Gói thầu: Gói thầu 18: Mua sắm Hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn cho Khoa Vi sinh năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400234309-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 18: Mua sắm Hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn cho Khoa Vi sinh năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400116003
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 19,504,622,002 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 390.092.441 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400076241 - Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 209,045,200 4,180,904
2 PP2400076242 - Dung dịch rửa kim hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 41,241,225 824,825
3 PP2400076243 - Dung dịch rửa loại bỏ tạp chất gây nhiễu cho máy xét nghiệm miễn dịch 127,027,800 2,540,556
4 PP2400076244 - Đầu côn và cốc phản ứng dùng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch 355,249,620 7,104,992
5 PP2400076245 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 188,461,350 3,769,227
6 PP2400076246 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii 269,842,405 5,396,848
7 PP2400076247 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgM 3,426,570 68,531
8 PP2400076248 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG 3,426,570 68,531
9 PP2400076249 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) 1,399,998,600 27,999,972
10 PP2400076250 - Hóa chất xét nghiệm xác nhận kháng nguyên bề mặt viêm gan B 16,153,830 323,077
11 PP2400076251 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAG 6,853,140 137,063
12 PP2400076252 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg) 154,195,650 3,083,913
13 PP2400076253 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg 2,447,550 48,951
14 PP2400076254 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể của người kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg) 154,195,650 3,083,913
15 PP2400076255 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti - Hbe 2,447,550 48,951
16 PP2400076256 - Dung dịch pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm 22,811,165 456,223
17 PP2400076257 - Dung dịch pha loãng và tiền pha loãng mẫu trong các xét nghiệm miễn dịch. 102,797,100 2,055,942
18 PP2400076258 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng cytomegalovirus 244,755,000 4,895,100
19 PP2400076259 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG 5,604,890 112,098
20 PP2400076260 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus 367,132,500 7,342,650
21 PP2400076261 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgM 5,604,890 112,098
22 PP2400076262 - Hóa chất xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng cytomegalovirus 26,741,139 534,823
23 PP2400076263 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG Avidity 4,389,000 87,780
24 PP2400076264 - Hóa chất xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 26,741,139 534,823
25 PP2400076265 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG Avidity 8,797,950 175,959
26 PP2400076266 - Hóa chất xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Syphilis 1,161,298,600 23,225,972
27 PP2400076267 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis 5,261,396 105,228
28 PP2400076268 - Kit khuếch đại và phát hiện CT/NG ≥ 240 tests 3,307,500,000 66,150,000
29 PP2400076269 - Kit khuếch đại và phát hiện CT/NG ≥ 960 tests 248,062,500 4,961,250
30 PP2400076270 - Bộ chất kiểm chuẩn xét nghiệm CT/NG 1,455,300,000 29,106,000
31 PP2400076271 - Dung dịch pha loãng chất kiểm chuẩn CT/NG 363,825,000 7,276,500
32 PP2400076272 - Dụng cụ lấy mẫu nước tiểu cho xét nghiệm CT/NG 24,806,250 496,125
33 PP2400076273 - Dụng cụ lấy mẫu dịch phết cho xét nghiệm CT/NG 1,102,500,000 22,050,000
34 PP2400076274 - Hóa chất khuếch đại và phát hiện- đo tải lượng HBV 793,800,000 15,876,000
35 PP2400076275 - Kit khuếch đại và phát hiện- đo tải lượng HCV 185,850,000 3,717,000
36 PP2400076276 - Hóa chất kiểm chuẩn HBV/HCV/HIV 148,837,500 2,976,750
37 PP2400076277 - Dung dịch chuẩn bị mẫu tách chiết DNA, RNA 231,525,000 4,630,500
38 PP2400076278 - Dung dịch ly giải tế bào tách chiết DNA, RNA 231,525,000 4,630,500
39 PP2400076279 - Dung dịch pha loãng mẫu tách chiết DNA, RNA 363,825,000 7,276,500
40 PP2400076280 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C 644,929,425 12,898,589
41 PP2400076281 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti - HCV 4,650,346 93,007
42 PP2400076282 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi của vi rút viêm gan B 367,132,500 7,342,650
43 PP2400076283 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBc IgM 5,702,792 114,056
44 PP2400076284 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng kháng nguyên lõi của vi rút viêm gan B 1,321,677,000 26,433,540
45 PP2400076285 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBc 5,139,855 102,797
46 PP2400076286 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể của người kháng kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg) 807,691,500 16,153,830
47 PP2400076287 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti‑HBs 5,139,855 102,797
48 PP2400076288 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm dùng cho máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động 235,200,000 4,704,000
49 PP2400076289 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương dùng cho Máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động 302,400,000 6,048,000
50 PP2400076290 - Thẻ định danh nấm dùng cho máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động 33,600,000 672,000
51 PP2400076291 - Thẻ định danh Neisseria/ Haemophilus dùng cho Máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động 6,720,000 134,400
52 PP2400076292 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebateria dùng cho Máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động 6,720,000 134,400
53 PP2400076293 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm dùng cho máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động 268,800,000 5,376,000
54 PP2400076294 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương dùng cho máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động 241,920,000 4,838,400
55 PP2400076295 - Thẻ kháng sinh đồ nấm dùng cho máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động 67,200,000 1,344,000
56 PP2400076296 - Thẻ làm kháng sinh đồ liên cầu dùng cho máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động 235,200,000 4,704,000
57 PP2400076297 - Bộ chuẩn máy đo độ đục 7,504,000 150,080
58 PP2400076298 - Đầu côn hút mẫu và hóa chất 100 - 1000 μl 12,000,000 240,000
59 PP2400076299 - Đầu côn hút mẫu và hóa chất 0,5 - 250 μl 10,060,000 201,200
60 PP2400076300 - Ống nghiệm dùng để pha huyền dịch vi khuẩn 40,500,000 810,000
61 PP2400076301 - Dung dịch pha huyền dịch vi khuẩn cho mẫu xét nghiệm và làm kháng sinh đồ 17,388,000 347,760
62 PP2400076302 - Ống lưu giữ chủng Cryobeads 7,318,000 146,360
63 PP2400076303 - Chai cấy máu phát hiện vi khuẩn hiếu khi và kị khí từ máu và dịch vô khuẩn của cơ thể người trưởng thành 112,350,000 2,247,000
64 PP2400076304 - Chai cấy máu phát hiện vi khuẩn hiếu khi và kị khí từ máu trẻ sơ sinh 674,100,000 13,482,000
65 PP2400076305 - Bộ căn chuẩn hệ thống nuôi cấy máu và dịch vô khuẩn 15,675,000 313,500
66 PP2400076306 - Chai cấy máu nhi phát hiện vi sinh vật hiếu khí 230,000,000 4,600,000
67 PP2400076307 - Kít hóa chất xét nghiệm định lượng Cytomegalovirus 115,080,000 2,301,600
68 PP2400076308 - Kit tách DNA/RNA bằng phương pháp tách chiết thủ công 155,520,000 3,110,400
69 PP2400076309 - Kit tách DNA/RNA từ mẫu huyết thanh, huyết tương sử dụng cho hệ thống máy tách tự động 174,000,000 3,480,000
Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400076241
Giá từng phần lô 209,045,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,180,904
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa kim hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400076242
Giá từng phần lô 41,241,225
Bảo đảm dự thầu (VND) 824,825
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa loại bỏ tạp chất gây nhiễu cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400076243
Giá từng phần lô 127,027,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,540,556
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn và cốc phản ứng dùng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400076244
Giá từng phần lô 355,249,620
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,104,992
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2400076245
Giá từng phần lô 188,461,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,769,227
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2400076246
Giá từng phần lô 269,842,405
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,396,848
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgM
Mã phần lô PP2400076247
Giá từng phần lô 3,426,570
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,531
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG
Mã phần lô PP2400076248
Giá từng phần lô 3,426,570
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,531
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2400076249
Giá từng phần lô 1,399,998,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,999,972
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm xác nhận kháng nguyên bề mặt viêm gan B
Mã phần lô PP2400076250
Giá từng phần lô 16,153,830
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,077
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAG
Mã phần lô PP2400076251
Giá từng phần lô 6,853,140
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,063
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg)
Mã phần lô PP2400076252
Giá từng phần lô 154,195,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,083,913
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2400076253
Giá từng phần lô 2,447,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,951
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể của người kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg)
Mã phần lô PP2400076254
Giá từng phần lô 154,195,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,083,913
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti - Hbe
Mã phần lô PP2400076255
Giá từng phần lô 2,447,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,951
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm
Mã phần lô PP2400076256
Giá từng phần lô 22,811,165
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,223
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng và tiền pha loãng mẫu trong các xét nghiệm miễn dịch.
Mã phần lô PP2400076257
Giá từng phần lô 102,797,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,055,942
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng cytomegalovirus
Mã phần lô PP2400076258
Giá từng phần lô 244,755,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,895,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2400076259
Giá từng phần lô 5,604,890
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,098
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus
Mã phần lô PP2400076260
Giá từng phần lô 367,132,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,342,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2400076261
Giá từng phần lô 5,604,890
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,098
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng cytomegalovirus
Mã phần lô PP2400076262
Giá từng phần lô 26,741,139
Bảo đảm dự thầu (VND) 534,823
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG Avidity
Mã phần lô PP2400076263
Giá từng phần lô 4,389,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2400076264
Giá từng phần lô 26,741,139
Bảo đảm dự thầu (VND) 534,823
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG Avidity
Mã phần lô PP2400076265
Giá từng phần lô 8,797,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,959
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Syphilis
Mã phần lô PP2400076266
Giá từng phần lô 1,161,298,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,225,972
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis
Mã phần lô PP2400076267
Giá từng phần lô 5,261,396
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,228
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit khuếch đại và phát hiện CT/NG ≥ 240 tests
Mã phần lô PP2400076268
Giá từng phần lô 3,307,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit khuếch đại và phát hiện CT/NG ≥ 960 tests
Mã phần lô PP2400076269
Giá từng phần lô 248,062,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,961,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ chất kiểm chuẩn xét nghiệm CT/NG
Mã phần lô PP2400076270
Giá từng phần lô 1,455,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,106,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng chất kiểm chuẩn CT/NG
Mã phần lô PP2400076271
Giá từng phần lô 363,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,276,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy mẫu nước tiểu cho xét nghiệm CT/NG
Mã phần lô PP2400076272
Giá từng phần lô 24,806,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 496,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy mẫu dịch phết cho xét nghiệm CT/NG
Mã phần lô PP2400076273
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất khuếch đại và phát hiện- đo tải lượng HBV
Mã phần lô PP2400076274
Giá từng phần lô 793,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,876,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit khuếch đại và phát hiện- đo tải lượng HCV
Mã phần lô PP2400076275
Giá từng phần lô 185,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,717,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn HBV/HCV/HIV
Mã phần lô PP2400076276
Giá từng phần lô 148,837,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,976,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch chuẩn bị mẫu tách chiết DNA, RNA
Mã phần lô PP2400076277
Giá từng phần lô 231,525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,630,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải tế bào tách chiết DNA, RNA
Mã phần lô PP2400076278
Giá từng phần lô 231,525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,630,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu tách chiết DNA, RNA
Mã phần lô PP2400076279
Giá từng phần lô 363,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,276,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C
Mã phần lô PP2400076280
Giá từng phần lô 644,929,425
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,898,589
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti - HCV
Mã phần lô PP2400076281
Giá từng phần lô 4,650,346
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,007
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi của vi rút viêm gan B
Mã phần lô PP2400076282
Giá từng phần lô 367,132,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,342,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBc IgM
Mã phần lô PP2400076283
Giá từng phần lô 5,702,792
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,056
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng kháng nguyên lõi của vi rút viêm gan B
Mã phần lô PP2400076284
Giá từng phần lô 1,321,677,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,433,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBc
Mã phần lô PP2400076285
Giá từng phần lô 5,139,855
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,797
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể của người kháng kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2400076286
Giá từng phần lô 807,691,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,153,830
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti‑HBs
Mã phần lô PP2400076287
Giá từng phần lô 5,139,855
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,797
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm dùng cho máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2400076288
Giá từng phần lô 235,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,704,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương dùng cho Máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2400076289
Giá từng phần lô 302,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,048,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh nấm dùng cho máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2400076290
Giá từng phần lô 33,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh Neisseria/ Haemophilus dùng cho Máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2400076291
Giá từng phần lô 6,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebateria dùng cho Máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2400076292
Giá từng phần lô 6,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm dùng cho máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2400076293
Giá từng phần lô 268,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,376,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương dùng cho máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2400076294
Giá từng phần lô 241,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,838,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ nấm dùng cho máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2400076295
Giá từng phần lô 67,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,344,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ làm kháng sinh đồ liên cầu dùng cho máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2400076296
Giá từng phần lô 235,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,704,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ chuẩn máy đo độ đục
Mã phần lô PP2400076297
Giá từng phần lô 7,504,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn hút mẫu và hóa chất 100 - 1000 μl
Mã phần lô PP2400076298
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn hút mẫu và hóa chất 0,5 - 250 μl
Mã phần lô PP2400076299
Giá từng phần lô 10,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm dùng để pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2400076300
Giá từng phần lô 40,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha huyền dịch vi khuẩn cho mẫu xét nghiệm và làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2400076301
Giá từng phần lô 17,388,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống lưu giữ chủng Cryobeads
Mã phần lô PP2400076302
Giá từng phần lô 7,318,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu phát hiện vi khuẩn hiếu khi và kị khí từ máu và dịch vô khuẩn của cơ thể người trưởng thành
Mã phần lô PP2400076303
Giá từng phần lô 112,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,247,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu phát hiện vi khuẩn hiếu khi và kị khí từ máu trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2400076304
Giá từng phần lô 674,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,482,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ căn chuẩn hệ thống nuôi cấy máu và dịch vô khuẩn
Mã phần lô PP2400076305
Giá từng phần lô 15,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu nhi phát hiện vi sinh vật hiếu khí
Mã phần lô PP2400076306
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít hóa chất xét nghiệm định lượng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2400076307
Giá từng phần lô 115,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,301,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách DNA/RNA bằng phương pháp tách chiết thủ công
Mã phần lô PP2400076308
Giá từng phần lô 155,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,110,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách DNA/RNA từ mẫu huyết thanh, huyết tương sử dụng cho hệ thống máy tách tự động
Mã phần lô PP2400076309
Giá từng phần lô 174,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->