Gói thầu: Gói thầu 08: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho khoa Ngoại Tiêu Hóa, Ngoại Gan Mật Tụy, U Gan, Nội soi: 85 phần (mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300383295-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 08: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho khoa Ngoại Tiêu Hóa, Ngoại Gan Mật Tụy, U Gan, Nội soi: 85 phần (mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300263886
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 93,984,835,475 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.819.545.063 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300561376 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng loại thẳng và cong dài 60mm 7,071,312,500 9.642.698.864 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.949.918.750 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
2 PP2300561377 - Băng đạn cho mổ hở dài 55mm, phù hợp với dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 910,490,400 1.241.577.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 637.343.280 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
3 PP2300561378 - Băng đạn cho mổ hở dài 75mm, phù hợp với dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm 1,650,250,000 2.250.340.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.155.175.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
4 PP2300561379 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng 30mm, 45mm, 60mm, công nghệ 3 hàng ghim mỗi bên 16,410,000,000 22.377.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.487.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
5 PP2300561380 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng, gập góc liên tục 773,600,000 1.054.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 541.520.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
6 PP2300561381 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 45mm, 6 hàng kim, kim đóng 1-2.0mm, tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 67,884,600 92.569.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.519.220 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
7 PP2300561382 - Bộ dụng cụ xịt cầm máu cầm máu khẩn cấp đường tiêu hóa trên và tiêu hóa dưới 66,000,000 90.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 46.200.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
8 PP2300561383 - Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị, 5mm dùng trong phẫu thuật nội soi 519,000,000 707.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 363.300.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
9 PP2300561384 - Bộ mở dạ dày ra da 24Fr qua nội soi 75,600,000 103.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.920.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
10 PP2300561385 - Bộ mở đường rò ra da 15,120,000 20.618.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.584.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
11 PP2300561386 - Bộ phát sóng siêu âm không dây cầm tay ngàm cong kèm theo linh kiện ( Đầu phát sóng, Pin, Khai, dụng cụ hỗ trợ lắp pin) 3,135,000,000 4.275.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.194.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
12 PP2300561387 - Bộ tán sỏi cấp cứu 46,200,000 63.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.340.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
13 PP2300561388 - Bóng kéo sỏi đường mật 80,000,000 109.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
14 PP2300561389 - Bóng nong thực quản bằng pebax, dài 55mm, đường kính bóng 6-20mm 168,000,000 229.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 117.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
15 PP2300561390 - Cannula đường mật, tương thích với kênh dụng cụ 2.2mm trở lên 17,640,000 24.054.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.348.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
16 PP2300561391 - Catheter dẫn lưu đường mật qua da có khóa, chất liệu Polyurethane, tương thích dây dẫn lớn nhất 0.038" 706,986,000 964.071.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 494.890.200 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
17 PP2300561392 - Catheter thông đường mật, ống thông nhú, đầu thuôn 2.3mm-1.8mm, sử dụng nhiều lần 79,800,000 108.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.860.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
18 PP2300561393 - Clip cầm máu titan, cỡ nhỏ, 6 clip/vỉ 2,160,000,000 2.945.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.512.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
19 PP2300561394 - Clip cầm máu titan, cỡ siêu nhỏ, 6 clip/vỉ 135,000,000 184.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
20 PP2300561395 - Clip cầm máu titan, cỡ trung bình, 6 clip/vỉ 2,592,000,000 3.534.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.814.400.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
21 PP2300561396 - Clip cầm máu và đóng lỗ thủng ống tiêu hóa 88,935,000 121.275.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.254.500 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
22 PP2300561397 - Clip cầm máu, bằng polymer, các cỡ 755,082,000 1.029.657.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 528.557.400 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
23 PP2300561398 - Clip cầm máu, bằng polymer, các cỡ, có thể kẹp mạch máu từ 2mm-16mm 708,000,000 965.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 495.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
24 PP2300561399 - Clip titan kẹp mạch máu cỡ nhỏ rộng có cấu tạo rãnh đặc biệt, kích thước chiều rộng clip 2.08mm, chiều cao clip 2.87mm 720,000,000 981.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 504.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
25 PP2300561400 - Dao mổ hở, đầu cong, dài 23 cm, đường kính 5mm phù hợp cho máy cắt đốt hàn mạch 315,000,000 429.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 220.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
26 PP2300561401 - Dao siêu âm dài 23cm, đường kính 5mm, công nghệ ATT, dùng trong mổ hở và mổ nội soi 1,248,253,125 1.702.163.353 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 873.777.187 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
27 PP2300561402 - Dao siêu âm dài 36cm, đường kính 5mm, công nghệ ATT, dùng trong mổ hở và mổ nội soi 2,578,783,900 3.516.523.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.805.148.730 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
28 PP2300561403 - Dao siêu âm không dây, chiều dài 39cm 1,880,000,000 2.563.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.316.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
29 PP2300561404 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản gồm 6 vòng thắt làm bằng cao su 379,500,000 517.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 265.650.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
30 PP2300561405 - Dây dẫn 0.035inch, platium tip, sử dụng nhiều lần, đầu mềm, có cản quang 176,400,000 240.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 123.480.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
31 PP2300561406 - Dây dẫn đường mật, đường kính 0.035" 630,000,000 859.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 441.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
32 PP2300561407 - Dây dẫn nội soi đường mật, chiều dài 420-500cm, đường kính 0.035" 450,000,000 613.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
33 PP2300561408 - Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở và mổ nội soi 1,303,076,250 1.776.922.160 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 912.153.375 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
34 PP2300561409 - Dụng cụ cắt nối nội soi đa năng dùng cho tất cả các loại băng đạn 539,100,000 735.136.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 377.370.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
35 PP2300561410 - Dụng cụ cắt nối nội soi đa năng, gập góc liên tục 50,500,000 68.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.350.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
36 PP2300561411 - Dụng cụ cắt nối ruột, thực quản tự động, dài 35cm, đường kính 25mm, công nghệ DST 179,000,000 244.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 125.300.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
37 PP2300561412 - Dụng cụ cắt nối trĩ tự động sử dụng kỹ thuật Longo, công nghệ định dạng ghim dập chuẩn 36,000,000 49.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.200.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
38 PP2300561413 - Dụng cụ đặt stent dùng cho stent 10Fr 183,750,000 250.568.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 128.625.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
39 PP2300561414 - Dụng cụ đặt stent dùng cho stent 7fr, tương thích với kênh sinh thiết 2.8mm trở lên 22,050,000 30.068.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.435.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
40 PP2300561415 - Dụng cụ đóng lỗ trocar nội soi 17,000,000 23.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.900.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
41 PP2300561416 - Dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng 45-60mm 704,182,500 960.248.864 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 492.927.750 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
42 PP2300561417 - Dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng 60mm, sử dụng pin 2,573,287,500 3.509.028.410 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.801.301.250 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
43 PP2300561418 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm 256,077,500 349.196.591 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 179.254.250 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
44 PP2300561419 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm 170,709,000 232.785.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 119.496.300 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
45 PP2300561420 - Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo, đường kính 33mm, ghim titanium công nghệ DST giúp cầm máu 117,600,000 160.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 82.320.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
46 PP2300561421 - Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa dạng vòng đường kính 21mm-33mm 1,422,592,500 1.939.898.864 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 995.814.750 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
47 PP2300561422 - Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa dạng vòng đường kính 23-31mm, sử dụng pin 1,532,055,000 2.089.165.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.072.438.500 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
48 PP2300561423 - Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa dạng vòng, dài 22cm, đường kính 21mm-33mm, công nghệ DST 1,666,000,000 2.271.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.166.200.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
49 PP2300561424 - Kềm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần 225,000,000 306.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 157.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
50 PP2300561425 - Kềm sinh thiết đại tràng dùng 1 lần 120,000,000 163.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
51 PP2300561426 - Kềm sinh thiết nóng, sử dụng 1 lần, bằng thép không rỉ, dài 2000-2500mm, ngàm lắc, kết hợp với máy đốt cao tần 1,500,000 2.045.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.050.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
52 PP2300561427 - Kềm sinh thiết phế quản dùng 1 lần 45,000,000 61.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
53 PP2300561428 - Kẹp mạch máu cỡ lớn, chất liệu titanium, 6 cái/gói 137,906,000 188.053.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 96.534.200 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
54 PP2300561429 - Kẹp mạch máu cỡ nhỏ, chất liệu titanium, 6 cái/gói 70,752,600 96.480.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.526.820 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
55 PP2300561430 - Kẹp mạch máu cỡ trung bình - lớn, chất liệu titanium, 6 cái/gói 1,346,354,100 1.835.937.410 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 942.447.870 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
56 PP2300561431 - Kẹp mạch máu cỡ trung bình, chất liệu titanium , 6 cái/gói 106,531,500 145.270.228 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 74.572.050 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
57 PP2300561432 - Kim chiba dùng trong dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da 210,000,000 286.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 147.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
58 PP2300561433 - Kim chích cầm máu dạ dày, đại tràng, chích keo, đường kính 2,3mm, chiều dài: 160cm; 180cm; 230cm. 360,000,000 490.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 252.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
59 PP2300561434 - Kim chọc dò ổ bụng, màng tim 16G 78,750,000 107.386.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.125.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
60 PP2300561435 - Kim đốt Cooltip thẳng 7,440,000,000 10.145.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.208.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
61 PP2300561436 - Kim sinh thiết dùng trong nội soi siêu âm 1,458,400,000 1.988.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.020.880.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
62 PP2300561437 - Kim sinh thiết phù hợp với súng Monopty 1,400,000,000 1.909.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 980.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
63 PP2300561438 - Lọng thắt polyp, hình oval, dài 230cm, độ mở snare 25mm, đk lọng thắt 0.47mm, dùng 1 lần 31,740,000 43.281.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.218.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
64 PP2300561439 - Lưới đặt thoát vị thành bụng, dệt 3D, chất liệu polyester, đa sợi, kích thước 20x15cm 345,000,000 470.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 241.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
65 PP2300561440 - Lưới đặt thoát vị thành bụng, dệt 3D, chất liệu polyester, đa sợi, kích thước 25x20cm 375,000,000 511.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
66 PP2300561441 - Lưới đặt thoát vị thành bụng, dệt 3D, chất liệu polyester, đa sợi, kích thước 30x20cm 135,000,000 184.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
67 PP2300561442 - Lưới nhẹ, dệt 3D, co giãn đa chiều, chất liệu polyester, đơn sợi, kích thước 15x10cm 28,000,000 38.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
68 PP2300561443 - Miếng lưới vá thoát vị thành bụng, bằng polypropylene, cỡ 15 x 15cm 148,837,500 202.960.228 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 104.186.250 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
69 PP2300561444 - Miếng lưới vá thoát vị thành bụng, bằng polypropylene, cỡ 6 x 11cm 35,000,000 47.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
70 PP2300561445 - Ngáng miệng dùng cho nội soi dạ dày 14,500,000 19.772.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.150.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
71 PP2300561446 - Rọ lấy sỏi, chiều dài làm việc 1800-2200mm, tương thích với kênh dụng cụ 2.8mm trở lên, đường kính rọ 22-30mm, xoay được, dùng 1 lần 250,000,000 340.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 175.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
72 PP2300561447 - Rọ lấy sỏi, chiều dài làm việc 1800-2200mm, tương thích với kênh dụng cụ 3.7mm trở lên, đường kính rọ 22-30mm, xoay được, dùng nhiều lần 165,000,000 225.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 115.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
73 PP2300561448 - Rọ tán sỏi 56,550,000 77.113.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.585.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
74 PP2300561449 - Rọ tán sỏi, chiều dài làm việc 1800-2200mm, đường kính của rọ 30mm, tương thích với kênh dụng cụ 4.2mm. 165,000,000 225.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 115.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
75 PP2300561450 - Stent dẫn lưu đường mật, cong 2 đầu, đường kính từ 7.5FR- 11.5 FR, chiều dài từ 3cm-15cm 283,500,000 386.590.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 198.450.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
76 PP2300561451 - Stent đường mật bằng nhựa, dài 3-15cm, đường kính trong 7-11.5Fr, dây dẫn 0.035" 378,000,000 515.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 264.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
77 PP2300561452 - Stent đường mật đuôi heo 2 đầu, chiều dài các kích thước 880,000,000 1.200.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 616.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
78 PP2300561453 - Stent kim loại dẫn lưu mật ra dạ dày dưới nội soi siêu âm 229,460,000 312.900.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 160.622.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
79 PP2300561454 - Stent kim loại dẫn lưu nang giả tụy, chất liệu nitinol, tự bung 241,500,000 329.318.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 169.050.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
80 PP2300561455 - Stent tuỵ, đường kính 7-11.5Fr, chiều dài 3-15cm, chất liệu PTFE, có cản quang 12,600,000 17.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.820.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
81 PP2300561456 - Tay dao siêu âm nội soi, đường kính 5mm, dài 36cm 400,403,500 546.004.773 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 280.282.450 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
82 PP2300561457 - Trocar nội soi nhựa, không dao, 5-12mm dài khoảng 100mm, có đầu và nòng ngoài trong suốt, nòng ngoài có rảnh cố định, có khóa giữ camera 14,700,000,000 20.045.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.290.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
83 PP2300561458 - Trocar nội soi nhựa, không dao, 5-12mm dài khoảng 100mm, có đầu và nòng ngoài trong suốt, nòng ngoài có rảnh cố định, van giữ khí 4 mảnh, có khóa giữ camera 4,421,812,500 6.029.744.319 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.095.268.750 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
84 PP2300561459 - Túi dẫn lưu dùng để dẫn lưu mật, dẫn lưu dịch ổ bụng 153,720,000 209.618.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 107.604.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
85 PP2300561460 - Túi hậu môn nhân tạo, thể tích khoảng 600ml 151,200,000 206.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.840.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng loại thẳng và cong dài 60mm
Mã phần lô PP2300561376
Giá từng phần lô 7,071,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.698.864
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.949.918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Băng đạn cho mổ hở dài 55mm, phù hợp với dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở
Mã phần lô PP2300561377
Giá từng phần lô 910,490,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.241.577.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.343.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Băng đạn cho mổ hở dài 75mm, phù hợp với dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm
Mã phần lô PP2300561378
Giá từng phần lô 1,650,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.340.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng 30mm, 45mm, 60mm, công nghệ 3 hàng ghim mỗi bên
Mã phần lô PP2300561379
Giá từng phần lô 16,410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.377.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.487.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng, gập góc liên tục
Mã phần lô PP2300561380
Giá từng phần lô 773,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.054.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 45mm, 6 hàng kim, kim đóng 1-2.0mm, tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc
Mã phần lô PP2300561381
Giá từng phần lô 67,884,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.569.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.519.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ xịt cầm máu cầm máu khẩn cấp đường tiêu hóa trên và tiêu hóa dưới
Mã phần lô PP2300561382
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị, 5mm dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300561383
Giá từng phần lô 519,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ mở dạ dày ra da 24Fr qua nội soi
Mã phần lô PP2300561384
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ mở đường rò ra da
Mã phần lô PP2300561385
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.618.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ phát sóng siêu âm không dây cầm tay ngàm cong kèm theo linh kiện ( Đầu phát sóng, Pin, Khai, dụng cụ hỗ trợ lắp pin)
Mã phần lô PP2300561386
Giá từng phần lô 3,135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.194.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ tán sỏi cấp cứu
Mã phần lô PP2300561387
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng kéo sỏi đường mật
Mã phần lô PP2300561388
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong thực quản bằng pebax, dài 55mm, đường kính bóng 6-20mm
Mã phần lô PP2300561389
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cannula đường mật, tương thích với kênh dụng cụ 2.2mm trở lên
Mã phần lô PP2300561390
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.054.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter dẫn lưu đường mật qua da có khóa, chất liệu Polyurethane, tương thích dây dẫn lớn nhất 0.038"
Mã phần lô PP2300561391
Giá từng phần lô 706,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.071.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 494.890.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter thông đường mật, ống thông nhú, đầu thuôn 2.3mm-1.8mm, sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2300561392
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Clip cầm máu titan, cỡ nhỏ, 6 clip/vỉ
Mã phần lô PP2300561393
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Clip cầm máu titan, cỡ siêu nhỏ, 6 clip/vỉ
Mã phần lô PP2300561394
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Clip cầm máu titan, cỡ trung bình, 6 clip/vỉ
Mã phần lô PP2300561395
Giá từng phần lô 2,592,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.534.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.814.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Clip cầm máu và đóng lỗ thủng ống tiêu hóa
Mã phần lô PP2300561396
Giá từng phần lô 88,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.275.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.254.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Clip cầm máu, bằng polymer, các cỡ
Mã phần lô PP2300561397
Giá từng phần lô 755,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.029.657.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.557.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Clip cầm máu, bằng polymer, các cỡ, có thể kẹp mạch máu từ 2mm-16mm
Mã phần lô PP2300561398
Giá từng phần lô 708,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 965.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Clip titan kẹp mạch máu cỡ nhỏ rộng có cấu tạo rãnh đặc biệt, kích thước chiều rộng clip 2.08mm, chiều cao clip 2.87mm
Mã phần lô PP2300561399
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dao mổ hở, đầu cong, dài 23 cm, đường kính 5mm phù hợp cho máy cắt đốt hàn mạch
Mã phần lô PP2300561400
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dao siêu âm dài 23cm, đường kính 5mm, công nghệ ATT, dùng trong mổ hở và mổ nội soi
Mã phần lô PP2300561401
Giá từng phần lô 1,248,253,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.702.163.353
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.777.187
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dao siêu âm dài 36cm, đường kính 5mm, công nghệ ATT, dùng trong mổ hở và mổ nội soi
Mã phần lô PP2300561402
Giá từng phần lô 2,578,783,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.516.523.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.805.148.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dao siêu âm không dây, chiều dài 39cm
Mã phần lô PP2300561403
Giá từng phần lô 1,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.563.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản gồm 6 vòng thắt làm bằng cao su
Mã phần lô PP2300561404
Giá từng phần lô 379,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây dẫn 0.035inch, platium tip, sử dụng nhiều lần, đầu mềm, có cản quang
Mã phần lô PP2300561405
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường mật, đường kính 0.035"
Mã phần lô PP2300561406
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây dẫn nội soi đường mật, chiều dài 420-500cm, đường kính 0.035"
Mã phần lô PP2300561407
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở và mổ nội soi
Mã phần lô PP2300561408
Giá từng phần lô 1,303,076,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.776.922.160
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 912.153.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt nối nội soi đa năng dùng cho tất cả các loại băng đạn
Mã phần lô PP2300561409
Giá từng phần lô 539,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt nối nội soi đa năng, gập góc liên tục
Mã phần lô PP2300561410
Giá từng phần lô 50,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt nối ruột, thực quản tự động, dài 35cm, đường kính 25mm, công nghệ DST
Mã phần lô PP2300561411
Giá từng phần lô 179,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt nối trĩ tự động sử dụng kỹ thuật Longo, công nghệ định dạng ghim dập chuẩn
Mã phần lô PP2300561412
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ đặt stent dùng cho stent 10Fr
Mã phần lô PP2300561413
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.568.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ đặt stent dùng cho stent 7fr, tương thích với kênh sinh thiết 2.8mm trở lên
Mã phần lô PP2300561414
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.068.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng lỗ trocar nội soi
Mã phần lô PP2300561415
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng 45-60mm
Mã phần lô PP2300561416
Giá từng phần lô 704,182,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.248.864
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.927.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng 60mm, sử dụng pin
Mã phần lô PP2300561417
Giá từng phần lô 2,573,287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.509.028.410
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.801.301.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm
Mã phần lô PP2300561418
Giá từng phần lô 256,077,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.196.591
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.254.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm
Mã phần lô PP2300561419
Giá từng phần lô 170,709,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.785.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.496.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo, đường kính 33mm, ghim titanium công nghệ DST giúp cầm máu
Mã phần lô PP2300561420
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa dạng vòng đường kính 21mm-33mm
Mã phần lô PP2300561421
Giá từng phần lô 1,422,592,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.939.898.864
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 995.814.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa dạng vòng đường kính 23-31mm, sử dụng pin
Mã phần lô PP2300561422
Giá từng phần lô 1,532,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.089.165.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.072.438.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa dạng vòng, dài 22cm, đường kính 21mm-33mm, công nghệ DST
Mã phần lô PP2300561423
Giá từng phần lô 1,666,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.166.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kềm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300561424
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kềm sinh thiết đại tràng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300561425
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kềm sinh thiết nóng, sử dụng 1 lần, bằng thép không rỉ, dài 2000-2500mm, ngàm lắc, kết hợp với máy đốt cao tần
Mã phần lô PP2300561426
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kềm sinh thiết phế quản dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300561427
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kẹp mạch máu cỡ lớn, chất liệu titanium, 6 cái/gói
Mã phần lô PP2300561428
Giá từng phần lô 137,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.053.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.534.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kẹp mạch máu cỡ nhỏ, chất liệu titanium, 6 cái/gói
Mã phần lô PP2300561429
Giá từng phần lô 70,752,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.480.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.526.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kẹp mạch máu cỡ trung bình - lớn, chất liệu titanium, 6 cái/gói
Mã phần lô PP2300561430
Giá từng phần lô 1,346,354,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.835.937.410
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 942.447.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kẹp mạch máu cỡ trung bình, chất liệu titanium , 6 cái/gói
Mã phần lô PP2300561431
Giá từng phần lô 106,531,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.270.228
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.572.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kim chiba dùng trong dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da
Mã phần lô PP2300561432
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kim chích cầm máu dạ dày, đại tràng, chích keo, đường kính 2,3mm, chiều dài: 160cm; 180cm; 230cm.
Mã phần lô PP2300561433
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kim chọc dò ổ bụng, màng tim 16G
Mã phần lô PP2300561434
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.386.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kim đốt Cooltip thẳng
Mã phần lô PP2300561435
Giá từng phần lô 7,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.145.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.208.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết dùng trong nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2300561436
Giá từng phần lô 1,458,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.988.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết phù hợp với súng Monopty
Mã phần lô PP2300561437
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Lọng thắt polyp, hình oval, dài 230cm, độ mở snare 25mm, đk lọng thắt 0.47mm, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300561438
Giá từng phần lô 31,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.281.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Lưới đặt thoát vị thành bụng, dệt 3D, chất liệu polyester, đa sợi, kích thước 20x15cm
Mã phần lô PP2300561439
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Lưới đặt thoát vị thành bụng, dệt 3D, chất liệu polyester, đa sợi, kích thước 25x20cm
Mã phần lô PP2300561440
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Lưới đặt thoát vị thành bụng, dệt 3D, chất liệu polyester, đa sợi, kích thước 30x20cm
Mã phần lô PP2300561441
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Lưới nhẹ, dệt 3D, co giãn đa chiều, chất liệu polyester, đơn sợi, kích thước 15x10cm
Mã phần lô PP2300561442
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng lưới vá thoát vị thành bụng, bằng polypropylene, cỡ 15 x 15cm
Mã phần lô PP2300561443
Giá từng phần lô 148,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.960.228
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.186.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng lưới vá thoát vị thành bụng, bằng polypropylene, cỡ 6 x 11cm
Mã phần lô PP2300561444
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ngáng miệng dùng cho nội soi dạ dày
Mã phần lô PP2300561445
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.772.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Rọ lấy sỏi, chiều dài làm việc 1800-2200mm, tương thích với kênh dụng cụ 2.8mm trở lên, đường kính rọ 22-30mm, xoay được, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300561446
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Rọ lấy sỏi, chiều dài làm việc 1800-2200mm, tương thích với kênh dụng cụ 3.7mm trở lên, đường kính rọ 22-30mm, xoay được, dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300561447
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Rọ tán sỏi
Mã phần lô PP2300561448
Giá từng phần lô 56,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.113.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Rọ tán sỏi, chiều dài làm việc 1800-2200mm, đường kính của rọ 30mm, tương thích với kênh dụng cụ 4.2mm.
Mã phần lô PP2300561449
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent dẫn lưu đường mật, cong 2 đầu, đường kính từ 7.5FR- 11.5 FR, chiều dài từ 3cm-15cm
Mã phần lô PP2300561450
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.590.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent đường mật bằng nhựa, dài 3-15cm, đường kính trong 7-11.5Fr, dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300561451
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent đường mật đuôi heo 2 đầu, chiều dài các kích thước
Mã phần lô PP2300561452
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent kim loại dẫn lưu mật ra dạ dày dưới nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2300561453
Giá từng phần lô 229,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent kim loại dẫn lưu nang giả tụy, chất liệu nitinol, tự bung
Mã phần lô PP2300561454
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent tuỵ, đường kính 7-11.5Fr, chiều dài 3-15cm, chất liệu PTFE, có cản quang
Mã phần lô PP2300561455
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Tay dao siêu âm nội soi, đường kính 5mm, dài 36cm
Mã phần lô PP2300561456
Giá từng phần lô 400,403,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.004.773
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.282.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Trocar nội soi nhựa, không dao, 5-12mm dài khoảng 100mm, có đầu và nòng ngoài trong suốt, nòng ngoài có rảnh cố định, có khóa giữ camera
Mã phần lô PP2300561457
Giá từng phần lô 14,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.045.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Trocar nội soi nhựa, không dao, 5-12mm dài khoảng 100mm, có đầu và nòng ngoài trong suốt, nòng ngoài có rảnh cố định, van giữ khí 4 mảnh, có khóa giữ camera
Mã phần lô PP2300561458
Giá từng phần lô 4,421,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.029.744.319
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.095.268.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Túi dẫn lưu dùng để dẫn lưu mật, dẫn lưu dịch ổ bụng
Mã phần lô PP2300561459
Giá từng phần lô 153,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.618.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Túi hậu môn nhân tạo, thể tích khoảng 600ml
Mã phần lô PP2300561460
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->