Gói thầu: Gói thầu 13: Cung cấp hóa chất và vật tư tiêu hao để thực hiện các xét nghiệm huyết học sử dụng trên các hệ thống thiết bị tự động: 62 phần (63 mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600016397-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 13: Cung cấp hóa chất và vật tư tiêu hao để thực hiện các xét nghiệm huyết học sử dụng trên các hệ thống thiết bị tự động: 62 phần (63 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500370606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 20,892,860,177 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500645760 - Bộhóa chất xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu 302,889,510 413.031.150 151.444.755 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
2 PP2500645761 - Chất chứng ở dải đo bất thường cho các xét nghiệm đo độ đàn hội cục máu 10,742,985 14.649.525 5.371.493 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
3 PP2500645762 - Chất chứng ở dải đo bình thường cho các xét nghiệm đo độ đàn hội cục máu 10,742,985 14.649.525 5.371.493 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
4 PP2500645763 - Chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh thuốc thử kiểm tra hệ thống đông máu nội sinh và tương tác của nó với thrombocytes trong mẫu máu chứa citrat. 31,524,300 42.987.682 15.762.150 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
5 PP2500645764 - Chất thử cho xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu nội sinh và đo độ đàn hồi cục máu ngoại sinh 31,558,560 43.034.400 15.779.280 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
6 PP2500645765 - Chất thử cho xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiểu cầu 30,528,700 41.630.045 15.264.350 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
7 PP2500645766 - Chất thử dùng cho xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu ngoại sinh, đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiêu sợi huyết và đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiểu cầu 50,438,880 68.780.291 25.219.440 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
8 PP2500645767 - Chất thử dùng cho xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiêu sợi huyết 6,600,800 9.001.091 3.300.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
9 PP2500645768 - Chất ức chế heparin, làthuốc thử cho xét nghiệm đông máu nội sinh với sự có mặt của enzyme loại bỏ heparin 9,448,500 12.884.318 4.724.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
10 PP2500645769 - Chén đựng mẫu và que khuấy cho xét nghiệm đàn hồi co cục máu 239,354,100 326.391.955 119.677.050 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
11 PP2500645770 - Đầu cone nhựa chống bám dính hóa chất và máu, phù hợp với pipet tự động cho máy xét nghiệm khảo sát đàn hồi co cục máu 6,253,680 8.527.745 3.126.840 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
12 PP2500645771 - Hóa chất để kiểm chuẩn chất lượng mức bệnh lý/ bất thường của xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu trên thiết bịtựđộng 4,110,876 5.605.740 2.055.438 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
13 PP2500645772 - Hóa chất để kiểm chuẩn chất lượng mức bình thường của xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu trên thiết bịtựđộng 4,110,876 5.605.740 2.055.438 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
14 PP2500645773 - Bộ chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể IgG1 huyết thanh 67,620,000 92.209.091 33.810.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
15 PP2500645774 - Bộ chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể IgG2 huyết thanh 67,620,000 92.209.091 33.810.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
16 PP2500645775 - Bộ chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể IgG3 huyết thanh 67,620,000 92.209.091 33.810.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
17 PP2500645776 - Bộ chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể IgG4 huyết thanh 67,620,000 92.209.091 33.810.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
18 PP2500645777 - Bộchất thửvàvật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Kappa thực hiện trên thiết bị tự động 1,342,950,000 1.831.295.455 671.475.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
19 PP2500645778 - Bộchất thửvàvật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Lambda thực hiện trên thiết bị tự động 1,342,950,000 1.831.295.455 671.475.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
20 PP2500645779 - Chất chứng xét nghiệm tốc độ máu lắng 39,198,592 53.452.625 19.599.296 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
21 PP2500645780 - Dung dịch rửa cho máy đo tốc độ máu lắng 42,232,000 57.589.091 21.116.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
22 PP2500645781 - Thẻ nạp mẫu xét nghiệm cho máy đo tốc độ máu lắng 206,400,600 281.455.364 103.200.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
23 PP2500645782 - Bộ chất chứng cho 3 mức nồng độ: bất thường thấp, bình thường và bất thường cao cho xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 144,228,000 196.674.545 72.114.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
24 PP2500645783 - Chất ly giải tế bào 3,268,125,000 4.456.534.091 1.634.062.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
25 PP2500645784 - Chất thử phân tích hồng cầu 93,450,000 127.431.818 46.725.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
26 PP2500645785 - Chất thử phân tích tế bào bạch cầu 1,897,560,000 2.587.581.818 948.780.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
27 PP2500645786 - Dung dịch pha lõang cho xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 3,696,000,000 5.040.000.000 1.848.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
28 PP2500645787 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 316,680,000 431.836.364 158.340.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
29 PP2500645788 - Chất chứng nồng độ bình thường đa thông số cho 3 dòng tế bào hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu trên máy huyết học tự động. 26,618,775 36.298.330 13.309.388 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
30 PP2500645789 - Chất chứng nồng độ cao đa thông số cho 3 dòng tế bào hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu trên máy huyết học tự động. 26,618,775 36.298.330 13.309.388 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
31 PP2500645790 - Chất chứng nồng độ thấp đa thông số cho 3 dòng tế bào hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu trên máy huyết học tự động. 26,618,775 36.298.330 13.309.388 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
32 PP2500645791 - Dung dịch đệm đẳng trương dùng để tạo dòng và pha loãng mẫu cho xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 194,880,000 265.745.455 97.440.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
33 PP2500645792 - Dung dịch làm sạch, dùng cho quy trình làm sạch tập trung định kì hệ thống máy phân tích các thông số huyết học 4,552,000 6.207.273 2.276.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
34 PP2500645793 - Dung dịch ly giải để phân biệt các quần thể phụ có nhân 225,441,000 307.419.545 112.720.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
35 PP2500645794 - Dung dịch ly giải hồng cầu để đếm bạch cầu và phân loại bạch cầu 162,900,000 222.136.364 81.450.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
36 PP2500645795 - Dung dịch ly giải hồng cầu để xác định bạch cầu và hemogobin 72,684,000 99.114.545 36.342.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
37 PP2500645796 - Dung dịch rửa để làm sạch các máy xét nghiệm huyết học tự động. 81,200,000 110.727.273 40.600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
38 PP2500645797 - Chất chứng cho các xét nghiệm huyết học 144,900,360 197.591.400 72.450.180 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
39 PP2500645798 - Dung dịch làm sạch đường ống của hệ thống máy 17,568,000 23.956.364 8.784.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
40 PP2500645799 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm đếm hồng cầu, tiểu cầu và giúp cân bằng hệ thống sau mỗi lần đo 105,984,000 144.523.636 52.992.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
41 PP2500645800 - Hóa chất ổn định bạch cầu và ly giải hồng cầu cho xét nghiệm đếm tế bào bạch cầu 1,714,884,600 2.338.479.000 857.442.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
42 PP2500645801 - Thuốc thử cho xét nghiệm đếm hồng cầu lưới 24,239,440 33.053.782 12.119.720 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
43 PP2500645802 - Thuốc thử cho xét nghiệm đo nồng độ Hemoglobin trong máu toàn phần 1,833,588,900 2.500.348.500 916.794.450 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
44 PP2500645803 - Chất chứng Hb AFSC 36,999,684 50.454.115 18.499.842 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
45 PP2500645804 - Chất chứng HbA2 bệnh lý 26,145,800 35.653.364 13.072.900 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
46 PP2500645805 - Chất kiểm chứng HbA2 bình thường 19,192,744 26.171.924 9.596.372 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
47 PP2500645806 - Chất thử cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố bằng phương pháp điện di mao quản Hb (2 đầu di) 499,464,000 681.087.273 249.732.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
48 PP2500645807 - Cốc thuốc thử xét nghiệm diện di mao quản 40,509,000 55.239.545 20.254.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
49 PP2500645808 - Dung dịch khử khuẩn và làm sạch hệ thống 5,825,390 7.943.714 2.912.695 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
50 PP2500645809 - Dung dịch rửa điện di mao quản 2/8 đầu di 5,052,600 6.889.909 2.526.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
51 PP2500645810 - Dung dịch rửa kim cho máy điện di huyết sắc tố bằng công nghệ điện di mao quản. 8,471,400 11.551.909 4.235.700 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
52 PP2500645811 - Ống chứa mẫu chứng phân tích nội kiểm cho xét nghiệm điện di Hemoglobin 2,287,920 3.119.891 1.143.960 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
53 PP2500645812 - Chất xúc tác phản ứng phát quang 158,775,750 216.512.386 79.387.875 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
54 PP2500645813 - Cóng phản ứng phù hợp cho máy xét nghiệm đông máu 98,313,600 134.064.000 49.156.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
55 PP2500645814 - Hóa chất dạng dung dịch dùng rửa kim và hệ thống 147,000,000 200.454.545 73.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
56 PP2500645815 - Hóa chất dạng dung dịch làm sạch máy tự động miễn dịch hóa phát quang 5,901,840 8.047.964 2.950.920 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
57 PP2500645816 - Hóa chất cho xét nghiệm phát hiện kháng thể anti-phospholipid (IgG, IgM và IgA) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang 14,522,256 19.803.076 7.261.128 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
58 PP2500645817 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-beta2 Glycoprotein I IgG 366,588,600 499.893.545 183.294.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
59 PP2500645818 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-beta2 Glycoprotein I IgM 366,588,600 499.893.545 183.294.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
60 PP2500645819 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgG 366,588,600 499.893.545 183.294.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
61 PP2500645820 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgM 366,588,600 499.893.545 183.294.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
62 PP2500645821 - Hóa chất cho xét nghiệm D-Dimer 296,806,224 404.735.760 148.403.112 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bộhóa chất xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu
Mã phần lô PP2500645760
Giá từng phần lô 302,889,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.031.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.444.755
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng ở dải đo bất thường cho các xét nghiệm đo độ đàn hội cục máu
Mã phần lô PP2500645761
Giá từng phần lô 10,742,985
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.649.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.371.493
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng ở dải đo bình thường cho các xét nghiệm đo độ đàn hội cục máu
Mã phần lô PP2500645762
Giá từng phần lô 10,742,985
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.649.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.371.493
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh thuốc thử kiểm tra hệ thống đông máu nội sinh và tương tác của nó với thrombocytes trong mẫu máu chứa citrat.
Mã phần lô PP2500645763
Giá từng phần lô 31,524,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.987.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.762.150
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu nội sinh và đo độ đàn hồi cục máu ngoại sinh
Mã phần lô PP2500645764
Giá từng phần lô 31,558,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.034.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.779.280
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiểu cầu
Mã phần lô PP2500645765
Giá từng phần lô 30,528,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.630.045
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.264.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử dùng cho xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu ngoại sinh, đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiêu sợi huyết và đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiểu cầu
Mã phần lô PP2500645766
Giá từng phần lô 50,438,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.780.291
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.219.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử dùng cho xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2500645767
Giá từng phần lô 6,600,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.001.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất ức chế heparin, làthuốc thử cho xét nghiệm đông máu nội sinh với sự có mặt của enzyme loại bỏ heparin
Mã phần lô PP2500645768
Giá từng phần lô 9,448,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.884.318
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.724.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chén đựng mẫu và que khuấy cho xét nghiệm đàn hồi co cục máu
Mã phần lô PP2500645769
Giá từng phần lô 239,354,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.391.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.677.050
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đầu cone nhựa chống bám dính hóa chất và máu, phù hợp với pipet tự động cho máy xét nghiệm khảo sát đàn hồi co cục máu
Mã phần lô PP2500645770
Giá từng phần lô 6,253,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.527.745
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.126.840
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất để kiểm chuẩn chất lượng mức bệnh lý/ bất thường của xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu trên thiết bịtựđộng
Mã phần lô PP2500645771
Giá từng phần lô 4,110,876
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.605.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.055.438
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất để kiểm chuẩn chất lượng mức bình thường của xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu trên thiết bịtựđộng
Mã phần lô PP2500645772
Giá từng phần lô 4,110,876
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.605.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.055.438
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể IgG1 huyết thanh
Mã phần lô PP2500645773
Giá từng phần lô 67,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.209.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể IgG2 huyết thanh
Mã phần lô PP2500645774
Giá từng phần lô 67,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.209.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể IgG3 huyết thanh
Mã phần lô PP2500645775
Giá từng phần lô 67,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.209.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể IgG4 huyết thanh
Mã phần lô PP2500645776
Giá từng phần lô 67,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.209.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộchất thửvàvật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Kappa thực hiện trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500645777
Giá từng phần lô 1,342,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.831.295.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 671.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộchất thửvàvật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Lambda thực hiện trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500645778
Giá từng phần lô 1,342,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.831.295.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 671.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng xét nghiệm tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500645779
Giá từng phần lô 39,198,592
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.452.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.599.296
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa cho máy đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500645780
Giá từng phần lô 42,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.589.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thẻ nạp mẫu xét nghiệm cho máy đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500645781
Giá từng phần lô 206,400,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.455.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.200.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất chứng cho 3 mức nồng độ: bất thường thấp, bình thường và bất thường cao cho xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2500645782
Giá từng phần lô 144,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.674.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất ly giải tế bào
Mã phần lô PP2500645783
Giá từng phần lô 3,268,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.456.534.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.634.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử phân tích hồng cầu
Mã phần lô PP2500645784
Giá từng phần lô 93,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.431.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử phân tích tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2500645785
Giá từng phần lô 1,897,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.587.581.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 948.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch pha lõang cho xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2500645786
Giá từng phần lô 3,696,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2500645787
Giá từng phần lô 316,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.836.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng nồng độ bình thường đa thông số cho 3 dòng tế bào hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu trên máy huyết học tự động.
Mã phần lô PP2500645788
Giá từng phần lô 26,618,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.298.330
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.309.388
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng nồng độ cao đa thông số cho 3 dòng tế bào hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu trên máy huyết học tự động.
Mã phần lô PP2500645789
Giá từng phần lô 26,618,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.298.330
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.309.388
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng nồng độ thấp đa thông số cho 3 dòng tế bào hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu trên máy huyết học tự động.
Mã phần lô PP2500645790
Giá từng phần lô 26,618,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.298.330
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.309.388
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch đệm đẳng trương dùng để tạo dòng và pha loãng mẫu cho xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2500645791
Giá từng phần lô 194,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.745.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch làm sạch, dùng cho quy trình làm sạch tập trung định kì hệ thống máy phân tích các thông số huyết học
Mã phần lô PP2500645792
Giá từng phần lô 4,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.207.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch ly giải để phân biệt các quần thể phụ có nhân
Mã phần lô PP2500645793
Giá từng phần lô 225,441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.419.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.720.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch ly giải hồng cầu để đếm bạch cầu và phân loại bạch cầu
Mã phần lô PP2500645794
Giá từng phần lô 162,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch ly giải hồng cầu để xác định bạch cầu và hemogobin
Mã phần lô PP2500645795
Giá từng phần lô 72,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.114.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa để làm sạch các máy xét nghiệm huyết học tự động.
Mã phần lô PP2500645796
Giá từng phần lô 81,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho các xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500645797
Giá từng phần lô 144,900,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.591.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.450.180
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch làm sạch đường ống của hệ thống máy
Mã phần lô PP2500645798
Giá từng phần lô 17,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.956.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm đếm hồng cầu, tiểu cầu và giúp cân bằng hệ thống sau mỗi lần đo
Mã phần lô PP2500645799
Giá từng phần lô 105,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.523.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất ổn định bạch cầu và ly giải hồng cầu cho xét nghiệm đếm tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2500645800
Giá từng phần lô 1,714,884,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.338.479.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.442.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử cho xét nghiệm đếm hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2500645801
Giá từng phần lô 24,239,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.053.782
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.119.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử cho xét nghiệm đo nồng độ Hemoglobin trong máu toàn phần
Mã phần lô PP2500645802
Giá từng phần lô 1,833,588,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.348.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 916.794.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng Hb AFSC
Mã phần lô PP2500645803
Giá từng phần lô 36,999,684
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.454.115
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.499.842
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng HbA2 bệnh lý
Mã phần lô PP2500645804
Giá từng phần lô 26,145,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.653.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.072.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất kiểm chứng HbA2 bình thường
Mã phần lô PP2500645805
Giá từng phần lô 19,192,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.171.924
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.596.372
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố bằng phương pháp điện di mao quản Hb (2 đầu di)
Mã phần lô PP2500645806
Giá từng phần lô 499,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.087.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.732.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cốc thuốc thử xét nghiệm diện di mao quản
Mã phần lô PP2500645807
Giá từng phần lô 40,509,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.239.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.254.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch khử khuẩn và làm sạch hệ thống
Mã phần lô PP2500645808
Giá từng phần lô 5,825,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.943.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.912.695
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa điện di mao quản 2/8 đầu di
Mã phần lô PP2500645809
Giá từng phần lô 5,052,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.889.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.526.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa kim cho máy điện di huyết sắc tố bằng công nghệ điện di mao quản.
Mã phần lô PP2500645810
Giá từng phần lô 8,471,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.551.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống chứa mẫu chứng phân tích nội kiểm cho xét nghiệm điện di Hemoglobin
Mã phần lô PP2500645811
Giá từng phần lô 2,287,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.119.891
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.143.960
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất xúc tác phản ứng phát quang
Mã phần lô PP2500645812
Giá từng phần lô 158,775,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.512.386
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.387.875
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cóng phản ứng phù hợp cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500645813
Giá từng phần lô 98,313,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.064.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.156.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất dạng dung dịch dùng rửa kim và hệ thống
Mã phần lô PP2500645814
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất dạng dung dịch làm sạch máy tự động miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2500645815
Giá từng phần lô 5,901,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.047.964
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.950.920
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm phát hiện kháng thể anti-phospholipid (IgG, IgM và IgA) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2500645816
Giá từng phần lô 14,522,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.803.076
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.261.128
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-beta2 Glycoprotein I IgG
Mã phần lô PP2500645817
Giá từng phần lô 366,588,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.893.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.294.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-beta2 Glycoprotein I IgM
Mã phần lô PP2500645818
Giá từng phần lô 366,588,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.893.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.294.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgG
Mã phần lô PP2500645819
Giá từng phần lô 366,588,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.893.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.294.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgM
Mã phần lô PP2500645820
Giá từng phần lô 366,588,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.893.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.294.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2500645821
Giá từng phần lô 296,806,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.735.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.403.112
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->