Gói thầu: Gói thầu 04:Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Chấn Thương Chỉnh Hình: 92 mục (92 phần)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300062674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04:Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Chấn Thương Chỉnh Hình: 92 mục (92 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300047090 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh vủa Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 47,794,765,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.433.842.965 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300102723 - Bộ đinh đầu trên xương đùi, rỗng, chất liệu Titanium, kèm vít chốt/lưỡi chốt cổ xương đùi và vít chốt thân đinh tương ứng, dài 170-400mm, đường kính 9-11mm | 120,000,000 | 163.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 84.000.000 | 1.6667 |
| 2 | PP2300102724 - Bộ đinh nội tủy thân xương chày, rỗng, chất liệu titanium, đầu gần và đầu xa đinh có lỗ chốt đa hướng, đường kính 8-9mm, chiều dài 280-340mm, kèm vít chốt tương ứng | 850,000,000 | 1.159.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 595.000.000 | 16.666713 |
| 3 | PP2300102725 - Bộ đinh nội tủy thân xương đùi, rỗng, chất liệu titanium, đầu đinh có lỗ chốt cổ và chốt thân xương, đường kính 9.4/10/11mm, chiều dài 320-400mm, kèm vít chốt cổ và vít chốt thân đinh tương ứng | 2,550,000,000 | 3.477.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.785.000.000 | 50 |
| 4 | PP2300102726 - Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối, chất liệu vải không dệt SMMMS 5 lớp | 8,032,500 | 10.953.410 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.622.750 | 514 |
| 5 | PP2300102727 - Bộ khớp gối di động, góc gập gối 130 độ, dùng xi măng sinh học | 483,000,000 | 658.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 338.100.000 | 1.1667 |
| 6 | PP2300102728 - Bộ khớp gối được thiết kế linh hoạt với nhiều cỡ trung gian giúp tăng cường độ an toàn và độ gấp duỗi lên đến 155 độ | 432,000,000 | 589.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 302.400.000 | 115 |
| 7 | PP2300102729 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, loại cố định, góc gập gối 155 độ, Có chuôi nối chuẩn hoặc chuôi dài | 450,000,000 | 613.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 315.000.000 | 1 |
| 8 | PP2300102730 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, loại cố định, hổ trợ gập gối 155 độ, thiết kế phần khuyết phía sau mâm chày giúp giảm sức căng, | 495,000,000 | 675.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 346.500.000 | 1.516 |
| 9 | PP2300102731 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, thiết kế kiểu chữ J, bán kính góc ổn định 0 - 90 độ, lớp đệm bằng PE thiết kế xoay sâu một góc 15 độ | 590,000,000 | 804.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 413.000.000 | 1.6667 |
| 10 | PP2300102732 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng. Lồi cầu xoay sâu 15 độ, góc ổn định 0-90 độ, gập gối 145 độ. Mâm chày CoCr/Ti. Lớp đệm PE dốc phía sau 3 độ. | 177,000,000 | 241.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 123.900.000 | 0.517 |
| 11 | PP2300102733 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại chuôi dài, cổ chuôi rời với nhiều mức độ góc cổ khác nhau | 95,000,000 | 129.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.500.000 | 0.3333 |
| 12 | PP2300102734 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi có 2 loại cổ phù hợp cho đường mổ nhỏ lối trước Góc cổ thân 125º đến 135º | 104,000,000 | 141.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 72.800.000 | 0.333318 |
| 13 | PP2300102735 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi Titan trung bình, cổ rời, góc cổ thân 127 độ/135 độ/143 độ, taper 12/14, đầu xương đùi 36-65mm | 880,000,000 | 1.200.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 616.000.000 | 3.333319 |
| 14 | PP2300102736 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình dạng chêm 3 chiều, góc cổ thân 127° hoặc 135° | 825,000,000 | 1.125.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 577.500.000 | 2.5 |
| 15 | PP2300102737 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, chuôi có cánh và rãnh chống xoay, chỏm lưỡng cực có vòng khóa chống trật | 1,359,000,000 | 1.853.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 951.300.000 | 520 |
| 16 | PP2300102738 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân 132° | 3,213,000,000 | 4.381.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.249.100.000 | 10.5 |
| 17 | PP2300102739 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân 133-135-138 độ | 920,000,000 | 1.254.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 644.000.000 | 3.333321 |
| 18 | PP2300102740 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân: 130 độ | 273,360,000 | 372.763.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 191.352.000 | 1 |
| 19 | PP2300102741 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, kích cỡ chỏm 39-60mm phù hợp ổ cối nhỏ | 540,000,000 | 736.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 378.000.000 | 222 |
| 20 | PP2300102742 - Bộ khớp háng bán phần, có xi măng, chuôi trung bình, chuôi hình e-líp, góc cổ chuôi 135 độ, taper 12/14 | 112,500,000 | 153.409.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 78.750.000 | 0.5 |
| 21 | PP2300102743 - Bộ khớp háng bán phần, có xi măng, cổ liền, chuôi dài, góc cổ thân 135°, taper 10/12 | 2,610,000,000 | 3.559.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.827.000.000 | 9.666723 |
| 22 | PP2300102744 - Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng Ceramic on PE, lớp đệm và chỏm nguyên khối | 375,000,000 | 511.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 262.500.000 | 0.8333 |
| 23 | PP2300102745 - Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, đầu xương đùi bằng thép không rỉ, lớp đệm bằng PE, góc cổ chuôi 135 độ | 648,000,000 | 883.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 453.600.000 | 224 |
| 24 | PP2300102746 - Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi Chuôi Titan, hình ê-lip, góc cổ thân 135 độ. Ổ cối 46-60mm | 914,900,000 | 1.247.590.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 640.430.000 | 2.3333 |
| 25 | PP2300102747 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, chuôi phủ calcium phosphate toàn thân, góc cổ thân chuôi 131 độ và 134 độ , Đầu xương đùi bằng ceramic, kích cỡ 28,32,36,40mm | 680,000,000 | 927.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 476.000.000 | 1.333325 |
| 26 | PP2300102748 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on metal, chuôi bằng TiAl6V4, phủ HA, góc cổ thân 135°, chỏm bằng CoCrMo, cỡ 32/36 mm | 600,000,000 | 818.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 420.000.000 | 2 |
| 27 | PP2300102749 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, chuôi bằng Titanium Alloy phủ HA, góc cổ thân: 127°/ 135°/ 143°, cổ rời bằng Titaniumcó thể điều chỉnh chiều dài và góc cổ phù hợp | 1,206,000,000 | 1.644.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 844.200.000 | 326 |
| 28 | PP2300102750 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on poly, chuôi khớp bằng titan phủ calcium phosphate toàn thân chuôi , góc cổ thân chuôi 131 độ và 134 độ , Đầu xương đùi bằng ceramic, kích cỡ 28,32,36,40mm | 1,170,000,000 | 1.595.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 819.000.000 | 3 |
| 29 | PP2300102751 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on poly, chuôi khớp bằng titan phủ HA , góc cổ thân chuôi 131 độ và 134 độ , Đầu xương đùi bằng ceramic, kích cỡ 28,32,36,40mm | 240,000,000 | 327.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000.000 | 0.527 |
| 30 | PP2300102752 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình, ceramic on poly, nhiều kích cỡ độ di lệch cổ chuôi | 402,000,000 | 548.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 281.400.000 | 128 |
| 31 | PP2300102753 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, ổ cối đóng ép không bắt vít | 469,000,000 | 639.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 328.300.000 | 1.1667 |
| 32 | PP2300102754 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 132°, Ceramic on Ceramic. Taper 12/14mm | 338,400,000 | 461.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 236.880.000 | 0.666729 |
| 33 | PP2300102755 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 132°, Taper12/14mm, Ceramic on poly. | 358,000,000 | 488.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 250.600.000 | 0.8333 |
| 34 | PP2300102756 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm khớp bằng Cobalt Chrome, góc cổ chuôi 135 độ, ổ cối phù hợp với người kích thước nhỏ | 126,000,000 | 171.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 88.200.000 | 0.333330 |
| 35 | PP2300102757 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore | 504,000,000 | 687.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 352.800.000 | 1.3333 |
| 36 | PP2300102758 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, cổ rời, góc cổ nhiều hiệu chỉnh, đầu xương đùi bằng CoCr, lớp đệm bằng PE | 2,480,000,000 | 3.381.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.736.000.000 | 6.666731 |
| 37 | PP2300102759 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 135 độ, chuôi phủ canxi photphate. Đầu xương đùi băng ceramic, lớp đệm bằng UHMWPE có bờ chống trật | 342,000,000 | 466.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 239.400.000 | 1 |
| 38 | PP2300102760 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,ổ cối bằng Titan, Chuôi khớp bằng TiAl6V4. Góc cổ chuôi 135 độ, taper 12/14 | 340,800,000 | 464.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 238.560.000 | 132 |
| 39 | PP2300102761 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,ổ cối bằngTitan, Đầu chỏm bằng Oxinium | 233,805,000 | 318.825.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 163.663.500 | 0.5 |
| 40 | PP2300102762 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng Ceramic on ceramic, chuôi khớp bằngTitanium, phủ bên ngoài lớp HA toàn chuôi 155µm, đầu xương đùi bằng ceramic, cỡ 32, 36mm | 1,615,000,000 | 2.202.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.130.500.000 | 3.166733 |
| 41 | PP2300102763 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình, metal on poly, khớp đôi, không bắt vít với lớp đệm và chỏm nguyên khối | 196,050,000 | 267.340.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 137.235.000 | 0.5 |
| 42 | PP2300102764 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, Chuôi bằng Ti6Al4V phủ: 500µm Titanium nguyên chất, góc cổ thân 135 độ, taper 12/14. | 1,500,000,000 | 2.045.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.050.000.000 | 534 |
| 43 | PP2300102765 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình ceramic on ceramic Ổ cối bằng titanium có lổ bắt vít, bề mặt vành ngoài có đinh nhọn cố định chống xoay, trên đỉnh ổ cối có đinh nhọn hoặc lỗ bắt vít chống lật | 715,000,000 | 975.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 500.500.000 | 1.8333 |
| 44 | PP2300102766 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, ổ cối và chuôi cấu tạo dạng mô đun, đa tầng, không xi măng có đai, có móc, loại chuôi 260mm | 1,029,000,000 | 1.403.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 720.300.000 | 135 |
| 45 | PP2300102767 - Bộ khớp quay lồi cầu ngoài không xi măng, dạng mô đun, chuôi in 3D | 238,000,000 | 324.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 166.600.000 | 0.666736 |
| 46 | PP2300102768 - Bộ khớp vai nhân tạo | 455,000,000 | 620.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 318.500.000 | 1.1667 |
| 47 | PP2300102769 - Bộ nẹp cố định gãy liên mấu chuyển xương đùi 3-10 lỗ, kèm vít trượt đường kính 12.5mm bắt vào cổ xương đùi | 487,500,000 | 664.772.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 341.250.000 | 10.833337 |
| 48 | PP2300102770 - Bộ nẹp khóa bản hẹp, 6-12 lỗ, chất liệu titan. Vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng | 285,000,000 | 388.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 199.500.000 | 5 |
| 49 | PP2300102771 - Bộ nẹp khóa bàn ngón, chất liệu Titanium, kèm vít khóa 1,5mm/2,0mm tương ứng, các cỡ | 52,500,000 | 71.590.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.750.000 | 1.166738 |
| 50 | PP2300102772 - Bộ nẹp khóa bản nhỏ 4-12 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít khóa tự taro tương ứng và vít xương cứng 3.5mm tự taro | 225,000,000 | 306.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 157.500.000 | 5 |
| 51 | PP2300102773 - Bộ nẹp khóa bản rộng, 6-18 lỗ, chất liệu titan, kèm vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng | 315,000,000 | 429.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 220.500.000 | 539 |
| 52 | PP2300102774 - Bộ nẹp khóa bản rộng, 6-18 lỗ, chất liệu titan, kèm vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng | 78,500,000 | 107.045.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.950.000 | 1.6667 |
| 53 | PP2300102775 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái/phải, chất liệu titanium, kèm vít khóa 2.7/3.5mm, vít xương cứng 3.5mm tự taro, các cỡ | 330,000,000 | 450.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 231.000.000 | 540 |
| 54 | PP2300102776 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi, chất liệu titanium, thân nẹp từ 5-13 lỗ, kèm vít xương cứng 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng, trái/phải | 1,680,000,000 | 2.290.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.176.000.000 | 20 |
| 55 | PP2300102777 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay, phải trái, các cỡ, chất liệu titan | 525,000,000 | 715.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 367.500.000 | 16.666741 |
| 56 | PP2300102778 - Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày, chất liệu titanium, kèm vít xương cứng 4.5mm tự taro và vít khóa tương ứng | 297,000,000 | 405.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 207.900.000 | 3.6667 |
| 57 | PP2300102779 - Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày, chất liệu titanium, kèm vít xương cứng 4.5mm tự taro và vít khóa tương ứng | 780,000,000 | 1.063.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 546.000.000 | 1042 |
| 58 | PP2300102780 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu Titanium, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng | 780,000,000 | 1.063.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 546.000.000 | 10 |
| 59 | PP2300102781 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, chất liệu titanium, kèm vít xương cứng 4.5mm tự taro và vít khóa tương ứng | 195,000,000 | 265.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 136.500.000 | 2.543 |
| 60 | PP2300102782 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, chất liệu titanium, kèm vít xương cứng 4.5mm và vít khóa tương ứng | 89,000,000 | 121.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 62.300.000 | 1.6667 |
| 61 | PP2300102783 - Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi 4-12 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít khóa đầu trên 6.5mm, vít xương cứng 4.5mm và vít khóa thân 5.0mm | 390,000,000 | 531.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 273.000.000 | 544 |
| 62 | PP2300102784 - Bộ nẹp khóa mắt xích, các cỡ, chất liệu titan. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng | 836,000,000 | 1.140.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 585.200.000 | 18.3333 |
| 63 | PP2300102785 - Bộ nẹp khóa trong đầu dưới xương chày, chất liệu titanium, thân nẹp từ 4-10 lỗ, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng, trái/phải | 780,000,000 | 1.063.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 546.000.000 | 1045 |
| 64 | PP2300102786 - Bộ Nẹp khóa xương đòn chữ S, chất liệu Titanium, có 3-10 lỗ, Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng | 159,000,000 | 216.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 111.300.000 | 3.333346 |
| 65 | PP2300102787 - Bộ nẹp lòng máng 4-10 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít cứng 3.5mm | 57,650,000 | 78.613.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.355.000 | 8.3333 |
| 66 | PP2300102788 - Bộ nẹp mắc xích, chất liệu titanium, 5-16 lỗ, kèm vít cứng 3.5mm | 68,070,000 | 92.822.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47.649.000 | 547 |
| 67 | PP2300102789 - Bộ nẹp nén ép bản hẹp, thép không rỉ, 6-12 lỗ, kèm vít 4.5.mm tự taro | 45,000,000 | 61.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.500.000 | 5 |
| 68 | PP2300102790 - Bộ nẹp nén ép bản nhỏ, chất liệu titanium, 4-10 lỗ, kèm vít 3.5mm tự taro | 273,000,000 | 372.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 191.100.000 | 23.333348 |
| 69 | PP2300102791 - Bộ nẹp nén ép bản rộng, thép không rỉ, 6-14 lỗ, kèm vít 4.5.mm tự taro | 6,450,000 | 8.795.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.515.000 | 0.5 |
| 70 | PP2300102792 - Bộ nẹp xương đòn S, trái/ phải, 6-10 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít cứng 3.5mm | 45,500,000 | 62.045.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.850.000 | 2.166749 |
| 71 | PP2300102793 - Chỉ neo khớp vai sử dụng để khâu chóp xoay | 595,000,000 | 811.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 416.500.000 | 16.6667 |
| 72 | PP2300102794 - Chỉ thép khâu xương bánh chè, số 7 | 44,520,000 | 60.709.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.164.000 | 66.666750 |
| 73 | PP2300102795 - Đầu đốt lưỡng cực sóng cao tần | 142,340,000 | 194.100.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 99.638.000 | 3.6667 |
| 74 | PP2300102796 - Đinh Kirschner trơn 2.0, bằng thép không rỉ 316L | 72,240,000 | 98.509.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.568.000 | 501.666751 |
| 75 | PP2300102797 - Đinh Steinman, chất liệu thép không rỉ, kích thước 3-4.5x180-300mm | 10,248,000 | 13.974.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.173.600 | 40.6667 |
| 76 | PP2300102798 - Đinh Steinman, chất liệu thép không rỉ, kích thước 5.0 x 200-225mm. | 18,000,000 | 24.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.600.000 | 6052 |
| 77 | PP2300102799 - Lưỡi bào nội soi cỡ 2.0mm-5.5mm dùng trong nội soi khớp | 125,700,000 | 171.409.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 87.990.000 | 5 |
| 78 | PP2300102800 - Mũi Khoan xương 2.7mm/3.5mm, dài 120-160mm | 120,000,000 | 163.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 84.000.000 | 333.333353 |
| 79 | PP2300102801 - Vít cố định dây chằng chéo cho xương chày | 470,000,000 | 640.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 329.000.000 | 16.6667 |
| 80 | PP2300102802 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu | 480,000,000 | 654.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 336.000.000 | 1054 |
| 81 | PP2300102803 - Vit nén cố định xương tự tiêu, các cỡ, rỗng nòng | 180,000,000 | 245.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 126.000.000 | 2.5 |
| 82 | PP2300102804 - Vít neo cố định dây chằng vòng treo gân cố định | 158,400,000 | 216.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 110.880.000 | 3.333355 |
| 83 | PP2300102805 - Vít neo cố định dây chằng, điều chỉnh được độ dài vòng treo | 621,000,000 | 846.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 434.700.000 | 1056 |
| 84 | PP2300102806 - Vít neo mảnh ghép gân | 528,000,000 | 720.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 369.600.000 | 10 |
| 85 | PP2300102807 - Vít neo tự tiêu dùng cho mổ sụn viền khớp vai | 480,000,000 | 654.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 336.000.000 | 6.666757 |
| 86 | PP2300102808 - Vít rỗng nén ép kết hợp xương thuyền, chất liệu titanium | 44,800,000 | 61.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.360.000 | 2.6667 |
| 87 | PP2300102809 - Vít xốp đường kính 4.0mm, 1 phần ren, dài 20-60mm, chất liệu titanium | 28,000,000 | 38.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.600.000 | 16.666758 |
| 88 | PP2300102810 - Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, dài 18-100mm, tự taro, chất liệu titanium | 12,500,000 | 17.045.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.750.000 | 8.3333 |
| 89 | PP2300102811 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm, 1 phần ren, dài 60-110mm, chất liệu titanium | 56,000,000 | 76.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.200.000 | 33.333359 |
| 90 | PP2300102812 - Xương nhân tạo chất liệu HA/TCP có thể bơm được, có thể tạo hình theo ý muốn, dung tích 5cc | 250,000,000 | 340.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 175.000.000 | 8.3333 |
| 91 | PP2300102813 - Xương nhân tạo chất liệu β-Tricalcium phosphate, dạng miếng chêm cỡ 6-14mm | 135,000,000 | 184.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.500.000 | 560 |
| 92 | PP2300102814 - Xương nhân tạo, chất lệu HA/TCP, dạng hạt, dung tích 10cc | 180,000,000 | 245.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 126.000.000 | 7.5 |
Bộ đinh đầu trên xương đùi, rỗng, chất liệu Titanium, kèm vít chốt/lưỡi chốt cổ xương đùi và vít chốt thân đinh tương ứng, dài 170-400mm, đường kính 9-11mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102723 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.1 |
Bộ đinh nội tủy thân xương chày, rỗng, chất liệu titanium, đầu gần và đầu xa đinh có lỗ chốt đa hướng, đường kính 8-9mm, chiều dài 280-340mm, kèm vít chốt tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300102724 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.666713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.2 |
Bộ đinh nội tủy thân xương đùi, rỗng, chất liệu titanium, đầu đinh có lỗ chốt cổ và chốt thân xương, đường kính 9.4/10/11mm, chiều dài 320-400mm, kèm vít chốt cổ và vít chốt thân đinh tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300102725 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.477.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.3 |
Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối, chất liệu vải không dệt SMMMS 5 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300102726 |
| Giá từng phần lô | 8,032,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.953.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.622.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 514 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp gối di động, góc gập gối 130 độ, dùng xi măng sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300102727 |
| Giá từng phần lô | 483,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết 4Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp gối được thiết kế linh hoạt với nhiều cỡ trung gian giúp tăng cường độ an toàn và độ gấp duỗi lên đến 155 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300102728 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, loại cố định, góc gập gối 155 độ, Có chuôi nối chuẩn hoặc chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300102729 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo 5quy định tại Chương V. |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, loại cố định, hổ trợ gập gối 155 độ, thiết kế phần khuyết phía sau mâm chày giúp giảm sức căng, |
|
| Mã phần lô | PP2300102730 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.516 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.6 |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, thiết kế kiểu chữ J, bán kính góc ổn định 0 - 90 độ, lớp đệm bằng PE thiết kế xoay sâu một góc 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300102731 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 804.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng. Lồi cầu xoay sâu 15 độ, góc ổn định 0-90 độ, gập gối 145 độ. Mâm chày CoCr/Ti. Lớp đệm PE dốc phía sau 3 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2300102732 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.517 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại 7Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại chuôi dài, cổ chuôi rời với nhiều mức độ góc cổ khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300102733 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.8 |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi có 2 loại cổ phù hợp cho đường mổ nhỏ lối trước Góc cổ thân 125º đến 135º |
|
| Mã phần lô | PP2300102734 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.333318 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi Titan trung bình, cổ rời, góc cổ thân 127 độ/135 độ/143 độ, taper 12/14, đầu xương đùi 36-65mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102735 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.333319 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định 9tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình dạng chêm 3 chiều, góc cổ thân 127° hoặc 135° |
|
| Mã phần lô | PP2300102736 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.10 |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, chuôi có cánh và rãnh chống xoay, chỏm lưỡng cực có vòng khóa chống trật |
|
| Mã phần lô | PP2300102737 |
| Giá từng phần lô | 1,359,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 951.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.11 |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân 132° |
|
| Mã phần lô | PP2300102738 |
| Giá từng phần lô | 3,213,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.381.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.249.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân 133-135-138 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300102739 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.254.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.333321 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.12 |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân: 130 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300102740 |
| Giá từng phần lô | 273,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.763.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, kích cỡ chỏm 39-60mm phù hợp ổ cối nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300102741 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.13 |
Bộ khớp háng bán phần, có xi măng, chuôi trung bình, chuôi hình e-líp, góc cổ chuôi 135 độ, taper 12/14 |
|
| Mã phần lô | PP2300102742 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần, có xi măng, cổ liền, chuôi dài, góc cổ thân 135°, taper 10/12 |
|
| Mã phần lô | PP2300102743 |
| Giá từng phần lô | 2,610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.559.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.827.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.666723 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.14 |
Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng Ceramic on PE, lớp đệm và chỏm nguyên khối |
|
| Mã phần lô | PP2300102744 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, đầu xương đùi bằng thép không rỉ, lớp đệm bằng PE, góc cổ chuôi 135 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300102745 |
| Giá từng phần lô | 648,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 883.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 224 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.15 |
Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi Chuôi Titan, hình ê-lip, góc cổ thân 135 độ. Ổ cối 46-60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102746 |
| Giá từng phần lô | 914,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.247.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.16 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, chuôi phủ calcium phosphate toàn thân, góc cổ thân chuôi 131 độ và 134 độ , Đầu xương đùi bằng ceramic, kích cỡ 28,32,36,40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102747 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 927.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.333325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.17 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on metal, chuôi bằng TiAl6V4, phủ HA, góc cổ thân 135°, chỏm bằng CoCrMo, cỡ 32/36 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102748 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, chuôi bằng Titanium Alloy phủ HA, góc cổ thân: 127°/ 135°/ 143°, cổ rời bằng Titaniumcó thể điều chỉnh chiều dài và góc cổ phù hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300102749 |
| Giá từng phần lô | 1,206,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.644.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 844.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 326 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết 18Theo quy định tại Chương V.19 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on poly, chuôi khớp bằng titan phủ calcium phosphate toàn thân chuôi , góc cổ thân chuôi 131 độ và 134 độ , Đầu xương đùi bằng ceramic, kích cỡ 28,32,36,40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102750 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.595.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.20 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on poly, chuôi khớp bằng titan phủ HA , góc cổ thân chuôi 131 độ và 134 độ , Đầu xương đùi bằng ceramic, kích cỡ 28,32,36,40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102751 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.527 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.21 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình, ceramic on poly, nhiều kích cỡ độ di lệch cổ chuôi |
|
| Mã phần lô | PP2300102752 |
| Giá từng phần lô | 402,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, ổ cối đóng ép không bắt vít |
|
| Mã phần lô | PP2300102753 |
| Giá từng phần lô | 469,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 639.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.22 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 132°, Ceramic on Ceramic. Taper 12/14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102754 |
| Giá từng phần lô | 338,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 461.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.666729 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 132°, Taper12/14mm, Ceramic on poly. |
|
| Mã phần lô | PP2300102755 |
| Giá từng phần lô | 358,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.23 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm khớp bằng Cobalt Chrome, góc cổ chuôi 135 độ, ổ cối phù hợp với người kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300102756 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.333330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.24 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore |
|
| Mã phần lô | PP2300102757 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 687.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, cổ rời, góc cổ nhiều hiệu chỉnh, đầu xương đùi bằng CoCr, lớp đệm bằng PE |
|
| Mã phần lô | PP2300102758 |
| Giá từng phần lô | 2,480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.381.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.736.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.666731 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.25 |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 135 độ, chuôi phủ canxi photphate. Đầu xương đùi băng ceramic, lớp đệm bằng UHMWPE có bờ chống trật |
|
| Mã phần lô | PP2300102759 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,ổ cối bằng Titan, Chuôi khớp bằng TiAl6V4. Góc cổ chuôi 135 độ, taper 12/14 |
|
| Mã phần lô | PP2300102760 |
| Giá từng phần lô | 340,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết 26Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,ổ cối bằngTitan, Đầu chỏm bằng Oxinium |
|
| Mã phần lô | PP2300102761 |
| Giá từng phần lô | 233,805,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.663.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.27 |
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng Ceramic on ceramic, chuôi khớp bằngTitanium, phủ bên ngoài lớp HA toàn chuôi 155µm, đầu xương đùi bằng ceramic, cỡ 32, 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102762 |
| Giá từng phần lô | 1,615,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.202.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.130.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.166733 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.28 |
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình, metal on poly, khớp đôi, không bắt vít với lớp đệm và chỏm nguyên khối |
|
| Mã phần lô | PP2300102763 |
| Giá từng phần lô | 196,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.340.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, Chuôi bằng Ti6Al4V phủ: 500µm Titanium nguyên chất, góc cổ thân 135 độ, taper 12/14. |
|
| Mã phần lô | PP2300102764 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.045.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương 29V. |
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình ceramic on ceramic Ổ cối bằng titanium có lổ bắt vít, bề mặt vành ngoài có đinh nhọn cố định chống xoay, trên đỉnh ổ cối có đinh nhọn hoặc lỗ bắt vít chống lật |
|
| Mã phần lô | PP2300102765 |
| Giá từng phần lô | 715,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.30 |
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, ổ cối và chuôi cấu tạo dạng mô đun, đa tầng, không xi măng có đai, có móc, loại chuôi 260mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102766 |
| Giá từng phần lô | 1,029,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.403.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương 31V. |
Bộ khớp quay lồi cầu ngoài không xi măng, dạng mô đun, chuôi in 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300102767 |
| Giá từng phần lô | 238,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.666736 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp vai nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300102768 |
| Giá từng phần lô | 455,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 620.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo 32quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp cố định gãy liên mấu chuyển xương đùi 3-10 lỗ, kèm vít trượt đường kính 12.5mm bắt vào cổ xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300102769 |
| Giá từng phần lô | 487,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.833337 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa bản hẹp, 6-12 lỗ, chất liệu titan. Vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300102770 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.33 |
Bộ nẹp khóa bàn ngón, chất liệu Titanium, kèm vít khóa 1,5mm/2,0mm tương ứng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300102771 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.166738 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa bản nhỏ 4-12 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít khóa tự taro tương ứng và vít xương cứng 3.5mm tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300102772 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.34 |
Bộ nẹp khóa bản rộng, 6-18 lỗ, chất liệu titan, kèm vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300102773 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 539 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa bản rộng, 6-18 lỗ, chất liệu titan, kèm vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300102774 |
| Giá từng phần lô | 78,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định 35tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái/phải, chất liệu titanium, kèm vít khóa 2.7/3.5mm, vít xương cứng 3.5mm tự taro, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300102775 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.36 |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi, chất liệu titanium, thân nẹp từ 5-13 lỗ, kèm vít xương cứng 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng, trái/phải |
|
| Mã phần lô | PP2300102776 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.290.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay, phải trái, các cỡ, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300102777 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.666741 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại 37Chương V. |
Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày, chất liệu titanium, kèm vít xương cứng 4.5mm tự taro và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300102778 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày, chất liệu titanium, kèm vít xương cứng 4.5mm tự taro và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300102779 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1042 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định 38tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu Titanium, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300102780 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.39 |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, chất liệu titanium, kèm vít xương cứng 4.5mm tự taro và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300102781 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.543 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, chất liệu titanium, kèm vít xương cứng 4.5mm và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300102782 |
| Giá từng phần lô | 89,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại 40Chương V. |
Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi 4-12 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít khóa đầu trên 6.5mm, vít xương cứng 4.5mm và vít khóa thân 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102783 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 544 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.41 |
Bộ nẹp khóa mắt xích, các cỡ, chất liệu titan. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300102784 |
| Giá từng phần lô | 836,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa trong đầu dưới xương chày, chất liệu titanium, thân nẹp từ 4-10 lỗ, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng, trái/phải |
|
| Mã phần lô | PP2300102785 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1045 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương 42V. |
Bộ Nẹp khóa xương đòn chữ S, chất liệu Titanium, có 3-10 lỗ, Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300102786 |
| Giá từng phần lô | 159,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.333346 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.43 |
Bộ nẹp lòng máng 4-10 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít cứng 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102787 |
| Giá từng phần lô | 57,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp mắc xích, chất liệu titanium, 5-16 lỗ, kèm vít cứng 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102788 |
| Giá từng phần lô | 68,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.822.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.649.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp nén ép bản hẹp, thép không rỉ, 6-12 lỗ, kèm vít 4.5.mm tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300102789 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định 44tại Chương V. |
Bộ nẹp nén ép bản nhỏ, chất liệu titanium, 4-10 lỗ, kèm vít 3.5mm tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300102790 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.333348 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp nén ép bản rộng, thép không rỉ, 6-14 lỗ, kèm vít 4.5.mm tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300102791 |
| Giá từng phần lô | 6,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.795.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.45 |
Bộ nẹp xương đòn S, trái/ phải, 6-10 lỗ, chất liệu titanium, kèm vít cứng 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102792 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.166749 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ neo khớp vai sử dụng để khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300102793 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 811.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ thép khâu xương bánh chè, số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300102794 |
| Giá từng phần lô | 44,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.164.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.666750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Đầu đốt lưỡng cực sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300102795 |
| Giá từng phần lô | 142,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết 46Theo quy định tại Chương V. |
Đinh Kirschner trơn 2.0, bằng thép không rỉ 316L |
|
| Mã phần lô | PP2300102796 |
| Giá từng phần lô | 72,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.509.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 501.666751 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Đinh Steinman, chất liệu thép không rỉ, kích thước 3-4.5x180-300mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102797 |
| Giá từng phần lô | 10,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.974.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.173.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Đinh Steinman, chất liệu thép không rỉ, kích thước 5.0 x 200-225mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300102798 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6052 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định 47tại Chương V. |
Lưỡi bào nội soi cỡ 2.0mm-5.5mm dùng trong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300102799 |
| Giá từng phần lô | 125,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Mũi Khoan xương 2.7mm/3.5mm, dài 120-160mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102800 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.333353 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Vít cố định dây chằng chéo cho xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300102801 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo 48quy định tại Chương V. |
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300102802 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1054 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Vit nén cố định xương tự tiêu, các cỡ, rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300102803 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Vít neo cố định dây chằng vòng treo gân cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300102804 |
| Giá từng phần lô | 158,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.333355 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Vít neo cố định dây chằng, điều chỉnh được độ dài vòng treo |
|
| Mã phần lô | PP2300102805 |
| Giá từng phần lô | 621,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 846.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết 49Theo quy định tại Chương V. |
Vít neo mảnh ghép gân |
|
| Mã phần lô | PP2300102806 |
| Giá từng phần lô | 528,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Vít neo tự tiêu dùng cho mổ sụn viền khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300102807 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.666757 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Vít rỗng nén ép kết hợp xương thuyền, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300102808 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.50 |
Vít xốp đường kính 4.0mm, 1 phần ren, dài 20-60mm, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300102809 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.666758 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, dài 18-100mm, tự taro, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300102810 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Vít xương xốp đường kính 6.5mm, 1 phần ren, dài 60-110mm, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300102811 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333359 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại 51Chương V. |
Xương nhân tạo chất liệu HA/TCP có thể bơm được, có thể tạo hình theo ý muốn, dung tích 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300102812 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Xương nhân tạo chất liệu β-Tricalcium phosphate, dạng miếng chêm cỡ 6-14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102813 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương 52V. |
Xương nhân tạo, chất lệu HA/TCP, dạng hạt, dung tích 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2300102814 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi