Gói thầu: Gói thầu 09: Cung cấp hóa chất và vật tư tiêu hao để thực hiện nhuộm hóa mô miễn dịch đồng bộ với hệ thống nhuộm tự động hoàn toàn: 44 phần (50 mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600015721-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 09: Cung cấp hóa chất và vật tư tiêu hao để thực hiện nhuộm hóa mô miễn dịch đồng bộ với hệ thống nhuộm tự động hoàn toàn: 44 phần (50 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500370606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 3,400,521,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500642439 - Bộhoá chất hệ thống và hoá chất phụ trợ cho xét nghiệm hoá mô miễn dịch 2,289,720,000 3.122.345.455 1.144.860.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 34,345,800
2 PP2500642440 - Chất thử hóa mô miễn dịch Cytokeratin 5/6 17,015,000 23.202.273 8.507.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 255,225
3 PP2500642441 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Alpha-1-Fetoprotein (AFP) 14,080,000 19.200.000 7.040.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 211,200
4 PP2500642442 - Hóa chất hóa mô miễn dịch AMACR 20,202,000 27.548.182 10.101.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 303,030
5 PP2500642443 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Arginase1 18,000,000 24.545.455 9.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 270,000
6 PP2500642444 - Hóa chất hóa mô miễn dịch BRAF V600E 19,800,000 27.000.000 9.900.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 297,000
7 PP2500642445 - Hóa chất hóa mô miễn dịch CA 12-5 28,584,000 38.978.182 14.292.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 428,760
8 PP2500642446 - Hóa chất hóa mô miễn dịch CA19-9 26,700,000 36.409.091 13.350.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 400,500
9 PP2500642447 - Hóa chất hóa mô miễn dịch CDX2 27,200,000 37.090.909 13.600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 408,000
10 PP2500642448 - Hóa chất hóa mô miễn dịch CEA 23,600,000 32.181.818 11.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 354,000
11 PP2500642449 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Chromogranin A 43,500,000 59.318.182 21.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 652,500
12 PP2500642450 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Glypican3 29,250,000 39.886.364 14.625.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 438,750
13 PP2500642451 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Hepa-1 17,900,000 24.409.091 8.950.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 268,500
14 PP2500642452 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Melanoma HMB45 13,000,000 17.727.273 6.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 195,000
15 PP2500642453 - Hóa chất hóa mô miễn dịch MUC1 15,400,000 21.000.000 7.700.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 231,000
16 PP2500642454 - Hóa chất hóa mô miễn dịch MUC2 15,400,000 21.000.000 7.700.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 231,000
17 PP2500642455 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Napsin A 28,350,000 38.659.091 14.175.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 425,250
18 PP2500642456 - Hóa chất hóa mô miễn dịch NSE 29,488,000 40.210.909 14.744.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 442,320
19 PP2500642457 - Hóa chất hóa mô miễn dịch OCT4 8,450,000 11.522.727 4.225.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 126,750
20 PP2500642458 - Hóa chất hóa mô miễn dịch p40 75,000,000 102.272.727 37.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,125,000
21 PP2500642459 - Hóa chất hóa mô miễn dịch PSA 21,622,500 29.485.227 10.811.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 324,337
22 PP2500642460 - Hóa chất hóa mô miễn dịch S100 47,412,000 64.652.727 23.706.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 711,180
23 PP2500642461 - Hóa chất hóa mô miễn dịch SALL 4 7,950,000 10.840.909 3.975.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 119,250
24 PP2500642462 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Synaptphysin 75,000,000 102.272.727 37.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,125,000
25 PP2500642463 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Thyroglobulin 12,800,000 17.454.545 6.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 192,000
26 PP2500642464 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch Actin, alpha smooth muscle 19,480,000 26.563.636 9.740.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 292,200
27 PP2500642465 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD31 8,950,000 12.204.545 4.475.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 134,250
28 PP2500642466 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD99 17,010,000 23.195.455 8.505.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 255,150
29 PP2500642467 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch DOG1 41,487,500 56.573.864 20.743.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 622,312
30 PP2500642468 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể cytokeratin hmw trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 10,695,000 14.584.091 5.347.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 160,425
31 PP2500642469 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể cytokeratin lmw trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 7,850,000 10.704.545 3.925.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 117,750
32 PP2500642470 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch MDM-2 9,250,000 12.613.636 4.625.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 138,750
33 PP2500642471 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch P63 51,698,500 70.497.955 25.849.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 775,477
34 PP2500642472 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch phát hiện dấu ấn ATRX 26,250,000 35.795.455 13.125.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 393,750
35 PP2500642473 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch phát hiện dấu ấn calretinin 14,900,000 20.318.182 7.450.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 223,500
36 PP2500642474 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch Vimentin 38,076,000 51.921.818 19.038.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 571,140
37 PP2500642475 - Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch EMA 14,420,000 19.663.636 7.210.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 216,300
38 PP2500642476 - Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch GFAP 47,100,000 64.227.273 23.550.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 706,500
39 PP2500642477 - Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch IDH1 36,750,000 50.113.636 18.375.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 551,250
40 PP2500642478 - Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch p16 34,466,000 46.999.091 17.233.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 516,990
41 PP2500642479 - Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch PAX8 33,850,000 46.159.091 16.925.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 507,750
42 PP2500642480 - Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch PLAP 15,065,000 20.543.182 7.532.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 225,975
43 PP2500642481 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 19 dùng trong kỹ thuật nhuộm trên mẫu mô được cố định bằng formalin,vùi trong paraffin trên thiết bị nhuộm hóa mô miễn dịch tự động. 11,800,000 16.090.909 5.900.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 177,000
44 PP2500642482 - Kháng thể đơn dòng Gata 3 dùng trong kỹ thuật nhuộm trên mẫu mô được cố định bằng formalin,vùi trong paraffin trên thiết bị nhuộm hóa mô miễn dịch tự động. 36,000,000 49.090.909 18.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 540,000
Bộhoá chất hệ thống và hoá chất phụ trợ cho xét nghiệm hoá mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500642439
Giá từng phần lô 2,289,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.122.345.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.144.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,345,800
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Chất thử hóa mô miễn dịch Cytokeratin 5/6
Mã phần lô PP2500642440
Giá từng phần lô 17,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.202.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,225
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch Alpha-1-Fetoprotein (AFP)
Mã phần lô PP2500642441
Giá từng phần lô 14,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,200
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch AMACR
Mã phần lô PP2500642442
Giá từng phần lô 20,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.548.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.101.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,030
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch Arginase1
Mã phần lô PP2500642443
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch BRAF V600E
Mã phần lô PP2500642444
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch CA 12-5
Mã phần lô PP2500642445
Giá từng phần lô 28,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.978.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,760
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch CA19-9
Mã phần lô PP2500642446
Giá từng phần lô 26,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,500
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch CDX2
Mã phần lô PP2500642447
Giá từng phần lô 27,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,000
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch CEA
Mã phần lô PP2500642448
Giá từng phần lô 23,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,000
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch Chromogranin A
Mã phần lô PP2500642449
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,500
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch Glypican3
Mã phần lô PP2500642450
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.886.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,750
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch Hepa-1
Mã phần lô PP2500642451
Giá từng phần lô 17,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,500
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch Melanoma HMB45
Mã phần lô PP2500642452
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch MUC1
Mã phần lô PP2500642453
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch MUC2
Mã phần lô PP2500642454
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch Napsin A
Mã phần lô PP2500642455
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.659.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,250
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch NSE
Mã phần lô PP2500642456
Giá từng phần lô 29,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.210.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 442,320
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch OCT4
Mã phần lô PP2500642457
Giá từng phần lô 8,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.522.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,750
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch p40
Mã phần lô PP2500642458
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch PSA
Mã phần lô PP2500642459
Giá từng phần lô 21,622,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.485.227
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.811.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,337
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch S100
Mã phần lô PP2500642460
Giá từng phần lô 47,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.652.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.706.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 711,180
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch SALL 4
Mã phần lô PP2500642461
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.840.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,250
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch Synaptphysin
Mã phần lô PP2500642462
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch Thyroglobulin
Mã phần lô PP2500642463
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch Actin, alpha smooth muscle
Mã phần lô PP2500642464
Giá từng phần lô 19,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.563.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,200
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD31
Mã phần lô PP2500642465
Giá từng phần lô 8,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.204.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,250
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD99
Mã phần lô PP2500642466
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.195.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch DOG1
Mã phần lô PP2500642467
Giá từng phần lô 41,487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.573.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.743.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 622,312
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể cytokeratin hmw trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500642468
Giá từng phần lô 10,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.584.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,425
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể cytokeratin lmw trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500642469
Giá từng phần lô 7,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.704.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,750
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch MDM-2
Mã phần lô PP2500642470
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.613.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,750
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch P63
Mã phần lô PP2500642471
Giá từng phần lô 51,698,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.497.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.849.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 775,477
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch phát hiện dấu ấn ATRX
Mã phần lô PP2500642472
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.795.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch phát hiện dấu ấn calretinin
Mã phần lô PP2500642473
Giá từng phần lô 14,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,500
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch Vimentin
Mã phần lô PP2500642474
Giá từng phần lô 38,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.921.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 571,140
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch EMA
Mã phần lô PP2500642475
Giá từng phần lô 14,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.663.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,300
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch GFAP
Mã phần lô PP2500642476
Giá từng phần lô 47,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 706,500
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch IDH1
Mã phần lô PP2500642477
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.113.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,250
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch p16
Mã phần lô PP2500642478
Giá từng phần lô 34,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.999.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,990
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch PAX8
Mã phần lô PP2500642479
Giá từng phần lô 33,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,750
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch PLAP
Mã phần lô PP2500642480
Giá từng phần lô 15,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.543.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.532.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,975
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 19 dùng trong kỹ thuật nhuộm trên mẫu mô được cố định bằng formalin,vùi trong paraffin trên thiết bị nhuộm hóa mô miễn dịch tự động.
Mã phần lô PP2500642481
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Kháng thể đơn dòng Gata 3 dùng trong kỹ thuật nhuộm trên mẫu mô được cố định bằng formalin,vùi trong paraffin trên thiết bị nhuộm hóa mô miễn dịch tự động.
Mã phần lô PP2500642482
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->