Gói thầu: Gói thầu 05: Cung cấp bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, độ đục, điện giải, ion đồ; phân tích đồng thời 74 chỉ số trên cùng hệ thiết bị: 119 phần (153 mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600013093-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 05: Cung cấp bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, độ đục, điện giải, ion đồ; phân tích đồng thời 74 chỉ số trên cùng hệ thiết bị: 119 phần (153 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500370606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 46,409,351,154 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500642114 - Chất chuẩn 2 mức nồng độ cho xét nghiệm AFP, CEA 11,907,000 16.236.818 5.953.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 178,605
2 PP2500642115 - Chất chuẩn 2 mức nồng dộ cho xét nghiệm Ferritine,VB12, 9,093,000 12.399.545 4.546.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 136,395
3 PP2500642116 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Alcohol, Acetaminophen, salicylate 62,306,928 84.963.993 31.153.464 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 934,604
4 PP2500642117 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm AST, ALT 14,699,988 20.045.438 7.349.994 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 220,500
5 PP2500642118 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase 28,308,000 38.601.818 14.154.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 424,620
6 PP2500642119 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Cortisol, Progesterone 11,466,000 15.635.455 5.733.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 171,990
7 PP2500642120 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm FSH, LH, Prolactin 12,285,000 16.752.273 6.142.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 184,275
8 PP2500642121 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sử dụng phương pháp đo độ đục 45,799,992 62.454.535 22.899.996 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 687,000
9 PP2500642122 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Bilirubintrong máu 8,424,000 11.487.273 4.212.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 126,360
10 PP2500642123 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CK-MB 9,229,496 12.585.676 4.614.748 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 138,443
11 PP2500642124 - Chất chuẩn cho xét nghiệm FT3, FT4 22,512,000 30.698.182 11.256.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 337,680
12 PP2500642125 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL cholesterol 25,013,988 34.109.984 12.506.994 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 375,210
13 PP2500642126 - Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa 25,344,000 34.560.000 12.672.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 380,160
14 PP2500642127 - Chất chứng 3 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm trên mẫu nước tiểu 21,840,000 29.781.818 10.920.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 327,600
15 PP2500642128 - Chất chứng cho các xét nghiệm tim mạch (CK Total, CK-MB [Activity,Mass] Homocysteine, Myoglobin, TroponinI, TroponinT) 152,700,000 208.227.273 76.350.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,290,500
16 PP2500642129 - Chất chứng cho xét nghiệm định lượng PCT trong huyết thanh và huyết tương người 75,914,960 103.520.400 37.957.480 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,138,725
17 PP2500642130 - Chất chứng mức 1 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol 117,652,500 160.435.227 58.826.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,764,788
18 PP2500642131 - Chất chứng mức 1 chung cho các xét nghiệm Độ đục(C3, C4, IgA, IgG, IgM,...) 102,726,000 140.080.909 51.363.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,540,890
19 PP2500642132 - Chất chứng mức 2 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol 117,652,500 160.435.227 58.826.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,764,788
20 PP2500642133 - Chất chứng mức 2 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm sinh hóa 144,180,000 196.609.091 72.090.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,162,700
21 PP2500642134 - Chất chứng mức 2 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm trên mẫu nước tiểu 21,840,000 29.781.818 10.920.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 327,600
22 PP2500642135 - Chất chứng mức 3 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol 117,652,500 160.435.227 58.826.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,764,788
23 PP2500642136 - Chất chứng mức 3 chung cho các xét nghiệm Độ đục(C3, C4, IgA, IgG, IgM,...) 102,726,000 140.080.909 51.363.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,540,890
24 PP2500642137 - Chất chứng mức 3 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm sinh hóa 144,180,000 196.609.091 72.090.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,162,700
25 PP2500642138 - Chất chứng ngưỡng lâm sàng bình thường kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch 67,680,000 92.290.909 33.840.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,015,200
26 PP2500642139 - Chất chứng ngưỡng lâm sàng cao kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch 67,680,000 92.290.909 33.840.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,015,200
27 PP2500642140 - Chất chứng ngưỡng lâm sàng thấp kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch 67,680,000 92.290.909 33.840.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,015,200
28 PP2500642141 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương người 1,209,000,000 1.648.636.364 604.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 18,135,000
29 PP2500642142 - Cống đo 332,640,000 453.600.000 166.320.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 4,989,600
30 PP2500642143 - Cóng pha loãng (Cuvette dilution) hoặc tương đương 241,780,000 329.700.000 120.890.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 3,626,700
31 PP2500642144 - Cóng phản ứng cho thiết bị thực hiện các xét nghiệm sinh hóa tự động 500,340,000 682.281.818 250.170.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 7,505,100
32 PP2500642145 - Đầu cone hút mẫu thử 628,689,600 857.304.000 314.344.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 9,430,344
33 PP2500642146 - Dung dịch acid rửa kim hút thuốc thử cho các xét nghiệm sinh hóa 17,303,520 23.595.709 8.651.760 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 259,553
34 PP2500642147 - Dung dịch dùng tráng rửa cóng đo sau khi thực hiện xét nghiệm trên thiết bị sinh hóa tự động 825,600,000 1.125.818.182 412.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 12,384,000
35 PP2500642148 - Dung dịch kiềm rửa kim hút thuốc thử cho các xét nghiệm sinh hóa 295,242,870 402.603.914 147.621.435 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 4,428,644
36 PP2500642149 - Dung dịch làm mát đèn cho hệ thống sinh hóa 79,380,000 108.245.455 39.690.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,190,700
37 PP2500642150 - Dung dịch pha loãng mẫu cho các xét nghiệm sinh hóa 936,000,000 1.276.363.636 468.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 14,040,000
38 PP2500642151 - Dung dịch rửa đường dẫn mẫu 568,944,000 775.832.727 284.472.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 8,534,160
39 PP2500642152 - Dung dịch rửa khay cuvette 434,922,000 593.075.455 217.461.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 6,523,830
40 PP2500642153 - Dung dịch rửa kim hút số 3 hỗ trợ phản ứng cho các xét nghiệm miễn dịch 3,810,240 5.195.782 1.905.120 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 57,154
41 PP2500642154 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử chống nhiễm chéo các xét nghiệm sinh hóa 162,219,120 221.207.891 81.109.560 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,433,287
42 PP2500642155 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử nhằm chống nhiễm chéo các xét nghiệm miễn dịch testosterone, progesterone 23,310,000 31.786.364 11.655.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 349,650
43 PP2500642156 - Dung dịch rửa và vệ sinh kim hút pha loãng 302,400,000 412.363.636 151.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 4,536,000
44 PP2500642157 - Dung dịch sử dụng cho buồng ủ trên thiết bị sinh hóa 171,999,360 234.544.582 85.999.680 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,579,991
45 PP2500642158 - Dung dịch sử dụng pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch AFP, PSA, Free PSA. 24,727,500 33.719.318 12.363.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 370,913
46 PP2500642159 - Dung dịch sử dụng pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch CA 125, CA 153, Ferritin, FSH, LH, Prolactin 32,602,500 44.457.955 16.301.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 489,038
47 PP2500642160 - Dung dịch tạo phản ứng hóa phát quang (gồm acid và base) 312,750,000 426.477.273 156.375.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 4,691,250
48 PP2500642161 - Dung dịch tẩy rửa cuvette 952,800,000 1.299.272.727 476.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 14,292,000
49 PP2500642162 - Hóa chất cho xét nghiệm Complement C3 315,000,000 429.545.455 157.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 4,725,000
50 PP2500642163 - Hóa chất cho xét nghiệm Acetaminophen 135,806,400 185.190.545 67.903.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,037,096
51 PP2500642164 - Hóa chất cho xét nghiệm AFP 924,440,000 1.260.600.000 462.220.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 13,866,600
52 PP2500642165 - Hóa chất cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase 817,479,000 1.114.744.091 408.739.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 12,262,185
53 PP2500642166 - Hóa chất cho xét nghiệm AlbuminBCG 58,565,000 79.861.364 29.282.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 878,475
54 PP2500642167 - Hóa chất cho xét nghiệm Alkaline Phosphatase 62,511,996 85.243.631 31.255.998 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 937,680
55 PP2500642168 - Hóa chất cho xét nghiệm Ammonia(NH3) 171,720,900 234.164.864 85.860.450 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,575,814
56 PP2500642169 - Hóa chất cho xét nghiệm Amylase 172,179,160 234.789.764 86.089.580 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,582,688
57 PP2500642170 - Hóa chất cho xét nghiệm RF 94,761,000 129.219.545 47.380.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,421,415
58 PP2500642171 - Hóa chất cho xét nghiệm AspartateAminotransferase 817,479,000 1.114.744.091 408.739.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 12,262,185
59 PP2500642172 - Hóa chất cho xét nghiệm CA 125 418,774,000 571.055.455 209.387.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 6,281,610
60 PP2500642173 - Hóa chất cho xét nghiệm CA 19-9 1,240,095,000 1.691.038.636 620.047.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 18,601,425
61 PP2500642174 - Hóa chất cho xét nghiệm Calcium 168,592,000 229.898.182 84.296.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,528,880
62 PP2500642175 - Hóa chất cho xét nghiệm CA 15-3 416,159,488 567.490.211 208.079.744 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 6,242,393
63 PP2500642176 - Hóa chất cho xét nghiệm CEA 936,147,500 1.276.564.773 468.073.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 14,042,213
64 PP2500642177 - Hóa chất cho xét nghiệm Cholesterol 247,275,000 337.193.182 123.637.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 3,709,125
65 PP2500642178 - Hóa chất cho xét nghiệm Complement C4 315,500,000 430.227.273 157.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 4,732,500
66 PP2500642179 - Hóa chất cho xét nghiệm Cortisol 841,302,060 1.147.230.082 420.651.030 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 12,619,531
67 PP2500642180 - Hóa chất cho xét nghiệm Creatine Kinase 127,239,366 173.508.226 63.619.683 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,908,591
68 PP2500642181 - Hóa chất cho xét nghiệm Creatinine 834,329,600 1.137.722.182 417.164.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 12,514,944
69 PP2500642182 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CRP 1,128,408,750 1.538.739.205 564.204.375 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 16,926,132
70 PP2500642183 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Vancomycin 119,580,000 163.063.636 59.790.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,793,700
71 PP2500642184 - Hóa chất cho xét nghiệm Direct Bilirubin 248,738,560 339.188.945 124.369.280 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 3,731,079
72 PP2500642185 - Hóa chất cho xét nghiệm Direct LDL 2,636,360,000 3.595.036.364 1.318.180.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 39,545,400
73 PP2500642186 - Hóa chất cho xét nghiệm Ferritin 540,247,500 736.701.136 270.123.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 8,103,713
74 PP2500642187 - Hóa chất cho xét nghiệm Free PSA 278,838,000 380.233.636 139.419.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 4,182,570
75 PP2500642188 - Hóa chất cho xét nghiệm Free T3 649,214,100 885.291.955 324.607.050 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 9,738,212
76 PP2500642189 - Hóa chất cho xét nghiệm Free T4 1,645,312,500 2.243.607.955 822.656.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 24,679,688
77 PP2500642190 - Hóa chất cho xét nghiệm FSH 19,165,200 26.134.364 9.582.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 287,478
78 PP2500642191 - Hóa chất cho xét nghiệm Gamma-GlutamylTransferase 104,339,200 142.280.727 52.169.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,565,088
79 PP2500642192 - Hóa chất cho xét nghiệm Glucose 822,375,400 1.121.421.000 411.187.700 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 12,335,631
80 PP2500642193 - Hóa chất cho xét nghiệm Haptoglobin 41,999,400 57.271.909 20.999.700 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 629,991
81 PP2500642194 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng hsTroponin I 2,063,205,600 2.813.462.182 1.031.602.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 30,948,084
82 PP2500642195 - Hóa chất cho xét nghiệm Immunoglobulin A 67,248,750 91.702.841 33.624.375 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,008,732
83 PP2500642196 - Hóa chất cho xét nghiệm Immunoglobulin E 362,327,000 494.082.273 181.163.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 5,434,905
84 PP2500642197 - Hóa chất cho xét nghiệm Immunoglobulin M 64,350,000 87.750.000 32.175.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 965,250
85 PP2500642198 - Hóa chất cho xét nghiệm Intact PTH 268,486,100 366.117.409 134.243.050 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 4,027,292
86 PP2500642199 - Hóa chất cho xét nghiệm Iron 57,937,600 79.005.818 28.968.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 869,064
87 PP2500642200 - Hóa chất cho xét nghiệm Lactate Dehydrogenase 179,262,720 244.449.164 89.631.360 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,688,941
88 PP2500642201 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Lactate 941,655,000 1.284.075.000 470.827.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 14,124,825
89 PP2500642202 - Hóa chất cho xét nghiệm LH 14,458,290 19.715.850 7.229.145 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 216,875
90 PP2500642203 - Hóa chất cho xét nghiệm LIPASE 88,473,600 120.645.818 44.236.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,327,104
91 PP2500642204 - Hóa chất cho xét nghiệm MYOGLOBIN 83,397,500 113.723.864 41.698.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,250,963
92 PP2500642205 - Hóa chất cho xét nghiệm NT-proBNP 974,775,000 1.329.238.636 487.387.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 14,621,625
93 PP2500642206 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng prealbumin 368,704,000 502.778.182 184.352.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 5,530,560
94 PP2500642207 - Hóa chất cho xét nghiệm Progesterone 9,660,000 13.172.727 4.830.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 144,900
95 PP2500642208 - Hóa chất cho xét nghiệm Prolactin 72,450,000 98.795.455 36.225.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,086,750
96 PP2500642209 - Hóa chất cho xét nghiệm MicroAlbumin 404,863,200 552.086.182 202.431.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 6,072,948
97 PP2500642210 - Hóa chất cho xét nghiệm Testosterone 111,780,000 152.427.273 55.890.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,676,700
98 PP2500642211 - Hóa chất cho xét nghiệm Total Bilirubin 278,873,280 380.281.745 139.436.640 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 4,183,100
99 PP2500642212 - Hóa chất cho xét nghiệm Total Protein 143,763,500 196.041.136 71.881.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,156,453
100 PP2500642213 - Hóa chất cho xét nghiệm Total PSA 968,155,488 1.320.212.029 484.077.744 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 14,522,333
101 PP2500642214 - Hóa chất cho xét nghiệm Triglyceride 389,880,000 531.654.545 194.940.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 5,848,200
102 PP2500642215 - Hóa chất cho xét nghiệm TSH 1,441,488,750 1.965.666.477 720.744.375 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 21,622,332
103 PP2500642216 - Hóa chất cho xét nghiệm HDL cholesterone 1,510,236,672 2.059.413.644 755.118.336 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 22,653,551
104 PP2500642217 - Hóa chất cho xét nghiệm Urea Nitrogen 1,146,077,100 1.562.832.409 573.038.550 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 17,191,157
105 PP2500642218 - Hóa chất cho xét nghiệm Uric Acid 150,240,000 204.872.727 75.120.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,253,600
106 PP2500642219 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Protein trong nước tiểu/ dịch não tuỷ 187,649,350 255.885.477 93.824.675 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,814,741
107 PP2500642220 - Hóa chất cho xét nghiệm Magnesium 270,918,000 369.433.636 135.459.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 4,063,770
108 PP2500642221 - Hóa chất cho xét nghiệm Ion đồ 5,163,104,850 7.040.597.523 2.581.552.425 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 77,446,573
109 PP2500642222 - Hóa chất cho xét nghiệm Total Iron Binding Capacity(TIBC) 54,320,000 74.072.727 27.160.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 814,800
110 PP2500642223 - Hóa chất cho xét nghiệm Immunoglobulin G 80,437,500 109.687.500 40.218.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,206,563
111 PP2500642224 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CRP hs 100,787,500 137.437.500 50.393.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,511,813
112 PP2500642225 - Hóa chất cho xét nghiệm Ethanol 613,800,000 837.000.000 306.900.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 9,207,000
113 PP2500642226 - Hóa chất cho xét nghiệm Cystatin C 277,559,200 378.489.818 138.779.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 4,163,388
114 PP2500642227 - Hóa chất cho xét nghiệm Fructosamine 29,019,999 39.572.726 14.510.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 435,300
115 PP2500642228 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Transferrin 214,424,100 292.396.500 107.212.050 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 3,216,362
116 PP2500642229 - Hóa chất cho xét nghiệm Phosphorus 44,648,800 60.884.727 22.324.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 669,732
117 PP2500642230 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Cholinesterase 41,295,420 56.311.936 20.647.710 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 619,432
118 PP2500642231 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng đồng 28,139,643 38.372.240 14.069.822 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 422,095
119 PP2500642232 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Beta-2-Microglobulin 126,608,000 172.647.273 63.304.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,899,120
Chất chuẩn 2 mức nồng độ cho xét nghiệm AFP, CEA
Mã phần lô PP2500642114
Giá từng phần lô 11,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.236.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.953.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,605
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chuẩn 2 mức nồng dộ cho xét nghiệm Ferritine,VB12,
Mã phần lô PP2500642115
Giá từng phần lô 9,093,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.399.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.546.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,395
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Alcohol, Acetaminophen, salicylate
Mã phần lô PP2500642116
Giá từng phần lô 62,306,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.963.993
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.153.464
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 934,604
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chuẩn cho các xét nghiệm AST, ALT
Mã phần lô PP2500642117
Giá từng phần lô 14,699,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.045.438
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.349.994
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase
Mã phần lô PP2500642118
Giá từng phần lô 28,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.601.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 424,620
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Cortisol, Progesterone
Mã phần lô PP2500642119
Giá từng phần lô 11,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.635.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,990
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chuẩn cho các xét nghiệm FSH, LH, Prolactin
Mã phần lô PP2500642120
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.752.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,275
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sử dụng phương pháp đo độ đục
Mã phần lô PP2500642121
Giá từng phần lô 45,799,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.454.535
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.899.996
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 687,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Bilirubintrong máu
Mã phần lô PP2500642122
Giá từng phần lô 8,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.487.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2500642123
Giá từng phần lô 9,229,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.585.676
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.614.748
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,443
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chuẩn cho xét nghiệm FT3, FT4
Mã phần lô PP2500642124
Giá từng phần lô 22,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.698.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL cholesterol
Mã phần lô PP2500642125
Giá từng phần lô 25,013,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.109.984
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.506.994
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,210
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500642126
Giá từng phần lô 25,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chứng 3 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500642127
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.781.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chứng cho các xét nghiệm tim mạch (CK Total, CK-MB [Activity,Mass] Homocysteine, Myoglobin, TroponinI, TroponinT)
Mã phần lô PP2500642128
Giá từng phần lô 152,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,290,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm định lượng PCT trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2500642129
Giá từng phần lô 75,914,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.520.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.957.480
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,138,725
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chứng mức 1 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol
Mã phần lô PP2500642130
Giá từng phần lô 117,652,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.435.227
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.826.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,788
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chứng mức 1 chung cho các xét nghiệm Độ đục(C3, C4, IgA, IgG, IgM,...)
Mã phần lô PP2500642131
Giá từng phần lô 102,726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.080.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.363.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,540,890
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chứng mức 2 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol
Mã phần lô PP2500642132
Giá từng phần lô 117,652,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.435.227
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.826.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,788
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chứng mức 2 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500642133
Giá từng phần lô 144,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.609.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,162,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chứng mức 2 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500642134
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.781.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chứng mức 3 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol
Mã phần lô PP2500642135
Giá từng phần lô 117,652,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.435.227
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.826.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,788
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chứng mức 3 chung cho các xét nghiệm Độ đục(C3, C4, IgA, IgG, IgM,...)
Mã phần lô PP2500642136
Giá từng phần lô 102,726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.080.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.363.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,540,890
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chứng mức 3 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500642137
Giá từng phần lô 144,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.609.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,162,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chứng ngưỡng lâm sàng bình thường kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500642138
Giá từng phần lô 67,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.290.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,015,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chứng ngưỡng lâm sàng cao kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500642139
Giá từng phần lô 67,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.290.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,015,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất chứng ngưỡng lâm sàng thấp kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500642140
Giá từng phần lô 67,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.290.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,015,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2500642141
Giá từng phần lô 1,209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.648.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Cống đo
Mã phần lô PP2500642142
Giá từng phần lô 332,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,989,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Cóng pha loãng (Cuvette dilution) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500642143
Giá từng phần lô 241,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,626,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Cóng phản ứng cho thiết bị thực hiện các xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500642144
Giá từng phần lô 500,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.281.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,505,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Đầu cone hút mẫu thử
Mã phần lô PP2500642145
Giá từng phần lô 628,689,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.344.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,430,344
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Dung dịch acid rửa kim hút thuốc thử cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500642146
Giá từng phần lô 17,303,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.595.709
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.651.760
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,553
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Dung dịch dùng tráng rửa cóng đo sau khi thực hiện xét nghiệm trên thiết bị sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500642147
Giá từng phần lô 825,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,384,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Dung dịch kiềm rửa kim hút thuốc thử cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500642148
Giá từng phần lô 295,242,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.603.914
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.621.435
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,428,644
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Dung dịch làm mát đèn cho hệ thống sinh hóa
Mã phần lô PP2500642149
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.245.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Dung dịch pha loãng mẫu cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500642150
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.276.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Dung dịch rửa đường dẫn mẫu
Mã phần lô PP2500642151
Giá từng phần lô 568,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.832.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,534,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Dung dịch rửa khay cuvette
Mã phần lô PP2500642152
Giá từng phần lô 434,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.075.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.461.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,523,830
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Dung dịch rửa kim hút số 3 hỗ trợ phản ứng cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500642153
Giá từng phần lô 3,810,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.195.782
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.120
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,154
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử chống nhiễm chéo các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500642154
Giá từng phần lô 162,219,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.207.891
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.109.560
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,433,287
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử nhằm chống nhiễm chéo các xét nghiệm miễn dịch testosterone, progesterone
Mã phần lô PP2500642155
Giá từng phần lô 23,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.786.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Dung dịch rửa và vệ sinh kim hút pha loãng
Mã phần lô PP2500642156
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Dung dịch sử dụng cho buồng ủ trên thiết bị sinh hóa
Mã phần lô PP2500642157
Giá từng phần lô 171,999,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.544.582
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.999.680
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,579,991
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Dung dịch sử dụng pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch AFP, PSA, Free PSA.
Mã phần lô PP2500642158
Giá từng phần lô 24,727,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.719.318
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.363.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,913
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Dung dịch sử dụng pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch CA 125, CA 153, Ferritin, FSH, LH, Prolactin
Mã phần lô PP2500642159
Giá từng phần lô 32,602,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.457.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.301.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,038
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Dung dịch tạo phản ứng hóa phát quang (gồm acid và base)
Mã phần lô PP2500642160
Giá từng phần lô 312,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,691,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Dung dịch tẩy rửa cuvette
Mã phần lô PP2500642161
Giá từng phần lô 952,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.299.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,292,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Complement C3
Mã phần lô PP2500642162
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Acetaminophen
Mã phần lô PP2500642163
Giá từng phần lô 135,806,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.190.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.903.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,037,096
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2500642164
Giá từng phần lô 924,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,866,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase
Mã phần lô PP2500642165
Giá từng phần lô 817,479,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.744.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.739.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,262,185
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm AlbuminBCG
Mã phần lô PP2500642166
Giá từng phần lô 58,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.861.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 878,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Alkaline Phosphatase
Mã phần lô PP2500642167
Giá từng phần lô 62,511,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.243.631
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.255.998
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 937,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Ammonia(NH3)
Mã phần lô PP2500642168
Giá từng phần lô 171,720,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.164.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.860.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,575,814
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Amylase
Mã phần lô PP2500642169
Giá từng phần lô 172,179,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.789.764
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.089.580
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,582,688
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2500642170
Giá từng phần lô 94,761,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.219.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.380.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,421,415
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm AspartateAminotransferase
Mã phần lô PP2500642171
Giá từng phần lô 817,479,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.744.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.739.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,262,185
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2500642172
Giá từng phần lô 418,774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.055.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,281,610
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2500642173
Giá từng phần lô 1,240,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.691.038.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,601,425
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Calcium
Mã phần lô PP2500642174
Giá từng phần lô 168,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.898.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,528,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2500642175
Giá từng phần lô 416,159,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.490.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.079.744
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,242,393
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2500642176
Giá từng phần lô 936,147,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.276.564.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.073.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,042,213
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2500642177
Giá từng phần lô 247,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.193.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,709,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Complement C4
Mã phần lô PP2500642178
Giá từng phần lô 315,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,732,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2500642179
Giá từng phần lô 841,302,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.147.230.082
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.651.030
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,619,531
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Creatine Kinase
Mã phần lô PP2500642180
Giá từng phần lô 127,239,366
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.508.226
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.619.683
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,908,591
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2500642181
Giá từng phần lô 834,329,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.137.722.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.164.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,514,944
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2500642182
Giá từng phần lô 1,128,408,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.538.739.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.204.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,926,132
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2500642183
Giá từng phần lô 119,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.063.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,793,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Direct Bilirubin
Mã phần lô PP2500642184
Giá từng phần lô 248,738,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.188.945
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.369.280
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,731,079
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Direct LDL
Mã phần lô PP2500642185
Giá từng phần lô 2,636,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.595.036.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.318.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,545,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2500642186
Giá từng phần lô 540,247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.701.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.123.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,103,713
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Free PSA
Mã phần lô PP2500642187
Giá từng phần lô 278,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.233.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.419.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,182,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Free T3
Mã phần lô PP2500642188
Giá từng phần lô 649,214,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.291.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.607.050
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,738,212
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Free T4
Mã phần lô PP2500642189
Giá từng phần lô 1,645,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.243.607.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.656.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,679,688
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2500642190
Giá từng phần lô 19,165,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.134.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.582.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,478
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Gamma-GlutamylTransferase
Mã phần lô PP2500642191
Giá từng phần lô 104,339,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.280.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.169.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,565,088
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2500642192
Giá từng phần lô 822,375,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.121.421.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.187.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,335,631
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Haptoglobin
Mã phần lô PP2500642193
Giá từng phần lô 41,999,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.271.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.999.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 629,991
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng hsTroponin I
Mã phần lô PP2500642194
Giá từng phần lô 2,063,205,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.813.462.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.031.602.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,948,084
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Immunoglobulin A
Mã phần lô PP2500642195
Giá từng phần lô 67,248,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.702.841
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.624.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,732
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Immunoglobulin E
Mã phần lô PP2500642196
Giá từng phần lô 362,327,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.082.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.163.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,434,905
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Immunoglobulin M
Mã phần lô PP2500642197
Giá từng phần lô 64,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 965,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Intact PTH
Mã phần lô PP2500642198
Giá từng phần lô 268,486,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.117.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.243.050
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,027,292
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Iron
Mã phần lô PP2500642199
Giá từng phần lô 57,937,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.005.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.968.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 869,064
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Lactate Dehydrogenase
Mã phần lô PP2500642200
Giá từng phần lô 179,262,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.449.164
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.631.360
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,688,941
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Lactate
Mã phần lô PP2500642201
Giá từng phần lô 941,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.284.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,124,825
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2500642202
Giá từng phần lô 14,458,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.715.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.229.145
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm LIPASE
Mã phần lô PP2500642203
Giá từng phần lô 88,473,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.645.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.236.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,327,104
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm MYOGLOBIN
Mã phần lô PP2500642204
Giá từng phần lô 83,397,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.723.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.698.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,250,963
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2500642205
Giá từng phần lô 974,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.238.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,621,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng prealbumin
Mã phần lô PP2500642206
Giá từng phần lô 368,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.778.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,530,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2500642207
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.172.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2500642208
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.795.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,086,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm MicroAlbumin
Mã phần lô PP2500642209
Giá từng phần lô 404,863,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.086.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.431.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,072,948
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2500642210
Giá từng phần lô 111,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.427.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,676,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Total Bilirubin
Mã phần lô PP2500642211
Giá từng phần lô 278,873,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.281.745
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.436.640
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,183,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Total Protein
Mã phần lô PP2500642212
Giá từng phần lô 143,763,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.041.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.881.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,156,453
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Total PSA
Mã phần lô PP2500642213
Giá từng phần lô 968,155,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.212.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.077.744
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,522,333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Triglyceride
Mã phần lô PP2500642214
Giá từng phần lô 389,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.654.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,848,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500642215
Giá từng phần lô 1,441,488,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.965.666.477
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.744.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,622,332
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm HDL cholesterone
Mã phần lô PP2500642216
Giá từng phần lô 1,510,236,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.059.413.644
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 755.118.336
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,653,551
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Urea Nitrogen
Mã phần lô PP2500642217
Giá từng phần lô 1,146,077,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.562.832.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.038.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,191,157
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2500642218
Giá từng phần lô 150,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.872.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,253,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Protein trong nước tiểu/ dịch não tuỷ
Mã phần lô PP2500642219
Giá từng phần lô 187,649,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.885.477
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.824.675
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,814,741
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Magnesium
Mã phần lô PP2500642220
Giá từng phần lô 270,918,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.433.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.459.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,063,770
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Ion đồ
Mã phần lô PP2500642221
Giá từng phần lô 5,163,104,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.040.597.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.581.552.425
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,446,573
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Total Iron Binding Capacity(TIBC)
Mã phần lô PP2500642222
Giá từng phần lô 54,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.072.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 814,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Immunoglobulin G
Mã phần lô PP2500642223
Giá từng phần lô 80,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.218.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,206,563
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CRP hs
Mã phần lô PP2500642224
Giá từng phần lô 100,787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.393.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,511,813
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2500642225
Giá từng phần lô 613,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,207,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Cystatin C
Mã phần lô PP2500642226
Giá từng phần lô 277,559,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.489.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.779.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,163,388
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Fructosamine
Mã phần lô PP2500642227
Giá từng phần lô 29,019,999
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.572.726
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Transferrin
Mã phần lô PP2500642228
Giá từng phần lô 214,424,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.396.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.212.050
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,216,362
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Phosphorus
Mã phần lô PP2500642229
Giá từng phần lô 44,648,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.884.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.324.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 669,732
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Cholinesterase
Mã phần lô PP2500642230
Giá từng phần lô 41,295,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.311.936
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.647.710
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 619,432
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng đồng
Mã phần lô PP2500642231
Giá từng phần lô 28,139,643
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.372.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.069.822
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,095
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Beta-2-Microglobulin
Mã phần lô PP2500642232
Giá từng phần lô 126,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.647.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,899,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->