Gói thầu: Gói thầu 13: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức và Hồi sức cấp cứu lần 2 năm 2023 của Bệnh viện Chợ Rẫy: 34 mục (34 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300255347-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu 13: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức và Hồi sức cấp cứu lần 2 năm 2023 của Bệnh viện Chợ Rẫy: 34 mục (34 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300174329
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,048,420,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135.726.296 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300365973 - Chỉkhông tan đơn sợi tổng hợp, 1/0, kim tam giác, 3/8C, dài kim 24mm, chỉ dài 75cm 5,116,500 6.977.046 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.581.550 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
2 PP2300365974 - Chỉtiêu sinh học, số1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2c 5,080,320 6.927.710 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.556.224 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
3 PP2300365975 - Chỉ khâu vi phẫu thuật đi kèm kim khâu các cỡ 91,200,000 124.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.840.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
4 PP2300365976 - Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 2/0, dài 75cm, không kim 114,660,000 156.354.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 80.262.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
5 PP2300365977 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp nylon, 5/0, kim 16mm. 10,530,000 14.359.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.371.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
6 PP2300365978 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn 25mm, 1/2 C 12,480,000 17.018.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.736.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
7 PP2300365979 - Buồng tiêm đặt dưới da dùng hoá trị liệu, truyền dịch, thuốc, chế phẩm máu và giảm đau, catheter đầu đóng với độ truyền:5ml/s 112,500,000 153.409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.750.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
8 PP2300365980 - Cathetertheo dõi huyết áp động mạch đùi, thép không rỉ, kích cỡ 20G-22G, dilator bằng nhựa, không bị gập, 80mm 2,005,403,400 2.734.641.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.403.782.380 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
9 PP2300365981 - Cathetertĩnh mạch 4 đường, kích thước 8.5Fx8",phủ thuốc Chlorhexidine và Silver sulfadiazine 7,036,050 9.594.614 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.925.235 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
10 PP2300365982 - Chỉ không tan đơn sợi thành phần phức hợp Polypropylene + Polyethylene, số 5/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm 18,144,000 24.741.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.700.800 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
11 PP2300365983 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 6/0, dài 45cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 12mm. 38,502,000 52.502.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.951.400 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
12 PP2300365984 - Chỉ không tan đơn sợi thành phần phức hợp Polypropylene + Polyethylene, số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm 39,690,000 54.122.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.783.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
13 PP2300365985 - Chỉ không tan đơn sợi thành phần phức hợp Polypropylene + Polyethylene, số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 13mm 11,952,000 16.298.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.366.400 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
14 PP2300365986 - Chỉ không tan tự nhiên 2/0, không kim, dài 60cm, tép 13 sợi 229,320 312.710 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 160.524 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
15 PP2300365987 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0, dùng trong ghép gan, không kim, dài 60cm, tép 13 sợi 687,960 938.128 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 481.572 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
16 PP2300365988 - Chỉ tan đơn sợi có gai sô1/0, dài 30cm, kim 37mm, 1/2C 12,700,800 17.319.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.890.560 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
17 PP2300365989 - Chỉ tan đơn sợi có gai sô2/0, dài 30cm, kim 26mm, 1/2C 13,633,200 18.590.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.543.240 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
18 PP2300365990 - Miếng áp vô trùng có phủ Iodophurkháng khuẩn phổ rộng, kích thước 35x35 cm 1,071,750,000 1.461.477.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 750.225.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
19 PP2300365991 - Miếng dán phẫu trường 10cm x 20cm có màng chống khuẩn, tiệt trùng loại có tráng Iodophor. 3,150,000 4.295.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.205.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
20 PP2300365992 - Ống dẫn lưu hình chữ T các cỡ 23,247,000 31.700.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.272.900 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
21 PP2300365993 - Dây truyền hóa chất tĩnh mạch, chất liệu nhựa kết hợp silicon, không chứa phụ gia DEHP. Phù hợp với máy truyền dịch loại Infusomat 36,000,000 49.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.200.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
22 PP2300365994 - Ống dẫn lưu mềm vô khuẩn loại Pezzer 11,025,000 15.034.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.717.500 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
23 PP2300365995 - Băng đạn nội soi các cỡ 30mm,45mm, 60mm, có mũi cong vàng đồng, thiết kế 3 hàng ghim dập đôi, có dây dẫn introducer kèm theo 2,294,700,000 3.129.136.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.606.290.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
24 PP2300365996 - Chỉkhông tan đa sợi tựnhiên phủ sáp, số 7/0, dài 75cm, kim tam giác 13mm, 3/8 C 882,000 1.202.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 617.400 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
25 PP2300365997 - Canuyn động mạch ECMO 252,000,000 343.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 176.400.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
26 PP2300365998 - Canuyn tĩnh mạch ECMO 224,000,000 305.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 156.800.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
27 PP2300365999 - Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi 100ml tối đa 125ml, tốc độ truyền 2ml/giờ,màng lọc 0.2μm 78,400,000 106.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.880.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
28 PP2300366000 - Chỉ khâu mắt 10/0 7,497,000 10.223.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.247.900 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
29 PP2300366001 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 9.3mm, 3/8C 633,742,725 864.194.625 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 443.619.908 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
30 PP2300366002 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910, 6/0, dài 45cm, 2 kim hình thang 8mm, 1/4C 6,048,000 8.247.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.233.600 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
31 PP2300366003 - Chỉtiêu sinh học, 2/0, kim 26mm 846,720 1.154.619 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 592.704 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
32 PP2300366004 - Co nối chữ T phun khí dung qua máy thở 34,650,000 47.250.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.255.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
33 PP2300366005 - Lọc 3 chức năng ( Lọc khuẩn & giữ ẩm), có cổng đo CO2, lọc theo cơ chế tĩnh điện 1,865,600,000 2.544.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.305.920.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
34 PP2300366006 - Mask thanh quản 1 lòng, dùng 1 lần, bằng nhựa PVC pha silicon, thể tích cuff tối đa 20ml 5,336,100 7.276.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.735.270 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Chỉkhông tan đơn sợi tổng hợp, 1/0, kim tam giác, 3/8C, dài kim 24mm, chỉ dài 75cm
Mã phần lô PP2300365973
Giá từng phần lô 5,116,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.977.046
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.581.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Chỉtiêu sinh học, số1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2c
Mã phần lô PP2300365974
Giá từng phần lô 5,080,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.927.710
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.556.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Chỉ khâu vi phẫu thuật đi kèm kim khâu các cỡ
Mã phần lô PP2300365975
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 2/0, dài 75cm, không kim
Mã phần lô PP2300365976
Giá từng phần lô 114,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.354.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp nylon, 5/0, kim 16mm.
Mã phần lô PP2300365977
Giá từng phần lô 10,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.359.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn 25mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300365978
Giá từng phần lô 12,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.018.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Buồng tiêm đặt dưới da dùng hoá trị liệu, truyền dịch, thuốc, chế phẩm máu và giảm đau, catheter đầu đóng với độ truyền:5ml/s
Mã phần lô PP2300365979
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Cathetertheo dõi huyết áp động mạch đùi, thép không rỉ, kích cỡ 20G-22G, dilator bằng nhựa, không bị gập, 80mm
Mã phần lô PP2300365980
Giá từng phần lô 2,005,403,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.734.641.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.403.782.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Cathetertĩnh mạch 4 đường, kích thước 8.5Fx8",phủ thuốc Chlorhexidine và Silver sulfadiazine
Mã phần lô PP2300365981
Giá từng phần lô 7,036,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.594.614
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.925.235
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Chỉ không tan đơn sợi thành phần phức hợp Polypropylene + Polyethylene, số 5/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm
Mã phần lô PP2300365982
Giá từng phần lô 18,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.741.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.700.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 6/0, dài 45cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 12mm.
Mã phần lô PP2300365983
Giá từng phần lô 38,502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.502.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.951.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Chỉ không tan đơn sợi thành phần phức hợp Polypropylene + Polyethylene, số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm
Mã phần lô PP2300365984
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.122.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Chỉ không tan đơn sợi thành phần phức hợp Polypropylene + Polyethylene, số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 13mm
Mã phần lô PP2300365985
Giá từng phần lô 11,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.298.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.366.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Chỉ không tan tự nhiên 2/0, không kim, dài 60cm, tép 13 sợi
Mã phần lô PP2300365986
Giá từng phần lô 229,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.710
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.524
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Chỉ không tan tự nhiên 3/0, dùng trong ghép gan, không kim, dài 60cm, tép 13 sợi
Mã phần lô PP2300365987
Giá từng phần lô 687,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 938.128
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.572
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Chỉ tan đơn sợi có gai sô1/0, dài 30cm, kim 37mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300365988
Giá từng phần lô 12,700,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.319.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.890.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Chỉ tan đơn sợi có gai sô2/0, dài 30cm, kim 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300365989
Giá từng phần lô 13,633,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.590.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.543.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Miếng áp vô trùng có phủ Iodophurkháng khuẩn phổ rộng, kích thước 35x35 cm
Mã phần lô PP2300365990
Giá từng phần lô 1,071,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.461.477.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Miếng dán phẫu trường 10cm x 20cm có màng chống khuẩn, tiệt trùng loại có tráng Iodophor.
Mã phần lô PP2300365991
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Ống dẫn lưu hình chữ T các cỡ
Mã phần lô PP2300365992
Giá từng phần lô 23,247,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.700.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.272.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Dây truyền hóa chất tĩnh mạch, chất liệu nhựa kết hợp silicon, không chứa phụ gia DEHP. Phù hợp với máy truyền dịch loại Infusomat
Mã phần lô PP2300365993
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Ống dẫn lưu mềm vô khuẩn loại Pezzer
Mã phần lô PP2300365994
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.034.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Băng đạn nội soi các cỡ 30mm,45mm, 60mm, có mũi cong vàng đồng, thiết kế 3 hàng ghim dập đôi, có dây dẫn introducer kèm theo
Mã phần lô PP2300365995
Giá từng phần lô 2,294,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.129.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.606.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Chỉkhông tan đa sợi tựnhiên phủ sáp, số 7/0, dài 75cm, kim tam giác 13mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300365996
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.202.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Canuyn động mạch ECMO
Mã phần lô PP2300365997
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Canuyn tĩnh mạch ECMO
Mã phần lô PP2300365998
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi 100ml tối đa 125ml, tốc độ truyền 2ml/giờ,màng lọc 0.2μm
Mã phần lô PP2300365999
Giá từng phần lô 78,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Chỉ khâu mắt 10/0
Mã phần lô PP2300366000
Giá từng phần lô 7,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.223.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.247.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 9.3mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300366001
Giá từng phần lô 633,742,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.194.625
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.619.908
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910, 6/0, dài 45cm, 2 kim hình thang 8mm, 1/4C
Mã phần lô PP2300366002
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.247.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Chỉtiêu sinh học, 2/0, kim 26mm
Mã phần lô PP2300366003
Giá từng phần lô 846,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.154.619
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.704
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Co nối chữ T phun khí dung qua máy thở
Mã phần lô PP2300366004
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Lọc 3 chức năng ( Lọc khuẩn & giữ ẩm), có cổng đo CO2, lọc theo cơ chế tĩnh điện
Mã phần lô PP2300366005
Giá từng phần lô 1,865,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.544.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.305.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Mask thanh quản 1 lòng, dùng 1 lần, bằng nhựa PVC pha silicon, thể tích cuff tối đa 20ml
Mã phần lô PP2300366006
Giá từng phần lô 5,336,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.276.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.735.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết tại chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->