Gói thầu: Gói thầu 05:Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác điều trị và chăm sóc bệnh nhân: 301 mục (301 phần)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300062675-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05:Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác điều trị và chăm sóc bệnh nhân: 301 mục (301 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300047090 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 112,290,812,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.368.724.371 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300103204 - Áo phẫu thuật size M, L, XL _ Loại không thấm nước | 2,779,770,000 | 3.790.595.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.945.839.000 | 14233.3333 |
| 2 | PP2300103205 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát | 1,722,000,000 | 2.348.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.205.400.000 | 666.6667 |
| 3 | PP2300103206 - Bộ khăn tổng quát với 3 áo phẫu thuật | 2,483,775,000 | 3.386.965.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.738.642.500 | 1383.3333 |
| 4 | PP2300103207 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật, dùng nhiều lần | 2,100,000 | 2.863.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.470.000 | 16.6667 |
| 5 | PP2300103208 - Băng alginate calcium dạng gạc, có ion Ag, kích thước 10x10cm | 9,900,000 | 13.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.930.000 | 15 |
| 6 | PP2300103209 - Băng bột bó kích thước 10cm (4 inch) dài 2.7m | 73,056,000 | 99.621.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.139.200 | 761 |
| 7 | PP2300103210 - Băng bột bó kích thước 15cm (6 inch) dài 2.7m | 735,440,000 | 1.002.872.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 514.808.000 | 6128.6667 |
| 8 | PP2300103211 - Băng bột bó sợi thủy tinh kích thước 10cm x 3.6m | 2,700,000 | 3.681.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.890.000 | 5 |
| 9 | PP2300103212 - Băng bột bó sợi thủy tinh, kích thước 12.5cm x 3.6m | 59,950,000 | 81.750.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.965.000 | 90.8333 |
| 10 | PP2300103213 - Băng bột bó sợi thủy tinh, kích thước 7.5cm x 3.6m | 16,100,000 | 21.954.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.270.000 | 38.3333 |
| 11 | PP2300103214 - Băng bọt polyurethane 3 lớp, dày 5mm, kích thước 10x10cm | 165,000,000 | 225.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 115.500.000 | 500 |
| 12 | PP2300103215 - Băng bọt polyurethane 3 lớp, dày 5mm, kích thước 20x20cm | 249,080,000 | 339.654.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 174.356.000 | 216.6667 |
| 13 | PP2300103216 - Băng bọt polyurethane 3 lớp, dày 5mm, kích thước 35x50cm | 771,600,000 | 1.052.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 540.120.000 | 100 |
| 14 | PP2300103217 - Băng cố định kim luồn có rảnh xẻ, kích thước 6cm x 7-8cm | 934,400,000 | 1.274.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 654.080.000 | 106666.6667 |
| 15 | PP2300103218 - Băng cuộn y tế, kích thước 9cm x 2,5m | 162,800,000 | 222.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 113.960.000 | 18333.3333 |
| 16 | PP2300103219 - Băng đạn có đầu móc dùng cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng gập góc liên tục 45 độ mỗi bên | 384,000,000 | 523.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 268.800.000 | 13.3333 |
| 17 | PP2300103220 - Băng dán cố định, kháng khuẩn 10cm x 10m | 510,000,000 | 695.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 357.000.000 | 1133.3333 |
| 18 | PP2300103221 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 35mm, gập góc 50 độ, kim đóng 1mm | 153,224,568 | 208.942.593 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 107.257.197,6 | 6 |
| 19 | PP2300103222 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 45mm, 6 hàng kim, kim đóng 1-2.0mm, tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc | 80,813,880 | 110.200.746 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.569.716 | 5 |
| 20 | PP2300103223 - Băng đựng hydrogen peroxidedùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 3,194,100,000 | 4.355.590.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.235.870.000 | 250 |
| 21 | PP2300103224 - Băng keo có gạc vô trùng, kích thước 6cm x 7cm | 19,838,000 | 27.051.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.886.600 | 1516.6667 |
| 22 | PP2300103225 - Băng keo có gạc vô trùng, kích thước 9cm x 10cm | 3,880,800 | 5.292.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.716.560 | 186.6667 |
| 23 | PP2300103226 - Băng keo có gạc vô trùng, kích thước 9cm x 25cm | 1,020,000 | 1.390.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 714.000 | 25 |
| 24 | PP2300103227 - Băng keo giấy y tế, kích thước 1.25cm x 9.1m | 101,760,000 | 138.763.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 71.232.000 | 1600 |
| 25 | PP2300103228 - Băng keo giấy y tế, kích thước 2.5cm x 9.1m | 112,000,000 | 152.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 78.400.000 | 1166.6667 |
| 26 | PP2300103229 - Băng keo hấp nhiệt có vạch chỉ thị hóa học, không chứa chì, phù hợp cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao | 17,640,000 | 24.054.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.348.000 | 23.3333 |
| 27 | PP2300103230 - Băng keo lụa, kích thước 2.5cm x 5m | 800,000,000 | 1.090.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 560.000.000 | 16666.6667 |
| 28 | PP2300103231 - Băng keo vải kích thước 15cm x 10m | 175,000,000 | 238.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 122.500.000 | 233.3333 |
| 29 | PP2300103232 - Băng phim chất liệu Polyurethane trong suốt không thấm nước, có keo Acrylate,gạc phủ lớp chống dính, kích thước 9x25cm | 20,615,000 | 28.111.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.430.500 | 158.3333 |
| 30 | PP2300103233 - Băng phim chất liệu Polyurethane trong suốt không thấm nước, có keo Acrylate,kích thước 9cm x 20cm, gạc phủ lớp chống dính kích thước 4.5cm x 15cm | 12,000,000 | 16.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.400.000 | 83.3333 |
| 31 | PP2300103234 - Băng thun 3 móc, kích thước 10cm x 4,5m | 896,100,000 | 1.221.954.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 627.270.000 | 17166.6667 |
| 32 | PP2300103235 - Băng thun 3 móc, kích thước 10cm x 4,5m | 46,000,000 | 62.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.200.000 | 333.3333 |
| 33 | PP2300103236 - Băng vải mềm có gạc vô trùng, kích thước 50-60mm x 70-80mm | 11,130,000 | 15.177.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.791.000 | 883.3333 |
| 34 | PP2300103237 - Băng vải mềm có gạc vô trùng, kích thước 9cmx15cm | 430,000 | 586.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 301.000 | 16.6667 |
| 35 | PP2300103238 - Bao cao su KHHGĐ | 3,100,800 | 4.228.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.170.560 | 906.6667 |
| 36 | PP2300103239 - Bao chi gối cỡ S, M dùng cho máy ép hơi ngắt quãng dự phòng huyết khối | 1,730,400,000 | 2.359.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.211.280.000 | 171.6667 |
| 37 | PP2300103240 - Bao đo áp lực xâm lấn 500ml | 78,232,000 | 106.680.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.762.400 | 21.1667 |
| 38 | PP2300103241 - Bao gói dụng cụ dùng trong y tế, bằng giấy SMS không thấm nước, cồn, kích thước 90cm x 90cm | 11,000,000 | 15.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.700.000 | 183.3333 |
| 39 | PP2300103242 - Bình chứa dịch dùng chứa dịch hút từ mô vú | 15,000,000 | 20.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.500.000 | 5 |
| 40 | PP2300103243 - Bình chứa dịch, dung tích 600cc dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm | 2,778,000 | 3.788.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.944.600 | 1 |
| 41 | PP2300103244 - Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng 1 lần cho người lớn, trẻ em ( sơ sinh) | 36,750,000 | 50.113.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.725.000 | 41.6667 |
| 42 | PP2300103245 - Bộ dây thở máy có co nối riêng co giãn dùng cho nhiều loại máy thở | 1,422,225,000 | 1.939.397.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 995.557.500 | 5016.6667 |
| 43 | PP2300103246 - Bộdây truyền máu | 343,710,000 | 468.695.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 240.597.000 | 11166.6667 |
| 44 | PP2300103247 - Bộ dây và màng lọc tách huyết tương dùng cho máy lọc máu hiện có tại bệnh viện | 1,176,000,000 | 1.603.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 823.200.000 | 23.3333 |
| 45 | PP2300103248 - Bộ gây tê ngoài màng cứng, bằng polyamid, kim đầu cong G18 dài 3 1/4" | 17,640,000 | 24.054.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.348.000 | 13.3333 |
| 46 | PP2300103249 - Bộ khăn phẫu thuật mắt | 25,872,000 | 35.280.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.110.400 | 146.6667 |
| 47 | PP2300103250 - Bộ làm ẩm cho ống mở khí quản, màng lọc bằng Cellulose | 249,900,000 | 340.772.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 174.930.000 | 1983.3333 |
| 48 | PP2300103251 - Bộ mở khí quản tại giường các số 7, 8 | 787,500,000 | 1.073.863.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 551.250.000 | 20.8333 |
| 49 | PP2300103252 - Bộ phối hợp gây tê ngoài màng cứng và tủy sống | 6,979,350 | 9.517.296 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.885.545 | 2.8333 |
| 50 | PP2300103253 - Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi 100ml tối đa 125ml, tốc độ truyền 2ml/giờ,màng lọc 0.2μm | 90,400,000 | 123.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 63.280.000 | 26.6667 |
| 51 | PP2300103254 - Bộ trocar dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực | 180,000,000 | 245.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 126.000.000 | 30 |
| 52 | PP2300103255 - Bơm tiêm 1ml kèm kim dùng tiêm INSULIN | 59,400,000 | 81.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.580.000 | 10000 |
| 53 | PP2300103256 - Bơm tiêm 50ml dùng 1 lần, không kèm kim | 197,400,000 | 269.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 138.180.000 | 9400 |
| 54 | PP2300103257 - Bơm tiêm có chứa Heparin khô dùng 1 lần, 3ml | 446,400,000 | 608.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 312.480.000 | 4800 |
| 55 | PP2300103258 - Bơm tiêm điện 20ml có khóa dùng cho máy bơm điện | 19,561,500 | 26.674.773 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.693.050 | 1150 |
| 56 | PP2300103259 - Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml, có tráng sẵn Lithium Heparin cân bằng Canxi | 69,000,000 | 94.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 48.300.000 | 500 |
| 57 | PP2300103260 - Bơm tiêm nhựa 10ml, kèm kim 23G, dùng 1 lần | 1,680,000,000 | 2.290.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.176.000.000 | 333333.3333 |
| 58 | PP2300103261 - Bơm tiêm nhựa 10ml, không kim, dùng 1 lần | 56,784,000 | 77.432.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.748.800 | 11266.6667 |
| 59 | PP2300103262 - Bơm tiêm nhựa 1ml, kèm kim 25-26G, dùng 1 lần | 92,960,000 | 126.763.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 65.072.000 | 27666.6667 |
| 60 | PP2300103263 - Bơm tiêm nhựa 20ml, không kim, dùng 1 lần | 291,450,000 | 397.431.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 204.015.000 | 33500 |
| 61 | PP2300103264 - Bơm tiêm nhựa 3ml, kèm kim 23-25G, dùng 1 lần | 174,000,000 | 237.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 121.800.000 | 50000 |
| 62 | PP2300103265 - Bơm tiêm nhựa 50ml đầu khóa xoắn dùng cho máy bơm điện | 600,000,000 | 818.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 420.000.000 | 10000 |
| 63 | PP2300103266 - Bơm tiêm nhựa 50ml đầu to | 264,250,000 | 360.340.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 184.975.000 | 12583.3333 |
| 64 | PP2300103267 - Bơm tiêm nhựa 5ml, kèm kim 23G, dùng 1 lần | 1,674,400,000 | 2.283.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.172.080.000 | 466666.6667 |
| 65 | PP2300103268 - Bóng giúp thở kèm măt nạ, các cỡ cho người lớn-trẻ em-trẻ sơ sinh không có van xả chỉnh áp lực | 2,735,000,000 | 3.729.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.914.500.000 | 1666.6667 |
| 66 | PP2300103269 - Bông không thấm nước 1 kg | 230,036 | 313.686 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 161.025,2 | 0.3333 |
| 67 | PP2300103270 - Bông thấm nước 1 kg | 5,590,000 | 7.622.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.913.000 | 7.1667 |
| 68 | PP2300103271 - Canuyn động mạch ECMO | 243,000,000 | 331.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 170.100.000 | 3 |
| 69 | PP2300103272 - Canuyn tĩnh mạch ECMO | 216,000,000 | 294.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 151.200.000 | 2.6667 |
| 70 | PP2300103273 - Cassettenhựa dùng trong giải phẫu bệnh | 353,904,980 | 482.597.700 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 247.733.486 | 15771.1667 |
| 71 | PP2300103274 - Cây Lentullođể quay trong ống tủy | 499,800 | 681.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 349.860 | 3.3333 |
| 72 | PP2300103275 - Chỉ khâu mắt 10/0 | 10,140,000 | 13.827.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.098.000 | 10 |
| 73 | PP2300103276 - Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 1/0, dài 75cm, không kim | 37,286,400 | 50.845.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.100.480 | 320 |
| 74 | PP2300103277 - Chỉkhông tan đơn sợi polyamide, 4/0 kim tam giác 3/8C, dài 19mm | 72,723,400 | 99.168.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.906.380 | 1027.1667 |
| 75 | PP2300103278 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 9.3mm, 3/8C | 590,843,000 | 805.695.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 413.590.100 | 471.1667 |
| 76 | PP2300103279 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 9.3mm, 3/8C | 41,489,280 | 56.576.291 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.042.496 | 32 |
| 77 | PP2300103280 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 13mm 1/2 C | 1,560,000 | 2.127.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.092.000 | 2 |
| 78 | PP2300103281 - Chỉkhông tan đơn sợi tự nhiên phủ sáp, 2/0, 3/0 kim tròn 26mm | 227,001,600 | 309.547.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 158.901.120 | 3200 |
| 79 | PP2300103282 - Chỉkhông tan đơn sợi tự nhiên, 2/0 kim 24mm | 60,000,000 | 81.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000.000 | 833.3333 |
| 80 | PP2300103283 - Chỉkhông tan đơn sợi tự nhiên, 3/0 kim 18mm | 37,344,000 | 50.923.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.140.800 | 518.6667 |
| 81 | PP2300103284 - Chỉkhông tan đơn sợi tự nhiên, 4/0 kim 18mm | 8,400,000 | 11.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.880.000 | 116.6667 |
| 82 | PP2300103285 - Chỉtan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen,phủ muối Crôm, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C, loại Trustiguthoặc tương đương | 3,738,463 | 5.097.905 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.616.924,1 | 37.8333 |
| 83 | PP2300103286 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 3/0, dài 75cm, kim tròn dài 26mm, 1/2C | 62,267,436 | 84.910.140 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.587.205,2 | 154 |
| 84 | PP2300103287 - Chỉtan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2C | 193,830,000 | 264.313.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 135.681.000 | 416.6667 |
| 85 | PP2300103288 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910, 6/0, dài 45cm, 2 kim hình thang 8mm, 1/4C | 5,544,000 | 7.560.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.880.800 | 8 |
| 86 | PP2300103289 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9/1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate,2/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C | 492,800,000 | 672.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 344.960.000 | 1283.3333 |
| 87 | PP2300103290 - Chỉ thị sinh học có chứa 1 triệu bào tử Geobaccillus sterothermophillus, tương thích với máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 47,253,780 | 64.436.973 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.077.646 | 45 |
| 88 | PP2300103291 - Chỉ thị sinh học dùng cho lò hấp ướt | 7,200,000 | 9.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.040.000 | 16.6667 |
| 89 | PP2300103292 - Chỉtiêu sinh học, 2/0, kim 26mm | 756,000 | 1.030.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 529.200 | 6 |
| 90 | PP2300103293 - Chỉtiêu sinh học, 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C | 12,936,000 | 17.640.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.055.200 | 116.6667 |
| 91 | PP2300103294 - Chỉ tiêu sinh học, số 4/0, kim tròn 26mm, 1/2C | 3,050,250 | 4.159.432 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.135.175 | 27.6667 |
| 92 | PP2300103295 - Chổi đánh bóng | 4,291,200 | 5.851.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.003.840 | 240 |
| 93 | PP2300103296 - Cọ bôi bonding,đầu cọ bông gòn (gói/100cái) | 1,000,000 | 1.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 700.000 | 166.6667 |
| 94 | PP2300103297 - Co nối chữ T phun khí dung qua máy thở | 31,500,000 | 42.954.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.050.000 | 166.6667 |
| 95 | PP2300103298 - Đai tay vải kiểu loại desault | 25,500,000 | 34.772.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.850.000 | 83.3333 |
| 96 | PP2300103299 - Đai treo tay | 1,600,000 | 2.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.120.000 | 8.3333 |
| 97 | PP2300103300 - Đai xương đòn, bằng vải bo+ mút | 24,300,000 | 33.136.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.010.000 | 150 |
| 98 | PP2300103301 - Dao mổ mắt 2.8mm và 3.2mm | 195,333,600 | 266.364.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 136.733.520 | 205.3333 |
| 99 | PP2300103302 - Đầu cone có lọc 10mcl (960 tips/ thùng), chống bám dính | 76,608,000 | 104.465.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.625.600 | 12160 |
| 100 | PP2300103303 - Đầu cone có lọc 1-200μL(960cái/hộp), chống bám dính | 111,427,200 | 151.946.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 77.999.040 | 11680 |
| 101 | PP2300103304 - Đầu cone có lọc 20mcl (960 tips/ thùng) | 22,896,000 | 31.221.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.027.200 | 2400 |
| 102 | PP2300103305 - Đầu cone có màng lọc vô trùng 100μL | 64,108,800 | 87.421.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.876.160 | 6720 |
| 103 | PP2300103306 - Đầu cone đen 1100μL phùhợp cho máy Elisa tự động | 62,016,000 | 84.567.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.411.200 | 2720 |
| 104 | PP2300103307 - Đầu cone đen 300μL phùhợp cho máy Elisa tự động | 16,800,000 | 22.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.760.000 | 800 |
| 105 | PP2300103308 - Đầu cone vàng 5-200μL,bằng nhựa, 1000 chiếc/gói | 69,300,000 | 94.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 48.510.000 | 105 |
| 106 | PP2300103309 - Đầu cone xanh 0-1000mcL, bằng nhựa, 1000 chiếc/gói | 17,370,000 | 23.686.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.159.000 | 32.1667 |
| 107 | PP2300103310 - Đầu khoá2 nhánh các cỡ, lòng trơn nhẵn, khít không đểròdịch | 90,300,000 | 123.136.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 63.210.000 | 333.3333 |
| 108 | PP2300103311 - Đầu nối an toàn không kim có thiết kế dạng vách ngăn | 24,000,000 | 32.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.800.000 | 166.6667 |
| 109 | PP2300103312 - Dây cưa sọ não bằng thép, dài 180mm | 990,000,000 | 1.350.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 693.000.000 | 750 |
| 110 | PP2300103313 - Dây hút dịch phẫu thuật, đờm, khoánối 2 đầu, vô khuẩn, các cỡ | 1,155,000,000 | 1.575.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 808.500.000 | 20833.3333 |
| 111 | PP2300103314 - Dây nối bơm tiêm chất cản quang, dài khoảng 140cm, không có DEHP. | 24,780,000 | 33.790.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.346.000 | 666.6667 |
| 112 | PP2300103315 - Dây nối bơm tiêm chất cản quang, dài khoảng 75cm, không có DEHP, đường kính trong 3mm | 12,127,500 | 16.537.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.489.250 | 583.3333 |
| 113 | PP2300103316 - Dây nối bơm tiêm điện | 327,067,200 | 446.000.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 228.947.040 | 8933.3333 |
| 114 | PP2300103317 - Dây nối ôxy dài 2m, 2 đầu gắn với 2 đầu nối bằng nhựa dẻo | 39,900,000 | 54.409.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.930.000 | 1166.6667 |
| 115 | PP2300103318 - Dây nối phù hợp máy gây mê, đầu nối khít, có cổng hút dịch, dài 120-150cm, tiệt trùng. | 214,986,240 | 293.163.055 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 150.490.368 | 426.6667 |
| 116 | PP2300103319 - Dây oxy 1 nhánh, dài 400mm | 91,476,000 | 124.740.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.033.200 | 6600 |
| 117 | PP2300103320 - Dây oxy 2 nhánh, người lớn-trẻem, đầu ống mềm, khít, dễ kết nối, dài 200cm | 367,380,000 | 500.972.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 257.166.000 | 13083.3333 |
| 118 | PP2300103321 - Dây thông tiểu 1 nhánh, dài 400mm | 17,556,000 | 23.940.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.289.200 | 666.6667 |
| 119 | PP2300103322 - Dây truyền dịch an toàn, bằng nhựa PVC không cóDEHP, van thông khí có màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn, tự động đuổi khí và tự động ngưng truyền khi hết dịch. | 7,814,600,000 | 10.656.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.470.220.000 | 68333.3333 |
| 120 | PP2300103323 - Dây truyền dịch, bằng nhựa PVC không cóDEHP, có màng lọc dịch 15mcm, dây dài 180cm, bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng-mềm) | 7,353,500,000 | 10.027.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.147.450.000 | 111416.6667 |
| 121 | PP2300103324 - Dây truyền dịch, bằng nhựa PVC, kim thường các cỡ kim, đầu kim sắc nhọn vát 3 cạnh | 35,864,400 | 48.906.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.105.080 | 2090 |
| 122 | PP2300103325 - Dây truyền dịch, không PVC, có màng lọc hóa chất 0.2μm, dùng vô hóa chất điều trị ung thư | 81,642,000 | 111.330.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.149.400 | 100 |
| 123 | PP2300103326 - Đè lưỡi gỗ, đóng bao từng que, hộp 100 cây | 11,960,000 | 16.309.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.372.000 | 86.6667 |
| 124 | PP2300103327 - Điện cực đo tim | 384,000,000 | 523.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 268.800.000 | 53333.3333 |
| 125 | PP2300103328 - Dụng cụ bảo vệ thành ngực, bụng, các cỡ | 1,394,442,000 | 1.901.511.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 976.109.400 | 155 |
| 126 | PP2300103329 - Dụng cụ cắt nối nội soi đa năng gập góc liên tục 45 độ mỗi bên | 10,100,000 | 13.772.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.070.000 | 0.3333 |
| 127 | PP2300103330 - Dụng cụ có đường ống khép kín truyền dịch dùng hút dịch và mô từ vú chuyển vào bình chứa dịch phù hợp với thiết bị hút chân không hiện có tại bệnh viện | 54,000,000 | 73.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.800.000 | 5 |
| 128 | PP2300103331 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 35mm, dùng cho mạch máu, cán dài 32cm, gập góc 50 độ, sử dụng pin | 262,993,160 | 358.627.037 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 184.095.212 | 3.3333 |
| 129 | PP2300103332 - Dụng cụ lấy mẫu máu | 13,998,600 | 19.089.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.799.020 | 33.3333 |
| 130 | PP2300103333 - Gạc bông đắp vết thương, tiệt trùng, 20cmx10cm | 722,240,000 | 984.872.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 505.568.000 | 101666.6667 |
| 131 | PP2300103334 - Gạc đắp mắt vô trùng hình ovan, giúp bảo vệ mắt sau phẩu thuật, kích thước 5cm x 7cm | 683,800 | 932.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 478.660 | 216.6667 |
| 132 | PP2300103335 - Gạc hydrocolloid + polyurethan, kích thước 10cm x 10cm | 12,670,000 | 17.277.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.869.000 | 58.3333 |
| 133 | PP2300103336 - Gạc hydrofiber + ion bạc, kháng khuẩn 10x10cm | 23,750,000 | 32.386.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.625.000 | 31.6667 |
| 134 | PP2300103337 - Gạc phẫu thuật 8 lớp, vô trùng,10x10cm | 2,880,000,000 | 3.927.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.016.000.000 | 1000000 |
| 135 | PP2300103338 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cm, 8 lớp có cản quang, vô trùng | 2,750,000,000 | 3.750.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.925.000.000 | 83333.3333 |
| 136 | PP2300103339 - Gạc phỏng, không dệt, vô trùng 100cmx40cm | 907,200,000 | 1.237.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 635.040.000 | 33333.3333 |
| 137 | PP2300103340 - Găng khám, cao su, có bột, các cỡ | 7,106,400,000 | 9.690.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.974.480.000 | 1200000 |
| 138 | PP2300103341 - Găng khám, cao su, không bột, các cỡ | 92,000,000 | 125.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.400.000 | 13333.3333 |
| 139 | PP2300103342 - Găng phẩu thuật, cao su, có bột, các cỡ, vô khuẩn | 1,280,510,000 | 1.746.150.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 896.357.000 | 64166.6667 |
| 140 | PP2300103343 - Găng tay polyvinyl vô khuẩn dùng hút đàm | 390,000,000 | 531.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 273.000.000 | 66666.6667 |
| 141 | PP2300103344 - Gel bôi trơn dùng trong thăm khám, nội soi, vô trùng, tube 82g | 328,230,000 | 447.586.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 229.761.000 | 1302.5 |
| 142 | PP2300103345 - Gel siêu âm, can 5L | 45,100,000 | 61.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.570.000 | 91.6667 |
| 143 | PP2300103346 - Gel trợ giúp gắn điện cực điện tim. Tube/260gr | 10,360,000 | 14.127.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.252.000 | 116.6667 |
| 144 | PP2300103347 - Giấy ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 150mm x 70m, có chỉ thị hoá học | 82,950,000 | 113.113.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.065.000 | 16.6667 |
| 145 | PP2300103348 - Giấy gói dụng cụ bằng chất liệu SMS kích thước 120 x 120cm | 10,237,500 | 13.960.228 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.166.250 | 108.3333 |
| 146 | PP2300103349 - Giấy in nhiệt kích thước 80mm, phù hợp cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 3,300,000 | 4.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.310.000 | 2 |
| 147 | PP2300103350 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước | 73,500,000 | 100.227.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.450.000 | 4083.3333 |
| 148 | PP2300103351 - Gói thử lò hấp, không chứa chì, để test chất luợng lò hút chân không, chu trình tiệt khuẩn 132oC - 134oC | 27,602,400 | 37.639.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.321.680 | 51.6667 |
| 149 | PP2300103352 - Hút đàm kín, bằng nhựa tổng hợp | 2,681,400,000 | 3.656.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.876.980.000 | 2050 |
| 150 | PP2300103353 - Kềm sinh thiết phế quản dùng 1 lần | 37,920,000 | 51.709.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.544.000 | 20 |
| 151 | PP2300103354 - Khẩu trang 3 lớp, tiệt trùng, bằng vải không dệt, có lớp lọc ở giữa | 220,500,000 | 300.681.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 154.350.000 | 83333.3333 |
| 152 | PP2300103355 - Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp, vô khuẩn | 8,400,000 | 11.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.880.000 | 1666.6667 |
| 153 | PP2300103356 - Khóa 3 ngã có dây nối, dây nối dài 25cm±0.5 | 2,340,000,000 | 3.190.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.638.000.000 | 19500 |
| 154 | PP2300103357 - Khoá3 ngãkhông kèm dây nối | 334,958,000 | 456.760.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 234.470.600 | 5633.3333 |
| 155 | PP2300103358 - Khoá3 ngãkhông kèm dây nối, chịu được áp lực cao | 75,190,000 | 102.531.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.633.000 | 3433.3333 |
| 156 | PP2300103359 - Khuyên cấy nhựa 1ul | 10,035,000 | 13.684.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.024.500 | 2230 |
| 157 | PP2300103360 - Kim cánh bướm có khóa an toàn 21G-23G | 22,515,000 | 30.702.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.760.500 | 791.6667 |
| 158 | PP2300103361 - Kim chọc dò ổ bụng, màng tim 16G | 50,400,000 | 68.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.280.000 | 100 |
| 159 | PP2300103362 - Kim chọc dò tủy sống G18-G27 | 159,600,000 | 217.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 111.720.000 | 1333.3333 |
| 160 | PP2300103363 - Kim chọc tủy xương 16G, dùng 1 lần | 787,200,000 | 1.073.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 551.040.000 | 683.3333 |
| 161 | PP2300103364 - Kim gây tê đám rối thần kinh, 21G, dài 100mm | 72,044,000 | 98.241.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.430.800 | 66.6667 |
| 162 | PP2300103365 - Kim gây tê đám rối thần kinh, 22G, dài 50mm | 15,784,000 | 21.523.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.048.800 | 16.6667 |
| 163 | PP2300103366 - Kim lấy máu dùng cho tube chân không cỡ 21G, 22G | 85,470,000 | 116.550.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.829.000 | 6166.6667 |
| 164 | PP2300103367 - Kim lấy máu thử đường huyết có vỏ nhựa bảo vệ an toàn | 45,220,000 | 61.663.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.654.000 | 39666.6667 |
| 165 | PP2300103368 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh có cửa bơm thuốc, cỡ 18G-22G, bằng FEP-Teflon, có đầu bảo vệ bằng kim loại, có 4 đường cản quang ngầm | 6,766,584,000 | 9.227.160.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.736.608.800 | 72200 |
| 166 | PP2300103369 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh không cửa bơm thuốc, kích cỡ 18G-24G, có đầu bảo vệ 2 lớp, có cản quang | 2,050,480,000 | 2.796.109.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.435.336.000 | 24066.6667 |
| 167 | PP2300103370 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có vách ngăn chống máu trào ngược, có cánh không cửa bơm thuốc, kích cỡ 20G-24G, vật liệu PUR, có đầu bảo vệ, 4 đường cản quang ngầm | 555,000,000 | 756.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 388.500.000 | 5000 |
| 168 | PP2300103371 - Kim luồn tĩnh mạch, không cánh không cửa, các cỡ 14G-24G | 385,370,000 | 525.504.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 269.759.000 | 7416.6667 |
| 169 | PP2300103372 - Kim ngắn dùng trong nha khoa | 2,100,000 | 2.863.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.470.000 | 233.3333 |
| 170 | PP2300103373 - Kim sinh thiết lõi bán tự động, đường kính 14G/16G/18G/20G | 144,000,000 | 196.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 100.800.000 | 33.3333 |
| 171 | PP2300103374 - Kim sinh thiết tủy xương 8G, dùng 1 lần, chiều dài kim 10cm, size kim 4.5mm | 150,000,000 | 204.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.000.000 | 83.3333 |
| 172 | PP2300103375 - Kim sinh thiết vú chân không 7G/10G/12G | 101,400,000 | 138.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.980.000 | 2.1667 |
| 173 | PP2300103376 - Kim sinh thiết vú loại tự động, 14G-20G, dài 9-20cm | 140,400,000 | 191.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.280.000 | 21.6667 |
| 174 | PP2300103377 - Kim sử dụng cho buồng tiêm dưới da kích cỡ G20, G22, cong 90 độ, dài 15mm | 36,000,000 | 49.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.200.000 | 100 |
| 175 | PP2300103378 - Kim tiêm, 18G - 26G, nhựa các cỡ, đầu kim loại, chuôi plastic, không có DEHF | 729,000,000 | 994.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 510.300.000 | 500000 |
| 176 | PP2300103379 - Lam kính mài mờ soi tế bào máu | 112,500,000 | 153.409.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 78.750.000 | 75000 |
| 177 | PP2300103380 - Lamell 22*22, 1000 cái/hộp | 7,360,000 | 10.036.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.152.000 | 7666.6667 |
| 178 | PP2300103381 - Lọ rút đàm vô trùng 10-12Fr-14Fr | 116,276,000 | 158.558.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 81.393.200 | 2733.3333 |
| 179 | PP2300103382 - Lọc 3 chức năng ( Lọc khuẩn & giữ ẩm), có cổng đo CO2, lọc theo cơ chế tĩnh điện | 1,221,968,000 | 1.666.320.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 855.377.600 | 14133.3333 |
| 180 | PP2300103383 - Lọc đo chức năng hô hấp | 134,400,000 | 183.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.080.000 | 666.6667 |
| 181 | PP2300103384 - Lọc khuẩn, virut, có cổng đo CO2 | 37,500,000 | 51.136.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.250.000 | 500 |
| 182 | PP2300103385 - Lưỡi dao cắt tiêu bản, kích thước 80mm, góc nghiêng 34 độ, cắt được hầu hết các loại mô | 163,800,000 | 223.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 114.660.000 | 433.3333 |
| 183 | PP2300103386 - Lưỡi dao mổ các cỡ, chất liệu thép không gỉ | 425,040,000 | 579.600.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 297.528.000 | 14666.6667 |
| 184 | PP2300103387 - Lưỡi dao mổ số 15 dùng trong phẩu thuật mắt | 483,000 | 658.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 338.100 | 16.6667 |
| 185 | PP2300103388 - Màng lọc thận, diện tích 1.5m2, thể tích mồi : 90, hệ số siêu lọc 9.8, chất liệu polysulfone | 364,000,000 | 496.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 254.800.000 | 233.3333 |
| 186 | PP2300103389 - Mask oxy nồng độ cao | 147,420,000 | 201.027.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 103.194.000 | 1800 |
| 187 | PP2300103390 - Mask phun khí dung các cỡ. | 226,590,000 | 308.986.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 158.613.000 | 2766.6667 |
| 188 | PP2300103391 - Mask thanh quản 1 lòng, dùng 1 lần, bằng nhựa PVC pha silicon, thể tích cuff tối đa 20ml | 2,310,000 | 3.150.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.617.000 | 3.3333 |
| 189 | PP2300103392 - Mask thanh quản dùng 01 lần, có đường đặt sonde dạ dày | 316,020,000 | 430.936.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 221.214.000 | 76.6667 |
| 190 | PP2300103393 - Mặt gương nha khoa | 3,158,400 | 4.306.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.210.880 | 80 |
| 191 | PP2300103394 - Miếng cầm máu mũi | 176,800,000 | 241.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 123.760.000 | 368.3333 |
| 192 | PP2300103395 - Miếng dán sát khuẩn có Cholorhexidine Gluconate dạng gel nồng độ 2%, kích thước 10x12cm | 555,000,000 | 756.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 388.500.000 | 500 |
| 193 | PP2300103396 - Miếng dán vô trùng trong suốt 10x12cm | 390,000,000 | 531.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 273.000.000 | 4333.3333 |
| 194 | PP2300103397 - Miếng dán vô trùng trong suốt 6cmx7cm | 39,690,000 | 54.122.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.783.000 | 1800 |
| 195 | PP2300103398 - Miếng xốp foam, 10x10cm | 92,950,000 | 126.750.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 65.065.000 | 281.6667 |
| 196 | PP2300103399 - Miếng xốp foam, 20cm x 20cm | 13,570,000 | 18.504.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.499.000 | 19.1667 |
| 197 | PP2300103400 - Miếng xốp foam, 9x15cm | 8,404,000 | 11.460.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.882.800 | 18.3333 |
| 198 | PP2300103401 - Miếng xốp foam, 9x25cm | 43,680,000 | 59.563.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.576.000 | 65 |
| 199 | PP2300103402 - Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần không bóng, không cửa sổ số 4, 6, 8 | 24,000,000 | 32.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.800.000 | 5 |
| 200 | PP2300103403 - Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần, có bóng, có cửa sổ, số 4, 6, 8 | 11,025,000 | 15.034.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.717.500 | 1.6667 |
| 201 | PP2300103404 - Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần, có bóng, không cửa sổ, các cỡ | 1,410,000,000 | 1.922.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 987.000.000 | 250 |
| 202 | PP2300103405 - Mở khí quản sử dụng nhiều lần, không bóng có cửa sổ, các cỡ, 2 nòng, cấu tạo bóng theo dạng thể tích lớn, áp lực thấp (phù hợp theo từng trường hợp của bệnh nhân) | 145,530,000 | 198.450.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 101.871.000 | 21 |
| 203 | PP2300103406 - Móc đơn cực nội soi dài 36cm phù hợp cho máy cắt đốt hàn mạch | 46,250,000 | 63.068.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.375.000 | 4.1667 |
| 204 | PP2300103407 - Nắp đậy dùng trong thẩm phân phúc mạc | 980,000,000 | 1.336.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 686.000.000 | 33333.3333 |
| 205 | PP2300103408 - Nắp đậy kim luồn, có cổng chích thuốc | 430,272,000 | 586.734.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 301.190.400 | 72000 |
| 206 | PP2300103409 - Nẹp cẳng tay người lớn, bằng mút 3 lớp, nhôm, thanh nhựa các cỡ | 27,300,000 | 37.227.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.110.000 | 166.6667 |
| 207 | PP2300103410 - Nẹp cổcứng, bằng mút EVA, bộ dán lông gai, cỡ 2,3 | 80,422,000 | 109.666.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.295.400 | 169.6667 |
| 208 | PP2300103411 - Nẹp cổ mềm | 590,814 | 805.656 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 413.569,8 | 3 |
| 209 | PP2300103412 - Nẹp đùi bàn chân chống xoay, bằng mút TA(10li), vải mặt, lót, nhôm, bộ dán lông gai, cỡ 1,2 | 87,500,000 | 119.318.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.250.000 | 83.3333 |
| 210 | PP2300103413 - Nẹp đùi bằng vải mút, nhôm, bộ dán lông gai, các cỡ | 154,350,000 | 210.477.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 108.045.000 | 350 |
| 211 | PP2300103414 - Nẹp iselin | 4,000,000 | 5.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.800.000 | 66.6667 |
| 212 | PP2300103415 - Nẹp lưng cứng, vải mút, thanh nhựa, bộ dán lông gai, cỡ 4-13 | 192,500,000 | 262.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 134.750.000 | 116.6667 |
| 213 | PP2300103416 - Nẹp ngón tay | 1,980,000 | 2.700.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.386.000 | 30 |
| 214 | PP2300103417 - Nẹp nhựa chống xoay cẳng chân các cỡ | 5,750,000 | 7.840.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.025.000 | 8.3333 |
| 215 | PP2300103418 - Nẹp thun cổ tay | 2,112,000 | 2.880.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.478.400 | 16 |
| 216 | PP2300103419 - Nẹp thun gót chân | 1,750,000 | 2.386.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.225.000 | 8.3333 |
| 217 | PP2300103420 - Nẹp vải cẳng bàn chân, bằng vải mút, nhôm, các cỡ | 5,733,000 | 7.817.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.013.100 | 11.6667 |
| 218 | PP2300103421 - Nẹp vải cẳng tay | 2,457,000 | 3.350.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.719.900 | 15 |
| 219 | PP2300103422 - Nẹp vải cánh cẳng tay trái/phải, bằng vải mút+ nhôm+ thanh nhựa, các cỡ | 14,800,000 | 20.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.360.000 | 13.3333 |
| 220 | PP2300103423 - Nội khí quản không bóng, có sợi cản quang, số 3.0-6.0 | 4,770,150 | 6.504.750 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.339.105 | 58.3333 |
| 221 | PP2300103424 - Nón giấy, đường kính 45-60cm, mềm dịu, không mùi, không thấm nước | 235,000,000 | 320.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 164.500.000 | 83333.3333 |
| 222 | PP2300103425 - Nón vô khuẩn đóng gói từng cái | 3,780,000 | 5.154.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.646.000 | 833.3333 |
| 223 | PP2300103426 - Nòng đặt nội khí quản | 54,600,000 | 74.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.220.000 | 173.3333 |
| 224 | PP2300103427 - Ống chắn lưỡi bằng nhựa, các cỡ, tiệt trùng | 151,700,000 | 206.863.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 106.190.000 | 6833.3333 |
| 225 | PP2300103428 - Ống chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh 1 giờ phù hợp cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 26,365,500 | 35.952.955 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.455.850 | 51.6667 |
| 226 | PP2300103429 - Ống chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn Plasma, thời gian đọc kết quả 24 phút phù hợp cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 83,306,664 | 113.599.997 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.314.664,8 | 79.3333 |
| 227 | PP2300103430 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ | 22,050,000 | 30.068.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.435.000 | 350 |
| 228 | PP2300103431 - Ống Falcon 5 mL, có nắp chụp 2 vị trí, Kích thước: φ12 x 75mm phù hợp cho hệ thống máy xét nghiệm tế bào dòng chảy (Flow Cytometry) | 72,000,000 | 98.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.400.000 | 2000 |
| 229 | PP2300103432 - Ống hút đàm có kiểm soát các cỡ 6 - 16Fr | 11,377,800 | 15.515.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.964.460 | 700 |
| 230 | PP2300103433 - Ống hút đàm không kiểm soát, chất liệu PVC pha silicone trung tính, 6-18Fr | 1,257,250,000 | 1.714.431.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 880.075.000 | 89166.6667 |
| 231 | PP2300103434 - Ống hút nước bọt | 2,268,000 | 3.092.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.587.600 | 666.6667 |
| 232 | PP2300103435 - Ống hút Pasteur 3ml, bằng nhựa, có chia vạch | 195,000,000 | 265.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 136.500.000 | 43333.3333 |
| 233 | PP2300103436 - Ống hút Pasteur 3ml, bằng nhựa, có chia vạch, vô trùng, 1 gói/cái | 84,480,000 | 115.200.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.136.000 | 8533.3333 |
| 234 | PP2300103437 - Ống ly tâm 15ml đáy nhọn, tiệt khuẩn | 190,080,000 | 259.200.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 133.056.000 | 13200 |
| 235 | PP2300103438 - Ống mao quản đo Hematocrit, bằng thuỷ tinh, 100 que/ống | 51,000,000 | 69.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.700.000 | 166.6667 |
| 236 | PP2300103439 - Ống mởkhíquản bằng nhựa, cobóng, cỡ: 5-9 fr | 42,238,371 | 57.597.779 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.566.859,7 | 24.8333 |
| 237 | PP2300103440 - Ống nghiệm đựng nước tiểu, chất liệu nhựa, có nắp kín, dài 100mm, đường kính 16mm, phù hợp với máy phân tích nước tiểu sử dụng | 255,200,000 | 348.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 178.640.000 | 48333.3333 |
| 238 | PP2300103441 - Ống nghiệm ly tâm 15ml, bằng nhựa, conắp | 31,200,000 | 42.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.840.000 | 2166.6667 |
| 239 | PP2300103442 - Ống nghiệm ly tâm 5ml chứa hạt nhựa polystyren | 13,020,000 | 17.754.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.114.000 | 3333.3333 |
| 240 | PP2300103443 - Ống nghiệm nhỏ PS 5ml, không nắp | 18,165,000 | 24.770.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.715.500 | 14416.6667 |
| 241 | PP2300103444 - Ống nghiệm nhựa cóchất kháng đông Heparin,nắp đen, mous cao | 310,500,000 | 423.409.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 217.350.000 | 76666.6667 |
| 242 | PP2300103445 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml, 12x75, cónắp | 9,125,000 | 12.443.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.387.500 | 4166.6667 |
| 243 | PP2300103446 - Ống nghiệm nhựa tráng EDTA K2, kích thước 12x75mm, nắp cao su với độ đàn hồi cao | 768,600,000 | 1.048.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 538.020.000 | 140000 |
| 244 | PP2300103447 - Ống nội khíquản có bóng, các cỡ | 364,350,000 | 496.840.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 255.045.000 | 5783.3333 |
| 245 | PP2300103448 - Ống nối nội khíquản, đầu ống khít, có cổng hút dịch | 1,497,600,000 | 2.042.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.048.320.000 | 13866.6667 |
| 246 | PP2300103449 - Ống thông dạ dày, cỡ12-16 Fr, tiệt trùng, conắp đậy | 76,700,000 | 104.590.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.690.000 | 4333.3333 |
| 247 | PP2300103450 - Ống thông hậu môn | 3,050,000 | 4.159.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.135.000 | 166.6667 |
| 248 | PP2300103451 - Ống thông màng phổi các số dài 50cm, có cản quang, tiệt trùng | 254,100,000 | 346.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 177.870.000 | 916.6667 |
| 249 | PP2300103452 - Ống thông niệu đạo 2 nhánh phủ silicon, các cỡ | 406,392,000 | 554.170.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 284.474.400 | 7866.6667 |
| 250 | PP2300103453 - Ống thông tiểu 2 nhánh, có nòng trong, số 6, 8, 10, bóng 3cc/5cc | 11,700,000 | 15.954.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.190.000 | 216.6667 |
| 251 | PP2300103454 - Ống thông tiểu foley silicone 2 nhánh sử dụng dài ngày | 320,000,000 | 436.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 224.000.000 | 333.3333 |
| 252 | PP2300103455 - Ống tiệt trùng đựng mẫu, 2ml, tự đứng, có nhãn viết, có nắp vặn | 168,000 | 229.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 117.600 | 10 |
| 253 | PP2300103456 - Ống tiệt trùng đựng mẫu, 5ml, tự đứng, có nhãn viết, có nắp vặn | 90,000,000 | 122.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 63.000.000 | 3000 |
| 254 | PP2300103457 - Pipette nhựa, chia vạch 3ml, vô trùng 1 gói/cái | 16,500,000 | 22.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.550.000 | 1666.6667 |
| 255 | PP2300103458 - Que gòn vô trùng (100que/gói) | 18,492,000 | 25.216.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.944.400 | 15333.3333 |
| 256 | PP2300103459 - Que lấy mẫu bệnh phẩm cán gỗ trong ống, vô trùng đóng gói riêng từng cái | 96,528,000 | 131.629.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.569.600 | 8000 |
| 257 | PP2300103460 - Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 | 18,342,000 | 25.011.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.839.400 | 1500 |
| 258 | PP2300103461 - Que xét nghiệm tiệt trùng, 5 que/ gói | 6,266,700 | 8.545.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.386.690 | 4950 |
| 259 | PP2300103462 - Reamer 21 mm, 25mm | 8,100,000 | 11.045.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.670.000 | 15 |
| 260 | PP2300103463 - Sáp xương vô khuẩn, không tan, miếng 2.5g | 237,500,000 | 323.863.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 166.250.000 | 1583.3333 |
| 261 | PP2300103464 - Sò đánh bóng | 6,350,400 | 8.659.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.445.280 | 233.3333 |
| 262 | PP2300103465 - Test thử thai | 348,000 | 474.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 243.600 | 26.6667 |
| 263 | PP2300103466 - Tube giử chủng 2ml | 65,550,000 | 89.386.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.885.000 | 3166.6667 |
| 264 | PP2300103467 - Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông 2ml | 337,500,000 | 460.227.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 236.250.000 | 83333.3333 |
| 265 | PP2300103468 - Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông 4ml | 97,600,000 | 133.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 68.320.000 | 26666.6667 |
| 266 | PP2300103469 - Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Citrat 1.8ml | 27,950,000 | 38.113.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.565.000 | 7166.6667 |
| 267 | PP2300103470 - Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Heparin 4ml | 59,737,500 | 81.460.228 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.816.250 | 14750 |
| 268 | PP2300103471 - Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Lithium Heparin | 13,297,500 | 18.132.955 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.308.250 | 3283.3333 |
| 269 | PP2300103472 - Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Sodium fluoride 4ml | 5,120,000 | 6.981.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.584.000 | 266.6667 |
| 270 | PP2300103473 - Tube lấy máu chân không EDTA chứa chất chống đông 6ml sử dụng phù hợp cho xét nghiệm NAT | 82,786,000 | 112.890.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.950.200 | 23666.6667 |
| 271 | PP2300103474 - Tube lấy máu, plastic, 5ml, không chứa chất chống đông. Có chứa hạt nhựa polystyrene để làm tăng đông máu nhằm tách huyết tương nhanh. Nắp có màu để phân biệt. | 670,530,000 | 914.359.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 469.371.000 | 171666.6667 |
| 272 | PP2300103475 - Tube ly tâm 50ml, chất liệu Polypropylene, chia vạch rõ, đáy nhọn, có nắp vặn, có tiệt trùng | 200,739,000 | 273.735.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 140.517.300 | 6050 |
| 273 | PP2300103476 - Tube ly tâm nhựa 1.5ml-1.7ml, bằng nhựa PP, có nắp | 9,600,000 | 13.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.720.000 | 6666.6667 |
| 274 | PP2300103477 - Túi cho ăn 1000ml | 630,000,000 | 859.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 441.000.000 | 3333.3333 |
| 275 | PP2300103478 - Túi ép dẹp 100mmx200m, dùng hấp tiệt trùng, dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO | 70,923,000 | 96.713.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.646.100 | 47 |
| 276 | PP2300103479 - Túi ép dẹp 150mm x 200m, dùng hấp tiệt trùng ,dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO | 133,980,000 | 182.700.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 93.786.000 | 66.6667 |
| 277 | PP2300103480 - Túi ép dẹp 200mmx200m, dùng hấp tiệt trùng, dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO | 111,817,125 | 152.477.898 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 78.271.987,5 | 37.5 |
| 278 | PP2300103481 - Túi ép dẹp 250mmx200m, dùng hấp tiệt trùng, dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO | 295,081,920 | 402.384.437 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 206.557.344 | 79.3333 |
| 279 | PP2300103482 - Túi ép dẹp 350mmx200m, dùng hấp tiệt trùng, dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO | 201,600,000 | 274.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 141.120.000 | 33.3333 |
| 280 | PP2300103483 - Túi ép dẹp 400mmx200m, dùng hấp tiệt trùng, dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO | 12,731,985 | 17.361.798 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.912.389,5 | 1.5 |
| 281 | PP2300103484 - Túi ép dẹp tiệt trùng có 1 mặt giấy và 1 mặt nylon kích cỡ 10cm x 200m | 3,018,000 | 4.115.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.112.600 | 2 |
| 282 | PP2300103485 - Túi ép dẹp tiệt trùng có 1 mặt giấy và 1 mặt nylon kích cỡ 20cm x 200m | 52,181,325 | 71.156.353 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.526.927,5 | 17.5 |
| 283 | PP2300103486 - Túi ép phồng dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO, kích cỡ200mmx100m, chất liệu PET/CPP | 11,200,000 | 15.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.840.000 | 3.3333 |
| 284 | PP2300103487 - Túi ép phồng tiệt trùng kích cỡ150mmx100m, chất liệu PET/CPP | 21,375,000 | 29.147.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.962.500 | 9.5 |
| 285 | PP2300103488 - Túi ép phồng tiệt trùng kích cỡ250mmx100m, chất liệu PET/CPP | 13,000,000 | 17.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.100.000 | 3.3333 |
| 286 | PP2300103489 - Túi ép phồng tiệt trùng kích cỡ350mmx100m, chất liệu PET/CPP | 77,400,000 | 105.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.180.000 | 14.3333 |
| 287 | PP2300103490 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 100mm x 70m có chỉ thị hóa học | 245,481,600 | 334.747.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 171.837.120 | 69.3333 |
| 288 | PP2300103491 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 150mm x 70m có chỉ thị hóa học | 165,900,000 | 226.227.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 116.130.000 | 33.3333 |
| 289 | PP2300103492 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 200mm x 70m có chỉ thị hóa học | 366,975,000 | 500.420.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 256.882.500 | 50 |
| 290 | PP2300103493 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 250mm x 70m có chỉ thị hóa học | 291,900,000 | 398.045.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 204.330.000 | 33.3333 |
| 291 | PP2300103494 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 350mm x 70m có chỉ thị hóa học | 394,800,000 | 538.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 276.360.000 | 33.3333 |
| 292 | PP2300103495 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 75mmx70m, có chỉ thị hóa học | 72,912,000 | 99.425.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.038.400 | 26.6667 |
| 293 | PP2300103496 - Túi hấp dẹp tiệt trùng kích cỡ300 mm x 200m | 292,740,000 | 399.190.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 204.918.000 | 66.6667 |
| 294 | PP2300103497 - Túi hậu môn nhân tạo, thểtích khoảng 60ml | 181,890,000 | 248.031.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 127.323.000 | 783.3333 |
| 295 | PP2300103498 - Túi nước tiểu 2L, có quai treo | 516,705,000 | 704.597.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 361.693.500 | 17575 |
| 296 | PP2300103499 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ lớn 26cm x 15cm x 3 cm | 204,680,000 | 279.109.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 143.276.000 | 23.3333 |
| 297 | PP2300103500 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ nhỏ 10cm x 7,5cm x 3 cm | 72,009,000 | 98.194.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.406.300 | 10.5 |
| 298 | PP2300103501 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ trung 16cm x 12,5 x 3 cm | 130,300,000 | 177.681.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 91.210.000 | 16.6667 |
| 299 | PP2300103502 - Vòng căng bao, vật liệu Polymethylmethacrylate (PMMA). Đường kính 9mm, 10mm, 11mm | 3,465,000 | 4.725.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.425.500 | 1.6667 |
| 300 | PP2300103503 - Vòng thắt phẫu thuật, silicone,cản quang, 1,5mm | 113,400,000 | 154.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 79.380.000 | 200 |
| 301 | PP2300103504 - Vòng vén vết mổ | 250,000,000 | 340.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 175.000.000 | 41.6667 |
Áo phẫu thuật size M, L, XL _ Loại không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300103204 |
| Giá từng phần lô | 2,779,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.790.595.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.945.839.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14233.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2300103205 |
| Giá từng phần lô | 1,722,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.348.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.205.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khăn tổng quát với 3 áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300103206 |
| Giá từng phần lô | 2,483,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.386.965.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.738.642.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1383.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật, dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300103207 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng alginate calcium dạng gạc, có ion Ag, kích thước 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103208 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng bột bó kích thước 10cm (4 inch) dài 2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2300103209 |
| Giá từng phần lô | 73,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.621.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.139.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 761 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng bột bó kích thước 15cm (6 inch) dài 2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2300103210 |
| Giá từng phần lô | 735,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.002.872.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6128.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng bột bó sợi thủy tinh kích thước 10cm x 3.6m |
|
| Mã phần lô | PP2300103211 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng bột bó sợi thủy tinh, kích thước 12.5cm x 3.6m |
|
| Mã phần lô | PP2300103212 |
| Giá từng phần lô | 59,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng bột bó sợi thủy tinh, kích thước 7.5cm x 3.6m |
|
| Mã phần lô | PP2300103213 |
| Giá từng phần lô | 16,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng bọt polyurethane 3 lớp, dày 5mm, kích thước 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103214 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng bọt polyurethane 3 lớp, dày 5mm, kích thước 20x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103215 |
| Giá từng phần lô | 249,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.654.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.356.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng bọt polyurethane 3 lớp, dày 5mm, kích thước 35x50cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103216 |
| Giá từng phần lô | 771,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.052.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng cố định kim luồn có rảnh xẻ, kích thước 6cm x 7-8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103217 |
| Giá từng phần lô | 934,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.274.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 654.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng cuộn y tế, kích thước 9cm x 2,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300103218 |
| Giá từng phần lô | 162,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng đạn có đầu móc dùng cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng gập góc liên tục 45 độ mỗi bên |
|
| Mã phần lô | PP2300103219 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng dán cố định, kháng khuẩn 10cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2300103220 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1133.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 35mm, gập góc 50 độ, kim đóng 1mm |
|
| Mã phần lô | PP2300103221 |
| Giá từng phần lô | 153,224,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.942.593 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.257.197,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 45mm, 6 hàng kim, kim đóng 1-2.0mm, tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc |
|
| Mã phần lô | PP2300103222 |
| Giá từng phần lô | 80,813,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.200.746 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.569.716 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng đựng hydrogen peroxidedùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300103223 |
| Giá từng phần lô | 3,194,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.355.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.235.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo có gạc vô trùng, kích thước 6cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103224 |
| Giá từng phần lô | 19,838,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.051.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.886.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1516.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo có gạc vô trùng, kích thước 9cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103225 |
| Giá từng phần lô | 3,880,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.716.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 186.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo có gạc vô trùng, kích thước 9cm x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103226 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.390.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo giấy y tế, kích thước 1.25cm x 9.1m |
|
| Mã phần lô | PP2300103227 |
| Giá từng phần lô | 101,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.763.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo giấy y tế, kích thước 2.5cm x 9.1m |
|
| Mã phần lô | PP2300103228 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo hấp nhiệt có vạch chỉ thị hóa học, không chứa chì, phù hợp cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300103229 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.054.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo lụa, kích thước 2.5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300103230 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo vải kích thước 15cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2300103231 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng phim chất liệu Polyurethane trong suốt không thấm nước, có keo Acrylate,gạc phủ lớp chống dính, kích thước 9x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103232 |
| Giá từng phần lô | 20,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.111.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.430.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng phim chất liệu Polyurethane trong suốt không thấm nước, có keo Acrylate,kích thước 9cm x 20cm, gạc phủ lớp chống dính kích thước 4.5cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103233 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng thun 3 móc, kích thước 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300103234 |
| Giá từng phần lô | 896,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.221.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 627.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng thun 3 móc, kích thước 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300103235 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng vải mềm có gạc vô trùng, kích thước 50-60mm x 70-80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300103236 |
| Giá từng phần lô | 11,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.177.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.791.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 883.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Băng vải mềm có gạc vô trùng, kích thước 9cmx15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103237 |
| Giá từng phần lô | 430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bao cao su KHHGĐ |
|
| Mã phần lô | PP2300103238 |
| Giá từng phần lô | 3,100,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.228.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.170.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 906.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bao chi gối cỡ S, M dùng cho máy ép hơi ngắt quãng dự phòng huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300103239 |
| Giá từng phần lô | 1,730,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.359.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.211.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 171.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bao đo áp lực xâm lấn 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300103240 |
| Giá từng phần lô | 78,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.762.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bao gói dụng cụ dùng trong y tế, bằng giấy SMS không thấm nước, cồn, kích thước 90cm x 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103241 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bình chứa dịch dùng chứa dịch hút từ mô vú |
|
| Mã phần lô | PP2300103242 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bình chứa dịch, dung tích 600cc dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300103243 |
| Giá từng phần lô | 2,778,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.788.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.944.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng 1 lần cho người lớn, trẻ em ( sơ sinh) |
|
| Mã phần lô | PP2300103244 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.113.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây thở máy có co nối riêng co giãn dùng cho nhiều loại máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300103245 |
| Giá từng phần lô | 1,422,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.939.397.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 995.557.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5016.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộdây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300103246 |
| Giá từng phần lô | 343,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.695.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.597.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương dùng cho máy lọc máu hiện có tại bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2300103247 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.603.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ gây tê ngoài màng cứng, bằng polyamid, kim đầu cong G18 dài 3 1/4" |
|
| Mã phần lô | PP2300103248 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.054.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khăn phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300103249 |
| Giá từng phần lô | 25,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.110.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 146.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ làm ẩm cho ống mở khí quản, màng lọc bằng Cellulose |
|
| Mã phần lô | PP2300103250 |
| Giá từng phần lô | 249,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1983.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ mở khí quản tại giường các số 7, 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300103251 |
| Giá từng phần lô | 787,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.073.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ phối hợp gây tê ngoài màng cứng và tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300103252 |
| Giá từng phần lô | 6,979,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.517.296 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.885.545 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi 100ml tối đa 125ml, tốc độ truyền 2ml/giờ,màng lọc 0.2μm |
|
| Mã phần lô | PP2300103253 |
| Giá từng phần lô | 90,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ trocar dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300103254 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 1ml kèm kim dùng tiêm INSULIN |
|
| Mã phần lô | PP2300103255 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 50ml dùng 1 lần, không kèm kim |
|
| Mã phần lô | PP2300103256 |
| Giá từng phần lô | 197,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm có chứa Heparin khô dùng 1 lần, 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300103257 |
| Giá từng phần lô | 446,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 608.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm điện 20ml có khóa dùng cho máy bơm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300103258 |
| Giá từng phần lô | 19,561,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.674.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.693.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml, có tráng sẵn Lithium Heparin cân bằng Canxi |
|
| Mã phần lô | PP2300103259 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 10ml, kèm kim 23G, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300103260 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.290.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 10ml, không kim, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300103261 |
| Giá từng phần lô | 56,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.432.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.748.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11266.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 1ml, kèm kim 25-26G, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300103262 |
| Giá từng phần lô | 92,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.763.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 20ml, không kim, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300103263 |
| Giá từng phần lô | 291,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 3ml, kèm kim 23-25G, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300103264 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 50ml đầu khóa xoắn dùng cho máy bơm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300103265 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 50ml đầu to |
|
| Mã phần lô | PP2300103266 |
| Giá từng phần lô | 264,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.340.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12583.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 5ml, kèm kim 23G, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300103267 |
| Giá từng phần lô | 1,674,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.283.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.172.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 466666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bóng giúp thở kèm măt nạ, các cỡ cho người lớn-trẻ em-trẻ sơ sinh không có van xả chỉnh áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300103268 |
| Giá từng phần lô | 2,735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.729.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.914.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bông không thấm nước 1 kg |
|
| Mã phần lô | PP2300103269 |
| Giá từng phần lô | 230,036 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.686 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.025,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bông thấm nước 1 kg |
|
| Mã phần lô | PP2300103270 |
| Giá từng phần lô | 5,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.622.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.913.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Canuyn động mạch ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300103271 |
| Giá từng phần lô | 243,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Canuyn tĩnh mạch ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300103272 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Cassettenhựa dùng trong giải phẫu bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300103273 |
| Giá từng phần lô | 353,904,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.597.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.733.486 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15771.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Cây Lentullođể quay trong ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300103274 |
| Giá từng phần lô | 499,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu mắt 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300103275 |
| Giá từng phần lô | 10,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.827.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 1/0, dài 75cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300103276 |
| Giá từng phần lô | 37,286,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.845.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.100.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉkhông tan đơn sợi polyamide, 4/0 kim tam giác 3/8C, dài 19mm |
|
| Mã phần lô | PP2300103277 |
| Giá từng phần lô | 72,723,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.168.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.906.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1027.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 9.3mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300103278 |
| Giá từng phần lô | 590,843,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 805.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.590.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 471.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 9.3mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300103279 |
| Giá từng phần lô | 41,489,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.576.291 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.042.496 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 13mm 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300103280 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.127.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉkhông tan đơn sợi tự nhiên phủ sáp, 2/0, 3/0 kim tròn 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300103281 |
| Giá từng phần lô | 227,001,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.547.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.901.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉkhông tan đơn sợi tự nhiên, 2/0 kim 24mm |
|
| Mã phần lô | PP2300103282 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉkhông tan đơn sợi tự nhiên, 3/0 kim 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300103283 |
| Giá từng phần lô | 37,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.923.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.140.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 518.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉkhông tan đơn sợi tự nhiên, 4/0 kim 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300103284 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉtan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen,phủ muối Crôm, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C, loại Trustiguthoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300103285 |
| Giá từng phần lô | 3,738,463 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.097.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.616.924,1 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 3/0, dài 75cm, kim tròn dài 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300103286 |
| Giá từng phần lô | 62,267,436 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.910.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.587.205,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 154 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉtan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300103287 |
| Giá từng phần lô | 193,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.313.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.681.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910, 6/0, dài 45cm, 2 kim hình thang 8mm, 1/4C |
|
| Mã phần lô | PP2300103288 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.880.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9/1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate,2/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300103289 |
| Giá từng phần lô | 492,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 344.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1283.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ thị sinh học có chứa 1 triệu bào tử Geobaccillus sterothermophillus, tương thích với máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300103290 |
| Giá từng phần lô | 47,253,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.436.973 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.077.646 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ thị sinh học dùng cho lò hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300103291 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉtiêu sinh học, 2/0, kim 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300103292 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.030.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉtiêu sinh học, 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300103293 |
| Giá từng phần lô | 12,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.055.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu sinh học, số 4/0, kim tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300103294 |
| Giá từng phần lô | 3,050,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.159.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.135.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chổi đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300103295 |
| Giá từng phần lô | 4,291,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.851.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.003.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Cọ bôi bonding,đầu cọ bông gòn (gói/100cái) |
|
| Mã phần lô | PP2300103296 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Co nối chữ T phun khí dung qua máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300103297 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Đai tay vải kiểu loại desault |
|
| Mã phần lô | PP2300103298 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Đai treo tay |
|
| Mã phần lô | PP2300103299 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Đai xương đòn, bằng vải bo+ mút |
|
| Mã phần lô | PP2300103300 |
| Giá từng phần lô | 24,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dao mổ mắt 2.8mm và 3.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300103301 |
| Giá từng phần lô | 195,333,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.733.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Đầu cone có lọc 10mcl (960 tips/ thùng), chống bám dính |
|
| Mã phần lô | PP2300103302 |
| Giá từng phần lô | 76,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.465.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.625.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Đầu cone có lọc 1-200μL(960cái/hộp), chống bám dính |
|
| Mã phần lô | PP2300103303 |
| Giá từng phần lô | 111,427,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.946.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.999.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Đầu cone có lọc 20mcl (960 tips/ thùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300103304 |
| Giá từng phần lô | 22,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.221.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.027.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Đầu cone có màng lọc vô trùng 100μL |
|
| Mã phần lô | PP2300103305 |
| Giá từng phần lô | 64,108,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.421.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.876.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Đầu cone đen 1100μL phùhợp cho máy Elisa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300103306 |
| Giá từng phần lô | 62,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.567.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.411.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Đầu cone đen 300μL phùhợp cho máy Elisa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300103307 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Đầu cone vàng 5-200μL,bằng nhựa, 1000 chiếc/gói |
|
| Mã phần lô | PP2300103308 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 105 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Đầu cone xanh 0-1000mcL, bằng nhựa, 1000 chiếc/gói |
|
| Mã phần lô | PP2300103309 |
| Giá từng phần lô | 17,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.686.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.159.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Đầu khoá2 nhánh các cỡ, lòng trơn nhẵn, khít không đểròdịch |
|
| Mã phần lô | PP2300103310 |
| Giá từng phần lô | 90,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Đầu nối an toàn không kim có thiết kế dạng vách ngăn |
|
| Mã phần lô | PP2300103311 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dây cưa sọ não bằng thép, dài 180mm |
|
| Mã phần lô | PP2300103312 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dây hút dịch phẫu thuật, đờm, khoánối 2 đầu, vô khuẩn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300103313 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20833.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dây nối bơm tiêm chất cản quang, dài khoảng 140cm, không có DEHP. |
|
| Mã phần lô | PP2300103314 |
| Giá từng phần lô | 24,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.790.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.346.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dây nối bơm tiêm chất cản quang, dài khoảng 75cm, không có DEHP, đường kính trong 3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300103315 |
| Giá từng phần lô | 12,127,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.489.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 583.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300103316 |
| Giá từng phần lô | 327,067,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.000.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.947.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8933.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dây nối ôxy dài 2m, 2 đầu gắn với 2 đầu nối bằng nhựa dẻo |
|
| Mã phần lô | PP2300103317 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dây nối phù hợp máy gây mê, đầu nối khít, có cổng hút dịch, dài 120-150cm, tiệt trùng. |
|
| Mã phần lô | PP2300103318 |
| Giá từng phần lô | 214,986,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.163.055 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.490.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 426.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dây oxy 1 nhánh, dài 400mm |
|
| Mã phần lô | PP2300103319 |
| Giá từng phần lô | 91,476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.033.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dây oxy 2 nhánh, người lớn-trẻem, đầu ống mềm, khít, dễ kết nối, dài 200cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103320 |
| Giá từng phần lô | 367,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.972.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.166.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13083.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dây thông tiểu 1 nhánh, dài 400mm |
|
| Mã phần lô | PP2300103321 |
| Giá từng phần lô | 17,556,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.289.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền dịch an toàn, bằng nhựa PVC không cóDEHP, van thông khí có màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn, tự động đuổi khí và tự động ngưng truyền khi hết dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2300103322 |
| Giá từng phần lô | 7,814,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.656.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.470.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền dịch, bằng nhựa PVC không cóDEHP, có màng lọc dịch 15mcm, dây dài 180cm, bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng-mềm) |
|
| Mã phần lô | PP2300103323 |
| Giá từng phần lô | 7,353,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.027.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.147.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111416.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền dịch, bằng nhựa PVC, kim thường các cỡ kim, đầu kim sắc nhọn vát 3 cạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300103324 |
| Giá từng phần lô | 35,864,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.906.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.105.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền dịch, không PVC, có màng lọc hóa chất 0.2μm, dùng vô hóa chất điều trị ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2300103325 |
| Giá từng phần lô | 81,642,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.149.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Đè lưỡi gỗ, đóng bao từng que, hộp 100 cây |
|
| Mã phần lô | PP2300103326 |
| Giá từng phần lô | 11,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.309.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực đo tim |
|
| Mã phần lô | PP2300103327 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ bảo vệ thành ngực, bụng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300103328 |
| Giá từng phần lô | 1,394,442,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.901.511.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.109.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 155 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ cắt nối nội soi đa năng gập góc liên tục 45 độ mỗi bên |
|
| Mã phần lô | PP2300103329 |
| Giá từng phần lô | 10,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ có đường ống khép kín truyền dịch dùng hút dịch và mô từ vú chuyển vào bình chứa dịch phù hợp với thiết bị hút chân không hiện có tại bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2300103330 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 35mm, dùng cho mạch máu, cán dài 32cm, gập góc 50 độ, sử dụng pin |
|
| Mã phần lô | PP2300103331 |
| Giá từng phần lô | 262,993,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.627.037 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.095.212 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ lấy mẫu máu |
|
| Mã phần lô | PP2300103332 |
| Giá từng phần lô | 13,998,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.089.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.799.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Gạc bông đắp vết thương, tiệt trùng, 20cmx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103333 |
| Giá từng phần lô | 722,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 984.872.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 505.568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 101666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Gạc đắp mắt vô trùng hình ovan, giúp bảo vệ mắt sau phẩu thuật, kích thước 5cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103334 |
| Giá từng phần lô | 683,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 932.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Gạc hydrocolloid + polyurethan, kích thước 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103335 |
| Giá từng phần lô | 12,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.277.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.869.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Gạc hydrofiber + ion bạc, kháng khuẩn 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103336 |
| Giá từng phần lô | 23,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.386.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Gạc phẫu thuật 8 lớp, vô trùng,10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103337 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.927.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cm, 8 lớp có cản quang, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300103338 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Gạc phỏng, không dệt, vô trùng 100cmx40cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103339 |
| Giá từng phần lô | 907,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 635.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Găng khám, cao su, có bột, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300103340 |
| Giá từng phần lô | 7,106,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.690.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.974.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Găng khám, cao su, không bột, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300103341 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Găng phẩu thuật, cao su, có bột, các cỡ, vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300103342 |
| Giá từng phần lô | 1,280,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.746.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 896.357.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Găng tay polyvinyl vô khuẩn dùng hút đàm |
|
| Mã phần lô | PP2300103343 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Gel bôi trơn dùng trong thăm khám, nội soi, vô trùng, tube 82g |
|
| Mã phần lô | PP2300103344 |
| Giá từng phần lô | 328,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.586.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.761.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1302.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Gel siêu âm, can 5L |
|
| Mã phần lô | PP2300103345 |
| Giá từng phần lô | 45,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Gel trợ giúp gắn điện cực điện tim. Tube/260gr |
|
| Mã phần lô | PP2300103346 |
| Giá từng phần lô | 10,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.127.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Giấy ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 150mm x 70m, có chỉ thị hoá học |
|
| Mã phần lô | PP2300103347 |
| Giá từng phần lô | 82,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.113.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Giấy gói dụng cụ bằng chất liệu SMS kích thước 120 x 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103348 |
| Giá từng phần lô | 10,237,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.960.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.166.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Giấy in nhiệt kích thước 80mm, phù hợp cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300103349 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300103350 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4083.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Gói thử lò hấp, không chứa chì, để test chất luợng lò hút chân không, chu trình tiệt khuẩn 132oC - 134oC |
|
| Mã phần lô | PP2300103351 |
| Giá từng phần lô | 27,602,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.639.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.321.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Hút đàm kín, bằng nhựa tổng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300103352 |
| Giá từng phần lô | 2,681,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.656.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.876.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Kềm sinh thiết phế quản dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300103353 |
| Giá từng phần lô | 37,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Khẩu trang 3 lớp, tiệt trùng, bằng vải không dệt, có lớp lọc ở giữa |
|
| Mã phần lô | PP2300103354 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp, vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300103355 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Khóa 3 ngã có dây nối, dây nối dài 25cm±0.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300103356 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.190.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.638.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Khoá3 ngãkhông kèm dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300103357 |
| Giá từng phần lô | 334,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.760.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.470.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5633.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Khoá3 ngãkhông kèm dây nối, chịu được áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300103358 |
| Giá từng phần lô | 75,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.531.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.633.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3433.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Khuyên cấy nhựa 1ul |
|
| Mã phần lô | PP2300103359 |
| Giá từng phần lô | 10,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.684.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.024.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Kim cánh bướm có khóa an toàn 21G-23G |
|
| Mã phần lô | PP2300103360 |
| Giá từng phần lô | 22,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.702.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.760.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 791.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Kim chọc dò ổ bụng, màng tim 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300103361 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Kim chọc dò tủy sống G18-G27 |
|
| Mã phần lô | PP2300103362 |
| Giá từng phần lô | 159,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Kim chọc tủy xương 16G, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300103363 |
| Giá từng phần lô | 787,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.073.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 683.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Kim gây tê đám rối thần kinh, 21G, dài 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300103364 |
| Giá từng phần lô | 72,044,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.241.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.430.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Kim gây tê đám rối thần kinh, 22G, dài 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2300103365 |
| Giá từng phần lô | 15,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.523.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.048.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Kim lấy máu dùng cho tube chân không cỡ 21G, 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300103366 |
| Giá từng phần lô | 85,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.829.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Kim lấy máu thử đường huyết có vỏ nhựa bảo vệ an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300103367 |
| Giá từng phần lô | 45,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.663.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.654.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh có cửa bơm thuốc, cỡ 18G-22G, bằng FEP-Teflon, có đầu bảo vệ bằng kim loại, có 4 đường cản quang ngầm |
|
| Mã phần lô | PP2300103368 |
| Giá từng phần lô | 6,766,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.227.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.736.608.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh không cửa bơm thuốc, kích cỡ 18G-24G, có đầu bảo vệ 2 lớp, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300103369 |
| Giá từng phần lô | 2,050,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.796.109.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.435.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24066.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có vách ngăn chống máu trào ngược, có cánh không cửa bơm thuốc, kích cỡ 20G-24G, vật liệu PUR, có đầu bảo vệ, 4 đường cản quang ngầm |
|
| Mã phần lô | PP2300103370 |
| Giá từng phần lô | 555,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Kim luồn tĩnh mạch, không cánh không cửa, các cỡ 14G-24G |
|
| Mã phần lô | PP2300103371 |
| Giá từng phần lô | 385,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.504.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.759.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7416.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Kim ngắn dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300103372 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Kim sinh thiết lõi bán tự động, đường kính 14G/16G/18G/20G |
|
| Mã phần lô | PP2300103373 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Kim sinh thiết tủy xương 8G, dùng 1 lần, chiều dài kim 10cm, size kim 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300103374 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Kim sinh thiết vú chân không 7G/10G/12G |
|
| Mã phần lô | PP2300103375 |
| Giá từng phần lô | 101,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Kim sinh thiết vú loại tự động, 14G-20G, dài 9-20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103376 |
| Giá từng phần lô | 140,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Kim sử dụng cho buồng tiêm dưới da kích cỡ G20, G22, cong 90 độ, dài 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2300103377 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Kim tiêm, 18G - 26G, nhựa các cỡ, đầu kim loại, chuôi plastic, không có DEHF |
|
| Mã phần lô | PP2300103378 |
| Giá từng phần lô | 729,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 994.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Lam kính mài mờ soi tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2300103379 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Lamell 22*22, 1000 cái/hộp |
|
| Mã phần lô | PP2300103380 |
| Giá từng phần lô | 7,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.036.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Lọ rút đàm vô trùng 10-12Fr-14Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300103381 |
| Giá từng phần lô | 116,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.558.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.393.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2733.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Lọc 3 chức năng ( Lọc khuẩn & giữ ẩm), có cổng đo CO2, lọc theo cơ chế tĩnh điện |
|
| Mã phần lô | PP2300103382 |
| Giá từng phần lô | 1,221,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.666.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 855.377.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14133.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Lọc đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300103383 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Lọc khuẩn, virut, có cổng đo CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300103384 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Lưỡi dao cắt tiêu bản, kích thước 80mm, góc nghiêng 34 độ, cắt được hầu hết các loại mô |
|
| Mã phần lô | PP2300103385 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 433.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Lưỡi dao mổ các cỡ, chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300103386 |
| Giá từng phần lô | 425,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Lưỡi dao mổ số 15 dùng trong phẩu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300103387 |
| Giá từng phần lô | 483,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận, diện tích 1.5m2, thể tích mồi : 90, hệ số siêu lọc 9.8, chất liệu polysulfone |
|
| Mã phần lô | PP2300103388 |
| Giá từng phần lô | 364,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Mask oxy nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300103389 |
| Giá từng phần lô | 147,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.027.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.194.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Mask phun khí dung các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300103390 |
| Giá từng phần lô | 226,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.986.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.613.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2766.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Mask thanh quản 1 lòng, dùng 1 lần, bằng nhựa PVC pha silicon, thể tích cuff tối đa 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300103391 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Mask thanh quản dùng 01 lần, có đường đặt sonde dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300103392 |
| Giá từng phần lô | 316,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.936.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.214.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Mặt gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300103393 |
| Giá từng phần lô | 3,158,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.306.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.210.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300103394 |
| Giá từng phần lô | 176,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 368.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Miếng dán sát khuẩn có Cholorhexidine Gluconate dạng gel nồng độ 2%, kích thước 10x12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103395 |
| Giá từng phần lô | 555,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Miếng dán vô trùng trong suốt 10x12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103396 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Miếng dán vô trùng trong suốt 6cmx7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103397 |
| Giá từng phần lô | 39,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.122.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.783.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Miếng xốp foam, 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103398 |
| Giá từng phần lô | 92,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 281.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Miếng xốp foam, 20cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103399 |
| Giá từng phần lô | 13,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.504.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Miếng xốp foam, 9x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103400 |
| Giá từng phần lô | 8,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.882.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Miếng xốp foam, 9x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103401 |
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.563.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần không bóng, không cửa sổ số 4, 6, 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300103402 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần, có bóng, có cửa sổ, số 4, 6, 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300103403 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.034.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần, có bóng, không cửa sổ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300103404 |
| Giá từng phần lô | 1,410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.922.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 987.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Mở khí quản sử dụng nhiều lần, không bóng có cửa sổ, các cỡ, 2 nòng, cấu tạo bóng theo dạng thể tích lớn, áp lực thấp (phù hợp theo từng trường hợp của bệnh nhân) |
|
| Mã phần lô | PP2300103405 |
| Giá từng phần lô | 145,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.871.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Móc đơn cực nội soi dài 36cm phù hợp cho máy cắt đốt hàn mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300103406 |
| Giá từng phần lô | 46,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.068.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nắp đậy dùng trong thẩm phân phúc mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300103407 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.336.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nắp đậy kim luồn, có cổng chích thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300103408 |
| Giá từng phần lô | 430,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.734.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.190.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp cẳng tay người lớn, bằng mút 3 lớp, nhôm, thanh nhựa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300103409 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp cổcứng, bằng mút EVA, bộ dán lông gai, cỡ 2,3 |
|
| Mã phần lô | PP2300103410 |
| Giá từng phần lô | 80,422,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.666.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.295.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 169.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp cổ mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300103411 |
| Giá từng phần lô | 590,814 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 805.656 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.569,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp đùi bàn chân chống xoay, bằng mút TA(10li), vải mặt, lót, nhôm, bộ dán lông gai, cỡ 1,2 |
|
| Mã phần lô | PP2300103412 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp đùi bằng vải mút, nhôm, bộ dán lông gai, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300103413 |
| Giá từng phần lô | 154,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp iselin |
|
| Mã phần lô | PP2300103414 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp lưng cứng, vải mút, thanh nhựa, bộ dán lông gai, cỡ 4-13 |
|
| Mã phần lô | PP2300103415 |
| Giá từng phần lô | 192,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2300103416 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp nhựa chống xoay cẳng chân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300103417 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp thun cổ tay |
|
| Mã phần lô | PP2300103418 |
| Giá từng phần lô | 2,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.478.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp thun gót chân |
|
| Mã phần lô | PP2300103419 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.386.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp vải cẳng bàn chân, bằng vải mút, nhôm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300103420 |
| Giá từng phần lô | 5,733,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.817.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.013.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp vải cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300103421 |
| Giá từng phần lô | 2,457,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.350.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.719.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp vải cánh cẳng tay trái/phải, bằng vải mút+ nhôm+ thanh nhựa, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300103422 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nội khí quản không bóng, có sợi cản quang, số 3.0-6.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300103423 |
| Giá từng phần lô | 4,770,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.504.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.339.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nón giấy, đường kính 45-60cm, mềm dịu, không mùi, không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300103424 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nón vô khuẩn đóng gói từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2300103425 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.154.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nòng đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300103426 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 173.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống chắn lưỡi bằng nhựa, các cỡ, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300103427 |
| Giá từng phần lô | 151,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6833.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh 1 giờ phù hợp cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300103428 |
| Giá từng phần lô | 26,365,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.952.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.455.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn Plasma, thời gian đọc kết quả 24 phút phù hợp cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300103429 |
| Giá từng phần lô | 83,306,664 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.599.997 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.314.664,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300103430 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.068.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống Falcon 5 mL, có nắp chụp 2 vị trí, Kích thước: φ12 x 75mm phù hợp cho hệ thống máy xét nghiệm tế bào dòng chảy (Flow Cytometry) |
|
| Mã phần lô | PP2300103431 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút đàm có kiểm soát các cỡ 6 - 16Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300103432 |
| Giá từng phần lô | 11,377,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.515.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.964.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút đàm không kiểm soát, chất liệu PVC pha silicone trung tính, 6-18Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300103433 |
| Giá từng phần lô | 1,257,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 880.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300103434 |
| Giá từng phần lô | 2,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.092.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.587.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút Pasteur 3ml, bằng nhựa, có chia vạch |
|
| Mã phần lô | PP2300103435 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút Pasteur 3ml, bằng nhựa, có chia vạch, vô trùng, 1 gói/cái |
|
| Mã phần lô | PP2300103436 |
| Giá từng phần lô | 84,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8533.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống ly tâm 15ml đáy nhọn, tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300103437 |
| Giá từng phần lô | 190,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống mao quản đo Hematocrit, bằng thuỷ tinh, 100 que/ống |
|
| Mã phần lô | PP2300103438 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống mởkhíquản bằng nhựa, cobóng, cỡ: 5-9 fr |
|
| Mã phần lô | PP2300103439 |
| Giá từng phần lô | 42,238,371 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.597.779 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.566.859,7 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm đựng nước tiểu, chất liệu nhựa, có nắp kín, dài 100mm, đường kính 16mm, phù hợp với máy phân tích nước tiểu sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2300103440 |
| Giá từng phần lô | 255,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm ly tâm 15ml, bằng nhựa, conắp |
|
| Mã phần lô | PP2300103441 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm ly tâm 5ml chứa hạt nhựa polystyren |
|
| Mã phần lô | PP2300103442 |
| Giá từng phần lô | 13,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.754.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.114.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm nhỏ PS 5ml, không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300103443 |
| Giá từng phần lô | 18,165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.770.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.715.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14416.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm nhựa cóchất kháng đông Heparin,nắp đen, mous cao |
|
| Mã phần lô | PP2300103444 |
| Giá từng phần lô | 310,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm nhựa PS 5ml, 12x75, cónắp |
|
| Mã phần lô | PP2300103445 |
| Giá từng phần lô | 9,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.443.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm nhựa tráng EDTA K2, kích thước 12x75mm, nắp cao su với độ đàn hồi cao |
|
| Mã phần lô | PP2300103446 |
| Giá từng phần lô | 768,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.048.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 538.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống nội khíquản có bóng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300103447 |
| Giá từng phần lô | 364,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5783.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống nối nội khíquản, đầu ống khít, có cổng hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300103448 |
| Giá từng phần lô | 1,497,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.042.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.048.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13866.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông dạ dày, cỡ12-16 Fr, tiệt trùng, conắp đậy |
|
| Mã phần lô | PP2300103449 |
| Giá từng phần lô | 76,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300103450 |
| Giá từng phần lô | 3,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông màng phổi các số dài 50cm, có cản quang, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300103451 |
| Giá từng phần lô | 254,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 916.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông niệu đạo 2 nhánh phủ silicon, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300103452 |
| Giá từng phần lô | 406,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.170.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.474.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7866.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông tiểu 2 nhánh, có nòng trong, số 6, 8, 10, bóng 3cc/5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300103453 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông tiểu foley silicone 2 nhánh sử dụng dài ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300103454 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống tiệt trùng đựng mẫu, 2ml, tự đứng, có nhãn viết, có nắp vặn |
|
| Mã phần lô | PP2300103455 |
| Giá từng phần lô | 168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống tiệt trùng đựng mẫu, 5ml, tự đứng, có nhãn viết, có nắp vặn |
|
| Mã phần lô | PP2300103456 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Pipette nhựa, chia vạch 3ml, vô trùng 1 gói/cái |
|
| Mã phần lô | PP2300103457 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Que gòn vô trùng (100que/gói) |
|
| Mã phần lô | PP2300103458 |
| Giá từng phần lô | 18,492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.216.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.944.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Que lấy mẫu bệnh phẩm cán gỗ trong ống, vô trùng đóng gói riêng từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2300103459 |
| Giá từng phần lô | 96,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.629.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.569.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2300103460 |
| Giá từng phần lô | 18,342,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.011.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.839.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Que xét nghiệm tiệt trùng, 5 que/ gói |
|
| Mã phần lô | PP2300103461 |
| Giá từng phần lô | 6,266,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.545.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.386.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Reamer 21 mm, 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2300103462 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Sáp xương vô khuẩn, không tan, miếng 2.5g |
|
| Mã phần lô | PP2300103463 |
| Giá từng phần lô | 237,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1583.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300103464 |
| Giá từng phần lô | 6,350,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.659.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.445.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Test thử thai |
|
| Mã phần lô | PP2300103465 |
| Giá từng phần lô | 348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Tube giử chủng 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300103466 |
| Giá từng phần lô | 65,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.386.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300103467 |
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông 4ml |
|
| Mã phần lô | PP2300103468 |
| Giá từng phần lô | 97,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Citrat 1.8ml |
|
| Mã phần lô | PP2300103469 |
| Giá từng phần lô | 27,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.113.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Heparin 4ml |
|
| Mã phần lô | PP2300103470 |
| Giá từng phần lô | 59,737,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.460.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.816.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Lithium Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300103471 |
| Giá từng phần lô | 13,297,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.132.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.308.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3283.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Sodium fluoride 4ml |
|
| Mã phần lô | PP2300103472 |
| Giá từng phần lô | 5,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.981.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Tube lấy máu chân không EDTA chứa chất chống đông 6ml sử dụng phù hợp cho xét nghiệm NAT |
|
| Mã phần lô | PP2300103473 |
| Giá từng phần lô | 82,786,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.950.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Tube lấy máu, plastic, 5ml, không chứa chất chống đông. Có chứa hạt nhựa polystyrene để làm tăng đông máu nhằm tách huyết tương nhanh. Nắp có màu để phân biệt. |
|
| Mã phần lô | PP2300103474 |
| Giá từng phần lô | 670,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.359.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 469.371.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 171666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Tube ly tâm 50ml, chất liệu Polypropylene, chia vạch rõ, đáy nhọn, có nắp vặn, có tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300103475 |
| Giá từng phần lô | 200,739,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.517.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Tube ly tâm nhựa 1.5ml-1.7ml, bằng nhựa PP, có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300103476 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi cho ăn 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300103477 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép dẹp 100mmx200m, dùng hấp tiệt trùng, dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO |
|
| Mã phần lô | PP2300103478 |
| Giá từng phần lô | 70,923,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.713.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.646.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép dẹp 150mm x 200m, dùng hấp tiệt trùng ,dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO |
|
| Mã phần lô | PP2300103479 |
| Giá từng phần lô | 133,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.786.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép dẹp 200mmx200m, dùng hấp tiệt trùng, dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO |
|
| Mã phần lô | PP2300103480 |
| Giá từng phần lô | 111,817,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.477.898 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.271.987,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép dẹp 250mmx200m, dùng hấp tiệt trùng, dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO |
|
| Mã phần lô | PP2300103481 |
| Giá từng phần lô | 295,081,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.384.437 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.557.344 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép dẹp 350mmx200m, dùng hấp tiệt trùng, dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO |
|
| Mã phần lô | PP2300103482 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép dẹp 400mmx200m, dùng hấp tiệt trùng, dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO |
|
| Mã phần lô | PP2300103483 |
| Giá từng phần lô | 12,731,985 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.361.798 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.912.389,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép dẹp tiệt trùng có 1 mặt giấy và 1 mặt nylon kích cỡ 10cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300103484 |
| Giá từng phần lô | 3,018,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.115.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.112.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép dẹp tiệt trùng có 1 mặt giấy và 1 mặt nylon kích cỡ 20cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300103485 |
| Giá từng phần lô | 52,181,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.156.353 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.526.927,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép phồng dùng cho tiệt trùng hơi nước và EO, kích cỡ200mmx100m, chất liệu PET/CPP |
|
| Mã phần lô | PP2300103486 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép phồng tiệt trùng kích cỡ150mmx100m, chất liệu PET/CPP |
|
| Mã phần lô | PP2300103487 |
| Giá từng phần lô | 21,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.147.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép phồng tiệt trùng kích cỡ250mmx100m, chất liệu PET/CPP |
|
| Mã phần lô | PP2300103488 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép phồng tiệt trùng kích cỡ350mmx100m, chất liệu PET/CPP |
|
| Mã phần lô | PP2300103489 |
| Giá từng phần lô | 77,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 100mm x 70m có chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300103490 |
| Giá từng phần lô | 245,481,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.747.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.837.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 150mm x 70m có chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300103491 |
| Giá từng phần lô | 165,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 200mm x 70m có chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300103492 |
| Giá từng phần lô | 366,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.420.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.882.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 250mm x 70m có chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300103493 |
| Giá từng phần lô | 291,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 350mm x 70m có chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300103494 |
| Giá từng phần lô | 394,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 2 mặt, cho phép thẩm thấu H2O2, 75mmx70m, có chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300103495 |
| Giá từng phần lô | 72,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.425.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.038.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi hấp dẹp tiệt trùng kích cỡ300 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300103496 |
| Giá từng phần lô | 292,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.190.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.918.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi hậu môn nhân tạo, thểtích khoảng 60ml |
|
| Mã phần lô | PP2300103497 |
| Giá từng phần lô | 181,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.031.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 783.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi nước tiểu 2L, có quai treo |
|
| Mã phần lô | PP2300103498 |
| Giá từng phần lô | 516,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 704.597.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.693.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ lớn 26cm x 15cm x 3 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103499 |
| Giá từng phần lô | 204,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.109.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ nhỏ 10cm x 7,5cm x 3 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103500 |
| Giá từng phần lô | 72,009,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.194.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.406.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ trung 16cm x 12,5 x 3 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300103501 |
| Giá từng phần lô | 130,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Vòng căng bao, vật liệu Polymethylmethacrylate (PMMA). Đường kính 9mm, 10mm, 11mm |
|
| Mã phần lô | PP2300103502 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.425.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Vòng thắt phẫu thuật, silicone,cản quang, 1,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300103503 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Vòng vén vết mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300103504 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi