Gói thầu: Gói thầu 10: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao dùng cho công tác chăm sóc bệnh nhân: 190 phần (mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300383924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao dùng cho công tác chăm sóc bệnh nhân: 190 phần (mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300263886 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 125,155,610,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.754.668.301 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300561521 - Bàn chải đánh răng bằng bọt biển dùng một lần | 630,000,000 | 859.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 441.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 2 | PP2300561522 - Băng bọt polyurethane 3 lớp, dày 5mm, chứa bạc 1% , 10x10cm | 199,680,000 | 272.290.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 139.776.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 3 | PP2300561523 - Băng bọt polyurethane 3 lớp, dày 5mm, chứa bạc 1% , 20x20cm | 243,200,000 | 331.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 170.240.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 4 | PP2300561524 - Băng cố định kim luồn có rảnh xẻ, kích thước 6cm x 7-8cm | 648,375,000 | 884.147.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 453.862.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 5 | PP2300561525 - Băng cuộn y tế, kích thước 9cm x 2,5m | 69,090,000 | 94.213.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 48.363.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 6 | PP2300561526 - Băng đạn có đầu móc dùng cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng gập góc liên tục 45 độ mỗi bên | 480,000,000 | 654.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 336.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 7 | PP2300561527 - Băng đạn nội soi các cỡ 30mm,45mm, 60mm, có mũi cong vàng đồng, thiết kế 3 hàng ghim dập đôi, có dây dẫn introducer kèm theo | 2,753,640,000 | 3.754.963.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.927.548.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 8 | PP2300561528 - Băng gạc vô trùng, kích thước 6cm x 7cm | 33,180,000 | 45.245.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.226.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 9 | PP2300561529 - Băng gạc vô trùng, kích thước 9cm x 15cm | 7,713,000 | 10.517.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.399.100 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 10 | PP2300561530 - Băng gạc vô trùng, kích thước 9cm x 25cm | 6,405,000 | 8.734.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.483.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 11 | PP2300561531 - Băng keo cá nhân, kích thước 19-20mm x 60-80mm | 195,300,000 | 266.318.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 136.710.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 12 | PP2300561532 - Băng keo cuộn, kích thước 10cm x 10m | 637,500,000 | 869.318.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 446.250.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 13 | PP2300561533 - Băng keo cuộn, kích thước 15cm x 10m | 81,000,000 | 110.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.700.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 14 | PP2300561534 - Băng keo giấy y tế, kích thước 1.25cm x 9.1m | 33,600,000 | 45.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.520.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 15 | PP2300561535 - Băng keo giấy y tế, kích thước 2.5cm x 9.1m | 80,000,000 | 109.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 16 | PP2300561536 - Băng keo lụa, kích thước 2.5cm x 5m | 1,155,000,000 | 1.575.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 808.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 17 | PP2300561537 - Băng phim chất liệu Polyurethane trong suốt không thấm nước, có keo Acrylate, gạc phủ lớp chống dính, kích thước 9x25cm | 148,800,000 | 202.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 104.160.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 18 | PP2300561538 - Băng phim chất liệu Polyurethane trong suốt không thấm nước, có keo Acrylate, kích thước 6cm x 10cm, gạc phủ lớp chống dính | 33,240,000 | 45.327.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.268.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 19 | PP2300561539 - Băng phim chất liệu Polyurethane trong suốt không thấm nước, có keo Acrylate, kích thước 9cm x 20cm, gạc phủ lớp chống dính kích thước 4.5cm x 15cm | 27,060,000 | 36.900.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.942.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 20 | PP2300561540 - Băng thun 3 móc, kích thước 10cm x 4,5m | 1,650,000,000 | 2.250.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.155.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 21 | PP2300561541 - Băng thun có keo, kích thước: 6cm x 4,5m | 605,360,000 | 825.490.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 423.752.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 22 | PP2300561542 - Gạc băng vết thương chứa hydrofiber + ion bạc, kích thước 10cm x 10cm | 35,708,000 | 48.692.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.995.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 23 | PP2300561543 - Gạc băng vết thương chứa hydrofiber có ion bạc, kích thước 20cm x 30cm | 505,000,000 | 688.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 353.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 24 | PP2300561544 - Gạc băng vết thương chứa hydrocolloid + polyurethan, kích thước 10cm x 10cm | 5,520,000 | 7.527.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.864.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 25 | PP2300561545 - Gạc băng vết thương chứa hydrocolloid, kích thước 10cm x 10cm | 88,320,000 | 120.436.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.824.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 26 | PP2300561546 - Gạc băng vết thương chứa hydrocolloid, kích thước 15cm x 20cm | 686,000,000 | 935.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 480.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 27 | PP2300561547 - Gạc băng vết thương chứa Lipido - Colloid có ion bạc, kích thước 10cm x 12cm | 485,520,000 | 662.072.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 339.864.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 28 | PP2300561548 - Miếng xốp băng vết thương chứa Polyurethane có chứa keo Acrylate , kích thước 10cm x 11cm | 22,800,000 | 31.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.960.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 29 | PP2300561549 - Miếng xốp băng vết thương chứa Polyurethane có chứa keo Acrylate , kích thước 14.3cm x 15.6cm | 16,500,000 | 22.500.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.550.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 30 | PP2300561550 - Gạc băng vết thương Polyacrylate có chứa ion bạc, kích thước 10cm x 10cm | 60,900,000 | 83.045.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.630.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 31 | PP2300561551 - Gạc băng vết thương Polyacrylate có chứa ion bạc, kích thước 15cm x 20cm | 312,500,000 | 426.136.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 218.750.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 32 | PP2300561552 - Bao cao su KHHGĐ | 6,142,500 | 8.376.137 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.299.750 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 33 | PP2300561553 - Bình chứa dịch dùng chứa dịch hút từ mô vú | 15,000,000 | 20.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 34 | PP2300561554 - Bộ catheter đo, theo dõi áp lực nội sọ nhu mô não dùng công nghệ vi cảm biến áp lực | 452,970,000 | 617.686.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 317.079.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 35 | PP2300561555 - Bộ dẫn lưu nước tiểu vô trùng thể tích chứa túi chứa 2000ml. Có màng lọc 5micron, 2 van một chiều, khoang đo 500ml, dây nối. | 957,600,000 | 1.305.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 670.320.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 36 | PP2300561556 - Bộ dây đo áp lực nội sọ tại não thất, cố định bằng cách tạo đường hầm trên da đầu, kèm dẫn lưu dịch não tủy | 32,340,000 | 44.100.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.638.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 37 | PP2300561557 - Bộ dây đo áp lực và nhiệt độ nội sọ tại nhu mô não có chốt cố định trên hộp sọ | 150,990,000 | 205.895.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.693.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 38 | PP2300561558 - Bộ dây truyền hóa chất nhiều cổng chuyên dụng cho máy truyền dịch | 460,000,000 | 627.272.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 322.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 39 | PP2300561559 - Bộ dây truyền máu | 910,000,000 | 1.240.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 637.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 40 | PP2300561560 - Bộ khăn phẫu thuật mắt | 48,951,000 | 66.751.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.265.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 41 | PP2300561561 - Bộ nẹp xương sườn 8 lỗ, chất liệu titan | 230,000,000 | 313.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 161.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 42 | PP2300561562 - Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi 100ml tối đa 125ml, tốc độ truyền 2ml/giờ, màng lọc 0.2µm | 588,000,000 | 801.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 411.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 43 | PP2300561563 - Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi 250ml, 4 tốc độ truyền (2-4-6-8 ml/ giờ) | 41,160,000 | 56.127.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.812.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 44 | PP2300561564 - Bơm tiêm 1ml kèm kim dùng tiêm INSULIN | 150,000,000 | 204.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 45 | PP2300561565 - Bơm tiêm 50ml dùng 1 lần, không kèm kim | 195,000,000 | 265.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 136.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 46 | PP2300561566 - Bơm tiêm có chứa Heparin khô dùng 1 lần, 3ml | 775,000,000 | 1.056.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 542.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 47 | PP2300561567 - Bơm tiêm nhựa 10ml, kèm kim 23G, dùng 1 lần | 2,835,000,000 | 3.865.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.984.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 48 | PP2300561568 - Bơm tiêm nhựa 10ml, không kim, dùng 1 lần | 135,000,000 | 184.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 49 | PP2300561569 - Bơm tiêm nhựa 1ml, kèm kim 25-26G, dùng 1 lần | 91,500,000 | 124.772.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.050.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 50 | PP2300561570 - Bơm tiêm nhựa 20ml, không kim, dùng 1 lần | 320,000,000 | 436.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 224.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 51 | PP2300561571 - Bơm tiêm nhựa 3ml, kèm kim 23-25G, dùng 1 lần | 201,000,000 | 274.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 140.700.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 52 | PP2300561572 - Bơm tiêm nhựa 50ml đầu khóa xoắn dùng cho máy bơm điện | 1,505,385,000 | 2.052.797.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.053.769.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 53 | PP2300561573 - Bơm tiêm nhựa 50ml đầu to | 294,450,000 | 401.522.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 206.115.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 54 | PP2300561574 - Bơm tiêm nhựa 5ml, kèm kim 23G, dùng 1 lần | 1,741,600,000 | 2.374.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.219.120.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 55 | PP2300561575 - Bơm truyền dịch tự động có PCA, chất liệu nhựa không latex, thể tích 60/120/300ml | 3,960,000,000 | 5.400.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.772.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 56 | PP2300561576 - Bóng giúp thở kèm mặt nạ, các cỡ cho người lớn-trẻ em-trẻ sơ sinh không có van xả chỉnh áp lực | 2,834,685,000 | 3.865.479.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.984.279.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 57 | PP2300561577 - Bông tẩm alcohol 5cmx6cmx4 lớp | 1,701,000,000 | 2.319.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.190.700.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 58 | PP2300561578 - Bông y tế đã viên sẵn thành viên dẹt, đường kính khoảng 20mm | 306,850,000 | 418.431.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 214.795.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 59 | PP2300561579 - Buồng tiêm đặt dưới da dùng hoá trị liệu, truyền dịch, thuốc, chế phẩm máu và giảm đau, catheter đầu đóng với độ truyền:5ml/s | 1,030,620,000 | 1.405.390.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 721.434.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 60 | PP2300561580 - Cassette nhựa dùng trong giải phẫu bệnh | 239,400,000 | 326.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 167.580.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 61 | PP2300561581 - Cây đặt nội khí quản khó các cỡ | 26,000,000 | 35.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 62 | PP2300561582 - Chỉ khâu mắt 10/0 | 42,840,000 | 58.418.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.988.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 63 | PP2300561583 - Chỉ không tan đa sợi tự nhiên phủ sáp, số 6/0, dài 75cm, kim tam giác 13mm, 1/2C | 2,376,000 | 3.240.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.663.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 64 | PP2300561584 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglycolic, 8/0 kim 6.5mm | 13,200,000 | 18.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.240.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 65 | PP2300561585 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910, 6/0, 2 kim hình thang 8mm, 1/4C | 6,048,000 | 8.247.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.233.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 66 | PP2300561586 - Cọ bôi bonding | 285,000 | 388.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 199.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 67 | PP2300561587 - Co nối chữ T phun khí dung qua máy thở | 6,300,000 | 8.590.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.410.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 68 | PP2300561588 - Cổng tiêm an toàn, không dùng kim, áp lực dương có dây dài 10cm, luer lock | 103,257,000 | 140.805.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 72.279.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 69 | PP2300561589 - Cổng tiêm an toàn, không dùng kim, không dùng dây, có khóa | 21,000,000 | 28.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.700.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 70 | PP2300561590 - Dao mổ mắt 2.8mm và 3.2mm | 240,000,000 | 327.272.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 71 | PP2300561591 - Đầu cone đen 300µL phù hợp cho máy Elisa tự động | 6,225,600 | 8.489.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.357.920 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 72 | PP2300561592 - Đầu cone vàng 5-200μL, bằng nhựa, 1000 chiếc/gói | 31,025,000 | 42.306.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.717.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 73 | PP2300561593 - Dây cho ăn Feeding có nắp 05 → 10Fr | 30,240,000 | 41.236.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.168.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 74 | PP2300561594 - Dây dẫn lưu nhựa dài 1.6m, đường kính 6mm. | 26,208,000 | 35.738.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.345.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 75 | PP2300561595 - Dây Garot dùng để thắt mạch tạm thời | 2,058,000 | 2.806.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.440.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 76 | PP2300561596 - Dây hút đàm kín có màng lọc khuẩn, có co nối, dây chia vạch. | 2,551,500,000 | 3.479.318.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.786.050.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 77 | PP2300561597 - Dây hút dịch phẫu thuật có khóa nối 2 đầu | 1,249,500,000 | 1.703.863.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 874.650.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 78 | PP2300561598 - Dây nối bơm tiêm điện | 267,330,000 | 364.540.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 187.131.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 79 | PP2300561599 - Dây nối ôxy dài 2m, 2 đầu gắn với 2 đầu nối bằng nhựa dẻo | 234,000,000 | 319.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 163.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 80 | PP2300561600 - Dây nuôi ăn dài ngày đầu nối chữ Y, kích cỡ 14-16F | 1,554,000,000 | 2.119.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.087.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 81 | PP2300561601 - Dây oxy 2 nhánh, người lớn-trẻ em, đầu ống mềm, khít, dễ kết nối, dài 200cm | 328,000,000 | 447.272.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 229.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 82 | PP2300561602 - Dây phụ kết nối dây truyền hóa chất nhiều cổng với chai dịch truyền | 253,000,000 | 345.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 177.100.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 83 | PP2300561603 - Dây phụ kết nối dây truyền hóa chất nhiều cổng với chai dịch truyền, có màng lọc 0.2µm | 26,154,600 | 35.665.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.308.220 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 84 | PP2300561604 - Dây silicon nối lệ quản | 750,000,000 | 1.022.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 525.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 85 | PP2300561605 - Dây thông tiểu 1 nhánh | 25,200,000 | 34.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.640.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 86 | PP2300561606 - Dây truyền dịch an toàn, tự động đuổi khí và tự động ngưng truyền khi hết dịch. | 10,902,320,000 | 14.866.800.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.631.624.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 87 | PP2300561607 - Dây truyền dịch có bộ phận điều chỉnh giọt | 300,000,000 | 409.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 210.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 88 | PP2300561608 - Dây truyền dịch có kim | 14,288,400 | 19.484.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.001.880 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 89 | PP2300561609 - Dây truyền dịch không kim, đầu luer lock | 5,216,400,000 | 7.113.272.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.651.480.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 90 | PP2300561610 - Dây truyền dịch, không PVC, có màng lọc hóa chất 0.2µm, dùng vô hóa chất điều trị ung thư | 544,280,000 | 742.200.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 380.996.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 91 | PP2300561611 - Đè lưỡi gỗ, đóng bao từng que, hộp 100 cây | 37,800,000 | 51.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.460.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 92 | PP2300561612 - Dụng cụ cắt nối nội soi đa năng gập góc liên tục 45 độ mỗi bên | 101,000,000 | 137.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.700.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 93 | PP2300561613 - Dụng cụ cố định ống dẫn lưu nằm ngang | 28,050,000 | 38.250.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.635.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 94 | PP2300561614 - Dụng cụ có đường ống khép kín truyền dịch dùng hút dịch và mô từ vú chuyển vào bình chứa dịch | 63,000,000 | 85.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.100.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 95 | PP2300561615 - Dụng cụ giữ cố định ống nội khí quản có chống cắn | 2,945,000,000 | 4.015.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.061.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 96 | PP2300561616 - Dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng 35mm, dùng cho mạch máu, sử dụng pin | 84,501,900 | 115.229.864 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.151.330 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 97 | PP2300561617 - Gạc bông đắp vết thương, không tiệt trùng, 20cmx10cm | 630,000,000 | 859.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 441.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 98 | PP2300561618 - Gạc bông đắp vết thương, tiệt trùng, 20cmx10cm | 441,000,000 | 601.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 308.700.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 99 | PP2300561619 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng 7,5mmx200cm | 45,500,000 | 62.045.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.850.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 100 | PP2300561620 - Gạc hydrofiber + ion bạc, kháng khuẩn 2x45cm | 11,830,000 | 16.131.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.281.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 101 | PP2300561621 - Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương, kích cỡ 15cmx20cm | 386,050,000 | 526.431.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 270.235.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 102 | PP2300561622 - Gạc lưới Lipido-Colloid, lưới Polyester, không dính vết thương, kích thước 10cm x 10cm | 62,500,000 | 85.227.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.750.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 103 | PP2300561623 - Gạc phẫu thuật 4-5cmx6cmx6 lớp, chưa vô trùng | 68,418,000 | 93.297.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47.892.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 104 | PP2300561624 - Gạc phẫu thuật 8 lớp, chưa tiệt trùng,10x10cm | 267,960,000 | 365.400.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 187.572.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 105 | PP2300561625 - Gạc phẫu thuật 8 lớp, vô trùng,10x10cm | 3,780,000,000 | 5.154.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.646.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 106 | PP2300561626 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cm, 8 lớp có cản quang, vô trùng | 3,494,400,000 | 4.765.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.446.080.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 107 | PP2300561627 - Gạc xốp thấm hút polyurethan, không dính vết thương, kích thước 10cm x 10cm | 197,000,000 | 268.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 137.900.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 108 | PP2300561628 - Găng khám, cao su, có bột | 6,467,500,000 | 8.819.318.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.527.250.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 109 | PP2300561629 - Găng khám, cao su, không bột | 422,400,000 | 576.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 295.680.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 110 | PP2300561630 - Găng phẫu thuật, cao su, có bột, các cỡ, vô khuẩn | 2,269,440,000 | 3.094.690.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.588.608.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 111 | PP2300561631 - Găng phẫu thuật, cao su, không bột, vô khuẩn | 360,000,000 | 490.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 252.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 112 | PP2300561632 - Găng sản khoa, cao su, có bột, vô khuẩn | 2,646,000,000 | 3.608.181.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.852.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 113 | PP2300561633 - Gel trợ giúp gắn điện cực điện tim. Tube/260gr | 14,700,000 | 20.045.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.290.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 114 | PP2300561634 - Gói chăm sóc vết thương phỏng | 3,752,910,000 | 5.117.604.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.627.037.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 115 | PP2300561635 - Gói gòn viên vô trùng | 306,028,800 | 417.312.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 214.220.160 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 116 | PP2300561636 - Holder giữ kim hút máu chân không | 4,000,000 | 5.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 117 | PP2300561637 - Hộp thay băng dùng 1 lần | 58,254,000 | 79.437.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.777.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 118 | PP2300561638 - Khẩu trang 3 lớp, tiệt trùng, bằng vải không dệt, có lớp lọc ở giữa | 598,500,000 | 816.136.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 418.950.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 119 | PP2300561639 - Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp, vô khuẩn | 4,620,000 | 6.300.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.234.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 120 | PP2300561640 - Khóa 3 ngã có dây nối dài 25cm | 2,690,400,000 | 3.668.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.883.280.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 121 | PP2300561641 - Khoá 3 ngã không kèm dây nối | 360,646,000 | 491.790.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 252.452.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 122 | PP2300561642 - Khoá 3 ngã không kèm dây nối, chịu được áp lực cao | 50,400,000 | 68.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.280.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 123 | PP2300561643 - Kim cánh bướm có cấu trúc an toàn 22G-23G | 18,060,000 | 24.627.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.642.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 124 | PP2300561644 - Kim chọc tủy xương 16G, dùng 1 lần | 1,120,000,000 | 1.527.272.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 784.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 125 | PP2300561645 - Kim đánh dấu vị trí khối u vú cần mổ | 80,160,000 | 109.309.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.112.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 126 | PP2300561646 - Kim lấy máu dùng cho tube chân không cỡ 21G, 22G | 81,000,000 | 110.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.700.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 127 | PP2300561647 - Kim lấy máu thử đường huyết có vỏ nhựa bảo vệ an toàn | 159,442,500 | 217.421.591 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 111.609.750 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 128 | PP2300561648 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh có cửa bơm thuốc, cỡ 18G-22G | 8,372,320,000 | 11.416.800.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.860.624.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 129 | PP2300561649 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh không cửa bơm thuốc, có vách ngăn chống máu trào ngược, kích cỡ 20G-24G | 591,600,000 | 806.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 414.120.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 130 | PP2300561650 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh không cửa bơm thuốc, kích cỡ 18G-24G | 1,386,000,000 | 1.890.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 970.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 131 | PP2300561651 - Kim luồn tĩnh mạch, không cánh không cửa, các cỡ 14G-24G | 637,000,000 | 868.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 445.900.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 132 | PP2300561652 - Kim sinh thiết lõi bán tự động, đường kính 14G | 59,976,000 | 81.785.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.983.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 133 | PP2300561653 - Kim sinh thiết lõi tự động, đường kính 14G | 342,000,000 | 466.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 239.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 134 | PP2300561654 - Kim sinh thiết tủy xương 8G, dùng 1 lần, chiều dài kim 10cm, size kim 4.5mm | 227,500,000 | 310.227.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 159.250.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 135 | PP2300561655 - Kim sinh thiết vú chân không 7G/10G/12G | 1,600,000,000 | 2.181.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.120.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 136 | PP2300561656 - Kim sử dụng cho buồng tiêm dưới da kích cỡ G20, G22, cong 90 độ, dài 15mm | 114,840,000 | 156.600.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 80.388.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 137 | PP2300561657 - Kim tiêm, 18G - 26G, nhựa các cỡ, đầu kim loại, chuôi plastic, không có DEHP | 852,000,000 | 1.161.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 596.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 138 | PP2300561658 - Lamell 22*22, 1000 cái/hộp | 28,250,000 | 38.522.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.775.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 139 | PP2300561659 - Lọ chứa mẫu, có nắp, có nhãn, thể tích 40-55ml | 100,800,000 | 137.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.560.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 140 | PP2300561660 - Lọ đựng phân không có chất bảo quản, có thìa lấy mẫu phân bên trong | 1,020,600 | 1.391.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 714.420 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 141 | PP2300561661 - Lọ rút đàm vô trùng 10-12Fr-14Fr | 144,480,000 | 197.018.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 101.136.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 142 | PP2300561662 - Lọc 3 chức năng ( Lọc khuẩn & giữ ẩm), có cổng đo CO2, lọc theo cơ chế tĩnh điện | 3,370,500,000 | 4.596.136.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.359.350.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 143 | PP2300561663 - Lọc khuẩn, virut, có cổng đo CO2 | 44,037,000 | 60.050.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.825.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 144 | PP2300561664 - Lưỡi bào da bằng thép không rỉ, mỏng | 63,000,000 | 85.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.100.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 145 | PP2300561665 - Lưỡi dao cắt tiêu bản | 273,000,000 | 372.272.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 191.100.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 146 | PP2300561666 - Lưỡi dao mổ số 15 dùng trong phẩu thuật mắt | 11,466,000 | 15.635.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.026.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 147 | PP2300561667 - Mask oxy nồng độ cao | 213,948,000 | 291.747.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 149.763.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 148 | PP2300561668 - Mask phun khí dung các cỡ. | 264,222,000 | 360.302.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 184.955.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 149 | PP2300561669 - Mặt gương dùng trong nha khoa | 8,928,000 | 12.174.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.249.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 150 | PP2300561670 - Miếng dán kháng khuẩn có Cholorhexidine Gluconate dạng gel nồng độ 2%, kích thước 10x12cm | 811,125,000 | 1.106.079.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 567.787.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 151 | PP2300561671 - Miếng dán vô trùng trong suốt 10x12cm | 168,000,000 | 229.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 117.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 152 | PP2300561672 - Miếng dán vô trùng trong suốt 6cmx7cm | 67,032,000 | 91.407.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.922.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 153 | PP2300561673 - Miếng xốp foam có bạc, 12,5x12,5cm. | 236,447,000 | 322.427.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 165.512.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 154 | PP2300561674 - Miếng xốp foam, 10x10cm | 142,324,000 | 194.078.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 99.626.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 155 | PP2300561675 - Miếng xốp foam, 20cm x 20cm | 5,900,000 | 8.045.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.130.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 156 | PP2300561676 - Mũi khoan chuẩn thẳng, đường kính 3.1mm dùng trong phẫu thuật mũi xoang | 14,500,000 | 19.772.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.150.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 157 | PP2300561677 - Mũi khoan chuẩn thẳng, đường kính 3.5mm, 4.0mm dùng trong phẫu thuật mũi xoang | 19,250,000 | 26.250.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.475.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 158 | PP2300561678 - Mũi khoan kim cương thẳng, dài 9.5cm, đường kính 3.1mm dùng trong phẫu thuật mũi xoang | 20,250,000 | 27.613.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.175.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 159 | PP2300561679 - Nắp đậy kim luồn, có cổng chích thuốc | 1,237,600,000 | 1.687.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 866.320.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 160 | PP2300561680 - Nón giấy (mũ con sâu) | 315,000,000 | 429.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 220.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 161 | PP2300561681 - Nón giấy phẫu thuật (mũ con sâu) tiệt trùng | 1,750,000 | 2.386.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.225.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 162 | PP2300561682 - Nòng đặt nội khí quản | 94,080,000 | 128.290.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 65.856.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 163 | PP2300561683 - Ống chắn lưỡi bằng nhựa, các cỡ, tiệt trùng | 251,160,000 | 342.490.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 175.812.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 164 | PP2300561684 - Ống chữ T dùng cho lồng ngực | 240,000,000 | 327.272.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 165 | PP2300561685 - Ống hút đàm có kiểm soát các cỡ 6 - 16Fr | 71,400,000 | 97.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.980.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 166 | PP2300561686 - Ống hút đàm không kiểm soát, chất liệu PVC pha silicone trung tính, 6-18Fr | 1,892,100,000 | 2.580.136.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.324.470.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 167 | PP2300561687 - Ống hút nước bọt dùng trong nha khoa | 2,940,000 | 4.009.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.058.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 168 | PP2300561688 - Ống hút Pasteur 3ml, bằng nhựa, có chia vạch | 92,820,000 | 126.572.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.974.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 169 | PP2300561689 - Ống mao quản đo Hematocrit, bằng thuỷ tinh, 100 que/ống | 83,160,000 | 113.400.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.212.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 170 | PP2300561690 - Ống nghiệm đựng nước tiểu, chất liệu nhựa, có nắp kín, dài 100mm, đường kính 16mm, phù hợp với máy phân tích nước tiểu sử dụng | 147,000,000 | 200.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 102.900.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 171 | PP2300561691 - Ống nghiệm nhỏ PS 5ml | 30,576,000 | 41.694.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.403.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 172 | PP2300561692 - Ống thông dạ dày, cỡ 12-16 Fr, tiệt trùng, có nắp đậy | 354,354,000 | 483.210.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 248.047.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 173 | PP2300561693 - Ống thông hậu môn | 2,135,000 | 2.911.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.494.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 174 | PP2300561694 - Ống thông niệu đạo 2 nhánh phủ silicon, các cỡ | 625,440,900 | 852.873.955 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 437.808.630 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 175 | PP2300561695 - Ống thông tiểu 2 nhánh, có nòng trong, số 6, 8, 10, bóng 3cc/5cc | 27,696,900 | 37.768.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.387.830 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 176 | PP2300561696 - Ống thông tiểu foley silicone 2 nhánh sử dụng dài ngày | 587,916,000 | 801.703.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 411.541.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 177 | PP2300561697 - Sò đánh bóng dùng trong nha khoa | 4,464,000 | 6.087.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.124.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 178 | PP2300561698 - Test thử thai | 878,850 | 1.198.432 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 615.195 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 179 | PP2300561699 - Thanh nâng ngực | 750,000,000 | 1.022.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 525.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 180 | PP2300561700 - Thuốc nhuộm bao | 5,040,000 | 6.872.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.528.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 181 | PP2300561701 - Thủy tinh thể mềm 3 mảnh | 440,000,000 | 600.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 308.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 182 | PP2300561702 - Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự, 1 mảnh, càng chữ C | 255,000,000 | 347.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 178.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 183 | PP2300561703 - Thủy tinh thể mềm đơn tiêu 1 mảnh, giúp nhìn xa | 2,080,000,000 | 2.836.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.456.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 184 | PP2300561704 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực | 182,000,000 | 248.181.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 127.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 185 | PP2300561705 - Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông 2ml | 791,683,200 | 1.079.568.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 554.178.240 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 186 | PP2300561706 - Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông 4ml | 163,648,800 | 223.157.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 114.554.160 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 187 | PP2300561707 - Tube lấy máu chân không EDTA chứa chất chống đông 6ml sử dụng phù hợp cho xét nghiệm NAT | 346,500,000 | 472.500.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 242.550.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 188 | PP2300561708 - Túi nước tiểu 2L, có quai treo | 434,000,000 | 591.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 303.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 189 | PP2300561709 - Van dẫn lưu nhân tạo đo áp lực nội sọ trong nhu mô não, loại khâu chỉ, đường kính ngoài 1.3mm, dài 1500mm | 415,000,000 | 565.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 290.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 190 | PP2300561710 - Vòng căng bao, vật liệu Polymethylmethacrylate (PMMA). Đường kính 9mm, 10mm, 11mm | 10,489,500 | 14.303.864 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.342.650 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
Bàn chải đánh răng bằng bọt biển dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300561521 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng bọt polyurethane 3 lớp, dày 5mm, chứa bạc 1% , 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561522 |
| Giá từng phần lô | 199,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.290.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.776.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng bọt polyurethane 3 lớp, dày 5mm, chứa bạc 1% , 20x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561523 |
| Giá từng phần lô | 243,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng cố định kim luồn có rảnh xẻ, kích thước 6cm x 7-8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561524 |
| Giá từng phần lô | 648,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 884.147.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng cuộn y tế, kích thước 9cm x 2,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300561525 |
| Giá từng phần lô | 69,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.213.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.363.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng đạn có đầu móc dùng cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng gập góc liên tục 45 độ mỗi bên |
|
| Mã phần lô | PP2300561526 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng đạn nội soi các cỡ 30mm,45mm, 60mm, có mũi cong vàng đồng, thiết kế 3 hàng ghim dập đôi, có dây dẫn introducer kèm theo |
|
| Mã phần lô | PP2300561527 |
| Giá từng phần lô | 2,753,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.754.963.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.927.548.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng gạc vô trùng, kích thước 6cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561528 |
| Giá từng phần lô | 33,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.245.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.226.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng gạc vô trùng, kích thước 9cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561529 |
| Giá từng phần lô | 7,713,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.517.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.399.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng gạc vô trùng, kích thước 9cm x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561530 |
| Giá từng phần lô | 6,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.734.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.483.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo cá nhân, kích thước 19-20mm x 60-80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561531 |
| Giá từng phần lô | 195,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo cuộn, kích thước 10cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2300561532 |
| Giá từng phần lô | 637,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 869.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 446.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo cuộn, kích thước 15cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2300561533 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo giấy y tế, kích thước 1.25cm x 9.1m |
|
| Mã phần lô | PP2300561534 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo giấy y tế, kích thước 2.5cm x 9.1m |
|
| Mã phần lô | PP2300561535 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo lụa, kích thước 2.5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300561536 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng phim chất liệu Polyurethane trong suốt không thấm nước, có keo Acrylate, gạc phủ lớp chống dính, kích thước 9x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561537 |
| Giá từng phần lô | 148,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng phim chất liệu Polyurethane trong suốt không thấm nước, có keo Acrylate, kích thước 6cm x 10cm, gạc phủ lớp chống dính |
|
| Mã phần lô | PP2300561538 |
| Giá từng phần lô | 33,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.327.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng phim chất liệu Polyurethane trong suốt không thấm nước, có keo Acrylate, kích thước 9cm x 20cm, gạc phủ lớp chống dính kích thước 4.5cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561539 |
| Giá từng phần lô | 27,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.942.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng thun 3 móc, kích thước 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300561540 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng thun có keo, kích thước: 6cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300561541 |
| Giá từng phần lô | 605,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.490.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc băng vết thương chứa hydrofiber + ion bạc, kích thước 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561542 |
| Giá từng phần lô | 35,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.692.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.995.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc băng vết thương chứa hydrofiber có ion bạc, kích thước 20cm x 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561543 |
| Giá từng phần lô | 505,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 688.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 353.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc băng vết thương chứa hydrocolloid + polyurethan, kích thước 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561544 |
| Giá từng phần lô | 5,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.527.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc băng vết thương chứa hydrocolloid, kích thước 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561545 |
| Giá từng phần lô | 88,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc băng vết thương chứa hydrocolloid, kích thước 15cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561546 |
| Giá từng phần lô | 686,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 935.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc băng vết thương chứa Lipido - Colloid có ion bạc, kích thước 10cm x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561547 |
| Giá từng phần lô | 485,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 662.072.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng xốp băng vết thương chứa Polyurethane có chứa keo Acrylate , kích thước 10cm x 11cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561548 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng xốp băng vết thương chứa Polyurethane có chứa keo Acrylate , kích thước 14.3cm x 15.6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561549 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc băng vết thương Polyacrylate có chứa ion bạc, kích thước 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561550 |
| Giá từng phần lô | 60,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc băng vết thương Polyacrylate có chứa ion bạc, kích thước 15cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561551 |
| Giá từng phần lô | 312,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bao cao su KHHGĐ |
|
| Mã phần lô | PP2300561552 |
| Giá từng phần lô | 6,142,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.376.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.299.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bình chứa dịch dùng chứa dịch hút từ mô vú |
|
| Mã phần lô | PP2300561553 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ catheter đo, theo dõi áp lực nội sọ nhu mô não dùng công nghệ vi cảm biến áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300561554 |
| Giá từng phần lô | 452,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.686.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.079.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dẫn lưu nước tiểu vô trùng thể tích chứa túi chứa 2000ml. Có màng lọc 5micron, 2 van một chiều, khoang đo 500ml, dây nối. |
|
| Mã phần lô | PP2300561555 |
| Giá từng phần lô | 957,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.305.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 670.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây đo áp lực nội sọ tại não thất, cố định bằng cách tạo đường hầm trên da đầu, kèm dẫn lưu dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300561556 |
| Giá từng phần lô | 32,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây đo áp lực và nhiệt độ nội sọ tại nhu mô não có chốt cố định trên hộp sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300561557 |
| Giá từng phần lô | 150,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.895.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.693.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây truyền hóa chất nhiều cổng chuyên dụng cho máy truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300561558 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300561559 |
| Giá từng phần lô | 910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.240.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khăn phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300561560 |
| Giá từng phần lô | 48,951,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.751.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.265.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp xương sườn 8 lỗ, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300561561 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi 100ml tối đa 125ml, tốc độ truyền 2ml/giờ, màng lọc 0.2µm |
|
| Mã phần lô | PP2300561562 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 801.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi 250ml, 4 tốc độ truyền (2-4-6-8 ml/ giờ) |
|
| Mã phần lô | PP2300561563 |
| Giá từng phần lô | 41,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.127.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 1ml kèm kim dùng tiêm INSULIN |
|
| Mã phần lô | PP2300561564 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 50ml dùng 1 lần, không kèm kim |
|
| Mã phần lô | PP2300561565 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm có chứa Heparin khô dùng 1 lần, 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300561566 |
| Giá từng phần lô | 775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.056.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 10ml, kèm kim 23G, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300561567 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.865.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 10ml, không kim, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300561568 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 1ml, kèm kim 25-26G, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300561569 |
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 20ml, không kim, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300561570 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 3ml, kèm kim 23-25G, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300561571 |
| Giá từng phần lô | 201,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 50ml đầu khóa xoắn dùng cho máy bơm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300561572 |
| Giá từng phần lô | 1,505,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.052.797.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.053.769.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 50ml đầu to |
|
| Mã phần lô | PP2300561573 |
| Giá từng phần lô | 294,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 401.522.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 5ml, kèm kim 23G, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300561574 |
| Giá từng phần lô | 1,741,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.374.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.219.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm truyền dịch tự động có PCA, chất liệu nhựa không latex, thể tích 60/120/300ml |
|
| Mã phần lô | PP2300561575 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng giúp thở kèm mặt nạ, các cỡ cho người lớn-trẻ em-trẻ sơ sinh không có van xả chỉnh áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300561576 |
| Giá từng phần lô | 2,834,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.865.479.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.279.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bông tẩm alcohol 5cmx6cmx4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300561577 |
| Giá từng phần lô | 1,701,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.319.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bông y tế đã viên sẵn thành viên dẹt, đường kính khoảng 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561578 |
| Giá từng phần lô | 306,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Buồng tiêm đặt dưới da dùng hoá trị liệu, truyền dịch, thuốc, chế phẩm máu và giảm đau, catheter đầu đóng với độ truyền:5ml/s |
|
| Mã phần lô | PP2300561579 |
| Giá từng phần lô | 1,030,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.405.390.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 721.434.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cassette nhựa dùng trong giải phẫu bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300561580 |
| Giá từng phần lô | 239,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cây đặt nội khí quản khó các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300561581 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu mắt 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300561582 |
| Giá từng phần lô | 42,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.418.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi tự nhiên phủ sáp, số 6/0, dài 75cm, kim tam giác 13mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300561583 |
| Giá từng phần lô | 2,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.663.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglycolic, 8/0 kim 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561584 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910, 6/0, 2 kim hình thang 8mm, 1/4C |
|
| Mã phần lô | PP2300561585 |
| Giá từng phần lô | 6,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.247.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.233.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cọ bôi bonding |
|
| Mã phần lô | PP2300561586 |
| Giá từng phần lô | 285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Co nối chữ T phun khí dung qua máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300561587 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cổng tiêm an toàn, không dùng kim, áp lực dương có dây dài 10cm, luer lock |
|
| Mã phần lô | PP2300561588 |
| Giá từng phần lô | 103,257,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.279.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cổng tiêm an toàn, không dùng kim, không dùng dây, có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300561589 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dao mổ mắt 2.8mm và 3.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561590 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu cone đen 300µL phù hợp cho máy Elisa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300561591 |
| Giá từng phần lô | 6,225,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.489.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.357.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu cone vàng 5-200μL, bằng nhựa, 1000 chiếc/gói |
|
| Mã phần lô | PP2300561592 |
| Giá từng phần lô | 31,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.306.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây cho ăn Feeding có nắp 05 → 10Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300561593 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.236.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn lưu nhựa dài 1.6m, đường kính 6mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300561594 |
| Giá từng phần lô | 26,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.738.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.345.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây Garot dùng để thắt mạch tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2300561595 |
| Giá từng phần lô | 2,058,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.806.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây hút đàm kín có màng lọc khuẩn, có co nối, dây chia vạch. |
|
| Mã phần lô | PP2300561596 |
| Giá từng phần lô | 2,551,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.479.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.786.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây hút dịch phẫu thuật có khóa nối 2 đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300561597 |
| Giá từng phần lô | 1,249,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.703.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 874.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300561598 |
| Giá từng phần lô | 267,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.540.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.131.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây nối ôxy dài 2m, 2 đầu gắn với 2 đầu nối bằng nhựa dẻo |
|
| Mã phần lô | PP2300561599 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây nuôi ăn dài ngày đầu nối chữ Y, kích cỡ 14-16F |
|
| Mã phần lô | PP2300561600 |
| Giá từng phần lô | 1,554,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.119.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.087.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây oxy 2 nhánh, người lớn-trẻ em, đầu ống mềm, khít, dễ kết nối, dài 200cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561601 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây phụ kết nối dây truyền hóa chất nhiều cổng với chai dịch truyền |
|
| Mã phần lô | PP2300561602 |
| Giá từng phần lô | 253,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây phụ kết nối dây truyền hóa chất nhiều cổng với chai dịch truyền, có màng lọc 0.2µm |
|
| Mã phần lô | PP2300561603 |
| Giá từng phần lô | 26,154,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.665.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.308.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây silicon nối lệ quản |
|
| Mã phần lô | PP2300561604 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây thông tiểu 1 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300561605 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền dịch an toàn, tự động đuổi khí và tự động ngưng truyền khi hết dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2300561606 |
| Giá từng phần lô | 10,902,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.866.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.631.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền dịch có bộ phận điều chỉnh giọt |
|
| Mã phần lô | PP2300561607 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền dịch có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300561608 |
| Giá từng phần lô | 14,288,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.484.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.001.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền dịch không kim, đầu luer lock |
|
| Mã phần lô | PP2300561609 |
| Giá từng phần lô | 5,216,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.113.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.651.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền dịch, không PVC, có màng lọc hóa chất 0.2µm, dùng vô hóa chất điều trị ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2300561610 |
| Giá từng phần lô | 544,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đè lưỡi gỗ, đóng bao từng que, hộp 100 cây |
|
| Mã phần lô | PP2300561611 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ cắt nối nội soi đa năng gập góc liên tục 45 độ mỗi bên |
|
| Mã phần lô | PP2300561612 |
| Giá từng phần lô | 101,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ cố định ống dẫn lưu nằm ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300561613 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ có đường ống khép kín truyền dịch dùng hút dịch và mô từ vú chuyển vào bình chứa dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300561614 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ giữ cố định ống nội khí quản có chống cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300561615 |
| Giá từng phần lô | 2,945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.015.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.061.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng 35mm, dùng cho mạch máu, sử dụng pin |
|
| Mã phần lô | PP2300561616 |
| Giá từng phần lô | 84,501,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.229.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.151.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc bông đắp vết thương, không tiệt trùng, 20cmx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561617 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc bông đắp vết thương, tiệt trùng, 20cmx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561618 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc dẫn lưu tai mũi họng 7,5mmx200cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561619 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc hydrofiber + ion bạc, kháng khuẩn 2x45cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561620 |
| Giá từng phần lô | 11,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.131.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.281.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương, kích cỡ 15cmx20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561621 |
| Giá từng phần lô | 386,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 526.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc lưới Lipido-Colloid, lưới Polyester, không dính vết thương, kích thước 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561622 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc phẫu thuật 4-5cmx6cmx6 lớp, chưa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300561623 |
| Giá từng phần lô | 68,418,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.297.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.892.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc phẫu thuật 8 lớp, chưa tiệt trùng,10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561624 |
| Giá từng phần lô | 267,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc phẫu thuật 8 lớp, vô trùng,10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561625 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.154.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cm, 8 lớp có cản quang, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300561626 |
| Giá từng phần lô | 3,494,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.765.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.446.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc xốp thấm hút polyurethan, không dính vết thương, kích thước 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561627 |
| Giá từng phần lô | 197,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng khám, cao su, có bột |
|
| Mã phần lô | PP2300561628 |
| Giá từng phần lô | 6,467,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.819.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.527.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng khám, cao su, không bột |
|
| Mã phần lô | PP2300561629 |
| Giá từng phần lô | 422,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng phẫu thuật, cao su, có bột, các cỡ, vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300561630 |
| Giá từng phần lô | 2,269,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.094.690.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.588.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng phẫu thuật, cao su, không bột, vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300561631 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng sản khoa, cao su, có bột, vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300561632 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.608.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.852.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel trợ giúp gắn điện cực điện tim. Tube/260gr |
|
| Mã phần lô | PP2300561633 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gói chăm sóc vết thương phỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300561634 |
| Giá từng phần lô | 3,752,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.117.604.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.627.037.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gói gòn viên vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300561635 |
| Giá từng phần lô | 306,028,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.220.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Holder giữ kim hút máu chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300561636 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hộp thay băng dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300561637 |
| Giá từng phần lô | 58,254,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.437.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.777.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khẩu trang 3 lớp, tiệt trùng, bằng vải không dệt, có lớp lọc ở giữa |
|
| Mã phần lô | PP2300561638 |
| Giá từng phần lô | 598,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 816.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp, vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300561639 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.234.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khóa 3 ngã có dây nối dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561640 |
| Giá từng phần lô | 2,690,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.668.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.883.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoá 3 ngã không kèm dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300561641 |
| Giá từng phần lô | 360,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.452.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoá 3 ngã không kèm dây nối, chịu được áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300561642 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim cánh bướm có cấu trúc an toàn 22G-23G |
|
| Mã phần lô | PP2300561643 |
| Giá từng phần lô | 18,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.627.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.642.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim chọc tủy xương 16G, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300561644 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim đánh dấu vị trí khối u vú cần mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300561645 |
| Giá từng phần lô | 80,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.309.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim lấy máu dùng cho tube chân không cỡ 21G, 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300561646 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim lấy máu thử đường huyết có vỏ nhựa bảo vệ an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300561647 |
| Giá từng phần lô | 159,442,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.421.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.609.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh có cửa bơm thuốc, cỡ 18G-22G |
|
| Mã phần lô | PP2300561648 |
| Giá từng phần lô | 8,372,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.416.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.860.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh không cửa bơm thuốc, có vách ngăn chống máu trào ngược, kích cỡ 20G-24G |
|
| Mã phần lô | PP2300561649 |
| Giá từng phần lô | 591,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 806.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh không cửa bơm thuốc, kích cỡ 18G-24G |
|
| Mã phần lô | PP2300561650 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 970.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim luồn tĩnh mạch, không cánh không cửa, các cỡ 14G-24G |
|
| Mã phần lô | PP2300561651 |
| Giá từng phần lô | 637,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 868.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim sinh thiết lõi bán tự động, đường kính 14G |
|
| Mã phần lô | PP2300561652 |
| Giá từng phần lô | 59,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.785.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.983.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim sinh thiết lõi tự động, đường kính 14G |
|
| Mã phần lô | PP2300561653 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim sinh thiết tủy xương 8G, dùng 1 lần, chiều dài kim 10cm, size kim 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561654 |
| Giá từng phần lô | 227,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim sinh thiết vú chân không 7G/10G/12G |
|
| Mã phần lô | PP2300561655 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.181.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim sử dụng cho buồng tiêm dưới da kích cỡ G20, G22, cong 90 độ, dài 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561656 |
| Giá từng phần lô | 114,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim tiêm, 18G - 26G, nhựa các cỡ, đầu kim loại, chuôi plastic, không có DEHP |
|
| Mã phần lô | PP2300561657 |
| Giá từng phần lô | 852,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.161.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 596.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lamell 22*22, 1000 cái/hộp |
|
| Mã phần lô | PP2300561658 |
| Giá từng phần lô | 28,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.522.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lọ chứa mẫu, có nắp, có nhãn, thể tích 40-55ml |
|
| Mã phần lô | PP2300561659 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lọ đựng phân không có chất bảo quản, có thìa lấy mẫu phân bên trong |
|
| Mã phần lô | PP2300561660 |
| Giá từng phần lô | 1,020,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.391.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lọ rút đàm vô trùng 10-12Fr-14Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300561661 |
| Giá từng phần lô | 144,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.018.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lọc 3 chức năng ( Lọc khuẩn & giữ ẩm), có cổng đo CO2, lọc theo cơ chế tĩnh điện |
|
| Mã phần lô | PP2300561662 |
| Giá từng phần lô | 3,370,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.596.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.359.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lọc khuẩn, virut, có cổng đo CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300561663 |
| Giá từng phần lô | 44,037,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.050.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.825.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưỡi bào da bằng thép không rỉ, mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300561664 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưỡi dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300561665 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưỡi dao mổ số 15 dùng trong phẩu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300561666 |
| Giá từng phần lô | 11,466,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.635.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.026.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mask oxy nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300561667 |
| Giá từng phần lô | 213,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.747.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.763.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mask phun khí dung các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300561668 |
| Giá từng phần lô | 264,222,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.302.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.955.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mặt gương dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300561669 |
| Giá từng phần lô | 8,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.174.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.249.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng dán kháng khuẩn có Cholorhexidine Gluconate dạng gel nồng độ 2%, kích thước 10x12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561670 |
| Giá từng phần lô | 811,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.106.079.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng dán vô trùng trong suốt 10x12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561671 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng dán vô trùng trong suốt 6cmx7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561672 |
| Giá từng phần lô | 67,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.407.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.922.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng xốp foam có bạc, 12,5x12,5cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300561673 |
| Giá từng phần lô | 236,447,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.427.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.512.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng xốp foam, 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561674 |
| Giá từng phần lô | 142,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.078.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.626.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng xốp foam, 20cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300561675 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan chuẩn thẳng, đường kính 3.1mm dùng trong phẫu thuật mũi xoang |
|
| Mã phần lô | PP2300561676 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan chuẩn thẳng, đường kính 3.5mm, 4.0mm dùng trong phẫu thuật mũi xoang |
|
| Mã phần lô | PP2300561677 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan kim cương thẳng, dài 9.5cm, đường kính 3.1mm dùng trong phẫu thuật mũi xoang |
|
| Mã phần lô | PP2300561678 |
| Giá từng phần lô | 20,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nắp đậy kim luồn, có cổng chích thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300561679 |
| Giá từng phần lô | 1,237,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.687.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 866.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nón giấy (mũ con sâu) |
|
| Mã phần lô | PP2300561680 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nón giấy phẫu thuật (mũ con sâu) tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300561681 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.386.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nòng đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300561682 |
| Giá từng phần lô | 94,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.290.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống chắn lưỡi bằng nhựa, các cỡ, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300561683 |
| Giá từng phần lô | 251,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.490.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống chữ T dùng cho lồng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300561684 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút đàm có kiểm soát các cỡ 6 - 16Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300561685 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút đàm không kiểm soát, chất liệu PVC pha silicone trung tính, 6-18Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300561686 |
| Giá từng phần lô | 1,892,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.580.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.324.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút nước bọt dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300561687 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.009.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút Pasteur 3ml, bằng nhựa, có chia vạch |
|
| Mã phần lô | PP2300561688 |
| Giá từng phần lô | 92,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.572.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.974.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống mao quản đo Hematocrit, bằng thuỷ tinh, 100 que/ống |
|
| Mã phần lô | PP2300561689 |
| Giá từng phần lô | 83,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm đựng nước tiểu, chất liệu nhựa, có nắp kín, dài 100mm, đường kính 16mm, phù hợp với máy phân tích nước tiểu sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2300561690 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm nhỏ PS 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300561691 |
| Giá từng phần lô | 30,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.694.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.403.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông dạ dày, cỡ 12-16 Fr, tiệt trùng, có nắp đậy |
|
| Mã phần lô | PP2300561692 |
| Giá từng phần lô | 354,354,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.047.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300561693 |
| Giá từng phần lô | 2,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.911.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.494.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông niệu đạo 2 nhánh phủ silicon, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300561694 |
| Giá từng phần lô | 625,440,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 852.873.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.808.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông tiểu 2 nhánh, có nòng trong, số 6, 8, 10, bóng 3cc/5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300561695 |
| Giá từng phần lô | 27,696,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.768.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.387.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông tiểu foley silicone 2 nhánh sử dụng dài ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300561696 |
| Giá từng phần lô | 587,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 801.703.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.541.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sò đánh bóng dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300561697 |
| Giá từng phần lô | 4,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.087.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.124.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test thử thai |
|
| Mã phần lô | PP2300561698 |
| Giá từng phần lô | 878,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.198.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 615.195 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thanh nâng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300561699 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc nhuộm bao |
|
| Mã phần lô | PP2300561700 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.872.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thủy tinh thể mềm 3 mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300561701 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự, 1 mảnh, càng chữ C |
|
| Mã phần lô | PP2300561702 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu 1 mảnh, giúp nhìn xa |
|
| Mã phần lô | PP2300561703 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.836.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.456.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300561704 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300561705 |
| Giá từng phần lô | 791,683,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.079.568.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.178.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông 4ml |
|
| Mã phần lô | PP2300561706 |
| Giá từng phần lô | 163,648,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.157.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.554.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tube lấy máu chân không EDTA chứa chất chống đông 6ml sử dụng phù hợp cho xét nghiệm NAT |
|
| Mã phần lô | PP2300561707 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi nước tiểu 2L, có quai treo |
|
| Mã phần lô | PP2300561708 |
| Giá từng phần lô | 434,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 591.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Van dẫn lưu nhân tạo đo áp lực nội sọ trong nhu mô não, loại khâu chỉ, đường kính ngoài 1.3mm, dài 1500mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561709 |
| Giá từng phần lô | 415,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vòng căng bao, vật liệu Polymethylmethacrylate (PMMA). Đường kính 9mm, 10mm, 11mm |
|
| Mã phần lô | PP2300561710 |
| Giá từng phần lô | 10,489,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.303.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.342.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi