Gói thầu: Gói thầu 1: Mua vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế Thị Xã Gò Công năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300018346-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu 1: Mua vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế Thị Xã Gò Công năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300014329
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 454,176,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.812.640 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300031615 - Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml/cc (kim 25G) 655,000 982.500 9018 458.500 167
2 PP2300031616 - Bơm tiêm 3cc 22,925,000 34.387.500 9018 16.047.500 5833
3 PP2300031617 - Kim rút thuốc số 18 248,000 372.000 9018 173.600 133
4 PP2300031618 - Kim luồn 22G 1,050,000 1.575.000 9018 735.000 67
5 PP2300031619 - Kim tiêm 23G 1,372,500 2.058.750 9018 960.750 750
6 PP2300031620 - Dây truyền dịch có kim bướm 1,516,000 2.274.000 9018 1.061.200 67
7 PP2300031621 - Bông y tế 12,516,000 18.774.000 3005 8.761.200 13
8 PP2300031622 - Khẩu trang y tế 3,234,000 4.851.000 6307 2.263.800 1166
9 PP2300031623 - Găng tay khám bệnh 21,000,000 31.500.000 4015 14.700.000 3333
10 PP2300031624 - Găng tay phẫu thuật 1,995,000 2.992.500 4015 1.396.500 83
11 PP2300031625 - Chỉ nylon số 4/0 5,103,000 7.654.500 3006 3.572.100 67
12 PP2300031626 - Chỉ không tan Nylon 3/0 19,271,700 28.907.550 3006 13.490.190 268
13 PP2300031627 - Chỉ không tan Nylon 2/0 1,197,000 1.795.500 3006 837.900 17
14 PP2300031628 - Chỉ không tan 5/0 2,835,000 4.252.500 3006 1.984.500 25
15 PP2300031629 - Chỉ tan 3/0, kim tam giác 2,419,200 3.628.800 3006 1.693.440 16
16 PP2300031630 - Chỉ tan 4/0, kim tam giác 9,996,000 14.994.000 3006 6.997.200 66
17 PP2300031631 - Đầu col vàng 180,000 270.000 3926 126.000 500
18 PP2300031632 - Đầu col xanh 2,700,000 4.050.000 3926 1.890.000 5000
19 PP2300031633 - Ống nghiệm EDTA 7,140,000 10.710.000 3926 4.998.000 1667
20 PP2300031634 - Ống nghiệm nhựa trong 5ml có nắp. 1,995,000 2.992.500 3926 1.396.500 833
21 PP2300031635 - Lọ đựng nước tiểu 13,860,000 20.790.000 3926 9.702.000 2000
22 PP2300031636 - Ống nghiệm Heparin 25,530,000 38.295.000 3926 17.871.000 5000
23 PP2300031637 - Hộp hủy kim nhựa 2,541,000 3.811.500 3926 1.778.700 18
24 PP2300031638 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 14,175,000 21.262.500 3808 9.922.500 42
25 PP2300031639 - Cloramin B 24,000,000 36.000.000 3808 16.800.000 25
26 PP2300031640 - Cồn 70 độ 7,480,000 11.220.000 3808 5.236.000 67
27 PP2300031641 - Cồn 90 độ 440,000 660.000 3808 308.000 4
28 PP2300031642 - Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình 5,737,200 8.605.800 3808 4.016.040 1
29 PP2300031643 - Que đè lưỡi gỗ 132,500 198.750 9018 92.750 1
30 PP2300031644 - Giấy in ECG 3 cần 57mm*15m 840,000 1.260.000 9018 588.000 10
31 PP2300031645 - Giấy in ECG 3 cần 80mm*20m 1,140,480 1.710.720 9018 798.336 10
32 PP2300031646 - Giấy in ECG 110mm*140m 734,400 1.101.600 9018 514.080 3
33 PP2300031647 - Dây oxy 2 nhánh 184,800 277.200 9018 129.360 7
34 PP2300031648 - Dây garo 241,500 362.250 9018 169.050 17
35 PP2300031649 - Bộ Mask xông khí dung size XS, S, M, L, XL. 260,400 390.600 9018 182.280 3
36 PP2300031650 - Phim XQ laser 20x25 45,000,000 67.500.000 3701 31.500.000 500
37 PP2300031651 - Phim XQ laser 26x36 24,300,000 36.450.000 3701 17.010.000 150
38 PP2300031652 - Phim XQ 20x25 18,984,000 28.476.000 3701 13.288.800 167
39 PP2300031653 - Gel siêu âm 739,200 1.108.800 3006 517.440 1
40 PP2300031654 - Giấy y tế (lau siêu âm) 1,339,200 2.008.800 9018 937.440 7
41 PP2300031655 - Băng keo cá nhân 787,500 1.181.250 3005 551.250 625
42 PP2300031656 - Băng cuộn y tế 535,500 803.250 3005 374.850 50
43 PP2300031657 - Băng keo lụa. 11,130,000 16.695.000 3005 7.791.000 67
44 PP2300031658 - Gạc PT 10cm x 10cm x 6 lớp tiệt trùng 1,386,000 2.079.000 3005 970.200 333
45 PP2300031659 - Gạc y tế 5cm x 6,5cm x 12 lớp (tiệt trùng) 483,000 724.500 3005 338.100 167
46 PP2300031660 - Săng mổ 231,000 346.500 3005 161.700 17
47 PP2300031661 - Dao mổ số 11 336,000 504.000 9018 235.200 67
48 PP2300031662 - Que gòn tiệt trùng 360,000 540.000 9018 252.000 2
49 PP2300031663 - Kim đẩy chỉ vô đầu tù 3cm 2,268,000 3.402.000 9018 1.587.600 750
50 PP2300031664 - Kim châm cứu 0.3 x 75mm 3,330,000 4.995.000 9018 2.331.000 1500
51 PP2300031665 - Kim châm cứu 0.3 x 25mm 92,500,000 138.750.000 9018 64.750.000 41667
52 PP2300031666 - Điếu ngải cứu 157,500 236.250 9018 110.250 5
53 PP2300031667 - Kim bút máy thử đường huyết 273,000 409.500 3822 191.100 167
54 PP2300031668 - Vaseline 480,000 720.000 9018 336.000 50
55 PP2300031669 - Băng chỉ thị nhiệt 236,250 354.375 3808/8419 165.375 1
56 PP2300031670 - Băng thun 2 móc 546,000 819.000 3005 382.200 8
57 PP2300031671 - Băng thun 3 móc 703,500 1.055.250 3005 492.450 8
58 PP2300031672 - Giấy in nhiệt 6,240,000 9.360.000 9018 4.368.000 67
59 PP2300031673 - Que thử đường huyết On Call Plus 13,800,000 20.700.000 3822 9.660.000 333
60 PP2300031674 - Que thử đường huyết máy Onetouch Verio 1,785,000 2.677.500 3822 1.249.500 33
61 PP2300031675 - Que thử đường huyết Ultra Plus 9,600,000 14.400.000 3822 6.720.000 133
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml/cc (kim 25G)
Mã phần lô PP2300031615
Giá từng phần lô 655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 982.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 3cc
Mã phần lô PP2300031616
Giá từng phần lô 22,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.387.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim rút thuốc số 18
Mã phần lô PP2300031617
Giá từng phần lô 248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn 22G
Mã phần lô PP2300031618
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm 23G
Mã phần lô PP2300031619
Giá từng phần lô 1,372,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.058.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch có kim bướm
Mã phần lô PP2300031620
Giá từng phần lô 1,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.274.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.061.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế
Mã phần lô PP2300031621
Giá từng phần lô 12,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.774.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.761.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300031622
Giá từng phần lô 3,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.851.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.263.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay khám bệnh
Mã phần lô PP2300031623
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300031624
Giá từng phần lô 1,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon số 4/0
Mã phần lô PP2300031625
Giá từng phần lô 5,103,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.654.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.572.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan Nylon 3/0
Mã phần lô PP2300031626
Giá từng phần lô 19,271,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.907.550
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.490.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 268
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan Nylon 2/0
Mã phần lô PP2300031627
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan 5/0
Mã phần lô PP2300031628
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan 3/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300031629
Giá từng phần lô 2,419,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.628.800
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.693.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan 4/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300031630
Giá từng phần lô 9,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.994.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.997.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2300031631
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2300031632
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300031633
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.710.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa trong 5ml có nắp.
Mã phần lô PP2300031634
Giá từng phần lô 1,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300031635
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300031636
Giá từng phần lô 25,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.295.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.871.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp hủy kim nhựa
Mã phần lô PP2300031637
Giá từng phần lô 2,541,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.811.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.778.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300031638
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cloramin B
Mã phần lô PP2300031639
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300031640
Giá từng phần lô 7,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.220.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300031641
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình
Mã phần lô PP2300031642
Giá từng phần lô 5,737,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.605.800
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.016.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300031643
Giá từng phần lô 132,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in ECG 3 cần 57mm*15m
Mã phần lô PP2300031644
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in ECG 3 cần 80mm*20m
Mã phần lô PP2300031645
Giá từng phần lô 1,140,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.720
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.336
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in ECG 110mm*140m
Mã phần lô PP2300031646
Giá từng phần lô 734,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.101.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300031647
Giá từng phần lô 184,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2300031648
Giá từng phần lô 241,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Mask xông khí dung size XS, S, M, L, XL.
Mã phần lô PP2300031649
Giá từng phần lô 260,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim XQ laser 20x25
Mã phần lô PP2300031650
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim XQ laser 26x36
Mã phần lô PP2300031651
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim XQ 20x25
Mã phần lô PP2300031652
Giá từng phần lô 18,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.476.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.288.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300031653
Giá từng phần lô 739,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.108.800
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy y tế (lau siêu âm)
Mã phần lô PP2300031654
Giá từng phần lô 1,339,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.008.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300031655
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn y tế
Mã phần lô PP2300031656
Giá từng phần lô 535,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.250
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa.
Mã phần lô PP2300031657
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.695.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc PT 10cm x 10cm x 6 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300031658
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc y tế 5cm x 6,5cm x 12 lớp (tiệt trùng)
Mã phần lô PP2300031659
Giá từng phần lô 483,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Săng mổ
Mã phần lô PP2300031660
Giá từng phần lô 231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ số 11
Mã phần lô PP2300031661
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que gòn tiệt trùng
Mã phần lô PP2300031662
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim đẩy chỉ vô đầu tù 3cm
Mã phần lô PP2300031663
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu 0.3 x 75mm
Mã phần lô PP2300031664
Giá từng phần lô 3,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.995.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu 0.3 x 25mm
Mã phần lô PP2300031665
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điếu ngải cứu
Mã phần lô PP2300031666
Giá từng phần lô 157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim bút máy thử đường huyết
Mã phần lô PP2300031667
Giá từng phần lô 273,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vaseline
Mã phần lô PP2300031668
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300031669
Giá từng phần lô 236,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.375
Mã hàng hóa (HS) 3808/8419
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 2 móc
Mã phần lô PP2300031670
Giá từng phần lô 546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300031671
Giá từng phần lô 703,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.055.250
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300031672
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết On Call Plus
Mã phần lô PP2300031673
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết máy Onetouch Verio
Mã phần lô PP2300031674
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.677.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết Ultra Plus
Mã phần lô PP2300031675
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->