Gói thầu: Gói thầu 13 - In sách giáo dục phục vụ năm học 2024-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400368626-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 13 - In sách giáo dục phục vụ năm học 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400210017
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 20,937,731,575 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (2) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) (4)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X (6) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành (7) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (9) đến thời điểm đóng
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Tính chất hợp đồng tương tự Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
1 PP2400277392 - Phần 01 549,694,353 508.977.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 274.848.000 VND
2 PP2400277393 - Phần 02 569,582,050 527.391.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 284.792.000 VND
3 PP2400277394 - Phần 03 573,022,235 530.577.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 286.512.000 VND
4 PP2400277395 - Phần 04 573,690,423 531.195.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 286.846.000 VND
5 PP2400277396 - Phần 05 577,748,344 534.953.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 288.875.000 VND
6 PP2400277397 - Phần 06 590,246,424 546.525.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 295.124.000 VND
7 PP2400277398 - Phần 07 541,370,461 501.269.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 270.686.000 VND
8 PP2400277399 - Phần 08 534,267,530 494.693.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 267.134.000 VND
9 PP2400277400 - Phần 09 578,886,729 536.007.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 289.444.000 VND
10 PP2400277401 - Phần 10 601,226,334 556.692.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 300.614.000 VND
11 PP2400277402 - Phần 11 608,635,906 563.552.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 304.318.000 VND
12 PP2400277403 - Phần 12 544,731,172 504.381.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 272.366.000 VND
13 PP2400277404 - Phần 13 546,633,537 506.143.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 273.317.000 VND
14 PP2400277405 - Phần 14 535,911,507 496.215.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 267.956.000 VND
15 PP2400277406 - Phần 15 551,781,117 510.909.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 275.891.000 VND
16 PP2400277407 - Phần 16 539,326,851 499.377.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 269.664.000 VND
17 PP2400277408 - Phần 17 549,461,299 508.761.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 274.731.000 VND
18 PP2400277409 - Phần 18 563,259,998 521.538.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 281.630.000 VND
19 PP2400277410 - Phần 19 548,082,625 507.484.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 274.042.000 VND
20 PP2400277411 - Phần 20 553,724,859 512.709.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 276.863.000 VND
21 PP2400277412 - Phần 21 531,576,989 492.201.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 265.789.000 VND
22 PP2400277413 - Phần 22 593,130,273 549.195.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 296.566.000 VND
23 PP2400277414 - Phần 23 584,769,003 541.453.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 292.385.000 VND
24 PP2400277415 - Phần 24 588,017,333 544.461.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 294.009.000 VND
25 PP2400277416 - Phần 25 551,198,239 510.369.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 275.600.000 VND
26 PP2400277417 - Phần 26 612,998,239 567.591.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 306.500.000 VND
27 PP2400277418 - Phần 27 564,819,326 522.981.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 282.410.000 VND
28 PP2400277419 - Phần 28 495,920,955 459.187.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 247.961.000 VND
29 PP2400277420 - Phần 29 541,461,800 501.354.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 270.731.000 VND
30 PP2400277421 - Phần 30 557,645,542 516.339.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 278.823.000 VND
31 PP2400277422 - Phần 31 524,658,791 485.796.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 262.330.000 VND
32 PP2400277423 - Phần 32 591,939,626 548.093.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 295.970.000 VND
33 PP2400277424 - Phần 33 557,649,786 516.343.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 278.825.000 VND
34 PP2400277425 - Phần 34 562,802,578 521.114.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 281.402.000 VND
35 PP2400277426 - Phần 35 540,555,497 500.515.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 270.278.000 VND
36 PP2400277427 - Phần 36 249,257,848 230.795.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 124.629.000 VND
37 PP2400277428 - Phần 37 547,216,547 506.682.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 273.609.000 VND
38 PP2400277429 - Phần 38 510,829,449 472.991.000 Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011) 255.415.000 VND
Phần 01
Mã phần lô PP2400277392
Giá từng phần lô 549,694,353
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.977.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.848.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 02
Mã phần lô PP2400277393
Giá từng phần lô 569,582,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.391.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.792.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 03
Mã phần lô PP2400277394
Giá từng phần lô 573,022,235
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.577.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.512.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 04
Mã phần lô PP2400277395
Giá từng phần lô 573,690,423
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.195.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.846.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 05
Mã phần lô PP2400277396
Giá từng phần lô 577,748,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.953.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.875.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 06
Mã phần lô PP2400277397
Giá từng phần lô 590,246,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.525.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.124.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 07
Mã phần lô PP2400277398
Giá từng phần lô 541,370,461
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.269.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.686.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 08
Mã phần lô PP2400277399
Giá từng phần lô 534,267,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.693.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.134.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 09
Mã phần lô PP2400277400
Giá từng phần lô 578,886,729
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.007.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.444.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 10
Mã phần lô PP2400277401
Giá từng phần lô 601,226,334
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.692.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.614.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 11
Mã phần lô PP2400277402
Giá từng phần lô 608,635,906
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.552.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.318.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 12
Mã phần lô PP2400277403
Giá từng phần lô 544,731,172
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.381.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.366.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 13
Mã phần lô PP2400277404
Giá từng phần lô 546,633,537
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.143.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.317.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 14
Mã phần lô PP2400277405
Giá từng phần lô 535,911,507
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.215.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.956.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 15
Mã phần lô PP2400277406
Giá từng phần lô 551,781,117
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.909.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.891.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 16
Mã phần lô PP2400277407
Giá từng phần lô 539,326,851
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.377.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.664.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 17
Mã phần lô PP2400277408
Giá từng phần lô 549,461,299
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.761.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.731.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 18
Mã phần lô PP2400277409
Giá từng phần lô 563,259,998
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.538.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.630.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 19
Mã phần lô PP2400277410
Giá từng phần lô 548,082,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.484.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.042.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 20
Mã phần lô PP2400277411
Giá từng phần lô 553,724,859
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.709.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.863.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 21
Mã phần lô PP2400277412
Giá từng phần lô 531,576,989
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.201.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.789.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 22
Mã phần lô PP2400277413
Giá từng phần lô 593,130,273
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.195.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.566.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 23
Mã phần lô PP2400277414
Giá từng phần lô 584,769,003
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.453.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.385.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 24
Mã phần lô PP2400277415
Giá từng phần lô 588,017,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.461.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.009.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 25
Mã phần lô PP2400277416
Giá từng phần lô 551,198,239
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.369.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.600.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 26
Mã phần lô PP2400277417
Giá từng phần lô 612,998,239
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.591.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.500.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 27
Mã phần lô PP2400277418
Giá từng phần lô 564,819,326
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.981.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.410.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 28
Mã phần lô PP2400277419
Giá từng phần lô 495,920,955
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.187.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.961.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 29
Mã phần lô PP2400277420
Giá từng phần lô 541,461,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.354.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.731.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 30
Mã phần lô PP2400277421
Giá từng phần lô 557,645,542
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.339.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.823.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 31
Mã phần lô PP2400277422
Giá từng phần lô 524,658,791
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.796.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.330.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 32
Mã phần lô PP2400277423
Giá từng phần lô 591,939,626
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.093.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.970.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 33
Mã phần lô PP2400277424
Giá từng phần lô 557,649,786
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.343.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.825.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 34
Mã phần lô PP2400277425
Giá từng phần lô 562,802,578
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.114.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.402.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 35
Mã phần lô PP2400277426
Giá từng phần lô 540,555,497
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.515.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.278.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 36
Mã phần lô PP2400277427
Giá từng phần lô 249,257,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.795.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.629.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 37
Mã phần lô PP2400277428
Giá từng phần lô 547,216,547
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.682.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.609.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Phần 38
Mã phần lô PP2400277429
Giá từng phần lô 510,829,449
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.991.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng theo tiêu chuẩn kỹ thuật in sách và kỹ thuật gia công sách quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách giáo khoa - Yêu cầu và Phương pháp thử (TCVN 13909:2024) và/hoặc Tiêu chuẩn quốc gia về Sách - Yêu cầu chung (TCVN 8694:2011)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.415.000 VND
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 22 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->