Gói thầu: Gói thầu 07: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho khoa Hồi sức cấp cứu và Phẫu thuật gây mê hồi sức: 209 phần (mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300383291-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 07: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho khoa Hồi sức cấp cứu và Phẫu thuật gây mê hồi sức: 209 phần (mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300263886
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 127,478,711,202 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.824.361.323 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300561167 - Áo phẫu thuật size M, L, XL _ Loại không thấm nước 2,690,100,000 3.668.318.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.883.070.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
2 PP2300561168 - Bấm da gập góc đòn bẩy dùng một lần trong phẫu thuật 120,000,000 163.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
3 PP2300561169 - Bao chi gối cỡ S, M dùng cho máy ép hơi ngắt quãng dự phòng huyết khối 840,000,000 1.145.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 588.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
4 PP2300561170 - Bao đo áp lực xâm lấn 500ml 246,400,000 336.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 172.480.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
5 PP2300561171 - Bình dẫn lưu áp lực âm 700ml, có 2 van chống trào ngược, kèm trocar 840,000,000 1.145.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 588.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
6 PP2300561172 - Bình dẫn lưu áp lực âm, có ống nối đi kèm (gồm 01 vacuum,01 drain và 01 trocar). 831,415,200 1.133.748.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 581.990.640 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
7 PP2300561173 - Bình dẫn lưu áp lực âm, có ống nối đi kèm, dung tích 100ml 14,540,400 19.827.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.178.280 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
8 PP2300561174 - Bình dẫn lưu áp lực dẫn lưu ngoài phúc mạc, tuyến vú dùng trong dẫn lưu sau phẫu thuật chỉnh hình 21,000,000 28.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.700.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
9 PP2300561175 - Bình dẫn lưu áp lực thấp dùng trong phẫu thuật chỉnh hình và dẫn lưu ngoài phúc mạc và tuyến vú 8,900,000 12.136.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.230.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
10 PP2300561176 - Bộ chèn dưới da dùng cho đặt cannula ECMO 62,000,000 84.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.400.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
11 PP2300561177 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường 1,186,920,000 1.618.527.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 830.844.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
12 PP2300561178 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường, đầu truyền dịch chữ J, tốc độ dòng chảy và đẩy 3cc/ giờ, chiều dài đường áp lực 150cm, kèm cáp nối đầu tròn, có khóa lấy máu kín 1,534,197,000 2.092.086.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.073.937.900 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
13 PP2300561179 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 02 đường, có 02 bộ phận thổi, bộ rẽ đôi IV, hai bộ dây 48" và 12", 4 khóa 3 đường. 893,193,600 1.217.991.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 625.235.520 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
14 PP2300561180 - Bộ dây lọc máu liên tục phù hợp cho máy Diapact CRRT 227,100,000 309.681.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 158.970.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
15 PP2300561181 - Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng 1 lần cho người lớn, trẻ em ( sơ sinh) 96,250,000 131.250.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.375.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
16 PP2300561182 - Bộ dây thở kèm bóp bóng có van APL. 31,479,000 42.925.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.035.300 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
17 PP2300561183 - Bộ dây thở máy có co nối riêng co giãn dùng cho nhiều loại máy thở 2,730,000,000 3.722.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.911.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
18 PP2300561184 - Bộ đo áp lực ổ bụng gắn đo trực tiếp vào ống thông tiểu, thời gian đo nhanh <10 giây 164,850,000 224.795.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 115.395.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
19 PP2300561185 - Bộ gây tê ngoài màng cứng, bằng polyamid, kim đầu cong G18 dài 3 1/4" 18,528,000 25.265.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.969.600 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
20 PP2300561186 - Bộ khăn can thiệp mạch (3 lỗ) kèm 2 áo phẫu thuật 63,000,000 85.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.100.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
21 PP2300561187 - Bộ khăn cắt đốt nội soi 33,000,000 45.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.100.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
22 PP2300561188 - Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da làm bằng vải không dệt SMS cao cấp 3 lớp chống thấm, chống tĩnh điện 7,324,800 9.988.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.127.360 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
23 PP2300561189 - Bộ khăn phẫu thuật ghép gan làm bằng vải bán thấm cao cấp chỉ thấm mặt trên không thấm mặt dưới 1,732,500 2.362.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.212.750 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
24 PP2300561190 - Bộ khăn phẫu thuật hiến gan làm bằng vải bán thấm cao cấp chỉ thấm mặt trên không thấm mặt dưới 1,260,000 1.718.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 882.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
25 PP2300561191 - Bộ khăn tổng quát với 3 áo phẫu thuật 2,074,170,000 2.828.413.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.451.919.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
26 PP2300561192 - Bộ mở khí quản tại giường các số 7, 8 735,000,000 1.002.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 514.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
27 PP2300561193 - Bộ phận cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt phù hợp máy theo dõi huyết động học 720,000,000 981.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 504.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
28 PP2300561194 - Bộ phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg, phù hợp với máy Ecmo hiệu Maquet hiện có tại bệnh viện 5,180,000,000 7.063.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.626.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
29 PP2300561195 - Bộ phổi nhân tạo, kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg phù hợp với máy Ecmo hiệu Maquet hiện có tại bệnh viện 9,408,000,000 12.829.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.585.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
30 PP2300561196 - Bộ phun khí dung (3 món) qua máy thở 358,800,000 489.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 251.160.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
31 PP2300561197 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin 22,230,000,000 30.313.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.561.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
32 PP2300561198 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho người lớn, diện tích màng 0.9m2 phù hợp máy Prismaplex hiện có tại bệnh viện 14,600,000,000 19.909.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.220.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
33 PP2300561199 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục, diện tích bề mặt của màng lọc 1,6m2 3,752,000,000 5.116.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.626.400.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
34 PP2300561200 - Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây lọc máu, diện tích màng 0.35m2 phù hợp máy Prismaplex hiện có tại bệnh viện 2,380,000,000 3.245.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.666.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
35 PP2300561201 - Bơm tiêm điện 20ml có khóa dùng cho máy bơm điện 31,200,000 42.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.840.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
36 PP2300561202 - Bóng gây mê 0.5,1,2,3 lít, túi khí bằng latex 26,460,000 36.081.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.522.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
37 PP2300561203 - Buồng tiêm tĩnh mạch cấy dưới da bằng Titanium và polysulphone cỡ 8,5F chịu áp lực đến 325 psi 239,998,000 327.270.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 167.998.600 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
38 PP2300561204 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da kèm 6 kim, tự bộc lộ cổng vào 248,500,000 338.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 173.950.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
39 PP2300561205 - Cảm biến đo oxy tại não/ mô dùng một lần người lớn. 519,750,000 708.750.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 363.825.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
40 PP2300561206 - Cảm biến theo dõi độ mê sâu sử dụng 1 lần dùng cho người lớn, trẻ em 218,300,000 297.681.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 152.810.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
41 PP2300561207 - Cannula động mạch các cỡ phù hợp với máy Ecmo hiệu Maquet hiện có tại bệnh viện 2,040,000,000 2.781.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.428.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
42 PP2300561208 - Cannula tĩnh mạch cỡ 19-25F, phù hợp với máy Ecmo hiệu Maquet hiện có tại bệnh viện Ecmo 2,975,000,000 4.056.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.082.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
43 PP2300561209 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ phù hợp với máy Picco 2,160,000,000 2.945.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.512.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
44 PP2300561210 - Catheter theo dõi huyết áp động mạch đùi, thép không rỉ, kích cỡ 20G-22G, dilator bằng nhựa, không bị gập, 80mm 1,910,853,000 2.605.708.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.337.597.100 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
45 PP2300561211 - Catheter tĩnh mạch 3 đường chuyên ghép tạng kiêm máng 5,271,000 7.187.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.689.700 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
46 PP2300561212 - Catheter tĩnh mạch 4 đường, kích thước 8.5Fx8", phủ thuốc Chlorhexidine và Silver sulfadiazine 1,175,020,350 1.602.300.478 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 822.514.245 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
47 PP2300561213 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, chất liệu polyurethan, đường kính 12Fr, dài 15-20cm, guidewire dài khoảng 50 cm với đầu chữ J tròn. 2,625,000 3.579.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.837.500 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
48 PP2300561214 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, chất liệu polyurethan, đường kính 7F, dài 20cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG, có valve 2 chiều 445,500,000 607.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 311.850.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
49 PP2300561215 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, đường kính 9F, dài 20cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG, valve 2 chiều. 1,509,750,000 2.058.750.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.056.825.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
50 PP2300561216 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, đường kính 7F, dài 20cm 984,270,000 1.342.186.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 688.989.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
51 PP2300561217 - Chỉ khâu vi phẫu thuật đi kèm kim khâu các cỡ 93,693,600 127.764.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.585.520 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
52 PP2300561218 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 3/0 kim 26mm 547,800,000 747.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 383.460.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
53 PP2300561219 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, phủ sáp, số 1, dài 75cm, kim tam giác 36mm, 1/2C 17,463,600 23.814.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.224.520 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
54 PP2300561220 - Chỉ không tan đa sợi tự nhiên phủ sáp, 5/0 kim 16mm 2,652,000 3.616.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.856.400 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
55 PP2300561221 - Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 1/0, dài 75cm, không kim 22,579,200 30.789.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.805.440 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
56 PP2300561222 - Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 2/0, dài 75cm, không kim 99,066,240 135.090.328 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 69.346.368 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
57 PP2300561223 - Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 3/0, dài 75cm, không kim 107,551,080 146.660.564 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 75.285.756 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
58 PP2300561224 - Chỉ không tan đơn sợi nylon, 1/0, kim tam giác 40mm, 3/8C 40,851,600 55.706.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.596.120 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
59 PP2300561225 - Chỉ không tan đơn sợinylon/Polyamide, 2/0, dài 75cm, kim tam giác 24mm, 3/8C 322,658,400 439.988.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 225.860.880 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
60 PP2300561226 - Chỉ không tan đơn sợi nylon/Polyamide số 6/0, dài 75cm, kim tam giác 12mm, 3/8 vòng tròn 17,490,000 23.850.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.243.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
61 PP2300561227 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 10/0, dài 13cm, kim tròn đầu tròn dài 5mm, 3/8C 10,480,068 14.291.002 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.336.047 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
62 PP2300561228 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 4/0 kim tam giác 3/8C, dài 19mm 98,512,524 134.335.260 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.958.766 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
63 PP2300561229 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 6/0, dài 45cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 12mm. 28,904,400 39.415.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.233.080 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
64 PP2300561230 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 9/0, dài 13cm, kim tròn đầu tròn BV 100-4 dài 5.1mm, 3/8C 141,078,000 192.379.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.754.600 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
65 PP2300561231 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 17mm, 1/2C 630,240,000 859.418.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 441.168.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
66 PP2300561232 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon 8mm, 3/8C 104,591,520 142.624.800 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.214.064 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
67 PP2300561233 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 6mm bằng Cr-Ti, 3/8C 127,008,000 173.192.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 88.905.600 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
68 PP2300561234 - Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 17mm, 1/2 vòng tròn 32,508,000 44.329.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.755.600 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
69 PP2300561235 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG, 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn 13mm, 3/8C 293,136,000 399.730.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 205.195.200 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
70 PP2300561236 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 2/0, dài 75cm, 2 kim thẳng dài 70mm 71,725,500 97.807.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.207.850 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
71 PP2300561237 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C 39,028,500 53.220.682 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.319.950 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
72 PP2300561238 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C 44,662,800 60.903.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.263.960 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
73 PP2300561239 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 31mm, 1/2C 12,370,092 16.868.308 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.659.064 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
74 PP2300561240 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 20mm, 1/2C 31,424,400 42.851.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.997.080 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
75 PP2300561241 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 5/0, 2 kim tròn đầu tròn dài 13mm, 3/8C 46,494,000 63.400.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.545.800 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
76 PP2300561242 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn 18mm, 1/2C 17,010,000 23.195.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.907.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
77 PP2300561243 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 13mm, 1/2C 132,840,000 181.145.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 92.988.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
78 PP2300561244 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 13mm, 3/8C 24,570,000 33.504.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.199.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
79 PP2300561245 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 6/0, 2 kim tròn đầu tròn dài khoảng 9.3mm, 3/8C 305,735,616 416.912.204 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 214.014.931 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
80 PP2300561246 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 7/0, 2 kim tròn đầu tròn dài 9.3mm, 3/8C 488,628,000 666.310.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 342.039.600 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
81 PP2300561247 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 8/0, 2 kim tròn đầu cắt dài 9.3mm, 3/8C 88,200,000 120.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.740.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
82 PP2300561248 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 0, dài 100cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 31mm, 1/2C 101,467,212 138.364.380 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.027.048 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
83 PP2300561249 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 11mm, 3/8C 179,760,000 245.127.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 125.832.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
84 PP2300561250 - Chỉ không tan đơn sợi thành phần phức hợp Polypropylene + Polyethylene, số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm 86,376,000 117.785.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.463.200 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
85 PP2300561251 - Chỉ không tan đơn sợi thành phần phức hợp Polypropylene + Polyethylene, số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 13mm 39,600,000 54.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.720.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
86 PP2300561252 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide, 5/0, kim 16mm. 12,600,000 17.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.820.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
87 PP2300561253 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylen phủ PEG, số 4/0, 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon 17mm, 3/8c 277,992,000 379.080.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 194.594.400 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
88 PP2300561254 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene phủ PEG 2/0 kim 26mm 49,130,928 66.996.720 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.391.649 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
89 PP2300561255 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene phủ PEG 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn phủ silicon 9mm, 3/8C 38,224,620 52.124.482 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.757.234 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
90 PP2300561256 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn 22mm, 1/2C 1,984,500 2.706.137 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.389.150 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
91 PP2300561257 - Chỉ không tan đơn sợi tự nhiên phủ sáp, 2/0, 3/0 kim tròn 26mm 259,920,000 354.436.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 181.944.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
92 PP2300561258 - Chỉ không tan đơn sợi tự nhiên, 3/0 kim 18mm 77,263,200 105.358.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.084.240 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
93 PP2300561259 - Chỉ không tan đơn sợi tự nhiên, 4/0 kim 18mm 10,760,400 14.673.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.532.280 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
94 PP2300561260 - Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene 2/0, dài 90cm, kim tròn dài 25mm, 1/2 vòng tròn 11,947,572 16.292.144 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.363.300 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
95 PP2300561261 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 2/0 dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C 39,328,320 53.629.528 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.529.824 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
96 PP2300561262 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn 25mm, 1/2 C 22,464,000 30.632.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.724.800 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
97 PP2300561263 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 6.5mm 3/8 vòng tròn 138,325,632 188.625.862 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 96.827.942 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
98 PP2300561264 - Chỉ không tan tự nhiên 2/0, không kim, dài 60cm, tép 13 sợi 3,669,120 5.003.346 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.568.384 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
99 PP2300561265 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0, dùng trong ghép gan, không kim, dài 60cm, tép 13 sợi 687,960 938.128 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 481.572 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
100 PP2300561266 - Chỉ phẫu thuật tan chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn 17mm, 3/8C 2,721,600 3.711.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.905.120 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
101 PP2300561267 - Chỉ polyethylen dùng để khâu tổn thương trong nội soi khớp vai và khớp gối, số 2, dài 36 inches (90cm), kim tròn mũi vát 1/2 C, 26mm 504,000,000 687.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 352.800.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
102 PP2300561268 - Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi, số 1, không kim 11,571,840 15.779.782 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.100.288 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
103 PP2300561269 - Chỉ tan chậm đơn sợi Polydioxanone, 4/0, dài 70cm, kim tròn 20mm, 1/2C 607,824,000 828.850.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 425.476.800 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
104 PP2300561270 - Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2C 98,658,000 134.533.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 69.060.600 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
105 PP2300561271 - Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, 6/0, dài 70cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 9.3mm, 3/8C 140,070,240 191.004.873 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.049.168 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
106 PP2300561272 - Chỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 75cm, kim tròn 20mm (1/2C) 15,876,000 21.649.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.113.200 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
107 PP2300561273 - Chỉ tan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen, phủ muối Crôm, số 4/0, dài 37cm, 2 kim tam giác 12mm, 3/8C 5,292,000 7.216.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.704.400 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
108 PP2300561274 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 3/0, dài 75cm, kim tròn dài 26mm, 1/2C 47,849,760 65.249.673 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.494.832 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
109 PP2300561275 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 4/0, dài 75cm, kim tam giác dài 16mm, 3/8C 45,540,000 62.100.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.878.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
110 PP2300561276 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 5/0, dài 45cm, 2 kim đầu hình thang dài 11mm, 3/8C 72,072,000 98.280.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.450.400 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
111 PP2300561277 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn Irgacare MP, 4/0, dài 70cm, kim tròn taperpoint plus dài 17 mm, 1/2C 100,222,776 136.667.422 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.155.943 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
112 PP2300561278 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2C 642,096,000 875.585.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 449.467.200 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
113 PP2300561279 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2C 552,096,000 752.858.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 386.467.200 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
114 PP2300561280 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 22mm, 1/2C 278,964,000 380.405.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 195.274.800 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
115 PP2300561281 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, số 0, dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40mm, 1/2C 193,883,400 264.386.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 135.718.380 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
116 PP2300561282 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40mm, 1/2C 982,399,968 1.339.636.320 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 687.679.977 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
117 PP2300561283 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910, 1/0, dài 100cm, kim đầu tù khâu gan 65mm, 3/8C 28,009,800 38.195.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.606.860 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
118 PP2300561284 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C 747,608,400 1.019.466.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 523.325.880 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
119 PP2300561285 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C 526,402,800 717.822.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 368.481.960 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
120 PP2300561286 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 4/0, dài 75cm, kim tròn 18mm, 1/2C 373,388,400 509.166.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 261.371.880 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
121 PP2300561287 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 5/0, dài 75cm, kim tròn 18mm, 1/2C 61,200,000 83.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.840.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
122 PP2300561288 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C 703,861,200 959.810.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 492.702.840 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
123 PP2300561289 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9/1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate, 1/0, dài 90cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 40mm, 1/2C 1,449,900,000 1.977.136.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.014.930.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
124 PP2300561290 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9/1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate, 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C 638,976,000 871.330.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 447.283.200 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
125 PP2300561291 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9/1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate, 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C 902,400,000 1.230.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 631.680.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
126 PP2300561292 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9-1, 4/0, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C 122,094,000 166.491.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 85.465.800 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
127 PP2300561293 - Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglycolic/polylactic 5/0, có chất bao phủ 3,790,080 5.168.291 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.653.056 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
128 PP2300561294 - Chỉ tan đơn sợi có gai polyglyconate, số 3/0, dài 45cm, 1 kim tam giác ngược 24mm, 3/8C 136,332,000 185.907.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 95.432.400 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
129 PP2300561295 - Chỉ tan đơn sợi có gai số 1/0, kim 37mm, 1/2C 12,700,800 17.319.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.890.560 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
130 PP2300561296 - Chỉ tan đơn sợi có gai số 2/0, dài 30cm, kim 26mm, 1/2C 13,633,200 18.590.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.543.240 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
131 PP2300561297 - Chỉ tan đơn sợi PGA-PCL, dạng không thắt nút có hàng neo xoắn, 3/0, 1 kim tròn 26mm, 1/2C 147,369,600 200.958.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 103.158.720 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
132 PP2300561298 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 17mm, 1/2C 85,285,200 116.298.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.699.640 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
133 PP2300561299 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 17mm, 1/2C 107,068,500 146.002.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 74.947.950 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
134 PP2300561300 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 6/0, dài 45cm, kim tròn dài 13mm, 1/2C 21,546,000 29.380.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.082.200 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
135 PP2300561301 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone, 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C 84,240,000 114.872.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.968.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
136 PP2300561302 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone, 3/0, dài 70cm, kim tròn 18mm, 1/2C 59,280,000 80.836.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.496.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
137 PP2300561303 - Chỉ tan đơn sợi thành phần Glycolide, dioxanone và trimethylene carbonatepolyglyconate, có gai, 4/0, dài 15cm, kim 17mm, 3/8C, tối thiểu nhớ hình 565,673,220 771.372.573 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 395.971.254 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
138 PP2300561304 - Chỉ tan đơn sợi tổng hợp cho phẫu thuật bụng poly-4-hydroxybutyrate, số 1, kim tròn 40mm, 1/2C, chỉ dài 90cm 11,808,000 16.101.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.265.600 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
139 PP2300561305 - Chỉ tan đơn sợi tổng hợp polydoxanone, số 6/0, dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 11mm, 3/8C 20,390,976 27.805.877 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.273.683 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
140 PP2300561306 - Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 4/0, dài 75cm, kim tam giác dài 19mm, 3/8 vòng tròn 9,336,600 12.731.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.535.620 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
141 PP2300561307 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 45cm, kim dài 19mm phủ silicone 39,996,000 54.540.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.997.200 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
142 PP2300561308 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, kim tròn 40mm, 1/2C 46,200,000 63.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.340.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
143 PP2300561309 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C 52,819,200 72.026.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.973.440 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
144 PP2300561310 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, kim tròn 25mm, 1/2C 52,819,200 72.026.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.973.440 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
145 PP2300561311 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, kim tròn 20mm, 1/2C 17,136,000 23.367.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.995.200 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
146 PP2300561312 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C 33,120,000 45.163.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.184.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
147 PP2300561313 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dày 1/2C, dài 40mm 408,681,000 557.292.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 286.076.700 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
148 PP2300561314 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2C, dài 22mm 228,541,008 311.646.830 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 159.978.705 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
149 PP2300561315 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 1, có kháng khuẩn, dạng không thắt nút có 2 hàng neo ép đối xứng, dài 45cm, kim tròn 40mm 1/2 vòng tròn 58,438,800 79.689.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.907.160 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
150 PP2300561316 - Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910, số 3/0, dài 75cm, kim tròn dài 22mm, 1/2 C 50,519,700 68.890.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.363.790 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
151 PP2300561317 - Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910, số 4/0, dài 75cm, kim tròn dài 17mm, 1/2C 20,134,800 27.456.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.094.360 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
152 PP2300561318 - Chỉ tan trung bình đơn sợi có gai không cần nốt buộc Glycomer 631, 3/0, dài 30cm, kim tròn 26mm, 1/2C 961,140,600 1.310.646.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 672.798.420 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
153 PP2300561319 - Chỉ tiêu sinh học, số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2c 9,578,520 13.061.619 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.704.964 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
154 PP2300561320 - Chỉ tiêu sinh học, số 1, không kim 40,360,320 55.036.800 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.252.224 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
155 PP2300561321 - Co nối dẫn lưu, bằng nhựa PVC 76,072,500 103.735.228 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.250.750 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
156 PP2300561322 - Dẫn lưu bụng vô khuẩn bằng cao su latex mềm 75,600,000 103.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.920.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
157 PP2300561323 - Dây cố định mở khí quản người lớn 177,502,500 242.048.864 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 124.251.750 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
158 PP2300561324 - Dây nối bơm tiêm chất cản quang, dài khoảng 75cm, không có DEHP, đường kính trong 3mm 96,000,000 130.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.200.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
159 PP2300561325 - Dây truyền hóa chất tĩnh mạch, chất liệu nhựa kết hợp silicon, không chứa phụ gia DEHP. Phù hợp với máy truyền dịch loại Infusomat 16,800,000 22.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.760.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
160 PP2300561326 - Điện cực đo tim 432,000,000 589.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 302.400.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
161 PP2300561327 - Dụng cụ bảo vệ thành ngực, bụng, các cỡ 296,000,000 403.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 207.200.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
162 PP2300561328 - Dụng cụ khâu da tự động có sẵn 35 ghim 66,000,000 90.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 46.200.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
163 PP2300561329 - Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản 8cm x 9cm 75,600,000 103.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.920.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
164 PP2300561330 - Gạc ép sọ não 1x8cm, 4 lớp cản quang, vô trùng 172,284,000 234.932.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 120.598.800 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
165 PP2300561331 - Gạc phẩu thuật nội soi 1.5 x 80cm, 12 lớp, tiệt trùng, có cản quang 63,336,000 86.367.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.335.200 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
166 PP2300561332 - Gel bôi trơn dùng trong thăm khám, nội soi, vô trùng, tube 82g 430,500,000 587.045.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 301.350.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
167 PP2300561333 - Hút đàm kín, bằng nhựa tổng hợp 2,292,872,400 3.126.644.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.605.010.680 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
168 PP2300561334 - Kim chọc dò tủy sống G18-G27 150,400,000 205.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.280.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
169 PP2300561335 - Kim gây tê đám rối thần kinh, 21G, dài 100mm 75,648,000 103.156.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.953.600 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
170 PP2300561336 - Kim gây tê đám rối thần kinh, 22G, dài 50mm 16,600,000 22.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.620.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
171 PP2300561337 - Lưỡi dao mổ các cỡ, chất liệu thép không gỉ 406,560,000 554.400.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 284.592.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
172 PP2300561338 - Màng bọc vết thương dạng film cỡ 15x 20 cm 30,000,000 40.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
173 PP2300561339 - Màng bọc vết thương dạng film cỡ 20x30 cm 21,000,000 28.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.700.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
174 PP2300561340 - Mask gây mê, bằng PVC, đầu ra 22M/15F 853,923,000 1.164.440.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 597.746.100 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
175 PP2300561341 - Mask thanh quản 1 lòng, dùng 1 lần, bằng nhựa PVC pha silicon, thể tích cuff tối đa 20ml 33,000,000 45.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.100.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
176 PP2300561342 - Mask thanh quản dùng 01 lần, có đường đặt sonde dạ dày 438,455,640 597.894.055 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 306.918.948 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
177 PP2300561343 - Miếng áp vô trùng có phủ Iodophur kháng khuẩn phổ rộng. Kích thước: băng 34cm x 35cm, tổng thể: 44cm x 35cm 1,170,000,000 1.595.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 819.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
178 PP2300561344 - Miếng áp vô trùng có phủ Iodophur kháng khuẩn phổ rộng. Kích thước: băng 34cm x 35cm, tổng thể: 55-60cm x 45cm 1,166,000,000 1.590.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 816.200.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
179 PP2300561345 - Miếng cầm máu mũi 188,500,000 257.045.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 131.950.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
180 PP2300561346 - Miếng dán phẫu trường 10cm x 20cm có màng chống khuẩn, tiệt trùng loại có tráng Iodophor. 13,500,000 18.409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.450.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
181 PP2300561347 - Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cở 45cmx28cm 7,560,000 10.309.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.292.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
182 PP2300561348 - Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cỡ 15x28cm 55,440,000 75.600.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.808.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
183 PP2300561349 - Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cỡ 30cmx28cm 111,720,000 152.345.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.204.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
184 PP2300561350 - Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cở 45cmx55cm 116,844,000 159.332.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 81.790.800 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
185 PP2300561351 - Miếng xốp foam, 9x15cm 8,153,600 11.118.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.707.520 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
186 PP2300561352 - Miếng xốp foam, 9x25cm 137,313,100 187.245.137 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 96.119.170 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
187 PP2300561353 - Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần không bóng, không cửa sổ số 4, 6, 8 24,885,000 33.934.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.419.500 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
188 PP2300561354 - Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần, có bóng, có cửa sổ, số 4, 6, 8 10,080,000 13.745.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.056.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
189 PP2300561355 - Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần, có bóng, không cửa sổ, các cỡ 1,402,500,000 1.912.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 981.750.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
190 PP2300561356 - Mở khí quản sử dụng nhiều lần, không bóng có cửa sổ, các cỡ, 2 nòng, cấu tạo bóng theo dạng thể tích lớn, áp lực thấp (phù hợp theo từng trường hợp của bệnh nhân) 61,215,000 83.475.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.850.500 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
191 PP2300561357 - Nẹp cẳng tay người lớn, các cỡ 220,000,000 300.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 154.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
192 PP2300561358 - Nội khí quản 2 nòng phải trái các số Fr28, 32, 35, 37 có phụ kiện: ống chạc, catheter đi kèm, chất liệu PVC 1,066,500,000 1.454.318.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 746.550.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
193 PP2300561359 - Nội khí quản 2 nòng phải trái các số Fr28, 35, 37 có phụ kiện: ống chạc, catheter đi kèm, có chân ống nối với dây bơm bóng dài, chất liệu PVC 1,319,500,000 1.799.318.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 923.650.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
194 PP2300561360 - Ống dẫn lưu hình chữ T các cỡ 21,840,000 29.781.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.288.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
195 PP2300561361 - Ống dẫn lưu mềm vô khuẩn loại Pezzer 11,245,500 15.334.773 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.871.850 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
196 PP2300561362 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ 193,200,000 263.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 135.240.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
197 PP2300561363 - Ống mở khí quản bằng nhựa, có bóng 6,216,000 8.476.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.351.200 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
198 PP2300561364 - Ống nội khí quản PVC lò xo, có bóng, các cỡ 969,800,000 1.322.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 678.860.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
199 PP2300561365 - Ống nội khí quản, có ống hút hút dịch trên bóng 1,693,440,000 2.309.236.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.185.408.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
200 PP2300561366 - Ống thông màng phổi các số dài 50cm, có cản quang, tiệt trùng 444,675,000 606.375.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 311.272.500 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
201 PP2300561367 - Quả lọc hấp phụ Bilirubin, thể tích hấp phụ: 330mL, thể tích khoang máu: 160mL 889,200,000 1.212.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 622.440.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
202 PP2300561368 - Quả lọc máu hấp phụ dùng trong nhiễm trùng nặng, shock nhiễm trùng, phẫu thuật tim, loại trừ cytokine, bilirubin và myoglobin, hemoglobin tự do, acid mật vượt mức cho phép. 700,000,000 954.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 490.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
203 PP2300561369 - Que gòn vô trùng (100que/gói) 10,120,000 13.800.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.084.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
204 PP2300561370 - Túi cho ăn 1000ml 1,326,500,000 1.808.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 928.550.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
205 PP2300561371 - Túi dẫn lưu niệu quản ra da, chống loét 28,600,000 39.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.020.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
206 PP2300561372 - Túi đựng thức ăn không có chất DEHP, dễ xúc rửa để dùng lại nhiều lần, 1000ml phù hợp cho máy cho ăn Kangaroo Epump 57,680,000 78.654.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.376.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
207 PP2300561373 - Túi xả 7 lít dùng cho máy lọc máu liên tục 382,500,000 521.590.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 267.750.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
208 PP2300561374 - Vòng thắt phẫu thuật, silicone, cản quang, 1,5mm 188,800,000 257.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 132.160.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
209 PP2300561375 - Vòng vén vết mổ 40,000,000 54.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Áo phẫu thuật size M, L, XL _ Loại không thấm nước
Mã phần lô PP2300561167
Giá từng phần lô 2,690,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.668.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.883.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bấm da gập góc đòn bẩy dùng một lần trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300561168
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bao chi gối cỡ S, M dùng cho máy ép hơi ngắt quãng dự phòng huyết khối
Mã phần lô PP2300561169
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bao đo áp lực xâm lấn 500ml
Mã phần lô PP2300561170
Giá từng phần lô 246,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bình dẫn lưu áp lực âm 700ml, có 2 van chống trào ngược, kèm trocar
Mã phần lô PP2300561171
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bình dẫn lưu áp lực âm, có ống nối đi kèm (gồm 01 vacuum,01 drain và 01 trocar).
Mã phần lô PP2300561172
Giá từng phần lô 831,415,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.133.748.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.990.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bình dẫn lưu áp lực âm, có ống nối đi kèm, dung tích 100ml
Mã phần lô PP2300561173
Giá từng phần lô 14,540,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.827.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.178.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bình dẫn lưu áp lực dẫn lưu ngoài phúc mạc, tuyến vú dùng trong dẫn lưu sau phẫu thuật chỉnh hình
Mã phần lô PP2300561174
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bình dẫn lưu áp lực thấp dùng trong phẫu thuật chỉnh hình và dẫn lưu ngoài phúc mạc và tuyến vú
Mã phần lô PP2300561175
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ chèn dưới da dùng cho đặt cannula ECMO
Mã phần lô PP2300561176
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường
Mã phần lô PP2300561177
Giá từng phần lô 1,186,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.618.527.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 830.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường, đầu truyền dịch chữ J, tốc độ dòng chảy và đẩy 3cc/ giờ, chiều dài đường áp lực 150cm, kèm cáp nối đầu tròn, có khóa lấy máu kín
Mã phần lô PP2300561178
Giá từng phần lô 1,534,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.092.086.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.073.937.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ dẫn truyền cảm ứng 02 đường, có 02 bộ phận thổi, bộ rẽ đôi IV, hai bộ dây 48" và 12", 4 khóa 3 đường.
Mã phần lô PP2300561179
Giá từng phần lô 893,193,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.217.991.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.235.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ dây lọc máu liên tục phù hợp cho máy Diapact CRRT
Mã phần lô PP2300561180
Giá từng phần lô 227,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng 1 lần cho người lớn, trẻ em ( sơ sinh)
Mã phần lô PP2300561181
Giá từng phần lô 96,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ dây thở kèm bóp bóng có van APL.
Mã phần lô PP2300561182
Giá từng phần lô 31,479,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.925.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.035.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ dây thở máy có co nối riêng co giãn dùng cho nhiều loại máy thở
Mã phần lô PP2300561183
Giá từng phần lô 2,730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.722.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ đo áp lực ổ bụng gắn đo trực tiếp vào ống thông tiểu, thời gian đo nhanh <10 giây
Mã phần lô PP2300561184
Giá từng phần lô 164,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.795.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ gây tê ngoài màng cứng, bằng polyamid, kim đầu cong G18 dài 3 1/4"
Mã phần lô PP2300561185
Giá từng phần lô 18,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.265.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.969.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ khăn can thiệp mạch (3 lỗ) kèm 2 áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2300561186
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ khăn cắt đốt nội soi
Mã phần lô PP2300561187
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da làm bằng vải không dệt SMS cao cấp 3 lớp chống thấm, chống tĩnh điện
Mã phần lô PP2300561188
Giá từng phần lô 7,324,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.988.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.127.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ khăn phẫu thuật ghép gan làm bằng vải bán thấm cao cấp chỉ thấm mặt trên không thấm mặt dưới
Mã phần lô PP2300561189
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ khăn phẫu thuật hiến gan làm bằng vải bán thấm cao cấp chỉ thấm mặt trên không thấm mặt dưới
Mã phần lô PP2300561190
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ khăn tổng quát với 3 áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2300561191
Giá từng phần lô 2,074,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.413.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.451.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ mở khí quản tại giường các số 7, 8
Mã phần lô PP2300561192
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ phận cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt phù hợp máy theo dõi huyết động học
Mã phần lô PP2300561193
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg, phù hợp với máy Ecmo hiệu Maquet hiện có tại bệnh viện
Mã phần lô PP2300561194
Giá từng phần lô 5,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.063.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.626.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ phổi nhân tạo, kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg phù hợp với máy Ecmo hiệu Maquet hiện có tại bệnh viện
Mã phần lô PP2300561195
Giá từng phần lô 9,408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.829.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.585.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ phun khí dung (3 món) qua máy thở
Mã phần lô PP2300561196
Giá từng phần lô 358,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin
Mã phần lô PP2300561197
Giá từng phần lô 22,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.313.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.561.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho người lớn, diện tích màng 0.9m2 phù hợp máy Prismaplex hiện có tại bệnh viện
Mã phần lô PP2300561198
Giá từng phần lô 14,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.909.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ quả lọc máu liên tục kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục, diện tích bề mặt của màng lọc 1,6m2
Mã phần lô PP2300561199
Giá từng phần lô 3,752,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.116.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.626.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây lọc máu, diện tích màng 0.35m2 phù hợp máy Prismaplex hiện có tại bệnh viện
Mã phần lô PP2300561200
Giá từng phần lô 2,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.245.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.666.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bơm tiêm điện 20ml có khóa dùng cho máy bơm điện
Mã phần lô PP2300561201
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng gây mê 0.5,1,2,3 lít, túi khí bằng latex
Mã phần lô PP2300561202
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.081.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Buồng tiêm tĩnh mạch cấy dưới da bằng Titanium và polysulphone cỡ 8,5F chịu áp lực đến 325 psi
Mã phần lô PP2300561203
Giá từng phần lô 239,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.270.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.998.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Buồng tiêm truyền cấy dưới da kèm 6 kim, tự bộc lộ cổng vào
Mã phần lô PP2300561204
Giá từng phần lô 248,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cảm biến đo oxy tại não/ mô dùng một lần người lớn.
Mã phần lô PP2300561205
Giá từng phần lô 519,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cảm biến theo dõi độ mê sâu sử dụng 1 lần dùng cho người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300561206
Giá từng phần lô 218,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cannula động mạch các cỡ phù hợp với máy Ecmo hiệu Maquet hiện có tại bệnh viện
Mã phần lô PP2300561207
Giá từng phần lô 2,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.781.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cannula tĩnh mạch cỡ 19-25F, phù hợp với máy Ecmo hiệu Maquet hiện có tại bệnh viện Ecmo
Mã phần lô PP2300561208
Giá từng phần lô 2,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.056.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.082.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ phù hợp với máy Picco
Mã phần lô PP2300561209
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter theo dõi huyết áp động mạch đùi, thép không rỉ, kích cỡ 20G-22G, dilator bằng nhựa, không bị gập, 80mm
Mã phần lô PP2300561210
Giá từng phần lô 1,910,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.605.708.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.337.597.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch 3 đường chuyên ghép tạng kiêm máng
Mã phần lô PP2300561211
Giá từng phần lô 5,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.187.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.689.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch 4 đường, kích thước 8.5Fx8", phủ thuốc Chlorhexidine và Silver sulfadiazine
Mã phần lô PP2300561212
Giá từng phần lô 1,175,020,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.602.300.478
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.514.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, chất liệu polyurethan, đường kính 12Fr, dài 15-20cm, guidewire dài khoảng 50 cm với đầu chữ J tròn.
Mã phần lô PP2300561213
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.579.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, chất liệu polyurethan, đường kính 7F, dài 20cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG, có valve 2 chiều
Mã phần lô PP2300561214
Giá từng phần lô 445,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, đường kính 9F, dài 20cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG, valve 2 chiều.
Mã phần lô PP2300561215
Giá từng phần lô 1,509,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.058.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.056.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, đường kính 7F, dài 20cm
Mã phần lô PP2300561216
Giá từng phần lô 984,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.186.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 688.989.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ khâu vi phẫu thuật đi kèm kim khâu các cỡ
Mã phần lô PP2300561217
Giá từng phần lô 93,693,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.764.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.585.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 3/0 kim 26mm
Mã phần lô PP2300561218
Giá từng phần lô 547,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 747.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, phủ sáp, số 1, dài 75cm, kim tam giác 36mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561219
Giá từng phần lô 17,463,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.814.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.224.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đa sợi tự nhiên phủ sáp, 5/0 kim 16mm
Mã phần lô PP2300561220
Giá từng phần lô 2,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.616.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.856.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 1/0, dài 75cm, không kim
Mã phần lô PP2300561221
Giá từng phần lô 22,579,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.789.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.805.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 2/0, dài 75cm, không kim
Mã phần lô PP2300561222
Giá từng phần lô 99,066,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.090.328
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.346.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 3/0, dài 75cm, không kim
Mã phần lô PP2300561223
Giá từng phần lô 107,551,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.660.564
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.285.756
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi nylon, 1/0, kim tam giác 40mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561224
Giá từng phần lô 40,851,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.706.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.596.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợinylon/Polyamide, 2/0, dài 75cm, kim tam giác 24mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561225
Giá từng phần lô 322,658,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.988.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.860.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi nylon/Polyamide số 6/0, dài 75cm, kim tam giác 12mm, 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2300561226
Giá từng phần lô 17,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.243.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 10/0, dài 13cm, kim tròn đầu tròn dài 5mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561227
Giá từng phần lô 10,480,068
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.291.002
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.336.047
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 4/0 kim tam giác 3/8C, dài 19mm
Mã phần lô PP2300561228
Giá từng phần lô 98,512,524
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.335.260
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.958.766
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 6/0, dài 45cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 12mm.
Mã phần lô PP2300561229
Giá từng phần lô 28,904,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.415.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.233.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 9/0, dài 13cm, kim tròn đầu tròn BV 100-4 dài 5.1mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561230
Giá từng phần lô 141,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.379.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.754.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 17mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561231
Giá từng phần lô 630,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.418.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon 8mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561232
Giá từng phần lô 104,591,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.624.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.214.064
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 6mm bằng Cr-Ti, 3/8C
Mã phần lô PP2300561233
Giá từng phần lô 127,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.192.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.905.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 17mm, 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300561234
Giá từng phần lô 32,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.329.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.755.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG, 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn 13mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561235
Giá từng phần lô 293,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.730.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.195.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 2/0, dài 75cm, 2 kim thẳng dài 70mm
Mã phần lô PP2300561236
Giá từng phần lô 71,725,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.807.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.207.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561237
Giá từng phần lô 39,028,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.220.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.319.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561238
Giá từng phần lô 44,662,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.903.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.263.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 31mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561239
Giá từng phần lô 12,370,092
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.868.308
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.659.064
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 20mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561240
Giá từng phần lô 31,424,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.851.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.997.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 5/0, 2 kim tròn đầu tròn dài 13mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561241
Giá từng phần lô 46,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.400.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.545.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn 18mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561242
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.195.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 13mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561243
Giá từng phần lô 132,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.145.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 13mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561244
Giá từng phần lô 24,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.504.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 6/0, 2 kim tròn đầu tròn dài khoảng 9.3mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561245
Giá từng phần lô 305,735,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.912.204
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.014.931
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 7/0, 2 kim tròn đầu tròn dài 9.3mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561246
Giá từng phần lô 488,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.310.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.039.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 8/0, 2 kim tròn đầu cắt dài 9.3mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561247
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 0, dài 100cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 31mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561248
Giá từng phần lô 101,467,212
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.364.380
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.027.048
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 11mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561249
Giá từng phần lô 179,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.127.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi thành phần phức hợp Polypropylene + Polyethylene, số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm
Mã phần lô PP2300561250
Giá từng phần lô 86,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.785.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.463.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi thành phần phức hợp Polypropylene + Polyethylene, số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 13mm
Mã phần lô PP2300561251
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide, 5/0, kim 16mm.
Mã phần lô PP2300561252
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylen phủ PEG, số 4/0, 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon 17mm, 3/8c
Mã phần lô PP2300561253
Giá từng phần lô 277,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.080.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.594.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene phủ PEG 2/0 kim 26mm
Mã phần lô PP2300561254
Giá từng phần lô 49,130,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.996.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.391.649
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene phủ PEG 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn phủ silicon 9mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561255
Giá từng phần lô 38,224,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.124.482
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.757.234
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn 22mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561256
Giá từng phần lô 1,984,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.706.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.389.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi tự nhiên phủ sáp, 2/0, 3/0 kim tròn 26mm
Mã phần lô PP2300561257
Giá từng phần lô 259,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.436.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi tự nhiên, 3/0 kim 18mm
Mã phần lô PP2300561258
Giá từng phần lô 77,263,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.358.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.084.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi tự nhiên, 4/0 kim 18mm
Mã phần lô PP2300561259
Giá từng phần lô 10,760,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.673.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.532.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene 2/0, dài 90cm, kim tròn dài 25mm, 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300561260
Giá từng phần lô 11,947,572
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.292.144
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.363.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 2/0 dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561261
Giá từng phần lô 39,328,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.629.528
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.529.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn 25mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300561262
Giá từng phần lô 22,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.632.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.724.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 6.5mm 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2300561263
Giá từng phần lô 138,325,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.625.862
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.827.942
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên 2/0, không kim, dài 60cm, tép 13 sợi
Mã phần lô PP2300561264
Giá từng phần lô 3,669,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.003.346
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.568.384
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên 3/0, dùng trong ghép gan, không kim, dài 60cm, tép 13 sợi
Mã phần lô PP2300561265
Giá từng phần lô 687,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 938.128
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.572
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tan chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn 17mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561266
Giá từng phần lô 2,721,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.711.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ polyethylen dùng để khâu tổn thương trong nội soi khớp vai và khớp gối, số 2, dài 36 inches (90cm), kim tròn mũi vát 1/2 C, 26mm
Mã phần lô PP2300561267
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi, số 1, không kim
Mã phần lô PP2300561268
Giá từng phần lô 11,571,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.779.782
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan chậm đơn sợi Polydioxanone, 4/0, dài 70cm, kim tròn 20mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561269
Giá từng phần lô 607,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.850.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.476.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561270
Giá từng phần lô 98,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.533.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.060.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, 6/0, dài 70cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 9.3mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561271
Giá từng phần lô 140,070,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.004.873
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.049.168
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 75cm, kim tròn 20mm (1/2C)
Mã phần lô PP2300561272
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.649.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.113.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen, phủ muối Crôm, số 4/0, dài 37cm, 2 kim tam giác 12mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561273
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.216.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.704.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 3/0, dài 75cm, kim tròn dài 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561274
Giá từng phần lô 47,849,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.249.673
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.494.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 4/0, dài 75cm, kim tam giác dài 16mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561275
Giá từng phần lô 45,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 5/0, dài 45cm, 2 kim đầu hình thang dài 11mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561276
Giá từng phần lô 72,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.280.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.450.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn Irgacare MP, 4/0, dài 70cm, kim tròn taperpoint plus dài 17 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561277
Giá từng phần lô 100,222,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.667.422
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.155.943
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561278
Giá từng phần lô 642,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.585.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.467.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561279
Giá từng phần lô 552,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 752.858.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.467.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 22mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561280
Giá từng phần lô 278,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.405.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.274.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, số 0, dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561281
Giá từng phần lô 193,883,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.386.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.718.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561282
Giá từng phần lô 982,399,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.339.636.320
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.679.977
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910, 1/0, dài 100cm, kim đầu tù khâu gan 65mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561283
Giá từng phần lô 28,009,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.195.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.606.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561284
Giá từng phần lô 747,608,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.019.466.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.325.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561285
Giá từng phần lô 526,402,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.822.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.481.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 4/0, dài 75cm, kim tròn 18mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561286
Giá từng phần lô 373,388,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.166.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.371.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 5/0, dài 75cm, kim tròn 18mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561287
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561288
Giá từng phần lô 703,861,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 959.810.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.702.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9/1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate, 1/0, dài 90cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561289
Giá từng phần lô 1,449,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.977.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9/1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate, 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561290
Giá từng phần lô 638,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.330.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.283.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9/1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate, 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561291
Giá từng phần lô 902,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9-1, 4/0, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561292
Giá từng phần lô 122,094,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.491.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.465.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglycolic/polylactic 5/0, có chất bao phủ
Mã phần lô PP2300561293
Giá từng phần lô 3,790,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.168.291
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.653.056
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi có gai polyglyconate, số 3/0, dài 45cm, 1 kim tam giác ngược 24mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561294
Giá từng phần lô 136,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.907.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.432.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi có gai số 1/0, kim 37mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561295
Giá từng phần lô 12,700,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.319.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.890.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi có gai số 2/0, dài 30cm, kim 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561296
Giá từng phần lô 13,633,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.590.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.543.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi PGA-PCL, dạng không thắt nút có hàng neo xoắn, 3/0, 1 kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561297
Giá từng phần lô 147,369,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.958.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.158.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 17mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561298
Giá từng phần lô 85,285,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.298.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.699.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 17mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561299
Giá từng phần lô 107,068,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.002.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.947.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 6/0, dài 45cm, kim tròn dài 13mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561300
Giá từng phần lô 21,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.380.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.082.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone, 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561301
Giá từng phần lô 84,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.872.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone, 3/0, dài 70cm, kim tròn 18mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561302
Giá từng phần lô 59,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.836.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi thành phần Glycolide, dioxanone và trimethylene carbonatepolyglyconate, có gai, 4/0, dài 15cm, kim 17mm, 3/8C, tối thiểu nhớ hình
Mã phần lô PP2300561303
Giá từng phần lô 565,673,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.372.573
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.971.254
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi tổng hợp cho phẫu thuật bụng poly-4-hydroxybutyrate, số 1, kim tròn 40mm, 1/2C, chỉ dài 90cm
Mã phần lô PP2300561304
Giá từng phần lô 11,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.101.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.265.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi tổng hợp polydoxanone, số 6/0, dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 11mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300561305
Giá từng phần lô 20,390,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.805.877
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.273.683
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 4/0, dài 75cm, kim tam giác dài 19mm, 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2300561306
Giá từng phần lô 9,336,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.731.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.535.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan nhanh tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 45cm, kim dài 19mm phủ silicone
Mã phần lô PP2300561307
Giá từng phần lô 39,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.540.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.997.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, kim tròn 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561308
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561309
Giá từng phần lô 52,819,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.026.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.973.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, kim tròn 25mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561310
Giá từng phần lô 52,819,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.026.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.973.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, kim tròn 20mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561311
Giá từng phần lô 17,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.367.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.995.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561312
Giá từng phần lô 33,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.163.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dày 1/2C, dài 40mm
Mã phần lô PP2300561313
Giá từng phần lô 408,681,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.292.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.076.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2C, dài 22mm
Mã phần lô PP2300561314
Giá từng phần lô 228,541,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.646.830
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.978.705
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 1, có kháng khuẩn, dạng không thắt nút có 2 hàng neo ép đối xứng, dài 45cm, kim tròn 40mm 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300561315
Giá từng phần lô 58,438,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.689.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.907.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910, số 3/0, dài 75cm, kim tròn dài 22mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300561316
Giá từng phần lô 50,519,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.890.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.363.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910, số 4/0, dài 75cm, kim tròn dài 17mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561317
Giá từng phần lô 20,134,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.456.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.094.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tan trung bình đơn sợi có gai không cần nốt buộc Glycomer 631, 3/0, dài 30cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300561318
Giá từng phần lô 961,140,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.310.646.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.798.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu sinh học, số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2c
Mã phần lô PP2300561319
Giá từng phần lô 9,578,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.061.619
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.704.964
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu sinh học, số 1, không kim
Mã phần lô PP2300561320
Giá từng phần lô 40,360,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.036.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.252.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Co nối dẫn lưu, bằng nhựa PVC
Mã phần lô PP2300561321
Giá từng phần lô 76,072,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.735.228
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.250.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dẫn lưu bụng vô khuẩn bằng cao su latex mềm
Mã phần lô PP2300561322
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây cố định mở khí quản người lớn
Mã phần lô PP2300561323
Giá từng phần lô 177,502,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.048.864
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.251.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây nối bơm tiêm chất cản quang, dài khoảng 75cm, không có DEHP, đường kính trong 3mm
Mã phần lô PP2300561324
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây truyền hóa chất tĩnh mạch, chất liệu nhựa kết hợp silicon, không chứa phụ gia DEHP. Phù hợp với máy truyền dịch loại Infusomat
Mã phần lô PP2300561325
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Điện cực đo tim
Mã phần lô PP2300561326
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ bảo vệ thành ngực, bụng, các cỡ
Mã phần lô PP2300561327
Giá từng phần lô 296,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu da tự động có sẵn 35 ghim
Mã phần lô PP2300561328
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản 8cm x 9cm
Mã phần lô PP2300561329
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Gạc ép sọ não 1x8cm, 4 lớp cản quang, vô trùng
Mã phần lô PP2300561330
Giá từng phần lô 172,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.932.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.598.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Gạc phẩu thuật nội soi 1.5 x 80cm, 12 lớp, tiệt trùng, có cản quang
Mã phần lô PP2300561331
Giá từng phần lô 63,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.367.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.335.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Gel bôi trơn dùng trong thăm khám, nội soi, vô trùng, tube 82g
Mã phần lô PP2300561332
Giá từng phần lô 430,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hút đàm kín, bằng nhựa tổng hợp
Mã phần lô PP2300561333
Giá từng phần lô 2,292,872,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.126.644.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.605.010.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kim chọc dò tủy sống G18-G27
Mã phần lô PP2300561334
Giá từng phần lô 150,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kim gây tê đám rối thần kinh, 21G, dài 100mm
Mã phần lô PP2300561335
Giá từng phần lô 75,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.156.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.953.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kim gây tê đám rối thần kinh, 22G, dài 50mm
Mã phần lô PP2300561336
Giá từng phần lô 16,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Lưỡi dao mổ các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300561337
Giá từng phần lô 406,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Màng bọc vết thương dạng film cỡ 15x 20 cm
Mã phần lô PP2300561338
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Màng bọc vết thương dạng film cỡ 20x30 cm
Mã phần lô PP2300561339
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Mask gây mê, bằng PVC, đầu ra 22M/15F
Mã phần lô PP2300561340
Giá từng phần lô 853,923,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.164.440.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.746.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Mask thanh quản 1 lòng, dùng 1 lần, bằng nhựa PVC pha silicon, thể tích cuff tối đa 20ml
Mã phần lô PP2300561341
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Mask thanh quản dùng 01 lần, có đường đặt sonde dạ dày
Mã phần lô PP2300561342
Giá từng phần lô 438,455,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.894.055
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.918.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng áp vô trùng có phủ Iodophur kháng khuẩn phổ rộng. Kích thước: băng 34cm x 35cm, tổng thể: 44cm x 35cm
Mã phần lô PP2300561343
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.595.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng áp vô trùng có phủ Iodophur kháng khuẩn phổ rộng. Kích thước: băng 34cm x 35cm, tổng thể: 55-60cm x 45cm
Mã phần lô PP2300561344
Giá từng phần lô 1,166,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.590.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 816.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300561345
Giá từng phần lô 188,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng dán phẫu trường 10cm x 20cm có màng chống khuẩn, tiệt trùng loại có tráng Iodophor.
Mã phần lô PP2300561346
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cở 45cmx28cm
Mã phần lô PP2300561347
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.309.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cỡ 15x28cm
Mã phần lô PP2300561348
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cỡ 30cmx28cm
Mã phần lô PP2300561349
Giá từng phần lô 111,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.345.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cở 45cmx55cm
Mã phần lô PP2300561350
Giá từng phần lô 116,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.332.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.790.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng xốp foam, 9x15cm
Mã phần lô PP2300561351
Giá từng phần lô 8,153,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.118.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.707.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng xốp foam, 9x25cm
Mã phần lô PP2300561352
Giá từng phần lô 137,313,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.245.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.119.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần không bóng, không cửa sổ số 4, 6, 8
Mã phần lô PP2300561353
Giá từng phần lô 24,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.934.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.419.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần, có bóng, có cửa sổ, số 4, 6, 8
Mã phần lô PP2300561354
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.745.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần, có bóng, không cửa sổ, các cỡ
Mã phần lô PP2300561355
Giá từng phần lô 1,402,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.912.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 981.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Mở khí quản sử dụng nhiều lần, không bóng có cửa sổ, các cỡ, 2 nòng, cấu tạo bóng theo dạng thể tích lớn, áp lực thấp (phù hợp theo từng trường hợp của bệnh nhân)
Mã phần lô PP2300561356
Giá từng phần lô 61,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.475.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.850.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp cẳng tay người lớn, các cỡ
Mã phần lô PP2300561357
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nội khí quản 2 nòng phải trái các số Fr28, 32, 35, 37 có phụ kiện: ống chạc, catheter đi kèm, chất liệu PVC
Mã phần lô PP2300561358
Giá từng phần lô 1,066,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.454.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nội khí quản 2 nòng phải trái các số Fr28, 35, 37 có phụ kiện: ống chạc, catheter đi kèm, có chân ống nối với dây bơm bóng dài, chất liệu PVC
Mã phần lô PP2300561359
Giá từng phần lô 1,319,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.799.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 923.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống dẫn lưu hình chữ T các cỡ
Mã phần lô PP2300561360
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.781.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống dẫn lưu mềm vô khuẩn loại Pezzer
Mã phần lô PP2300561361
Giá từng phần lô 11,245,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.334.773
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.871.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300561362
Giá từng phần lô 193,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống mở khí quản bằng nhựa, có bóng
Mã phần lô PP2300561363
Giá từng phần lô 6,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.476.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.351.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống nội khí quản PVC lò xo, có bóng, các cỡ
Mã phần lô PP2300561364
Giá từng phần lô 969,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.322.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 678.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống nội khí quản, có ống hút hút dịch trên bóng
Mã phần lô PP2300561365
Giá từng phần lô 1,693,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.309.236.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.185.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống thông màng phổi các số dài 50cm, có cản quang, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300561366
Giá từng phần lô 444,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.272.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Quả lọc hấp phụ Bilirubin, thể tích hấp phụ: 330mL, thể tích khoang máu: 160mL
Mã phần lô PP2300561367
Giá từng phần lô 889,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.212.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 622.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Quả lọc máu hấp phụ dùng trong nhiễm trùng nặng, shock nhiễm trùng, phẫu thuật tim, loại trừ cytokine, bilirubin và myoglobin, hemoglobin tự do, acid mật vượt mức cho phép.
Mã phần lô PP2300561368
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Que gòn vô trùng (100que/gói)
Mã phần lô PP2300561369
Giá từng phần lô 10,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Túi cho ăn 1000ml
Mã phần lô PP2300561370
Giá từng phần lô 1,326,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.808.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 928.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Túi dẫn lưu niệu quản ra da, chống loét
Mã phần lô PP2300561371
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Túi đựng thức ăn không có chất DEHP, dễ xúc rửa để dùng lại nhiều lần, 1000ml phù hợp cho máy cho ăn Kangaroo Epump
Mã phần lô PP2300561372
Giá từng phần lô 57,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.654.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Túi xả 7 lít dùng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300561373
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.590.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vòng thắt phẫu thuật, silicone, cản quang, 1,5mm
Mã phần lô PP2300561374
Giá từng phần lô 188,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vòng vén vết mổ
Mã phần lô PP2300561375
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->