Gói thầu: Gói thầu 17: Mua sắm hóa chất sàng lọc phôi trước chuyển phôi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400065503-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2024 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 17: Mua sắm hóa chất sàng lọc phôi trước chuyển phôi
Số hiệu KHLCNT PL2400041752
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 15,402,392,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 231.070.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400026204 - Bộ kit sàng lọc bất thường về di truyền trước chuyển phôi 14,461,524,000 20.659.320.000 3822 10.123.066.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
2 PP2400026205 - Dung dịch rửa máy 33,530,000 47.900.000 3402 23.471.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
3 PP2400026206 - Hóa chất lai DNA chẩn đoán trước sinh 732,564,000 1.046.520.000 3822 512.794.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
4 PP2400026207 - Hóa chất vận hành hệ thống xét nghiệm chẩn đoán bất thường nhiễm sắc thể hoặc tương đương 42,777,000 61.110.000 3822 29.943.900 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
5 PP2400026208 - Hóa chất hiệu chuẩn cho hệ thống xét nghiệm chẩn đoán bất thường nhiễm sắc thể hoặc tương đương 62,128,500 88.755.000 3822 43.489.950 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
6 PP2400026209 - Hóa chất xác minh tính chính xác và hiệu quả sử dụng cho hệ thống xét nghiệm chẩn đoán bất thường nhiễm sắc thể 69,869,100 99.813.000 3822 48.908.370 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bộ kit sàng lọc bất thường về di truyền trước chuyển phôi
Mã phần lô PP2400026204
Giá từng phần lô 14,461,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.659.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.123.066.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2400026205
Giá từng phần lô 33,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất lai DNA chẩn đoán trước sinh
Mã phần lô PP2400026206
Giá từng phần lô 732,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.046.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.794.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất vận hành hệ thống xét nghiệm chẩn đoán bất thường nhiễm sắc thể hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400026207
Giá từng phần lô 42,777,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.110.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.943.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho hệ thống xét nghiệm chẩn đoán bất thường nhiễm sắc thể hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400026208
Giá từng phần lô 62,128,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.755.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.489.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xác minh tính chính xác và hiệu quả sử dụng cho hệ thống xét nghiệm chẩn đoán bất thường nhiễm sắc thể
Mã phần lô PP2400026209
Giá từng phần lô 69,869,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.813.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.908.370
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->