Gói thầu: Gói thầu 05:Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác điều trị và chăm sóc bệnh nhân: 301 mục (301 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300062675-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu 05:Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác điều trị và chăm sóc bệnh nhân: 301 mục (301 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300047090
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 112,290,812,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.368.724.371 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300103204 - Áo phẫu thuật size M, L, XL _ Loại không thấm nước 2,779,770,000 3.790.595.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.945.839.000 14233.3333
2 PP2300103205 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát 1,722,000,000 2.348.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.205.400.000 666.6667
3 PP2300103206 - Bộ khăn tổng quát với 3 áo phẫu thuật 2,483,775,000 3.386.965.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.738.642.500 1383.3333
4 PP2300103207 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật, dùng nhiều lần 2,100,000 2.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.470.000 16.6667
5 PP2300103208 - Băng alginate calcium dạng gạc, có ion Ag, kích thước 10x10cm 9,900,000 13.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.930.000 15
6 PP2300103209 - Băng bột bó kích thước 10cm (4 inch) dài 2.7m 73,056,000 99.621.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 51.139.200 761
7 PP2300103210 - Băng bột bó kích thước 15cm (6 inch) dài 2.7m 735,440,000 1.002.872.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 514.808.000 6128.6667
8 PP2300103211 - Băng bột bó sợi thủy tinh kích thước 10cm x 3.6m 2,700,000 3.681.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.890.000 5
9 PP2300103212 - Băng bột bó sợi thủy tinh, kích thước 12.5cm x 3.6m 59,950,000 81.750.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.965.000 90.8333
10 PP2300103213 - Băng bột bó sợi thủy tinh, kích thước 7.5cm x 3.6m 16,100,000 21.954.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.270.000 38.3333
11 PP2300103214 - Băng bọt polyurethane 3 lớp, dày 5mm, kích thước 10x10cm 165,000,000 225.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 115.500.000 500
12 PP2300103215 - Băng bọt polyurethane 3 lớp, dày 5mm, kích thước 20x20cm 249,080,000 339.654.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 174.356.000 216.6667
13 PP2300103216 - Băng bọt polyurethane 3 lớp, dày 5mm, kích thước 35x50cm 771,600,000 1.052.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 540.120.000 100
14 PP2300103217 - Băng cố định kim luồn có rảnh xẻ, kích thước 6cm x 7-8cm 934,400,000 1.274.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 654.080.000 106666.6667
15 PP2300103218 - Băng cuộn y tế, kích thước 9cm x 2,5m 162,800,000 222.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 113.960.000 18333.3333
16 PP2300103219 - Băng đạn có đầu móc dùng cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng gập góc liên tục 45 độ mỗi bên 384,000,000 523.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 268.800.000 13.3333
17 PP2300103220 - Băng dán cố định, kháng khuẩn 10cm x 10m 510,000,000 695.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 357.000.000 1133.3333
18 PP2300103221 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 35mm, gập góc 50 độ, kim đóng 1mm 153,224,568 208.942.593 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 107.257.197,6 6
19 PP2300103222 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 45mm, 6 hàng kim, kim đóng 1-2.0mm, tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 80,813,880 110.200.746 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.569.716 5
20 PP2300103223 - Băng đựng hydrogen peroxidedùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 3,194,100,000 4.355.590.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.235.870.000 250
21 PP2300103224 - Băng keo có gạc vô trùng, kích thước 6cm x 7cm 19,838,000 27.051.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.886.600 1516.6667
22 PP2300103225 - Băng keo có gạc vô trùng, kích thước 9cm x 10cm 3,880,800 5.292.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.716.560 186.6667
23 PP2300103226 - Băng keo có gạc vô trùng, kích thước 9cm x 25cm 1,020,000 1.390.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 714.000 25
24 PP2300103227 - Băng keo giấy y tế, kích thước 1.25cm x 9.1m 101,760,000 138.763.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.232.000 1600
25 PP2300103228 - Băng keo giấy y tế, kích thước 2.5cm x 9.1m 112,000,000 152.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.400.000 1166.6667
26 PP2300103229 - Băng keo hấp nhiệt có vạch chỉ thị hóa học, không chứa chì, phù hợp cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao 17,640,000 24.054.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.348.000 23.3333
27 PP2300103230 - Băng keo lụa, kích thước 2.5cm x 5m 800,000,000 1.090.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 560.000.000 16666.6667
28 PP2300103231 - Băng keo vải kích thước 15cm x 10m 175,000,000 238.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 122.500.000 233.3333
29 PP2300103232 - Băng phim chất liệu Polyurethane trong suốt không thấm nước, có keo Acrylate,gạc phủ lớp chống dính, kích thước 9x25cm 20,615,000 28.111.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.430.500 158.3333
30 PP2300103233 - Băng phim chất liệu Polyurethane trong suốt không thấm nước, có keo Acrylate,kích thước 9cm x 20cm, gạc phủ lớp chống dính kích thước 4.5cm x 15cm 12,000,000 16.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.400.000 83.3333
31 PP2300103234 - Băng thun 3 móc, kích thước 10cm x 4,5m 896,100,000 1.221.954.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 627.270.000 17166.6667
32 PP2300103235 - Băng thun 3 móc, kích thước 10cm x 4,5m 46,000,000 62.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.200.000 333.3333
33 PP2300103236 - Băng vải mềm có gạc vô trùng, kích thước 50-60mm x 70-80mm 11,130,000 15.177.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.791.000 883.3333
34 PP2300103237 - Băng vải mềm có gạc vô trùng, kích thước 9cmx15cm 430,000 586.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 301.000 16.6667
35 PP2300103238 - Bao cao su KHHGĐ 3,100,800 4.228.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.170.560 906.6667
36 PP2300103239 - Bao chi gối cỡ S, M dùng cho máy ép hơi ngắt quãng dự phòng huyết khối 1,730,400,000 2.359.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.211.280.000 171.6667
37 PP2300103240 - Bao đo áp lực xâm lấn 500ml 78,232,000 106.680.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.762.400 21.1667
38 PP2300103241 - Bao gói dụng cụ dùng trong y tế, bằng giấy SMS không thấm nước, cồn, kích thước 90cm x 90cm 11,000,000 15.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.700.000 183.3333
39 PP2300103242 - Bình chứa dịch dùng chứa dịch hút từ mô vú 15,000,000 20.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.500.000 5
40 PP2300103243 - Bình chứa dịch, dung tích 600cc dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm 2,778,000 3.788.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.944.600 1
41 PP2300103244 - Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng 1 lần cho người lớn, trẻ em ( sơ sinh) 36,750,000 50.113.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.725.000 41.6667
42 PP2300103245 - Bộ dây thở máy có co nối riêng co giãn dùng cho nhiều loại máy thở 1,422,225,000 1.939.397.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 995.557.500 5016.6667
43 PP2300103246 - Bộdây truyền máu 343,710,000 468.695.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 240.597.000 11166.6667
44 PP2300103247 - Bộ dây và màng lọc tách huyết tương dùng cho máy lọc máu hiện có tại bệnh viện 1,176,000,000 1.603.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 823.200.000 23.3333
45 PP2300103248 - Bộ gây tê ngoài màng cứng, bằng polyamid, kim đầu cong G18 dài 3 1/4" 17,640,000 24.054.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.348.000 13.3333
46 PP2300103249 - Bộ khăn phẫu thuật mắt 25,872,000 35.280.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.110.400 146.6667
47 PP2300103250 - Bộ làm ẩm cho ống mở khí quản, màng lọc bằng Cellulose 249,900,000 340.772.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 174.930.000 1983.3333
48 PP2300103251 - Bộ mở khí quản tại giường các số 7, 8 787,500,000 1.073.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 551.250.000 20.8333
49 PP2300103252 - Bộ phối hợp gây tê ngoài màng cứng và tủy sống 6,979,350 9.517.296 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.885.545 2.8333
50 PP2300103253 - Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi 100ml tối đa 125ml, tốc độ truyền 2ml/giờ,màng lọc 0.2μm 90,400,000 123.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.280.000 26.6667
51 PP2300103254 - Bộ trocar dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực 180,000,000 245.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.000.000 30
52 PP2300103255 - Bơm tiêm 1ml kèm kim dùng tiêm INSULIN 59,400,000 81.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.580.000 10000
53 PP2300103256 - Bơm tiêm 50ml dùng 1 lần, không kèm kim 197,400,000 269.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 138.180.000 9400
54 PP2300103257 - Bơm tiêm có chứa Heparin khô dùng 1 lần, 3ml 446,400,000 608.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 312.480.000 4800
55 PP2300103258 - Bơm tiêm điện 20ml có khóa dùng cho máy bơm điện 19,561,500 26.674.773 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.693.050 1150
56 PP2300103259 - Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml, có tráng sẵn Lithium Heparin cân bằng Canxi 69,000,000 94.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 48.300.000 500
57 PP2300103260 - Bơm tiêm nhựa 10ml, kèm kim 23G, dùng 1 lần 1,680,000,000 2.290.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.176.000.000 333333.3333
58 PP2300103261 - Bơm tiêm nhựa 10ml, không kim, dùng 1 lần 56,784,000 77.432.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.748.800 11266.6667
59 PP2300103262 - Bơm tiêm nhựa 1ml, kèm kim 25-26G, dùng 1 lần 92,960,000 126.763.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.072.000 27666.6667
60 PP2300103263 - Bơm tiêm nhựa 20ml, không kim, dùng 1 lần 291,450,000 397.431.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 204.015.000 33500
61 PP2300103264 - Bơm tiêm nhựa 3ml, kèm kim 23-25G, dùng 1 lần 174,000,000 237.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 121.800.000 50000
62 PP2300103265 - Bơm tiêm nhựa 50ml đầu khóa xoắn dùng cho máy bơm điện 600,000,000 818.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 420.000.000 10000
63 PP2300103266 - Bơm tiêm nhựa 50ml đầu to 264,250,000 360.340.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 184.975.000 12583.3333
64 PP2300103267 - Bơm tiêm nhựa 5ml, kèm kim 23G, dùng 1 lần 1,674,400,000 2.283.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.172.080.000 466666.6667
65 PP2300103268 - Bóng giúp thở kèm măt nạ, các cỡ cho người lớn-trẻ em-trẻ sơ sinh không có van xả chỉnh áp lực 2,735,000,000 3.729.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.914.500.000 1666.6667
66 PP2300103269 - Bông không thấm nước 1 kg 230,036 313.686 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 161.025,2 0.3333
67 PP2300103270 - Bông thấm nước 1 kg 5,590,000 7.622.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.913.000 7.1667
68 PP2300103271 - Canuyn động mạch ECMO 243,000,000 331.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 170.100.000 3
69 PP2300103272 - Canuyn tĩnh mạch ECMO 216,000,000 294.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 151.200.000 2.6667
70 PP2300103273 - Cassettenhựa dùng trong giải phẫu bệnh 353,904,980 482.597.700 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 247.733.486 15771.1667
71 PP2300103274 - Cây Lentullođể quay trong ống tủy 499,800 681.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 349.860 3.3333
72 PP2300103275 - Chỉ khâu mắt 10/0 10,140,000 13.827.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.098.000 10
73 PP2300103276 - Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 1/0, dài 75cm, không kim 37,286,400 50.845.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.100.480 320
74 PP2300103277 - Chỉkhông tan đơn sợi polyamide, 4/0 kim tam giác 3/8C, dài 19mm 72,723,400 99.168.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.906.380 1027.1667
75 PP2300103278 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 9.3mm, 3/8C 590,843,000 805.695.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 413.590.100 471.1667
76 PP2300103279 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 9.3mm, 3/8C 41,489,280 56.576.291 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.042.496 32
77 PP2300103280 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 13mm 1/2 C 1,560,000 2.127.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.092.000 2
78 PP2300103281 - Chỉkhông tan đơn sợi tự nhiên phủ sáp, 2/0, 3/0 kim tròn 26mm 227,001,600 309.547.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 158.901.120 3200
79 PP2300103282 - Chỉkhông tan đơn sợi tự nhiên, 2/0 kim 24mm 60,000,000 81.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.000.000 833.3333
80 PP2300103283 - Chỉkhông tan đơn sợi tự nhiên, 3/0 kim 18mm 37,344,000 50.923.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.140.800 518.6667
81 PP2300103284 - Chỉkhông tan đơn sợi tự nhiên, 4/0 kim 18mm 8,400,000 11.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.880.000 116.6667
82 PP2300103285 - Chỉtan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen,phủ muối Crôm, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C, loại Trustiguthoặc tương đương 3,738,463 5.097.905 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.616.924,1 37.8333
83 PP2300103286 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 3/0, dài 75cm, kim tròn dài 26mm, 1/2C 62,267,436 84.910.140 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.587.205,2 154
84 PP2300103287 - Chỉtan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2C 193,830,000 264.313.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 135.681.000 416.6667
85 PP2300103288 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910, 6/0, dài 45cm, 2 kim hình thang 8mm, 1/4C 5,544,000 7.560.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.880.800 8
86 PP2300103289 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9/1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate,2/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C 492,800,000 672.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 344.960.000 1283.3333
87 PP2300103290 - Chỉ thị sinh học có chứa 1 triệu bào tử Geobaccillus sterothermophillus, tương thích với máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 47,253,780 64.436.973 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.077.646 45
88 PP2300103291 - Chỉ thị sinh học dùng cho lò hấp ướt 7,200,000 9.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.040.000 16.6667
89 PP2300103292 - Chỉtiêu sinh học, 2/0, kim 26mm 756,000 1.030.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 529.200 6
90 PP2300103293 - Chỉtiêu sinh học, 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C 12,936,000 17.640.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.055.200 116.6667
91 PP2300103294 - Chỉ tiêu sinh học, số 4/0, kim tròn 26mm, 1/2C 3,050,250 4.159.432 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.135.175 27.6667
92 PP2300103295 - Chổi đánh bóng 4,291,200 5.851.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.003.840 240
93 PP2300103296 - Cọ bôi bonding,đầu cọ bông gòn (gói/100cái) 1,000,000 1.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 700.000 166.6667
94 PP2300103297 - Co nối chữ T phun khí dung qua máy thở 31,500,000 42.954.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.050.000 166.6667
95 PP2300103298 - Đai tay vải kiểu loại desault 25,500,000 34.772.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.850.000 83.3333
96 PP2300103299 - Đai treo tay 1,600,000 2.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.120.000 8.3333
97 PP2300103300 - Đai xương đòn, bằng vải bo+ mút 24,300,000 33.136.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.010.000 150
98 PP2300103301 - Dao mổ mắt 2.8mm và 3.2mm 195,333,600 266.364.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 136.733.520 205.3333
99 PP2300103302 - Đầu cone có lọc 10mcl (960 tips/ thùng), chống bám dính 76,608,000 104.465.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.625.600 12160
100 PP2300103303 - Đầu cone có lọc 1-200μL(960cái/hộp), chống bám dính 111,427,200 151.946.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.999.040 11680
101 PP2300103304 - Đầu cone có lọc 20mcl (960 tips/ thùng) 22,896,000 31.221.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.027.200 2400
102 PP2300103305 - Đầu cone có màng lọc vô trùng 100μL 64,108,800 87.421.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.876.160 6720
103 PP2300103306 - Đầu cone đen 1100μL phùhợp cho máy Elisa tự động 62,016,000 84.567.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.411.200 2720
104 PP2300103307 - Đầu cone đen 300μL phùhợp cho máy Elisa tự động 16,800,000 22.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.760.000 800
105 PP2300103308 - Đầu cone vàng 5-200μL,bằng nhựa, 1000 chiếc/gói 69,300,000 94.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 48.510.000 105
106 PP2300103309 - Đầu cone xanh 0-1000mcL, bằng nhựa, 1000 chiếc/gói 17,370,000 23.686.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.159.000 32.1667
107 PP2300103310 - Đầu khoá2 nhánh các cỡ, lòng trơn nhẵn, khít không đểròdịch 90,300,000 123.136.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.210.000 333.3333
108 PP2300103311 - Đầu nối an toàn không kim có thiết kế dạng vách ngăn 24,000,000 32.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.800.000 166.6667
109 PP2300103312 - Dây cưa sọ não bằng thép, dài 180mm 990,000,000 1.350.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 693.000.000 750
110 PP2300103313 - Dây hút dịch phẫu thuật, đờm, khoánối 2 đầu, vô khuẩn, các cỡ 1,155,000,000 1.575.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 808.500.000 20833.3333
111 PP2300103314 - Dây nối bơm tiêm chất cản quang, dài khoảng 140cm, không có DEHP. 24,780,000 33.790.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.346.000 666.6667
112 PP2300103315 - Dây nối bơm tiêm chất cản quang, dài khoảng 75cm, không có DEHP, đường kính trong 3mm 12,127,500 16.537.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.489.250 583.3333
113 PP2300103316 - Dây nối bơm tiêm điện 327,067,200 446.000.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 228.947.040 8933.3333
114 PP2300103317 - Dây nối ôxy dài 2m, 2 đầu gắn với 2 đầu nối bằng nhựa dẻo 39,900,000 54.409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.930.000 1166.6667
115 PP2300103318 - Dây nối phù hợp máy gây mê, đầu nối khít, có cổng hút dịch, dài 120-150cm, tiệt trùng. 214,986,240 293.163.055 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 150.490.368 426.6667
116 PP2300103319 - Dây oxy 1 nhánh, dài 400mm 91,476,000 124.740.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 64.033.200 6600
117 PP2300103320 - Dây oxy 2 nhánh, người lớn-trẻem, đầu ống mềm, khít, dễ kết nối, dài 200cm 367,380,000 500.972.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 257.166.000 13083.3333
118 PP2300103321 - Dây thông tiểu 1 nhánh, dài 400mm 17,556,000 23.940.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.289.200 666.6667
119 PP2300103322 - Dây truyền dịch an toàn, bằng nhựa PVC không cóDEHP, van thông khí có màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn, tự động đuổi khí và tự động ngưng truyền khi hết dịch. 7,814,600,000 10.656.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.470.220.000 68333.3333
120 PP2300103323 - Dây truyền dịch, bằng nhựa PVC không cóDEHP, có màng lọc dịch 15mcm, dây dài 180cm, bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng-mềm) 7,353,500,000 10.027.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.147.450.000 111416.6667
121 PP2300103324 - Dây truyền dịch, bằng nhựa PVC, kim thường các cỡ kim, đầu kim sắc nhọn vát 3 cạnh 35,864,400 48.906.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.105.080 2090
122 PP2300103325 - Dây truyền dịch, không PVC, có màng lọc hóa chất 0.2μm, dùng vô hóa chất điều trị ung thư 81,642,000 111.330.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.149.400 100
123 PP2300103326 - Đè lưỡi gỗ, đóng bao từng que, hộp 100 cây 11,960,000 16.309.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.372.000 86.6667
124 PP2300103327 - Điện cực đo tim 384,000,000 523.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 268.800.000 53333.3333
125 PP2300103328 - Dụng cụ bảo vệ thành ngực, bụng, các cỡ 1,394,442,000 1.901.511.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 976.109.400 155
126 PP2300103329 - Dụng cụ cắt nối nội soi đa năng gập góc liên tục 45 độ mỗi bên 10,100,000 13.772.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.070.000 0.3333
127 PP2300103330 - Dụng cụ có đường ống khép kín truyền dịch dùng hút dịch và mô từ vú chuyển vào bình chứa dịch phù hợp với thiết bị hút chân không hiện có tại bệnh viện 54,000,000 73.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.800.000 5
128 PP2300103331 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 35mm, dùng cho mạch máu, cán dài 32cm, gập góc 50 độ, sử dụng pin 262,993,160 358.627.037 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 184.095.212 3.3333
129 PP2300103332 - Dụng cụ lấy mẫu máu 13,998,600 19.089.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.799.020 33.3333
130 PP2300103333 - Gạc bông đắp vết thương, tiệt trùng, 20cmx10cm 722,240,000 984.872.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 505.568.000 101666.6667
131 PP2300103334 - Gạc đắp mắt vô trùng hình ovan, giúp bảo vệ mắt sau phẩu thuật, kích thước 5cm x 7cm 683,800 932.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 478.660 216.6667
132 PP2300103335 - Gạc hydrocolloid + polyurethan, kích thước 10cm x 10cm 12,670,000 17.277.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.869.000 58.3333
133 PP2300103336 - Gạc hydrofiber + ion bạc, kháng khuẩn 10x10cm 23,750,000 32.386.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.625.000 31.6667
134 PP2300103337 - Gạc phẫu thuật 8 lớp, vô trùng,10x10cm 2,880,000,000 3.927.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.016.000.000 1000000
135 PP2300103338 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cm, 8 lớp có cản quang, vô trùng 2,750,000,000 3.750.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.925.000.000 83333.3333
136 PP2300103339 - Gạc phỏng, không dệt, vô trùng 100cmx40cm 907,200,000 1.237.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 635.040.000 33333.3333
137 PP2300103340 - Găng khám, cao su, có bột, các cỡ 7,106,400,000 9.690.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.974.480.000 1200000
138 PP2300103341 - Găng khám, cao su, không bột, các cỡ 92,000,000 125.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 64.400.000 13333.3333
139 PP2300103342 - Găng phẩu thuật, cao su, có bột, các cỡ, vô khuẩn 1,280,510,000 1.746.150.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 896.357.000 64166.6667
140 PP2300103343 - Găng tay polyvinyl vô khuẩn dùng hút đàm 390,000,000 531.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 273.000.000 66666.6667
141 PP2300103344 - Gel bôi trơn dùng trong thăm khám, nội soi, vô trùng, tube 82g 328,230,000 447.586.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 229.761.000 1302.5
142 PP2300103345 - Gel siêu âm, can 5L 45,100,000 61.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.570.000 91.6667
143 PP2300103346 - Gel trợ giúp gắn điện cực điện tim. Tube/260gr 10,360,000 14.127.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.252.000 116.6667
144 PP2300103347 - Giấy ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 150mm x 70m, có chỉ thị hoá học 82,950,000 113.113.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.065.000 16.6667
145 PP2300103348 - Giấy gói dụng cụ bằng chất liệu SMS kích thước 120 x 120cm 10,237,500 13.960.228 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.166.250 108.3333
146 PP2300103349 - Giấy in nhiệt kích thước 80mm, phù hợp cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 3,300,000 4.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.310.000 2
147 PP2300103350 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 73,500,000 100.227.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 51.450.000 4083.3333
148 PP2300103351 - Gói thử lò hấp, không chứa chì, để test chất luợng lò hút chân không, chu trình tiệt khuẩn 132oC - 134oC 27,602,400 37.639.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.321.680 51.6667
149 PP2300103352 - Hút đàm kín, bằng nhựa tổng hợp 2,681,400,000 3.656.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.876.980.000 2050
150 PP2300103353 - Kềm sinh thiết phế quản dùng 1 lần 37,920,000 51.709.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.544.000 20
151 PP2300103354 - Khẩu trang 3 lớp, tiệt trùng, bằng vải không dệt, có lớp lọc ở giữa 220,500,000 300.681.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 154.350.000 83333.3333
152 PP2300103355 - Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp, vô khuẩn 8,400,000 11.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.880.000 1666.6667
153 PP2300103356 - Khóa 3 ngã có dây nối, dây nối dài 25cm±0.5 2,340,000,000 3.190.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.638.000.000 19500
154 PP2300103357 - Khoá3 ngãkhông kèm dây nối 334,958,000 456.760.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 234.470.600 5633.3333
155 PP2300103358 - Khoá3 ngãkhông kèm dây nối, chịu được áp lực cao 75,190,000 102.531.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.633.000 3433.3333
156 PP2300103359 - Khuyên cấy nhựa 1ul 10,035,000 13.684.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.024.500 2230
157 PP2300103360 - Kim cánh bướm có khóa an toàn 21G-23G 22,515,000 30.702.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.760.500 791.6667
158 PP2300103361 - Kim chọc dò ổ bụng, màng tim 16G 50,400,000 68.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.280.000 100
159 PP2300103362 - Kim chọc dò tủy sống G18-G27 159,600,000 217.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 111.720.000 1333.3333
160 PP2300103363 - Kim chọc tủy xương 16G, dùng 1 lần 787,200,000 1.073.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 551.040.000 683.3333
161 PP2300103364 - Kim gây tê đám rối thần kinh, 21G, dài 100mm 72,044,000 98.241.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.430.800 66.6667
162 PP2300103365 - Kim gây tê đám rối thần kinh, 22G, dài 50mm 15,784,000 21.523.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.048.800 16.6667
163 PP2300103366 - Kim lấy máu dùng cho tube chân không cỡ 21G, 22G 85,470,000 116.550.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.829.000 6166.6667
164 PP2300103367 - Kim lấy máu thử đường huyết có vỏ nhựa bảo vệ an toàn 45,220,000 61.663.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.654.000 39666.6667
165 PP2300103368 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh có cửa bơm thuốc, cỡ 18G-22G, bằng FEP-Teflon, có đầu bảo vệ bằng kim loại, có 4 đường cản quang ngầm 6,766,584,000 9.227.160.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.736.608.800 72200
166 PP2300103369 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh không cửa bơm thuốc, kích cỡ 18G-24G, có đầu bảo vệ 2 lớp, có cản quang 2,050,480,000 2.796.109.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.435.336.000 24066.6667
167 PP2300103370 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có vách ngăn chống máu trào ngược, có cánh không cửa bơm thuốc, kích cỡ 20G-24G, vật liệu PUR, có đầu bảo vệ, 4 đường cản quang ngầm 555,000,000 756.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 388.500.000 5000
168 PP2300103371 - Kim luồn tĩnh mạch, không cánh không cửa, các cỡ 14G-24G 385,370,000 525.504.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 269.759.000 7416.6667
169 PP2300103372 - Kim ngắn dùng trong nha khoa 2,100,000 2.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.470.000 233.3333
170 PP2300103373 - Kim sinh thiết lõi bán tự động, đường kính 14G/16G/18G/20G 144,000,000 196.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 100.800.000 33.3333
171 PP2300103374 - Kim sinh thiết tủy xương 8G, dùng 1 lần, chiều dài kim 10cm, size kim 4.5mm 150,000,000 204.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.000.000 83.3333
172 PP2300103375 - Kim sinh thiết vú chân không 7G/10G/12G 101,400,000 138.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.980.000 2.1667
173 PP2300103376 - Kim sinh thiết vú loại tự động, 14G-20G, dài 9-20cm 140,400,000 191.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.280.000 21.6667
174 PP2300103377 - Kim sử dụng cho buồng tiêm dưới da kích cỡ G20, G22, cong 90 độ, dài 15mm 36,000,000 49.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.200.000 100
175 PP2300103378 - Kim tiêm, 18G - 26G, nhựa các cỡ, đầu kim loại, chuôi plastic, không có DEHF 729,000,000 994.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 510.300.000 500000
176 PP2300103379 - Lam kính mài mờ soi tế bào máu 112,500,000 153.409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.750.000 75000
177 PP2300103380 - Lamell 22*22, 1000 cái/hộp 7,360,000 10.036.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.152.000 7666.6667
178 PP2300103381 - Lọ rút đàm vô trùng 10-12Fr-14Fr 116,276,000 158.558.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 81.393.200 2733.3333
179 PP2300103382 - Lọc 3 chức năng ( Lọc khuẩn & giữ ẩm), có cổng đo CO2, lọc theo cơ chế tĩnh điện 1,221,968,000 1.666.320.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 855.377.600 14133.3333
180 PP2300103383 - Lọc đo chức năng hô hấp 134,400,000 183.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.080.000 666.6667
181 PP2300103384 - Lọc khuẩn, virut, có cổng đo CO2 37,500,000 51.136.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.250.000 500
182 PP2300103385 - Lưỡi dao cắt tiêu bản, kích thước 80mm, góc nghiêng 34 độ, cắt được hầu hết các loại mô 163,800,000 223.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 114.660.000 433.3333
183 PP2300103386 - Lưỡi dao mổ các cỡ, chất liệu thép không gỉ 425,040,000 579.600.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 297.528.000 14666.6667
184 PP2300103387 - Lưỡi dao mổ số 15 dùng trong phẩu thuật mắt 483,000 658.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 338.100 16.6667
185 PP2300103388 - Màng lọc thận, diện tích 1.5m2, thể tích mồi : 90, hệ số siêu lọc 9.8, chất liệu polysulfone 364,000,000 496.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 254.800.000 233.3333
186 PP2300103389 - Mask oxy nồng độ cao 147,420,000 201.027.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 103.194.000 1800
187 PP2300103390 - Mask phun khí dung các cỡ. 226,590,000 308.986.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 158.613.000 2766.6667
188 PP2300103391 - Mask thanh quản 1 lòng, dùng 1 lần, bằng nhựa PVC pha silicon, thể tích cuff tối đa 20ml 2,310,000 3.150.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.617.000 3.3333
189 PP2300103392 - Mask thanh quản dùng 01 lần, có đường đặt sonde dạ dày 316,020,000 430.936.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 221.214.000 76.6667
190 PP2300103393 - Mặt gương nha khoa 3,158,400 4.306.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.210.880 80
191 PP2300103394 - Miếng cầm máu mũi 176,800,000 241.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 123.760.000 368.3333
192 PP2300103395 - Miếng dán sát khuẩn có Cholorhexidine Gluconate dạng gel nồng độ 2%, kích thước 10x12cm 555,000,000 756.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 388.500.000 500
193 PP2300103396 - Miếng dán vô trùng trong suốt 10x12cm 390,000,000 531.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 273.000.000 4333.3333
194 PP2300103397 - Miếng dán vô trùng trong suốt 6cmx7cm 39,690,000 54.122.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.783.000 1800
195 PP2300103398 - Miếng xốp foam, 10x10cm 92,950,000 126.750.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.065.000 281.6667
196 PP2300103399 - Miếng xốp foam, 20cm x 20cm 13,570,000 18.504.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.499.000 19.1667
197 PP2300103400 - Miếng xốp foam, 9x15cm 8,404,000 11.460.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.882.800 18.3333
198 PP2300103401 - Miếng xốp foam, 9x25cm 43,680,000 59.563.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.576.000 65
199 PP2300103402 - Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần không bóng, không cửa sổ số 4, 6, 8 24,000,000 32.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.800.000 5
200 PP2300103403 - Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần, có bóng, có cửa sổ, số 4, 6, 8 11,025,000 15.034.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.717.500 1.6667
201 PP2300103404 - Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần, có bóng, không cửa sổ, các cỡ 1,410,000,000 1.922.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 987.000.000 250
202 PP2300103405 - Mở khí quản sử dụng nhiều lần, không bóng có cửa sổ, các cỡ, 2 nòng, cấu tạo bóng theo dạng thể tích lớn, áp lực thấp (phù hợp theo từng trường hợp của bệnh nhân) 145,530,000 198.450.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 101.871.000 21
203 PP2300103406 - Móc đơn cực nội soi dài 36cm phù hợp cho máy cắt đốt hàn mạch 46,250,000 63.068.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.375.000 4.1667
204 PP2300103407 - Nắp đậy dùng trong thẩm phân phúc mạc 980,000,000 1.336.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 686.000.000 33333.3333
205 PP2300103408 - Nắp đậy kim luồn, có cổng chích thuốc 430,272,000 586.734.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 301.190.400 72000
206 PP2300103409 - Nẹp cẳng tay người lớn, bằng mút 3 lớp, nhôm, thanh nhựa các cỡ 27,300,000 37.227.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.110.000 166.6667
207 PP2300103410 - Nẹp cổcứng, bằng mút EVA, bộ dán lông gai, cỡ 2,3 80,422,000 109.666.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.295.400 169.6667
208 PP2300103411 - Nẹp cổ mềm 590,814 805.656 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 413.569,8 3
209 PP2300103412 - Nẹp đùi bàn chân chống xoay, bằng mút TA(10li), vải mặt, lót, nhôm, bộ dán lông gai, cỡ 1,2 87,500,000 119.318.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.250.000 83.3333
210 PP2300103413 - Nẹp đùi bằng vải mút, nhôm, bộ dán lông gai, các cỡ 154,350,000 210.477.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 108.045.000 350
211 PP2300103414 - Nẹp iselin 4,000,000 5.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.800.000 66.6667
212 PP2300103415 - Nẹp lưng cứng, vải mút, thanh nhựa, bộ dán lông gai, cỡ 4-13 192,500,000 262.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 134.750.000 116.6667
213 PP2300103416 - Nẹp ngón tay 1,980,000 2.700.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.386.000 30
214 PP2300103417 - Nẹp nhựa chống xoay cẳng chân các cỡ 5,750,000 7.840.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.025.000 8.3333
215 PP2300103418 - Nẹp thun cổ tay 2,112,000 2.880.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.478.400 16
216 PP2300103419 - Nẹp thun gót chân 1,750,000 2.386.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.225.000 8.3333
217 PP2300103420 - Nẹp vải cẳng bàn chân, bằng vải mút, nhôm, các cỡ 5,733,000 7.817.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.013.100 11.6667
218 PP2300103421 - Nẹp vải cẳng tay 2,457,000 3.350.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.719.900 15
219 PP2300103422 - Nẹp vải cánh cẳng tay trái/phải, bằng vải mút+ nhôm+ thanh nhựa, các cỡ 14,800,000 20.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.360.000 13.3333
220 PP2300103423 - Nội khí quản không bóng, có sợi cản quang, số 3.0-6.0 4,770,150 6.504.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.339.105 58.3333
221 PP2300103424 - Nón giấy, đường kính 45-60cm, mềm dịu, không mùi, không thấm nước 235,000,000 320.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 164.500.000 83333.3333
222 PP2300103425 - Nón vô khuẩn đóng gói từng cái 3,780,000 5.154.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.646.000 833.3333
223 PP2300103426 - Nòng đặt nội khí quản 54,600,000 74.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.220.000 173.3333
224 PP2300103427 - Ống chắn lưỡi bằng nhựa, các cỡ, tiệt trùng 151,700,000 206.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 106.190.000 6833.3333
225 PP2300103428 - Ống chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh 1 giờ phù hợp cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 26,365,500 35.952.955 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.455.850 51.6667
226 PP2300103429 - Ống chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn Plasma, thời gian đọc kết quả 24 phút phù hợp cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 83,306,664 113.599.997 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.314.664,8 79.3333
227 PP2300103430 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ 22,050,000 30.068.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.435.000 350
228 PP2300103431 - Ống Falcon 5 mL, có nắp chụp 2 vị trí, Kích thước: φ12 x 75mm phù hợp cho hệ thống máy xét nghiệm tế bào dòng chảy (Flow Cytometry) 72,000,000 98.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.400.000 2000
229 PP2300103432 - Ống hút đàm có kiểm soát các cỡ 6 - 16Fr 11,377,800 15.515.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.964.460 700
230 PP2300103433 - Ống hút đàm không kiểm soát, chất liệu PVC pha silicone trung tính, 6-18Fr 1,257,250,000 1.714.431.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 880.075.000 89166.6667
231 PP2300103434 - Ống hút nước bọt 2,268,000 3.092.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.587.600 666.6667
232 PP2300103435 - Ống hút Pasteur 3ml, bằng nhựa, có chia vạch 195,000,000 265.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 136.500.000 43333.3333
233 PP2300103436 - Ống hút Pasteur 3ml, bằng nhựa, có chia vạch, vô trùng, 1 gói/cái 84,480,000 115.200.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.136.000 8533.3333
234 PP2300103437 - Ống ly tâm 15ml đáy nhọn, tiệt khuẩn 190,080,000 259.200.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 133.056.000 13200
235 PP2300103438 - Ống mao quản đo Hematocrit, bằng thuỷ tinh, 100 que/ống 51,000,000 69.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.700.000 166.6667
236 PP2300103439 - Ống mởkhíquản bằng nhựa, cobóng, cỡ: 5-9 fr 42,238,371 57.597.779 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.566.859,7 24.8333
237 PP2300103440 - Ống nghiệm đựng nước tiểu, chất liệu nhựa, có nắp kín, dài 100mm, đường kính 16mm, phù hợp với máy phân tích nước tiểu sử dụng 255,200,000 348.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 178.640.000 48333.3333
238 PP2300103441 - Ống nghiệm ly tâm 15ml, bằng nhựa, conắp 31,200,000 42.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.840.000 2166.6667
239 PP2300103442 - Ống nghiệm ly tâm 5ml chứa hạt nhựa polystyren 13,020,000 17.754.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.114.000 3333.3333
240 PP2300103443 - Ống nghiệm nhỏ PS 5ml, không nắp 18,165,000 24.770.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.715.500 14416.6667
241 PP2300103444 - Ống nghiệm nhựa cóchất kháng đông Heparin,nắp đen, mous cao 310,500,000 423.409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 217.350.000 76666.6667
242 PP2300103445 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml, 12x75, cónắp 9,125,000 12.443.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.387.500 4166.6667
243 PP2300103446 - Ống nghiệm nhựa tráng EDTA K2, kích thước 12x75mm, nắp cao su với độ đàn hồi cao 768,600,000 1.048.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 538.020.000 140000
244 PP2300103447 - Ống nội khíquản có bóng, các cỡ 364,350,000 496.840.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 255.045.000 5783.3333
245 PP2300103448 - Ống nối nội khíquản, đầu ống khít, có cổng hút dịch 1,497,600,000 2.042.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.048.320.000 13866.6667
246 PP2300103449 - Ống thông dạ dày, cỡ12-16 Fr, tiệt trùng, conắp đậy 76,700,000 104.590.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.690.000 4333.3333
247 PP2300103450 - Ống thông hậu môn 3,050,000 4.159.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.135.000 166.6667
248 PP2300103451 - Ống thông màng phổi các số dài 50cm, có cản quang, tiệt trùng 254,100,000 346.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 177.870.000 916.6667
249 PP2300103452 - Ống thông niệu đạo 2 nhánh phủ silicon, các cỡ 406,392,000 554.170.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 284.474.400 7866.6667
250 PP2300103453 - Ống thông tiểu 2 nhánh, có nòng trong, số 6, 8, 10, bóng 3cc/5cc 11,700,000 15.954.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.190.000 216.6667
251 PP2300103454 - Ống thông tiểu foley silicone 2 nhánh sử dụng dài ngày 320,000,000 436.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 224.000.000 333.3333
252 PP2300103455 - Ống tiệt trùng đựng mẫu, 2ml, tự đứng, có nhãn viết, có nắp vặn 168,000 229.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 117.600 10
253 PP2300103456 - Ống tiệt trùng đựng mẫu, 5ml, tự đứng, có nhãn viết, có nắp vặn 90,000,000 122.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.000.000 3000
254 PP2300103457 - Pipette nhựa, chia vạch 3ml, vô trùng 1 gói/cái 16,500,000 22.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.550.000 1666.6667
255 PP2300103458 - Que gòn vô trùng (100que/gói) 18,492,000 25.216.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.944.400 15333.3333
256 PP2300103459 - Que lấy mẫu bệnh phẩm cán gỗ trong ống, vô trùng đóng gói riêng từng cái 96,528,000 131.629.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.569.600 8000
257 PP2300103460 - Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 18,342,000 25.011.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.839.400 1500
258 PP2300103461 - Que xét nghiệm tiệt trùng, 5 que/ gói 6,266,700 8.545.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.386.690 4950
259 PP2300103462 - Reamer 21 mm, 25mm 8,100,000 11.045.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.670.000 15
260 PP2300103463 - Sáp xương vô khuẩn, không tan, miếng 2.5g 237,500,000 323.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 166.250.000 1583.3333
261 PP2300103464 - Sò đánh bóng 6,350,400 8.659.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.445.280 233.3333
262 PP2300103465 - Test thử thai 348,000 474.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 243.600 26.6667
263 PP2300103466 - Tube giử chủng 2ml 65,550,000 89.386.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.885.000 3166.6667
264 PP2300103467 - Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông 2ml 337,500,000 460.227.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 236.250.000 83333.3333
265 PP2300103468 - Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông 4ml 97,600,000 133.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.320.000 26666.6667
266 PP2300103469 - Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Citrat 1.8ml 27,950,000 38.113.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.565.000 7166.6667
267 PP2300103470 - Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Heparin 4ml 59,737,500 81.460.228 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.816.250 14750
268 PP2300103471 - Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Lithium Heparin 13,297,500 18.132.955 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.308.250 3283.3333
269 PP2300103472 - Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Sodium fluoride 4ml 5,120,000 6.981.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.584.000 266.6667
270 PP2300103473 - Tube lấy máu chân không EDTA chứa chất chống đông 6ml sử dụng phù hợp cho xét nghiệm NAT 82,786,000 112.890.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.950.200 23666.6667
271 PP2300103474 - Tube lấy máu, plastic, 5ml, không chứa chất chống đông. Có chứa hạt nhựa polystyrene để làm tăng đông máu nhằm tách huyết tương nhanh. Nắp có màu để phân biệt. 670,530,000 914.359.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 469.371.000 171666.6667
272 PP2300103475 - Tube ly tâm 50ml, chất liệu Polypropylene, chia vạch rõ, đáy nhọn, có nắp vặn, có tiệt trùng 200,739,000 273.735.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.517.300 6050
273 PP2300103476 - Tube ly tâm nhựa 1.5ml-1.7ml, bằng nhựa PP, có nắp 9,600,000 13.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.720.000 6666.6667
274 PP2300103477 - Túi cho ăn 1000ml 630,000,000 859.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 441.000.000 3333.3333
275 PP2300103478 - Túi ép dẹp 100mmx200m, dùng hấp tiệt trùng, dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO 70,923,000 96.713.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.646.100 47
276 PP2300103479 - Túi ép dẹp 150mm x 200m, dùng hấp tiệt trùng ,dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO 133,980,000 182.700.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 93.786.000 66.6667
277 PP2300103480 - Túi ép dẹp 200mmx200m, dùng hấp tiệt trùng, dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO 111,817,125 152.477.898 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.271.987,5 37.5
278 PP2300103481 - Túi ép dẹp 250mmx200m, dùng hấp tiệt trùng, dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO 295,081,920 402.384.437 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 206.557.344 79.3333
279 PP2300103482 - Túi ép dẹp 350mmx200m, dùng hấp tiệt trùng, dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO 201,600,000 274.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 141.120.000 33.3333
280 PP2300103483 - Túi ép dẹp 400mmx200m, dùng hấp tiệt trùng, dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO 12,731,985 17.361.798 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.912.389,5 1.5
281 PP2300103484 - Túi ép dẹp tiệt trùng có 1 mặt giấy và 1 mặt nylon kích cỡ 10cm x 200m 3,018,000 4.115.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.112.600 2
282 PP2300103485 - Túi ép dẹp tiệt trùng có 1 mặt giấy và 1 mặt nylon kích cỡ 20cm x 200m 52,181,325 71.156.353 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.526.927,5 17.5
283 PP2300103486 - Túi ép phồng dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO, kích cỡ200mmx100m, chất liệu PET/CPP 11,200,000 15.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.840.000 3.3333
284 PP2300103487 - Túi ép phồng tiệt trùng kích cỡ150mmx100m, chất liệu PET/CPP 21,375,000 29.147.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.962.500 9.5
285 PP2300103488 - Túi ép phồng tiệt trùng kích cỡ250mmx100m, chất liệu PET/CPP 13,000,000 17.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.100.000 3.3333
286 PP2300103489 - Túi ép phồng tiệt trùng kích cỡ350mmx100m, chất liệu PET/CPP 77,400,000 105.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.180.000 14.3333
287 PP2300103490 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 100mm x 70m có chỉ thị hóa học 245,481,600 334.747.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 171.837.120 69.3333
288 PP2300103491 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 150mm x 70m có chỉ thị hóa học 165,900,000 226.227.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 116.130.000 33.3333
289 PP2300103492 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 200mm x 70m có chỉ thị hóa học 366,975,000 500.420.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 256.882.500 50
290 PP2300103493 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 250mm x 70m có chỉ thị hóa học 291,900,000 398.045.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 204.330.000 33.3333
291 PP2300103494 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 350mm x 70m có chỉ thị hóa học 394,800,000 538.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 276.360.000 33.3333
292 PP2300103495 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 75mmx70m, có chỉ thị hóa học 72,912,000 99.425.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 51.038.400 26.6667
293 PP2300103496 - Túi hấp dẹp tiệt trùng kích cỡ300 mm x 200m 292,740,000 399.190.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 204.918.000 66.6667
294 PP2300103497 - Túi hậu môn nhân tạo, thểtích khoảng 60ml 181,890,000 248.031.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 127.323.000 783.3333
295 PP2300103498 - Túi nước tiểu 2L, có quai treo 516,705,000 704.597.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 361.693.500 17575
296 PP2300103499 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ lớn 26cm x 15cm x 3 cm 204,680,000 279.109.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 143.276.000 23.3333
297 PP2300103500 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ nhỏ 10cm x 7,5cm x 3 cm 72,009,000 98.194.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.406.300 10.5
298 PP2300103501 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ trung 16cm x 12,5 x 3 cm 130,300,000 177.681.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.210.000 16.6667
299 PP2300103502 - Vòng căng bao, vật liệu Polymethylmethacrylate (PMMA). Đường kính 9mm, 10mm, 11mm 3,465,000 4.725.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.425.500 1.6667
300 PP2300103503 - Vòng thắt phẫu thuật, silicone,cản quang, 1,5mm 113,400,000 154.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 79.380.000 200
301 PP2300103504 - Vòng vén vết mổ 250,000,000 340.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 175.000.000 41.6667
Áo phẫu thuật size M, L, XL _ Loại không thấm nước
Mã phần lô PP2300103204
Giá từng phần lô 2,779,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.790.595.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.945.839.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14233.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát
Mã phần lô PP2300103205
Giá từng phần lô 1,722,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.348.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.205.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn tổng quát với 3 áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2300103206
Giá từng phần lô 2,483,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.386.965.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.738.642.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1383.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bàn chải rửa tay phẫu thuật, dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300103207
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng alginate calcium dạng gạc, có ion Ag, kích thước 10x10cm
Mã phần lô PP2300103208
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó kích thước 10cm (4 inch) dài 2.7m
Mã phần lô PP2300103209
Giá từng phần lô 73,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.621.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.139.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 761
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó kích thước 15cm (6 inch) dài 2.7m
Mã phần lô PP2300103210
Giá từng phần lô 735,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.872.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6128.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó sợi thủy tinh kích thước 10cm x 3.6m
Mã phần lô PP2300103211
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó sợi thủy tinh, kích thước 12.5cm x 3.6m
Mã phần lô PP2300103212
Giá từng phần lô 59,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90.8333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó sợi thủy tinh, kích thước 7.5cm x 3.6m
Mã phần lô PP2300103213
Giá từng phần lô 16,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.954.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng bọt polyurethane 3 lớp, dày 5mm, kích thước 10x10cm
Mã phần lô PP2300103214
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng bọt polyurethane 3 lớp, dày 5mm, kích thước 20x20cm
Mã phần lô PP2300103215
Giá từng phần lô 249,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.654.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng bọt polyurethane 3 lớp, dày 5mm, kích thước 35x50cm
Mã phần lô PP2300103216
Giá từng phần lô 771,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.052.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng cố định kim luồn có rảnh xẻ, kích thước 6cm x 7-8cm
Mã phần lô PP2300103217
Giá từng phần lô 934,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.274.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 106666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng cuộn y tế, kích thước 9cm x 2,5m
Mã phần lô PP2300103218
Giá từng phần lô 162,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng đạn có đầu móc dùng cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng gập góc liên tục 45 độ mỗi bên
Mã phần lô PP2300103219
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng dán cố định, kháng khuẩn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300103220
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1133.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 35mm, gập góc 50 độ, kim đóng 1mm
Mã phần lô PP2300103221
Giá từng phần lô 153,224,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.942.593
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.257.197,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 45mm, 6 hàng kim, kim đóng 1-2.0mm, tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc
Mã phần lô PP2300103222
Giá từng phần lô 80,813,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.200.746
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.569.716
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng đựng hydrogen peroxidedùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300103223
Giá từng phần lô 3,194,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.355.590.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.235.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng keo có gạc vô trùng, kích thước 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300103224
Giá từng phần lô 19,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.051.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.886.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1516.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng keo có gạc vô trùng, kích thước 9cm x 10cm
Mã phần lô PP2300103225
Giá từng phần lô 3,880,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.292.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.716.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 186.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng keo có gạc vô trùng, kích thước 9cm x 25cm
Mã phần lô PP2300103226
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng keo giấy y tế, kích thước 1.25cm x 9.1m
Mã phần lô PP2300103227
Giá từng phần lô 101,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.763.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng keo giấy y tế, kích thước 2.5cm x 9.1m
Mã phần lô PP2300103228
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng keo hấp nhiệt có vạch chỉ thị hóa học, không chứa chì, phù hợp cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300103229
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.054.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng keo lụa, kích thước 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300103230
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng keo vải kích thước 15cm x 10m
Mã phần lô PP2300103231
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng phim chất liệu Polyurethane trong suốt không thấm nước, có keo Acrylate,gạc phủ lớp chống dính, kích thước 9x25cm
Mã phần lô PP2300103232
Giá từng phần lô 20,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.111.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.430.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 158.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng phim chất liệu Polyurethane trong suốt không thấm nước, có keo Acrylate,kích thước 9cm x 20cm, gạc phủ lớp chống dính kích thước 4.5cm x 15cm
Mã phần lô PP2300103233
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng thun 3 móc, kích thước 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300103234
Giá từng phần lô 896,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.954.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17166.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng thun 3 móc, kích thước 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300103235
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng vải mềm có gạc vô trùng, kích thước 50-60mm x 70-80mm
Mã phần lô PP2300103236
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.177.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 883.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Băng vải mềm có gạc vô trùng, kích thước 9cmx15cm
Mã phần lô PP2300103237
Giá từng phần lô 430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bao cao su KHHGĐ
Mã phần lô PP2300103238
Giá từng phần lô 3,100,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.228.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 906.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bao chi gối cỡ S, M dùng cho máy ép hơi ngắt quãng dự phòng huyết khối
Mã phần lô PP2300103239
Giá từng phần lô 1,730,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.359.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.211.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 171.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bao đo áp lực xâm lấn 500ml
Mã phần lô PP2300103240
Giá từng phần lô 78,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.680.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.762.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.1667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bao gói dụng cụ dùng trong y tế, bằng giấy SMS không thấm nước, cồn, kích thước 90cm x 90cm
Mã phần lô PP2300103241
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bình chứa dịch dùng chứa dịch hút từ mô vú
Mã phần lô PP2300103242
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bình chứa dịch, dung tích 600cc dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm
Mã phần lô PP2300103243
Giá từng phần lô 2,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.788.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng 1 lần cho người lớn, trẻ em ( sơ sinh)
Mã phần lô PP2300103244
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.113.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây thở máy có co nối riêng co giãn dùng cho nhiều loại máy thở
Mã phần lô PP2300103245
Giá từng phần lô 1,422,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.939.397.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 995.557.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5016.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộdây truyền máu
Mã phần lô PP2300103246
Giá từng phần lô 343,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.695.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.597.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11166.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương dùng cho máy lọc máu hiện có tại bệnh viện
Mã phần lô PP2300103247
Giá từng phần lô 1,176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ gây tê ngoài màng cứng, bằng polyamid, kim đầu cong G18 dài 3 1/4"
Mã phần lô PP2300103248
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.054.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300103249
Giá từng phần lô 25,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.280.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.110.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 146.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ làm ẩm cho ống mở khí quản, màng lọc bằng Cellulose
Mã phần lô PP2300103250
Giá từng phần lô 249,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.772.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1983.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ mở khí quản tại giường các số 7, 8
Mã phần lô PP2300103251
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.073.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.8333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ phối hợp gây tê ngoài màng cứng và tủy sống
Mã phần lô PP2300103252
Giá từng phần lô 6,979,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.517.296
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.885.545
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.8333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi 100ml tối đa 125ml, tốc độ truyền 2ml/giờ,màng lọc 0.2μm
Mã phần lô PP2300103253
Giá từng phần lô 90,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ trocar dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực
Mã phần lô PP2300103254
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 1ml kèm kim dùng tiêm INSULIN
Mã phần lô PP2300103255
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 50ml dùng 1 lần, không kèm kim
Mã phần lô PP2300103256
Giá từng phần lô 197,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9400
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm có chứa Heparin khô dùng 1 lần, 3ml
Mã phần lô PP2300103257
Giá từng phần lô 446,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm điện 20ml có khóa dùng cho máy bơm điện
Mã phần lô PP2300103258
Giá từng phần lô 19,561,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.674.773
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.693.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml, có tráng sẵn Lithium Heparin cân bằng Canxi
Mã phần lô PP2300103259
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 10ml, kèm kim 23G, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300103260
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 10ml, không kim, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300103261
Giá từng phần lô 56,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.432.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.748.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 11266.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 1ml, kèm kim 25-26G, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300103262
Giá từng phần lô 92,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.763.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 20ml, không kim, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300103263
Giá từng phần lô 291,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.431.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33500
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 3ml, kèm kim 23-25G, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300103264
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 50ml đầu khóa xoắn dùng cho máy bơm điện
Mã phần lô PP2300103265
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 50ml đầu to
Mã phần lô PP2300103266
Giá từng phần lô 264,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.340.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12583.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 5ml, kèm kim 23G, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300103267
Giá từng phần lô 1,674,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.283.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.172.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 466666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bóng giúp thở kèm măt nạ, các cỡ cho người lớn-trẻ em-trẻ sơ sinh không có van xả chỉnh áp lực
Mã phần lô PP2300103268
Giá từng phần lô 2,735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.729.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.914.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bông không thấm nước 1 kg
Mã phần lô PP2300103269
Giá từng phần lô 230,036
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.686
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.025,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bông thấm nước 1 kg
Mã phần lô PP2300103270
Giá từng phần lô 5,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.622.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.913.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.1667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Canuyn động mạch ECMO
Mã phần lô PP2300103271
Giá từng phần lô 243,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Canuyn tĩnh mạch ECMO
Mã phần lô PP2300103272
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Cassettenhựa dùng trong giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2300103273
Giá từng phần lô 353,904,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.597.700
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.733.486
Năng lực sản xuất hàng hóa 15771.1667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Cây Lentullođể quay trong ống tủy
Mã phần lô PP2300103274
Giá từng phần lô 499,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu mắt 10/0
Mã phần lô PP2300103275
Giá từng phần lô 10,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.827.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 1/0, dài 75cm, không kim
Mã phần lô PP2300103276
Giá từng phần lô 37,286,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.845.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.100.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉkhông tan đơn sợi polyamide, 4/0 kim tam giác 3/8C, dài 19mm
Mã phần lô PP2300103277
Giá từng phần lô 72,723,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.168.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.906.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1027.1667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 9.3mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300103278
Giá từng phần lô 590,843,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 805.695.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.590.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 471.1667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 9.3mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300103279
Giá từng phần lô 41,489,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.576.291
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.042.496
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 13mm 1/2 C
Mã phần lô PP2300103280
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉkhông tan đơn sợi tự nhiên phủ sáp, 2/0, 3/0 kim tròn 26mm
Mã phần lô PP2300103281
Giá từng phần lô 227,001,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.547.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.901.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 3200
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉkhông tan đơn sợi tự nhiên, 2/0 kim 24mm
Mã phần lô PP2300103282
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉkhông tan đơn sợi tự nhiên, 3/0 kim 18mm
Mã phần lô PP2300103283
Giá từng phần lô 37,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.923.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.140.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 518.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉkhông tan đơn sợi tự nhiên, 4/0 kim 18mm
Mã phần lô PP2300103284
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉtan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen,phủ muối Crôm, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C, loại Trustiguthoặc tương đương
Mã phần lô PP2300103285
Giá từng phần lô 3,738,463
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.097.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.616.924,1
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.8333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 3/0, dài 75cm, kim tròn dài 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300103286
Giá từng phần lô 62,267,436
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.910.140
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.587.205,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 154
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉtan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300103287
Giá từng phần lô 193,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.313.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.681.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910, 6/0, dài 45cm, 2 kim hình thang 8mm, 1/4C
Mã phần lô PP2300103288
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.880.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9/1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate,2/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300103289
Giá từng phần lô 492,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1283.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thị sinh học có chứa 1 triệu bào tử Geobaccillus sterothermophillus, tương thích với máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300103290
Giá từng phần lô 47,253,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.436.973
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.077.646
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thị sinh học dùng cho lò hấp ướt
Mã phần lô PP2300103291
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉtiêu sinh học, 2/0, kim 26mm
Mã phần lô PP2300103292
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉtiêu sinh học, 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300103293
Giá từng phần lô 12,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.640.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.055.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu sinh học, số 4/0, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300103294
Giá từng phần lô 3,050,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.159.432
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.135.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2300103295
Giá từng phần lô 4,291,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.851.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Cọ bôi bonding,đầu cọ bông gòn (gói/100cái)
Mã phần lô PP2300103296
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Co nối chữ T phun khí dung qua máy thở
Mã phần lô PP2300103297
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Đai tay vải kiểu loại desault
Mã phần lô PP2300103298
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.772.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Đai treo tay
Mã phần lô PP2300103299
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Đai xương đòn, bằng vải bo+ mút
Mã phần lô PP2300103300
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dao mổ mắt 2.8mm và 3.2mm
Mã phần lô PP2300103301
Giá từng phần lô 195,333,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.364.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.733.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 205.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Đầu cone có lọc 10mcl (960 tips/ thùng), chống bám dính
Mã phần lô PP2300103302
Giá từng phần lô 76,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.465.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.625.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12160
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Đầu cone có lọc 1-200μL(960cái/hộp), chống bám dính
Mã phần lô PP2300103303
Giá từng phần lô 111,427,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.946.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.999.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 11680
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Đầu cone có lọc 20mcl (960 tips/ thùng)
Mã phần lô PP2300103304
Giá từng phần lô 22,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.221.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.027.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Đầu cone có màng lọc vô trùng 100μL
Mã phần lô PP2300103305
Giá từng phần lô 64,108,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.421.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.876.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 6720
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Đầu cone đen 1100μL phùhợp cho máy Elisa tự động
Mã phần lô PP2300103306
Giá từng phần lô 62,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.567.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2720
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Đầu cone đen 300μL phùhợp cho máy Elisa tự động
Mã phần lô PP2300103307
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Đầu cone vàng 5-200μL,bằng nhựa, 1000 chiếc/gói
Mã phần lô PP2300103308
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Đầu cone xanh 0-1000mcL, bằng nhựa, 1000 chiếc/gói
Mã phần lô PP2300103309
Giá từng phần lô 17,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.686.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.159.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.1667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Đầu khoá2 nhánh các cỡ, lòng trơn nhẵn, khít không đểròdịch
Mã phần lô PP2300103310
Giá từng phần lô 90,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Đầu nối an toàn không kim có thiết kế dạng vách ngăn
Mã phần lô PP2300103311
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dây cưa sọ não bằng thép, dài 180mm
Mã phần lô PP2300103312
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dây hút dịch phẫu thuật, đờm, khoánối 2 đầu, vô khuẩn, các cỡ
Mã phần lô PP2300103313
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20833.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dây nối bơm tiêm chất cản quang, dài khoảng 140cm, không có DEHP.
Mã phần lô PP2300103314
Giá từng phần lô 24,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.790.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.346.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dây nối bơm tiêm chất cản quang, dài khoảng 75cm, không có DEHP, đường kính trong 3mm
Mã phần lô PP2300103315
Giá từng phần lô 12,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.489.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 583.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300103316
Giá từng phần lô 327,067,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.000.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.947.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 8933.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dây nối ôxy dài 2m, 2 đầu gắn với 2 đầu nối bằng nhựa dẻo
Mã phần lô PP2300103317
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dây nối phù hợp máy gây mê, đầu nối khít, có cổng hút dịch, dài 120-150cm, tiệt trùng.
Mã phần lô PP2300103318
Giá từng phần lô 214,986,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.163.055
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.490.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 426.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dây oxy 1 nhánh, dài 400mm
Mã phần lô PP2300103319
Giá từng phần lô 91,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.740.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.033.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6600
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dây oxy 2 nhánh, người lớn-trẻem, đầu ống mềm, khít, dễ kết nối, dài 200cm
Mã phần lô PP2300103320
Giá từng phần lô 367,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.972.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.166.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13083.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dây thông tiểu 1 nhánh, dài 400mm
Mã phần lô PP2300103321
Giá từng phần lô 17,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.289.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền dịch an toàn, bằng nhựa PVC không cóDEHP, van thông khí có màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn, tự động đuổi khí và tự động ngưng truyền khi hết dịch.
Mã phần lô PP2300103322
Giá từng phần lô 7,814,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.656.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.470.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền dịch, bằng nhựa PVC không cóDEHP, có màng lọc dịch 15mcm, dây dài 180cm, bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng-mềm)
Mã phần lô PP2300103323
Giá từng phần lô 7,353,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.027.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.147.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111416.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền dịch, bằng nhựa PVC, kim thường các cỡ kim, đầu kim sắc nhọn vát 3 cạnh
Mã phần lô PP2300103324
Giá từng phần lô 35,864,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.906.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.105.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2090
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền dịch, không PVC, có màng lọc hóa chất 0.2μm, dùng vô hóa chất điều trị ung thư
Mã phần lô PP2300103325
Giá từng phần lô 81,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.330.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.149.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Đè lưỡi gỗ, đóng bao từng que, hộp 100 cây
Mã phần lô PP2300103326
Giá từng phần lô 11,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.309.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Điện cực đo tim
Mã phần lô PP2300103327
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ bảo vệ thành ngực, bụng, các cỡ
Mã phần lô PP2300103328
Giá từng phần lô 1,394,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.901.511.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.109.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 155
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt nối nội soi đa năng gập góc liên tục 45 độ mỗi bên
Mã phần lô PP2300103329
Giá từng phần lô 10,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.772.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ có đường ống khép kín truyền dịch dùng hút dịch và mô từ vú chuyển vào bình chứa dịch phù hợp với thiết bị hút chân không hiện có tại bệnh viện
Mã phần lô PP2300103330
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 35mm, dùng cho mạch máu, cán dài 32cm, gập góc 50 độ, sử dụng pin
Mã phần lô PP2300103331
Giá từng phần lô 262,993,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.627.037
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.095.212
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ lấy mẫu máu
Mã phần lô PP2300103332
Giá từng phần lô 13,998,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.089.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.799.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Gạc bông đắp vết thương, tiệt trùng, 20cmx10cm
Mã phần lô PP2300103333
Giá từng phần lô 722,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 984.872.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 101666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Gạc đắp mắt vô trùng hình ovan, giúp bảo vệ mắt sau phẩu thuật, kích thước 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2300103334
Giá từng phần lô 683,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 932.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 216.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Gạc hydrocolloid + polyurethan, kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300103335
Giá từng phần lô 12,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.277.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.869.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Gạc hydrofiber + ion bạc, kháng khuẩn 10x10cm
Mã phần lô PP2300103336
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.386.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật 8 lớp, vô trùng,10x10cm
Mã phần lô PP2300103337
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.927.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000000
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cm, 8 lớp có cản quang, vô trùng
Mã phần lô PP2300103338
Giá từng phần lô 2,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Gạc phỏng, không dệt, vô trùng 100cmx40cm
Mã phần lô PP2300103339
Giá từng phần lô 907,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Găng khám, cao su, có bột, các cỡ
Mã phần lô PP2300103340
Giá từng phần lô 7,106,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.690.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.974.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200000
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Găng khám, cao su, không bột, các cỡ
Mã phần lô PP2300103341
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Găng phẩu thuật, cao su, có bột, các cỡ, vô khuẩn
Mã phần lô PP2300103342
Giá từng phần lô 1,280,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.746.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64166.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Găng tay polyvinyl vô khuẩn dùng hút đàm
Mã phần lô PP2300103343
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Gel bôi trơn dùng trong thăm khám, nội soi, vô trùng, tube 82g
Mã phần lô PP2300103344
Giá từng phần lô 328,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.586.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.761.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1302.5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Gel siêu âm, can 5L
Mã phần lô PP2300103345
Giá từng phần lô 45,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Gel trợ giúp gắn điện cực điện tim. Tube/260gr
Mã phần lô PP2300103346
Giá từng phần lô 10,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.127.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Giấy ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 150mm x 70m, có chỉ thị hoá học
Mã phần lô PP2300103347
Giá từng phần lô 82,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.113.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Giấy gói dụng cụ bằng chất liệu SMS kích thước 120 x 120cm
Mã phần lô PP2300103348
Giá từng phần lô 10,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.960.228
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.166.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 108.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Giấy in nhiệt kích thước 80mm, phù hợp cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300103349
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300103350
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4083.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Gói thử lò hấp, không chứa chì, để test chất luợng lò hút chân không, chu trình tiệt khuẩn 132oC - 134oC
Mã phần lô PP2300103351
Giá từng phần lô 27,602,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.639.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.321.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 51.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Hút đàm kín, bằng nhựa tổng hợp
Mã phần lô PP2300103352
Giá từng phần lô 2,681,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.656.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.876.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2050
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Kềm sinh thiết phế quản dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300103353
Giá từng phần lô 37,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.709.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang 3 lớp, tiệt trùng, bằng vải không dệt, có lớp lọc ở giữa
Mã phần lô PP2300103354
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp, vô khuẩn
Mã phần lô PP2300103355
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Khóa 3 ngã có dây nối, dây nối dài 25cm±0.5
Mã phần lô PP2300103356
Giá từng phần lô 2,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.190.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19500
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Khoá3 ngãkhông kèm dây nối
Mã phần lô PP2300103357
Giá từng phần lô 334,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.760.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.470.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5633.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Khoá3 ngãkhông kèm dây nối, chịu được áp lực cao
Mã phần lô PP2300103358
Giá từng phần lô 75,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.531.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.633.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3433.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Khuyên cấy nhựa 1ul
Mã phần lô PP2300103359
Giá từng phần lô 10,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.684.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.024.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2230
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Kim cánh bướm có khóa an toàn 21G-23G
Mã phần lô PP2300103360
Giá từng phần lô 22,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.702.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.760.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 791.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc dò ổ bụng, màng tim 16G
Mã phần lô PP2300103361
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc dò tủy sống G18-G27
Mã phần lô PP2300103362
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc tủy xương 16G, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300103363
Giá từng phần lô 787,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.073.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 683.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Kim gây tê đám rối thần kinh, 21G, dài 100mm
Mã phần lô PP2300103364
Giá từng phần lô 72,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.241.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.430.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Kim gây tê đám rối thần kinh, 22G, dài 50mm
Mã phần lô PP2300103365
Giá từng phần lô 15,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.523.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.048.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Kim lấy máu dùng cho tube chân không cỡ 21G, 22G
Mã phần lô PP2300103366
Giá từng phần lô 85,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.829.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6166.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Kim lấy máu thử đường huyết có vỏ nhựa bảo vệ an toàn
Mã phần lô PP2300103367
Giá từng phần lô 45,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.663.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.654.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh có cửa bơm thuốc, cỡ 18G-22G, bằng FEP-Teflon, có đầu bảo vệ bằng kim loại, có 4 đường cản quang ngầm
Mã phần lô PP2300103368
Giá từng phần lô 6,766,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.227.160.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.736.608.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 72200
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh không cửa bơm thuốc, kích cỡ 18G-24G, có đầu bảo vệ 2 lớp, có cản quang
Mã phần lô PP2300103369
Giá từng phần lô 2,050,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.796.109.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24066.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có vách ngăn chống máu trào ngược, có cánh không cửa bơm thuốc, kích cỡ 20G-24G, vật liệu PUR, có đầu bảo vệ, 4 đường cản quang ngầm
Mã phần lô PP2300103370
Giá từng phần lô 555,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch, không cánh không cửa, các cỡ 14G-24G
Mã phần lô PP2300103371
Giá từng phần lô 385,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.504.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7416.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Kim ngắn dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300103372
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết lõi bán tự động, đường kính 14G/16G/18G/20G
Mã phần lô PP2300103373
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết tủy xương 8G, dùng 1 lần, chiều dài kim 10cm, size kim 4.5mm
Mã phần lô PP2300103374
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết vú chân không 7G/10G/12G
Mã phần lô PP2300103375
Giá từng phần lô 101,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết vú loại tự động, 14G-20G, dài 9-20cm
Mã phần lô PP2300103376
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Kim sử dụng cho buồng tiêm dưới da kích cỡ G20, G22, cong 90 độ, dài 15mm
Mã phần lô PP2300103377
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Kim tiêm, 18G - 26G, nhựa các cỡ, đầu kim loại, chuôi plastic, không có DEHF
Mã phần lô PP2300103378
Giá từng phần lô 729,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500000
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Lam kính mài mờ soi tế bào máu
Mã phần lô PP2300103379
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75000
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Lamell 22*22, 1000 cái/hộp
Mã phần lô PP2300103380
Giá từng phần lô 7,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.036.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Lọ rút đàm vô trùng 10-12Fr-14Fr
Mã phần lô PP2300103381
Giá từng phần lô 116,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.558.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.393.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2733.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Lọc 3 chức năng ( Lọc khuẩn & giữ ẩm), có cổng đo CO2, lọc theo cơ chế tĩnh điện
Mã phần lô PP2300103382
Giá từng phần lô 1,221,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.320.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.377.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 14133.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Lọc đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300103383
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Lọc khuẩn, virut, có cổng đo CO2
Mã phần lô PP2300103384
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao cắt tiêu bản, kích thước 80mm, góc nghiêng 34 độ, cắt được hầu hết các loại mô
Mã phần lô PP2300103385
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 433.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao mổ các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300103386
Giá từng phần lô 425,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao mổ số 15 dùng trong phẩu thuật mắt
Mã phần lô PP2300103387
Giá từng phần lô 483,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận, diện tích 1.5m2, thể tích mồi : 90, hệ số siêu lọc 9.8, chất liệu polysulfone
Mã phần lô PP2300103388
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Mask oxy nồng độ cao
Mã phần lô PP2300103389
Giá từng phần lô 147,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.027.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Mask phun khí dung các cỡ.
Mã phần lô PP2300103390
Giá từng phần lô 226,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.986.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2766.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Mask thanh quản 1 lòng, dùng 1 lần, bằng nhựa PVC pha silicon, thể tích cuff tối đa 20ml
Mã phần lô PP2300103391
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Mask thanh quản dùng 01 lần, có đường đặt sonde dạ dày
Mã phần lô PP2300103392
Giá từng phần lô 316,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.936.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2300103393
Giá từng phần lô 3,158,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.306.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.210.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300103394
Giá từng phần lô 176,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 368.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán sát khuẩn có Cholorhexidine Gluconate dạng gel nồng độ 2%, kích thước 10x12cm
Mã phần lô PP2300103395
Giá từng phần lô 555,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán vô trùng trong suốt 10x12cm
Mã phần lô PP2300103396
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán vô trùng trong suốt 6cmx7cm
Mã phần lô PP2300103397
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.122.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Miếng xốp foam, 10x10cm
Mã phần lô PP2300103398
Giá từng phần lô 92,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 281.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Miếng xốp foam, 20cm x 20cm
Mã phần lô PP2300103399
Giá từng phần lô 13,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.504.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.1667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Miếng xốp foam, 9x15cm
Mã phần lô PP2300103400
Giá từng phần lô 8,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.460.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.882.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Miếng xốp foam, 9x25cm
Mã phần lô PP2300103401
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.563.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần không bóng, không cửa sổ số 4, 6, 8
Mã phần lô PP2300103402
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần, có bóng, có cửa sổ, số 4, 6, 8
Mã phần lô PP2300103403
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.034.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần, có bóng, không cửa sổ, các cỡ
Mã phần lô PP2300103404
Giá từng phần lô 1,410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.922.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Mở khí quản sử dụng nhiều lần, không bóng có cửa sổ, các cỡ, 2 nòng, cấu tạo bóng theo dạng thể tích lớn, áp lực thấp (phù hợp theo từng trường hợp của bệnh nhân)
Mã phần lô PP2300103405
Giá từng phần lô 145,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.871.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Móc đơn cực nội soi dài 36cm phù hợp cho máy cắt đốt hàn mạch
Mã phần lô PP2300103406
Giá từng phần lô 46,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.068.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Nắp đậy dùng trong thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2300103407
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Nắp đậy kim luồn, có cổng chích thuốc
Mã phần lô PP2300103408
Giá từng phần lô 430,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.734.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.190.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 72000
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cẳng tay người lớn, bằng mút 3 lớp, nhôm, thanh nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2300103409
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cổcứng, bằng mút EVA, bộ dán lông gai, cỡ 2,3
Mã phần lô PP2300103410
Giá từng phần lô 80,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.666.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.295.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 169.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2300103411
Giá từng phần lô 590,814
Yêu cầu doanh thu bình quân 805.656
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.569,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Nẹp đùi bàn chân chống xoay, bằng mút TA(10li), vải mặt, lót, nhôm, bộ dán lông gai, cỡ 1,2
Mã phần lô PP2300103412
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Nẹp đùi bằng vải mút, nhôm, bộ dán lông gai, các cỡ
Mã phần lô PP2300103413
Giá từng phần lô 154,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.477.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Nẹp iselin
Mã phần lô PP2300103414
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Nẹp lưng cứng, vải mút, thanh nhựa, bộ dán lông gai, cỡ 4-13
Mã phần lô PP2300103415
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Nẹp ngón tay
Mã phần lô PP2300103416
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Nẹp nhựa chống xoay cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2300103417
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.840.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Nẹp thun cổ tay
Mã phần lô PP2300103418
Giá từng phần lô 2,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.478.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Nẹp thun gót chân
Mã phần lô PP2300103419
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Nẹp vải cẳng bàn chân, bằng vải mút, nhôm, các cỡ
Mã phần lô PP2300103420
Giá từng phần lô 5,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.817.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.013.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Nẹp vải cẳng tay
Mã phần lô PP2300103421
Giá từng phần lô 2,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.350.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.719.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Nẹp vải cánh cẳng tay trái/phải, bằng vải mút+ nhôm+ thanh nhựa, các cỡ
Mã phần lô PP2300103422
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Nội khí quản không bóng, có sợi cản quang, số 3.0-6.0
Mã phần lô PP2300103423
Giá từng phần lô 4,770,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.504.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.339.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Nón giấy, đường kính 45-60cm, mềm dịu, không mùi, không thấm nước
Mã phần lô PP2300103424
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Nón vô khuẩn đóng gói từng cái
Mã phần lô PP2300103425
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Nòng đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300103426
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống chắn lưỡi bằng nhựa, các cỡ, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300103427
Giá từng phần lô 151,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6833.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh 1 giờ phù hợp cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300103428
Giá từng phần lô 26,365,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.952.955
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.455.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 51.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn Plasma, thời gian đọc kết quả 24 phút phù hợp cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300103429
Giá từng phần lô 83,306,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.599.997
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.314.664,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 79.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300103430
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.068.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống Falcon 5 mL, có nắp chụp 2 vị trí, Kích thước: φ12 x 75mm phù hợp cho hệ thống máy xét nghiệm tế bào dòng chảy (Flow Cytometry)
Mã phần lô PP2300103431
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống hút đàm có kiểm soát các cỡ 6 - 16Fr
Mã phần lô PP2300103432
Giá từng phần lô 11,377,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.515.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.964.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống hút đàm không kiểm soát, chất liệu PVC pha silicone trung tính, 6-18Fr
Mã phần lô PP2300103433
Giá từng phần lô 1,257,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.431.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89166.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300103434
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.092.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống hút Pasteur 3ml, bằng nhựa, có chia vạch
Mã phần lô PP2300103435
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống hút Pasteur 3ml, bằng nhựa, có chia vạch, vô trùng, 1 gói/cái
Mã phần lô PP2300103436
Giá từng phần lô 84,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8533.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống ly tâm 15ml đáy nhọn, tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300103437
Giá từng phần lô 190,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13200
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống mao quản đo Hematocrit, bằng thuỷ tinh, 100 que/ống
Mã phần lô PP2300103438
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống mởkhíquản bằng nhựa, cobóng, cỡ: 5-9 fr
Mã phần lô PP2300103439
Giá từng phần lô 42,238,371
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.597.779
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.566.859,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.8333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm đựng nước tiểu, chất liệu nhựa, có nắp kín, dài 100mm, đường kính 16mm, phù hợp với máy phân tích nước tiểu sử dụng
Mã phần lô PP2300103440
Giá từng phần lô 255,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm ly tâm 15ml, bằng nhựa, conắp
Mã phần lô PP2300103441
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2166.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm ly tâm 5ml chứa hạt nhựa polystyren
Mã phần lô PP2300103442
Giá từng phần lô 13,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.754.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm nhỏ PS 5ml, không nắp
Mã phần lô PP2300103443
Giá từng phần lô 18,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.770.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.715.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14416.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm nhựa cóchất kháng đông Heparin,nắp đen, mous cao
Mã phần lô PP2300103444
Giá từng phần lô 310,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm nhựa PS 5ml, 12x75, cónắp
Mã phần lô PP2300103445
Giá từng phần lô 9,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.443.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4166.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm nhựa tráng EDTA K2, kích thước 12x75mm, nắp cao su với độ đàn hồi cao
Mã phần lô PP2300103446
Giá từng phần lô 768,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.048.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140000
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống nội khíquản có bóng, các cỡ
Mã phần lô PP2300103447
Giá từng phần lô 364,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.840.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5783.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống nối nội khíquản, đầu ống khít, có cổng hút dịch
Mã phần lô PP2300103448
Giá từng phần lô 1,497,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.042.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.048.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13866.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống thông dạ dày, cỡ12-16 Fr, tiệt trùng, conắp đậy
Mã phần lô PP2300103449
Giá từng phần lô 76,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.590.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300103450
Giá từng phần lô 3,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.159.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống thông màng phổi các số dài 50cm, có cản quang, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300103451
Giá từng phần lô 254,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 916.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống thông niệu đạo 2 nhánh phủ silicon, các cỡ
Mã phần lô PP2300103452
Giá từng phần lô 406,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.170.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.474.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7866.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu 2 nhánh, có nòng trong, số 6, 8, 10, bóng 3cc/5cc
Mã phần lô PP2300103453
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.954.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu foley silicone 2 nhánh sử dụng dài ngày
Mã phần lô PP2300103454
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống tiệt trùng đựng mẫu, 2ml, tự đứng, có nhãn viết, có nắp vặn
Mã phần lô PP2300103455
Giá từng phần lô 168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Ống tiệt trùng đựng mẫu, 5ml, tự đứng, có nhãn viết, có nắp vặn
Mã phần lô PP2300103456
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Pipette nhựa, chia vạch 3ml, vô trùng 1 gói/cái
Mã phần lô PP2300103457
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Que gòn vô trùng (100que/gói)
Mã phần lô PP2300103458
Giá từng phần lô 18,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.216.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.944.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 15333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Que lấy mẫu bệnh phẩm cán gỗ trong ống, vô trùng đóng gói riêng từng cái
Mã phần lô PP2300103459
Giá từng phần lô 96,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.629.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.569.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2
Mã phần lô PP2300103460
Giá từng phần lô 18,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.011.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.839.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Que xét nghiệm tiệt trùng, 5 que/ gói
Mã phần lô PP2300103461
Giá từng phần lô 6,266,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.545.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.386.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 4950
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Reamer 21 mm, 25mm
Mã phần lô PP2300103462
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Sáp xương vô khuẩn, không tan, miếng 2.5g
Mã phần lô PP2300103463
Giá từng phần lô 237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1583.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2300103464
Giá từng phần lô 6,350,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.659.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.445.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 233.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Test thử thai
Mã phần lô PP2300103465
Giá từng phần lô 348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Tube giử chủng 2ml
Mã phần lô PP2300103466
Giá từng phần lô 65,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.386.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3166.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông 2ml
Mã phần lô PP2300103467
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông 4ml
Mã phần lô PP2300103468
Giá từng phần lô 97,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Citrat 1.8ml
Mã phần lô PP2300103469
Giá từng phần lô 27,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.113.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7166.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Heparin 4ml
Mã phần lô PP2300103470
Giá từng phần lô 59,737,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.460.228
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.816.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 14750
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Lithium Heparin
Mã phần lô PP2300103471
Giá từng phần lô 13,297,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.132.955
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.308.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3283.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Sodium fluoride 4ml
Mã phần lô PP2300103472
Giá từng phần lô 5,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.981.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Tube lấy máu chân không EDTA chứa chất chống đông 6ml sử dụng phù hợp cho xét nghiệm NAT
Mã phần lô PP2300103473
Giá từng phần lô 82,786,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.890.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.950.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 23666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Tube lấy máu, plastic, 5ml, không chứa chất chống đông. Có chứa hạt nhựa polystyrene để làm tăng đông máu nhằm tách huyết tương nhanh. Nắp có màu để phân biệt.
Mã phần lô PP2300103474
Giá từng phần lô 670,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.359.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 171666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Tube ly tâm 50ml, chất liệu Polypropylene, chia vạch rõ, đáy nhọn, có nắp vặn, có tiệt trùng
Mã phần lô PP2300103475
Giá từng phần lô 200,739,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.735.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.517.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 6050
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Tube ly tâm nhựa 1.5ml-1.7ml, bằng nhựa PP, có nắp
Mã phần lô PP2300103476
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi cho ăn 1000ml
Mã phần lô PP2300103477
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi ép dẹp 100mmx200m, dùng hấp tiệt trùng, dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO
Mã phần lô PP2300103478
Giá từng phần lô 70,923,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.713.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.646.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi ép dẹp 150mm x 200m, dùng hấp tiệt trùng ,dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO
Mã phần lô PP2300103479
Giá từng phần lô 133,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi ép dẹp 200mmx200m, dùng hấp tiệt trùng, dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO
Mã phần lô PP2300103480
Giá từng phần lô 111,817,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.477.898
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.271.987,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi ép dẹp 250mmx200m, dùng hấp tiệt trùng, dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO
Mã phần lô PP2300103481
Giá từng phần lô 295,081,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.384.437
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.557.344
Năng lực sản xuất hàng hóa 79.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi ép dẹp 350mmx200m, dùng hấp tiệt trùng, dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO
Mã phần lô PP2300103482
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi ép dẹp 400mmx200m, dùng hấp tiệt trùng, dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO
Mã phần lô PP2300103483
Giá từng phần lô 12,731,985
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.361.798
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.912.389,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi ép dẹp tiệt trùng có 1 mặt giấy và 1 mặt nylon kích cỡ 10cm x 200m
Mã phần lô PP2300103484
Giá từng phần lô 3,018,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.115.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.112.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi ép dẹp tiệt trùng có 1 mặt giấy và 1 mặt nylon kích cỡ 20cm x 200m
Mã phần lô PP2300103485
Giá từng phần lô 52,181,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.156.353
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.526.927,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi ép phồng dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO, kích cỡ200mmx100m, chất liệu PET/CPP
Mã phần lô PP2300103486
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi ép phồng tiệt trùng kích cỡ150mmx100m, chất liệu PET/CPP
Mã phần lô PP2300103487
Giá từng phần lô 21,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.147.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi ép phồng tiệt trùng kích cỡ250mmx100m, chất liệu PET/CPP
Mã phần lô PP2300103488
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi ép phồng tiệt trùng kích cỡ350mmx100m, chất liệu PET/CPP
Mã phần lô PP2300103489
Giá từng phần lô 77,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 100mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300103490
Giá từng phần lô 245,481,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.747.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.837.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 69.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 150mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300103491
Giá từng phần lô 165,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 200mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300103492
Giá từng phần lô 366,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.420.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.882.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 250mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300103493
Giá từng phần lô 291,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 350mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300103494
Giá từng phần lô 394,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 75mmx70m, có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300103495
Giá từng phần lô 72,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.425.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.038.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi hấp dẹp tiệt trùng kích cỡ300 mm x 200m
Mã phần lô PP2300103496
Giá từng phần lô 292,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.190.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi hậu môn nhân tạo, thểtích khoảng 60ml
Mã phần lô PP2300103497
Giá từng phần lô 181,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.031.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 783.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Túi nước tiểu 2L, có quai treo
Mã phần lô PP2300103498
Giá từng phần lô 516,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.597.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.693.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17575
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ lớn 26cm x 15cm x 3 cm
Mã phần lô PP2300103499
Giá từng phần lô 204,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.109.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.3333
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ nhỏ 10cm x 7,5cm x 3 cm
Mã phần lô PP2300103500
Giá từng phần lô 72,009,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.194.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.406.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.5
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ trung 16cm x 12,5 x 3 cm
Mã phần lô PP2300103501
Giá từng phần lô 130,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Vòng căng bao, vật liệu Polymethylmethacrylate (PMMA). Đường kính 9mm, 10mm, 11mm
Mã phần lô PP2300103502
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Vòng thắt phẫu thuật, silicone,cản quang, 1,5mm
Mã phần lô PP2300103503
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Vòng vén vết mổ
Mã phần lô PP2300103504
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.6667
Thời gian thực hiện HĐ cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->