Gói thầu: Gói thầu 05: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500343504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC III - TNHH MỘT THÀNH VIÊN | Chủ đầu tư | CÔNG TY TNHH MTV PETROLIMEX HẢI PHÒNG |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500158821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| Giá gói thầu | 5,841,813,695 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.752.545.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 1.752.545.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 thi công cải tạo, sửa chữa, xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên, có giá trị là: V1(13)2.638.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 Cung cấp và lắp đặt hệ thống biển báo/biển quảng cáo/nhậndiện thương hiệu/lớp vỏ bao che mặt ngoài tại các công trình công nghiệp hạng III có nguy cơ cháy nổ cao (cửa hàng xăng dầu/gas, kho hóa chất, ...), có giá trị là: V2 284.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.Hoặc:“Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình thi công cải tạo, sửa chữa, xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên và cung cấp lắp đặt biển nhận diện thương hiệu, có giá trị là V=2.922.000.000(13) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực sử dụng. Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng lao động; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương việc nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thi công cải tạo, sửa chữa, xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục lắp đặt nhận diện thương hiệu, biển tên cửa hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực sử dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn PCCN, ATLĐ và VSMT trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: + Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng/an toàn lao động/điện hoặc tương đương. + Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Nhóm 2 còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực sử dụng. + Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ ẢTLĐ, PCCN hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương đã làm cán bộ ATLĐ, PCCN của ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài công suất ≥ 2,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giáo tiệp | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu ≥ 16 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi