Gói thầu: Gói thầu 06: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn cho Khoa giải phẫu bệnh và Khoa tế bào di truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300388647-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 06: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn cho Khoa giải phẫu bệnh và Khoa tế bào di truyền
Số hiệu KHLCNT PL2300263465
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 48,196,023,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 771.136.375 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300555167 - Hóa chất chuẩn bị mẫu ≥ 240 tests 211,018,500 321.552.000 3822 147.712.950 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
2 PP2300555168 - Dung dịch chuẩn bị mẫu ≥ 240 tests 107,692,200 164.102.400 3402 75.384.540 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
3 PP2300555169 - Dung dịch ly giải tế bào ≥ 240 tests 349,272,000 532.224.000 3822 244.490.400 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
4 PP2300555170 - Hóa chất chuẩn bị mẫu ≥ 960 tests 2,222,640,000 3.386.880.000 3822 1.555.848.000 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
5 PP2300555171 - Dung dịch chuẩn bị mẫu ≥ 960 tests 926,100,000 1.411.200.000 3402 648.270.000 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
6 PP2300555172 - Dung dịch ly giải tế bào ≥ 960 tests 3,704,400,000 5.644.800.000 3822 2.593.080.000 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
7 PP2300555173 - Kit khuếch đại và phát hiện HPV ≥ 240 test 829,521,000 1.264.032.000 3822 580.664.700 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
8 PP2300555174 - Kit khuếch đại và phát hiện HPV ≥ 960 test 10,495,800,000 15.993.600.000 3822 7.347.060.000 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
9 PP2300555175 - Bộ chất chứng xét nghiệm HPV 1,190,700,000 1.814.400.000 3822 833.490.000 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
10 PP2300555176 - Đầu côn hút mẫu và thuốc thử dùng cho máy tách chiết tự động 3,184,020,000 4.851.840.000 3926 2.228.814.000 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
11 PP2300555177 - Đĩa tách chiết mẫu dùng cho máy tách chiết tự động 176,400,000 268.800.000 3926 123.480.000 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
12 PP2300555178 - Khay chứa hóa chất 50ml 882,000,000 1.344.000.000 3926 617.400.000 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
13 PP2300555179 - Khay chứa hóa chất 200ml 441,000,000 672.000.000 3926 308.700.000 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
14 PP2300555180 - Đĩa phản ứng PCR ≤ 0,3ml 264,600,000 403.200.000 3926 185.220.000 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
15 PP2300555181 - Bộ dung dịch bảo quản tế bào X250 2,976,750,000 4.536.000.000 3822 2.083.725.000 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
16 PP2300555182 - Dụng cụ lấy mẫu tế bào cổ tử cung cho xét nghiệm HPV 434,109,750 661.500.571 9018 303.876.825 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
17 PP2300555183 - Bộ xét nghiệm HPV tuýp nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung 19,800,000,000 30.171.428.571 3822 13.860.000.000 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Hóa chất chuẩn bị mẫu ≥ 240 tests
Mã phần lô PP2300555167
Giá từng phần lô 211,018,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.552.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.712.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch chuẩn bị mẫu ≥ 240 tests
Mã phần lô PP2300555168
Giá từng phần lô 107,692,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.102.400
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.384.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch ly giải tế bào ≥ 240 tests
Mã phần lô PP2300555169
Giá từng phần lô 349,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.224.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.490.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất chuẩn bị mẫu ≥ 960 tests
Mã phần lô PP2300555170
Giá từng phần lô 2,222,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.386.880.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.555.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch chuẩn bị mẫu ≥ 960 tests
Mã phần lô PP2300555171
Giá từng phần lô 926,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.411.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch ly giải tế bào ≥ 960 tests
Mã phần lô PP2300555172
Giá từng phần lô 3,704,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.644.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.593.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit khuếch đại và phát hiện HPV ≥ 240 test
Mã phần lô PP2300555173
Giá từng phần lô 829,521,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.264.032.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.664.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit khuếch đại và phát hiện HPV ≥ 960 test
Mã phần lô PP2300555174
Giá từng phần lô 10,495,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.993.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.347.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ chất chứng xét nghiệm HPV
Mã phần lô PP2300555175
Giá từng phần lô 1,190,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.814.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn hút mẫu và thuốc thử dùng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300555176
Giá từng phần lô 3,184,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.851.840.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.228.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đĩa tách chiết mẫu dùng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300555177
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khay chứa hóa chất 50ml
Mã phần lô PP2300555178
Giá từng phần lô 882,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.344.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khay chứa hóa chất 200ml
Mã phần lô PP2300555179
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đĩa phản ứng PCR ≤ 0,3ml
Mã phần lô PP2300555180
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dung dịch bảo quản tế bào X250
Mã phần lô PP2300555181
Giá từng phần lô 2,976,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.536.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.083.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dụng cụ lấy mẫu tế bào cổ tử cung cho xét nghiệm HPV
Mã phần lô PP2300555182
Giá từng phần lô 434,109,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.876.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ xét nghiệm HPV tuýp nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2300555183
Giá từng phần lô 19,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.171.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x(số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->