Gói thầu: Gói thầu 07: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho khoa Hồi sức cấp cứu và Phẫu thuật gây mê hồi sức: 209 phần (mục)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300383291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho khoa Hồi sức cấp cứu và Phẫu thuật gây mê hồi sức: 209 phần (mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300263886 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 127,478,711,202 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.824.361.323 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300561167 - Áo phẫu thuật size M, L, XL _ Loại không thấm nước | 2,690,100,000 | 3.668.318.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.883.070.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 2 | PP2300561168 - Bấm da gập góc đòn bẩy dùng một lần trong phẫu thuật | 120,000,000 | 163.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 84.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 3 | PP2300561169 - Bao chi gối cỡ S, M dùng cho máy ép hơi ngắt quãng dự phòng huyết khối | 840,000,000 | 1.145.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 588.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 4 | PP2300561170 - Bao đo áp lực xâm lấn 500ml | 246,400,000 | 336.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 172.480.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 5 | PP2300561171 - Bình dẫn lưu áp lực âm 700ml, có 2 van chống trào ngược, kèm trocar | 840,000,000 | 1.145.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 588.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 6 | PP2300561172 - Bình dẫn lưu áp lực âm, có ống nối đi kèm (gồm 01 vacuum,01 drain và 01 trocar). | 831,415,200 | 1.133.748.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 581.990.640 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 7 | PP2300561173 - Bình dẫn lưu áp lực âm, có ống nối đi kèm, dung tích 100ml | 14,540,400 | 19.827.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.178.280 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 8 | PP2300561174 - Bình dẫn lưu áp lực dẫn lưu ngoài phúc mạc, tuyến vú dùng trong dẫn lưu sau phẫu thuật chỉnh hình | 21,000,000 | 28.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.700.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 9 | PP2300561175 - Bình dẫn lưu áp lực thấp dùng trong phẫu thuật chỉnh hình và dẫn lưu ngoài phúc mạc và tuyến vú | 8,900,000 | 12.136.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.230.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 10 | PP2300561176 - Bộ chèn dưới da dùng cho đặt cannula ECMO | 62,000,000 | 84.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.400.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 11 | PP2300561177 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường | 1,186,920,000 | 1.618.527.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 830.844.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 12 | PP2300561178 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường, đầu truyền dịch chữ J, tốc độ dòng chảy và đẩy 3cc/ giờ, chiều dài đường áp lực 150cm, kèm cáp nối đầu tròn, có khóa lấy máu kín | 1,534,197,000 | 2.092.086.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.073.937.900 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 13 | PP2300561179 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 02 đường, có 02 bộ phận thổi, bộ rẽ đôi IV, hai bộ dây 48" và 12", 4 khóa 3 đường. | 893,193,600 | 1.217.991.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 625.235.520 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 14 | PP2300561180 - Bộ dây lọc máu liên tục phù hợp cho máy Diapact CRRT | 227,100,000 | 309.681.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 158.970.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 15 | PP2300561181 - Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng 1 lần cho người lớn, trẻ em ( sơ sinh) | 96,250,000 | 131.250.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.375.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 16 | PP2300561182 - Bộ dây thở kèm bóp bóng có van APL. | 31,479,000 | 42.925.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.035.300 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 17 | PP2300561183 - Bộ dây thở máy có co nối riêng co giãn dùng cho nhiều loại máy thở | 2,730,000,000 | 3.722.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.911.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 18 | PP2300561184 - Bộ đo áp lực ổ bụng gắn đo trực tiếp vào ống thông tiểu, thời gian đo nhanh <10 giây | 164,850,000 | 224.795.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 115.395.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 19 | PP2300561185 - Bộ gây tê ngoài màng cứng, bằng polyamid, kim đầu cong G18 dài 3 1/4" | 18,528,000 | 25.265.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.969.600 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 20 | PP2300561186 - Bộ khăn can thiệp mạch (3 lỗ) kèm 2 áo phẫu thuật | 63,000,000 | 85.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.100.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 21 | PP2300561187 - Bộ khăn cắt đốt nội soi | 33,000,000 | 45.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.100.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 22 | PP2300561188 - Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da làm bằng vải không dệt SMS cao cấp 3 lớp chống thấm, chống tĩnh điện | 7,324,800 | 9.988.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.127.360 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 23 | PP2300561189 - Bộ khăn phẫu thuật ghép gan làm bằng vải bán thấm cao cấp chỉ thấm mặt trên không thấm mặt dưới | 1,732,500 | 2.362.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.212.750 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 24 | PP2300561190 - Bộ khăn phẫu thuật hiến gan làm bằng vải bán thấm cao cấp chỉ thấm mặt trên không thấm mặt dưới | 1,260,000 | 1.718.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 882.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 25 | PP2300561191 - Bộ khăn tổng quát với 3 áo phẫu thuật | 2,074,170,000 | 2.828.413.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.451.919.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 26 | PP2300561192 - Bộ mở khí quản tại giường các số 7, 8 | 735,000,000 | 1.002.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 514.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 27 | PP2300561193 - Bộ phận cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt phù hợp máy theo dõi huyết động học | 720,000,000 | 981.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 504.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 28 | PP2300561194 - Bộ phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg, phù hợp với máy Ecmo hiệu Maquet hiện có tại bệnh viện | 5,180,000,000 | 7.063.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.626.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 29 | PP2300561195 - Bộ phổi nhân tạo, kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg phù hợp với máy Ecmo hiệu Maquet hiện có tại bệnh viện | 9,408,000,000 | 12.829.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.585.600.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 30 | PP2300561196 - Bộ phun khí dung (3 món) qua máy thở | 358,800,000 | 489.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 251.160.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 31 | PP2300561197 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin | 22,230,000,000 | 30.313.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.561.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 32 | PP2300561198 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho người lớn, diện tích màng 0.9m2 phù hợp máy Prismaplex hiện có tại bệnh viện | 14,600,000,000 | 19.909.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.220.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 33 | PP2300561199 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục, diện tích bề mặt của màng lọc 1,6m2 | 3,752,000,000 | 5.116.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.626.400.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 34 | PP2300561200 - Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây lọc máu, diện tích màng 0.35m2 phù hợp máy Prismaplex hiện có tại bệnh viện | 2,380,000,000 | 3.245.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.666.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 35 | PP2300561201 - Bơm tiêm điện 20ml có khóa dùng cho máy bơm điện | 31,200,000 | 42.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.840.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 36 | PP2300561202 - Bóng gây mê 0.5,1,2,3 lít, túi khí bằng latex | 26,460,000 | 36.081.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.522.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 37 | PP2300561203 - Buồng tiêm tĩnh mạch cấy dưới da bằng Titanium và polysulphone cỡ 8,5F chịu áp lực đến 325 psi | 239,998,000 | 327.270.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 167.998.600 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 38 | PP2300561204 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da kèm 6 kim, tự bộc lộ cổng vào | 248,500,000 | 338.863.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 173.950.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 39 | PP2300561205 - Cảm biến đo oxy tại não/ mô dùng một lần người lớn. | 519,750,000 | 708.750.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 363.825.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 40 | PP2300561206 - Cảm biến theo dõi độ mê sâu sử dụng 1 lần dùng cho người lớn, trẻ em | 218,300,000 | 297.681.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 152.810.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 41 | PP2300561207 - Cannula động mạch các cỡ phù hợp với máy Ecmo hiệu Maquet hiện có tại bệnh viện | 2,040,000,000 | 2.781.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.428.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 42 | PP2300561208 - Cannula tĩnh mạch cỡ 19-25F, phù hợp với máy Ecmo hiệu Maquet hiện có tại bệnh viện Ecmo | 2,975,000,000 | 4.056.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.082.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 43 | PP2300561209 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ phù hợp với máy Picco | 2,160,000,000 | 2.945.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.512.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 44 | PP2300561210 - Catheter theo dõi huyết áp động mạch đùi, thép không rỉ, kích cỡ 20G-22G, dilator bằng nhựa, không bị gập, 80mm | 1,910,853,000 | 2.605.708.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.337.597.100 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 45 | PP2300561211 - Catheter tĩnh mạch 3 đường chuyên ghép tạng kiêm máng | 5,271,000 | 7.187.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.689.700 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 46 | PP2300561212 - Catheter tĩnh mạch 4 đường, kích thước 8.5Fx8", phủ thuốc Chlorhexidine và Silver sulfadiazine | 1,175,020,350 | 1.602.300.478 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 822.514.245 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 47 | PP2300561213 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, chất liệu polyurethan, đường kính 12Fr, dài 15-20cm, guidewire dài khoảng 50 cm với đầu chữ J tròn. | 2,625,000 | 3.579.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.837.500 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 48 | PP2300561214 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, chất liệu polyurethan, đường kính 7F, dài 20cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG, có valve 2 chiều | 445,500,000 | 607.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 311.850.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 49 | PP2300561215 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, đường kính 9F, dài 20cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG, valve 2 chiều. | 1,509,750,000 | 2.058.750.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.056.825.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 50 | PP2300561216 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, đường kính 7F, dài 20cm | 984,270,000 | 1.342.186.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 688.989.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 51 | PP2300561217 - Chỉ khâu vi phẫu thuật đi kèm kim khâu các cỡ | 93,693,600 | 127.764.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 65.585.520 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 52 | PP2300561218 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 3/0 kim 26mm | 547,800,000 | 747.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 383.460.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 53 | PP2300561219 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, phủ sáp, số 1, dài 75cm, kim tam giác 36mm, 1/2C | 17,463,600 | 23.814.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.224.520 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 54 | PP2300561220 - Chỉ không tan đa sợi tự nhiên phủ sáp, 5/0 kim 16mm | 2,652,000 | 3.616.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.856.400 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 55 | PP2300561221 - Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 1/0, dài 75cm, không kim | 22,579,200 | 30.789.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.805.440 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 56 | PP2300561222 - Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 2/0, dài 75cm, không kim | 99,066,240 | 135.090.328 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 69.346.368 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 57 | PP2300561223 - Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 3/0, dài 75cm, không kim | 107,551,080 | 146.660.564 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 75.285.756 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 58 | PP2300561224 - Chỉ không tan đơn sợi nylon, 1/0, kim tam giác 40mm, 3/8C | 40,851,600 | 55.706.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.596.120 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 59 | PP2300561225 - Chỉ không tan đơn sợinylon/Polyamide, 2/0, dài 75cm, kim tam giác 24mm, 3/8C | 322,658,400 | 439.988.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 225.860.880 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 60 | PP2300561226 - Chỉ không tan đơn sợi nylon/Polyamide số 6/0, dài 75cm, kim tam giác 12mm, 3/8 vòng tròn | 17,490,000 | 23.850.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.243.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 61 | PP2300561227 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 10/0, dài 13cm, kim tròn đầu tròn dài 5mm, 3/8C | 10,480,068 | 14.291.002 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.336.047 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 62 | PP2300561228 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 4/0 kim tam giác 3/8C, dài 19mm | 98,512,524 | 134.335.260 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 68.958.766 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 63 | PP2300561229 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 6/0, dài 45cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 12mm. | 28,904,400 | 39.415.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.233.080 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 64 | PP2300561230 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 9/0, dài 13cm, kim tròn đầu tròn BV 100-4 dài 5.1mm, 3/8C | 141,078,000 | 192.379.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.754.600 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 65 | PP2300561231 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 17mm, 1/2C | 630,240,000 | 859.418.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 441.168.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 66 | PP2300561232 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon 8mm, 3/8C | 104,591,520 | 142.624.800 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.214.064 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 67 | PP2300561233 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 6mm bằng Cr-Ti, 3/8C | 127,008,000 | 173.192.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 88.905.600 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 68 | PP2300561234 - Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 17mm, 1/2 vòng tròn | 32,508,000 | 44.329.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.755.600 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 69 | PP2300561235 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG, 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn 13mm, 3/8C | 293,136,000 | 399.730.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 205.195.200 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 70 | PP2300561236 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 2/0, dài 75cm, 2 kim thẳng dài 70mm | 71,725,500 | 97.807.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.207.850 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 71 | PP2300561237 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C | 39,028,500 | 53.220.682 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.319.950 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 72 | PP2300561238 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C | 44,662,800 | 60.903.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.263.960 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 73 | PP2300561239 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 31mm, 1/2C | 12,370,092 | 16.868.308 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.659.064 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 74 | PP2300561240 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 20mm, 1/2C | 31,424,400 | 42.851.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.997.080 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 75 | PP2300561241 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 5/0, 2 kim tròn đầu tròn dài 13mm, 3/8C | 46,494,000 | 63.400.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.545.800 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 76 | PP2300561242 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn 18mm, 1/2C | 17,010,000 | 23.195.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.907.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 77 | PP2300561243 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 13mm, 1/2C | 132,840,000 | 181.145.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 92.988.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 78 | PP2300561244 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 13mm, 3/8C | 24,570,000 | 33.504.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.199.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 79 | PP2300561245 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 6/0, 2 kim tròn đầu tròn dài khoảng 9.3mm, 3/8C | 305,735,616 | 416.912.204 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 214.014.931 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 80 | PP2300561246 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 7/0, 2 kim tròn đầu tròn dài 9.3mm, 3/8C | 488,628,000 | 666.310.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 342.039.600 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 81 | PP2300561247 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 8/0, 2 kim tròn đầu cắt dài 9.3mm, 3/8C | 88,200,000 | 120.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.740.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 82 | PP2300561248 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 0, dài 100cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 31mm, 1/2C | 101,467,212 | 138.364.380 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 71.027.048 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 83 | PP2300561249 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 11mm, 3/8C | 179,760,000 | 245.127.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 125.832.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 84 | PP2300561250 - Chỉ không tan đơn sợi thành phần phức hợp Polypropylene + Polyethylene, số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm | 86,376,000 | 117.785.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 60.463.200 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 85 | PP2300561251 - Chỉ không tan đơn sợi thành phần phức hợp Polypropylene + Polyethylene, số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 13mm | 39,600,000 | 54.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.720.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 86 | PP2300561252 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide, 5/0, kim 16mm. | 12,600,000 | 17.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.820.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 87 | PP2300561253 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylen phủ PEG, số 4/0, 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon 17mm, 3/8c | 277,992,000 | 379.080.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 194.594.400 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 88 | PP2300561254 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene phủ PEG 2/0 kim 26mm | 49,130,928 | 66.996.720 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.391.649 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 89 | PP2300561255 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene phủ PEG 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn phủ silicon 9mm, 3/8C | 38,224,620 | 52.124.482 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.757.234 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 90 | PP2300561256 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn 22mm, 1/2C | 1,984,500 | 2.706.137 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.389.150 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 91 | PP2300561257 - Chỉ không tan đơn sợi tự nhiên phủ sáp, 2/0, 3/0 kim tròn 26mm | 259,920,000 | 354.436.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 181.944.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 92 | PP2300561258 - Chỉ không tan đơn sợi tự nhiên, 3/0 kim 18mm | 77,263,200 | 105.358.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.084.240 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 93 | PP2300561259 - Chỉ không tan đơn sợi tự nhiên, 4/0 kim 18mm | 10,760,400 | 14.673.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.532.280 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 94 | PP2300561260 - Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene 2/0, dài 90cm, kim tròn dài 25mm, 1/2 vòng tròn | 11,947,572 | 16.292.144 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.363.300 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 95 | PP2300561261 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 2/0 dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C | 39,328,320 | 53.629.528 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.529.824 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 96 | PP2300561262 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn 25mm, 1/2 C | 22,464,000 | 30.632.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.724.800 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 97 | PP2300561263 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 6.5mm 3/8 vòng tròn | 138,325,632 | 188.625.862 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 96.827.942 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 98 | PP2300561264 - Chỉ không tan tự nhiên 2/0, không kim, dài 60cm, tép 13 sợi | 3,669,120 | 5.003.346 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.568.384 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 99 | PP2300561265 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0, dùng trong ghép gan, không kim, dài 60cm, tép 13 sợi | 687,960 | 938.128 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 481.572 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 100 | PP2300561266 - Chỉ phẫu thuật tan chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn 17mm, 3/8C | 2,721,600 | 3.711.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.905.120 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 101 | PP2300561267 - Chỉ polyethylen dùng để khâu tổn thương trong nội soi khớp vai và khớp gối, số 2, dài 36 inches (90cm), kim tròn mũi vát 1/2 C, 26mm | 504,000,000 | 687.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 352.800.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 102 | PP2300561268 - Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi, số 1, không kim | 11,571,840 | 15.779.782 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.100.288 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 103 | PP2300561269 - Chỉ tan chậm đơn sợi Polydioxanone, 4/0, dài 70cm, kim tròn 20mm, 1/2C | 607,824,000 | 828.850.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 425.476.800 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 104 | PP2300561270 - Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2C | 98,658,000 | 134.533.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 69.060.600 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 105 | PP2300561271 - Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, 6/0, dài 70cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 9.3mm, 3/8C | 140,070,240 | 191.004.873 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.049.168 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 106 | PP2300561272 - Chỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 75cm, kim tròn 20mm (1/2C) | 15,876,000 | 21.649.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.113.200 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 107 | PP2300561273 - Chỉ tan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen, phủ muối Crôm, số 4/0, dài 37cm, 2 kim tam giác 12mm, 3/8C | 5,292,000 | 7.216.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.704.400 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 108 | PP2300561274 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 3/0, dài 75cm, kim tròn dài 26mm, 1/2C | 47,849,760 | 65.249.673 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.494.832 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 109 | PP2300561275 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 4/0, dài 75cm, kim tam giác dài 16mm, 3/8C | 45,540,000 | 62.100.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.878.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 110 | PP2300561276 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 5/0, dài 45cm, 2 kim đầu hình thang dài 11mm, 3/8C | 72,072,000 | 98.280.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.450.400 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 111 | PP2300561277 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn Irgacare MP, 4/0, dài 70cm, kim tròn taperpoint plus dài 17 mm, 1/2C | 100,222,776 | 136.667.422 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.155.943 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 112 | PP2300561278 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2C | 642,096,000 | 875.585.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 449.467.200 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 113 | PP2300561279 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2C | 552,096,000 | 752.858.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 386.467.200 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 114 | PP2300561280 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 22mm, 1/2C | 278,964,000 | 380.405.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 195.274.800 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 115 | PP2300561281 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, số 0, dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40mm, 1/2C | 193,883,400 | 264.386.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 135.718.380 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 116 | PP2300561282 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40mm, 1/2C | 982,399,968 | 1.339.636.320 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 687.679.977 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 117 | PP2300561283 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910, 1/0, dài 100cm, kim đầu tù khâu gan 65mm, 3/8C | 28,009,800 | 38.195.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.606.860 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 118 | PP2300561284 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C | 747,608,400 | 1.019.466.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 523.325.880 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 119 | PP2300561285 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C | 526,402,800 | 717.822.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 368.481.960 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 120 | PP2300561286 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 4/0, dài 75cm, kim tròn 18mm, 1/2C | 373,388,400 | 509.166.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 261.371.880 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 121 | PP2300561287 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 5/0, dài 75cm, kim tròn 18mm, 1/2C | 61,200,000 | 83.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.840.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 122 | PP2300561288 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C | 703,861,200 | 959.810.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 492.702.840 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 123 | PP2300561289 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9/1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate, 1/0, dài 90cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 40mm, 1/2C | 1,449,900,000 | 1.977.136.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.014.930.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 124 | PP2300561290 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9/1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate, 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C | 638,976,000 | 871.330.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 447.283.200 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 125 | PP2300561291 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9/1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate, 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C | 902,400,000 | 1.230.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 631.680.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 126 | PP2300561292 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9-1, 4/0, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C | 122,094,000 | 166.491.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 85.465.800 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 127 | PP2300561293 - Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglycolic/polylactic 5/0, có chất bao phủ | 3,790,080 | 5.168.291 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.653.056 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 128 | PP2300561294 - Chỉ tan đơn sợi có gai polyglyconate, số 3/0, dài 45cm, 1 kim tam giác ngược 24mm, 3/8C | 136,332,000 | 185.907.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 95.432.400 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 129 | PP2300561295 - Chỉ tan đơn sợi có gai số 1/0, kim 37mm, 1/2C | 12,700,800 | 17.319.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.890.560 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 130 | PP2300561296 - Chỉ tan đơn sợi có gai số 2/0, dài 30cm, kim 26mm, 1/2C | 13,633,200 | 18.590.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.543.240 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 131 | PP2300561297 - Chỉ tan đơn sợi PGA-PCL, dạng không thắt nút có hàng neo xoắn, 3/0, 1 kim tròn 26mm, 1/2C | 147,369,600 | 200.958.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 103.158.720 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 132 | PP2300561298 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 17mm, 1/2C | 85,285,200 | 116.298.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.699.640 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 133 | PP2300561299 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 17mm, 1/2C | 107,068,500 | 146.002.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 74.947.950 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 134 | PP2300561300 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 6/0, dài 45cm, kim tròn dài 13mm, 1/2C | 21,546,000 | 29.380.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.082.200 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 135 | PP2300561301 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone, 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C | 84,240,000 | 114.872.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.968.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 136 | PP2300561302 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone, 3/0, dài 70cm, kim tròn 18mm, 1/2C | 59,280,000 | 80.836.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.496.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 137 | PP2300561303 - Chỉ tan đơn sợi thành phần Glycolide, dioxanone và trimethylene carbonatepolyglyconate, có gai, 4/0, dài 15cm, kim 17mm, 3/8C, tối thiểu nhớ hình | 565,673,220 | 771.372.573 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 395.971.254 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 138 | PP2300561304 - Chỉ tan đơn sợi tổng hợp cho phẫu thuật bụng poly-4-hydroxybutyrate, số 1, kim tròn 40mm, 1/2C, chỉ dài 90cm | 11,808,000 | 16.101.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.265.600 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 139 | PP2300561305 - Chỉ tan đơn sợi tổng hợp polydoxanone, số 6/0, dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 11mm, 3/8C | 20,390,976 | 27.805.877 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.273.683 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 140 | PP2300561306 - Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 4/0, dài 75cm, kim tam giác dài 19mm, 3/8 vòng tròn | 9,336,600 | 12.731.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.535.620 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 141 | PP2300561307 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 45cm, kim dài 19mm phủ silicone | 39,996,000 | 54.540.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.997.200 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 142 | PP2300561308 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, kim tròn 40mm, 1/2C | 46,200,000 | 63.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.340.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 143 | PP2300561309 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C | 52,819,200 | 72.026.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.973.440 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 144 | PP2300561310 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, kim tròn 25mm, 1/2C | 52,819,200 | 72.026.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.973.440 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 145 | PP2300561311 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, kim tròn 20mm, 1/2C | 17,136,000 | 23.367.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.995.200 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 146 | PP2300561312 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C | 33,120,000 | 45.163.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.184.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 147 | PP2300561313 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dày 1/2C, dài 40mm | 408,681,000 | 557.292.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 286.076.700 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 148 | PP2300561314 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2C, dài 22mm | 228,541,008 | 311.646.830 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 159.978.705 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 149 | PP2300561315 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 1, có kháng khuẩn, dạng không thắt nút có 2 hàng neo ép đối xứng, dài 45cm, kim tròn 40mm 1/2 vòng tròn | 58,438,800 | 79.689.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.907.160 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 150 | PP2300561316 - Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910, số 3/0, dài 75cm, kim tròn dài 22mm, 1/2 C | 50,519,700 | 68.890.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.363.790 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 151 | PP2300561317 - Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910, số 4/0, dài 75cm, kim tròn dài 17mm, 1/2C | 20,134,800 | 27.456.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.094.360 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 152 | PP2300561318 - Chỉ tan trung bình đơn sợi có gai không cần nốt buộc Glycomer 631, 3/0, dài 30cm, kim tròn 26mm, 1/2C | 961,140,600 | 1.310.646.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 672.798.420 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 153 | PP2300561319 - Chỉ tiêu sinh học, số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2c | 9,578,520 | 13.061.619 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.704.964 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 154 | PP2300561320 - Chỉ tiêu sinh học, số 1, không kim | 40,360,320 | 55.036.800 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.252.224 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 155 | PP2300561321 - Co nối dẫn lưu, bằng nhựa PVC | 76,072,500 | 103.735.228 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.250.750 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 156 | PP2300561322 - Dẫn lưu bụng vô khuẩn bằng cao su latex mềm | 75,600,000 | 103.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.920.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 157 | PP2300561323 - Dây cố định mở khí quản người lớn | 177,502,500 | 242.048.864 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 124.251.750 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 158 | PP2300561324 - Dây nối bơm tiêm chất cản quang, dài khoảng 75cm, không có DEHP, đường kính trong 3mm | 96,000,000 | 130.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.200.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 159 | PP2300561325 - Dây truyền hóa chất tĩnh mạch, chất liệu nhựa kết hợp silicon, không chứa phụ gia DEHP. Phù hợp với máy truyền dịch loại Infusomat | 16,800,000 | 22.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.760.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 160 | PP2300561326 - Điện cực đo tim | 432,000,000 | 589.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 302.400.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 161 | PP2300561327 - Dụng cụ bảo vệ thành ngực, bụng, các cỡ | 296,000,000 | 403.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 207.200.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 162 | PP2300561328 - Dụng cụ khâu da tự động có sẵn 35 ghim | 66,000,000 | 90.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.200.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 163 | PP2300561329 - Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản 8cm x 9cm | 75,600,000 | 103.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.920.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 164 | PP2300561330 - Gạc ép sọ não 1x8cm, 4 lớp cản quang, vô trùng | 172,284,000 | 234.932.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 120.598.800 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 165 | PP2300561331 - Gạc phẩu thuật nội soi 1.5 x 80cm, 12 lớp, tiệt trùng, có cản quang | 63,336,000 | 86.367.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.335.200 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 166 | PP2300561332 - Gel bôi trơn dùng trong thăm khám, nội soi, vô trùng, tube 82g | 430,500,000 | 587.045.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 301.350.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 167 | PP2300561333 - Hút đàm kín, bằng nhựa tổng hợp | 2,292,872,400 | 3.126.644.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.605.010.680 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 168 | PP2300561334 - Kim chọc dò tủy sống G18-G27 | 150,400,000 | 205.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.280.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 169 | PP2300561335 - Kim gây tê đám rối thần kinh, 21G, dài 100mm | 75,648,000 | 103.156.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.953.600 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 170 | PP2300561336 - Kim gây tê đám rối thần kinh, 22G, dài 50mm | 16,600,000 | 22.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.620.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 171 | PP2300561337 - Lưỡi dao mổ các cỡ, chất liệu thép không gỉ | 406,560,000 | 554.400.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 284.592.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 172 | PP2300561338 - Màng bọc vết thương dạng film cỡ 15x 20 cm | 30,000,000 | 40.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 173 | PP2300561339 - Màng bọc vết thương dạng film cỡ 20x30 cm | 21,000,000 | 28.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.700.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 174 | PP2300561340 - Mask gây mê, bằng PVC, đầu ra 22M/15F | 853,923,000 | 1.164.440.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 597.746.100 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 175 | PP2300561341 - Mask thanh quản 1 lòng, dùng 1 lần, bằng nhựa PVC pha silicon, thể tích cuff tối đa 20ml | 33,000,000 | 45.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.100.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 176 | PP2300561342 - Mask thanh quản dùng 01 lần, có đường đặt sonde dạ dày | 438,455,640 | 597.894.055 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 306.918.948 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 177 | PP2300561343 - Miếng áp vô trùng có phủ Iodophur kháng khuẩn phổ rộng. Kích thước: băng 34cm x 35cm, tổng thể: 44cm x 35cm | 1,170,000,000 | 1.595.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 819.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 178 | PP2300561344 - Miếng áp vô trùng có phủ Iodophur kháng khuẩn phổ rộng. Kích thước: băng 34cm x 35cm, tổng thể: 55-60cm x 45cm | 1,166,000,000 | 1.590.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 816.200.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 179 | PP2300561345 - Miếng cầm máu mũi | 188,500,000 | 257.045.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 131.950.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 180 | PP2300561346 - Miếng dán phẫu trường 10cm x 20cm có màng chống khuẩn, tiệt trùng loại có tráng Iodophor. | 13,500,000 | 18.409.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.450.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 181 | PP2300561347 - Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cở 45cmx28cm | 7,560,000 | 10.309.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.292.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 182 | PP2300561348 - Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cỡ 15x28cm | 55,440,000 | 75.600.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.808.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 183 | PP2300561349 - Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cỡ 30cmx28cm | 111,720,000 | 152.345.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 78.204.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 184 | PP2300561350 - Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cở 45cmx55cm | 116,844,000 | 159.332.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 81.790.800 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 185 | PP2300561351 - Miếng xốp foam, 9x15cm | 8,153,600 | 11.118.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.707.520 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 186 | PP2300561352 - Miếng xốp foam, 9x25cm | 137,313,100 | 187.245.137 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 96.119.170 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 187 | PP2300561353 - Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần không bóng, không cửa sổ số 4, 6, 8 | 24,885,000 | 33.934.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.419.500 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 188 | PP2300561354 - Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần, có bóng, có cửa sổ, số 4, 6, 8 | 10,080,000 | 13.745.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.056.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 189 | PP2300561355 - Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần, có bóng, không cửa sổ, các cỡ | 1,402,500,000 | 1.912.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 981.750.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 190 | PP2300561356 - Mở khí quản sử dụng nhiều lần, không bóng có cửa sổ, các cỡ, 2 nòng, cấu tạo bóng theo dạng thể tích lớn, áp lực thấp (phù hợp theo từng trường hợp của bệnh nhân) | 61,215,000 | 83.475.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.850.500 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 191 | PP2300561357 - Nẹp cẳng tay người lớn, các cỡ | 220,000,000 | 300.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 154.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 192 | PP2300561358 - Nội khí quản 2 nòng phải trái các số Fr28, 32, 35, 37 có phụ kiện: ống chạc, catheter đi kèm, chất liệu PVC | 1,066,500,000 | 1.454.318.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 746.550.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 193 | PP2300561359 - Nội khí quản 2 nòng phải trái các số Fr28, 35, 37 có phụ kiện: ống chạc, catheter đi kèm, có chân ống nối với dây bơm bóng dài, chất liệu PVC | 1,319,500,000 | 1.799.318.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 923.650.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 194 | PP2300561360 - Ống dẫn lưu hình chữ T các cỡ | 21,840,000 | 29.781.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.288.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 195 | PP2300561361 - Ống dẫn lưu mềm vô khuẩn loại Pezzer | 11,245,500 | 15.334.773 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.871.850 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 196 | PP2300561362 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ | 193,200,000 | 263.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 135.240.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 197 | PP2300561363 - Ống mở khí quản bằng nhựa, có bóng | 6,216,000 | 8.476.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.351.200 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 198 | PP2300561364 - Ống nội khí quản PVC lò xo, có bóng, các cỡ | 969,800,000 | 1.322.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 678.860.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 199 | PP2300561365 - Ống nội khí quản, có ống hút hút dịch trên bóng | 1,693,440,000 | 2.309.236.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.185.408.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 200 | PP2300561366 - Ống thông màng phổi các số dài 50cm, có cản quang, tiệt trùng | 444,675,000 | 606.375.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 311.272.500 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 201 | PP2300561367 - Quả lọc hấp phụ Bilirubin, thể tích hấp phụ: 330mL, thể tích khoang máu: 160mL | 889,200,000 | 1.212.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 622.440.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 202 | PP2300561368 - Quả lọc máu hấp phụ dùng trong nhiễm trùng nặng, shock nhiễm trùng, phẫu thuật tim, loại trừ cytokine, bilirubin và myoglobin, hemoglobin tự do, acid mật vượt mức cho phép. | 700,000,000 | 954.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 490.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 203 | PP2300561369 - Que gòn vô trùng (100que/gói) | 10,120,000 | 13.800.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.084.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 204 | PP2300561370 - Túi cho ăn 1000ml | 1,326,500,000 | 1.808.863.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 928.550.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 205 | PP2300561371 - Túi dẫn lưu niệu quản ra da, chống loét | 28,600,000 | 39.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.020.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 206 | PP2300561372 - Túi đựng thức ăn không có chất DEHP, dễ xúc rửa để dùng lại nhiều lần, 1000ml phù hợp cho máy cho ăn Kangaroo Epump | 57,680,000 | 78.654.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.376.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 207 | PP2300561373 - Túi xả 7 lít dùng cho máy lọc máu liên tục | 382,500,000 | 521.590.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 267.750.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 208 | PP2300561374 - Vòng thắt phẫu thuật, silicone, cản quang, 1,5mm | 188,800,000 | 257.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 132.160.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 209 | PP2300561375 - Vòng vén vết mổ | 40,000,000 | 54.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
Áo phẫu thuật size M, L, XL _ Loại không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300561167 |
| Giá từng phần lô | 2,690,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.668.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.883.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bấm da gập góc đòn bẩy dùng một lần trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300561168 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bao chi gối cỡ S, M dùng cho máy ép hơi ngắt quãng dự phòng huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300561169 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bao đo áp lực xâm lấn 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300561170 |
| Giá từng phần lô | 246,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bình dẫn lưu áp lực âm 700ml, có 2 van chống trào ngược, kèm trocar |
|
| Mã phần lô | PP2300561171 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bình dẫn lưu áp lực âm, có ống nối đi kèm (gồm 01 vacuum,01 drain và 01 trocar). |
|
| Mã phần lô | PP2300561172 |
| Giá từng phần lô | 831,415,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.133.748.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 581.990.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bình dẫn lưu áp lực âm, có ống nối đi kèm, dung tích 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2300561173 |
| Giá từng phần lô | 14,540,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.827.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.178.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bình dẫn lưu áp lực dẫn lưu ngoài phúc mạc, tuyến vú dùng trong dẫn lưu sau phẫu thuật chỉnh hình |
|
| Mã phần lô | PP2300561174 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bình dẫn lưu áp lực thấp dùng trong phẫu thuật chỉnh hình và dẫn lưu ngoài phúc mạc và tuyến vú |
|
| Mã phần lô | PP2300561175 |
| Giá từng phần lô | 8,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ chèn dưới da dùng cho đặt cannula ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300561176 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300561177 |
| Giá từng phần lô | 1,186,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.618.527.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 830.844.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường, đầu truyền dịch chữ J, tốc độ dòng chảy và đẩy 3cc/ giờ, chiều dài đường áp lực 150cm, kèm cáp nối đầu tròn, có khóa lấy máu kín |
|
| Mã phần lô | PP2300561178 |
| Giá từng phần lô | 1,534,197,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.092.086.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.073.937.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 02 đường, có 02 bộ phận thổi, bộ rẽ đôi IV, hai bộ dây 48" và 12", 4 khóa 3 đường. |
|
| Mã phần lô | PP2300561179 |
| Giá từng phần lô | 893,193,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.217.991.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.235.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dây lọc máu liên tục phù hợp cho máy Diapact CRRT |
|
| Mã phần lô | PP2300561180 |
| Giá từng phần lô | 227,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng 1 lần cho người lớn, trẻ em ( sơ sinh) |
|
| Mã phần lô | PP2300561181 |
| Giá từng phần lô | 96,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dây thở kèm bóp bóng có van APL. |
|
| Mã phần lô | PP2300561182 |
| Giá từng phần lô | 31,479,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.925.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.035.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dây thở máy có co nối riêng co giãn dùng cho nhiều loại máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300561183 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.722.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ đo áp lực ổ bụng gắn đo trực tiếp vào ống thông tiểu, thời gian đo nhanh <10 giây |
|
| Mã phần lô | PP2300561184 |
| Giá từng phần lô | 164,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.795.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ gây tê ngoài màng cứng, bằng polyamid, kim đầu cong G18 dài 3 1/4" |
|
| Mã phần lô | PP2300561185 |
| Giá từng phần lô | 18,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.265.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.969.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khăn can thiệp mạch (3 lỗ) kèm 2 áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300561186 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khăn cắt đốt nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300561187 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da làm bằng vải không dệt SMS cao cấp 3 lớp chống thấm, chống tĩnh điện |
|
| Mã phần lô | PP2300561188 |
| Giá từng phần lô | 7,324,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.988.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.127.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khăn phẫu thuật ghép gan làm bằng vải bán thấm cao cấp chỉ thấm mặt trên không thấm mặt dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300561189 |
| Giá từng phần lô | 1,732,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.212.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khăn phẫu thuật hiến gan làm bằng vải bán thấm cao cấp chỉ thấm mặt trên không thấm mặt dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300561190 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khăn tổng quát với 3 áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300561191 |
| Giá từng phần lô | 2,074,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.828.413.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.451.919.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ mở khí quản tại giường các số 7, 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300561192 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.002.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ phận cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt phù hợp máy theo dõi huyết động học |
|
| Mã phần lô | PP2300561193 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg, phù hợp với máy Ecmo hiệu Maquet hiện có tại bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2300561194 |
| Giá từng phần lô | 5,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.063.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.626.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ phổi nhân tạo, kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg phù hợp với máy Ecmo hiệu Maquet hiện có tại bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2300561195 |
| Giá từng phần lô | 9,408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.829.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.585.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ phun khí dung (3 món) qua máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300561196 |
| Giá từng phần lô | 358,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300561197 |
| Giá từng phần lô | 22,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.313.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.561.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho người lớn, diện tích màng 0.9m2 phù hợp máy Prismaplex hiện có tại bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2300561198 |
| Giá từng phần lô | 14,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.909.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ quả lọc máu liên tục kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục, diện tích bề mặt của màng lọc 1,6m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300561199 |
| Giá từng phần lô | 3,752,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.116.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.626.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây lọc máu, diện tích màng 0.35m2 phù hợp máy Prismaplex hiện có tại bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2300561200 |
| Giá từng phần lô | 2,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.245.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.666.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm điện 20ml có khóa dùng cho máy bơm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300561201 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng gây mê 0.5,1,2,3 lít, túi khí bằng latex |
|
| Mã phần lô | PP2300561202 |
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.081.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.522.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Buồng tiêm tĩnh mạch cấy dưới da bằng Titanium và polysulphone cỡ 8,5F chịu áp lực đến 325 psi |
|
| Mã phần lô | PP2300561203 |
| Giá từng phần lô | 239,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.998.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da kèm 6 kim, tự bộc lộ cổng vào |
|
| Mã phần lô | PP2300561204 |
| Giá từng phần lô | 248,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Cảm biến đo oxy tại não/ mô dùng một lần người lớn. |
|
| Mã phần lô | PP2300561205 |
| Giá từng phần lô | 519,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Cảm biến theo dõi độ mê sâu sử dụng 1 lần dùng cho người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300561206 |
| Giá từng phần lô | 218,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Cannula động mạch các cỡ phù hợp với máy Ecmo hiệu Maquet hiện có tại bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2300561207 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.781.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.428.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Cannula tĩnh mạch cỡ 19-25F, phù hợp với máy Ecmo hiệu Maquet hiện có tại bệnh viện Ecmo |
|
| Mã phần lô | PP2300561208 |
| Giá từng phần lô | 2,975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.056.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.082.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ phù hợp với máy Picco |
|
| Mã phần lô | PP2300561209 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.945.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Catheter theo dõi huyết áp động mạch đùi, thép không rỉ, kích cỡ 20G-22G, dilator bằng nhựa, không bị gập, 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561210 |
| Giá từng phần lô | 1,910,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.605.708.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.337.597.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch 3 đường chuyên ghép tạng kiêm máng |
|
| Mã phần lô | PP2300561211 |
| Giá từng phần lô | 5,271,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.187.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.689.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch 4 đường, kích thước 8.5Fx8", phủ thuốc Chlorhexidine và Silver sulfadiazine |
|
| Mã phần lô | PP2300561212 |
| Giá từng phần lô | 1,175,020,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.602.300.478 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 822.514.245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, chất liệu polyurethan, đường kính 12Fr, dài 15-20cm, guidewire dài khoảng 50 cm với đầu chữ J tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300561213 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.579.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, chất liệu polyurethan, đường kính 7F, dài 20cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG, có valve 2 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2300561214 |
| Giá từng phần lô | 445,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, đường kính 9F, dài 20cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG, valve 2 chiều. |
|
| Mã phần lô | PP2300561215 |
| Giá từng phần lô | 1,509,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.058.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.056.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, đường kính 7F, dài 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561216 |
| Giá từng phần lô | 984,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.342.186.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 688.989.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu vi phẫu thuật đi kèm kim khâu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300561217 |
| Giá từng phần lô | 93,693,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.585.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 3/0 kim 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561218 |
| Giá từng phần lô | 547,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 747.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, phủ sáp, số 1, dài 75cm, kim tam giác 36mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561219 |
| Giá từng phần lô | 17,463,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.814.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.224.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi tự nhiên phủ sáp, 5/0 kim 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561220 |
| Giá từng phần lô | 2,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.616.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.856.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 1/0, dài 75cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300561221 |
| Giá từng phần lô | 22,579,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.789.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.805.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 2/0, dài 75cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300561222 |
| Giá từng phần lô | 99,066,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.090.328 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.346.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 3/0, dài 75cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300561223 |
| Giá từng phần lô | 107,551,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.660.564 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.285.756 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi nylon, 1/0, kim tam giác 40mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561224 |
| Giá từng phần lô | 40,851,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.706.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.596.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợinylon/Polyamide, 2/0, dài 75cm, kim tam giác 24mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561225 |
| Giá từng phần lô | 322,658,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.988.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.860.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi nylon/Polyamide số 6/0, dài 75cm, kim tam giác 12mm, 3/8 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300561226 |
| Giá từng phần lô | 17,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.243.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 10/0, dài 13cm, kim tròn đầu tròn dài 5mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561227 |
| Giá từng phần lô | 10,480,068 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.291.002 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.336.047 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 4/0 kim tam giác 3/8C, dài 19mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561228 |
| Giá từng phần lô | 98,512,524 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.335.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.958.766 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 6/0, dài 45cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 12mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300561229 |
| Giá từng phần lô | 28,904,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.415.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.233.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 9/0, dài 13cm, kim tròn đầu tròn BV 100-4 dài 5.1mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561230 |
| Giá từng phần lô | 141,078,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.379.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.754.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 17mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561231 |
| Giá từng phần lô | 630,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.418.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon 8mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561232 |
| Giá từng phần lô | 104,591,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.624.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.214.064 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 6mm bằng Cr-Ti, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561233 |
| Giá từng phần lô | 127,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.192.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.905.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 17mm, 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300561234 |
| Giá từng phần lô | 32,508,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.329.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.755.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG, 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn 13mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561235 |
| Giá từng phần lô | 293,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.730.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.195.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 2/0, dài 75cm, 2 kim thẳng dài 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561236 |
| Giá từng phần lô | 71,725,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.807.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.207.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561237 |
| Giá từng phần lô | 39,028,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.220.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.319.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561238 |
| Giá từng phần lô | 44,662,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.903.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.263.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 31mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561239 |
| Giá từng phần lô | 12,370,092 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.868.308 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.659.064 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 20mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561240 |
| Giá từng phần lô | 31,424,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.851.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.997.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 5/0, 2 kim tròn đầu tròn dài 13mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561241 |
| Giá từng phần lô | 46,494,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.400.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.545.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn 18mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561242 |
| Giá từng phần lô | 17,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.195.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.907.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 13mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561243 |
| Giá từng phần lô | 132,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.145.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 13mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561244 |
| Giá từng phần lô | 24,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.504.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.199.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 6/0, 2 kim tròn đầu tròn dài khoảng 9.3mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561245 |
| Giá từng phần lô | 305,735,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.912.204 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.014.931 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 7/0, 2 kim tròn đầu tròn dài 9.3mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561246 |
| Giá từng phần lô | 488,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.310.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.039.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 8/0, 2 kim tròn đầu cắt dài 9.3mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561247 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 0, dài 100cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 31mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561248 |
| Giá từng phần lô | 101,467,212 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.364.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.027.048 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 11mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561249 |
| Giá từng phần lô | 179,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.127.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi thành phần phức hợp Polypropylene + Polyethylene, số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561250 |
| Giá từng phần lô | 86,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.785.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.463.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi thành phần phức hợp Polypropylene + Polyethylene, số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561251 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide, 5/0, kim 16mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300561252 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylen phủ PEG, số 4/0, 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon 17mm, 3/8c |
|
| Mã phần lô | PP2300561253 |
| Giá từng phần lô | 277,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.594.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene phủ PEG 2/0 kim 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561254 |
| Giá từng phần lô | 49,130,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.996.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.391.649 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene phủ PEG 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn phủ silicon 9mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561255 |
| Giá từng phần lô | 38,224,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.124.482 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.757.234 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn 22mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561256 |
| Giá từng phần lô | 1,984,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.706.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.389.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi tự nhiên phủ sáp, 2/0, 3/0 kim tròn 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561257 |
| Giá từng phần lô | 259,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi tự nhiên, 3/0 kim 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561258 |
| Giá từng phần lô | 77,263,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.358.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.084.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi tự nhiên, 4/0 kim 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561259 |
| Giá từng phần lô | 10,760,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.673.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.532.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene 2/0, dài 90cm, kim tròn dài 25mm, 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300561260 |
| Giá từng phần lô | 11,947,572 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.292.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.363.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 2/0 dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561261 |
| Giá từng phần lô | 39,328,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.629.528 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.529.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn 25mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300561262 |
| Giá từng phần lô | 22,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.632.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.724.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 6.5mm 3/8 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300561263 |
| Giá từng phần lô | 138,325,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.625.862 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.827.942 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tự nhiên 2/0, không kim, dài 60cm, tép 13 sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300561264 |
| Giá từng phần lô | 3,669,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.003.346 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.568.384 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tự nhiên 3/0, dùng trong ghép gan, không kim, dài 60cm, tép 13 sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300561265 |
| Giá từng phần lô | 687,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 938.128 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.572 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật tan chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn 17mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561266 |
| Giá từng phần lô | 2,721,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.711.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.905.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ polyethylen dùng để khâu tổn thương trong nội soi khớp vai và khớp gối, số 2, dài 36 inches (90cm), kim tròn mũi vát 1/2 C, 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561267 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 687.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi, số 1, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300561268 |
| Giá từng phần lô | 11,571,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.779.782 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.100.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan chậm đơn sợi Polydioxanone, 4/0, dài 70cm, kim tròn 20mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561269 |
| Giá từng phần lô | 607,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.850.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.476.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561270 |
| Giá từng phần lô | 98,658,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.533.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.060.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, 6/0, dài 70cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 9.3mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561271 |
| Giá từng phần lô | 140,070,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.004.873 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.049.168 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 75cm, kim tròn 20mm (1/2C) |
|
| Mã phần lô | PP2300561272 |
| Giá từng phần lô | 15,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.649.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.113.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen, phủ muối Crôm, số 4/0, dài 37cm, 2 kim tam giác 12mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561273 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.216.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.704.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 3/0, dài 75cm, kim tròn dài 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561274 |
| Giá từng phần lô | 47,849,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.249.673 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.494.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 4/0, dài 75cm, kim tam giác dài 16mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561275 |
| Giá từng phần lô | 45,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.878.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 5/0, dài 45cm, 2 kim đầu hình thang dài 11mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561276 |
| Giá từng phần lô | 72,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.450.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn Irgacare MP, 4/0, dài 70cm, kim tròn taperpoint plus dài 17 mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561277 |
| Giá từng phần lô | 100,222,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.667.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.155.943 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561278 |
| Giá từng phần lô | 642,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 875.585.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 449.467.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561279 |
| Giá từng phần lô | 552,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 752.858.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.467.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 22mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561280 |
| Giá từng phần lô | 278,964,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.405.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.274.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, số 0, dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561281 |
| Giá từng phần lô | 193,883,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.386.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.718.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561282 |
| Giá từng phần lô | 982,399,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.339.636.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.679.977 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910, 1/0, dài 100cm, kim đầu tù khâu gan 65mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561283 |
| Giá từng phần lô | 28,009,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.195.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.606.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561284 |
| Giá từng phần lô | 747,608,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.019.466.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 523.325.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561285 |
| Giá từng phần lô | 526,402,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 717.822.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.481.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 4/0, dài 75cm, kim tròn 18mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561286 |
| Giá từng phần lô | 373,388,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 509.166.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.371.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 5/0, dài 75cm, kim tròn 18mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561287 |
| Giá từng phần lô | 61,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561288 |
| Giá từng phần lô | 703,861,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 959.810.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 492.702.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9/1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate, 1/0, dài 90cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 40mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561289 |
| Giá từng phần lô | 1,449,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.977.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.014.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9/1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate, 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561290 |
| Giá từng phần lô | 638,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 871.330.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 447.283.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9/1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate, 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561291 |
| Giá từng phần lô | 902,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.230.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 631.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9-1, 4/0, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561292 |
| Giá từng phần lô | 122,094,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.491.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.465.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglycolic/polylactic 5/0, có chất bao phủ |
|
| Mã phần lô | PP2300561293 |
| Giá từng phần lô | 3,790,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.168.291 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.653.056 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi có gai polyglyconate, số 3/0, dài 45cm, 1 kim tam giác ngược 24mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561294 |
| Giá từng phần lô | 136,332,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.907.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.432.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi có gai số 1/0, kim 37mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561295 |
| Giá từng phần lô | 12,700,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.319.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.890.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi có gai số 2/0, dài 30cm, kim 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561296 |
| Giá từng phần lô | 13,633,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.590.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.543.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi PGA-PCL, dạng không thắt nút có hàng neo xoắn, 3/0, 1 kim tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561297 |
| Giá từng phần lô | 147,369,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.958.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.158.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 17mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561298 |
| Giá từng phần lô | 85,285,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.298.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.699.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 17mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561299 |
| Giá từng phần lô | 107,068,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.002.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.947.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 6/0, dài 45cm, kim tròn dài 13mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561300 |
| Giá từng phần lô | 21,546,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.380.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.082.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone, 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561301 |
| Giá từng phần lô | 84,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.872.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone, 3/0, dài 70cm, kim tròn 18mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561302 |
| Giá từng phần lô | 59,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.836.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.496.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi thành phần Glycolide, dioxanone và trimethylene carbonatepolyglyconate, có gai, 4/0, dài 15cm, kim 17mm, 3/8C, tối thiểu nhớ hình |
|
| Mã phần lô | PP2300561303 |
| Giá từng phần lô | 565,673,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.372.573 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.971.254 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi tổng hợp cho phẫu thuật bụng poly-4-hydroxybutyrate, số 1, kim tròn 40mm, 1/2C, chỉ dài 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561304 |
| Giá từng phần lô | 11,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.101.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.265.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi tổng hợp polydoxanone, số 6/0, dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 11mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300561305 |
| Giá từng phần lô | 20,390,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.805.877 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.273.683 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 4/0, dài 75cm, kim tam giác dài 19mm, 3/8 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300561306 |
| Giá từng phần lô | 9,336,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.731.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.535.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan nhanh tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 45cm, kim dài 19mm phủ silicone |
|
| Mã phần lô | PP2300561307 |
| Giá từng phần lô | 39,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.997.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, kim tròn 40mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561308 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561309 |
| Giá từng phần lô | 52,819,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.026.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.973.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, kim tròn 25mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561310 |
| Giá từng phần lô | 52,819,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.026.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.973.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, kim tròn 20mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561311 |
| Giá từng phần lô | 17,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.367.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.995.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561312 |
| Giá từng phần lô | 33,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.163.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dày 1/2C, dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561313 |
| Giá từng phần lô | 408,681,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.292.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.076.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2C, dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561314 |
| Giá từng phần lô | 228,541,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.646.830 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.978.705 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 1, có kháng khuẩn, dạng không thắt nút có 2 hàng neo ép đối xứng, dài 45cm, kim tròn 40mm 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300561315 |
| Giá từng phần lô | 58,438,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.689.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.907.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910, số 3/0, dài 75cm, kim tròn dài 22mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300561316 |
| Giá từng phần lô | 50,519,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.890.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.363.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910, số 4/0, dài 75cm, kim tròn dài 17mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561317 |
| Giá từng phần lô | 20,134,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.456.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.094.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tan trung bình đơn sợi có gai không cần nốt buộc Glycomer 631, 3/0, dài 30cm, kim tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561318 |
| Giá từng phần lô | 961,140,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.310.646.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.798.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu sinh học, số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2c |
|
| Mã phần lô | PP2300561319 |
| Giá từng phần lô | 9,578,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.061.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.704.964 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu sinh học, số 1, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300561320 |
| Giá từng phần lô | 40,360,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.036.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.252.224 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Co nối dẫn lưu, bằng nhựa PVC |
|
| Mã phần lô | PP2300561321 |
| Giá từng phần lô | 76,072,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.735.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.250.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dẫn lưu bụng vô khuẩn bằng cao su latex mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300561322 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dây cố định mở khí quản người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300561323 |
| Giá từng phần lô | 177,502,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.048.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.251.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dây nối bơm tiêm chất cản quang, dài khoảng 75cm, không có DEHP, đường kính trong 3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561324 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dây truyền hóa chất tĩnh mạch, chất liệu nhựa kết hợp silicon, không chứa phụ gia DEHP. Phù hợp với máy truyền dịch loại Infusomat |
|
| Mã phần lô | PP2300561325 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Điện cực đo tim |
|
| Mã phần lô | PP2300561326 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dụng cụ bảo vệ thành ngực, bụng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300561327 |
| Giá từng phần lô | 296,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu da tự động có sẵn 35 ghim |
|
| Mã phần lô | PP2300561328 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản 8cm x 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561329 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Gạc ép sọ não 1x8cm, 4 lớp cản quang, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300561330 |
| Giá từng phần lô | 172,284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.932.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.598.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Gạc phẩu thuật nội soi 1.5 x 80cm, 12 lớp, tiệt trùng, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300561331 |
| Giá từng phần lô | 63,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.367.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.335.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Gel bôi trơn dùng trong thăm khám, nội soi, vô trùng, tube 82g |
|
| Mã phần lô | PP2300561332 |
| Giá từng phần lô | 430,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 587.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Hút đàm kín, bằng nhựa tổng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300561333 |
| Giá từng phần lô | 2,292,872,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.126.644.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.605.010.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Kim chọc dò tủy sống G18-G27 |
|
| Mã phần lô | PP2300561334 |
| Giá từng phần lô | 150,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Kim gây tê đám rối thần kinh, 21G, dài 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561335 |
| Giá từng phần lô | 75,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.156.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.953.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Kim gây tê đám rối thần kinh, 22G, dài 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561336 |
| Giá từng phần lô | 16,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Lưỡi dao mổ các cỡ, chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300561337 |
| Giá từng phần lô | 406,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.592.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Màng bọc vết thương dạng film cỡ 15x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561338 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Màng bọc vết thương dạng film cỡ 20x30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561339 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Mask gây mê, bằng PVC, đầu ra 22M/15F |
|
| Mã phần lô | PP2300561340 |
| Giá từng phần lô | 853,923,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.164.440.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 597.746.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Mask thanh quản 1 lòng, dùng 1 lần, bằng nhựa PVC pha silicon, thể tích cuff tối đa 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300561341 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Mask thanh quản dùng 01 lần, có đường đặt sonde dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300561342 |
| Giá từng phần lô | 438,455,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 597.894.055 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.918.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Miếng áp vô trùng có phủ Iodophur kháng khuẩn phổ rộng. Kích thước: băng 34cm x 35cm, tổng thể: 44cm x 35cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561343 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.595.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Miếng áp vô trùng có phủ Iodophur kháng khuẩn phổ rộng. Kích thước: băng 34cm x 35cm, tổng thể: 55-60cm x 45cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561344 |
| Giá từng phần lô | 1,166,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.590.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 816.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300561345 |
| Giá từng phần lô | 188,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Miếng dán phẫu trường 10cm x 20cm có màng chống khuẩn, tiệt trùng loại có tráng Iodophor. |
|
| Mã phần lô | PP2300561346 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cở 45cmx28cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561347 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.309.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cỡ 15x28cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561348 |
| Giá từng phần lô | 55,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cỡ 30cmx28cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561349 |
| Giá từng phần lô | 111,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.345.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cở 45cmx55cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561350 |
| Giá từng phần lô | 116,844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.332.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.790.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Miếng xốp foam, 9x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561351 |
| Giá từng phần lô | 8,153,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.118.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.707.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Miếng xốp foam, 9x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561352 |
| Giá từng phần lô | 137,313,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.245.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.119.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần không bóng, không cửa sổ số 4, 6, 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300561353 |
| Giá từng phần lô | 24,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.934.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.419.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần, có bóng, có cửa sổ, số 4, 6, 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300561354 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.745.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần, có bóng, không cửa sổ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300561355 |
| Giá từng phần lô | 1,402,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.912.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 981.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Mở khí quản sử dụng nhiều lần, không bóng có cửa sổ, các cỡ, 2 nòng, cấu tạo bóng theo dạng thể tích lớn, áp lực thấp (phù hợp theo từng trường hợp của bệnh nhân) |
|
| Mã phần lô | PP2300561356 |
| Giá từng phần lô | 61,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.850.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Nẹp cẳng tay người lớn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300561357 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Nội khí quản 2 nòng phải trái các số Fr28, 32, 35, 37 có phụ kiện: ống chạc, catheter đi kèm, chất liệu PVC |
|
| Mã phần lô | PP2300561358 |
| Giá từng phần lô | 1,066,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.454.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 746.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Nội khí quản 2 nòng phải trái các số Fr28, 35, 37 có phụ kiện: ống chạc, catheter đi kèm, có chân ống nối với dây bơm bóng dài, chất liệu PVC |
|
| Mã phần lô | PP2300561359 |
| Giá từng phần lô | 1,319,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.799.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 923.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Ống dẫn lưu hình chữ T các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300561360 |
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.781.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Ống dẫn lưu mềm vô khuẩn loại Pezzer |
|
| Mã phần lô | PP2300561361 |
| Giá từng phần lô | 11,245,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.334.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.871.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300561362 |
| Giá từng phần lô | 193,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Ống mở khí quản bằng nhựa, có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300561363 |
| Giá từng phần lô | 6,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.476.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.351.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Ống nội khí quản PVC lò xo, có bóng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300561364 |
| Giá từng phần lô | 969,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.322.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 678.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Ống nội khí quản, có ống hút hút dịch trên bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300561365 |
| Giá từng phần lô | 1,693,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.309.236.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.185.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Ống thông màng phổi các số dài 50cm, có cản quang, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300561366 |
| Giá từng phần lô | 444,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.272.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Quả lọc hấp phụ Bilirubin, thể tích hấp phụ: 330mL, thể tích khoang máu: 160mL |
|
| Mã phần lô | PP2300561367 |
| Giá từng phần lô | 889,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.212.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 622.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Quả lọc máu hấp phụ dùng trong nhiễm trùng nặng, shock nhiễm trùng, phẫu thuật tim, loại trừ cytokine, bilirubin và myoglobin, hemoglobin tự do, acid mật vượt mức cho phép. |
|
| Mã phần lô | PP2300561368 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Que gòn vô trùng (100que/gói) |
|
| Mã phần lô | PP2300561369 |
| Giá từng phần lô | 10,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.084.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Túi cho ăn 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300561370 |
| Giá từng phần lô | 1,326,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.808.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 928.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Túi dẫn lưu niệu quản ra da, chống loét |
|
| Mã phần lô | PP2300561371 |
| Giá từng phần lô | 28,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Túi đựng thức ăn không có chất DEHP, dễ xúc rửa để dùng lại nhiều lần, 1000ml phù hợp cho máy cho ăn Kangaroo Epump |
|
| Mã phần lô | PP2300561372 |
| Giá từng phần lô | 57,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.654.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Túi xả 7 lít dùng cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300561373 |
| Giá từng phần lô | 382,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 521.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vòng thắt phẫu thuật, silicone, cản quang, 1,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561374 |
| Giá từng phần lô | 188,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vòng vén vết mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300561375 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi