Gói thầu: Gói thầu 04: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Chấn Thương Chỉnh Hình: 140 phần (mục)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300383275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Chấn Thương Chỉnh Hình: 140 phần (mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300263886 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 84,320,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.529.610.440 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300560880 - Bình chứa dịch hút áp lực âm, có gel đông, 300ml/ 500ml. Có sẵn dây dẫn dịch, phù hợp với bộ xốp hút áp lực âm | 325,000,000 | 443.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 227.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 2 | PP2300560881 - Bộ đinh chốt xương đùi thế hệ mới F2, bắt vít đa hướng, đường kính đầu xa 9-12mm, dài 300-460mm | 984,000,000 | 1.341.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 688.800.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 3 | PP2300560882 - Bộ đinh đầu trên xương đùi, rỗng, chất liệu Titanium, kèm vít chốt/lưỡi chốt cổ xương đùi và vít chốt thân đinh tương ứng, dài 170-400mm, đường kính 9-11mm | 1,200,000,000 | 1.636.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 840.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 4 | PP2300560883 - Bộ đinh nội tủy cho xương đùi ngược dòng, rỗng, chất liệu titanium, kèm vít chốt tương ứng, đường kính 9.4/10/11mm, dài 200-360mm | 196,800,000 | 268.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 137.760.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 5 | PP2300560884 - Bộ đinh nội tủy thân xương chày, rỗng, chất liệu titanium, đầu gần và đầu xa đinh có lỗ chốt đa hướng, đường kính 8-9mm, chiều dài 280-340mm, kèm vít chốt tương ứng | 656,000,000 | 894.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 459.200.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 6 | PP2300560885 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát | 735,000,000 | 1.002.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 514.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 7 | PP2300560886 - Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối, chất liệu vải không dệt SMMMS 5 lớp | 50,820,000 | 69.300.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.574.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 8 | PP2300560887 - Bộ khớp gối cố định, góc gập gối 130 độ, có dùng xi măng, mâm chày sử dụng chung cho cả 2 bên | 825,000,000 | 1.125.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 577.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 9 | PP2300560888 - Bộ khớp gối di động, góc gập gối 130 độ, dùng xi măng sinh học | 395,500,000 | 539.318.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 276.850.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 10 | PP2300560889 - Bộ khớp gối được thiết kế linh hoạt với nhiều cỡ trung gian giúp tăng cường độ an toàn và độ gấp duỗi lên đến 155 độ | 330,000,000 | 450.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 231.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 11 | PP2300560890 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, loại cố định, góc gập gối 155 độ, Có chuôi nối chuẩn hoặc chuôi dài | 550,000,000 | 750.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 385.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 12 | PP2300560891 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, loại cố định, hổ trợ gập gối 155 độ, thiết kế phần khuyết phía sau mâm chày giúp giảm sức căng, | 495,000,000 | 675.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 346.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 13 | PP2300560892 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, thiết kế kiểu chữ J, bán kính góc ổn định 0 - 90 độ, lớp đệm bằng PE thiết kế xoay sâu một góc 15 độ | 565,000,000 | 770.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 395.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 14 | PP2300560893 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng. Lồi cầu CoCr, rãnh nghiêng 7°. Mâm chày CoCr, tâm xoay lệch trục 33% trước/sau. Lớp đệm PE di động hổ trợ gấp duỗi 155 độ | 2,260,000,000 | 3.081.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.582.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 15 | PP2300560894 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng. Lồi cầu CoCrMo, có mấu CAM, dạng cong. Mâm chảy CoCrMo, có vòng tăng cường chịu lực, rãnh dọc chống xoay, nghiêng 3 độ. Lớp đệm PE. | 399,040,000 | 544.145.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 279.328.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 16 | PP2300560895 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng. Lồi cầu xoay sâu 15 độ, góc ổn định 0-90 độ, gập gối 145 độ. Mâm chày CoCr/Ti. Lớp đệm PE dốc phía sau 3 độ. | 817,500,000 | 1.114.772.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 572.250.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 17 | PP2300560896 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, góc cổ thân 135°, taper 10/12 | 104,000,000 | 141.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 72.800.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 18 | PP2300560897 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại chuôi dài, cổ chuôi rời với nhiều mức độ góc cổ khác nhau | 114,000,000 | 155.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 79.800.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 19 | PP2300560898 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi có 2 loại cổ phù hợp cho đường mổ nhỏ lối trước Góc cổ thân 125º đến 135º | 1,056,000,000 | 1.440.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 739.200.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 20 | PP2300560899 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi Titan trung bình, cổ rời, góc cổ thân 127 độ/135 độ/143 độ, taper 12/14, đầu xương đùi 36-65mm | 880,000,000 | 1.200.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 616.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 21 | PP2300560900 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình dạng chêm 3 chiều, góc cổ thân 127° hoặc 135° | 750,000,000 | 1.022.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 525.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 22 | PP2300560901 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân 130°, taper 11.6/12.5 | 940,000,000 | 1.281.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 658.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 23 | PP2300560902 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, chuôi phủ HydroxyApatite dày 155µm toàn thân | 1,928,000,000 | 2.629.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.349.600.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 24 | PP2300560903 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, chuôi có cánh và rãnh chống xoay, chỏm lưỡng cực có vòng khóa chống trật | 1,350,000,000 | 1.840.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 945.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 25 | PP2300560904 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân 132° | 4,000,000,000 | 5.454.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.800.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 26 | PP2300560905 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân 133-135-138 độ | 925,440,000 | 1.261.963.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 647.808.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 27 | PP2300560906 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân: 130 độ | 282,000,000 | 384.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 197.400.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 28 | PP2300560907 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, kích cỡ chỏm 39-60mm phù hợp ổ cối nhỏ | 616,000,000 | 840.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 431.200.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 29 | PP2300560908 - Bộ khớp háng bán phần, có xi măng, chuôi trung bình, chuôi hình e-líp, góc cổ chuôi 135 độ, taper 12/14 | 150,000,000 | 204.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 30 | PP2300560909 - Bộ khớp háng bán phần, có xi măng, cổ liền, chuôi dài, góc cổ thân 135°, taper 10/12 | 3,015,000,000 | 4.111.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.110.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 31 | PP2300560910 - Bộ khớp háng thay lại toàn phần chuôi dài 200- 260mm, cổ rời linh hoạt xoay 360°, đầu xương đùi bằng ceramic | 146,500,000 | 199.772.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 102.550.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 32 | PP2300560911 - Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng Ceramic on PE, lớp đệm và chỏm nguyên khối | 350,000,000 | 477.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 245.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 33 | PP2300560912 - Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, đầu xương đùi bằng thép không rỉ, lớp đệm bằng PE, góc cổ chuôi 135 độ | 780,000,000 | 1.063.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 546.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 34 | PP2300560913 - Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi Chuôi Titan, hình ê-lip, góc cổ thân 135 độ. Ổ cối 46-60mm | 1,300,000,000 | 1.772.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 910.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 35 | PP2300560914 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, chuôi phủ calcium phosphate toàn thân, góc cổ thân chuôi 131 độ - 134 độ , Đầu xương đùi bằng ceramic, kích cỡ 28,32,36,40mm | 850,000,000 | 1.159.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 595.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 36 | PP2300560915 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on metal, chuôi bằng TiAl6V4, phủ HA, góc cổ thân 135°, chỏm bằng CoCrMo, cỡ 32/36 mm | 634,680,000 | 865.472.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 444.276.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 37 | PP2300560916 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, chuôi bằng Titanium Alloy phủ HA, góc cổ thân: 127°/ 135°/ 143°, cổ rời bằng Titaniumcó thể điều chỉnh chiều dài và góc cổ phù hợp | 1,170,000,000 | 1.595.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 819.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 38 | PP2300560917 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, chuôi bằng Titanium Alloy TA6V, phủ toàn thân 2 lớp, góc cổ thân: 135° hoặc 128°, ổ cối bằng Titanium Alloy phủ 2 lớp Titanium và Calcium HydroxyApatite , ổ cối được thiết kế cao hơn lớp đệm | 1,680,000,000 | 2.290.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.176.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 39 | PP2300560918 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on poly, chuôi khớp bằng titan phủ calcium phosphate toàn thân chuôi , góc cổ thân chuôi 130 độ, Đầu xương đùi bằng ceramic, kích cỡ 28,32,36,40mm | 1,560,000,000 | 2.127.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.092.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 40 | PP2300560919 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on poly, chuôi khớp bằng titan phủ HA , góc cổ thân chuôi 135 độ, Đầu xương đùi bằng ceramic, kích cỡ 28,32,36,40mm | 347,500,000 | 473.863.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 243.250.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 41 | PP2300560920 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài Ceramic on Ceramic, ổ cối thiết kế cao hơn lớp đệm ngăn ngừa sự va chạm giữa cổ chuôi và vành lớp đệm. có 4 lỗ bắt vít | 955,000,000 | 1.302.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 668.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 42 | PP2300560921 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài Ceramic on Poly, taper 12/14. | 1,008,000,000 | 1.374.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 705.600.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 43 | PP2300560922 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình, ceramic on poly, nhiều kích cỡ độ di lệch cổ chuôi | 650,000,000 | 886.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 455.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 44 | PP2300560923 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, ổ cối đóng ép không bắt vít | 780,000,000 | 1.063.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 546.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 45 | PP2300560924 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 132°, Taper12/14mm, Ceramic on poly. | 520,000,000 | 709.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 364.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 46 | PP2300560925 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm khớp bằng Cobalt Chrome, góc cổ chuôi 135 độ, ổ cối phù hợp với người kích thước nhỏ | 264,450,000 | 360.613.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 185.115.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 47 | PP2300560926 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore | 590,000,000 | 804.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 413.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 48 | PP2300560927 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình poly on metal, thiết kế bảo tồn xương. chuôi phủ toàn thân 2 lớp titanium và Calcium HA | 580,000,000 | 790.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 406.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 49 | PP2300560928 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuyển động kép loại thay lại , phủ HA toàn chuôi dày 155µm. Ổ cối loại chuyển động kép, không bắt vít, neo giữ bằng các tai ngoài và móc vào bờ dưới ổ cối | 568,000,000 | 774.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 397.600.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 50 | PP2300560929 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, cổ rời, góc cổ nhiều hiệu chỉnh, đầu xương đùi bằng CoCr, lớp đệm bằng PE | 885,000,000 | 1.206.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 619.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 51 | PP2300560930 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ, chuôi phủ canxi photphate. Đầu xương đùi băng ceramic, lớp đệm bằng UHMWPE có bờ chống trật | 348,000,000 | 474.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 243.600.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 52 | PP2300560931 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,ổ cối bằng thép không rỉ phủ titan, thiết kế có bắt vít trên các trụ xương chậu và cánh chậu. | 595,000,000 | 811.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 416.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 53 | PP2300560932 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,ổ cối bằng Titan, Chuôi khớp bằng TiAl6V4. Góc cổ chuôi 135 độ, taper 12/14 | 528,900,000 | 721.227.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 370.230.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 54 | PP2300560933 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,ổ cối bằngTitan, Đầu chỏm bằng Oxinium | 280,000,000 | 381.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 196.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 55 | PP2300560934 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng. Ổ cối Titan bán kính đơn 152 độ. Lớp lót có bờ chống trật 0 độ; 15 độ. Đầu xương đùi CoCr kích thước 28,32,36 mm, taper 12/14 | 460,000,000 | 627.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 322.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 56 | PP2300560935 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng Ceramic on ceramic, chuôi bằng titan phủ 2 lớp, Góc cổ chuôi 135° hoặc 128°, ổ cối được thiết kế ngăn ngừa sự va chạm giữa cổ chuôi và vành lớp đệm | 2,460,000,000 | 3.354.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.722.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 57 | PP2300560936 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng Ceramic on ceramic, chuôi khớp bằngTitanium, phủ bên ngoài lớp HA toàn chuôi 155µm, đầu xương đùi bằng ceramic, cỡ 32, 36mm | 1,085,500,000 | 1.480.227.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 759.850.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 58 | PP2300560937 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng Ceramic on Ceramic, chuôi khớp bằng Ti6Al4V phủ với Calci phosphate, góc cổ thân 135°, đầu xương đùi bằng ceramic cỡ 32, 36mm | 1,094,800,000 | 1.492.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 766.360.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 59 | PP2300560938 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng chuyển động kép, metal on poly Ổ cối loại bắt vít trên bờ hướng về xương chậu vá 2 vít tán bên trong ổ cối tại vị trí xương mu | 2,472,500,000 | 3.371.590.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.730.750.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 60 | PP2300560939 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, Chuôi bằng Ti6Al4V phủ: 500µm Titanium nguyên chất, góc cổ thân 135 độ, taper 12/14. | 727,500,000 | 992.045.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 509.250.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 61 | PP2300560940 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình ceramic on ceramic Ổ cối bằng titanium có lổ bắt vít, bề mặt vành ngoài có đinh nhọn cố định chống xoay, trên đỉnh ổ cối có đinh nhọn hoặc lỗ bắt vít chống lật | 780,000,000 | 1.063.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 546.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 62 | PP2300560941 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, ổ cối và chuôi cấu tạo dạng mô đun, đa tầng, không xi măng có đai, có móc, loại chuôi 260mm | 720,000,000 | 981.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 504.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 63 | PP2300560942 - Bộ khớp quay lồi cầu ngoài không xi măng, dạng mô đun, chuôi in 3D | 297,500,000 | 405.681.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 208.250.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 64 | PP2300560943 - Bộ khớp vai nhân tạo | 975,000,000 | 1.329.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 682.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 65 | PP2300560944 - Bộ kít Miếng xốp phủ vết thương bằng hút áp lực âm Cỡ L, phù hợp với túi chứa dịch thải | 52,500,000 | 71.590.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.750.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 66 | PP2300560945 - Bộ kít Miếng xốp phủ vết thương bằng hút áp lực âm Cỡ M. phù hợp với túi chứa dịch thải | 210,000,000 | 286.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 147.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 67 | PP2300560946 - Bộ kít Miếng xốp phủ vết thương bằng hút áp lực âm Cỡ S, phù hợp với túi chứa dịch thải | 63,000,000 | 85.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.100.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 68 | PP2300560947 - Bộ nẹp bàn ngón, dùng vít 1.5/2.0/2.4, chất liệu titanium, các cỡ | 576,000,000 | 785.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 403.200.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 69 | PP2300560948 - Bộ nẹp cố định gãy liên mấu chuyển xương đùi 3-10 lỗ, kèm vít trượt đường kính 12.5mm bắt vào cổ xương đùi | 456,000,000 | 621.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 319.200.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 70 | PP2300560949 - Bộ nẹp khóa bản hẹp, 6-16 lỗ, chất liệu titan. Vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng | 950,000,000 | 1.295.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 665.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 71 | PP2300560950 - Bộ nẹp khóa bản nhỏ 5-12 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít khóa tự taro tương ứng và vít xương cứng 3.5mm tự taro | 1,125,000,000 | 1.534.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 787.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 72 | PP2300560951 - Bộ nẹp khóa bản rộng, 6-18 lỗ, chất liệu titan, kèm vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng | 666,400,000 | 908.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 466.480.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 73 | PP2300560952 - Bộ nẹp khóa đa hướng xương gót, chất liệu Titanium, các cỡ, kèm vít khóa tương ứng | 157,500,000 | 214.772.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 110.250.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 74 | PP2300560953 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái/phải, chất liệu titanium, kèm vít khóa 2.4/2.7/3.5mm, vít xương cứng 3.5mm tự taro, các cỡ | 660,000,000 | 900.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 462.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 75 | PP2300560954 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi, chất liệu titanium, đầu nẹp 5-7 lỗ, thân nẹp từ 5-13 lỗ, kèm vít xương cứng 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng, trái/phải | 1,789,450,000 | 2.440.159.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.252.615.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 76 | PP2300560955 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay, phải trái, các cỡ, chất liệu titan | 697,560,000 | 951.218.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 488.292.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 77 | PP2300560956 - Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày, chất liệu titanium, kèm vít xương cứng 4.5mm tự taro và vít khóa tương ứng | 1,155,000,000 | 1.575.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 808.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 78 | PP2300560957 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu Titanium, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng | 910,000,000 | 1.240.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 637.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 79 | PP2300560958 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, chất liệu titanium, kèm vít xương cứng 4.5mm và vít khóa tương ứng | 301,520,000 | 411.163.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 211.064.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 80 | PP2300560959 - Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi 4-12 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít khóa đầu trên 6.5mm, vít xương cứng 4.5mm và vít khóa thân 5.0mm | 360,000,000 | 490.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 252.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 81 | PP2300560960 - Bộ nẹp khóa kết hợp xương đùi có móc đỉnh mấu chuyển lớn, có 2-4 lỗ bắt vít, kèm vít khóa tương ứng | 99,285,000 | 135.388.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 69.499.500 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 82 | PP2300560961 - Bộ nẹp khóa kết hợp xương đùi có móc đỉnh mấu chuyển lớn, có 6 lỗ bắt vít, kèm vít khóa tương ứng | 99,285,000 | 135.388.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 69.499.500 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 83 | PP2300560962 - Bộ nẹp khóa mắt xích, các cỡ, chất liệu titan. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng | 1,265,000,000 | 1.725.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 885.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 84 | PP2300560963 - Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu, chất liệu Titanium, thân nẹp từ 3-10 lỗ, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng | 345,000,000 | 470.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 241.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 85 | PP2300560964 - Bộ nẹp khóa trong đầu dưới xương chày, chất liệu titanium, thân nẹp từ 4-14 lỗ, kèm theo vít khoá 2.7mm/ 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, trái/phải | 780,000,000 | 1.063.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 546.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 86 | PP2300560965 - Bộ Nẹp khóa xương đòn chữ S, chất liệu Titanium, có 6-10 lỗ, Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng | 466,500,000 | 636.136.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 326.550.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 87 | PP2300560966 - Bộ nẹp khóa xương đòn có móc, chất liệu Titanium 4-7 lỗ, chiều dài đầu móc 15mm/18mm. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng | 135,000,000 | 184.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 88 | PP2300560967 - Bộ nẹp khóa xương đùi, có lỗ buộc cáp tăng cường, chất liệu titanium, 10 lỗ, kèm vít khóa 5.0 mm, vít vỏ 4.5 mm | 65,100,000 | 88.772.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.570.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 89 | PP2300560968 - Bộ nẹp khóa xương đùi, có lỗ buộc cáp tăng cường, chất liệu titanium, 8 lỗ, kèm vít khóa 5.0 mm, vít vỏ 4.5 mm | 295,500,000 | 402.954.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 206.850.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 90 | PP2300560969 - Bộ nẹp lòng máng 4-10 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít cứng 3.5mm | 98,500,000 | 134.318.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 68.950.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 91 | PP2300560970 - Bộ nẹp mắc xích, chất liệu titanium, 5-16 lỗ, kèm vít cứng 3.5mm | 162,500,000 | 221.590.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 113.750.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 92 | PP2300560971 - Bộ nẹp nén ép bản hẹp, thép không rỉ, 6-12 lỗ, kèm vít 4.5.mm tự taro | 28,000,000 | 38.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.600.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 93 | PP2300560972 - Bộ nẹp nén ép bản rộng, thép không rỉ, 6-14 lỗ, kèm vít 4.5.mm tự taro | 15,000,000 | 20.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 94 | PP2300560973 - Bộ xốp hút áp lực âm cỡ lớn có đầu nối cân bằng áp lực, đồng bộ với bình chứa dịch hút | 150,000,000 | 204.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 95 | PP2300560974 - Bộ xốp hút áp lực âm cỡ nhỏ có đầu nối cân bằng áp lực, đồng bộ với bình chứa dịch hút | 160,000,000 | 218.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 112.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 96 | PP2300560975 - Bộ xốp hút áp lực âm cỡ trung có đầu nối cân bằng áp lực, đồng bộ với bình chứa dịch hút | 250,000,000 | 340.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 175.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 97 | PP2300560976 - Bộ xốp silver cỡ nhỏ đầu hút cân bằng áp lực, đồng bộ với bình chứa dịch hút | 140,000,000 | 190.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 98 | PP2300560977 - Bộ xốp silver cỡ trung đầu hút cân bằng áp lực, đồng bộ với bình chứa dịch hút | 200,000,000 | 272.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 140.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 99 | PP2300560978 - Bộ xốp tưới rửa cỡ trung cho phép bơm nước ngâm rửa vết thương, đồng bộ với bình chứa dịch hút | 200,000,000 | 272.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 140.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 100 | PP2300560979 - Chỉ neo khớp vai sử dụng để khâu chóp xoay | 843,750,000 | 1.150.568.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 590.625.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 101 | PP2300560980 - Chỉ thép khâu xương bánh chè, số 7 | 53,550,000 | 73.022.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.485.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 102 | PP2300560981 - Đầu đốt lưỡng cực sóng cao tần | 2,100,000,000 | 2.863.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.470.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 103 | PP2300560982 - Dây dẫn nước dùng trong nội soi khớp | 415,500,000 | 566.590.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 290.850.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 104 | PP2300560983 - Đinh Kirschner trơn 2.0, bằng thép không rỉ 316L | 100,800,000 | 137.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.560.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 105 | PP2300560984 - Đinh răng Schanz, chất liệu thép không rỉ. Kích thước 3.5mm, dài 120-130mm | 21,000,000 | 28.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.700.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 106 | PP2300560985 - Đinh răng Schanz, thép không rỉ, đường kính 5.0mm, dài 160-200mm | 210,000,000 | 286.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 147.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 107 | PP2300560986 - Đinh Steinman, chất liệu thép không rỉ, kích thước 3.5-5.0mm x 200-220mm | 10,920,000 | 14.890.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.644.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 108 | PP2300560987 - Đinh Steinman, chất liệu thép không rỉ, kích thước 5.0 x 200-220mm | 10,920,000 | 14.890.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.644.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 109 | PP2300560988 - Khung cố định ngòai Ba thanh | 30,900,000 | 42.136.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.630.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 110 | PP2300560989 - Khung cố định ngoài cẳng chân | 65,000,000 | 88.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 111 | PP2300560990 - Khung cố định ngòai cẳng chân Ilizarov, không cản quang | 32,200,000 | 43.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.540.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 112 | PP2300560991 - Khung cố định ngoài cẳng chân kiểu MULLER | 119,250,000 | 162.613.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 83.475.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 113 | PP2300560992 - Khung cố định ngoài Chữ T | 179,000,000 | 244.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 125.300.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 114 | PP2300560993 - Khung cố định ngòai Gần khớp | 44,600,000 | 60.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.220.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 115 | PP2300560994 - Khung cố định ngòai Khung chậu | 49,750,000 | 67.840.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.825.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 116 | PP2300560995 - Khung cố định ngoài liên mấu chuyển | 9,300,000 | 12.681.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.510.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 117 | PP2300560996 - Khung cố định ngòai Qua gối | 309,000,000 | 421.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 216.300.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 118 | PP2300560997 - Khung cố định ngòai Tay | 26,250,000 | 35.795.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.375.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 119 | PP2300560998 - Lưỡi bào nội soi cỡ dùng trong nội soi khớp | 1,230,000,000 | 1.677.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 861.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 120 | PP2300560999 - Lưỡi mài xương dùng trong nội soi khớp, đường kính 4.0mm và 5.5mm | 455,000,000 | 620.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 318.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 121 | PP2300561000 - Nẹp cổ mềm | 378,000 | 515.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 264.600 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 122 | PP2300561001 - Sợi cable kết hợp xương có chốt khóa bằng titanium | 145,000,000 | 197.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 101.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 123 | PP2300561002 - Túi chứa dịch thải 1000ml phù hợp cho máy hút áp lực âm, đồng bộ với bộ miếng xốp phủ vết thương các cỡ | 208,000,000 | 283.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 145.600.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 124 | PP2300561003 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ trung, có phủ các phân tử bạc | 115,500,000 | 157.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 80.850.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 125 | PP2300561004 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ lớn 26cm x 15cm x 3 cm | 159,600,000 | 217.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 111.720.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 126 | PP2300561005 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ nhỏ 10cm x 7,5cm x 3 cm | 73,500,000 | 100.227.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.450.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 127 | PP2300561006 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ trung 16cm x 12,5 x 3 cm | 117,600,000 | 160.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 82.320.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 128 | PP2300561007 - Vít chỉ khâu sụn chêm | 665,000,000 | 906.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 465.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 129 | PP2300561008 - Vít chỉ khóa chóp xoay chôn chỉ 4.5mm, 5.5mm | 550,000,000 | 750.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 385.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 130 | PP2300561009 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu | 956,250,000 | 1.303.977.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 669.375.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 131 | PP2300561010 - Vít neo cố định dây chằng, điều chỉnh được độ dài vòng treo | 1,425,000,000 | 1.943.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 997.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 132 | PP2300561011 - Vít neo mảnh ghép gân | 1,530,000,000 | 2.086.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.071.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 133 | PP2300561012 - Vít neo tự tiêu dùng cho mổ sụn viền khớp vai | 918,000,000 | 1.251.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 642.600.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 134 | PP2300561013 - Vít rỗng nén ép kết hợp xương thuyền, chất liệu titanium | 50,000,000 | 68.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 135 | PP2300561014 - Vít xương cứng các cỡ, tự taro, chất liệu titanium | 18,000,000 | 24.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.600.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 136 | PP2300561015 - Vít xương xốp các cỡ, chất liệu titanium | 20,000,000 | 27.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 137 | PP2300561016 - Xốp phủ vết thương bằng Polyurethane, cỡ L 25x15x3cm | 11,800,000 | 16.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.260.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 138 | PP2300561017 - Xương nhân tạo chất liệu HA/TCP có thể bơm được, có thể tạo hình theo ý muốn, dung tích 5cc | 135,000,000 | 184.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 139 | PP2300561018 - Xương nhân tạo chất liệu β-Tricalcium phosphate, dạng miếng chêm cỡ 6-14mm | 256,500,000 | 349.772.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 179.550.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 140 | PP2300561019 - Xương nhân tạo, chất liệu HA/TCP, dạng hạt, dung tích 10cc | 225,000,000 | 306.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 157.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
Bình chứa dịch hút áp lực âm, có gel đông, 300ml/ 500ml. Có sẵn dây dẫn dịch, phù hợp với bộ xốp hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300560880 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ đinh chốt xương đùi thế hệ mới F2, bắt vít đa hướng, đường kính đầu xa 9-12mm, dài 300-460mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560881 |
| Giá từng phần lô | 984,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.341.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 688.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ đinh đầu trên xương đùi, rỗng, chất liệu Titanium, kèm vít chốt/lưỡi chốt cổ xương đùi và vít chốt thân đinh tương ứng, dài 170-400mm, đường kính 9-11mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560882 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ đinh nội tủy cho xương đùi ngược dòng, rỗng, chất liệu titanium, kèm vít chốt tương ứng, đường kính 9.4/10/11mm, dài 200-360mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560883 |
| Giá từng phần lô | 196,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ đinh nội tủy thân xương chày, rỗng, chất liệu titanium, đầu gần và đầu xa đinh có lỗ chốt đa hướng, đường kính 8-9mm, chiều dài 280-340mm, kèm vít chốt tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300560884 |
| Giá từng phần lô | 656,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 894.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 459.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2300560885 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.002.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối, chất liệu vải không dệt SMMMS 5 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300560886 |
| Giá từng phần lô | 50,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp gối cố định, góc gập gối 130 độ, có dùng xi măng, mâm chày sử dụng chung cho cả 2 bên |
|
| Mã phần lô | PP2300560887 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp gối di động, góc gập gối 130 độ, dùng xi măng sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300560888 |
| Giá từng phần lô | 395,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp gối được thiết kế linh hoạt với nhiều cỡ trung gian giúp tăng cường độ an toàn và độ gấp duỗi lên đến 155 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300560889 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, loại cố định, góc gập gối 155 độ, Có chuôi nối chuẩn hoặc chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300560890 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, loại cố định, hổ trợ gập gối 155 độ, thiết kế phần khuyết phía sau mâm chày giúp giảm sức căng, |
|
| Mã phần lô | PP2300560891 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, thiết kế kiểu chữ J, bán kính góc ổn định 0 - 90 độ, lớp đệm bằng PE thiết kế xoay sâu một góc 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300560892 |
| Giá từng phần lô | 565,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 770.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng. Lồi cầu CoCr, rãnh nghiêng 7°. Mâm chày CoCr, tâm xoay lệch trục 33% trước/sau. Lớp đệm PE di động hổ trợ gấp duỗi 155 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300560893 |
| Giá từng phần lô | 2,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.081.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.582.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng. Lồi cầu CoCrMo, có mấu CAM, dạng cong. Mâm chảy CoCrMo, có vòng tăng cường chịu lực, rãnh dọc chống xoay, nghiêng 3 độ. Lớp đệm PE. |
|
| Mã phần lô | PP2300560894 |
| Giá từng phần lô | 399,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 544.145.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng. Lồi cầu xoay sâu 15 độ, góc ổn định 0-90 độ, gập gối 145 độ. Mâm chày CoCr/Ti. Lớp đệm PE dốc phía sau 3 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2300560895 |
| Giá từng phần lô | 817,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 572.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, góc cổ thân 135°, taper 10/12 |
|
| Mã phần lô | PP2300560896 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại chuôi dài, cổ chuôi rời với nhiều mức độ góc cổ khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300560897 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi có 2 loại cổ phù hợp cho đường mổ nhỏ lối trước Góc cổ thân 125º đến 135º |
|
| Mã phần lô | PP2300560898 |
| Giá từng phần lô | 1,056,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 739.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi Titan trung bình, cổ rời, góc cổ thân 127 độ/135 độ/143 độ, taper 12/14, đầu xương đùi 36-65mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560899 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình dạng chêm 3 chiều, góc cổ thân 127° hoặc 135° |
|
| Mã phần lô | PP2300560900 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân 130°, taper 11.6/12.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300560901 |
| Giá từng phần lô | 940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.281.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 658.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, chuôi phủ HydroxyApatite dày 155µm toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300560902 |
| Giá từng phần lô | 1,928,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.629.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.349.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, chuôi có cánh và rãnh chống xoay, chỏm lưỡng cực có vòng khóa chống trật |
|
| Mã phần lô | PP2300560903 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.840.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân 132° |
|
| Mã phần lô | PP2300560904 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.454.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân 133-135-138 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300560905 |
| Giá từng phần lô | 925,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.261.963.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 647.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân: 130 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300560906 |
| Giá từng phần lô | 282,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, kích cỡ chỏm 39-60mm phù hợp ổ cối nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300560907 |
| Giá từng phần lô | 616,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 431.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần, có xi măng, chuôi trung bình, chuôi hình e-líp, góc cổ chuôi 135 độ, taper 12/14 |
|
| Mã phần lô | PP2300560908 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần, có xi măng, cổ liền, chuôi dài, góc cổ thân 135°, taper 10/12 |
|
| Mã phần lô | PP2300560909 |
| Giá từng phần lô | 3,015,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.111.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.110.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng thay lại toàn phần chuôi dài 200- 260mm, cổ rời linh hoạt xoay 360°, đầu xương đùi bằng ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2300560910 |
| Giá từng phần lô | 146,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng Ceramic on PE, lớp đệm và chỏm nguyên khối |
|
| Mã phần lô | PP2300560911 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, đầu xương đùi bằng thép không rỉ, lớp đệm bằng PE, góc cổ chuôi 135 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300560912 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi Chuôi Titan, hình ê-lip, góc cổ thân 135 độ. Ổ cối 46-60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560913 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.772.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, chuôi phủ calcium phosphate toàn thân, góc cổ thân chuôi 131 độ - 134 độ , Đầu xương đùi bằng ceramic, kích cỡ 28,32,36,40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560914 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on metal, chuôi bằng TiAl6V4, phủ HA, góc cổ thân 135°, chỏm bằng CoCrMo, cỡ 32/36 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560915 |
| Giá từng phần lô | 634,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 865.472.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 444.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, chuôi bằng Titanium Alloy phủ HA, góc cổ thân: 127°/ 135°/ 143°, cổ rời bằng Titaniumcó thể điều chỉnh chiều dài và góc cổ phù hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300560916 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.595.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, chuôi bằng Titanium Alloy TA6V, phủ toàn thân 2 lớp, góc cổ thân: 135° hoặc 128°, ổ cối bằng Titanium Alloy phủ 2 lớp Titanium và Calcium HydroxyApatite , ổ cối được thiết kế cao hơn lớp đệm |
|
| Mã phần lô | PP2300560917 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.290.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on poly, chuôi khớp bằng titan phủ calcium phosphate toàn thân chuôi , góc cổ thân chuôi 130 độ, Đầu xương đùi bằng ceramic, kích cỡ 28,32,36,40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560918 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.127.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on poly, chuôi khớp bằng titan phủ HA , góc cổ thân chuôi 135 độ, Đầu xương đùi bằng ceramic, kích cỡ 28,32,36,40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560919 |
| Giá từng phần lô | 347,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 473.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài Ceramic on Ceramic, ổ cối thiết kế cao hơn lớp đệm ngăn ngừa sự va chạm giữa cổ chuôi và vành lớp đệm. có 4 lỗ bắt vít |
|
| Mã phần lô | PP2300560920 |
| Giá từng phần lô | 955,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.302.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 668.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài Ceramic on Poly, taper 12/14. |
|
| Mã phần lô | PP2300560921 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.374.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình, ceramic on poly, nhiều kích cỡ độ di lệch cổ chuôi |
|
| Mã phần lô | PP2300560922 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 886.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, ổ cối đóng ép không bắt vít |
|
| Mã phần lô | PP2300560923 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 132°, Taper12/14mm, Ceramic on poly. |
|
| Mã phần lô | PP2300560924 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 709.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm khớp bằng Cobalt Chrome, góc cổ chuôi 135 độ, ổ cối phù hợp với người kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300560925 |
| Giá từng phần lô | 264,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore |
|
| Mã phần lô | PP2300560926 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 804.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình poly on metal, thiết kế bảo tồn xương. chuôi phủ toàn thân 2 lớp titanium và Calcium HA |
|
| Mã phần lô | PP2300560927 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuyển động kép loại thay lại , phủ HA toàn chuôi dày 155µm. Ổ cối loại chuyển động kép, không bắt vít, neo giữ bằng các tai ngoài và móc vào bờ dưới ổ cối |
|
| Mã phần lô | PP2300560928 |
| Giá từng phần lô | 568,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 774.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 397.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, cổ rời, góc cổ nhiều hiệu chỉnh, đầu xương đùi bằng CoCr, lớp đệm bằng PE |
|
| Mã phần lô | PP2300560929 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.206.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 619.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ, chuôi phủ canxi photphate. Đầu xương đùi băng ceramic, lớp đệm bằng UHMWPE có bờ chống trật |
|
| Mã phần lô | PP2300560930 |
| Giá từng phần lô | 348,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,ổ cối bằng thép không rỉ phủ titan, thiết kế có bắt vít trên các trụ xương chậu và cánh chậu. |
|
| Mã phần lô | PP2300560931 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 811.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,ổ cối bằng Titan, Chuôi khớp bằng TiAl6V4. Góc cổ chuôi 135 độ, taper 12/14 |
|
| Mã phần lô | PP2300560932 |
| Giá từng phần lô | 528,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 721.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,ổ cối bằngTitan, Đầu chỏm bằng Oxinium |
|
| Mã phần lô | PP2300560933 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng. Ổ cối Titan bán kính đơn 152 độ. Lớp lót có bờ chống trật 0 độ; 15 độ. Đầu xương đùi CoCr kích thước 28,32,36 mm, taper 12/14 |
|
| Mã phần lô | PP2300560934 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng Ceramic on ceramic, chuôi bằng titan phủ 2 lớp, Góc cổ chuôi 135° hoặc 128°, ổ cối được thiết kế ngăn ngừa sự va chạm giữa cổ chuôi và vành lớp đệm |
|
| Mã phần lô | PP2300560935 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.354.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.722.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng Ceramic on ceramic, chuôi khớp bằngTitanium, phủ bên ngoài lớp HA toàn chuôi 155µm, đầu xương đùi bằng ceramic, cỡ 32, 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560936 |
| Giá từng phần lô | 1,085,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.480.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 759.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng Ceramic on Ceramic, chuôi khớp bằng Ti6Al4V phủ với Calci phosphate, góc cổ thân 135°, đầu xương đùi bằng ceramic cỡ 32, 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560937 |
| Giá từng phần lô | 1,094,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.492.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 766.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng chuyển động kép, metal on poly Ổ cối loại bắt vít trên bờ hướng về xương chậu vá 2 vít tán bên trong ổ cối tại vị trí xương mu |
|
| Mã phần lô | PP2300560938 |
| Giá từng phần lô | 2,472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.371.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.730.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, Chuôi bằng Ti6Al4V phủ: 500µm Titanium nguyên chất, góc cổ thân 135 độ, taper 12/14. |
|
| Mã phần lô | PP2300560939 |
| Giá từng phần lô | 727,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 509.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình ceramic on ceramic Ổ cối bằng titanium có lổ bắt vít, bề mặt vành ngoài có đinh nhọn cố định chống xoay, trên đỉnh ổ cối có đinh nhọn hoặc lỗ bắt vít chống lật |
|
| Mã phần lô | PP2300560940 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, ổ cối và chuôi cấu tạo dạng mô đun, đa tầng, không xi măng có đai, có móc, loại chuôi 260mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560941 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp quay lồi cầu ngoài không xi măng, dạng mô đun, chuôi in 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300560942 |
| Giá từng phần lô | 297,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khớp vai nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300560943 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.329.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ kít Miếng xốp phủ vết thương bằng hút áp lực âm Cỡ L, phù hợp với túi chứa dịch thải |
|
| Mã phần lô | PP2300560944 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ kít Miếng xốp phủ vết thương bằng hút áp lực âm Cỡ M. phù hợp với túi chứa dịch thải |
|
| Mã phần lô | PP2300560945 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ kít Miếng xốp phủ vết thương bằng hút áp lực âm Cỡ S, phù hợp với túi chứa dịch thải |
|
| Mã phần lô | PP2300560946 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp bàn ngón, dùng vít 1.5/2.0/2.4, chất liệu titanium, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300560947 |
| Giá từng phần lô | 576,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp cố định gãy liên mấu chuyển xương đùi 3-10 lỗ, kèm vít trượt đường kính 12.5mm bắt vào cổ xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300560948 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa bản hẹp, 6-16 lỗ, chất liệu titan. Vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300560949 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.295.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa bản nhỏ 5-12 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít khóa tự taro tương ứng và vít xương cứng 3.5mm tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300560950 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.534.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa bản rộng, 6-18 lỗ, chất liệu titan, kèm vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300560951 |
| Giá từng phần lô | 666,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 908.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 466.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa đa hướng xương gót, chất liệu Titanium, các cỡ, kèm vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300560952 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái/phải, chất liệu titanium, kèm vít khóa 2.4/2.7/3.5mm, vít xương cứng 3.5mm tự taro, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300560953 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi, chất liệu titanium, đầu nẹp 5-7 lỗ, thân nẹp từ 5-13 lỗ, kèm vít xương cứng 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng, trái/phải |
|
| Mã phần lô | PP2300560954 |
| Giá từng phần lô | 1,789,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.440.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.252.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay, phải trái, các cỡ, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300560955 |
| Giá từng phần lô | 697,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 951.218.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 488.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày, chất liệu titanium, kèm vít xương cứng 4.5mm tự taro và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300560956 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu Titanium, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300560957 |
| Giá từng phần lô | 910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.240.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, chất liệu titanium, kèm vít xương cứng 4.5mm và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300560958 |
| Giá từng phần lô | 301,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.163.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi 4-12 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít khóa đầu trên 6.5mm, vít xương cứng 4.5mm và vít khóa thân 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560959 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa kết hợp xương đùi có móc đỉnh mấu chuyển lớn, có 2-4 lỗ bắt vít, kèm vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300560960 |
| Giá từng phần lô | 99,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.388.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.499.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa kết hợp xương đùi có móc đỉnh mấu chuyển lớn, có 6 lỗ bắt vít, kèm vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300560961 |
| Giá từng phần lô | 99,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.388.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.499.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa mắt xích, các cỡ, chất liệu titan. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300560962 |
| Giá từng phần lô | 1,265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu, chất liệu Titanium, thân nẹp từ 3-10 lỗ, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300560963 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa trong đầu dưới xương chày, chất liệu titanium, thân nẹp từ 4-14 lỗ, kèm theo vít khoá 2.7mm/ 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, trái/phải |
|
| Mã phần lô | PP2300560964 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ Nẹp khóa xương đòn chữ S, chất liệu Titanium, có 6-10 lỗ, Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300560965 |
| Giá từng phần lô | 466,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 636.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 326.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa xương đòn có móc, chất liệu Titanium 4-7 lỗ, chiều dài đầu móc 15mm/18mm. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300560966 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa xương đùi, có lỗ buộc cáp tăng cường, chất liệu titanium, 10 lỗ, kèm vít khóa 5.0 mm, vít vỏ 4.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560967 |
| Giá từng phần lô | 65,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa xương đùi, có lỗ buộc cáp tăng cường, chất liệu titanium, 8 lỗ, kèm vít khóa 5.0 mm, vít vỏ 4.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560968 |
| Giá từng phần lô | 295,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp lòng máng 4-10 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít cứng 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560969 |
| Giá từng phần lô | 98,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp mắc xích, chất liệu titanium, 5-16 lỗ, kèm vít cứng 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560970 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp nén ép bản hẹp, thép không rỉ, 6-12 lỗ, kèm vít 4.5.mm tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300560971 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp nén ép bản rộng, thép không rỉ, 6-14 lỗ, kèm vít 4.5.mm tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300560972 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ xốp hút áp lực âm cỡ lớn có đầu nối cân bằng áp lực, đồng bộ với bình chứa dịch hút |
|
| Mã phần lô | PP2300560973 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ xốp hút áp lực âm cỡ nhỏ có đầu nối cân bằng áp lực, đồng bộ với bình chứa dịch hút |
|
| Mã phần lô | PP2300560974 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ xốp hút áp lực âm cỡ trung có đầu nối cân bằng áp lực, đồng bộ với bình chứa dịch hút |
|
| Mã phần lô | PP2300560975 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ xốp silver cỡ nhỏ đầu hút cân bằng áp lực, đồng bộ với bình chứa dịch hút |
|
| Mã phần lô | PP2300560976 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ xốp silver cỡ trung đầu hút cân bằng áp lực, đồng bộ với bình chứa dịch hút |
|
| Mã phần lô | PP2300560977 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ xốp tưới rửa cỡ trung cho phép bơm nước ngâm rửa vết thương, đồng bộ với bình chứa dịch hút |
|
| Mã phần lô | PP2300560978 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ neo khớp vai sử dụng để khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300560979 |
| Giá từng phần lô | 843,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.150.568.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ thép khâu xương bánh chè, số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300560980 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Đầu đốt lưỡng cực sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300560981 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.863.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dây dẫn nước dùng trong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300560982 |
| Giá từng phần lô | 415,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 566.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Đinh Kirschner trơn 2.0, bằng thép không rỉ 316L |
|
| Mã phần lô | PP2300560983 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Đinh răng Schanz, chất liệu thép không rỉ. Kích thước 3.5mm, dài 120-130mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560984 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Đinh răng Schanz, thép không rỉ, đường kính 5.0mm, dài 160-200mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560985 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Đinh Steinman, chất liệu thép không rỉ, kích thước 3.5-5.0mm x 200-220mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560986 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.890.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Đinh Steinman, chất liệu thép không rỉ, kích thước 5.0 x 200-220mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560987 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.890.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Khung cố định ngòai Ba thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300560988 |
| Giá từng phần lô | 30,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Khung cố định ngoài cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2300560989 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Khung cố định ngòai cẳng chân Ilizarov, không cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300560990 |
| Giá từng phần lô | 32,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Khung cố định ngoài cẳng chân kiểu MULLER |
|
| Mã phần lô | PP2300560991 |
| Giá từng phần lô | 119,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Khung cố định ngoài Chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300560992 |
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Khung cố định ngòai Gần khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300560993 |
| Giá từng phần lô | 44,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Khung cố định ngòai Khung chậu |
|
| Mã phần lô | PP2300560994 |
| Giá từng phần lô | 49,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Khung cố định ngoài liên mấu chuyển |
|
| Mã phần lô | PP2300560995 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Khung cố định ngòai Qua gối |
|
| Mã phần lô | PP2300560996 |
| Giá từng phần lô | 309,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Khung cố định ngòai Tay |
|
| Mã phần lô | PP2300560997 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.795.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Lưỡi bào nội soi cỡ dùng trong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300560998 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.677.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 861.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Lưỡi mài xương dùng trong nội soi khớp, đường kính 4.0mm và 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560999 |
| Giá từng phần lô | 455,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 620.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Nẹp cổ mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300561000 |
| Giá từng phần lô | 378,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Sợi cable kết hợp xương có chốt khóa bằng titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300561001 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Túi chứa dịch thải 1000ml phù hợp cho máy hút áp lực âm, đồng bộ với bộ miếng xốp phủ vết thương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300561002 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ trung, có phủ các phân tử bạc |
|
| Mã phần lô | PP2300561003 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ lớn 26cm x 15cm x 3 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561004 |
| Giá từng phần lô | 159,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ nhỏ 10cm x 7,5cm x 3 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561005 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ trung 16cm x 12,5 x 3 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561006 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vít chỉ khâu sụn chêm |
|
| Mã phần lô | PP2300561007 |
| Giá từng phần lô | 665,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 906.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vít chỉ khóa chóp xoay chôn chỉ 4.5mm, 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561008 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300561009 |
| Giá từng phần lô | 956,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.303.977.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 669.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vít neo cố định dây chằng, điều chỉnh được độ dài vòng treo |
|
| Mã phần lô | PP2300561010 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.943.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vít neo mảnh ghép gân |
|
| Mã phần lô | PP2300561011 |
| Giá từng phần lô | 1,530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.086.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vít neo tự tiêu dùng cho mổ sụn viền khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300561012 |
| Giá từng phần lô | 918,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.251.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vít rỗng nén ép kết hợp xương thuyền, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300561013 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vít xương cứng các cỡ, tự taro, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300561014 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vít xương xốp các cỡ, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300561015 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Xốp phủ vết thương bằng Polyurethane, cỡ L 25x15x3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561016 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Xương nhân tạo chất liệu HA/TCP có thể bơm được, có thể tạo hình theo ý muốn, dung tích 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300561017 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Xương nhân tạo chất liệu β-Tricalcium phosphate, dạng miếng chêm cỡ 6-14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561018 |
| Giá từng phần lô | 256,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Xương nhân tạo, chất liệu HA/TCP, dạng hạt, dung tích 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2300561019 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi