Gói thầu: Gói thầu 05: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Ngoại tiết niệu và Thận nhân tạo năm 2023 của Bệnh viện Chợ Rẫy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300041432-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu 05: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Ngoại tiết niệu và Thận nhân tạo năm 2023 của Bệnh viện Chợ Rẫy
Số hiệu KHLCNT PL2300024488
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 17,522,748,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 525.682.455 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300050152 - Bộ dây lọc máu (đường kính trong 8 x đường kính ngoài 12 x chiều dai 400 mm) , dây tĩnh mạch , túi xả 2 000 ml , dây truyền dịch , 2 Transducer protectors 2,360,000,000 3.218.181.819 9018 1.652.000.000 6667
2 PP2300050153 - Bộ dây lọc máu (đường kính trong 8 x đường kính ngoài 12 x chiều dài đoạn bơm 400 mm) , dây tĩnh mạch, túi xả , dây truyền dịch , 1 Transducer 2,016,000,000 2.749.090.910 9018 1.411.200.000 6667
3 PP2300050154 - Bộ dây lọc máu HDF Online 252,630,000 344.495.455 9018 176.841.000 167
4 PP2300050155 - Bộ mở bàng quang ra da qua nội soi có ống thông bằng 100% silicone 114,000,000 155.454.546 9018 79.800.000 20
5 PP2300050156 - Catheter lọc máu tạm thời, hai nòng, chất liệu polyurethan 157,500,000 214.772.728 9018 110.250.000 50
6 PP2300050157 - Dây bù dịch lọc HDF online 478,000,000 651.818.182 9018 334.600.000 667
7 PP2300050158 - Kim chạy thận nhân tạo 16G đầu nhọn 420,000,000 572.727.273 9018 294.000.000 13333
8 PP2300050159 - Kim chạy thận nhân tạo có đầu bảo vệ an toàn, kích cỡ 17Gx1" 24,900,000 33.954.546 9018 17.430.000 500
9 PP2300050160 - Kim sinh thiết phù hợp với súng Magnum 243,600,000 332.181.819 9018 170.520.000 100
10 PP2300050161 - Màng lọc nước cho máy lọc thận, diện tích màng: 2.2 m2, chất liệu Polysulfone 50,000,000 68.181.819 9018 35.000.000 3
11 PP2300050162 - Màng lọc thận Highflux, diện tích 1,6m2, hệ số siêu lọc (KUF) 85, chất liệu α Polysulfone Pro. 632,400,000 862.363.637 9018 442.680.000 283
12 PP2300050163 - Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.6m2, hệ số siêu lọc (KUF) 46, chất liệu Helixone plus. 789,768,000 1.076.956.364 9018 552.837.600 333
13 PP2300050164 - Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.7m2, hệ số siêu lọc (KUF) 74, chất liệu polynephron, 920,000,000 1.254.545.455 9018 644.000.000 333
14 PP2300050165 - Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.8m2, hệ số siêu lọc (KUF) 55, chất liệu polysulfone. 667,800,000 910.636.364 9018 467.460.000 333
15 PP2300050166 - Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.9m2, hệ số siêu lọc (KUF) từ 76, chất liệu polynephron, không có chất BPA 228,000,000 310.909.091 9018 159.600.000 67
16 PP2300050167 - Màng lọc thận Highflux, diện tích 2.0m2, hệ số siêu lọc (KUF) 111, chất liệu Amembris. 1,029,000,000 1.403.181.819 9018 720.300.000 333
17 PP2300050168 - Màng lọc thận Highflux, diện tích 2.1m2, hệ số siêu lọc (KUF) 82, chất liệu polynephron 300,000,000 409.090.910 9018 210.000.000 83
18 PP2300050169 - Màng lọc thận Lowflux, diện tích 1.6m2, hệ số siêu lọc (KUF) 16, chất liệu polyethersulfone. 966,000,000 1.317.272.728 9018 676.200.000 667
19 PP2300050170 - Màng lọc thận Lowflux, diện tích 1.7m2, hệ số siêu lọc: KUF: 18 (mL/giờ/mmHg), chất liệu polynephron 287,700,000 392.318.182 9018 201.390.000 167
20 PP2300050171 - Màng lọc thận Lowflux, diện tích 1.8m2, hệ số siêu lọc (KUF) 14, chất liệu Helixone 175,350,000 239.113.637 9018 122.745.000 83
21 PP2300050172 - Màng lọc thận Lowflux, diện tích 1.9m2, hệ số siêu lọc (KUF) 20, chất liệu polynephron. 152,000,000 207.272.728 9018 106.400.000 83
22 PP2300050173 - Màng lọc thận Middleflux , diện tích 1.7m2, hệ số siêu lọc (KUF) 22, chất liệu polysulfone. 1,260,000,000 1.718.181.819 9018 882.000.000 667
23 PP2300050174 - Màng lọc thận Middleflux, diện tích 1.6m2, hệ số siêu lọc (KUF) 24.7, chất liệu màng: Micro-undulated Polysulfone 266,500,000 363.409.091 9018 186.550.000 167
24 PP2300050175 - Màng lọc thận Middleflux, diện tích 1.9m2, hệ số siêu lọc (KUF) 25, chất liệu polynephron. 325,000,000 443.181.819 9018 227.500.000 167
25 PP2300050176 - Ống thông double J 100% silicone dùng để ghép thận, dài 16cm 500,000,000 681.818.182 9018 350.000.000 67
26 PP2300050177 - Ống thông double J, bằng polyurethane cứng, có lỗ 2 bên, có vạch chia chiều dài, cỡ 5-8Fr dài 26-28cm 427,500,000 582.954.546 9018 299.250.000 250
27 PP2300050178 - Ống thông foley 3 nhánh 100% silicone dùng trong cắt đốt nội soi bóng 50ml, 20Fr-22Fr 31,248,000 42.610.910 9018 21.873.600 41
28 PP2300050179 - Ống thông tiểu foley silicone 3 nhánh sử dụng dài ngày 6,300,000 8.590.910 9018 4.410.000 10
29 PP2300050180 - Quả hấp phụ máu dùng 1 lần, thể tích hấp phụ: 130ml 1,031,600,000 1.406.727.273 9018 722.120.000 67
30 PP2300050181 - Quả hấp phụ máu dùng 1 lần, thể tích hấp phụ: 230ml 1,260,000,000 1.718.181.819 9018 882.000.000 33
31 PP2300050182 - Que thử nồng độ của axit peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc 3,727,500 5.082.955 9018 2.609.250 83
32 PP2300050183 - Que thử nồng độ của peroxide còn tồn dư trong đường dịch thẩm phân hoặc quả lọc sau khi khử khuẩn bằng các chất khử khuẩn axit paracetic hoặc peroxide 36,225,000 49.397.728 9018 25.357.500 833
33 PP2300050184 - Rọ bắt sỏi với đường kính rọ 20mm, chiều dài thân 90cm, đường kính thân 3.0F(1.0mm) 110,000,000 150.000.000 9018 77.000.000 9
Bộ dây lọc máu (đường kính trong 8 x đường kính ngoài 12 x chiều dai 400 mm) , dây tĩnh mạch , túi xả 2 000 ml , dây truyền dịch , 2 Transducer protectors
Mã phần lô PP2300050152
Giá từng phần lô 2,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.218.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.652.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây lọc máu (đường kính trong 8 x đường kính ngoài 12 x chiều dài đoạn bơm 400 mm) , dây tĩnh mạch, túi xả , dây truyền dịch , 1 Transducer
Mã phần lô PP2300050153
Giá từng phần lô 2,016,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.749.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây lọc máu HDF Online
Mã phần lô PP2300050154
Giá từng phần lô 252,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.495.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ mở bàng quang ra da qua nội soi có ống thông bằng 100% silicone
Mã phần lô PP2300050155
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter lọc máu tạm thời, hai nòng, chất liệu polyurethan
Mã phần lô PP2300050156
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.772.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây bù dịch lọc HDF online
Mã phần lô PP2300050157
Giá từng phần lô 478,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chạy thận nhân tạo 16G đầu nhọn
Mã phần lô PP2300050158
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chạy thận nhân tạo có đầu bảo vệ an toàn, kích cỡ 17Gx1"
Mã phần lô PP2300050159
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.954.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết phù hợp với súng Magnum
Mã phần lô PP2300050160
Giá từng phần lô 243,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc nước cho máy lọc thận, diện tích màng: 2.2 m2, chất liệu Polysulfone
Mã phần lô PP2300050161
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux, diện tích 1,6m2, hệ số siêu lọc (KUF) 85, chất liệu α Polysulfone Pro.
Mã phần lô PP2300050162
Giá từng phần lô 632,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.6m2, hệ số siêu lọc (KUF) 46, chất liệu Helixone plus.
Mã phần lô PP2300050163
Giá từng phần lô 789,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.076.956.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.837.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.7m2, hệ số siêu lọc (KUF) 74, chất liệu polynephron,
Mã phần lô PP2300050164
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.8m2, hệ số siêu lọc (KUF) 55, chất liệu polysulfone.
Mã phần lô PP2300050165
Giá từng phần lô 667,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.9m2, hệ số siêu lọc (KUF) từ 76, chất liệu polynephron, không có chất BPA
Mã phần lô PP2300050166
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux, diện tích 2.0m2, hệ số siêu lọc (KUF) 111, chất liệu Amembris.
Mã phần lô PP2300050167
Giá từng phần lô 1,029,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.403.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux, diện tích 2.1m2, hệ số siêu lọc (KUF) 82, chất liệu polynephron
Mã phần lô PP2300050168
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Lowflux, diện tích 1.6m2, hệ số siêu lọc (KUF) 16, chất liệu polyethersulfone.
Mã phần lô PP2300050169
Giá từng phần lô 966,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.317.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Lowflux, diện tích 1.7m2, hệ số siêu lọc: KUF: 18 (mL/giờ/mmHg), chất liệu polynephron
Mã phần lô PP2300050170
Giá từng phần lô 287,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.318.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Lowflux, diện tích 1.8m2, hệ số siêu lọc (KUF) 14, chất liệu Helixone
Mã phần lô PP2300050171
Giá từng phần lô 175,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.113.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Lowflux, diện tích 1.9m2, hệ số siêu lọc (KUF) 20, chất liệu polynephron.
Mã phần lô PP2300050172
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Middleflux , diện tích 1.7m2, hệ số siêu lọc (KUF) 22, chất liệu polysulfone.
Mã phần lô PP2300050173
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Middleflux, diện tích 1.6m2, hệ số siêu lọc (KUF) 24.7, chất liệu màng: Micro-undulated Polysulfone
Mã phần lô PP2300050174
Giá từng phần lô 266,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.409.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Middleflux, diện tích 1.9m2, hệ số siêu lọc (KUF) 25, chất liệu polynephron.
Mã phần lô PP2300050175
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông double J 100% silicone dùng để ghép thận, dài 16cm
Mã phần lô PP2300050176
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông double J, bằng polyurethane cứng, có lỗ 2 bên, có vạch chia chiều dài, cỡ 5-8Fr dài 26-28cm
Mã phần lô PP2300050177
Giá từng phần lô 427,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.954.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông foley 3 nhánh 100% silicone dùng trong cắt đốt nội soi bóng 50ml, 20Fr-22Fr
Mã phần lô PP2300050178
Giá từng phần lô 31,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.610.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.873.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu foley silicone 3 nhánh sử dụng dài ngày
Mã phần lô PP2300050179
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả hấp phụ máu dùng 1 lần, thể tích hấp phụ: 130ml
Mã phần lô PP2300050180
Giá từng phần lô 1,031,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.406.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 722.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả hấp phụ máu dùng 1 lần, thể tích hấp phụ: 230ml
Mã phần lô PP2300050181
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử nồng độ của axit peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc
Mã phần lô PP2300050182
Giá từng phần lô 3,727,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.082.955
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.609.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử nồng độ của peroxide còn tồn dư trong đường dịch thẩm phân hoặc quả lọc sau khi khử khuẩn bằng các chất khử khuẩn axit paracetic hoặc peroxide
Mã phần lô PP2300050183
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.397.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Rọ bắt sỏi với đường kính rọ 20mm, chiều dài thân 90cm, đường kính thân 3.0F(1.0mm)
Mã phần lô PP2300050184
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->