Gói thầu: Gói thầu 07: Thi công kho hàng và hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400494276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG BẮC Á | Chủ đầu tư | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI LÝ GIAO NHẬN VẬN TẢI XẾP DỠ TÂN CẢNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07: Thi công kho hàng và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400002314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 39,139,467,607 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 49.191.402.400 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.822.109.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 10.822.109.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 20/05/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu Công trình công nghiệp xây dựng kho hàng có kết cấu dạng nhà khung thép, vì kèo thép hình, các hạng mục đồng bộ gồm: hệ thống cấp điện, chống sét, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống cấp thoát nước trong và ngoài nhà, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 12.630.551.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 25.261.102.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: San nền, đường giao thông, thoát nước, cây xanh, kè mái taluy, điện chiếu sáng, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 5.406.297.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 10.812.594.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | dân dụng và công nghiệp công trình xây dựng.cước công dân;khả năng huy động nhân sự;lớp huấn luyện An toàn vệ lao động;nhận huấn luyện về PCCC và nạn, cứu hộ;giám sát thi công xây dựng và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở đến thời điểm đóng thầu hoặc trường của ít nhất 02 công dựng nhà kho hoặc nhà xưởng thép từ cấp III trở lên và 02 kỹ thuật cấp III trở lên.chi tiết về nhân sự tại file đính V của E-HSMT này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Là Kỹ sư ngành xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật - Có thẻ căn - Tài liệu chứng minh - Có chứng nhận hoàn thành sinh - Có chứng chỉ/Chứng cứu - Có chứng chỉ hành nghề công trình công nghiệp lên còn hiệu lực ít nhất đã làm Chỉ huy trưởng công trình công nghiệp xây kết cấu dạng nhà khung công trình hạ tầng (Nhà thầu xem yêu cầu kèm ở Chương |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | dụng và công nghiệp hoặc kỹ trình xây dựng;cước công dân;khả năng huy động nhân sự;lớp huấn luyện An toàn vệ lao động;nhận huấn luyện về PCCC và nạn, cứu hộ;chi tiết về nhân sự tại file đính V của E-HSMT này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư xây dựng dân thuật công - Có thẻ căn - Tài liệu chứng minh - Có chứng nhận hoàn thành sinh - Có chứng chỉ/Chứng cứu (Nhà thầu xem yêu cầu kèm ở Chương |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đường hoặc kỹ thuật xây dựng giao thông;cước công dân;khả năng huy động nhân sự;lớp huấn luyện An toàn vệ lao động;nhận huấn luyện về PCCC và nạn, cứu hộ;chi tiết về nhân sự tại file đính V của E-HSMT này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư xây dựng cầu công trình - Có thẻ căn - Tài liệu chứng minh - Có chứng nhận hoàn thành sinh - Có chứng chỉ/Chứng cứu (Nhà thầu xem yêu cầu kèm ở Chương |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật kỹ sư đô thị;cước công dân;khả năng huy động nhân sự;lớp huấn luyện An toàn vệ lao động;nhận huấn luyện về PCCC và nạn, cứu hộ;chi tiết về nhân sự tại file đính V của E-HSMT này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư ngành cấp thoát hoặc - Có thẻ căn - Tài liệu chứng minh - Có chứng nhận hoàn thành sinh - Có chứng chỉ/Chứng cứu (Nhà thầu xem yêu cầu kèm ở Chương |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | hệ thống điện hoặc tương đươngcước công dân;khả năng huy động nhân sự;lớp huấn luyện An toàn vệ lao động;nhận huấn luyện về PCCC và nạn, cứu hộ;phụ trách thi công hạng mục công trình cấp III trở lên đã thành.chi tiết về nhân sự tại file đính V của E-HSMT này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là Kỹ sư ngành điện, - Có thẻ căn - Tài liệu chứng minh - Có chứng nhận hoàn thành sinh - Có chứng chỉ/Chứng cứu - Đã làm cán bộ kỹ thuật điện và lắp đặt thiết bị vào hoàn (Nhà thầu xem yêu cầu kèm ở Chương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành PCCC hoặc Tốt ngành phù hợp với yêu nghề giám sát hoặc chỉ huy về PCCC.cước công dân;khả năng huy động nhân sự;chi tiết về nhân sự tại file đính V của E-HSMT này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghiệp đại học trở lên chuyên cầu, có chứng chỉ hành trưởng - Có thẻ căn - Tài liệu chứng minh (Nhà thầu xem yêu cầu kèm ở Chương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | hoặc Kỹ sư chuyên ngành kỹ có chứng chỉ định giá hạng còn hiệu lực.cước công dân;khả năng huy động nhân sự;chi tiết về nhân sự tại file đính V của E-HSMT này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng thuật xây dựng công trình III trở lên - Có thẻ căn - Tài liệu chứng minh (Nhà thầu xem yêu cầu kèm ở Chương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, 1Tối thiểu 3 năm hợp phòng chống cháy nổ cứu nạn, cứu hộ |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành bảo hộ lao động chuyên ngành kỹ thuật xây nhận huấn luyện đào tạo còn hiệu lực và Chứng chỉ cứu hộ, cứu nạn còn hiệu lực.công dân.khả năng huy động nhân sự;trách công tác ATLĐ tối thiểu dựng công trình dân dụng, kỹ thuật cấp III trở lên đã thành.chi tiết về nhân sự tại file đính V của E-HSMT này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên hoặc Tốt nghiệp đại học dựng và có Chứng chỉ/chứng an toàn, vệ sinh lao động huấn luyện về PCCC và - Căn cước - Tài liệu chứng minh - Kinh nghiệm: Đã phụ 01 hợp đồng thi công xây công nghiệp hoặc hạ tầng hoàn (Nhà thầu xem yêu cầu kèm ở Chương |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn VAT hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; kiểm định an toàn còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn VAT hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; đăng kiểm, kiểm định an toàn còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥ 9 tấn (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn VAT hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; kiểm định an toàn còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn ((kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn VAT hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; kiểm định an toàn còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cẩu tự hành bánh lốp ≥10 tấn (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn VAT hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cẩu tự hành bánh lốp ≥25 tấn (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn VAT hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn VAT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn VAT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn VAT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150L (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn VAT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn VAT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn VAT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn VAT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ 7-10T (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ 16-22T (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn VAT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thuỷ bình hoặc toàn đạc điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn VAT, chứng nhận hiệu chuẩn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận có hiệu lực tối thiểu đến thời điển đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi