Gói thầu: Gói thầu 05: Cung cấp vật tư y tế cho khoa Rối Loạn Nhịp: 63 phần (63 mục)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500100179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Cung cấp vật tư y tế cho khoa Rối Loạn Nhịp: 63 phần (63 mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500043858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 120,229,800,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500122913 - Bộ điện cực tạo nhịp, đường kính nhỏ 1.4mm tương thích MRI với đầu điện cực bằng TitaniumNitride tráng hợp kim Platinum. | 5,130,000,000 | 6.995.454.546 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 2.565.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 76,950,000 |
| 2 | PP2500122914 - Bộ máy phá rung hai buồng (ICD) chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử | 456,000,000 | 621.818.182 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 228.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 6,840,000 |
| 3 | PP2500122915 - Bộ máy phá rung hai buồng (ICD) năng lượng sốc cao 40J, chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử | 768,000,000 | 1.047.272.728 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 384.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 11,520,000 |
| 4 | PP2500122916 - Bộ máy phá rung một buồng (ICD) năng lượng sốc cao 40J, chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc chống đột tử | 576,000,000 | 785.454.546 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 288.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 8,640,000 |
| 5 | PP2500122917 - Bộ máy tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung (CRT-D) chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử | 672,000,000 | 916.363.637 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 336.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 10,080,000 |
| 6 | PP2500122918 - Bộ máy tái đồng bộ tim có phá rung (CRT-D) năng lượng cao 40J, chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử | 816,000,000 | 1.112.727.273 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 408.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 12,240,000 |
| 7 | PP2500122919 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, 16 kiểu tạo nhịp thất trái, phụ kiện chuẩn | 765,000,000 | 1.043.181.819 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 382.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 11,475,000 |
| 8 | PP2500122920 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, năng lượng 40J, tối ưu hóa tự động | 1,239,000,000 | 1.689.545.455 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 619.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 18,585,000 |
| 9 | PP2500122921 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân | 1,000,000,000 | 1.363.636.364 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 500.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 15,000,000 |
| 10 | PP2500122922 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, chức năng sốc thông minh, phụ kiện chuẩn | 700,000,000 | 954.545.455 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 350.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 10,500,000 |
| 11 | PP2500122923 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng MRI năng lượng cao, theo dõi suy tim. | 4,725,000,000 | 6.443.181.8 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 2.362.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 70,875,000 |
| 12 | PP2500122924 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng tần số theo thông khí phút,MRItoàn thân 1.5T và 3T, tích hợp chức năng chuẩn đoán nâng cao ,dunglượng pin lớn 1.6Ah | 636,000,000 | 867.272.728 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 318.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 9,540,000 |
| 13 | PP2500122925 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, nhịp thích ứng theo không khí phút , dung lượng pin dài vượt trội 1.6Ah | 5,511,000,000 | 7.515.000.000 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 2.755.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 82,665,000 |
| 14 | PP2500122926 - Bộ máy tạo nhịp có khử rung 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3 Tesla, chức năng thay đổi vectơ nhận cảm chống sốc nhầm | 6,600,000,000 | 9.000.000.000 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 3.300.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 99,000,000 |
| 15 | PP2500122927 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với chương trình MRI tự động | 1,660,000,000 | 2.263.636.364 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 830.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 24,900,000 |
| 16 | PP2500122928 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng,chuẩn DF4,tương thích MRI,dung lượng pin 2Ah | 1,382,000,000 | 1.884.545.4 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 691.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 20,730,000 |
| 17 | PP2500122929 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1buồng,chuẩn DF4,tương thích MRI, Chức năng theo dõi suy tim, kích thước nhỏ gọn | 5,600,000,000 | 7.636.363.637 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 2.800.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 84,000,000 |
| 18 | PP2500122930 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng, năng lượng 40J, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động | 1,020,000,000 | 1.390.909.091 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 510.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 15,300,000 |
| 19 | PP2500122931 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, 2 chương trình phân biệt VT/SVT hữu hiệu | 1,680,000,000 | 2.290.909.091 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 840.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 25,200,000 |
| 20 | PP2500122932 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chuẩn DF4, tương thích MRI,kíchthước nhỏ gọn | 1,480,000,000 | 2.018.181.819 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 740.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 22,200,000 |
| 21 | PP2500122933 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, DF1 hoặc DF4, chức năng sốc thông minh | 1,140,000,000 | 1.554.545.455 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 570.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 17,100,000 |
| 22 | PP2500122934 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng DF1 hoặc DF4, chức năng khử rung thông minh | 7,533,000,000 | 10.272.272.728 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 3.766.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 112,995,000 |
| 23 | PP2500122935 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung1 buồng tương thích MRI , chức năng theo dõi máy qua vệ tinh | 7,320,000,000 | 9.981.818.182 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 3.660.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 109,800,000 |
| 24 | PP2500122936 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI | 395,000,000 | 538.636.364 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 197.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 5,925,000 |
| 25 | PP2500122937 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, chức năng tạo biểu đồđiện trởdây dẫn. | 200,200,000 | 273.000.000 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 100.100.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 3,003,000 |
| 26 | PP2500122938 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, không đáp ứng tần số, độ nhạy tự động | 88,000,000 | 120.000.000 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 44.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 1,320,000 |
| 27 | PP2500122939 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động mỗi phút. | 345,000,000 | 470.454.546 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 172.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 5,175,000 |
| 28 | PP2500122940 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI | 5,600,000,000 | 7.636.363.637 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 2.800.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 84,000,000 |
| 29 | PP2500122941 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, 2 buồng đáp ứng MRI năng lượng cao | 4,275,000,000 | 5.829.545.455 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 2.137.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 64,125,000 |
| 30 | PP2500122942 - Bộ Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chức năng ổn định tần số | 5,040,000,000 | 6.872.727.273 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 2.520.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 75,600,000 |
| 31 | PP2500122943 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại cá nhân | 7,740,000,000 | 10.554.545. | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 3.870.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 116,100,000 |
| 32 | PP2500122944 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt | 8,099,000,000 | 11.044.090.910 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 4.049.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 121,485,000 |
| 33 | PP2500122945 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động | 5,487,000,000 | 7.482.272.728 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 2.743.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 82,305,000 |
| 34 | PP2500122946 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng chống ngất do phản xạ thần kinh | 882,000,000 | 1.202.727.273 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 441.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 13,230,000 |
| 35 | PP2500122947 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng,nhịp thích ứng theo thông khí phút , MRI toàn thân 1.5T và 3T | 972,000,000 | 1.325.454.546 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 486.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 14,580,000 |
| 36 | PP2500122948 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng đáp ứng MRI năng lượng cao, theo dõi suy tim. | 400,000,000 | 545.454.546 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 200.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 6,000,000 |
| 37 | PP2500122949 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng, chức năng ổn định tần số | 255,000,000 | 347.727.273 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 127.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 3,825,000 |
| 38 | PP2500122950 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng, tương thích MRI | 257,500,000 | 351.136.364 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 128.750.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 3,862,500 |
| 39 | PP2500122951 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt | 250,000,000 | 340.909.091 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 125.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 3,750,000 |
| 40 | PP2500122952 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt, thời lượng pin dài trung bình từ 14,9 năm | 882,000,000 | 1.202.727.273 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 441.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 13,230,000 |
| 41 | PP2500122953 - Bộ máy tạo nhịp1 buồng không phá rung đáp ứng tần số theo thông khí phút | 244,000,000 | 332.727.273 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 122.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 3,660,000 |
| 42 | PP2500122954 - Dây điện cực khử rung chuẩn DF1 hoặc DF4 có 2 bản sốc điện | 100,000,000 | 136.363.637 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 50.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 1,500,000 |
| 43 | PP2500122955 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, tự tạo hình, mềm ở nhiệt độ cơ thể | 2,249,100,000 | 3.066.954.546 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 1.124.550.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 33,736,500 |
| 44 | PP2500122956 - Dây tạo nhịp tương thích MRI 1,5 tesla | 391,000,000 | 533.181.819 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 195.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 5,865,000 |
| 45 | PP2500122957 - Dây thất trái 2 cực, tương thích MRI | 300,000,000 | 409.090.910 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 150.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 4,500,000 |
| 46 | PP2500122958 - Máy tạo nhịp 1 buồng không dây cố định bằng móc, chức năng đồng bộ nhĩ thất | 700,000,000 | 954.545.455 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 350.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 10,500,000 |
| 47 | PP2500122959 - Máy tạo nhịp 2 buồng không dây cố định bằng móc, chức năng đồng bộ nhĩ thất | 500,000,000 | 681.818.182 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 250.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 7,500,000 |
| 48 | PP2500122960 - Máy tạo nhịp có khử rung 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla | 920,000,000 | 1.254.545.455 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 460.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 13,800,000 |
| 49 | PP2500122961 - Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng tương thích MRI 1,5 tesla, chức năng theo dõi máy qua vệ tinh | 750,000,000 | 1.022.727.273 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 375.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 11,250,000 |
| 50 | PP2500122962 - Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với chương trình MRI tự động | 1,040,000,000 | 1.418.181.819 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 520.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 15,600,000 |
| 51 | PP2500122963 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5T toàn thân, thất trái 4 cực | 395,000,000 | 538.636.364 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 197.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 5,925,000 |
| 52 | PP2500122964 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D,tương thích MRI 1,5T toàn thân với phát hiện tự động từ trường MRI | 1,050,000,000 | 1.431.818.182 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 525.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 15,750,000 |
| 53 | PP2500122965 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI | 337,500,000 | 460.227.273 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 168.750.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 5,062,500 |
| 54 | PP2500122966 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động | 205,000,000 | 279.545.455 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 102.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 3,075,000 |
| 55 | PP2500122967 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI | 960,000,000 | 1.309.090.910 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 480.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 14,400,000 |
| 56 | PP2500122968 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động | 2,304,000,000 | 3.141.818.182 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 1.152.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 34,560,000 |
| 57 | PP2500122969 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại cá nhân | 2,720,000,000 | 3.709.090.910 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 1.360.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 40,800,000 |
| 58 | PP2500122970 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng, chức năng ổn định tần số(khôngbao gồm dây), cho phép chụp MRI toàn thân | 307,500,000 | 419.318.182 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 153.750.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 4,612,500 |
| 59 | PP2500122971 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 2 buồng, chức năng ổn định tần số(khôngbao gồm dây) | 3,135,000,000 | 4.275.000.000 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 1.567.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 47,025,000 |
| 60 | PP2500122972 - Máy tạo nhịp không phá rung ngoài cơ thể, 1 buồng | 450,000,000 | 613.636.364 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 225.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 6,750,000 |
| 61 | PP2500122973 - Máy tạo nhịp tim 1 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt | 225,000,000 | 306.818.182 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 112.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 3,375,000 |
| 62 | PP2500122974 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng, chức năng MVP | 250,000,000 | 340.909.091 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 125.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 3,750,000 |
| 63 | PP2500122975 - Túi bọc thiết bị điện cấy dưới da kháng khuẩn tự tiêu dùng cho các thiết bị điện tử tim mạch cấy ghép | 1,120,000,000 | 1.527.272.728 | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế | 560.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 16,800,000 |
Bộ điện cực tạo nhịp, đường kính nhỏ 1.4mm tương thích MRI với đầu điện cực bằng TitaniumNitride tráng hợp kim Platinum. |
|
| Mã phần lô | PP2500122913 |
| Giá từng phần lô | 5,130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.995.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.565.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy phá rung hai buồng (ICD) chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử |
|
| Mã phần lô | PP2500122914 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy phá rung hai buồng (ICD) năng lượng sốc cao 40J, chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử |
|
| Mã phần lô | PP2500122915 |
| Giá từng phần lô | 768,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy phá rung một buồng (ICD) năng lượng sốc cao 40J, chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc chống đột tử |
|
| Mã phần lô | PP2500122916 |
| Giá từng phần lô | 576,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung (CRT-D) chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử |
|
| Mã phần lô | PP2500122917 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 916.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tái đồng bộ tim có phá rung (CRT-D) năng lượng cao 40J, chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử |
|
| Mã phần lô | PP2500122918 |
| Giá từng phần lô | 816,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.112.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, 16 kiểu tạo nhịp thất trái, phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500122919 |
| Giá từng phần lô | 765,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.043.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, năng lượng 40J, tối ưu hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500122920 |
| Giá từng phần lô | 1,239,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.689.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 619.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500122921 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.363.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, chức năng sốc thông minh, phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500122922 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng MRI năng lượng cao, theo dõi suy tim. |
|
| Mã phần lô | PP2500122923 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.443.181.8 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.362.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng tần số theo thông khí phút,MRItoàn thân 1.5T và 3T, tích hợp chức năng chuẩn đoán nâng cao ,dunglượng pin lớn 1.6Ah |
|
| Mã phần lô | PP2500122924 |
| Giá từng phần lô | 636,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 867.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, nhịp thích ứng theo không khí phút , dung lượng pin dài vượt trội 1.6Ah |
|
| Mã phần lô | PP2500122925 |
| Giá từng phần lô | 5,511,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.515.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.755.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,665,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp có khử rung 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3 Tesla, chức năng thay đổi vectơ nhận cảm chống sốc nhầm |
|
| Mã phần lô | PP2500122926 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với chương trình MRI tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500122927 |
| Giá từng phần lô | 1,660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.263.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 830.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng,chuẩn DF4,tương thích MRI,dung lượng pin 2Ah |
|
| Mã phần lô | PP2500122928 |
| Giá từng phần lô | 1,382,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.884.545.4 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 691.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,730,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1buồng,chuẩn DF4,tương thích MRI, Chức năng theo dõi suy tim, kích thước nhỏ gọn |
|
| Mã phần lô | PP2500122929 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.636.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng, năng lượng 40J, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500122930 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.390.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, 2 chương trình phân biệt VT/SVT hữu hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2500122931 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.290.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chuẩn DF4, tương thích MRI,kíchthước nhỏ gọn |
|
| Mã phần lô | PP2500122932 |
| Giá từng phần lô | 1,480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.018.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 740.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, DF1 hoặc DF4, chức năng sốc thông minh |
|
| Mã phần lô | PP2500122933 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.554.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng DF1 hoặc DF4, chức năng khử rung thông minh |
|
| Mã phần lô | PP2500122934 |
| Giá từng phần lô | 7,533,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.272.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.766.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,995,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung1 buồng tương thích MRI , chức năng theo dõi máy qua vệ tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500122935 |
| Giá từng phần lô | 7,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.981.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.660.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500122936 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, chức năng tạo biểu đồđiện trởdây dẫn. |
|
| Mã phần lô | PP2500122937 |
| Giá từng phần lô | 200,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,003,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, không đáp ứng tần số, độ nhạy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500122938 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động mỗi phút. |
|
| Mã phần lô | PP2500122939 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500122940 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.636.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, 2 buồng đáp ứng MRI năng lượng cao |
|
| Mã phần lô | PP2500122941 |
| Giá từng phần lô | 4,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.829.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chức năng ổn định tần số |
|
| Mã phần lô | PP2500122942 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.872.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500122943 |
| Giá từng phần lô | 7,740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.554.545. |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.870.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt |
|
| Mã phần lô | PP2500122944 |
| Giá từng phần lô | 8,099,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.044.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.049.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500122945 |
| Giá từng phần lô | 5,487,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.482.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.743.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,305,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng chống ngất do phản xạ thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500122946 |
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.202.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng,nhịp thích ứng theo thông khí phút , MRI toàn thân 1.5T và 3T |
|
| Mã phần lô | PP2500122947 |
| Giá từng phần lô | 972,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.325.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 486.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng đáp ứng MRI năng lượng cao, theo dõi suy tim. |
|
| Mã phần lô | PP2500122948 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng, chức năng ổn định tần số |
|
| Mã phần lô | PP2500122949 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500122950 |
| Giá từng phần lô | 257,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,862,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt |
|
| Mã phần lô | PP2500122951 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt, thời lượng pin dài trung bình từ 14,9 năm |
|
| Mã phần lô | PP2500122952 |
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.202.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp1 buồng không phá rung đáp ứng tần số theo thông khí phút |
|
| Mã phần lô | PP2500122953 |
| Giá từng phần lô | 244,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây điện cực khử rung chuẩn DF1 hoặc DF4 có 2 bản sốc điện |
|
| Mã phần lô | PP2500122954 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, tự tạo hình, mềm ở nhiệt độ cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2500122955 |
| Giá từng phần lô | 2,249,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.066.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.124.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,736,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây tạo nhịp tương thích MRI 1,5 tesla |
|
| Mã phần lô | PP2500122956 |
| Giá từng phần lô | 391,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,865,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây thất trái 2 cực, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500122957 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp 1 buồng không dây cố định bằng móc, chức năng đồng bộ nhĩ thất |
|
| Mã phần lô | PP2500122958 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp 2 buồng không dây cố định bằng móc, chức năng đồng bộ nhĩ thất |
|
| Mã phần lô | PP2500122959 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp có khử rung 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla |
|
| Mã phần lô | PP2500122960 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.254.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng tương thích MRI 1,5 tesla, chức năng theo dõi máy qua vệ tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500122961 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với chương trình MRI tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500122962 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.418.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5T toàn thân, thất trái 4 cực |
|
| Mã phần lô | PP2500122963 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D,tương thích MRI 1,5T toàn thân với phát hiện tự động từ trường MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500122964 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500122965 |
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,062,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500122966 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,075,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500122967 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.309.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500122968 |
| Giá từng phần lô | 2,304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.141.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.152.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500122969 |
| Giá từng phần lô | 2,720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.709.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng, chức năng ổn định tần số(khôngbao gồm dây), cho phép chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500122970 |
| Giá từng phần lô | 307,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,612,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 2 buồng, chức năng ổn định tần số(khôngbao gồm dây) |
|
| Mã phần lô | PP2500122971 |
| Giá từng phần lô | 3,135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.567.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp không phá rung ngoài cơ thể, 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500122972 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp tim 1 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt |
|
| Mã phần lô | PP2500122973 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp tim 2 buồng, chức năng MVP |
|
| Mã phần lô | PP2500122974 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi bọc thiết bị điện cấy dưới da kháng khuẩn tự tiêu dùng cho các thiết bị điện tử tim mạch cấy ghép |
|
| Mã phần lô | PP2500122975 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi