Gói thầu: Gói thầu 05: Mua sắm hàng hóa vật tư phẫu thuật tim năm 2025-2026 của Bệnh viện Tim mạch An Giang (Gồm 63 mặt hàng, được chia thành 63 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500136100-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim mạch An Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim mạch An Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 05: Mua sắm hàng hóa vật tư phẫu thuật tim năm 2025-2026 của Bệnh viện Tim mạch An Giang (Gồm 63 mặt hàng, được chia thành 63 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500068379
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 14,259,648,025 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500171542 - Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, dành cho trẻ em, thiết kế theo tiêu chuẩn bệnh viện, không có bộ trao đổi nhiệt 73,500,000 52.500.000 9018 36.750.000 6 Cóyêu cầu 2,168,300
2 PP2500171543 - Bộ dây truyền dung dịch liệt tim 98,490,000 70.350.000 9018 49.245.000 6 Cóyêu cầu 2,905,500
3 PP2500171544 - Bộ dây dẫn lọc cô đặc máu dùng trong phẫu thuật tim 208,740,000 149.100.000 9018 104.370.000 6 Cóyêu cầu 6,157,900
4 PP2500171545 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể 220,500,000 157.500.000 9018 110.250.000 6 Cóyêu cầu 6,504,800
5 PP2500171546 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em 460,000,000 328.571.429 9018 230.000.000 4 Cóyêu cầu 13,570,000
6 PP2500171547 - Van cơ học tính năng cao hai lá 862,500,000 646.875.000 9021 431.250.000 3 Cóyêu cầu 25,443,800
7 PP2500171548 - Van tim cơ học tính năng cao động mạch chủ 517,500,000 388.125.000 9021 258.750.000 2 Cóyêu cầu 15,266,300
8 PP2500171549 - Chỉ khâu dây chằng van 2 lá, không tiêu, USP ePTFE đường kính 2/0 120,000,000 85.714.286 3006 60.000.000 2 Cóyêu cầu 3,540,000
9 PP2500171550 - Van tim 2 lá sinh học có giá đỡ 1,840,000,000 1.380.000.000 9021 920.000.000 2 Cóyêu cầu 54,280,000
10 PP2500171551 - Van tim động mạch chủ sinh học có giá đỡ 920,000,000 690.000.000 9021 460.000.000 1 Cóyêu cầu 27,140,000
11 PP2500171552 - Vòng van tim 3 lá nhân tạo 675,000,000 506.250.000 9021 337.500.000 3 Cóyêu cầu 19,912,500
12 PP2500171553 - Vòng van tim 2 lá nhân tạo 540,000,000 405.000.000 9021 270.000.000 2 Cóyêu cầu 15,930,000
13 PP2500171554 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 30,000,000 21.428.572 3006 15.000.000 9 Cóyêu cầu 885,000
14 PP2500171555 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol,số 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C dài 26mm 19,600,000 14.000.000 3006 9.800.000 17 Cóyêu cầu 578,200
15 PP2500171556 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol,số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn CV-15, 3/8C dài 17mm 58,500,000 41.785.715 3006 29.250.000 42 Cóyêu cầu 1,725,800
16 PP2500171557 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol,số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn CV-23, 1/2C dài 17mm 27,300,000 19.500.000 3006 13.650.000 17 Cóyêu cầu 805,400
17 PP2500171558 - Chỉ khâu không tiêu loại đơn sợi polypropylene, số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn, đầu nhọn CV-351, dài 8mm, kim cong 3/8 vòng tròn 10,434,375 7.453.125 3006 5.217.188 7 Cóyêu cầu 307,900
18 PP2500171559 - Chỉ điện cực 38,400,000 27.428.572 3006 19.200.000 10 Cóyêu cầu 1,132,800
19 PP2500171560 - Chỉ thay van tim 149,609,250 106.863.750 3006 74.804.625 13 Cóyêu cầu 4,413,500
20 PP2500171561 - Chỉ thay van tim 187,950,000 134.250.000 3006 93.975.000 21 Cóyêu cầu 5,544,600
21 PP2500171562 - Chỉ thay van tim 49,869,750 35.621.250 3006 24.934.875 5 Cóyêu cầu 1,471,200
22 PP2500171563 - Chỉ thép khâu xương ức 59,700,000 42.642.858 3006 29.850.000 13 Cóyêu cầu 1,761,200
23 PP2500171564 - Sáp xương 4,620,000 3.300.000 3006 2.310.000 17 Cóyêu cầu 136,300
24 PP2500171565 - Van hai lá sinh học có giá đỡ các cỡ 1,120,000,000 840.000.000 9021 560.000.000 2 Cóyêu cầu 33,040,000
25 PP2500171566 - Vòng van mềm 2 & 3 lá hình vành khuyên các cỡ 350,000,000 262.500.000 9021 175.000.000 2 Cóyêu cầu 10,325,000
26 PP2500171567 - Cannulaeđộng mạch chủ đầu cong nhựa các cỡ 83,790,000 59.850.000 9018 41.895.000 6 Cóyêu cầu 2,471,900
27 PP2500171568 - Cannulaetĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại các cỡ 104,958,000 74.970.000 9018 52.479.000 6 Cóyêu cầu 3,096,300
28 PP2500171569 - Cannulaehút màng tim các cỡ 88,200,000 63.000.000 9018 44.100.000 6 Cóyêu cầu 2,601,900
29 PP2500171570 - Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim 543,900,000 388.500.000 9018 271.950.000 4 Cóyêu cầu 16,045,100
30 PP2500171571 - Dụng cụ cố định mạch vành các loại, các cỡ 803,250,000 573.750.000 9018 401.625.000 2 Cóyêu cầu 23,695,900
31 PP2500171572 - Van động mạch chủ sinh học có giá đỡ các cỡ 980,000,000 735.000.000 9021 490.000.000 1 Cóyêu cầu 28,910,000
32 PP2500171573 - Van hai lá cơ học các cỡ 577,000,000 432.750.000 9021 288.500.000 2 Cóyêu cầu 17,021,500
33 PP2500171574 - Van động mạch chủ cơ học các cỡ 345,000,000 258.750.000 9021 172.500.000 1 Cóyêu cầu 10,177,500
34 PP2500171575 - Dung dịch bảo quản tạng cơ thể 554,600,000 396.142.858 Dung dịch bảo quản tạng 277.300.000 17 Cóyêu cầu 16,360,700
35 PP2500171576 - Dụng cụ thổi CO2 (blower) có đường bổ sung nước các loại, các cỡ 44,887,500 32.062.500 9018 22.443.750 2 Cóyêu cầu 1,324,200
36 PP2500171577 - Vòng van 2 lá các cỡ 350,000,000 262.500.000 9021 175.000.000 2 Cóyêu cầu 10,325,000
37 PP2500171578 - Cannulaetruyền dung dịch liệt tim xuôi dòng các cỡ 73,500,000 52.500.000 9018 36.750.000 6 Cóyêu cầu 2,168,300
38 PP2500171579 - Cannulaetĩnh mạch 1 tầng mũi thẳng các cỡ 97,755,000 69.825.000 9018 48.877.500 6 Cóyêu cầu 2,883,800
39 PP2500171580 - Cannulaethông động mạch vành 45 độ, 90 độ đầu silicon các cỡ 73,500,000 52.500.000 9018 36.750.000 6 Cóyêu cầu 2,168,300
40 PP2500171581 - Cannulaetruyền dung dịch liệt tim ngược dòng các cỡ 47,880,000 34.200.000 9018 23.940.000 2 Cóyêu cầu 1,412,500
41 PP2500171582 - Bộ dụng cụ phẫu thuật điều trị đốt rung nhĩ đơn cực AF 269,850,000 192.750.000 9018 134.925.000 1 Cóyêu cầu 7,960,600
42 PP2500171583 - Ống thông động mạch vành 209,475,000 149.625.000 9018 104.737.500 6 Cóyêu cầu 6,179,600
43 PP2500171584 - Clip Titan kẹp mạch máu các cỡ lớn, trung bình, nhỏ 3,000,000 2.142.858 9018 1.500.000 9 Cóyêu cầu 88,500
44 PP2500171585 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu 153,750,000 115.312.500 9021 76.875.000 2 Cóyêu cầu 4,535,700
45 PP2500171586 - Tấm trải nylon các cỡ vô trùng 378,000 270.000 3926 hoặc tấm trải 189.000 10 Cóyêu cầu 11,200
46 PP2500171587 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm 1,030,000 735.715 3006 515.000 9 Cóyêu cầu 30,400
47 PP2500171588 - Chỉ khâu tiêu trung bình, loại đa sợi polyglactin 910, số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c dài 40mm 5,567,850 3.977.036 3006 2.783.925 13 Cóyêu cầu 164,300
48 PP2500171589 - Co nối chữ Y có khóa và không khóa các cỡ 20,994,750 14.996.250 9018 10.497.375 21 Cóyêu cầu 619,400
49 PP2500171590 - Co nối thẳng có hoặc không có khóa 13,125,000 9.375.000 9018 6.562.500 21 Cóyêu cầu 387,200
50 PP2500171591 - Co nối thẳng 1/4 male 29,392,650 20.994.750 9018 14.696.325 30 Cóyêu cầu 867,100
51 PP2500171592 - Bộ khăn mổ tim hở 54,150,000 38.678.572 3005 27.075.000 9 Cóyêu cầu 1,597,500
52 PP2500171593 - Áo phẫu thuật L 2,050,000 1.464.286 6211 1.025.000 9 Cóyêu cầu 60,500
53 PP2500171594 - Miếng dán sát khuẩn 22,000,000 15.714.286 3005 11.000.000 9 Cóyêu cầu 649,000
54 PP2500171595 - Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi, số 2/0, kim tam giác 3/8C 1,869,000 1.335.000 3006 934.500 30 Cóyêu cầu 55,200
55 PP2500171596 - Chỉ phẫu thuật PDS các cỡ 5,250,000 3.750.000 3006 2.625.000 9 Cóyêu cầu 154,900
56 PP2500171597 - Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi, số 1/0, không kim 1,512,000 1.080.000 3006 756.000 10 Cóyêu cầu 44,700
57 PP2500171598 - Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác dài 26mm 945,000 675.000 3006 472.500 5 Cóyêu cầu 27,900
58 PP2500171599 - Dây hút dịch phẫu thuật 1,710,000 1.221.429 9018 855.000 17 Cóyêu cầu 50,500
59 PP2500171600 - Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 2/0 dài 75 cm, kim tam giác 18 mm, 3/8 vòng tròn 15,356,900 10.969.215 3006 7.678.450 109 Cóyêu cầu 453,100
60 PP2500171601 - Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi, số 2/0, kim tròn 1/2C 1,890,000 1.350.000 3006 945.000 9 Cóyêu cầu 55,800
61 PP2500171602 - Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi polyglycolic acid, số 2/0 dài 75cm, kim 1/2C 26mm 2,600,000 1.857.143 3006 1.300.000 9 Cóyêu cầu 76,700
62 PP2500171603 - Bộ dẫn lưu màng phổi thủy tinh (gồm bình và nắp) 29,568,000 21.120.000 9018 14.784.000 19 Cóyêu cầu 872,300
63 PP2500171604 - Miếng điện cực dán trung tính 3,750,000 2.678.572 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 1.875.000 13 Cóyêu cầu 110,700
Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, dành cho trẻ em, thiết kế theo tiêu chuẩn bệnh viện, không có bộ trao đổi nhiệt
Mã phần lô PP2500171542
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,168,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây truyền dung dịch liệt tim
Mã phần lô PP2500171543
Giá từng phần lô 98,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,905,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây dẫn lọc cô đặc máu dùng trong phẫu thuật tim
Mã phần lô PP2500171544
Giá từng phần lô 208,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,157,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2500171545
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,504,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2500171546
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,570,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van cơ học tính năng cao hai lá
Mã phần lô PP2500171547
Giá từng phần lô 862,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,443,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van tim cơ học tính năng cao động mạch chủ
Mã phần lô PP2500171548
Giá từng phần lô 517,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,266,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu dây chằng van 2 lá, không tiêu, USP ePTFE đường kính 2/0
Mã phần lô PP2500171549
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van tim 2 lá sinh học có giá đỡ
Mã phần lô PP2500171550
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van tim động mạch chủ sinh học có giá đỡ
Mã phần lô PP2500171551
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng van tim 3 lá nhân tạo
Mã phần lô PP2500171552
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,912,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng van tim 2 lá nhân tạo
Mã phần lô PP2500171553
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,930,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2500171554
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol,số 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2500171555
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 578,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol,số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn CV-15, 3/8C dài 17mm
Mã phần lô PP2500171556
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.785.715
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol,số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn CV-23, 1/2C dài 17mm
Mã phần lô PP2500171557
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 805,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu loại đơn sợi polypropylene, số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn, đầu nhọn CV-351, dài 8mm, kim cong 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2500171558
Giá từng phần lô 10,434,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.453.125
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.217.188
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ điện cực
Mã phần lô PP2500171559
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,132,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thay van tim
Mã phần lô PP2500171560
Giá từng phần lô 149,609,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.863.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.804.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,413,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thay van tim
Mã phần lô PP2500171561
Giá từng phần lô 187,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,544,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thay van tim
Mã phần lô PP2500171562
Giá từng phần lô 49,869,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.621.250
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.934.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,471,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thép khâu xương ức
Mã phần lô PP2500171563
Giá từng phần lô 59,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.642.858
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,761,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sáp xương
Mã phần lô PP2500171564
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van hai lá sinh học có giá đỡ các cỡ
Mã phần lô PP2500171565
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng van mềm 2 & 3 lá hình vành khuyên các cỡ
Mã phần lô PP2500171566
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannulaeđộng mạch chủ đầu cong nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2500171567
Giá từng phần lô 83,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,471,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannulaetĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại các cỡ
Mã phần lô PP2500171568
Giá từng phần lô 104,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.970.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,096,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannulaehút màng tim các cỡ
Mã phần lô PP2500171569
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,601,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim
Mã phần lô PP2500171570
Giá từng phần lô 543,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,045,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ cố định mạch vành các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500171571
Giá từng phần lô 803,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,695,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van động mạch chủ sinh học có giá đỡ các cỡ
Mã phần lô PP2500171572
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van hai lá cơ học các cỡ
Mã phần lô PP2500171573
Giá từng phần lô 577,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,021,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van động mạch chủ cơ học các cỡ
Mã phần lô PP2500171574
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,177,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch bảo quản tạng cơ thể
Mã phần lô PP2500171575
Giá từng phần lô 554,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.142.858
Mã hàng hóa (HS) Dung dịch bảo quản tạng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,360,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ thổi CO2 (blower) có đường bổ sung nước các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500171576
Giá từng phần lô 44,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.443.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,324,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng van 2 lá các cỡ
Mã phần lô PP2500171577
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannulaetruyền dung dịch liệt tim xuôi dòng các cỡ
Mã phần lô PP2500171578
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,168,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannulaetĩnh mạch 1 tầng mũi thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2500171579
Giá từng phần lô 97,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.825.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.877.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,883,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannulaethông động mạch vành 45 độ, 90 độ đầu silicon các cỡ
Mã phần lô PP2500171580
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,168,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannulaetruyền dung dịch liệt tim ngược dòng các cỡ
Mã phần lô PP2500171581
Giá từng phần lô 47,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,412,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật điều trị đốt rung nhĩ đơn cực AF
Mã phần lô PP2500171582
Giá từng phần lô 269,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,960,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông động mạch vành
Mã phần lô PP2500171583
Giá từng phần lô 209,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,179,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Clip Titan kẹp mạch máu các cỡ lớn, trung bình, nhỏ
Mã phần lô PP2500171584
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu
Mã phần lô PP2500171585
Giá từng phần lô 153,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,535,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm trải nylon các cỡ vô trùng
Mã phần lô PP2500171586
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc tấm trải
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2500171587
Giá từng phần lô 1,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.715
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu trung bình, loại đa sợi polyglactin 910, số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c dài 40mm
Mã phần lô PP2500171588
Giá từng phần lô 5,567,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.977.036
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.783.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Co nối chữ Y có khóa và không khóa các cỡ
Mã phần lô PP2500171589
Giá từng phần lô 20,994,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.996.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.497.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 619,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Co nối thẳng có hoặc không có khóa
Mã phần lô PP2500171590
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Co nối thẳng 1/4 male
Mã phần lô PP2500171591
Giá từng phần lô 29,392,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.994.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.696.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 867,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khăn mổ tim hở
Mã phần lô PP2500171592
Giá từng phần lô 54,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.678.572
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,597,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo phẫu thuật L
Mã phần lô PP2500171593
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.464.286
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng dán sát khuẩn
Mã phần lô PP2500171594
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 649,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi, số 2/0, kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2500171595
Giá từng phần lô 1,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 934.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật PDS các cỡ
Mã phần lô PP2500171596
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi, số 1/0, không kim
Mã phần lô PP2500171597
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác dài 26mm
Mã phần lô PP2500171598
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500171599
Giá từng phần lô 1,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 2/0 dài 75 cm, kim tam giác 18 mm, 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2500171600
Giá từng phần lô 15,356,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.969.215
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.678.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi, số 2/0, kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2500171601
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi polyglycolic acid, số 2/0 dài 75cm, kim 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2500171602
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dẫn lưu màng phổi thủy tinh (gồm bình và nắp)
Mã phần lô PP2500171603
Giá từng phần lô 29,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 872,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng điện cực dán trung tính
Mã phần lô PP2500171604
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.678.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->