Gói thầu: Gói thầu 08: Cung cấp bộ hóa chất xét nghiệm tự động đồng thời 85 chỉ số sinh hóa, vi sinh và miễn dịch điện hóa phát quang trên cùng 1 hệ thống: 111 phần (185 mục)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600013708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08: Cung cấp bộ hóa chất xét nghiệm tự động đồng thời 85 chỉ số sinh hóa, vi sinh và miễn dịch điện hóa phát quang trên cùng 1 hệ thống: 111 phần (185 mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500370606 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500642295 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm HDL/LDL cholesterol | 7,247,412 | 9.882.835 | 3.623.706 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 2 | PP2500642296 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa | 6,338,736 | 8.643.731 | 3.169.368 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 3 | PP2500642297 - Chất chuẩn cho xét nghiệm proteins (CRP, C3,C4,...) | 5,699,080 | 7.771.473 | 2.849.540 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 4 | PP2500642298 - Chất chứng cho các xét nghiệm CEA, CA 125, CA 153, CA 199, CA 724, AFP, NSE, CYFRA | 69,389,400 | 94.621.909 | 34.694.700 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 5 | PP2500642299 - Chất chứng cho FT3, FT4, TSH | 33,924,000 | 46.260.000 | 16.962.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 6 | PP2500642300 - Chất chứng mức I chung cho các xét nghiệm sinh hóa | 45,360,000 | 61.854.545 | 22.680.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 7 | PP2500642301 - Chất chứng mức II chung cho các xét nghiệm sinh hóa | 45,360,000 | 61.854.545 | 22.680.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 8 | PP2500642302 - Chất thử cho xét nghiệm bán định lượng chỉ số lipid huyết, chỉ số tán huyết và chỉ số vàng da | 996,000 | 1.358.182 | 498.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 9 | PP2500642303 - Cóng đo phản ứng | 106,328,040 | 144.992.782 | 53.164.020 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 10 | PP2500642304 - Đầu côn và cốc phản ứng | 841,722,840 | 1.147.803.873 | 420.861.420 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 11 | PP2500642305 - Dung dịch acid rửa hệ thống thực hiện xét nghiệm | 108,864,000 | 148.450.909 | 54.432.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 12 | PP2500642306 - Dung dịch bảo dưỡng điện cực điện giải đồ | 11,340,000 | 15.463.636 | 5.670.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 13 | PP2500642307 - Dung dịch kiềm rửa hệ thống | 127,710,000 | 174.150.000 | 63.855.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 14 | PP2500642308 - Dung dịch kiềm rửa kim hút | 16,332,750 | 22.271.932 | 8.166.375 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 15 | PP2500642309 - Dung dịch làm sạch buồng ủ | 91,248,192 | 124.429.353 | 45.624.096 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 16 | PP2500642310 - Dung dịch pha loãng cho các xét nghiệm miễn dịch | 131,219,296 | 178.935.404 | 65.609.648 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 17 | PP2500642311 - Dung dịch pha loãng mẫu sinh hóa | 1,016,260 | 1.385.809 | 508.130 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 18 | PP2500642312 - Dung dịch pha loãng và tiền pha loãng cho các xét nghiệm miễn dịch | 4,459,752 | 6.081.480 | 2.229.876 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 19 | PP2500642313 - Dung dịch phản ứng | 649,636,000 | 885.867.273 | 324.818.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 20 | PP2500642314 - Dung dịch rửa | 5,235,000 | 7.138.636 | 2.617.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 21 | PP2500642315 - Dung dịch rửa hệ thống sau phản ứng | 866,320,000 | 1.181.345.455 | 433.160.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 22 | PP2500642316 - Dung dịch rửa kim hút | 3,302,845 | 4.503.880 | 1.651.423 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 23 | PP2500642317 - Dung dịch rửa kim hút mẫu | 3,299,520 | 4.499.345 | 1.649.760 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 24 | PP2500642318 - Dung dịch rửa kim hút mẫu số 1 | 53,291,520 | 72.670.255 | 26.645.760 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 25 | PP2500642319 - Dung dịch tham chiếu điện giải đồ | 249,120,000 | 339.709.091 | 124.560.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 26 | PP2500642320 - Dung dịch tiền rửa máy | 234,060,000 | 319.172.727 | 117.030.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 27 | PP2500642321 - Dung dịch tiền xửlýmẫu của xét nghiệm 04 thuốc ức chế miễn dịch từ mẫu máu toàn phần người | 28,998,750 | 39.543.750 | 14.499.375 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 28 | PP2500642322 - Vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 132,000,000 | 180.000.000 | 66.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 29 | PP2500642323 - Hóa chất cho xét nghiệm Complement C3 | 293,464,500 | 400.178.864 | 146.732.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 30 | PP2500642324 - Hóa chất cho xét nghiệm TRAb | 540,032,320 | 736.407.709 | 270.016.160 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 31 | PP2500642325 - Hóa chất cho xét nghiệm 25-OH Vitamin D | 200,712,500 | 273.698.864 | 100.356.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 32 | PP2500642326 - Hóa chất cho xét nghiệm AFP | 1,036,163,760 | 1.412.950.582 | 518.081.880 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 33 | PP2500642327 - Hóa chất cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase | 1,047,763,200 | 1.428.768.000 | 523.881.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 34 | PP2500642328 - Hóa chất cho xét nghiệm AlbuminBCG | 75,836,250 | 103.413.068 | 37.918.125 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 35 | PP2500642329 - Hóa chất cho xét nghiệm Alkaline Phosphatase | 20,447,700 | 27.883.227 | 10.223.850 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 36 | PP2500642330 - Hóa chất cho xét nghiệm Ammonia(NH3) | 16,312,000 | 22.243.636 | 8.156.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 37 | PP2500642331 - Hóa chất cho xét nghiệm Amylase | 58,599,900 | 79.908.955 | 29.299.950 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 38 | PP2500642332 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-CCP | 166,821,000 | 227.483.182 | 83.410.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 39 | PP2500642333 - Hóa chất cho xét nghiệm kháng thể kháng thyroglobulin (Anti-Tg) | 66,767,100 | 91.046.045 | 33.383.550 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 40 | PP2500642334 - Hóa chất cho xét nghiệm RF | 118,901,080 | 162.137.836 | 59.450.540 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 41 | PP2500642335 - Hóa chất cho xét nghiệm AspartateAminotransferase | 1,309,704,000 | 1.785.960.000 | 654.852.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 42 | PP2500642336 - Hóa chất cho xét nghiệm BRAHMS PCT | 1,037,080,000 | 1.414.200.000 | 518.540.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 43 | PP2500642337 - Hóa chất cho xét nghiệm CA 125 | 780,407,968 | 1.064.192.684 | 390.203.984 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 44 | PP2500642338 - Hóa chất cho xét nghiệm CA 19-9 | 1,782,494,000 | 2.430.673.636 | 891.247.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 45 | PP2500642339 - Hóa chất cho xét nghiệm Calcium | 381,037,500 | 519.596.591 | 190.518.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 46 | PP2500642340 - Hóa chất cho xét nghiệm CA 15-3 | 778,542,920 | 1.061.649.436 | 389.271.460 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 47 | PP2500642341 - Hóa chất cho xét nghiệm CEA | 1,062,385,952 | 1.448.708.116 | 531.192.976 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 48 | PP2500642342 - Hóa chất cho xét nghiệm Cholesterol | 306,095,600 | 417.403.091 | 153.047.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 49 | PP2500642343 - Hóa chất cho xét nghiệm Complement C4 | 293,464,500 | 400.178.864 | 146.732.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 50 | PP2500642344 - Hóa chất cho xét nghiệm Cortisol | 560,362,192 | 764.130.262 | 280.181.096 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 51 | PP2500642345 - Hóa chất cho xét nghiệm Creatine Kinase | 44,488,800 | 60.666.545 | 22.244.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 52 | PP2500642346 - Hóa chất cho xét nghiệm Creatinine | 808,920,000 | 1.103.072.727 | 404.460.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 53 | PP2500642347 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CRP | 779,495,175 | 1.062.947.966 | 389.747.588 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 54 | PP2500642348 - Hóa chất cho xét nghiệm Cyclosporine | 75,113,746 | 102.427.835 | 37.556.873 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 55 | PP2500642349 - Hóa chất cho xét nghiệm CYFRA 21-1 | 1,170,153,928 | 1.595.664.447 | 585.076.964 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 56 | PP2500642350 - Hóa chất cho xét nghiệm Direct Bilirubin | 179,838,000 | 245.233.636 | 89.919.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 57 | PP2500642351 - Hóa chất cho xét nghiệm Direct LDL | 1,832,437,500 | 2.498.778.409 | 916.218.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 58 | PP2500642352 - Hóa chất cho xét nghiệm Estradiol | 15,175,652 | 20.694.071 | 7.587.826 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 59 | PP2500642353 - Hóa chất cho xét nghiệm Ferritin | 231,167,104 | 315.227.869 | 115.583.552 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 60 | PP2500642354 - Hóa chất cho xét nghiệm Free PSA | 400,174,656 | 545.692.713 | 200.087.328 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 61 | PP2500642355 - Hóa chất cho xét nghiệm Free T3 | 754,122,464 | 1.028.348.815 | 377.061.232 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 62 | PP2500642356 - Hóa chất cho xét nghiệm Free T4 | 2,482,812,580 | 3.385.653.518 | 1.241.406.290 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 63 | PP2500642357 - Hóa chất cho xét nghiệm FSH | 17,983,804 | 24.523.369 | 8.991.902 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 64 | PP2500642358 - Hóa chất cho xét nghiệm Gamma-GlutamylTransferase | 130,680,000 | 178.200.000 | 65.340.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 65 | PP2500642359 - Hóa chất cho xét nghiệm Glucose | 514,525,000 | 701.625.000 | 257.262.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 66 | PP2500642360 - Hóa chất cho xét nghiệm Iron | 46,390,500 | 63.259.773 | 23.195.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 67 | PP2500642361 - Hóa chất cho xét nghiệm Lactate Dehydrogenase | 25,038,000 | 34.142.727 | 12.519.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 68 | PP2500642362 - Hóa chất cho xét nghiệm LH | 15,175,652 | 20.694.071 | 7.587.826 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 69 | PP2500642363 - Hóa chất cho xét nghiệm LIPASE | 31,396,560 | 42.813.491 | 15.698.280 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 70 | PP2500642364 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng lipoprotein (a) | 14,866,008 | 20.271.829 | 7.433.004 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 71 | PP2500642365 - Hóa chất cho xét nghiệm NSE | 354,637,000 | 483.595.909 | 177.318.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 72 | PP2500642366 - Hóa chất cho xét nghiệm NT-proBNP | 1,761,697,360 | 2.402.314.582 | 880.848.680 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 73 | PP2500642367 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II | 207,104,636 | 282.415.413 | 103.552.318 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 74 | PP2500642368 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng prealbumin | 57,168,000 | 77.956.364 | 28.584.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 75 | PP2500642369 - Hóa chất cho xét nghiệm Progesterone | 18,005,852 | 24.553.435 | 9.002.926 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 76 | PP2500642370 - Hóa chất cho xét nghiệm ProGRP | 51,660,080 | 70.445.564 | 25.830.040 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 77 | PP2500642371 - Hóa chất cho xét nghiệm Prolactin | 80,239,052 | 109.416.889 | 40.119.526 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 78 | PP2500642372 - Hóa chất cho xét nghiệm SCC | 306,873,712 | 418.464.153 | 153.436.856 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 79 | PP2500642373 - Hóa chất cho xét nghiệm MicroAlbumin | 69,066,670 | 94.181.823 | 34.533.335 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 80 | PP2500642374 - Hóa chất cho xét nghiệm Tacrolimus | 173,244,104 | 236.241.960 | 86.622.052 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 81 | PP2500642375 - Hóa chất cho xét nghiệm Testosterone | 38,133,452 | 52.000.162 | 19.066.726 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 82 | PP2500642376 - Hóa chất cho xét nghiệm Total Bilirubin | 194,853,600 | 265.709.455 | 97.426.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 83 | PP2500642377 - Hóa chất cho xét nghiệm Total Protein | 26,194,000 | 35.719.091 | 13.097.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 84 | PP2500642378 - Hóa chất cho xét nghiệm Total PSA | 800,498,952 | 1.091.589.480 | 400.249.476 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 85 | PP2500642379 - Hóa chất cho xét nghiệm Triglyceride | 423,013,500 | 576.836.591 | 211.506.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 86 | PP2500642380 - Hóa chất cho xét nghiệm TSH | 2,531,108,400 | 3.451.511.455 | 1.265.554.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 87 | PP2500642381 - Hóa chất cho xét nghiệm HDL cholesterone | 1,250,625,000 | 1.705.397.727 | 625.312.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 88 | PP2500642382 - Hóa chất cho xét nghiệm Urea Nitrogen | 1,344,922,600 | 1.833.985.364 | 672.461.300 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 89 | PP2500642383 - Hóa chất cho xét nghiệm Uric Acid | 256,768,000 | 350.138.182 | 128.384.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 90 | PP2500642384 - Hóa chất cho xét nghiệm Magnesium | 49,760,000 | 67.854.545 | 24.880.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 91 | PP2500642385 - Hóa chất cho xét nghiệm Ion đồ | 4,259,019,042 | 5.807.753.239 | 2.129.509.521 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 92 | PP2500642386 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Transferrin | 44,256,000 | 60.349.091 | 22.128.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 93 | PP2500642387 - Hóa chất cho xét nghiệm Phosphorus | 4,896,000 | 6.676.364 | 2.448.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 94 | PP2500642388 - Hóa chất cho xét nghiệm ACTH | 67,822,400 | 92.485.091 | 33.911.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 95 | PP2500642389 - Hóa chất cho xét nghiệm CA 72-4 | 2,092,711,872 | 2.853.698.007 | 1.046.355.936 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 96 | PP2500642390 - Hóa chất cho xét nghiệm Calcitonin | 20,050,380 | 27.341.427 | 10.025.190 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 97 | PP2500642391 - Hóa chất cho xét nghiệm Everolimus | 669,233,987 | 912.591.800 | 334.616.994 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 98 | PP2500642392 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng HE4 | 186,102,000 | 253.775.455 | 93.051.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 99 | PP2500642393 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng hGH | 40,017,520 | 54.569.345 | 20.008.760 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 100 | PP2500642394 - Hóa chất cho xét nghiệm anti TPO | 97,171,920 | 132.507.164 | 48.585.960 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 101 | PP2500642395 - Hóa chất cho xét nghiệm Interleukin6 | 200,699,104 | 273.680.596 | 100.349.552 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 102 | PP2500642396 - Hóa chất cho xét nghiệm C-Peptide | 66,127,992 | 90.174.535 | 33.063.996 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 103 | PP2500642397 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng hsTroponin T | 700,848,150 | 955.702.023 | 350.424.075 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 104 | PP2500642398 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng lactate | 90,005,625 | 122.734.943 | 45.002.813 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 105 | PP2500642399 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng ethanol | 146,313,200 | 199.518.000 | 73.156.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 106 | PP2500642400 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Ceruloplasmin | 44,190,000 | 60.259.091 | 22.095.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 107 | PP2500642401 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng cholinesterase | 29,454,750 | 40.165.568 | 14.727.375 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 108 | PP2500642402 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CKMB | 219,727,035 | 299.627.775 | 109.863.518 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 109 | PP2500642403 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng PTH (1-84) | 111,796,500 | 152.449.773 | 55.898.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 110 | PP2500642404 - Hóa chất cho xét nghiệm Insulin | 54,335,728 | 74.094.175 | 27.167.864 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 111 | PP2500642405 - Hóa chất cho xét nghiệm thyroglobulin | 112,623,424 | 153.577.396 | 56.311.712 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm HDL/LDL cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500642295 |
| Giá từng phần lô | 7,247,412 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.882.835 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.623.706 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500642296 |
| Giá từng phần lô | 6,338,736 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.643.731 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.169.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chuẩn cho xét nghiệm proteins (CRP, C3,C4,...) |
|
| Mã phần lô | PP2500642297 |
| Giá từng phần lô | 5,699,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.771.473 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.849.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chứng cho các xét nghiệm CEA, CA 125, CA 153, CA 199, CA 724, AFP, NSE, CYFRA |
|
| Mã phần lô | PP2500642298 |
| Giá từng phần lô | 69,389,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.621.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.694.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chứng cho FT3, FT4, TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500642299 |
| Giá từng phần lô | 33,924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.962.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chứng mức I chung cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500642300 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.854.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chứng mức II chung cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500642301 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.854.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm bán định lượng chỉ số lipid huyết, chỉ số tán huyết và chỉ số vàng da |
|
| Mã phần lô | PP2500642302 |
| Giá từng phần lô | 996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.358.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Cóng đo phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500642303 |
| Giá từng phần lô | 106,328,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.992.782 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.164.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Đầu côn và cốc phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500642304 |
| Giá từng phần lô | 841,722,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.147.803.873 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.861.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch acid rửa hệ thống thực hiện xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500642305 |
| Giá từng phần lô | 108,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.450.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch bảo dưỡng điện cực điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500642306 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.463.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch kiềm rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2500642307 |
| Giá từng phần lô | 127,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch kiềm rửa kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2500642308 |
| Giá từng phần lô | 16,332,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.271.932 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.166.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch làm sạch buồng ủ |
|
| Mã phần lô | PP2500642309 |
| Giá từng phần lô | 91,248,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.429.353 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.624.096 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch pha loãng cho các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500642310 |
| Giá từng phần lô | 131,219,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.935.404 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.609.648 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch pha loãng mẫu sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500642311 |
| Giá từng phần lô | 1,016,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.385.809 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch pha loãng và tiền pha loãng cho các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500642312 |
| Giá từng phần lô | 4,459,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.081.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.229.876 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500642313 |
| Giá từng phần lô | 649,636,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.867.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.818.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500642314 |
| Giá từng phần lô | 5,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.138.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.617.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch rửa hệ thống sau phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500642315 |
| Giá từng phần lô | 866,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.181.345.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 433.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch rửa kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2500642316 |
| Giá từng phần lô | 3,302,845 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.503.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.651.423 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch rửa kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500642317 |
| Giá từng phần lô | 3,299,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.499.345 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.649.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch rửa kim hút mẫu số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500642318 |
| Giá từng phần lô | 53,291,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.670.255 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.645.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch tham chiếu điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500642319 |
| Giá từng phần lô | 249,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch tiền rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2500642320 |
| Giá từng phần lô | 234,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.172.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch tiền xửlýmẫu của xét nghiệm 04 thuốc ức chế miễn dịch từ mẫu máu toàn phần người |
|
| Mã phần lô | PP2500642321 |
| Giá từng phần lô | 28,998,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.543.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.499.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500642322 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Complement C3 |
|
| Mã phần lô | PP2500642323 |
| Giá từng phần lô | 293,464,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.178.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.732.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm TRAb |
|
| Mã phần lô | PP2500642324 |
| Giá từng phần lô | 540,032,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.407.709 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.016.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm 25-OH Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2500642325 |
| Giá từng phần lô | 200,712,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.698.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.356.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500642326 |
| Giá từng phần lô | 1,036,163,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.412.950.582 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.081.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2500642327 |
| Giá từng phần lô | 1,047,763,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 523.881.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm AlbuminBCG |
|
| Mã phần lô | PP2500642328 |
| Giá từng phần lô | 75,836,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.413.068 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.918.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Alkaline Phosphatase |
|
| Mã phần lô | PP2500642329 |
| Giá từng phần lô | 20,447,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.883.227 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.223.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Ammonia(NH3) |
|
| Mã phần lô | PP2500642330 |
| Giá từng phần lô | 16,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.243.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500642331 |
| Giá từng phần lô | 58,599,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.908.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.299.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-CCP |
|
| Mã phần lô | PP2500642332 |
| Giá từng phần lô | 166,821,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.483.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.410.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm kháng thể kháng thyroglobulin (Anti-Tg) |
|
| Mã phần lô | PP2500642333 |
| Giá từng phần lô | 66,767,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.046.045 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.383.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2500642334 |
| Giá từng phần lô | 118,901,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.137.836 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.450.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm AspartateAminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2500642335 |
| Giá từng phần lô | 1,309,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 654.852.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm BRAHMS PCT |
|
| Mã phần lô | PP2500642336 |
| Giá từng phần lô | 1,037,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.414.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500642337 |
| Giá từng phần lô | 780,407,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.064.192.684 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.203.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500642338 |
| Giá từng phần lô | 1,782,494,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.673.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 891.247.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Calcium |
|
| Mã phần lô | PP2500642339 |
| Giá từng phần lô | 381,037,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.596.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.518.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500642340 |
| Giá từng phần lô | 778,542,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.061.649.436 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.271.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500642341 |
| Giá từng phần lô | 1,062,385,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.448.708.116 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 531.192.976 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500642342 |
| Giá từng phần lô | 306,095,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.403.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.047.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Complement C4 |
|
| Mã phần lô | PP2500642343 |
| Giá từng phần lô | 293,464,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.178.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.732.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2500642344 |
| Giá từng phần lô | 560,362,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 764.130.262 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.181.096 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Creatine Kinase |
|
| Mã phần lô | PP2500642345 |
| Giá từng phần lô | 44,488,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.666.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.244.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2500642346 |
| Giá từng phần lô | 808,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.103.072.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500642347 |
| Giá từng phần lô | 779,495,175 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.062.947.966 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.747.588 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2500642348 |
| Giá từng phần lô | 75,113,746 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.427.835 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.556.873 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500642349 |
| Giá từng phần lô | 1,170,153,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.595.664.447 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.076.964 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Direct Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2500642350 |
| Giá từng phần lô | 179,838,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.233.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.919.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Direct LDL |
|
| Mã phần lô | PP2500642351 |
| Giá từng phần lô | 1,832,437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.498.778.409 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 916.218.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2500642352 |
| Giá từng phần lô | 15,175,652 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.694.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.587.826 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500642353 |
| Giá từng phần lô | 231,167,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.227.869 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.583.552 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500642354 |
| Giá từng phần lô | 400,174,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.692.713 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.087.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500642355 |
| Giá từng phần lô | 754,122,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.348.815 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 377.061.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500642356 |
| Giá từng phần lô | 2,482,812,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.385.653.518 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.241.406.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2500642357 |
| Giá từng phần lô | 17,983,804 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.523.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.991.902 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Gamma-GlutamylTransferase |
|
| Mã phần lô | PP2500642358 |
| Giá từng phần lô | 130,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500642359 |
| Giá từng phần lô | 514,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 701.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Iron |
|
| Mã phần lô | PP2500642360 |
| Giá từng phần lô | 46,390,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.259.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.195.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Lactate Dehydrogenase |
|
| Mã phần lô | PP2500642361 |
| Giá từng phần lô | 25,038,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.142.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.519.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2500642362 |
| Giá từng phần lô | 15,175,652 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.694.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.587.826 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm LIPASE |
|
| Mã phần lô | PP2500642363 |
| Giá từng phần lô | 31,396,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.813.491 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.698.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng lipoprotein (a) |
|
| Mã phần lô | PP2500642364 |
| Giá từng phần lô | 14,866,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.271.829 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.433.004 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2500642365 |
| Giá từng phần lô | 354,637,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.595.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.318.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2500642366 |
| Giá từng phần lô | 1,761,697,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.402.314.582 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 880.848.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2500642367 |
| Giá từng phần lô | 207,104,636 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.415.413 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.552.318 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2500642368 |
| Giá từng phần lô | 57,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.956.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2500642369 |
| Giá từng phần lô | 18,005,852 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.553.435 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.002.926 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2500642370 |
| Giá từng phần lô | 51,660,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.445.564 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.830.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2500642371 |
| Giá từng phần lô | 80,239,052 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.416.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.119.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2500642372 |
| Giá từng phần lô | 306,873,712 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.464.153 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.436.856 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm MicroAlbumin |
|
| Mã phần lô | PP2500642373 |
| Giá từng phần lô | 69,066,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.181.823 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.533.335 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500642374 |
| Giá từng phần lô | 173,244,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.241.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.622.052 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2500642375 |
| Giá từng phần lô | 38,133,452 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.000.162 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.066.726 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Total Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2500642376 |
| Giá từng phần lô | 194,853,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.709.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.426.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Total Protein |
|
| Mã phần lô | PP2500642377 |
| Giá từng phần lô | 26,194,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.719.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.097.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Total PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500642378 |
| Giá từng phần lô | 800,498,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.091.589.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.249.476 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2500642379 |
| Giá từng phần lô | 423,013,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.836.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.506.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500642380 |
| Giá từng phần lô | 2,531,108,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.451.511.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.265.554.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm HDL cholesterone |
|
| Mã phần lô | PP2500642381 |
| Giá từng phần lô | 1,250,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.705.397.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Urea Nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2500642382 |
| Giá từng phần lô | 1,344,922,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.833.985.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.461.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500642383 |
| Giá từng phần lô | 256,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.138.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Magnesium |
|
| Mã phần lô | PP2500642384 |
| Giá từng phần lô | 49,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.854.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Ion đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500642385 |
| Giá từng phần lô | 4,259,019,042 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.807.753.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.129.509.521 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Transferrin |
|
| Mã phần lô | PP2500642386 |
| Giá từng phần lô | 44,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.349.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Phosphorus |
|
| Mã phần lô | PP2500642387 |
| Giá từng phần lô | 4,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.676.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2500642388 |
| Giá từng phần lô | 67,822,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.485.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.911.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500642389 |
| Giá từng phần lô | 2,092,711,872 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.853.698.007 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.046.355.936 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2500642390 |
| Giá từng phần lô | 20,050,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.341.427 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.025.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500642391 |
| Giá từng phần lô | 669,233,987 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 912.591.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.616.994 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2500642392 |
| Giá từng phần lô | 186,102,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.775.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.051.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng hGH |
|
| Mã phần lô | PP2500642393 |
| Giá từng phần lô | 40,017,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.569.345 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.008.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm anti TPO |
|
| Mã phần lô | PP2500642394 |
| Giá từng phần lô | 97,171,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.507.164 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.585.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Interleukin6 |
|
| Mã phần lô | PP2500642395 |
| Giá từng phần lô | 200,699,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.680.596 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.349.552 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2500642396 |
| Giá từng phần lô | 66,127,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.174.535 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.063.996 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng hsTroponin T |
|
| Mã phần lô | PP2500642397 |
| Giá từng phần lô | 700,848,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 955.702.023 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.424.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng lactate |
|
| Mã phần lô | PP2500642398 |
| Giá từng phần lô | 90,005,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.734.943 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.002.813 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500642399 |
| Giá từng phần lô | 146,313,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.518.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.156.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Ceruloplasmin |
|
| Mã phần lô | PP2500642400 |
| Giá từng phần lô | 44,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.259.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng cholinesterase |
|
| Mã phần lô | PP2500642401 |
| Giá từng phần lô | 29,454,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.165.568 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.727.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CKMB |
|
| Mã phần lô | PP2500642402 |
| Giá từng phần lô | 219,727,035 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.627.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.863.518 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng PTH (1-84) |
|
| Mã phần lô | PP2500642403 |
| Giá từng phần lô | 111,796,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.449.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.898.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2500642404 |
| Giá từng phần lô | 54,335,728 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.094.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.167.864 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất cho xét nghiệm thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500642405 |
| Giá từng phần lô | 112,623,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.577.396 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.311.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi