Gói thầu: Gói thầu 07: Thi công xây dựng đoạn Km73+500- Km78+500
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200037268-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án 6 | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án 6 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07: Thi công xây dựng đoạn Km73+500- Km78+500 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220800640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hòa Bình |
| Giá gói thầu | 199,980,610,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 242.451.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 33.331.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 33.331.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/06/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, cấp: II (11) , có giá trị là (V3): 75.800.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông cầu đường bộ có kết cấu dầm BTCT DUL, cấp: IV (11) có giá trị là: 7.600.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án của nhà thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên. - Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công tri ̀ nh giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó có ít nhất 01công trình cầu đường bộ cấp IV: có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần tuyến |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công tri ̀ nh giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; - Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật ít nhất 01 công tri ̀ nh giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công tri ̀ nh giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; - Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật ít nhất 01 công tri ̀ nh giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện/ công nghệ kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành phù hợp. - Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật ít nhất 01 công tri ̀ nh điện chiếu sáng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công tri ̀ nh giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; - Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng.. - Đã là trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công tri ̀ nh giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phu ̣ tra ́ ch khối lượng thanh, quyết toa ́ n. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình. - Đã phụ trách công tác khối lượng thanh, quyết toán ít nhất 01 công tri ̀ nh giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt & sẵn sàng huy động theo quy đi ̣ nh cu ̉ a pha ́ p luâ (đăng ky ́ hoặc hóa đơn, kiểm định, các hợp đồng nguyên tắc vơ ́ i bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 2-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 1,20 m3. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt & sẵn sàng huy động theo quy đi ̣ nh cu ̉ a pha ́ p luâ ̣ t (đăng ky ́ hoặc hóa đơn, kiểm định, các hợp đồng nguyên tắc vơ ́ i bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt & sẵn sàng huy động theo quy đi ̣ nh cu ̉ a pha ́ p luâ ̣ t (đăng ky ́ hoặc hóa đơn, kiểm định, các hợp đồng nguyên tắc vơ ́ i bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy san tự hành - công suất ≥110 CV. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt & sẵn sàng huy động theo quy đi ̣ nh cu ̉ a pha ́ p luâ ̣ t (đăng ky ́ hoặc hóa đơn, kiểm định, các hợp đồng nguyên tắc vơ ́ i bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành - lực rung (2 bánh lốp và 1 bánh sắt) ≥ 25 tấn. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt & sẵn sàng huy động theo quy đi ̣ nh cu ̉ a pha ́ p luâ ̣ t (đăng ky ́ hoặc hóa đơn, kiểm định, các hợp đồng nguyên tắc vơ ́ i bên cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt & sẵn sàng huy động theo quy đi ̣ nh cu ̉ a pha ́ p luâ ̣ t (đăng ky ́ hoặc hóa đơn, kiểm định, các hợp đồng nguyên tắc vơ ́ i bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu ba ́ nh lô ́ p ≥ 25 tấn. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt & sẵn sàng huy động theo quy đi ̣ nh cu ̉ a pha ́ p luâ ̣ t (đăng ky ́ hoặc hóa đơn, kiểm định, các hợp đồng nguyên tắc vơ ́ i bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép nhẹ ≥ 6 tấn. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt & sẵn sàng huy động theo quy đi ̣ nh cu ̉ a pha ́ p luâ ̣ t (đăng ky ́ hoặc hóa đơn, kiểm định, các hợp đồng nguyên tắc vơ ́ i bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu rung ba ́ nh the ́ p (Tro ̣ ng lươ ̣ ng ti ̃ nh ta ̉ i ≥ 8 tấn) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt & sẵn sàng huy động theo quy đi ̣ nh cu ̉ a pha ́ p luâ ̣ t (đăng ky ́ hoặc hóa đơn, kiểm định, các hợp đồng nguyên tắc vơ ́ i bên cho t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt & sẵn sàng huy động theo quy đi ̣ nh cu ̉ a pha ́ p luâ ̣ t (đăng ky ́ hoặc hóa đơn, kiểm định, các hợp đồng nguyên tắc vơ ́ i bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm - công suất ≥ 50 m3/ h. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt & sẵn sàng huy động theo quy đi ̣ nh cu ̉ a pha ́ p luâ ̣ t (đăng ky ́ hoặc hóa đơn, kiểm định, các hợp đồng nguyên tắc vơ ́ i bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất 130 CV - 140 CV. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt & sẵn sàng huy động theo quy đi ̣ nh cu ̉ a pha ́ p luâ ̣ t (đăng ky ́ hoặc hóa đơn, kiểm định, các hợp đồng nguyên tắc vơ ́ i bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 15 tấn. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt & sẵn sàng huy động theo quy đi ̣ nh cu ̉ a pha ́ p luâ ̣ t (đăng ky ́ hoặc hóa đơn, kiểm định, các hợp đồng nguyên tắc vơ ́ i bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng (cẩu tự hành) ≥ 5 tấn. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt & sẵn sàng huy động theo quy đi ̣ nh cu ̉ a pha ́ p luâ ̣ t (đăng ky ́ hoặc hóa đơn, kiểm định, các hợp đồng nguyên tắc vơ ́ i bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu bánh xích ≥ 40,0 tấn. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt & sẵn sàng huy động theo quy đi ̣ nh cu ̉ a pha ́ p luâ ̣ t (đăng ky ́ hoặc hóa đơn, kiểm định, các hợp đồng nguyên tắc vơ ́ i bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đóng cọc bê tông cốt thép ≥ 2,5 tấn. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt & sẵn sàng huy động theo quy đi ̣ nh cu ̉ a pha ́ p luâ ̣ t (đăng ky ́ hoặc hóa đơn, kiểm định, các hợp đồng nguyên tắc vơ ́ i bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/ h Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt & sẵn sàng huy động theo quy đi ̣ nh cu ̉ a pha ́ p luâ ̣ t (đăng ky ́ hoặc hóa đơn, kiểm định, các hợp đồng nguyên tắc vơ ́ i bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn Bê tông xi măng công suất ≥ 60m3/ h Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt & sẵn sàng huy động theo quy đi ̣ nh cu ̉ a pha ́ p luâ ̣ t (đăng ky ́ hoặc hóa đơn, kiểm định, các hợp đồng nguyên tắc vơ ́ i bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt & sẵn sàng huy động theo quy đi ̣ nh cu ̉ a pha ́ p luâ ̣ t (đăng ky ́ hoặc hóa đơn, kiểm định, các hợp đồng nguyên tắc vơ ́ i bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Xe bơm bê tông tự hành hoặc máy bơm bê tông, Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt & sẵn sàng huy động theo quy đi ̣ nh cu ̉ a pha ́ p luâ ̣ t (đăng ky ́ hoặc hóa đơn, kiểm định, các hợp đồng nguyên tắc vơ ́ i bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi