Gói thầu: Gói thầu 17: Cung cấp bộ hóa chất xét nghiệm tự động đồng thời 20 chỉ số vi sinh và miễn dịch điện hóa phát quang trên cùng 1 hệ thống: 22 phần (36 mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600017302-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 17: Cung cấp bộ hóa chất xét nghiệm tự động đồng thời 20 chỉ số vi sinh và miễn dịch điện hóa phát quang trên cùng 1 hệ thống: 22 phần (36 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500370606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500645938 - Chất chứng cho xét nghiệm anti Hbe 1,322,055 1.802.802 661.028 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 19,831
2 PP2500645939 - Chất chứng cho xét nghiệm HSV IgG 5,843,256 7.968.076 2.921.628 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 87,649
3 PP2500645940 - Chất chứng cho xét nghiệm kháng thểkháng EBV IgM/IgG 4,189,500 5.712.955 2.094.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 62,843
4 PP2500645941 - Chất thử cho xét nghiệm kháng thểkháng EBV IgG 25,357,500 34.578.409 12.678.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 380,363
5 PP2500645942 - Chất thử cho xét nghiệm kháng thểkháng EBV IgM 16,905,000 23.052.273 8.452.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 253,575
6 PP2500645943 - Chất thử xét nghiệm HSV-2 IgG 16,537,600 22.551.273 8.268.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 248,064
7 PP2500645944 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-HCV 6,001,608,738 8.184.011.915 3.000.804.369 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 90,024,132
8 PP2500645945 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-HBs 674,109,312 919.239.971 337.054.656 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 10,111,640
9 PP2500645946 - Hóa chất cho xét nghiệm định tính HBsAg 2,075,166,624 2.829.772.669 1.037.583.312 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 31,127,500
10 PP2500645947 - Hóa chất cho xét nghiệm HIV Ag/Ab 2,542,488,960 3.467.030.400 1.271.244.480 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 38,137,335
11 PP2500645948 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-HBc 217,604,170 296.732.959 108.802.085 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 3,264,063
12 PP2500645949 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-Hbe 138,777,300 189.241.773 69.388.650 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,081,660
13 PP2500645950 - Hóa chất cho xét nghiệm anti HAV IgM 25,515,311 34.793.606 12.757.656 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 382,730
14 PP2500645951 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng HBsAg 71,788,240 97.893.055 35.894.120 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,076,824
15 PP2500645952 - Hóa chất cho xét nghiệm CMV IgG 32,173,048 43.872.338 16.086.524 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 482,596
16 PP2500645953 - Hóa chất cho xét nghiệm CMV IgM 32,173,248 43.872.611 16.086.624 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 482,599
17 PP2500645954 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti HBc IgM 22,361,148 30.492.475 11.180.574 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 335,418
18 PP2500645955 - Hóa chất cho xét nghiệm HBeAg 124,679,655 170.017.711 62.339.828 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,870,195
19 PP2500645956 - Hóa chất cho xét nghiệm Syphilis 750,496,056 1.023.403.713 375.248.028 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 11,257,441
20 PP2500645957 - Hóa chất cho xét nghiệm HSV-1 IgG 16,537,600 22.551.273 8.268.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 248,064
21 PP2500645958 - Hóa chất cho xét nghiệm Toxoplasma IgG 34,021,496 46.392.949 17.010.748 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 510,323
22 PP2500645959 - Hóa chất cho xét nghiệm Toxoplasma IgM 48,016,842 65.477.512 24.008.421 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 720,253
Chất chứng cho xét nghiệm anti Hbe
Mã phần lô PP2500645938
Giá từng phần lô 1,322,055
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.802.802
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.028
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,831
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm HSV IgG
Mã phần lô PP2500645939
Giá từng phần lô 5,843,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.968.076
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.921.628
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,649
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm kháng thểkháng EBV IgM/IgG
Mã phần lô PP2500645940
Giá từng phần lô 4,189,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.712.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.094.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,843
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm kháng thểkháng EBV IgG
Mã phần lô PP2500645941
Giá từng phần lô 25,357,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.578.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.678.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,363
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm kháng thểkháng EBV IgM
Mã phần lô PP2500645942
Giá từng phần lô 16,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.052.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,575
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử xét nghiệm HSV-2 IgG
Mã phần lô PP2500645943
Giá từng phần lô 16,537,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.551.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.268.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,064
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2500645944
Giá từng phần lô 6,001,608,738
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.184.011.915
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.804.369
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,024,132
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2500645945
Giá từng phần lô 674,109,312
Yêu cầu doanh thu bình quân 919.239.971
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.054.656
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,111,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2500645946
Giá từng phần lô 2,075,166,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.829.772.669
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.583.312
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,127,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm HIV Ag/Ab
Mã phần lô PP2500645947
Giá từng phần lô 2,542,488,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.467.030.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.271.244.480
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,137,335
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-HBc
Mã phần lô PP2500645948
Giá từng phần lô 217,604,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.732.959
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.802.085
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,264,063
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-Hbe
Mã phần lô PP2500645949
Giá từng phần lô 138,777,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.241.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.388.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,081,660
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm anti HAV IgM
Mã phần lô PP2500645950
Giá từng phần lô 25,515,311
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.793.606
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.757.656
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,730
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2500645951
Giá từng phần lô 71,788,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.893.055
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.894.120
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,076,824
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2500645952
Giá từng phần lô 32,173,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.872.338
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.086.524
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,596
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2500645953
Giá từng phần lô 32,173,248
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.872.611
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.086.624
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,599
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Anti HBc IgM
Mã phần lô PP2500645954
Giá từng phần lô 22,361,148
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.492.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.180.574
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,418
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2500645955
Giá từng phần lô 124,679,655
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.017.711
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.339.828
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,870,195
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Syphilis
Mã phần lô PP2500645956
Giá từng phần lô 750,496,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.023.403.713
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.248.028
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,257,441
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm HSV-1 IgG
Mã phần lô PP2500645957
Giá từng phần lô 16,537,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.551.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.268.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,064
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Toxoplasma IgG
Mã phần lô PP2500645958
Giá từng phần lô 34,021,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.392.949
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.010.748
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,323
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Toxoplasma IgM
Mã phần lô PP2500645959
Giá từng phần lô 48,016,842
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.477.512
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.008.421
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,253
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->