Gói thầu: Gói thầu 05: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Phẫu Thuật Tim, Phẫu Thuật Tim trẻ em và Gây Mê Phẫu Thuật Tim: 99 phần (mục)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300383277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Phẫu Thuật Tim, Phẫu Thuật Tim trẻ em và Gây Mê Phẫu Thuật Tim: 99 phần (mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300263886 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 71,884,073,015 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.156.522.182 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300561020 - Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi | 130,800,000 | 178.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 91.560.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 2 | PP2300561021 - Bộ cố định mạch vành dùng cho phẫu thuật mạch vành tim đập có hoặc không dùng máy tim phổi | 11,088,000,000 | 15.120.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.761.600.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 3 | PP2300561022 - Bộ cố định mô tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành qua đường mở ngực trái | 850,500,000 | 1.159.772.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 595.350.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 4 | PP2300561023 - Bộ dây dẫn dùng cho tim phổi nhân tạo có tráng lớp tương thích sinh học (thiết kế theo tiêu chuẩn bệnh viện) | 510,300,000 | 695.863.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 357.210.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 5 | PP2300561024 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn cơ thể loại Tubing pack hoặc tương đương | 804,000,000 | 1.096.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 562.800.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 6 | PP2300561025 - Bộ dây dẫn siêu lọc cải tiến dành cho trẻ em gồm table pack và pump pack được đóng gói riêng biệt | 525,000,000 | 715.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 367.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 7 | PP2300561026 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg | 139,000,000 | 189.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 97.300.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 8 | PP2300561027 - Bộ dây đo áp lực | 21,000,000 | 28.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.700.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 9 | PP2300561028 - Bộ dây dùng cho bộ tim phổi nhân tạo phù hợp với thiết bị hiện có của bệnh viện, chất liệu silicone và PVC | 2,010,000,000 | 2.740.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.407.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 10 | PP2300561029 - Bộ dây gây mê đa hướng dùng 1 lần cho trẻ em | 8,397,900 | 11.451.682 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.878.530 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 11 | PP2300561030 - Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, bằng nhựa mềm PVC và silicon y khoa, bộ trao đổi nhiệt bằng nhôm ( Metal coil) | 243,810,000 | 332.468.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 170.667.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 12 | PP2300561031 - Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, bằng nhựa mềm PVC và silicon y khoa, bộ trao đổi nhiệt bằng nhựa. | 325,080,000 | 443.290.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 227.556.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 13 | PP2300561032 - Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, dành cho trẻ em, thiết kế theo tiêu chuẩn bệnh viện, không có bộ trao đổi nhiệt | 567,000,000 | 773.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 396.900.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 14 | PP2300561033 - Bộ dây tưới máu lên não trong phẫu thuật tim | 298,200,000 | 406.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 208.740.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 15 | PP2300561034 - Bộ đo áp lực động mạch xâm lấn 3 đường | 176,903,475 | 241.232.012 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 123.832.432 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 16 | PP2300561035 - Bộ đo huyết áp 1 đường lấy mẫu máu kín trẻ em | 21,939,750 | 29.917.841 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.357.825 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 17 | PP2300561036 - Bộ khăn mổ tim hở | 573,300,000 | 781.772.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 401.310.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 18 | PP2300561037 - Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành tim đập có hoặc không dùng máy tim phổi | 812,437,500 | 1.107.869.319 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 568.706.250 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 19 | PP2300561038 - Bộ phối hợp gây tê ngoài màng cứng và tủy sống | 4,320,000 | 5.890.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.024.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 20 | PP2300561039 - Bộ phổi nhân tạo không kèm dây dẫn, dùng cho bệnh nhân dưới 20kg, phù hợp với máy Ecmo hiệu Maquet hiện có tại bệnh viện | 299,500,000 | 408.409.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 209.650.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 21 | PP2300561040 - Bộ phổi nhân tạo, tích hợp lọc động mạch, các cỡ | 2,300,000,000 | 3.136.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.610.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 22 | PP2300561041 - Bộ tập thở 2500/4000ml, bằng nhựa | 298,000,000 | 406.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 208.600.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 23 | PP2300561042 - Bộ tim phổi nhân tạo của kỹ thuật ECMO phù hợp cho máy hiệu Terumo. | 7,680,000,000 | 10.472.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.376.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 24 | PP2300561043 - Cảm biến lưu lượng dùng cho máy Ecmo | 14,070,000 | 19.186.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.849.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 25 | PP2300561044 - Cannula bơm dung dịch liệt tim ngược dòng, thân làm bằng silicon, có bong bóng, bơm bóng bằng tay, kích cỡ 15 Fr (5.0 mm), cannulae dài (31.8 cm) | 2,721,600,000 | 3.711.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.905.120.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 26 | PP2300561045 - Cannula bơm dung dịch liêt tim trực tiếp, có gờ đầu chắn bức xạ | 472,500,000 | 644.318.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 330.750.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 27 | PP2300561046 - Cannula bơm dung dịch liệt tim, qua gốc động mạch chủ, có đường thông khí, các cỡ | 1,155,000,000 | 1.575.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 808.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 28 | PP2300561047 - Cannula bơm dung dịch liệt tim, trực tiếp, ít xâm lấn, kích cỡ 7-9Fr, dài 31cm | 289,212,000 | 394.380.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 202.448.400 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 29 | PP2300561048 - Cannula động mạch chủ có đầu nhựa, đường kính 20-22Fr | 897,750,000 | 1.224.204.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 628.425.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 30 | PP2300561049 - Cannula động mạch trẻ em có thông khí, các cỡ 8-16Fr, co nối 1/4 | 510,000,000 | 695.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 357.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 31 | PP2300561050 - Cannula tĩnh mạch 2 tầng các cỡ, đỉnh đầu có cản quang | 122,377,500 | 166.878.410 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 85.664.250 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 32 | PP2300561051 - Cannula tĩnh mạch chủ thẳng 12-40Fr | 558,600,000 | 761.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 391.020.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 33 | PP2300561052 - Cannula tĩnh mạch đầu bằng kim loại, cong, ngắn, các cỡ | 1,649,340,000 | 2.249.100.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.154.538.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 34 | PP2300561053 - Cannulae động mạch đùi, 1 tầng cỡ 15-17-19-21Fr | 2,569,946,400 | 3.504.472.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.798.962.480 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 35 | PP2300561054 - Cannulae bơm dung dịch liệt tim bằng silicone có bóng, kích cỡ 15F, 17F, 20Fr | 14,700,000 | 20.045.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.290.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 36 | PP2300561055 - Cannulae đông mạch đầu tà 18-20-22Fr | 302,820,000 | 412.936.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 211.974.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 37 | PP2300561056 - Cannulae dùng mổ vành loại DLP Vessel cannulae 2 in (5.1cm) overall length hoặc tương đương | 35,280,000 | 48.109.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.696.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 38 | PP2300561057 - Cannulae tĩnh mạch đùi đa tầng kèm bộ kít 19-21-25Fr | 2,958,480,000 | 4.034.290.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.070.936.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 39 | PP2300561058 - Canuyn động mạch ECMO | 532,000,000 | 725.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 372.400.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 40 | PP2300561059 - Canuyn tĩnh mạch ECMO | 532,000,000 | 725.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 372.400.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 41 | PP2300561060 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, chất liệu certon, 4Frx 8cm, 5Frx 8cm, kim thẳng | 233,850,000 | 318.886.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 163.695.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 42 | PP2300561061 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, chất liệu polyurethane, kích cỡ 20G/22G | 82,236,000 | 112.140.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.565.200 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 43 | PP2300561062 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, có van ngăn máu trào ngược, đường kính ngoài 7F, nòng gần 12G, nòng giữa 12G, nòng xa 16G, dài 15cm | 194,360,400 | 265.036.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 136.052.280 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 44 | PP2300561063 - Chỉ điện cực phẫu thuật tim phủ FEP, 2/0, dài 60cm, 1 kim thân tròn đầu nhọn dài 26mm 1/2C và 1 kim thẳng dài 88mm | 318,720,000 | 434.618.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 223.104.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 45 | PP2300561064 - Chỉ điện cực phẫu thuật tim, đa sợi bằng thép không gỉ phủ polyethylen, dài 60cm, 2 kim: 1kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2 vòng tròn, 1 kim thẳng đầu tam giác 60mm | 143,763,048 | 196.040.520 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 100.634.133 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 46 | PP2300561065 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ polybutylate, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2C, miếng đệm 3x3x1.5mm | 72,361,800 | 98.675.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.653.260 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 47 | PP2300561066 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ polybutylate, 3/0, dài 100cm, 2 kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C | 45,864,192 | 62.542.080 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.104.934 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 48 | PP2300561067 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ polybutylate, 3/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2C, tép 4 sợi | 291,280,752 | 397.201.026 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 203.896.526 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 49 | PP2300561068 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ polybutylate, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 17mm, 1/2C | 53,222,400 | 72.576.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.255.680 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 50 | PP2300561069 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 16mm, kèm miếng đệm 3x3mm, 1/2C, 8 sợi/ tép | 98,760,060 | 134.672.810 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 69.132.042 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 51 | PP2300561070 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 20mm, 1/2C, 10 sợi/ tép | 306,603,840 | 418.096.146 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 214.622.688 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 52 | PP2300561071 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 20mm, kèm miếng đệm 7mm x 3m x 1,5mm, 1/2C, 1 sợi/ tép | 92,466,360 | 126.090.491 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.726.452 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 53 | PP2300561072 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 20mm, kèm miếng đệm 7mm x 3m x 1,5mm, 1/2C, 10 sợi/ tép | 394,968,420 | 538.593.300 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 276.477.894 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 54 | PP2300561073 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 25mm, kèm miếng đệm 3x7mm, 1/2C, 10 sợi/ tép | 119,687,400 | 163.210.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 83.781.180 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 55 | PP2300561074 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon, 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 25mm, 1/2C, 10 sợi/ tép | 58,201,416 | 79.365.568 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.740.991 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 56 | PP2300561075 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 20mm, 1/2C, 1 sợi/ tép | 201,757,500 | 275.123.864 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 141.230.250 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 57 | PP2300561076 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, 6/0, dài 80cm, 2 kim tròn 10mm, kèm miếng đệm 2x3,5mm, 3/8C | 123,888,000 | 168.938.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 86.721.600 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 58 | PP2300561077 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, 6/0, dài 80cm, 2 kim tròn 12mm, 3/8C | 13,728,000 | 18.720.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.609.600 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 59 | PP2300561078 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 5/0, 2 kim tròn đầu cắt 12mm, 3/8C | 11,520,000 | 15.709.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.064.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 60 | PP2300561079 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 8mm, 3/8C | 385,341,264 | 525.465.360 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 269.738.884 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 61 | PP2300561080 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C | 549,192,000 | 748.898.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 384.434.400 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 62 | PP2300561081 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG, 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 22mm, 1/2C | 859,248,000 | 1.171.701.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 601.473.600 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 63 | PP2300561082 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG, 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 6mm, 3/8C | 60,284,700 | 82.206.410 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.199.290 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 64 | PP2300561083 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, số 6/0, dài 75cm, có chất bao phủ PEG, kim tròn 13mm, 3/8C | 54,844,020 | 74.787.300 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.390.814 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 65 | PP2300561084 - Chỉ không tan đơn sợi tự nhiên, 2/0 kim 24mm | 77,968,800 | 106.321.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.578.160 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 66 | PP2300561085 - Chỉ phẫu thuật không tan đa sợi silk, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C | 705,600 | 962.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 493.920 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 67 | PP2300561086 - Chỉ phẫu thuật không tiêu PTFE, 3/0, dài 75cm, 2 kim 15mm, đường kính kim 0.33mm, 3/8C, | 46,800,000 | 63.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.760.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 68 | PP2300561087 - Chỉ thép đơn sợi, số 1, dài 45cm, 1 kim tròn đầu cắt V-37 dài 40mm, 1/2C, đóng gói thẳng | 50,032,560 | 68.226.219 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.022.792 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 69 | PP2300561088 - Chỉ thép đơn sợi, số 5, dài 45cm, 1 kim tròn đầu cắt dài 48mm, 1/2C, công nghệ kim xoay, đóng gói thẳng | 511,032,000 | 696.861.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 357.722.400 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 70 | PP2300561089 - Chỉ thép số 3 | 23,997,780 | 32.724.246 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.798.446 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 71 | PP2300561090 - Co nối 3 nhánh các cỡ, có cấu trúc bằng tinh thể carbonate trong suốt, có porter | 105,562,800 | 143.949.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.893.960 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 72 | PP2300561091 - Dao siêu âm đầu móc phù hợp cho máy cắt đốt siêu âm | 129,549,000 | 176.657.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 90.684.300 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 73 | PP2300561092 - Dao siêu âm mổ mở, cán dài 9cm, chiều dài lưỡi dao 16mm | 220,871,700 | 301.188.682 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 154.610.190 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 74 | PP2300561093 - Đầu bơm li tâm dùng cho máy Ecmo | 142,800,000 | 194.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 99.960.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 75 | PP2300561094 - Đầu đo ô-xi trong máu tại não, loại người lớn | 300,000,000 | 409.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 210.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 76 | PP2300561095 - Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật MAZE điều trị rung nhĩ | 252,945,000 | 344.925.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 177.061.500 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 77 | PP2300561096 - Đầu nối an toàn không kim có thiết kế dạng vách ngăn | 38,640,000 | 52.690.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.048.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 78 | PP2300561097 - Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở | 644,376,600 | 878.695.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 451.063.620 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 79 | PP2300561098 - Dây nối bơm tiêm chất cản quang, dài khoảng 140cm, không có DEHP. | 190,000,000 | 259.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 133.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 80 | PP2300561099 - Dụng cụ cố định mạch vành | 324,000,000 | 441.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 226.800.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 81 | PP2300561100 - Dụng cụ đo cung lượng tim liên tục | 42,262,500 | 57.630.682 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.583.750 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 82 | PP2300561101 - Dụng cụ thông mạch vành tạm thời các cỡ từ 1.25-2mm | 1,264,400,000 | 1.724.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 885.080.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 83 | PP2300561102 - Mạch máu nhân tạo 3 nhánh, 4 nhánh có ngâm tẩm gelatin các cỡ | 2,125,000,000 | 2.897.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.487.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 84 | PP2300561103 - Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van sinh học các cỡ | 1,800,000,000 | 2.454.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.260.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 85 | PP2300561104 - Mạch máu nhân tạo điều trị phình gốc động mạch chủ có ngâm tẩm gelatin các cỡ | 1,275,000,000 | 1.738.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 892.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 86 | PP2300561105 - Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 6 - 36 mm dài 30 cm | 67,500,000 | 92.045.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47.250.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 87 | PP2300561106 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm | 999,000,000 | 1.362.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 699.300.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 88 | PP2300561107 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm | 1,025,000,000 | 1.397.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 717.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 89 | PP2300561108 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 8x14cm | 379,620,000 | 517.663.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 265.734.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 90 | PP2300561109 - Miếng vá tim, vá mạch máu , vật liệu PTFE, hình chữ nhật | 453,750,000 | 618.750.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 317.625.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 91 | PP2300561110 - Nội khí quản không bóng, có sợi cản quang, số 3.0-6.0 | 11,124,078 | 15.169.198 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.786.854 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 92 | PP2300561111 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim, đường kính 12F, dài khoảng 30.5 cm | 189,000,000 | 257.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 132.300.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 93 | PP2300561112 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim, đường kính 13F-20F | 529,200,000 | 721.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 370.440.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 94 | PP2300561113 - Ống hút trực tiếp trong tim ngược dòng, có vạch để xác định độ sâu | 406,759,500 | 554.672.046 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 284.731.650 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 95 | PP2300561114 - Ống nối dùng trong phẫu thuật tim, chiều dài 2 inch (5.1 cm), co nối 1/4 inch (0.64 cm) | 13,986,000 | 19.071.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.790.200 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 96 | PP2300561115 - Phổi nhân tạo dùng cho người lớn | 6,300,000,000 | 8.590.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.410.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 97 | PP2300561116 - Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em kèm bình chứa, diện tích màng trao đổi 0.67m2 | 679,875,000 | 927.102.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 475.912.500 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 98 | PP2300561117 - Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ (16,18,20,22,24) | 594,000,000 | 810.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 415.800.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 99 | PP2300561118 - Vòng van thế hệ mới 3D linh hoạt theo vòng van tự nhiên hỗ trợ cơ tim và chức năng thất trái | 880,000,000 | 1.200.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 616.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300561020 |
| Giá từng phần lô | 130,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ cố định mạch vành dùng cho phẫu thuật mạch vành tim đập có hoặc không dùng máy tim phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300561021 |
| Giá từng phần lô | 11,088,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.761.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ cố định mô tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành qua đường mở ngực trái |
|
| Mã phần lô | PP2300561022 |
| Giá từng phần lô | 850,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dây dẫn dùng cho tim phổi nhân tạo có tráng lớp tương thích sinh học (thiết kế theo tiêu chuẩn bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2300561023 |
| Giá từng phần lô | 510,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn cơ thể loại Tubing pack hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300561024 |
| Giá từng phần lô | 804,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.096.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dây dẫn siêu lọc cải tiến dành cho trẻ em gồm table pack và pump pack được đóng gói riêng biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300561025 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2300561026 |
| Giá từng phần lô | 139,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dây đo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300561027 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dây dùng cho bộ tim phổi nhân tạo phù hợp với thiết bị hiện có của bệnh viện, chất liệu silicone và PVC |
|
| Mã phần lô | PP2300561028 |
| Giá từng phần lô | 2,010,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.740.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.407.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dây gây mê đa hướng dùng 1 lần cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300561029 |
| Giá từng phần lô | 8,397,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.451.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.878.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, bằng nhựa mềm PVC và silicon y khoa, bộ trao đổi nhiệt bằng nhôm ( Metal coil) |
|
| Mã phần lô | PP2300561030 |
| Giá từng phần lô | 243,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.468.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, bằng nhựa mềm PVC và silicon y khoa, bộ trao đổi nhiệt bằng nhựa. |
|
| Mã phần lô | PP2300561031 |
| Giá từng phần lô | 325,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.290.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.556.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, dành cho trẻ em, thiết kế theo tiêu chuẩn bệnh viện, không có bộ trao đổi nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300561032 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 773.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dây tưới máu lên não trong phẫu thuật tim |
|
| Mã phần lô | PP2300561033 |
| Giá từng phần lô | 298,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ đo áp lực động mạch xâm lấn 3 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300561034 |
| Giá từng phần lô | 176,903,475 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.232.012 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.832.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ đo huyết áp 1 đường lấy mẫu máu kín trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300561035 |
| Giá từng phần lô | 21,939,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.917.841 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.357.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khăn mổ tim hở |
|
| Mã phần lô | PP2300561036 |
| Giá từng phần lô | 573,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 781.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành tim đập có hoặc không dùng máy tim phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300561037 |
| Giá từng phần lô | 812,437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.107.869.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 568.706.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ phối hợp gây tê ngoài màng cứng và tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300561038 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.890.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ phổi nhân tạo không kèm dây dẫn, dùng cho bệnh nhân dưới 20kg, phù hợp với máy Ecmo hiệu Maquet hiện có tại bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2300561039 |
| Giá từng phần lô | 299,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ phổi nhân tạo, tích hợp lọc động mạch, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300561040 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.136.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ tập thở 2500/4000ml, bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300561041 |
| Giá từng phần lô | 298,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ tim phổi nhân tạo của kỹ thuật ECMO phù hợp cho máy hiệu Terumo. |
|
| Mã phần lô | PP2300561042 |
| Giá từng phần lô | 7,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.472.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.376.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Cảm biến lưu lượng dùng cho máy Ecmo |
|
| Mã phần lô | PP2300561043 |
| Giá từng phần lô | 14,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.186.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.849.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Cannula bơm dung dịch liệt tim ngược dòng, thân làm bằng silicon, có bong bóng, bơm bóng bằng tay, kích cỡ 15 Fr (5.0 mm), cannulae dài (31.8 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300561044 |
| Giá từng phần lô | 2,721,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.711.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.905.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Cannula bơm dung dịch liêt tim trực tiếp, có gờ đầu chắn bức xạ |
|
| Mã phần lô | PP2300561045 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 644.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Cannula bơm dung dịch liệt tim, qua gốc động mạch chủ, có đường thông khí, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300561046 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Cannula bơm dung dịch liệt tim, trực tiếp, ít xâm lấn, kích cỡ 7-9Fr, dài 31cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561047 |
| Giá từng phần lô | 289,212,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.448.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Cannula động mạch chủ có đầu nhựa, đường kính 20-22Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300561048 |
| Giá từng phần lô | 897,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.224.204.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 628.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Cannula động mạch trẻ em có thông khí, các cỡ 8-16Fr, co nối 1/4 |
|
| Mã phần lô | PP2300561049 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Cannula tĩnh mạch 2 tầng các cỡ, đỉnh đầu có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300561050 |
| Giá từng phần lô | 122,377,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.878.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.664.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Cannula tĩnh mạch chủ thẳng 12-40Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300561051 |
| Giá từng phần lô | 558,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 761.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 391.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Cannula tĩnh mạch đầu bằng kim loại, cong, ngắn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300561052 |
| Giá từng phần lô | 1,649,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.249.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.154.538.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Cannulae động mạch đùi, 1 tầng cỡ 15-17-19-21Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300561053 |
| Giá từng phần lô | 2,569,946,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.504.472.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.798.962.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Cannulae bơm dung dịch liệt tim bằng silicone có bóng, kích cỡ 15F, 17F, 20Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300561054 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Cannulae đông mạch đầu tà 18-20-22Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300561055 |
| Giá từng phần lô | 302,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.936.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.974.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Cannulae dùng mổ vành loại DLP Vessel cannulae 2 in (5.1cm) overall length hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300561056 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.109.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Cannulae tĩnh mạch đùi đa tầng kèm bộ kít 19-21-25Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300561057 |
| Giá từng phần lô | 2,958,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.034.290.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.070.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Canuyn động mạch ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300561058 |
| Giá từng phần lô | 532,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 725.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Canuyn tĩnh mạch ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300561059 |
| Giá từng phần lô | 532,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 725.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, chất liệu certon, 4Frx 8cm, 5Frx 8cm, kim thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300561060 |
| Giá từng phần lô | 233,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.886.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, chất liệu polyurethane, kích cỡ 20G/22G |
|
| Mã phần lô | PP2300561061 |
| Giá từng phần lô | 82,236,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.565.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, có van ngăn máu trào ngược, đường kính ngoài 7F, nòng gần 12G, nòng giữa 12G, nòng xa 16G, dài 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561062 |
| Giá từng phần lô | 194,360,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.036.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.052.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ điện cực phẫu thuật tim phủ FEP, 2/0, dài 60cm, 1 kim thân tròn đầu nhọn dài 26mm 1/2C và 1 kim thẳng dài 88mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561063 |
| Giá từng phần lô | 318,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.618.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ điện cực phẫu thuật tim, đa sợi bằng thép không gỉ phủ polyethylen, dài 60cm, 2 kim: 1kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2 vòng tròn, 1 kim thẳng đầu tam giác 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561064 |
| Giá từng phần lô | 143,763,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.040.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.634.133 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ polybutylate, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2C, miếng đệm 3x3x1.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561065 |
| Giá từng phần lô | 72,361,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.675.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.653.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ polybutylate, 3/0, dài 100cm, 2 kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561066 |
| Giá từng phần lô | 45,864,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.542.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.104.934 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ polybutylate, 3/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2C, tép 4 sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300561067 |
| Giá từng phần lô | 291,280,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.201.026 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.896.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ polybutylate, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 17mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561068 |
| Giá từng phần lô | 53,222,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.255.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 16mm, kèm miếng đệm 3x3mm, 1/2C, 8 sợi/ tép |
|
| Mã phần lô | PP2300561069 |
| Giá từng phần lô | 98,760,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.672.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.132.042 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 20mm, 1/2C, 10 sợi/ tép |
|
| Mã phần lô | PP2300561070 |
| Giá từng phần lô | 306,603,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.096.146 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.622.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 20mm, kèm miếng đệm 7mm x 3m x 1,5mm, 1/2C, 1 sợi/ tép |
|
| Mã phần lô | PP2300561071 |
| Giá từng phần lô | 92,466,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.090.491 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.726.452 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 20mm, kèm miếng đệm 7mm x 3m x 1,5mm, 1/2C, 10 sợi/ tép |
|
| Mã phần lô | PP2300561072 |
| Giá từng phần lô | 394,968,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.593.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.477.894 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 25mm, kèm miếng đệm 3x7mm, 1/2C, 10 sợi/ tép |
|
| Mã phần lô | PP2300561073 |
| Giá từng phần lô | 119,687,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.210.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.781.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon, 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 25mm, 1/2C, 10 sợi/ tép |
|
| Mã phần lô | PP2300561074 |
| Giá từng phần lô | 58,201,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.365.568 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.740.991 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 20mm, 1/2C, 1 sợi/ tép |
|
| Mã phần lô | PP2300561075 |
| Giá từng phần lô | 201,757,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.123.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.230.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, 6/0, dài 80cm, 2 kim tròn 10mm, kèm miếng đệm 2x3,5mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561076 |
| Giá từng phần lô | 123,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.938.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.721.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, 6/0, dài 80cm, 2 kim tròn 12mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561077 |
| Giá từng phần lô | 13,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.609.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 5/0, 2 kim tròn đầu cắt 12mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561078 |
| Giá từng phần lô | 11,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 8mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561079 |
| Giá từng phần lô | 385,341,264 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.465.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.738.884 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561080 |
| Giá từng phần lô | 549,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.898.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.434.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG, 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 22mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561081 |
| Giá từng phần lô | 859,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.171.701.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 601.473.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG, 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 6mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561082 |
| Giá từng phần lô | 60,284,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.206.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.199.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, số 6/0, dài 75cm, có chất bao phủ PEG, kim tròn 13mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561083 |
| Giá từng phần lô | 54,844,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.787.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.390.814 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi tự nhiên, 2/0 kim 24mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561084 |
| Giá từng phần lô | 77,968,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.321.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.578.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật không tan đa sợi silk, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561085 |
| Giá từng phần lô | 705,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 962.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật không tiêu PTFE, 3/0, dài 75cm, 2 kim 15mm, đường kính kim 0.33mm, 3/8C, |
|
| Mã phần lô | PP2300561086 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ thép đơn sợi, số 1, dài 45cm, 1 kim tròn đầu cắt V-37 dài 40mm, 1/2C, đóng gói thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300561087 |
| Giá từng phần lô | 50,032,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.226.219 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.022.792 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ thép đơn sợi, số 5, dài 45cm, 1 kim tròn đầu cắt dài 48mm, 1/2C, công nghệ kim xoay, đóng gói thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300561088 |
| Giá từng phần lô | 511,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 696.861.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.722.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ thép số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300561089 |
| Giá từng phần lô | 23,997,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.724.246 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.798.446 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Co nối 3 nhánh các cỡ, có cấu trúc bằng tinh thể carbonate trong suốt, có porter |
|
| Mã phần lô | PP2300561090 |
| Giá từng phần lô | 105,562,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.949.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.893.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dao siêu âm đầu móc phù hợp cho máy cắt đốt siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300561091 |
| Giá từng phần lô | 129,549,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.657.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.684.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dao siêu âm mổ mở, cán dài 9cm, chiều dài lưỡi dao 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561092 |
| Giá từng phần lô | 220,871,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.188.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.610.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Đầu bơm li tâm dùng cho máy Ecmo |
|
| Mã phần lô | PP2300561093 |
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Đầu đo ô-xi trong máu tại não, loại người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300561094 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật MAZE điều trị rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300561095 |
| Giá từng phần lô | 252,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.061.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Đầu nối an toàn không kim có thiết kế dạng vách ngăn |
|
| Mã phần lô | PP2300561096 |
| Giá từng phần lô | 38,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.690.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300561097 |
| Giá từng phần lô | 644,376,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 878.695.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.063.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dây nối bơm tiêm chất cản quang, dài khoảng 140cm, không có DEHP. |
|
| Mã phần lô | PP2300561098 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dụng cụ cố định mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300561099 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dụng cụ đo cung lượng tim liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300561100 |
| Giá từng phần lô | 42,262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.630.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.583.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dụng cụ thông mạch vành tạm thời các cỡ từ 1.25-2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561101 |
| Giá từng phần lô | 1,264,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.724.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Mạch máu nhân tạo 3 nhánh, 4 nhánh có ngâm tẩm gelatin các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300561102 |
| Giá từng phần lô | 2,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.897.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.487.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van sinh học các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300561103 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.454.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Mạch máu nhân tạo điều trị phình gốc động mạch chủ có ngâm tẩm gelatin các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300561104 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.738.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 6 - 36 mm dài 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561105 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561106 |
| Giá từng phần lô | 999,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.362.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 699.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561107 |
| Giá từng phần lô | 1,025,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.397.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 717.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 8x14cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561108 |
| Giá từng phần lô | 379,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.663.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.734.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Miếng vá tim, vá mạch máu , vật liệu PTFE, hình chữ nhật |
|
| Mã phần lô | PP2300561109 |
| Giá từng phần lô | 453,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 618.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Nội khí quản không bóng, có sợi cản quang, số 3.0-6.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300561110 |
| Giá từng phần lô | 11,124,078 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.169.198 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.786.854 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Ống hút mềm trực tiếp trong tim, đường kính 12F, dài khoảng 30.5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561111 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Ống hút mềm trực tiếp trong tim, đường kính 13F-20F |
|
| Mã phần lô | PP2300561112 |
| Giá từng phần lô | 529,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 721.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Ống hút trực tiếp trong tim ngược dòng, có vạch để xác định độ sâu |
|
| Mã phần lô | PP2300561113 |
| Giá từng phần lô | 406,759,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.672.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.731.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Ống nối dùng trong phẫu thuật tim, chiều dài 2 inch (5.1 cm), co nối 1/4 inch (0.64 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300561114 |
| Giá từng phần lô | 13,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.071.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.790.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Phổi nhân tạo dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300561115 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.590.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em kèm bình chứa, diện tích màng trao đổi 0.67m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300561116 |
| Giá từng phần lô | 679,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 927.102.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.912.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ (16,18,20,22,24) |
|
| Mã phần lô | PP2300561117 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vòng van thế hệ mới 3D linh hoạt theo vòng van tự nhiên hỗ trợ cơ tim và chức năng thất trái |
|
| Mã phần lô | PP2300561118 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi