Gói thầu: Gói thầu 11: Cung cấp hóa chất và vật tư sinh học phân tử phục vụ phân tích, phát hiện đột biến gen trong chẩn đoán các bệnh lý ung thư trên hệ thống thiết bị xét nghiệm tự động: 34 phần (mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600015968-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 11: Cung cấp hóa chất và vật tư sinh học phân tử phục vụ phân tích, phát hiện đột biến gen trong chẩn đoán các bệnh lý ung thư trên hệ thống thiết bị xét nghiệm tự động: 34 phần (mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500370606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 7,845,246,232 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500642593 - Bộ chất thử chuẩn bị thư viện phát hiện đột biến trên 84 gen liên quan tới ung thư mô đặc bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS 360,000,000 490.909.091 180.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 5,400,000
2 PP2500642594 - Bộ chất thử phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý huyết học bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS 1,728,000,000 2.356.363.636 864.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 25,920,000
3 PP2500642595 - Bộ chất thử phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý ung thư vú và tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS 415,152,000 566.116.364 207.576.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 6,227,280
4 PP2500642596 - Bộ chất thử vận hành máy giải trình tự gen phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý ung thư vú, tuyến tiền liệt và bệnh lý huyết học bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS 2,610,180,000 3.559.336.364 1.305.090.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 39,152,700
5 PP2500642597 - Bộ vật tư dùng trong quá trình giải trình tự gen trên hệ thống thiết bị tự động 93,600,000 127.636.364 46.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,404,000
6 PP2500642598 - Bộ vật tư dùng trong quá trình tạo dòng, thu hồi và tinh sạch sản phẩm sau tạo dòng thư viện DNA 77,880,000 106.200.000 38.940.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,168,200
7 PP2500642599 - Chip nạp mẫu giải trình tự gen trên hệ thống thiết bị tự động 597,840,000 815.236.364 298.920.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 8,967,600
8 PP2500642600 - Đĩa 96 có barcodeddùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 21,975,000 29.965.909 10.987.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 329,625
9 PP2500642601 - Đĩa vi giếng đáy chữ V dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 16,640,000 22.690.909 8.320.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 249,600
10 PP2500642602 - Dung dịch đệm điều chỉnh pH, rửa chip và hệ thống máy giải trình tự gen 108,864,000 148.450.909 54.432.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,632,960
11 PP2500642603 - Filter-Tip 1-50 μL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 5,251,200 7.160.727 2.625.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 78,768
12 PP2500642604 - Filter-Tip 50-1000 μL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 6,508,800 8.875.636 3.254.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 97,632
13 PP2500642605 - Hạt từ tinh sạch sản phẩm để thực hiện giải trình tự gen 68,448,000 93.338.182 34.224.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,026,720
14 PP2500642606 - Hóa chất cần cho phản ứng PCR và tạo thư viện DNA cho 11 gen đích 262,144,000 357.469.091 131.072.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 3,932,160
15 PP2500642607 - Hóa chất cần cho quá trình tinh sạch sản phẩm PCR và thư viện DNA 199,296,000 271.767.273 99.648.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,989,440
16 PP2500642608 - Hóa chất dùng để tạo dòng thư viện DNA 68,448,000 93.338.182 34.224.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,026,720
17 PP2500642609 - Hóa chất dùng để tinh sạch sản phẩm sau tạo dòng thư viện DNA 68,448,000 93.338.182 34.224.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,026,720
18 PP2500642610 - Hóa chất tách chiết DNA từ mẫu mô vùi nến sử dụng cho cho hệ thống máy giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 58,739,200 80.098.909 29.369.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 881,088
19 PP2500642611 - Khay đựng mẫu 96 giếng 2mL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 11,960,000 16.309.091 5.980.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 179,400
20 PP2500642612 - Máng đựng hóa chất 30mL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 13,150,000 17.931.818 6.575.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 197,250
21 PP2500642613 - Nguyên liệu tham gia phản ứng giải trình tự gen: dNTP (dGTP, dCTP, dATP, dTTP), Enzyme, Primer 93,600,000 127.636.364 46.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,404,000
22 PP2500642614 - Ống đựng mẫu 2mL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 3,570,000 4.868.182 1.785.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 53,550
23 PP2500642615 - Túi rác sinh học dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 2,740,000 3.736.364 1.370.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 41,100
24 PP2500642616 - Bộ chất thử ly trích và tinh sạch RNA tổng số bằng công nghệ cột lọc 73,500,000 100.227.273 36.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,102,500
25 PP2500642617 - Bộ chất thử phát hiện chuyển vịgene AML1-ETO bằng kỹthuật One step RT-qPCR 31,008,000 42.283.636 15.504.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 465,120
26 PP2500642618 - Bộ chất thử phát hiện chuyển vịgene CBFB-MYH11 bằng kỹthuật One step RT-qPCR 31,008,000 42.283.636 15.504.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 465,120
27 PP2500642619 - Bộ chất thử phát hiện chuyển vịgene E2A-PBX1 bằng kỹthuật One step RT-qPCR 31,008,000 42.283.636 15.504.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
28 PP2500642620 - Bộ chất thử phát hiện chuyển vịgene MLL-AF4 bằng kỹthuật One step RT-qPCR 31,008,000 42.283.636 15.504.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 465,120
29 PP2500642621 - Bộ chất thử phát hiện chuyển vịgene TEL-AML1 bằng kỹthuật One step RT-qPCR 31,008,000 42.283.636 15.504.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 465,120
30 PP2500642622 - Bộ chất thử phát hiện đột biến gen trong bệnh lý ung thư phổi bằng phương pháp RT-PCR 253,600,032 345.818.225 126.800.016 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 3,804,000
31 PP2500642623 - Bộ hóa chất phát hiện chuyển vịgene BCR-ABL p190 bằng kỹthuật One step RT-qPCR 144,672,000 197.280.000 72.336.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,170,080
32 PP2500642624 - Bộ hóa chất Phát hiện chuyển vịgene BCR-ABL p210 b2a2 và b3a2 bằng kỹthuật One step RT-qPCR 138,644,000 189.060.000 69.322.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,079,660
33 PP2500642625 - Bộ hóa chất tách chiết vật chất di truyền loại DNA/RNA virus, DNA genome vàDNA vi khuẩn từ mẫu bệnh nhân 46,620,000 63.572.727 23.310.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 699,300
34 PP2500642626 - Chất thử phát hiện định lượng 03 chuyển vịgene PML-RARA bcr1, bcr2, và bcr3 bằng kỹthuật One step RT-qPCR 140,736,000 191.912.727 70.368.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,111,040
Bộ chất thử chuẩn bị thư viện phát hiện đột biến trên 84 gen liên quan tới ung thư mô đặc bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS
Mã phần lô PP2500642593
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý huyết học bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS
Mã phần lô PP2500642594
Giá từng phần lô 1,728,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.356.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 864.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý ung thư vú và tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS
Mã phần lô PP2500642595
Giá từng phần lô 415,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.116.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,227,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử vận hành máy giải trình tự gen phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý ung thư vú, tuyến tiền liệt và bệnh lý huyết học bằng kỹ thuật giải trình tự gen NGS
Mã phần lô PP2500642596
Giá từng phần lô 2,610,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.559.336.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.305.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,152,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ vật tư dùng trong quá trình giải trình tự gen trên hệ thống thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500642597
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,404,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ vật tư dùng trong quá trình tạo dòng, thu hồi và tinh sạch sản phẩm sau tạo dòng thư viện DNA
Mã phần lô PP2500642598
Giá từng phần lô 77,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,168,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chip nạp mẫu giải trình tự gen trên hệ thống thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500642599
Giá từng phần lô 597,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.236.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,967,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa 96 có barcodeddùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2500642600
Giá từng phần lô 21,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.965.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa vi giếng đáy chữ V dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2500642601
Giá từng phần lô 16,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.690.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch đệm điều chỉnh pH, rửa chip và hệ thống máy giải trình tự gen
Mã phần lô PP2500642602
Giá từng phần lô 108,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.450.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,632,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Filter-Tip 1-50 μL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2500642603
Giá từng phần lô 5,251,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.160.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,768
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Filter-Tip 50-1000 μL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2500642604
Giá từng phần lô 6,508,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.875.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.254.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,632
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hạt từ tinh sạch sản phẩm để thực hiện giải trình tự gen
Mã phần lô PP2500642605
Giá từng phần lô 68,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.338.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,026,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất cần cho phản ứng PCR và tạo thư viện DNA cho 11 gen đích
Mã phần lô PP2500642606
Giá từng phần lô 262,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.469.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,932,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất cần cho quá trình tinh sạch sản phẩm PCR và thư viện DNA
Mã phần lô PP2500642607
Giá từng phần lô 199,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.767.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,989,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất dùng để tạo dòng thư viện DNA
Mã phần lô PP2500642608
Giá từng phần lô 68,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.338.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,026,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất dùng để tinh sạch sản phẩm sau tạo dòng thư viện DNA
Mã phần lô PP2500642609
Giá từng phần lô 68,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.338.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,026,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất tách chiết DNA từ mẫu mô vùi nến sử dụng cho cho hệ thống máy giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2500642610
Giá từng phần lô 58,739,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.098.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.369.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 881,088
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay đựng mẫu 96 giếng 2mL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2500642611
Giá từng phần lô 11,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.309.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máng đựng hóa chất 30mL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2500642612
Giá từng phần lô 13,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.931.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nguyên liệu tham gia phản ứng giải trình tự gen: dNTP (dGTP, dCTP, dATP, dTTP), Enzyme, Primer
Mã phần lô PP2500642613
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,404,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống đựng mẫu 2mL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2500642614
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.868.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi rác sinh học dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2500642615
Giá từng phần lô 2,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.736.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử ly trích và tinh sạch RNA tổng số bằng công nghệ cột lọc
Mã phần lô PP2500642616
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện chuyển vịgene AML1-ETO bằng kỹthuật One step RT-qPCR
Mã phần lô PP2500642617
Giá từng phần lô 31,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.283.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện chuyển vịgene CBFB-MYH11 bằng kỹthuật One step RT-qPCR
Mã phần lô PP2500642618
Giá từng phần lô 31,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.283.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện chuyển vịgene E2A-PBX1 bằng kỹthuật One step RT-qPCR
Mã phần lô PP2500642619
Giá từng phần lô 31,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.283.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện chuyển vịgene MLL-AF4 bằng kỹthuật One step RT-qPCR
Mã phần lô PP2500642620
Giá từng phần lô 31,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.283.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện chuyển vịgene TEL-AML1 bằng kỹthuật One step RT-qPCR
Mã phần lô PP2500642621
Giá từng phần lô 31,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.283.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện đột biến gen trong bệnh lý ung thư phổi bằng phương pháp RT-PCR
Mã phần lô PP2500642622
Giá từng phần lô 253,600,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.818.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.800.016
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,804,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hóa chất phát hiện chuyển vịgene BCR-ABL p190 bằng kỹthuật One step RT-qPCR
Mã phần lô PP2500642623
Giá từng phần lô 144,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,170,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hóa chất Phát hiện chuyển vịgene BCR-ABL p210 b2a2 và b3a2 bằng kỹthuật One step RT-qPCR
Mã phần lô PP2500642624
Giá từng phần lô 138,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,660
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hóa chất tách chiết vật chất di truyền loại DNA/RNA virus, DNA genome vàDNA vi khuẩn từ mẫu bệnh nhân
Mã phần lô PP2500642625
Giá từng phần lô 46,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.572.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 699,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử phát hiện định lượng 03 chuyển vịgene PML-RARA bcr1, bcr2, và bcr3 bằng kỹthuật One step RT-qPCR
Mã phần lô PP2500642626
Giá từng phần lô 140,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.912.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,111,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->