Gói thầu: Gói thầu 17: Mua sắm Hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn cho Trung tâm Chẩn đoán trước sinh năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400231394-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 17: Mua sắm Hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn cho Trung tâm Chẩn đoán trước sinh năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400115994
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 52,595,697,994 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 788.935.477 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400076164 - Kit phát hiện ≥ 21 đột biến trên gen Alpha Globin gây bệnh Alpha Thalassemia bằng kỹ thuật PCR và lai phân tử ngược. 1,814,400,000 27,216,000
2 PP2400076165 - Kit phát hiện ≥ 22 đột biến trên gen Beta Globin gây bệnh Beta Thalassemia bằng kỹ thuật PCR và lai phân tử ngược. 453,600,000 6,804,000
3 PP2400076166 - Chất xúc tác cho phản ứng khuếch đại gen 39,710,000 595,650
4 PP2400076167 - Kit phát hiện mất đoạn NST Y vùng cơ bản AZF 362,250,000 5,433,750
5 PP2400076168 - Kit phát hiện mất đoạn NST Y vùng mở rộng AZF 146,160,000 2,192,400
6 PP2400076169 - Kit phát hiện đột biến gây rối loạn đông máu 953,064,000 14,295,960
7 PP2400076170 - Kit hóa chất xét nghiệm Free Beta hCG dùng cho sàng lọc trước sinh 760,636,800 11,409,552
8 PP2400076171 - Kit hóa chất xét nghiệm PAPP-A dùng cho sàng lọc trước sinh 1,195,992,000 17,939,880
9 PP2400076172 - Kit hóa chất xét nghiệm hAFP dùng cho sàng lọc trước sinh 155,465,856 2,331,988
10 PP2400076173 - Kit hóa chất xét nghiệm hCG dùng cho sàng lọc trước sinh 242,948,160 3,644,223
11 PP2400076174 - Kit hóa chất xét nghiệm uE3 dùng cho sàng lọc trước sinh 155,465,856 2,331,988
12 PP2400076175 - Kit xét nghiệm chẩn đoán trước sinh để phát hiện các bất thường ở NST 13, 18, 21, X, Y và 9 hội chứng vi mất đoạn 5,494,230,000 82,413,450
13 PP2400076176 - Dung dịch dùng để vận hành hệ thống xét nghiệm chẩn đoán bất thường nhiễm sắc thể 13, 18, 21, X và Y cùng 9 hội chứng vi mất đoạn 85,554,000 1,283,310
14 PP2400076177 - Hóa chất dùng để hiệu chuẩn hệ thống xét nghiệm chẩn đoán bất thường nhiễm sắc thể 93,192,750 1,397,892
15 PP2400076178 - Hóa chất dùng để kiểm tra hệ thống xét nghiệm chẩn đoán bất thường nhiễm sắc thể 104,803,650 1,572,055
16 PP2400076179 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh áp dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang: bệnh thiểu năng giáp trạng bẩm sinh xét nghiệm chỉ tiêu TSH 1,519,741,440 22,796,122
17 PP2400076180 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh áp dụng kỹ thuật huỳnh quang: bệnh chuyển hóa đường Galactosemia 1,404,708,480 21,070,628
18 PP2400076181 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh áp dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang: bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh 1,487,808,000 22,317,120
19 PP2400076182 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh áp dụng kỹ thuật huỳnh quang: bệnh PKU (Phenylketone niệu) 1,256,290,560 18,844,359
20 PP2400076183 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh áp dụng kỹ thuật huỳnh quang: bệnh thiếu men G6PD 1,102,429,440 16,536,442
21 PP2400076184 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh bệnh suy giảm miễn dịch tổ hợp nghiệm trọng (SCID) dựa trên việc định lượng DNA vòng TREC 10,611,625,920 159,174,389
22 PP2400076185 - Hóa chất xét nghiệm PlGF dùng chẩn đoán sàng lọc nguy sơ tiền sản giật cả 3 thai kỳ 1,434,343,680 21,515,156
23 PP2400076186 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: các bệnh rối loạn chuyển hóa di truyền 9,878,400,000 148,176,000
24 PP2400076187 - Mao quản cho máy giải trình tự gen cỡ 50cm 842,652,000 12,639,780
25 PP2400076188 - Nắp đậy dùng cho đĩa 96 giếng 234,300,000 3,514,500
26 PP2400076189 - Nắp đậy khay chứa dung dịch đệm điện cực 73,736,000 1,106,040
27 PP2400076190 - Khay chứa dung dịch đệm điện cực dương 47,800,000 717,000
28 PP2400076191 - Khay chứa dung dịch đệm điện cực âm 60,482,400 907,236
29 PP2400076192 - Dung dịch rửa bơm polymer 17,892,000 268,380
30 PP2400076193 - Bộ hóa chất hiệu chuẩn ≥ 06 kênh huỳnh quang dùng cho máy giải trình tự gen 24,240,000 363,600
31 PP2400076194 - Bộ kit chuẩn kích thước đoạn DNA 139,320,000 2,089,800
32 PP2400076195 - Bộ hóa chất cài đặt kênh huỳnh quang cho máy giải trình tự gen 275,760,000 4,136,400
33 PP2400076196 - Bộ hóa chất hiệu chuẩn ≥ 05 kênh huỳnh quang dùng cho máy giải trình tự gen 48,600,000 729,000
34 PP2400076197 - Dung dịch polymer chuyên dụng cho phân tích đoạn DNA trên các hệ thống máy giải trình tự gen. 151,200,000 2,268,000
35 PP2400076198 - Hóa chất hoàn nguyên mẫu sử dụng cho hệ thống giải trình tự gen 23,496,000 352,440
36 PP2400076199 - Đĩa đọc sử dụng cho hệ thống giải trình tự gen 371,000,000 5,565,000
37 PP2400076200 - Hóa chất xét nghiệm bất thường nhiễm sắc thể ≥ 96 chip 4,645,080,000 69,676,200
38 PP2400076201 - Hóa chất xét nghiệm bất thường nhiễm sắc thể ≥ 24 chip 545,850,000 8,187,750
39 PP2400076202 - Mẫu chuẩn DNA dùng làm đối chứng dương 117,180,000 1,757,700
40 PP2400076203 - Thang chuẩn DNA-25bp 11,050,000 165,750
41 PP2400076204 - Thang chuẩn DNA -100 bp 26,790,000 401,850
42 PP2400076205 - Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử 8,526,000 127,890
43 PP2400076206 - Cồn 2-Propanol dùng cho sinh học phân tử 7,182,000 107,730
44 PP2400076207 - Gel đổ sẵn nồng độ ≥ 4% 26,104,000 391,560
45 PP2400076208 - Gel đổ sẵn nồng độ ≥ 2% 21,200,000 318,000
46 PP2400076209 - Đĩa vi tấm dùng trong xét nghiệm TREC 126,000,000 1,890,000
47 PP2400076210 - Tấm dính phủ đĩa vi tấm dùng trong xét nghiệm TREC 72,954,000 1,094,310
48 PP2400076211 - Miếng dán đĩa trong suốt 32,000,000 480,000
49 PP2400076212 - Miếng dán đĩa quang học 182,331,996 2,734,980
50 PP2400076213 - Đĩa nhựa ≥ 96 giếng 121,950,000 1,829,250
51 PP2400076214 - Khay đựng hóa chất ≥ 50 mL 24,510,000 367,650
52 PP2400076215 - Ống đựng mẫu màu nâu, thể tích ≥ 1.5 mL 21,972,000 329,580
53 PP2400076216 - Ống đựng mẫu màu xanh, thể tích ≥ 1.5 mL 20,172,000 302,580
54 PP2400076217 - Ống đựng mẫu không màu thể tích ≥ 1.5 mL 14,400,000 216,000
55 PP2400076218 - Ống đựng mẫu thể tích ≥ 5 mL 4,300,000 64,500
56 PP2400076219 - Dải strip 8 nắp phẳng 43,528,002 652,921
57 PP2400076220 - Dải strip 8 ống thể tích 0.2 mL 81,164,004 1,217,461
58 PP2400076221 - Đầu Tip có màng lọc, thể tích ≥ 10 µL 34,260,000 513,900
59 PP2400076222 - Đầu Tip có màng lọc, thể tích ≥ 200 µL 32,460,000 486,900
60 PP2400076223 - Đầu Tip có màng lọc, thể tích ≥ 1000 µL 35,460,000 531,900
61 PP2400076224 - Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng trong sàng lọc sau sinh. 720,000,000 10,800,000
62 PP2400076225 - Kim lấy máu vô trùng dùng một lần 292,000,000 4,380,000
63 PP2400076226 - Ống có nắp dùng cho máy nhân gene 526,400,000 7,896,000
64 PP2400076227 - Đĩa lọc tiệt trùng 96 giếng dùng cho máy nhân gene 66,440,000 996,600
65 PP2400076228 - Dung dịch đệm PBS nồng độ 1X 4,248,000 63,720
66 PP2400076229 - Gíá từ dùng cho phân tách DNA/RNA 42,878,000 643,170
67 PP2400076230 - Bộ tách chiết DNA từ máu, mô, dịch ối, tế bào nuôi cấy 712,800,000 10,692,000
68 PP2400076231 - Bộ hóa chất sử dụng cho PCR điện di 56,400,000 846,000
69 PP2400076232 - Đĩa ≥ 96 giếng có màng lọc sử dụng để lọc DNA sau PCR 400,000,000 6,000,000
70 PP2400076233 - Đĩa ≥ 96 giếng chuyên dụng chạy thể tích nhỏ 37,200,000 558,000
71 PP2400076234 - Dải nắp ống dùng cho đĩa chuyên dụng chạy thể tích nhỏ 36,000,000 540,000
72 PP2400076235 - Dung dịch dùng cho tinh sạch DNA sử dụng trong xác định lệch bội, bất thường nhỏ NST 13,170,000 197,550
73 PP2400076236 - Bộ kít xác định mức độ đứt gãy ADN trên tinh trùng 151,200,000 2,268,000
74 PP2400076237 - Bộ phận tản nhiệt của hệ thống máy sắc ký khối phổ kép 20,625,000 309,375
75 PP2400076238 - Bộ phụ kiện bảo trì bộ phận khối phổ của máy sắc ký khối phổ kép 150,656,000 2,259,840
76 PP2400076239 - Bộ dung dịch hiệu chuẩn cho máy sắc ký khối phổ kép 36,146,000 542,190
77 PP2400076240 - Kim hút mẫu dùng cho hệ thống sắc ký lỏng 9,812,000 147,180
Kit phát hiện ≥ 21 đột biến trên gen Alpha Globin gây bệnh Alpha Thalassemia bằng kỹ thuật PCR và lai phân tử ngược.
Mã phần lô PP2400076164
Giá từng phần lô 1,814,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện ≥ 22 đột biến trên gen Beta Globin gây bệnh Beta Thalassemia bằng kỹ thuật PCR và lai phân tử ngược.
Mã phần lô PP2400076165
Giá từng phần lô 453,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,804,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất xúc tác cho phản ứng khuếch đại gen
Mã phần lô PP2400076166
Giá từng phần lô 39,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện mất đoạn NST Y vùng cơ bản AZF
Mã phần lô PP2400076167
Giá từng phần lô 362,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,433,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện mất đoạn NST Y vùng mở rộng AZF
Mã phần lô PP2400076168
Giá từng phần lô 146,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,192,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện đột biến gây rối loạn đông máu
Mã phần lô PP2400076169
Giá từng phần lô 953,064,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,295,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit hóa chất xét nghiệm Free Beta hCG dùng cho sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2400076170
Giá từng phần lô 760,636,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,409,552
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit hóa chất xét nghiệm PAPP-A dùng cho sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2400076171
Giá từng phần lô 1,195,992,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,939,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit hóa chất xét nghiệm hAFP dùng cho sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2400076172
Giá từng phần lô 155,465,856
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,331,988
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit hóa chất xét nghiệm hCG dùng cho sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2400076173
Giá từng phần lô 242,948,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,644,223
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit hóa chất xét nghiệm uE3 dùng cho sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2400076174
Giá từng phần lô 155,465,856
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,331,988
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm chẩn đoán trước sinh để phát hiện các bất thường ở NST 13, 18, 21, X, Y và 9 hội chứng vi mất đoạn
Mã phần lô PP2400076175
Giá từng phần lô 5,494,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,413,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch dùng để vận hành hệ thống xét nghiệm chẩn đoán bất thường nhiễm sắc thể 13, 18, 21, X và Y cùng 9 hội chứng vi mất đoạn
Mã phần lô PP2400076176
Giá từng phần lô 85,554,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,283,310
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn hệ thống xét nghiệm chẩn đoán bất thường nhiễm sắc thể
Mã phần lô PP2400076177
Giá từng phần lô 93,192,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,397,892
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để kiểm tra hệ thống xét nghiệm chẩn đoán bất thường nhiễm sắc thể
Mã phần lô PP2400076178
Giá từng phần lô 104,803,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,572,055
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh áp dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang: bệnh thiểu năng giáp trạng bẩm sinh xét nghiệm chỉ tiêu TSH
Mã phần lô PP2400076179
Giá từng phần lô 1,519,741,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,796,122
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh áp dụng kỹ thuật huỳnh quang: bệnh chuyển hóa đường Galactosemia
Mã phần lô PP2400076180
Giá từng phần lô 1,404,708,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,070,628
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh áp dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang: bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
Mã phần lô PP2400076181
Giá từng phần lô 1,487,808,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,317,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh áp dụng kỹ thuật huỳnh quang: bệnh PKU (Phenylketone niệu)
Mã phần lô PP2400076182
Giá từng phần lô 1,256,290,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,844,359
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh áp dụng kỹ thuật huỳnh quang: bệnh thiếu men G6PD
Mã phần lô PP2400076183
Giá từng phần lô 1,102,429,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,536,442
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh bệnh suy giảm miễn dịch tổ hợp nghiệm trọng (SCID) dựa trên việc định lượng DNA vòng TREC
Mã phần lô PP2400076184
Giá từng phần lô 10,611,625,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,174,389
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm PlGF dùng chẩn đoán sàng lọc nguy sơ tiền sản giật cả 3 thai kỳ
Mã phần lô PP2400076185
Giá từng phần lô 1,434,343,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,515,156
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: các bệnh rối loạn chuyển hóa di truyền
Mã phần lô PP2400076186
Giá từng phần lô 9,878,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,176,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mao quản cho máy giải trình tự gen cỡ 50cm
Mã phần lô PP2400076187
Giá từng phần lô 842,652,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,639,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp đậy dùng cho đĩa 96 giếng
Mã phần lô PP2400076188
Giá từng phần lô 234,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,514,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp đậy khay chứa dung dịch đệm điện cực
Mã phần lô PP2400076189
Giá từng phần lô 73,736,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,106,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay chứa dung dịch đệm điện cực dương
Mã phần lô PP2400076190
Giá từng phần lô 47,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 717,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay chứa dung dịch đệm điện cực âm
Mã phần lô PP2400076191
Giá từng phần lô 60,482,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,236
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa bơm polymer
Mã phần lô PP2400076192
Giá từng phần lô 17,892,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất hiệu chuẩn ≥ 06 kênh huỳnh quang dùng cho máy giải trình tự gen
Mã phần lô PP2400076193
Giá từng phần lô 24,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit chuẩn kích thước đoạn DNA
Mã phần lô PP2400076194
Giá từng phần lô 139,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,089,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất cài đặt kênh huỳnh quang cho máy giải trình tự gen
Mã phần lô PP2400076195
Giá từng phần lô 275,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,136,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất hiệu chuẩn ≥ 05 kênh huỳnh quang dùng cho máy giải trình tự gen
Mã phần lô PP2400076196
Giá từng phần lô 48,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 729,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch polymer chuyên dụng cho phân tích đoạn DNA trên các hệ thống máy giải trình tự gen.
Mã phần lô PP2400076197
Giá từng phần lô 151,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hoàn nguyên mẫu sử dụng cho hệ thống giải trình tự gen
Mã phần lô PP2400076198
Giá từng phần lô 23,496,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa đọc sử dụng cho hệ thống giải trình tự gen
Mã phần lô PP2400076199
Giá từng phần lô 371,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,565,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm bất thường nhiễm sắc thể ≥ 96 chip
Mã phần lô PP2400076200
Giá từng phần lô 4,645,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,676,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm bất thường nhiễm sắc thể ≥ 24 chip
Mã phần lô PP2400076201
Giá từng phần lô 545,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,187,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mẫu chuẩn DNA dùng làm đối chứng dương
Mã phần lô PP2400076202
Giá từng phần lô 117,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,757,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thang chuẩn DNA-25bp
Mã phần lô PP2400076203
Giá từng phần lô 11,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thang chuẩn DNA -100 bp
Mã phần lô PP2400076204
Giá từng phần lô 26,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2400076205
Giá từng phần lô 8,526,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,890
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 2-Propanol dùng cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2400076206
Giá từng phần lô 7,182,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,730
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel đổ sẵn nồng độ ≥ 4%
Mã phần lô PP2400076207
Giá từng phần lô 26,104,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel đổ sẵn nồng độ ≥ 2%
Mã phần lô PP2400076208
Giá từng phần lô 21,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa vi tấm dùng trong xét nghiệm TREC
Mã phần lô PP2400076209
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm dính phủ đĩa vi tấm dùng trong xét nghiệm TREC
Mã phần lô PP2400076210
Giá từng phần lô 72,954,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,094,310
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán đĩa trong suốt
Mã phần lô PP2400076211
Giá từng phần lô 32,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán đĩa quang học
Mã phần lô PP2400076212
Giá từng phần lô 182,331,996
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,734,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nhựa ≥ 96 giếng
Mã phần lô PP2400076213
Giá từng phần lô 121,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,829,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay đựng hóa chất ≥ 50 mL
Mã phần lô PP2400076214
Giá từng phần lô 24,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng mẫu màu nâu, thể tích ≥ 1.5 mL
Mã phần lô PP2400076215
Giá từng phần lô 21,972,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng mẫu màu xanh, thể tích ≥ 1.5 mL
Mã phần lô PP2400076216
Giá từng phần lô 20,172,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng mẫu không màu thể tích ≥ 1.5 mL
Mã phần lô PP2400076217
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng mẫu thể tích ≥ 5 mL
Mã phần lô PP2400076218
Giá từng phần lô 4,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dải strip 8 nắp phẳng
Mã phần lô PP2400076219
Giá từng phần lô 43,528,002
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,921
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dải strip 8 ống thể tích 0.2 mL
Mã phần lô PP2400076220
Giá từng phần lô 81,164,004
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,217,461
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu Tip có màng lọc, thể tích ≥ 10 µL
Mã phần lô PP2400076221
Giá từng phần lô 34,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu Tip có màng lọc, thể tích ≥ 200 µL
Mã phần lô PP2400076222
Giá từng phần lô 32,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu Tip có màng lọc, thể tích ≥ 1000 µL
Mã phần lô PP2400076223
Giá từng phần lô 35,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 531,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng trong sàng lọc sau sinh.
Mã phần lô PP2400076224
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy máu vô trùng dùng một lần
Mã phần lô PP2400076225
Giá từng phần lô 292,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống có nắp dùng cho máy nhân gene
Mã phần lô PP2400076226
Giá từng phần lô 526,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,896,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa lọc tiệt trùng 96 giếng dùng cho máy nhân gene
Mã phần lô PP2400076227
Giá từng phần lô 66,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 996,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đệm PBS nồng độ 1X
Mã phần lô PP2400076228
Giá từng phần lô 4,248,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gíá từ dùng cho phân tách DNA/RNA
Mã phần lô PP2400076229
Giá từng phần lô 42,878,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tách chiết DNA từ máu, mô, dịch ối, tế bào nuôi cấy
Mã phần lô PP2400076230
Giá từng phần lô 712,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,692,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất sử dụng cho PCR điện di
Mã phần lô PP2400076231
Giá từng phần lô 56,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 846,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa ≥ 96 giếng có màng lọc sử dụng để lọc DNA sau PCR
Mã phần lô PP2400076232
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa ≥ 96 giếng chuyên dụng chạy thể tích nhỏ
Mã phần lô PP2400076233
Giá từng phần lô 37,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dải nắp ống dùng cho đĩa chuyên dụng chạy thể tích nhỏ
Mã phần lô PP2400076234
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch dùng cho tinh sạch DNA sử dụng trong xác định lệch bội, bất thường nhỏ NST
Mã phần lô PP2400076235
Giá từng phần lô 13,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kít xác định mức độ đứt gãy ADN trên tinh trùng
Mã phần lô PP2400076236
Giá từng phần lô 151,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phận tản nhiệt của hệ thống máy sắc ký khối phổ kép
Mã phần lô PP2400076237
Giá từng phần lô 20,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phụ kiện bảo trì bộ phận khối phổ của máy sắc ký khối phổ kép
Mã phần lô PP2400076238
Giá từng phần lô 150,656,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,259,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dung dịch hiệu chuẩn cho máy sắc ký khối phổ kép
Mã phần lô PP2400076239
Giá từng phần lô 36,146,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 542,190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim hút mẫu dùng cho hệ thống sắc ký lỏng
Mã phần lô PP2400076240
Giá từng phần lô 9,812,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->