Gói thầu: Gói thầu 04:Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Chấn Thương Chỉnh Hình: 92 mục (92 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300062674-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu 04:Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Chấn Thương Chỉnh Hình: 92 mục (92 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300047090
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh vủa Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 47,794,765,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.433.842.965 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300102723 - Bộ đinh đầu trên xương đùi, rỗng, chất liệu Titanium, kèm vít chốt/lưỡi chốt cổ xương đùi và vít chốt thân đinh tương ứng, dài 170-400mm, đường kính 9-11mm 120,000,000 163.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.000.000 1.6667
2 PP2300102724 - Bộ đinh nội tủy thân xương chày, rỗng, chất liệu titanium, đầu gần và đầu xa đinh có lỗ chốt đa hướng, đường kính 8-9mm, chiều dài 280-340mm, kèm vít chốt tương ứng 850,000,000 1.159.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 595.000.000 16.666713
3 PP2300102725 - Bộ đinh nội tủy thân xương đùi, rỗng, chất liệu titanium, đầu đinh có lỗ chốt cổ và chốt thân xương, đường kính 9.4/10/11mm, chiều dài 320-400mm, kèm vít chốt cổ và vít chốt thân đinh tương ứng 2,550,000,000 3.477.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.785.000.000 50
4 PP2300102726 - Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối, chất liệu vải không dệt SMMMS 5 lớp 8,032,500 10.953.410 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.622.750 514
5 PP2300102727 - Bộ khớp gối di động, góc gập gối 130 độ, dùng xi măng sinh học 483,000,000 658.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 338.100.000 1.1667
6 PP2300102728 - Bộ khớp gối được thiết kế linh hoạt với nhiều cỡ trung gian giúp tăng cường độ an toàn và độ gấp duỗi lên đến 155 độ 432,000,000 589.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 302.400.000 115
7 PP2300102729 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, loại cố định, góc gập gối 155 độ, Có chuôi nối chuẩn hoặc chuôi dài 450,000,000 613.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000.000 1
8 PP2300102730 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, loại cố định, hổ trợ gập gối 155 độ, thiết kế phần khuyết phía sau mâm chày giúp giảm sức căng, 495,000,000 675.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 346.500.000 1.516
9 PP2300102731 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, thiết kế kiểu chữ J, bán kính góc ổn định 0 - 90 độ, lớp đệm bằng PE thiết kế xoay sâu một góc 15 độ 590,000,000 804.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 413.000.000 1.6667
10 PP2300102732 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng. Lồi cầu xoay sâu 15 độ, góc ổn định 0-90 độ, gập gối 145 độ. Mâm chày CoCr/Ti. Lớp đệm PE dốc phía sau 3 độ. 177,000,000 241.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 123.900.000 0.517
11 PP2300102733 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại chuôi dài, cổ chuôi rời với nhiều mức độ góc cổ khác nhau 95,000,000 129.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.500.000 0.3333
12 PP2300102734 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi có 2 loại cổ phù hợp cho đường mổ nhỏ lối trước Góc cổ thân 125º đến 135º 104,000,000 141.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 72.800.000 0.333318
13 PP2300102735 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi Titan trung bình, cổ rời, góc cổ thân 127 độ/135 độ/143 độ, taper 12/14, đầu xương đùi 36-65mm 880,000,000 1.200.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 616.000.000 3.333319
14 PP2300102736 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình dạng chêm 3 chiều, góc cổ thân 127° hoặc 135° 825,000,000 1.125.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 577.500.000 2.5
15 PP2300102737 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, chuôi có cánh và rãnh chống xoay, chỏm lưỡng cực có vòng khóa chống trật 1,359,000,000 1.853.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 951.300.000 520
16 PP2300102738 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân 132° 3,213,000,000 4.381.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.249.100.000 10.5
17 PP2300102739 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân 133-135-138 độ 920,000,000 1.254.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 644.000.000 3.333321
18 PP2300102740 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân: 130 độ 273,360,000 372.763.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 191.352.000 1
19 PP2300102741 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, kích cỡ chỏm 39-60mm phù hợp ổ cối nhỏ 540,000,000 736.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 378.000.000 222
20 PP2300102742 - Bộ khớp háng bán phần, có xi măng, chuôi trung bình, chuôi hình e-líp, góc cổ chuôi 135 độ, taper 12/14 112,500,000 153.409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.750.000 0.5
21 PP2300102743 - Bộ khớp háng bán phần, có xi măng, cổ liền, chuôi dài, góc cổ thân 135°, taper 10/12 2,610,000,000 3.559.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.827.000.000 9.666723
22 PP2300102744 - Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng Ceramic on PE, lớp đệm và chỏm nguyên khối 375,000,000 511.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.500.000 0.8333
23 PP2300102745 - Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, đầu xương đùi bằng thép không rỉ, lớp đệm bằng PE, góc cổ chuôi 135 độ 648,000,000 883.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 453.600.000 224
24 PP2300102746 - Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi Chuôi Titan, hình ê-lip, góc cổ thân 135 độ. Ổ cối 46-60mm 914,900,000 1.247.590.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 640.430.000 2.3333
25 PP2300102747 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, chuôi phủ calcium phosphate toàn thân, góc cổ thân chuôi 131 độ và 134 độ , Đầu xương đùi bằng ceramic, kích cỡ 28,32,36,40mm 680,000,000 927.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 476.000.000 1.333325
26 PP2300102748 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on metal, chuôi bằng TiAl6V4, phủ HA, góc cổ thân 135°, chỏm bằng CoCrMo, cỡ 32/36 mm 600,000,000 818.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 420.000.000 2
27 PP2300102749 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, chuôi bằng Titanium Alloy phủ HA, góc cổ thân: 127°/ 135°/ 143°, cổ rời bằng Titaniumcó thể điều chỉnh chiều dài và góc cổ phù hợp 1,206,000,000 1.644.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 844.200.000 326
28 PP2300102750 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on poly, chuôi khớp bằng titan phủ calcium phosphate toàn thân chuôi , góc cổ thân chuôi 131 độ và 134 độ , Đầu xương đùi bằng ceramic, kích cỡ 28,32,36,40mm 1,170,000,000 1.595.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 819.000.000 3
29 PP2300102751 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on poly, chuôi khớp bằng titan phủ HA , góc cổ thân chuôi 131 độ và 134 độ , Đầu xương đùi bằng ceramic, kích cỡ 28,32,36,40mm 240,000,000 327.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 168.000.000 0.527
30 PP2300102752 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình, ceramic on poly, nhiều kích cỡ độ di lệch cổ chuôi 402,000,000 548.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 281.400.000 128
31 PP2300102753 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, ổ cối đóng ép không bắt vít 469,000,000 639.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 328.300.000 1.1667
32 PP2300102754 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 132°, Ceramic on Ceramic. Taper 12/14mm 338,400,000 461.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 236.880.000 0.666729
33 PP2300102755 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 132°, Taper12/14mm, Ceramic on poly. 358,000,000 488.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 250.600.000 0.8333
34 PP2300102756 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm khớp bằng Cobalt Chrome, góc cổ chuôi 135 độ, ổ cối phù hợp với người kích thước nhỏ 126,000,000 171.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 88.200.000 0.333330
35 PP2300102757 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore 504,000,000 687.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 352.800.000 1.3333
36 PP2300102758 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, cổ rời, góc cổ nhiều hiệu chỉnh, đầu xương đùi bằng CoCr, lớp đệm bằng PE 2,480,000,000 3.381.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.736.000.000 6.666731
37 PP2300102759 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 135 độ, chuôi phủ canxi photphate. Đầu xương đùi băng ceramic, lớp đệm bằng UHMWPE có bờ chống trật 342,000,000 466.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 239.400.000 1
38 PP2300102760 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,ổ cối bằng Titan, Chuôi khớp bằng TiAl6V4. Góc cổ chuôi 135 độ, taper 12/14 340,800,000 464.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 238.560.000 132
39 PP2300102761 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,ổ cối bằngTitan, Đầu chỏm bằng Oxinium 233,805,000 318.825.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 163.663.500 0.5
40 PP2300102762 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng Ceramic on ceramic, chuôi khớp bằngTitanium, phủ bên ngoài lớp HA toàn chuôi 155µm, đầu xương đùi bằng ceramic, cỡ 32, 36mm 1,615,000,000 2.202.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.130.500.000 3.166733
41 PP2300102763 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình, metal on poly, khớp đôi, không bắt vít với lớp đệm và chỏm nguyên khối 196,050,000 267.340.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 137.235.000 0.5
42 PP2300102764 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, Chuôi bằng Ti6Al4V phủ: 500µm Titanium nguyên chất, góc cổ thân 135 độ, taper 12/14. 1,500,000,000 2.045.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.050.000.000 534
43 PP2300102765 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình ceramic on ceramic Ổ cối bằng titanium có lổ bắt vít, bề mặt vành ngoài có đinh nhọn cố định chống xoay, trên đỉnh ổ cối có đinh nhọn hoặc lỗ bắt vít chống lật 715,000,000 975.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 500.500.000 1.8333
44 PP2300102766 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, ổ cối và chuôi cấu tạo dạng mô đun, đa tầng, không xi măng có đai, có móc, loại chuôi 260mm 1,029,000,000 1.403.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 720.300.000 135
45 PP2300102767 - Bộ khớp quay lồi cầu ngoài không xi măng, dạng mô đun, chuôi in 3D 238,000,000 324.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 166.600.000 0.666736
46 PP2300102768 - Bộ khớp vai nhân tạo 455,000,000 620.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 318.500.000 1.1667
47 PP2300102769 - Bộ nẹp cố định gãy liên mấu chuyển xương đùi 3-10 lỗ, kèm vít trượt đường kính 12.5mm bắt vào cổ xương đùi 487,500,000 664.772.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 341.250.000 10.833337
48 PP2300102770 - Bộ nẹp khóa bản hẹp, 6-12 lỗ, chất liệu titan. Vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng 285,000,000 388.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 199.500.000 5
49 PP2300102771 - Bộ nẹp khóa bàn ngón, chất liệu Titanium, kèm vít khóa 1,5mm/2,0mm tương ứng, các cỡ 52,500,000 71.590.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.750.000 1.166738
50 PP2300102772 - Bộ nẹp khóa bản nhỏ 4-12 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít khóa tự taro tương ứng và vít xương cứng 3.5mm tự taro 225,000,000 306.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 157.500.000 5
51 PP2300102773 - Bộ nẹp khóa bản rộng, 6-18 lỗ, chất liệu titan, kèm vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng 315,000,000 429.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 220.500.000 539
52 PP2300102774 - Bộ nẹp khóa bản rộng, 6-18 lỗ, chất liệu titan, kèm vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng 78,500,000 107.045.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.950.000 1.6667
53 PP2300102775 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái/phải, chất liệu titanium, kèm vít khóa 2.7/3.5mm, vít xương cứng 3.5mm tự taro, các cỡ 330,000,000 450.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 231.000.000 540
54 PP2300102776 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi, chất liệu titanium, thân nẹp từ 5-13 lỗ, kèm vít xương cứng 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng, trái/phải 1,680,000,000 2.290.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.176.000.000 20
55 PP2300102777 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay, phải trái, các cỡ, chất liệu titan 525,000,000 715.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 367.500.000 16.666741
56 PP2300102778 - Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày, chất liệu titanium, kèm vít xương cứng 4.5mm tự taro và vít khóa tương ứng 297,000,000 405.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 207.900.000 3.6667
57 PP2300102779 - Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày, chất liệu titanium, kèm vít xương cứng 4.5mm tự taro và vít khóa tương ứng 780,000,000 1.063.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 546.000.000 1042
58 PP2300102780 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu Titanium, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng 780,000,000 1.063.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 546.000.000 10
59 PP2300102781 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, chất liệu titanium, kèm vít xương cứng 4.5mm tự taro và vít khóa tương ứng 195,000,000 265.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 136.500.000 2.543
60 PP2300102782 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, chất liệu titanium, kèm vít xương cứng 4.5mm và vít khóa tương ứng 89,000,000 121.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.300.000 1.6667
61 PP2300102783 - Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi 4-12 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít khóa đầu trên 6.5mm, vít xương cứng 4.5mm và vít khóa thân 5.0mm 390,000,000 531.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 273.000.000 544
62 PP2300102784 - Bộ nẹp khóa mắt xích, các cỡ, chất liệu titan. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng 836,000,000 1.140.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 585.200.000 18.3333
63 PP2300102785 - Bộ nẹp khóa trong đầu dưới xương chày, chất liệu titanium, thân nẹp từ 4-10 lỗ, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng, trái/phải 780,000,000 1.063.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 546.000.000 1045
64 PP2300102786 - Bộ Nẹp khóa xương đòn chữ S, chất liệu Titanium, có 3-10 lỗ, Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng 159,000,000 216.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 111.300.000 3.333346
65 PP2300102787 - Bộ nẹp lòng máng 4-10 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít cứng 3.5mm 57,650,000 78.613.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.355.000 8.3333
66 PP2300102788 - Bộ nẹp mắc xích, chất liệu titanium, 5-16 lỗ, kèm vít cứng 3.5mm 68,070,000 92.822.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.649.000 547
67 PP2300102789 - Bộ nẹp nén ép bản hẹp, thép không rỉ, 6-12 lỗ, kèm vít 4.5.mm tự taro 45,000,000 61.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.500.000 5
68 PP2300102790 - Bộ nẹp nén ép bản nhỏ, chất liệu titanium, 4-10 lỗ, kèm vít 3.5mm tự taro 273,000,000 372.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 191.100.000 23.333348
69 PP2300102791 - Bộ nẹp nén ép bản rộng, thép không rỉ, 6-14 lỗ, kèm vít 4.5.mm tự taro 6,450,000 8.795.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.515.000 0.5
70 PP2300102792 - Bộ nẹp xương đòn S, trái/ phải, 6-10 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít cứng 3.5mm 45,500,000 62.045.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.850.000 2.166749
71 PP2300102793 - Chỉ neo khớp vai sử dụng để khâu chóp xoay 595,000,000 811.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 416.500.000 16.6667
72 PP2300102794 - Chỉ thép khâu xương bánh chè, số 7 44,520,000 60.709.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.164.000 66.666750
73 PP2300102795 - Đầu đốt lưỡng cực sóng cao tần 142,340,000 194.100.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 99.638.000 3.6667
74 PP2300102796 - Đinh Kirschner trơn 2.0, bằng thép không rỉ 316L 72,240,000 98.509.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.568.000 501.666751
75 PP2300102797 - Đinh Steinman, chất liệu thép không rỉ, kích thước 3-4.5x180-300mm 10,248,000 13.974.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.173.600 40.6667
76 PP2300102798 - Đinh Steinman, chất liệu thép không rỉ, kích thước 5.0 x 200-225mm. 18,000,000 24.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.600.000 6052
77 PP2300102799 - Lưỡi bào nội soi cỡ 2.0mm-5.5mm dùng trong nội soi khớp 125,700,000 171.409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 87.990.000 5
78 PP2300102800 - Mũi Khoan xương 2.7mm/3.5mm, dài 120-160mm 120,000,000 163.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.000.000 333.333353
79 PP2300102801 - Vít cố định dây chằng chéo cho xương chày 470,000,000 640.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 329.000.000 16.6667
80 PP2300102802 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu 480,000,000 654.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 336.000.000 1054
81 PP2300102803 - Vit nén cố định xương tự tiêu, các cỡ, rỗng nòng 180,000,000 245.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.000.000 2.5
82 PP2300102804 - Vít neo cố định dây chằng vòng treo gân cố định 158,400,000 216.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 110.880.000 3.333355
83 PP2300102805 - Vít neo cố định dây chằng, điều chỉnh được độ dài vòng treo 621,000,000 846.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 434.700.000 1056
84 PP2300102806 - Vít neo mảnh ghép gân 528,000,000 720.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 369.600.000 10
85 PP2300102807 - Vít neo tự tiêu dùng cho mổ sụn viền khớp vai 480,000,000 654.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 336.000.000 6.666757
86 PP2300102808 - Vít rỗng nén ép kết hợp xương thuyền, chất liệu titanium 44,800,000 61.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.360.000 2.6667
87 PP2300102809 - Vít xốp đường kính 4.0mm, 1 phần ren, dài 20-60mm, chất liệu titanium 28,000,000 38.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.600.000 16.666758
88 PP2300102810 - Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, dài 18-100mm, tự taro, chất liệu titanium 12,500,000 17.045.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.750.000 8.3333
89 PP2300102811 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm, 1 phần ren, dài 60-110mm, chất liệu titanium 56,000,000 76.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.200.000 33.333359
90 PP2300102812 - Xương nhân tạo chất liệu HA/TCP có thể bơm được, có thể tạo hình theo ý muốn, dung tích 5cc 250,000,000 340.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 175.000.000 8.3333
91 PP2300102813 - Xương nhân tạo chất liệu β-Tricalcium phosphate, dạng miếng chêm cỡ 6-14mm 135,000,000 184.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.500.000 560
92 PP2300102814 - Xương nhân tạo, chất lệu HA/TCP, dạng hạt, dung tích 10cc 180,000,000 245.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.000.000 7.5
Bộ đinh đầu trên xương đùi, rỗng, chất liệu Titanium, kèm vít chốt/lưỡi chốt cổ xương đùi và vít chốt thân đinh tương ứng, dài 170-400mm, đường kính 9-11mm
Mã phần lô PP2300102723
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.1
Bộ đinh nội tủy thân xương chày, rỗng, chất liệu titanium, đầu gần và đầu xa đinh có lỗ chốt đa hướng, đường kính 8-9mm, chiều dài 280-340mm, kèm vít chốt tương ứng
Mã phần lô PP2300102724
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666713
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.2
Bộ đinh nội tủy thân xương đùi, rỗng, chất liệu titanium, đầu đinh có lỗ chốt cổ và chốt thân xương, đường kính 9.4/10/11mm, chiều dài 320-400mm, kèm vít chốt cổ và vít chốt thân đinh tương ứng
Mã phần lô PP2300102725
Giá từng phần lô 2,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.477.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.3
Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối, chất liệu vải không dệt SMMMS 5 lớp
Mã phần lô PP2300102726
Giá từng phần lô 8,032,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.953.410
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.622.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 514
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp gối di động, góc gập gối 130 độ, dùng xi măng sinh học
Mã phần lô PP2300102727
Giá từng phần lô 483,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết 4Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp gối được thiết kế linh hoạt với nhiều cỡ trung gian giúp tăng cường độ an toàn và độ gấp duỗi lên đến 155 độ
Mã phần lô PP2300102728
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, loại cố định, góc gập gối 155 độ, Có chuôi nối chuẩn hoặc chuôi dài
Mã phần lô PP2300102729
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo 5quy định tại Chương V.
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, loại cố định, hổ trợ gập gối 155 độ, thiết kế phần khuyết phía sau mâm chày giúp giảm sức căng,
Mã phần lô PP2300102730
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.516
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.6
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, thiết kế kiểu chữ J, bán kính góc ổn định 0 - 90 độ, lớp đệm bằng PE thiết kế xoay sâu một góc 15 độ
Mã phần lô PP2300102731
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng. Lồi cầu xoay sâu 15 độ, góc ổn định 0-90 độ, gập gối 145 độ. Mâm chày CoCr/Ti. Lớp đệm PE dốc phía sau 3 độ.
Mã phần lô PP2300102732
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.517
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại 7Chương V.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại chuôi dài, cổ chuôi rời với nhiều mức độ góc cổ khác nhau
Mã phần lô PP2300102733
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.8
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi có 2 loại cổ phù hợp cho đường mổ nhỏ lối trước Góc cổ thân 125º đến 135º
Mã phần lô PP2300102734
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333318
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi Titan trung bình, cổ rời, góc cổ thân 127 độ/135 độ/143 độ, taper 12/14, đầu xương đùi 36-65mm
Mã phần lô PP2300102735
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.333319
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định 9tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình dạng chêm 3 chiều, góc cổ thân 127° hoặc 135°
Mã phần lô PP2300102736
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.10
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, chuôi có cánh và rãnh chống xoay, chỏm lưỡng cực có vòng khóa chống trật
Mã phần lô PP2300102737
Giá từng phần lô 1,359,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 951.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 520
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.11
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân 132°
Mã phần lô PP2300102738
Giá từng phần lô 3,213,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.381.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.249.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân 133-135-138 độ
Mã phần lô PP2300102739
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.333321
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.12
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân: 130 độ
Mã phần lô PP2300102740
Giá từng phần lô 273,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.763.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, kích cỡ chỏm 39-60mm phù hợp ổ cối nhỏ
Mã phần lô PP2300102741
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.13
Bộ khớp háng bán phần, có xi măng, chuôi trung bình, chuôi hình e-líp, góc cổ chuôi 135 độ, taper 12/14
Mã phần lô PP2300102742
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần, có xi măng, cổ liền, chuôi dài, góc cổ thân 135°, taper 10/12
Mã phần lô PP2300102743
Giá từng phần lô 2,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.559.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.666723
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.14
Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng Ceramic on PE, lớp đệm và chỏm nguyên khối
Mã phần lô PP2300102744
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, đầu xương đùi bằng thép không rỉ, lớp đệm bằng PE, góc cổ chuôi 135 độ
Mã phần lô PP2300102745
Giá từng phần lô 648,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 224
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.15
Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi Chuôi Titan, hình ê-lip, góc cổ thân 135 độ. Ổ cối 46-60mm
Mã phần lô PP2300102746
Giá từng phần lô 914,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.247.590.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.16
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, chuôi phủ calcium phosphate toàn thân, góc cổ thân chuôi 131 độ và 134 độ , Đầu xương đùi bằng ceramic, kích cỡ 28,32,36,40mm
Mã phần lô PP2300102747
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.333325
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.17
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on metal, chuôi bằng TiAl6V4, phủ HA, góc cổ thân 135°, chỏm bằng CoCrMo, cỡ 32/36 mm
Mã phần lô PP2300102748
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, chuôi bằng Titanium Alloy phủ HA, góc cổ thân: 127°/ 135°/ 143°, cổ rời bằng Titaniumcó thể điều chỉnh chiều dài và góc cổ phù hợp
Mã phần lô PP2300102749
Giá từng phần lô 1,206,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.644.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 844.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 326
Thời gian thực hiện HĐ cam kết 18Theo quy định tại Chương V.19
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on poly, chuôi khớp bằng titan phủ calcium phosphate toàn thân chuôi , góc cổ thân chuôi 131 độ và 134 độ , Đầu xương đùi bằng ceramic, kích cỡ 28,32,36,40mm
Mã phần lô PP2300102750
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.595.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.20
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on poly, chuôi khớp bằng titan phủ HA , góc cổ thân chuôi 131 độ và 134 độ , Đầu xương đùi bằng ceramic, kích cỡ 28,32,36,40mm
Mã phần lô PP2300102751
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.527
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.21
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình, ceramic on poly, nhiều kích cỡ độ di lệch cổ chuôi
Mã phần lô PP2300102752
Giá từng phần lô 402,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, ổ cối đóng ép không bắt vít
Mã phần lô PP2300102753
Giá từng phần lô 469,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.22
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 132°, Ceramic on Ceramic. Taper 12/14mm
Mã phần lô PP2300102754
Giá từng phần lô 338,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.666729
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 132°, Taper12/14mm, Ceramic on poly.
Mã phần lô PP2300102755
Giá từng phần lô 358,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.23
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm khớp bằng Cobalt Chrome, góc cổ chuôi 135 độ, ổ cối phù hợp với người kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2300102756
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333330
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.24
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore
Mã phần lô PP2300102757
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, cổ rời, góc cổ nhiều hiệu chỉnh, đầu xương đùi bằng CoCr, lớp đệm bằng PE
Mã phần lô PP2300102758
Giá từng phần lô 2,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.381.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.736.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666731
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.25
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 135 độ, chuôi phủ canxi photphate. Đầu xương đùi băng ceramic, lớp đệm bằng UHMWPE có bờ chống trật
Mã phần lô PP2300102759
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,ổ cối bằng Titan, Chuôi khớp bằng TiAl6V4. Góc cổ chuôi 135 độ, taper 12/14
Mã phần lô PP2300102760
Giá từng phần lô 340,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ cam kết 26Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,ổ cối bằngTitan, Đầu chỏm bằng Oxinium
Mã phần lô PP2300102761
Giá từng phần lô 233,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.825.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.663.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.27
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng Ceramic on ceramic, chuôi khớp bằngTitanium, phủ bên ngoài lớp HA toàn chuôi 155µm, đầu xương đùi bằng ceramic, cỡ 32, 36mm
Mã phần lô PP2300102762
Giá từng phần lô 1,615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.202.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.130.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.166733
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.28
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình, metal on poly, khớp đôi, không bắt vít với lớp đệm và chỏm nguyên khối
Mã phần lô PP2300102763
Giá từng phần lô 196,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.340.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, Chuôi bằng Ti6Al4V phủ: 500µm Titanium nguyên chất, góc cổ thân 135 độ, taper 12/14.
Mã phần lô PP2300102764
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 534
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương 29V.
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình ceramic on ceramic Ổ cối bằng titanium có lổ bắt vít, bề mặt vành ngoài có đinh nhọn cố định chống xoay, trên đỉnh ổ cối có đinh nhọn hoặc lỗ bắt vít chống lật
Mã phần lô PP2300102765
Giá từng phần lô 715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.30
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, ổ cối và chuôi cấu tạo dạng mô đun, đa tầng, không xi măng có đai, có móc, loại chuôi 260mm
Mã phần lô PP2300102766
Giá từng phần lô 1,029,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.403.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 135
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương 31V.
Bộ khớp quay lồi cầu ngoài không xi măng, dạng mô đun, chuôi in 3D
Mã phần lô PP2300102767
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.666736
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp vai nhân tạo
Mã phần lô PP2300102768
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo 32quy định tại Chương V.
Bộ nẹp cố định gãy liên mấu chuyển xương đùi 3-10 lỗ, kèm vít trượt đường kính 12.5mm bắt vào cổ xương đùi
Mã phần lô PP2300102769
Giá từng phần lô 487,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.772.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.833337
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa bản hẹp, 6-12 lỗ, chất liệu titan. Vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2300102770
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.33
Bộ nẹp khóa bàn ngón, chất liệu Titanium, kèm vít khóa 1,5mm/2,0mm tương ứng, các cỡ
Mã phần lô PP2300102771
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.166738
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa bản nhỏ 4-12 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít khóa tự taro tương ứng và vít xương cứng 3.5mm tự taro
Mã phần lô PP2300102772
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.34
Bộ nẹp khóa bản rộng, 6-18 lỗ, chất liệu titan, kèm vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2300102773
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 539
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa bản rộng, 6-18 lỗ, chất liệu titan, kèm vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2300102774
Giá từng phần lô 78,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định 35tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái/phải, chất liệu titanium, kèm vít khóa 2.7/3.5mm, vít xương cứng 3.5mm tự taro, các cỡ
Mã phần lô PP2300102775
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 540
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.36
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi, chất liệu titanium, thân nẹp từ 5-13 lỗ, kèm vít xương cứng 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng, trái/phải
Mã phần lô PP2300102776
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay, phải trái, các cỡ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300102777
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666741
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại 37Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày, chất liệu titanium, kèm vít xương cứng 4.5mm tự taro và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2300102778
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày, chất liệu titanium, kèm vít xương cứng 4.5mm tự taro và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2300102779
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1042
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định 38tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu Titanium, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2300102780
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.39
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, chất liệu titanium, kèm vít xương cứng 4.5mm tự taro và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2300102781
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.543
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, chất liệu titanium, kèm vít xương cứng 4.5mm và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2300102782
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại 40Chương V.
Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi 4-12 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít khóa đầu trên 6.5mm, vít xương cứng 4.5mm và vít khóa thân 5.0mm
Mã phần lô PP2300102783
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 544
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.41
Bộ nẹp khóa mắt xích, các cỡ, chất liệu titan. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2300102784
Giá từng phần lô 836,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa trong đầu dưới xương chày, chất liệu titanium, thân nẹp từ 4-10 lỗ, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng, trái/phải
Mã phần lô PP2300102785
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1045
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương 42V.
Bộ Nẹp khóa xương đòn chữ S, chất liệu Titanium, có 3-10 lỗ, Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2300102786
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.333346
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.43
Bộ nẹp lòng máng 4-10 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít cứng 3.5mm
Mã phần lô PP2300102787
Giá từng phần lô 57,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.613.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp mắc xích, chất liệu titanium, 5-16 lỗ, kèm vít cứng 3.5mm
Mã phần lô PP2300102788
Giá từng phần lô 68,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.822.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.649.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 547
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp nén ép bản hẹp, thép không rỉ, 6-12 lỗ, kèm vít 4.5.mm tự taro
Mã phần lô PP2300102789
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định 44tại Chương V.
Bộ nẹp nén ép bản nhỏ, chất liệu titanium, 4-10 lỗ, kèm vít 3.5mm tự taro
Mã phần lô PP2300102790
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.333348
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp nén ép bản rộng, thép không rỉ, 6-14 lỗ, kèm vít 4.5.mm tự taro
Mã phần lô PP2300102791
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.795.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.45
Bộ nẹp xương đòn S, trái/ phải, 6-10 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít cứng 3.5mm
Mã phần lô PP2300102792
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.166749
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ neo khớp vai sử dụng để khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300102793
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thép khâu xương bánh chè, số 7
Mã phần lô PP2300102794
Giá từng phần lô 44,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.709.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.666750
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Đầu đốt lưỡng cực sóng cao tần
Mã phần lô PP2300102795
Giá từng phần lô 142,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết 46Theo quy định tại Chương V.
Đinh Kirschner trơn 2.0, bằng thép không rỉ 316L
Mã phần lô PP2300102796
Giá từng phần lô 72,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.509.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 501.666751
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Đinh Steinman, chất liệu thép không rỉ, kích thước 3-4.5x180-300mm
Mã phần lô PP2300102797
Giá từng phần lô 10,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.974.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.173.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 40.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Đinh Steinman, chất liệu thép không rỉ, kích thước 5.0 x 200-225mm.
Mã phần lô PP2300102798
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6052
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định 47tại Chương V.
Lưỡi bào nội soi cỡ 2.0mm-5.5mm dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300102799
Giá từng phần lô 125,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Mũi Khoan xương 2.7mm/3.5mm, dài 120-160mm
Mã phần lô PP2300102800
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.333353
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Vít cố định dây chằng chéo cho xương chày
Mã phần lô PP2300102801
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo 48quy định tại Chương V.
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2300102802
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1054
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Vit nén cố định xương tự tiêu, các cỡ, rỗng nòng
Mã phần lô PP2300102803
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Vít neo cố định dây chằng vòng treo gân cố định
Mã phần lô PP2300102804
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.333355
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Vít neo cố định dây chằng, điều chỉnh được độ dài vòng treo
Mã phần lô PP2300102805
Giá từng phần lô 621,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1056
Thời gian thực hiện HĐ cam kết 49Theo quy định tại Chương V.
Vít neo mảnh ghép gân
Mã phần lô PP2300102806
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Vít neo tự tiêu dùng cho mổ sụn viền khớp vai
Mã phần lô PP2300102807
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666757
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Vít rỗng nén ép kết hợp xương thuyền, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300102808
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.50
Vít xốp đường kính 4.0mm, 1 phần ren, dài 20-60mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300102809
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666758
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, dài 18-100mm, tự taro, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300102810
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Vít xương xốp đường kính 6.5mm, 1 phần ren, dài 60-110mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300102811
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333359
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại 51Chương V.
Xương nhân tạo chất liệu HA/TCP có thể bơm được, có thể tạo hình theo ý muốn, dung tích 5cc
Mã phần lô PP2300102812
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Xương nhân tạo chất liệu β-Tricalcium phosphate, dạng miếng chêm cỡ 6-14mm
Mã phần lô PP2300102813
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 560
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương 52V.
Xương nhân tạo, chất lệu HA/TCP, dạng hạt, dung tích 10cc
Mã phần lô PP2300102814
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->