Gói thầu: Gói thầu 09: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Thận Nhân Tạo, Nội Thận và Ngoại Tiết Niệu: 60 phần (mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300383235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Thận Nhân Tạo, Nội Thận và Ngoại Tiết Niệu: 60 phần (mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300263886 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 51,946,956,951 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.558.408.707 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300561461 - Bộ dây lọc máu (đường kính trong 8 x đường kính ngoài 12 x chiều dai 400 mm) , dây tĩnh mạch , túi xả 2 000 ml , dây truyền dịch , 2 Transducer protectors | 1,181,250,000 | 1.610.795.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 826.875.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 2 | PP2300561462 - Bộ dây lọc máu (đường kính trong 8 x đường kính ngoài 12 x chiều dài đoạn bơm 400 mm) , dây tĩnh mạch, túi xả , dây truyền dịch , 1 Transducer | 2,126,250,000 | 2.899.431.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.488.375.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 3 | PP2300561463 - Bộ dây lọc máu HDF Online | 250,000,000 | 340.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 175.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 4 | PP2300561464 - Bộ khăn có lỗ với màng phẫu thuật, vô khuẩn | 105,525,000 | 143.897.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.867.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 5 | PP2300561465 - Bộ mở bàng quang ra da qua nội soi có ống thông bằng 100% silicone | 55,800,000 | 76.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.060.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 6 | PP2300561466 - Bộ ống thông JJ cho các số loại lưu 6 tháng, có guidewire | 103,740,000 | 141.463.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 72.618.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 7 | PP2300561467 - Catheter lọc máu dùng lâu dài, hai nòng, chất liệu carbothane, 14.5Fr, dài 36-50cm | 16,050,000,000 | 21.886.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.235.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 8 | PP2300561468 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, chất liệu polyurethan, đường kính 12F dài 15-20cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG | 4,825,800,000 | 6.580.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.378.060.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 9 | PP2300561469 - Chỉ tan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen, phủ muối Crôm, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C | 10,725,120 | 14.625.164 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.507.584 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 10 | PP2300561470 - Chỉ tiêu sinh học, 2/0, kim 26mm | 940,800 | 1.282.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 658.560 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 11 | PP2300561471 - Chỉ tiêu sinh học, 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C | 3,937,500 | 5.369.319 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.756.250 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 12 | PP2300561472 - Chỉ tiêu sinh học, số 4/0, kim tròn 26mm | 3,839,976 | 5.236.331 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.687.983,2 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 13 | PP2300561473 - Dây dẫn đường dùng trong đặt double J, dài 120-150cm | 13,000,000 | 17.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.100.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 14 | PP2300561474 - Dây dẫn niệu đạo cứng, phủ PTFE, cỡ 0.035", 150cm, đầu thẳng | 52,000,000 | 70.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 15 | PP2300561475 - Dây dẫn niệu quản chất liệu Nitinol phủ PTFE, dài 150cm, đường kính 0.025-0.035" | 1,629,600,000 | 2.222.181.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.140.720.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 16 | PP2300561476 - Kim chạy thận nhân tạo 16G đầu nhọn | 316,050,000 | 430.977.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 221.235.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 17 | PP2300561477 - Kim chạy thận nhân tạo có đầu bảo vệ an toàn, kích cỡ 17Gx1" | 13,000,000 | 17.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.100.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 18 | PP2300561478 - Kim chạy thận nhân tạo đầu tù 16G | 267,800,000 | 365.181.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 187.460.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 19 | PP2300561479 - Kim sinh thiết phù hợp với súng Magnum | 293,985,300 | 400.889.046 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 205.789.710 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 20 | PP2300561480 - Màng lọc nước cho máy lọc thận, diện tích màng: 2.2 m2, chất liệu Polysulfone | 100,000,000 | 136.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 21 | PP2300561481 - Màng lọc nước dùng cho máy thận nhân tạo, chất liệu polysulfone có khả năng loại vi khuẩn | 1,543,500,000 | 2.104.772.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.080.450.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 22 | PP2300561482 - Màng lọc thận Highflux, diện tích 1,6m2, hệ số siêu lọc (KUF) 85, chất liệu α Polysulfone Pro. | 1,116,000,000 | 1.521.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 781.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 23 | PP2300561483 - Màng lọc thận Highflux, diện tích 1,9m2, hệ số siêu lọc (KUF) 97, chất liệu α Polysulfone Pro. | 420,000,000 | 572.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 294.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 24 | PP2300561484 - Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.5m2, hệ số siêu lọc (KUF) 87, chất liệu Amembris | 980,000,000 | 1.336.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 686.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 25 | PP2300561485 - Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.5m2, hệ số siêu lọc từ 50, chất liệu polyethersulfone | 882,000,000 | 1.202.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 617.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 26 | PP2300561486 - Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.6m2, hệ số siêu lọc (KUF) 46, chất liệu Helixone plus. | 1,680,000,000 | 2.290.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.176.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 27 | PP2300561487 - Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.7m2, hệ số siêu lọc (KUF) 74, chất liệu polynephron, | 856,000,000 | 1.167.272.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 599.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 28 | PP2300561488 - Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.8m2, hệ số siêu lọc (KUF) 55, chất liệu polysulfone. | 499,240,000 | 680.781.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 349.468.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 29 | PP2300561489 - Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.8m2, hệ số siêu lọc (KUF) 99, chất liệu Amembris. | 980,000,000 | 1.336.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 686.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 30 | PP2300561490 - Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.9m2, hệ số siêu lọc (KUF) từ 76, chất liệu polynephron, không có chất BPA | 116,400,000 | 158.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 81.480.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 31 | PP2300561491 - Màng lọc thận Highflux, diện tích 2.0m2, hệ số siêu lọc (KUF) 111, chất liệu Amembris. | 1,049,580,000 | 1.431.245.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 734.706.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 32 | PP2300561492 - Màng lọc thận Highflux, diện tích 2.1m2, hệ số siêu lọc (KUF) 82, chất liệu polynephron | 287,500,000 | 392.045.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 201.250.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 33 | PP2300561493 - Màng lọc thận Highflux, diện tích 2.3m2, hệ số siêu lọc (KUF) 124, chất liệu Amenbris. | 209,916,000 | 286.249.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 146.941.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 34 | PP2300561494 - Màng lọc thận Lowflux, diện tích 1.5m2, thể tích mồi : 90, hệ số siêu lọc (KUF) 10, chất liệu Amembris. | 784,860,000 | 1.070.263.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 549.402.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 35 | PP2300561495 - Màng lọc thận Lowflux, diện tích 1.6m2, hệ số siêu lọc (KUF) 16, chất liệu polyethersulfone. | 1,264,800,000 | 1.724.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 885.360.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 36 | PP2300561496 - Màng lọc thận Lowflux, diện tích 1.7m2, hệ số siêu lọc: KUF: 18 (mL/giờ/mmHg), chất liệu polynephron | 837,000,000 | 1.141.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 585.900.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 37 | PP2300561497 - Màng lọc thận Lowflux, diện tích 1.8m2, hệ số siêu lọc (KUF) 14, chất liệu Helixone | 352,000,000 | 480.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 246.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 38 | PP2300561498 - Màng lọc thận Lowflux, diện tích 1.9m2, hệ số siêu lọc (KUF) 20, chất liệu polynephron. | 308,000,000 | 420.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 215.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 39 | PP2300561499 - Màng lọc thận Middleflux , diện tích 1.7m2, hệ số siêu lọc (KUF) 22, chất liệu polysulfone. | 1,575,000,000 | 2.147.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.102.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 40 | PP2300561500 - Màng lọc thận Middleflux, diện tích 1.5m2, hệ số siêu lọc (KUF) 20, chất liệu polynephron | 1,890,000,000 | 2.577.272.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.323.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 41 | PP2300561501 - Màng lọc thận Middleflux, diện tích 1.9m2, hệ số siêu lọc (KUF) 25, chất liệu polynephron. | 78,000,000 | 106.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 42 | PP2300561502 - Màng lọc thận, diện tích 1.5m2, thể tích mồi : 90, hệ số siêu lọc 9.8, chất liệu polysulfone | 1,540,000,000 | 2.100.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.078.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 43 | PP2300561503 - Ống thông double J dùng để ghép thận | 264,591,600 | 360.806.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 185.214.120 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 44 | PP2300561504 - Ống thông double J, bằng polyurethane cứng, có lỗ 2 bên, có vạch chia chiều dài, cỡ 4.8-8Fr dài 26-28cm | 247,350,000 | 337.295.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 173.145.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 45 | PP2300561505 - Ống thông foley 3 nhánh 100% silicone dùng trong cắt đốt nội soi, 20Fr-22Fr | 46,298,385 | 63.134.162 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.408.869,5 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 46 | PP2300561506 - Ống thông niệu quản thẳng 2 mắt các cỡ | 36,820,000 | 50.209.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.774.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 47 | PP2300561507 - Ống thông niệu quản thẳng không mắt dùng trong chụp RUP (UreteroPyelography) | 105,200,000 | 143.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.640.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 48 | PP2300561508 - Ống thông tiểu foley silicone 3 nhánh sử dụng dài ngày | 19,107,270 | 26.055.369 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.375.089 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 49 | PP2300561509 - Quả hấp phụ máu dùng 1 lần, thể tích hấp phụ: 130ml | 774,000,000 | 1.055.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 541.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 50 | PP2300561510 - Quả hấp phụ máu dùng 1 lần, thể tích hấp phụ: 230ml | 1,714,500,000 | 2.337.954.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.200.150.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 51 | PP2300561511 - Que thử nồng độ của axit peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc | 31,500,000 | 42.954.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.050.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 52 | PP2300561512 - Que thử nồng độ của peroxide còn tồn dư trong đường dịch thẩm phân hoặc quả lọc sau khi khử khuẩn bằng các chất khử khuẩn axit paracetic hoặc peroxide | 31,500,000 | 42.954.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.050.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 53 | PP2300561513 - Rọ bắt sỏi với đường kính rọ 20mm, chiều dài thân 90cm, đường kính thân 3.0F(1.0mm) | 168,000,000 | 229.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 117.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 54 | PP2300561514 - Sợi quang Laser 272µm, 550µm | 216,000,000 | 294.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 151.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 55 | PP2300561515 - Bộ dây dẫn thẩm phân phúc mạc kết nối giữa catheter và túi dịch lọc | 217,000,000 | 295.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 151.900.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 56 | PP2300561516 - Bộ kết nối phù hợp máy thẩm phân phúc mạc tự động | 250,800,000 | 342.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 175.560.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 57 | PP2300561517 - Catheter đầu cong dùng thẩm phân phúc mạc cho người lớn, dài 63cm, 2 nút chặn | 57,600,000 | 78.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.320.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 58 | PP2300561518 - Kẹp dùng trong thẩm phân phúc mạc | 11,550,000 | 15.750.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.085.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 59 | PP2300561519 - Nắp đậy dùng trong thẩm phân phúc mạc | 1,085,350,000 | 1.480.022.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 759.745.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 60 | PP2300561520 - Túi chứa dịch xả 15L phù hợp máy thẩm phân phúc mạc tự động | 16,750,000 | 22.840.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.725.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
Bộ dây lọc máu (đường kính trong 8 x đường kính ngoài 12 x chiều dai 400 mm) , dây tĩnh mạch , túi xả 2 000 ml , dây truyền dịch , 2 Transducer protectors |
|
| Mã phần lô | PP2300561461 |
| Giá từng phần lô | 1,181,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.610.795.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 826.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây lọc máu (đường kính trong 8 x đường kính ngoài 12 x chiều dài đoạn bơm 400 mm) , dây tĩnh mạch, túi xả , dây truyền dịch , 1 Transducer |
|
| Mã phần lô | PP2300561462 |
| Giá từng phần lô | 2,126,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.899.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.488.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây lọc máu HDF Online |
|
| Mã phần lô | PP2300561463 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khăn có lỗ với màng phẫu thuật, vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300561464 |
| Giá từng phần lô | 105,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.897.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.867.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ mở bàng quang ra da qua nội soi có ống thông bằng 100% silicone |
|
| Mã phần lô | PP2300561465 |
| Giá từng phần lô | 55,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ ống thông JJ cho các số loại lưu 6 tháng, có guidewire |
|
| Mã phần lô | PP2300561466 |
| Giá từng phần lô | 103,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.463.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.618.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter lọc máu dùng lâu dài, hai nòng, chất liệu carbothane, 14.5Fr, dài 36-50cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561467 |
| Giá từng phần lô | 16,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.886.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.235.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, chất liệu polyurethan, đường kính 12F dài 15-20cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG |
|
| Mã phần lô | PP2300561468 |
| Giá từng phần lô | 4,825,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.580.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.378.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen, phủ muối Crôm, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561469 |
| Giá từng phần lô | 10,725,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.625.164 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.507.584 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu sinh học, 2/0, kim 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561470 |
| Giá từng phần lô | 940,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 658.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu sinh học, 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561471 |
| Giá từng phần lô | 3,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.369.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.756.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu sinh học, số 4/0, kim tròn 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561472 |
| Giá từng phần lô | 3,839,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.236.331 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.687.983,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn đường dùng trong đặt double J, dài 120-150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561473 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn niệu đạo cứng, phủ PTFE, cỡ 0.035", 150cm, đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300561474 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn niệu quản chất liệu Nitinol phủ PTFE, dài 150cm, đường kính 0.025-0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300561475 |
| Giá từng phần lô | 1,629,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.222.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.140.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim chạy thận nhân tạo 16G đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300561476 |
| Giá từng phần lô | 316,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.977.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim chạy thận nhân tạo có đầu bảo vệ an toàn, kích cỡ 17Gx1" |
|
| Mã phần lô | PP2300561477 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim chạy thận nhân tạo đầu tù 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300561478 |
| Giá từng phần lô | 267,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim sinh thiết phù hợp với súng Magnum |
|
| Mã phần lô | PP2300561479 |
| Giá từng phần lô | 293,985,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.889.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.789.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc nước cho máy lọc thận, diện tích màng: 2.2 m2, chất liệu Polysulfone |
|
| Mã phần lô | PP2300561480 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc nước dùng cho máy thận nhân tạo, chất liệu polysulfone có khả năng loại vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300561481 |
| Giá từng phần lô | 1,543,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.104.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.080.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận Highflux, diện tích 1,6m2, hệ số siêu lọc (KUF) 85, chất liệu α Polysulfone Pro. |
|
| Mã phần lô | PP2300561482 |
| Giá từng phần lô | 1,116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.521.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 781.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận Highflux, diện tích 1,9m2, hệ số siêu lọc (KUF) 97, chất liệu α Polysulfone Pro. |
|
| Mã phần lô | PP2300561483 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.5m2, hệ số siêu lọc (KUF) 87, chất liệu Amembris |
|
| Mã phần lô | PP2300561484 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.336.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.5m2, hệ số siêu lọc từ 50, chất liệu polyethersulfone |
|
| Mã phần lô | PP2300561485 |
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.202.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 617.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.6m2, hệ số siêu lọc (KUF) 46, chất liệu Helixone plus. |
|
| Mã phần lô | PP2300561486 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.290.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.7m2, hệ số siêu lọc (KUF) 74, chất liệu polynephron, |
|
| Mã phần lô | PP2300561487 |
| Giá từng phần lô | 856,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.167.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 599.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.8m2, hệ số siêu lọc (KUF) 55, chất liệu polysulfone. |
|
| Mã phần lô | PP2300561488 |
| Giá từng phần lô | 499,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.781.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.8m2, hệ số siêu lọc (KUF) 99, chất liệu Amembris. |
|
| Mã phần lô | PP2300561489 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.336.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.9m2, hệ số siêu lọc (KUF) từ 76, chất liệu polynephron, không có chất BPA |
|
| Mã phần lô | PP2300561490 |
| Giá từng phần lô | 116,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận Highflux, diện tích 2.0m2, hệ số siêu lọc (KUF) 111, chất liệu Amembris. |
|
| Mã phần lô | PP2300561491 |
| Giá từng phần lô | 1,049,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.245.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 734.706.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận Highflux, diện tích 2.1m2, hệ số siêu lọc (KUF) 82, chất liệu polynephron |
|
| Mã phần lô | PP2300561492 |
| Giá từng phần lô | 287,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận Highflux, diện tích 2.3m2, hệ số siêu lọc (KUF) 124, chất liệu Amenbris. |
|
| Mã phần lô | PP2300561493 |
| Giá từng phần lô | 209,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.249.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.941.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận Lowflux, diện tích 1.5m2, thể tích mồi : 90, hệ số siêu lọc (KUF) 10, chất liệu Amembris. |
|
| Mã phần lô | PP2300561494 |
| Giá từng phần lô | 784,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.070.263.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 549.402.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận Lowflux, diện tích 1.6m2, hệ số siêu lọc (KUF) 16, chất liệu polyethersulfone. |
|
| Mã phần lô | PP2300561495 |
| Giá từng phần lô | 1,264,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.724.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận Lowflux, diện tích 1.7m2, hệ số siêu lọc: KUF: 18 (mL/giờ/mmHg), chất liệu polynephron |
|
| Mã phần lô | PP2300561496 |
| Giá từng phần lô | 837,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.141.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận Lowflux, diện tích 1.8m2, hệ số siêu lọc (KUF) 14, chất liệu Helixone |
|
| Mã phần lô | PP2300561497 |
| Giá từng phần lô | 352,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận Lowflux, diện tích 1.9m2, hệ số siêu lọc (KUF) 20, chất liệu polynephron. |
|
| Mã phần lô | PP2300561498 |
| Giá từng phần lô | 308,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận Middleflux , diện tích 1.7m2, hệ số siêu lọc (KUF) 22, chất liệu polysulfone. |
|
| Mã phần lô | PP2300561499 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.147.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận Middleflux, diện tích 1.5m2, hệ số siêu lọc (KUF) 20, chất liệu polynephron |
|
| Mã phần lô | PP2300561500 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.577.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận Middleflux, diện tích 1.9m2, hệ số siêu lọc (KUF) 25, chất liệu polynephron. |
|
| Mã phần lô | PP2300561501 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc thận, diện tích 1.5m2, thể tích mồi : 90, hệ số siêu lọc 9.8, chất liệu polysulfone |
|
| Mã phần lô | PP2300561502 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông double J dùng để ghép thận |
|
| Mã phần lô | PP2300561503 |
| Giá từng phần lô | 264,591,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.806.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.214.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông double J, bằng polyurethane cứng, có lỗ 2 bên, có vạch chia chiều dài, cỡ 4.8-8Fr dài 26-28cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561504 |
| Giá từng phần lô | 247,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông foley 3 nhánh 100% silicone dùng trong cắt đốt nội soi, 20Fr-22Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300561505 |
| Giá từng phần lô | 46,298,385 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.134.162 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.408.869,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông niệu quản thẳng 2 mắt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300561506 |
| Giá từng phần lô | 36,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.209.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.774.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông niệu quản thẳng không mắt dùng trong chụp RUP (UreteroPyelography) |
|
| Mã phần lô | PP2300561507 |
| Giá từng phần lô | 105,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông tiểu foley silicone 3 nhánh sử dụng dài ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300561508 |
| Giá từng phần lô | 19,107,270 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.055.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.375.089 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Quả hấp phụ máu dùng 1 lần, thể tích hấp phụ: 130ml |
|
| Mã phần lô | PP2300561509 |
| Giá từng phần lô | 774,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.055.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 541.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Quả hấp phụ máu dùng 1 lần, thể tích hấp phụ: 230ml |
|
| Mã phần lô | PP2300561510 |
| Giá từng phần lô | 1,714,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.337.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử nồng độ của axit peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300561511 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử nồng độ của peroxide còn tồn dư trong đường dịch thẩm phân hoặc quả lọc sau khi khử khuẩn bằng các chất khử khuẩn axit paracetic hoặc peroxide |
|
| Mã phần lô | PP2300561512 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Rọ bắt sỏi với đường kính rọ 20mm, chiều dài thân 90cm, đường kính thân 3.0F(1.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300561513 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sợi quang Laser 272µm, 550µm |
|
| Mã phần lô | PP2300561514 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây dẫn thẩm phân phúc mạc kết nối giữa catheter và túi dịch lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300561515 |
| Giá từng phần lô | 217,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kết nối phù hợp máy thẩm phân phúc mạc tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300561516 |
| Giá từng phần lô | 250,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter đầu cong dùng thẩm phân phúc mạc cho người lớn, dài 63cm, 2 nút chặn |
|
| Mã phần lô | PP2300561517 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp dùng trong thẩm phân phúc mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300561518 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nắp đậy dùng trong thẩm phân phúc mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300561519 |
| Giá từng phần lô | 1,085,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.480.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 759.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi chứa dịch xả 15L phù hợp máy thẩm phân phúc mạc tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300561520 |
| Giá từng phần lô | 16,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi