Gói thầu: Gói thầu 05: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác điều trị và chăm sóc bệnh nhân: 126 mục (126 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300115818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác điều trị và chăm sóc bệnh nhân: 126 mục (126 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300056348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 39,350,880,645 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.179.531.015 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300124114 - Bàn chải đánh răng bằng bọt biển, đầu cọ có cấu tạo 100% Urethane, đường kính 20mm, chiều dài 20mm | 390,150,000 | 532.022.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 273.105.000 | 7225 |
| 2 | PP2300124115 - Băng alginate calcium dạng gạc, có ion Ag, kích thước 15x15cm | 54,000,000 | 73.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.800.000 | 30 |
| 3 | PP2300124116 - Băng bọt polyurethane 3 lớp, dày 5mm, chứa bạc 1% , 10x10cm | 330,000,000 | 450.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 231.000.000 | 416.6667 |
| 4 | PP2300124117 - Băng bọt polyurethane 3 lớp, dày 5mm, chứa bạc 1% , 20x20cm | 481,140,000 | 656.100.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 336.798.000 | 135 |
| 5 | PP2300124118 - Băng đạn nội soi các cỡ 30mm,45mm, 60mm, có mũi cong vàng đồng, thiết kế 3 hàng ghim dập đôi, có dây dẫn introducer kèm theo | 2,294,700,000 | 3.129.136.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.606.290.000 | 50 |
| 6 | PP2300124119 - Băng dán vô khuẩn chất liệu Polyurethane không thấm nước, có keo Acrylate,kích thước 10cm x 11cm | 13,440,000 | 18.327.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.408.000 | 23.3333 |
| 7 | PP2300124120 - Băng dán vô khuẩn chất liệu Polyurethane không thấm nước, có keo Acrylate,kích thước 14.3cm x 15.6cm | 9,900,000 | 13.500.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.930.000 | 10 |
| 8 | PP2300124121 - Băng keo cá nhân, kích thước 19-20mm x 60-80mm | 189,000,000 | 257.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 132.300.000 | 150000 |
| 9 | PP2300124122 - Băng keo chỉ thị hóa học màu đỏ phù hợp cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 12,599,874 | 17.181.647 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.819.911,8 | 3 |
| 10 | PP2300124123 - Băng phim chất liệu Polyurethane trong suốt không thấm nước, có keo Acrylate,kích thước 6cm x 10cm, gạc phủ lớp chống dính | 32,500,000 | 44.318.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.750.000 | 433.3333 |
| 11 | PP2300124124 - Băng thun có keo, kích thước: 6cm x 4,5m | 552,000,000 | 752.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 386.400.000 | 1000 |
| 12 | PP2300124125 - Băng thun gối | 4,320,000 | 5.890.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.024.000 | 16 |
| 13 | PP2300124126 - Bộ bơm truyền dịch liên tục, bình chứa 100 ml hoặc 300 ml, 1 dòng truyền | 6,615,000 | 9.020.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.630.500 | 2.5 |
| 14 | PP2300124127 - Bộ catheter đo, theo dõi áp lực nội sọ nhu mô não dùng công nghệ vi cảm biến áp lực | 135,891,000 | 185.305.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 95.123.700 | 1.5 |
| 15 | PP2300124128 - Bộ chăm sóc vết thương (bao gồm: gạc cotton, kẹp nhựa, kẹp bông sát khuẩn, gòn viên, túi PE, khay nhựa, khăn trải ) | 300,000,000 | 409.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 210.000.000 | 1666.6667 |
| 16 | PP2300124129 - Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi | 133,250,000 | 181.704.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 93.275.000 | 10.8333 |
| 17 | PP2300124130 - Bộ dẫn lưu nước tiểu vô trùng thể tích chứa túi chứa 2000ml. Có màng lọc 5micron,2 van một chiều, khoang đo 500ml, dây nối. | 957,600,000 | 1.305.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 670.320.000 | 400 |
| 18 | PP2300124131 - Bộdây dẫn thẩm phân phúc mạc kết nối giữa catheter và túi dịch lọc | 217,000,000 | 295.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 151.900.000 | 116.6667 |
| 19 | PP2300124132 - Bộ dây đo áp lực nội sọ tại não thất, cố định bằng cách tạo đường hầm trên da đầu, kèm dẫn lưu dịch não tủy | 41,000,000 | 55.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.700.000 | 0.3333 |
| 20 | PP2300124133 - Bộ dây đo áp lực nội sọ tại nhu mô não có chốt cố định trên hộp sọ | 380,000,000 | 518.181.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 266.000.000 | 3.3333 |
| 21 | PP2300124134 - Bộ dây đo áp lực và nhiệt độ nội sọ tại nhu mô não có chốt cố định trên hộp sọ | 210,000,000 | 286.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 147.000.000 | 1.6667 |
| 22 | PP2300124135 - Bộ đo áp lực ổ bụng gắn đo trực tiếp vào ống thông tiểu, thời gian đo nhanh <10 giây | 200,080,000 | 272.836.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 140.056.000 | 40.6667 |
| 23 | PP2300124136 - Bộ gạc đắp vết thương 4cmx10cm + 6 viên gòn fi 20, vô trùng | 315,000,000 | 429.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 220.500.000 | 25000 |
| 24 | PP2300124137 - Bộ kết nối phù hợp máy thẩm phân phúc mạc tự động | 303,240,000 | 413.509.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 212.268.000 | 221.6667 |
| 25 | PP2300124138 - Bộ khăn có lỗ với màng phẫu thuật, vô khuẩn | 91,728,000 | 125.083.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.209.600 | 433.3333 |
| 26 | PP2300124139 - Bộ kit chiết tách huyết tương giàu tiểu cầu, cấu tạo khép kín | 77,500,000 | 105.681.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.250.000 | 4.1667 |
| 27 | PP2300124140 - Bộ nẹp xương sườn 8 lỗ, chất liệu titan | 201,000,000 | 274.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 140.700.000 | 2.5 |
| 28 | PP2300124141 - Bộ phun khí dung (3 món) qua máy | 16,863,000 | 22.995.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.804.100 | 121.6667 |
| 29 | PP2300124142 - Bộ tập thở 2500/4000ml, bằng nhựa | 224,200,000 | 305.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 156.940.000 | 98.3333 |
| 30 | PP2300124143 - Bộ thông tiểu | 145,440,000 | 198.327.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 101.808.000 | 600 |
| 31 | PP2300124144 - Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi 250ml, 4 tốc độ truyền (2-4-6-8ml/ giờ), màng lọc 0.2μm | 39,550,000 | 53.931.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.685.000 | 11.6667 |
| 32 | PP2300124145 - Bơm tiêm cản quang 150ml phù hợp cho máy bơm thuốc hiện có tại bệnh viện Illumena | 26,040,000 | 35.509.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.228.000 | 25.8333 |
| 33 | PP2300124146 - Bơm tiêm nhựa 50ml có khóa dùng cho máy bơm điện, chất liệu Polypropylen, tiệt trùng | 1,105,650,000 | 1.507.704.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 773.955.000 | 21666.6667 |
| 34 | PP2300124147 - Bơm truyền dịch tự động không PCA, chất liệu nhựa không latex tự động bơm liên tục, chính xác và ổn định, thể tích 200/300ml | 2,900,000 | 3.954.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.030.000 | 0.8333 |
| 35 | PP2300124148 - Bơm truyền dịch tự động có PCA, chất liệu nhựa không latex, thể tích 60/120/300ml | 297,000,000 | 405.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 207.900.000 | 50 |
| 36 | PP2300124149 - Bóng bóp có van thoát khí sử dụng trong gây mê | 42,157,500 | 57.487.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.510.250 | 24.3333 |
| 37 | PP2300124150 - Bông tẩm alcohol 5cmx6cmx4 lớp | 1,737,000,000 | 2.368.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.215.900.000 | 1500000 |
| 38 | PP2300124151 - Bông y tế đã viên sẵn thành viên dẹt, đường kính khoảng 20mm | 394,321,200 | 537.710.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 276.024.840 | 433.3333 |
| 39 | PP2300124152 - Cảm biến đo oxy tại não/ mô dùng một lần người lớn. | 724,500,000 | 987.954.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 507.150.000 | 38.3333 |
| 40 | PP2300124153 - Catheterdẫn lưu đường mật qua da có khóa string lock, chất liệu Polyurethane, đường kính 6-14Fr, dài 30cm | 105,000,000 | 143.181.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.500.000 | 16.6667 |
| 41 | PP2300124154 - Catheterdẫn lưu đường mật qua da có khóa, chất liệu Polyurethane, tương thích dây dẫn lớn nhất 0.038" | 1,386,000,000 | 1.890.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 970.200.000 | 200 |
| 42 | PP2300124155 - Catheterđầu cong dùng thẩm phân phúc mạc cho người lớn, dài 63cm, 2 nút chặn | 57,600,000 | 78.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.320.000 | 3.3333 |
| 43 | PP2300124156 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng, đường kính 7F, dài 15cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG, valve 2 chiều. | 814,830,000 | 1.111.131.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 570.381.000 | 250 |
| 44 | PP2300124157 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng, đường kính 9F, dài 20cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG, valve 2 chiều. | 2,357,250,000 | 3.214.431.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.650.075.000 | 500 |
| 45 | PP2300124158 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng, chất liệu polyurethan, đường kính 7F, dài 15cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG, có valve 2 chiều | 432,440,250 | 589.691.250 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 302.708.175 | 107.5 |
| 46 | PP2300124159 - Cathetertĩnh mạch trung tâm có phủ ion dương kháng khuẩn 2 nòng, đường kính 7F, dài 15cm | 40,437,500 | 55.142.046 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.306.250 | 8.3333 |
| 47 | PP2300124160 - Cây đặt nội khí quản khó các cỡ | 17,325,000 | 23.625.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.127.500 | 8.3333 |
| 48 | PP2300124161 - Chỉkhông tan đa sợi tự nhiên phủ sáp, 5/0 kim 16mm | 1,190,700 | 1.623.682 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 833.490 | 13.5 |
| 49 | PP2300124162 - Chỉkhông tan đa sợi tự nhiên phủ sáp, số 6/0, dài 75cm, kim tam giác 13mm, 1/2C | 3,087,000 | 4.209.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.160.900 | 14 |
| 50 | PP2300124163 - Chỉkhông tan đa sợi tựnhiên phủ sáp, số 7/0, dài 75cm, kim tam giác 13mm, 3/8 C | 410,130 | 559.269 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 287.091 | 2.3333 |
| 51 | PP2300124164 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn 18mm, 1/2C | 29,638,518 | 40.416.161 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.746.962,6 | 41.1667 |
| 52 | PP2300124165 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài khoảng 9.3mm, 3/8C | 206,224,620 | 281.215.391 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 144.357.234 | 192.6667 |
| 53 | PP2300124166 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 6.5mm 3/8 vòng tròn | 21,955,584 | 29.939.433 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.368.908,8 | 5.3333 |
| 54 | PP2300124167 - Chỉtan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 4/0, dài 75cm, kim tam giác dài 16mm, 3/8C | 111,378,834 | 151.880.229 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 77.965.183,8 | 176.3333 |
| 55 | PP2300124168 - Clip cầm máu titan, cỡ nhỏ, 6 clip/vỉ | 81,972,000 | 111.780.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.380.400 | 594 |
| 56 | PP2300124169 - Co nối chữ Y bao gồm thân đầu nối, ba khóa trượt, ống nhựa | 5,040,000 | 6.872.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.528.000 | 1.5 |
| 57 | PP2300124170 - Co nối dẫn lưu, bằng nhựa PVC | 6,300,000 | 8.590.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.410.000 | 166.6667 |
| 58 | PP2300124171 - Cổng tiêm an toàn, không dùng kim, áp lực dương có dây dài 10cm, luer lock | 105,000,000 | 143.181.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.500.000 | 500 |
| 59 | PP2300124172 - Cổng tiêm an toàn, không dùng kim, không dùng dây, có khóa | 28,000,000 | 38.181.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.600.000 | 166.6667 |
| 60 | PP2300124173 - Cuvette nhựa vuông, phản ứng | 1,953,000 | 2.663.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.367.100 | 83.3333 |
| 61 | PP2300124174 - Dây cho ăn Feeding có nắp 05 → 12Fr, bằng nhựa không chất DEHP, có cản quang, thân có chia vạch | 38,171,700 | 52.052.319 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.720.190 | 1216.6667 |
| 62 | PP2300124175 - Dây dẫn lưu nhựa dài 1.2m, đường kính 6mm. Tiệt khuẩn | 43,200,000 | 58.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.240.000 | 1333.3333 |
| 63 | PP2300124176 - Dây dẫn lưu nhựa dài 1.6m, đường kính 6mm | 78,000,000 | 106.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.600.000 | 2000 |
| 64 | PP2300124177 - Dây Garrot chỉnh hình | 65,100,000 | 88.772.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.570.000 | 516.6667 |
| 65 | PP2300124178 - Dây hút đàm kín có màng lọc khuẩn, có co nối, dây chia vạch. | 1,280,000,000 | 1.745.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 896.000.000 | 426.6667 |
| 66 | PP2300124179 - Dây nuôi ăn dài ngày đầu nối chữ Y, chất liệu polyurethan, kích cỡ 14-16F | 1,149,960,000 | 1.568.127.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 804.972.000 | 1233.3333 |
| 67 | PP2300124180 - Dây truyền dịch, bằng nhựa PVC không cóDEHP, có bộ phận chỉnh nhỏ giọt, tốc độ truyền 3ml/h-270ml/h, dài từ 150cm | 1,778,400,000 | 2.425.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.244.880.000 | 4000 |
| 68 | PP2300124181 - Đĩa petri nhựa, 1 ngăn, vô trùng, đường kính 90mm | 355,740,000 | 485.100.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 249.018.000 | 25666.6667 |
| 69 | PP2300124182 - Dụng cụ cố định ống dẫn lưu nằm ngang | 34,500,000 | 47.045.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.150.000 | 38.3333 |
| 70 | PP2300124183 - Dụng cụ đo cung lượng tim liên tục, SvO2, RVEDV,loại 2 khoang, cỡ 7.5F, dài 110cm | 46,944,000 | 64.014.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.860.800 | 1.5 |
| 71 | PP2300124184 - Dụng cụ giữ cố định ống nội khí quản có chống cắn | 1,425,000,000 | 1.943.181.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 997.500.000 | 833.3333 |
| 72 | PP2300124185 - Gạc alginate,có ion bạc, 10cm x 12.5cm | 132,000,000 | 180.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 92.400.000 | 100 |
| 73 | PP2300124186 - Gạc bông đắp vết thương, không tiệt trùng, 20cmx10cm | 720,000,000 | 981.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 504.000.000 | 66666.6667 |
| 74 | PP2300124187 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng 7,5mmx200cm | 216,988,200 | 295.893.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 151.891.740 | 14300 |
| 75 | PP2300124188 - Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản 8cm x 9cm | 9,450,000 | 12.886.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.615.000 | 166.6667 |
| 76 | PP2300124189 - Gạc hydrocolloid, kích thước 10x10cm | 65,160,000 | 88.854.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.612.000 | 300 |
| 77 | PP2300124190 - Gạc hydrofiber + ion bạc, kháng khuẩn 20x30cm | 780,000,000 | 1.063.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 546.000.000 | 200 |
| 78 | PP2300124191 - Gạc hydrofiber + ion bạc, kháng khuẩn 2x45cm | 2,366,000 | 3.226.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.656.200 | 3.3333 |
| 79 | PP2300124192 - Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương, kích cỡ 10cmx12cm | 1,100,000,000 | 1.500.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 770.000.000 | 3333.3333 |
| 80 | PP2300124193 - Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương, kích cỡ 15cmx20cm | 52,500,000 | 71.590.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.750.000 | 83.3333 |
| 81 | PP2300124194 - Gạc lưới Lipido-Colloid Polyester + Vaseline,15cmx20cm | 589,960,000 | 804.490.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 412.972.000 | 1433.3333 |
| 82 | PP2300124195 - Gạc lưới Lipido-Colloid, lưới Polyester, không dính vết thương, kích thước 10cm x 10cm | 38,700,000 | 52.772.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.090.000 | 50 |
| 83 | PP2300124196 - Gạc phẫu thuật 4-5cmx6cmx6 lớp, chưa vô trùng | 109,620,000 | 149.481.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 76.734.000 | 30000 |
| 84 | PP2300124197 - Gạc phẫu thuật 8 lớp, chưa tiêt trùng,10x10cm | 278,400,000 | 379.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 194.880.000 | 96666.6667 |
| 85 | PP2300124198 - Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc từ sợi Polyacrilate, kích thước 10cmx10cm | 34,800,000 | 47.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.360.000 | 40 |
| 86 | PP2300124199 - Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc từ sợi Polyacrilate, kích thước 15cmx20cm | 260,000,000 | 354.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 182.000.000 | 173.3333 |
| 87 | PP2300124200 - Gạc xốp thấm hút polyurethan, không dính vết thương, kích thước 10cm x 10cm | 137,900,000 | 188.045.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 96.530.000 | 116.6667 |
| 88 | PP2300124201 - Găng phẩu thuật, cao su, có bột, vô khuẩn, dài min 290mm, cổ găng thẳng, số 6-8.5 | 1,260,525,000 | 1.718.897.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 882.367.500 | 20416.6667 |
| 89 | PP2300124202 - Găng phẩu thuật, cao su, không bột, bằng latex cao cấp, các cỡ | 807,030,000 | 1.100.495.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 564.921.000 | 10500 |
| 90 | PP2300124203 - Giấy ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 100mm x 70m có chỉ thị hóa học | 75,400,000 | 102.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.780.000 | 9.6667 |
| 91 | PP2300124204 - Gói thử quy trình tiệt khuẩn hơi nước chuẩn 132 - 135°C, chứa 1 ống chỉ thị sinh học và chỉ thị hóa học | 46,800,000 | 63.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.760.000 | 30 |
| 92 | PP2300124205 - Holder giữ kim hút máu chân không | 1,210,000 | 1.650.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 847.000 | 166.6667 |
| 93 | PP2300124206 - Hộp thay băng dùng 1 lần | 15,380,000 | 20.972.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.766.000 | 83.3333 |
| 94 | PP2300124207 - Kẹp dùng trong thẩm phân phúc mạc | 7,196,000 | 9.812.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.037.200 | 42.8333 |
| 95 | PP2300124208 - Khăn gây tê tủy sống 60 x 60cm tiệt trùng, làm bằng vải không dệt SMS, chống thấm | 66,484,100 | 90.660.137 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.538.870 | 1116.6667 |
| 96 | PP2300124209 - Khay 96 giếng sâu dùng để pha loãng hồng cầu chuyên dùng cho thiết bị xét nghiệm nhóm máu hệ ABO, Rhesus tự động | 13,230,000 | 18.040.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.261.000 | 11.6667 |
| 97 | PP2300124210 - Khuyên cấy Nichrome 5μl | 2,700,000 | 3.681.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.890.000 | 5 |
| 98 | PP2300124211 - Kim đánh dấu vị trí khối u vú cần mổ | 75,000,000 | 102.272.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.500.000 | 8.3333 |
| 99 | PP2300124212 - Kim sinh thiết nhu mô bán tự động, mũi 4 cạnh kim cương, cỡ 14-20G, 6-15cm, kèm kim đồng trục | 63,000,000 | 85.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.100.000 | 11.6667 |
| 100 | PP2300124213 - Lọ đựng phân không có chất bảo quản, có thìa lấy mẫu phân bên trong | 2,643,200 | 3.604.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.850.240 | 233.3333 |
| 101 | PP2300124214 - Lưỡi bào da bằng thép không rỉ, mỏng | 33,862,500 | 46.176.137 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.703.750 | 107.5 |
| 102 | PP2300124215 - Miếng xốp foam có bạc, 12,5x12,5cm. | 35,916,000 | 48.976.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.141.200 | 20 |
| 103 | PP2300124216 - Mũi khoan chuẩn thẳng, bằng thép không gỉ, dài 9.5cm, đường kính 3.1mm dùng trong phẫu thuật mũi xoang | 15,000,000 | 20.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.500.000 | 0.8333 |
| 104 | PP2300124217 - Mũi khoan chuẩn thẳng, bằng thép không gỉ, dài 9.5cm, đường kính 3.5mm, 4.0mm dùng trong phẫu thuật mũi xoang | 20,250,000 | 27.613.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.175.000 | 0.8333 |
| 105 | PP2300124218 - Mũi khoan kim cương thẳng, dài 9.5cm, đường kính 3.1mm dùng trong phẫu thuật mũi xoang | 23,000,000 | 31.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.100.000 | 0.8333 |
| 106 | PP2300124219 - Nẹp gỗ có bao vải, chiều dài 120 x 8 cm | 19,845,000 | 27.061.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.891.500 | 75 |
| 107 | PP2300124220 - Nẹp gỗ có bao vải, chiều dài 40 x 8 cm | 8,694,000 | 11.855.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.085.800 | 60 |
| 108 | PP2300124221 - Nẹp gỗ có bao vải, chiều dài 80 x 8 cm | 28,728,000 | 39.174.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.109.600 | 120 |
| 109 | PP2300124222 - Ống chữ T dùng cho lồng ngực | 228,000,000 | 310.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 159.600.000 | 3.1667 |
| 110 | PP2300124223 - Ống nghiệm nhựa PS 7ml, không nắp | 2,800,000 | 3.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.960.000 | 1333.3333 |
| 111 | PP2300124224 - Ống nghiệm thủy tinh cỡ 12*100 | 51,612,000 | 70.380.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.128.400 | 2833.3333 |
| 112 | PP2300124225 - Ống nghiệm thuỷtinh không vành 10x75mm | 660,000,000 | 900.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 462.000.000 | 50000 |
| 113 | PP2300124226 - Ống nghiệm thuỷtinh không vành 12x75mm | 33,880,000 | 46.200.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.716.000 | 2333.3333 |
| 114 | PP2300124227 - Ống nội khí quản bằng kim loại dùng cho phẫu thuật laser | 19,054,875 | 25.983.921 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.338.412,5 | 0.8333 |
| 115 | PP2300124228 - Ống nội khí quản, có ống hút hút dịch trên bóng | 1,000,000,000 | 1.363.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 700.000.000 | 416.6667 |
| 116 | PP2300124229 - Thun vớ 4 inch, 10cmx20m | 8,300,000 | 11.318.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.810.000 | 1.6667 |
| 117 | PP2300124230 - Thủy tinh thể mềm 3 mảnh | 214,500,000 | 292.500.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 150.150.000 | 10.8333 |
| 118 | PP2300124231 - Thủy tinh thể mềm đơn tiêu 1 mảnh, giúp nhìn xa | 3,900,000,000 | 5.318.181.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.730.000.000 | 166.6667 |
| 119 | PP2300124232 - Tube lấy máu chân không không chứa chất chống đông 4ml | 357,120,000 | 486.981.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 249.984.000 | 48000 |
| 120 | PP2300124233 - Tube lấy máu, plastic, 5ml chứa chất chống đông dùng xét nghiệm đường. Nút có màu để phân biệt, đảm bảo độ khít kín. | 354,375,000 | 483.238.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 248.062.500 | 87500 |
| 121 | PP2300124234 - Túi chứa dịch xả 15L phù hợp máy thẩm phân phúc mạc tự động | 33,500,000 | 45.681.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.450.000 | 83.3333 |
| 122 | PP2300124235 - Túi dẫn lưu dùng để dẫn lưu mật, dẫn lưu dịch ổ bụng | 80,640,000 | 109.963.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.448.000 | 213.3333 |
| 123 | PP2300124236 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 420mm x 70m có chỉ thị hóa học | 94,986,360 | 129.526.855 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.490.452 | 1.6667 |
| 124 | PP2300124237 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 500mm x 70m có chỉ thị hóa học | 106,050,000 | 144.613.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 74.235.000 | 1.6667 |
| 125 | PP2300124238 - Van dẫn lưu nhân tạo đo áp lực nội sọ trong nhu mô não, loại khâu chỉ, đường kính ngoài 1.3mm, dài 1500mm | 166,000,000 | 226.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 116.200.000 | 3.3333 |
| 126 | PP2300124239 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ trung, có phủ các phân tử bạc | 59,820,000 | 81.572.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.874.000 | 5 |
Bàn chải đánh răng bằng bọt biển, đầu cọ có cấu tạo 100% Urethane, đường kính 20mm, chiều dài 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300124114 |
| Giá từng phần lô | 390,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng alginate calcium dạng gạc, có ion Ag, kích thước 15x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124115 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng bọt polyurethane 3 lớp, dày 5mm, chứa bạc 1% , 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124116 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng bọt polyurethane 3 lớp, dày 5mm, chứa bạc 1% , 20x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124117 |
| Giá từng phần lô | 481,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 656.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.798.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng đạn nội soi các cỡ 30mm,45mm, 60mm, có mũi cong vàng đồng, thiết kế 3 hàng ghim dập đôi, có dây dẫn introducer kèm theo |
|
| Mã phần lô | PP2300124118 |
| Giá từng phần lô | 2,294,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.129.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.606.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng dán vô khuẩn chất liệu Polyurethane không thấm nước, có keo Acrylate,kích thước 10cm x 11cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124119 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.327.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng dán vô khuẩn chất liệu Polyurethane không thấm nước, có keo Acrylate,kích thước 14.3cm x 15.6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124120 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo cá nhân, kích thước 19-20mm x 60-80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300124121 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo chỉ thị hóa học màu đỏ phù hợp cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300124122 |
| Giá từng phần lô | 12,599,874 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.647 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.819.911,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng phim chất liệu Polyurethane trong suốt không thấm nước, có keo Acrylate,kích thước 6cm x 10cm, gạc phủ lớp chống dính |
|
| Mã phần lô | PP2300124123 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 433.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng thun có keo, kích thước: 6cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300124124 |
| Giá từng phần lô | 552,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 752.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng thun gối |
|
| Mã phần lô | PP2300124125 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.890.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ bơm truyền dịch liên tục, bình chứa 100 ml hoặc 300 ml, 1 dòng truyền |
|
| Mã phần lô | PP2300124126 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.020.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.630.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ catheter đo, theo dõi áp lực nội sọ nhu mô não dùng công nghệ vi cảm biến áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300124127 |
| Giá từng phần lô | 135,891,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.305.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.123.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chăm sóc vết thương (bao gồm: gạc cotton, kẹp nhựa, kẹp bông sát khuẩn, gòn viên, túi PE, khay nhựa, khăn trải ) |
|
| Mã phần lô | PP2300124128 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300124129 |
| Giá từng phần lô | 133,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.704.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dẫn lưu nước tiểu vô trùng thể tích chứa túi chứa 2000ml. Có màng lọc 5micron,2 van một chiều, khoang đo 500ml, dây nối. |
|
| Mã phần lô | PP2300124130 |
| Giá từng phần lô | 957,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.305.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 670.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộdây dẫn thẩm phân phúc mạc kết nối giữa catheter và túi dịch lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300124131 |
| Giá từng phần lô | 217,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây đo áp lực nội sọ tại não thất, cố định bằng cách tạo đường hầm trên da đầu, kèm dẫn lưu dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300124132 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây đo áp lực nội sọ tại nhu mô não có chốt cố định trên hộp sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300124133 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây đo áp lực và nhiệt độ nội sọ tại nhu mô não có chốt cố định trên hộp sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300124134 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ đo áp lực ổ bụng gắn đo trực tiếp vào ống thông tiểu, thời gian đo nhanh <10 giây |
|
| Mã phần lô | PP2300124135 |
| Giá từng phần lô | 200,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.836.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ gạc đắp vết thương 4cmx10cm + 6 viên gòn fi 20, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300124136 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kết nối phù hợp máy thẩm phân phúc mạc tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300124137 |
| Giá từng phần lô | 303,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.509.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 221.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khăn có lỗ với màng phẫu thuật, vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300124138 |
| Giá từng phần lô | 91,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.083.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.209.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 433.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kit chiết tách huyết tương giàu tiểu cầu, cấu tạo khép kín |
|
| Mã phần lô | PP2300124139 |
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp xương sườn 8 lỗ, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300124140 |
| Giá từng phần lô | 201,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ phun khí dung (3 món) qua máy |
|
| Mã phần lô | PP2300124141 |
| Giá từng phần lô | 16,863,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.804.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 121.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ tập thở 2500/4000ml, bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300124142 |
| Giá từng phần lô | 224,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ thông tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300124143 |
| Giá từng phần lô | 145,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.327.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi 250ml, 4 tốc độ truyền (2-4-6-8ml/ giờ), màng lọc 0.2μm |
|
| Mã phần lô | PP2300124144 |
| Giá từng phần lô | 39,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.931.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm cản quang 150ml phù hợp cho máy bơm thuốc hiện có tại bệnh viện Illumena |
|
| Mã phần lô | PP2300124145 |
| Giá từng phần lô | 26,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.509.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 50ml có khóa dùng cho máy bơm điện, chất liệu Polypropylen, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300124146 |
| Giá từng phần lô | 1,105,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.507.704.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 773.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm truyền dịch tự động không PCA, chất liệu nhựa không latex tự động bơm liên tục, chính xác và ổn định, thể tích 200/300ml |
|
| Mã phần lô | PP2300124147 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm truyền dịch tự động có PCA, chất liệu nhựa không latex, thể tích 60/120/300ml |
|
| Mã phần lô | PP2300124148 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng bóp có van thoát khí sử dụng trong gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300124149 |
| Giá từng phần lô | 42,157,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.510.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bông tẩm alcohol 5cmx6cmx4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300124150 |
| Giá từng phần lô | 1,737,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.368.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.215.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bông y tế đã viên sẵn thành viên dẹt, đường kính khoảng 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300124151 |
| Giá từng phần lô | 394,321,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 537.710.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.024.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 433.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cảm biến đo oxy tại não/ mô dùng một lần người lớn. |
|
| Mã phần lô | PP2300124152 |
| Giá từng phần lô | 724,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 987.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheterdẫn lưu đường mật qua da có khóa string lock, chất liệu Polyurethane, đường kính 6-14Fr, dài 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124153 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheterdẫn lưu đường mật qua da có khóa, chất liệu Polyurethane, tương thích dây dẫn lớn nhất 0.038" |
|
| Mã phần lô | PP2300124154 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 970.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheterđầu cong dùng thẩm phân phúc mạc cho người lớn, dài 63cm, 2 nút chặn |
|
| Mã phần lô | PP2300124155 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng, đường kính 7F, dài 15cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG, valve 2 chiều. |
|
| Mã phần lô | PP2300124156 |
| Giá từng phần lô | 814,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.111.131.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng, đường kính 9F, dài 20cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG, valve 2 chiều. |
|
| Mã phần lô | PP2300124157 |
| Giá từng phần lô | 2,357,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng, chất liệu polyurethan, đường kính 7F, dài 15cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG, có valve 2 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2300124158 |
| Giá từng phần lô | 432,440,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.691.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.708.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cathetertĩnh mạch trung tâm có phủ ion dương kháng khuẩn 2 nòng, đường kính 7F, dài 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124159 |
| Giá từng phần lô | 40,437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.142.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.306.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cây đặt nội khí quản khó các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300124160 |
| Giá từng phần lô | 17,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.127.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉkhông tan đa sợi tự nhiên phủ sáp, 5/0 kim 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300124161 |
| Giá từng phần lô | 1,190,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.623.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 833.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉkhông tan đa sợi tự nhiên phủ sáp, số 6/0, dài 75cm, kim tam giác 13mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124162 |
| Giá từng phần lô | 3,087,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.209.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.160.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉkhông tan đa sợi tựnhiên phủ sáp, số 7/0, dài 75cm, kim tam giác 13mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300124163 |
| Giá từng phần lô | 410,130 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.269 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.091 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn 18mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124164 |
| Giá từng phần lô | 29,638,518 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.416.161 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.746.962,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài khoảng 9.3mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300124165 |
| Giá từng phần lô | 206,224,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.215.391 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.357.234 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 6.5mm 3/8 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300124166 |
| Giá từng phần lô | 21,955,584 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.939.433 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.368.908,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉtan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 4/0, dài 75cm, kim tam giác dài 16mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300124167 |
| Giá từng phần lô | 111,378,834 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.880.229 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.965.183,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 176.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Clip cầm máu titan, cỡ nhỏ, 6 clip/vỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300124168 |
| Giá từng phần lô | 81,972,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.380.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 594 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Co nối chữ Y bao gồm thân đầu nối, ba khóa trượt, ống nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300124169 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.872.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Co nối dẫn lưu, bằng nhựa PVC |
|
| Mã phần lô | PP2300124170 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cổng tiêm an toàn, không dùng kim, áp lực dương có dây dài 10cm, luer lock |
|
| Mã phần lô | PP2300124171 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cổng tiêm an toàn, không dùng kim, không dùng dây, có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300124172 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cuvette nhựa vuông, phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300124173 |
| Giá từng phần lô | 1,953,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.663.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.367.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây cho ăn Feeding có nắp 05 → 12Fr, bằng nhựa không chất DEHP, có cản quang, thân có chia vạch |
|
| Mã phần lô | PP2300124174 |
| Giá từng phần lô | 38,171,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.052.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.720.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1216.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn lưu nhựa dài 1.2m, đường kính 6mm. Tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300124175 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn lưu nhựa dài 1.6m, đường kính 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300124176 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây Garrot chỉnh hình |
|
| Mã phần lô | PP2300124177 |
| Giá từng phần lô | 65,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 516.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây hút đàm kín có màng lọc khuẩn, có co nối, dây chia vạch. |
|
| Mã phần lô | PP2300124178 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.745.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 896.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 426.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây nuôi ăn dài ngày đầu nối chữ Y, chất liệu polyurethan, kích cỡ 14-16F |
|
| Mã phần lô | PP2300124179 |
| Giá từng phần lô | 1,149,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.568.127.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 804.972.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền dịch, bằng nhựa PVC không cóDEHP, có bộ phận chỉnh nhỏ giọt, tốc độ truyền 3ml/h-270ml/h, dài từ 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124180 |
| Giá từng phần lô | 1,778,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.425.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.244.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa petri nhựa, 1 ngăn, vô trùng, đường kính 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300124181 |
| Giá từng phần lô | 355,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.018.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ cố định ống dẫn lưu nằm ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300124182 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ đo cung lượng tim liên tục, SvO2, RVEDV,loại 2 khoang, cỡ 7.5F, dài 110cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124183 |
| Giá từng phần lô | 46,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.014.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.860.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ giữ cố định ống nội khí quản có chống cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300124184 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.943.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc alginate,có ion bạc, 10cm x 12.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124185 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc bông đắp vết thương, không tiệt trùng, 20cmx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124186 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc dẫn lưu tai mũi họng 7,5mmx200cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124187 |
| Giá từng phần lô | 216,988,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.893.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.891.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản 8cm x 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124188 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.886.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc hydrocolloid, kích thước 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124189 |
| Giá từng phần lô | 65,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.854.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc hydrofiber + ion bạc, kháng khuẩn 20x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124190 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc hydrofiber + ion bạc, kháng khuẩn 2x45cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124191 |
| Giá từng phần lô | 2,366,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.226.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.656.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương, kích cỡ 10cmx12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124192 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương, kích cỡ 15cmx20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124193 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc lưới Lipido-Colloid Polyester + Vaseline,15cmx20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124194 |
| Giá từng phần lô | 589,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 804.490.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.972.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1433.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc lưới Lipido-Colloid, lưới Polyester, không dính vết thương, kích thước 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124195 |
| Giá từng phần lô | 38,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc phẫu thuật 4-5cmx6cmx6 lớp, chưa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300124196 |
| Giá từng phần lô | 109,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.481.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.734.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc phẫu thuật 8 lớp, chưa tiêt trùng,10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124197 |
| Giá từng phần lô | 278,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc từ sợi Polyacrilate, kích thước 10cmx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124198 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc từ sợi Polyacrilate, kích thước 15cmx20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124199 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 173.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc xốp thấm hút polyurethan, không dính vết thương, kích thước 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124200 |
| Giá từng phần lô | 137,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng phẩu thuật, cao su, có bột, vô khuẩn, dài min 290mm, cổ găng thẳng, số 6-8.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300124201 |
| Giá từng phần lô | 1,260,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.897.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20416.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng phẩu thuật, cao su, không bột, bằng latex cao cấp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300124202 |
| Giá từng phần lô | 807,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.495.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 564.921.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 100mm x 70m có chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300124203 |
| Giá từng phần lô | 75,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gói thử quy trình tiệt khuẩn hơi nước chuẩn 132 - 135°C, chứa 1 ống chỉ thị sinh học và chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300124204 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Holder giữ kim hút máu chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300124205 |
| Giá từng phần lô | 1,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hộp thay băng dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300124206 |
| Giá từng phần lô | 15,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.972.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.766.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp dùng trong thẩm phân phúc mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300124207 |
| Giá từng phần lô | 7,196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.812.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.037.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khăn gây tê tủy sống 60 x 60cm tiệt trùng, làm bằng vải không dệt SMS, chống thấm |
|
| Mã phần lô | PP2300124208 |
| Giá từng phần lô | 66,484,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.660.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.538.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1116.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay 96 giếng sâu dùng để pha loãng hồng cầu chuyên dùng cho thiết bị xét nghiệm nhóm máu hệ ABO, Rhesus tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300124209 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.040.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khuyên cấy Nichrome 5μl |
|
| Mã phần lô | PP2300124210 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim đánh dấu vị trí khối u vú cần mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300124211 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim sinh thiết nhu mô bán tự động, mũi 4 cạnh kim cương, cỡ 14-20G, 6-15cm, kèm kim đồng trục |
|
| Mã phần lô | PP2300124212 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lọ đựng phân không có chất bảo quản, có thìa lấy mẫu phân bên trong |
|
| Mã phần lô | PP2300124213 |
| Giá từng phần lô | 2,643,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.604.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.850.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưỡi bào da bằng thép không rỉ, mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300124214 |
| Giá từng phần lô | 33,862,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.176.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.703.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng xốp foam có bạc, 12,5x12,5cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300124215 |
| Giá từng phần lô | 35,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.976.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.141.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan chuẩn thẳng, bằng thép không gỉ, dài 9.5cm, đường kính 3.1mm dùng trong phẫu thuật mũi xoang |
|
| Mã phần lô | PP2300124216 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan chuẩn thẳng, bằng thép không gỉ, dài 9.5cm, đường kính 3.5mm, 4.0mm dùng trong phẫu thuật mũi xoang |
|
| Mã phần lô | PP2300124217 |
| Giá từng phần lô | 20,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan kim cương thẳng, dài 9.5cm, đường kính 3.1mm dùng trong phẫu thuật mũi xoang |
|
| Mã phần lô | PP2300124218 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp gỗ có bao vải, chiều dài 120 x 8 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124219 |
| Giá từng phần lô | 19,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.061.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.891.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp gỗ có bao vải, chiều dài 40 x 8 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124220 |
| Giá từng phần lô | 8,694,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.855.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.085.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp gỗ có bao vải, chiều dài 80 x 8 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124221 |
| Giá từng phần lô | 28,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.174.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.109.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống chữ T dùng cho lồng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300124222 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm nhựa PS 7ml, không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300124223 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm thủy tinh cỡ 12*100 |
|
| Mã phần lô | PP2300124224 |
| Giá từng phần lô | 51,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.128.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2833.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm thuỷtinh không vành 10x75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300124225 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm thuỷtinh không vành 12x75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300124226 |
| Giá từng phần lô | 33,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.716.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nội khí quản bằng kim loại dùng cho phẫu thuật laser |
|
| Mã phần lô | PP2300124227 |
| Giá từng phần lô | 19,054,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.983.921 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.338.412,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nội khí quản, có ống hút hút dịch trên bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300124228 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.363.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thun vớ 4 inch, 10cmx20m |
|
| Mã phần lô | PP2300124229 |
| Giá từng phần lô | 8,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thủy tinh thể mềm 3 mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300124230 |
| Giá từng phần lô | 214,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu 1 mảnh, giúp nhìn xa |
|
| Mã phần lô | PP2300124231 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.318.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tube lấy máu chân không không chứa chất chống đông 4ml |
|
| Mã phần lô | PP2300124232 |
| Giá từng phần lô | 357,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.981.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.984.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tube lấy máu, plastic, 5ml chứa chất chống đông dùng xét nghiệm đường. Nút có màu để phân biệt, đảm bảo độ khít kín. |
|
| Mã phần lô | PP2300124233 |
| Giá từng phần lô | 354,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.238.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi chứa dịch xả 15L phù hợp máy thẩm phân phúc mạc tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300124234 |
| Giá từng phần lô | 33,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi dẫn lưu dùng để dẫn lưu mật, dẫn lưu dịch ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300124235 |
| Giá từng phần lô | 80,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.963.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 213.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 420mm x 70m có chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300124236 |
| Giá từng phần lô | 94,986,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.526.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.490.452 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 500mm x 70m có chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300124237 |
| Giá từng phần lô | 106,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Van dẫn lưu nhân tạo đo áp lực nội sọ trong nhu mô não, loại khâu chỉ, đường kính ngoài 1.3mm, dài 1500mm |
|
| Mã phần lô | PP2300124238 |
| Giá từng phần lô | 166,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ trung, có phủ các phân tử bạc |
|
| Mã phần lô | PP2300124239 |
| Giá từng phần lô | 59,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.572.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.874.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi