Gói thầu: Gói thầu 18: Mua sắm vật tư tiêu hao chuyên dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300021702-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2023 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 18: Mua sắm vật tư tiêu hao chuyên dụng
Số hiệu KHLCNT PL2300017115
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,387,726,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63.877.265 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300035405 - Dải strip 8 ống 0.2ml 92,089,200 138.133.800 Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét 64.462.440 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
2 PP2300035406 - Đầu côn 10 µL chưa khử trùng 32,900,000 49.350.000 Vật tư tiêu hao tương tự với mặt hàng đang xét 23.030.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
3 PP2300035407 - Đầu côn 10 µL đã khử trùng, không có đầu lọc 156,000,000 234.000.000 Vật tư tiêu hao tương tự với mặt hàng đang xét 109.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
4 PP2300035408 - Đầu côn 1000 µL chia vạch, chưa khử trùng 22,764,000 34.146.000 Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét 15.934.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
5 PP2300035409 - Đầu côn 200 µL chia vạch, chưa khử trùng 52,800,000 79.200.000 Vật tư tiêu hao tương tự với mặt hàng đang xét 36.960.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
6 PP2300035410 - Đầu côn 200ul đã khử trùng, có lọc 21,300,000 31.950.000 Vật tư tiêu hao tương tự với mặt hàng đang xét 14.910.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
7 PP2300035411 - Đầu típ 1000ul đã khử trùng, có lọc 17,600,000 26.400.000 Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét 12.320.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
8 PP2300035412 - Đầu tip đóng gói riêng chiếc thể tích 2 -200 µl dùng cho pipet 88,000,000 132.000.000 Vật tư tiêu hao tương tự với mặt hàng đang xét 61.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
9 PP2300035413 - Đĩa 96 giếng lọc 0,45 µm 13,610,000 20.415.000 Vật tư tiêu hao tương tự với mặt hàng đang xét 9.527.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
10 PP2300035414 - Kim chích máu 265,000,000 397.500.000 Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét 185.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
11 PP2300035415 - Lọ cấy ối 25 cm² 156,600,000 234.900.000 Vật tư tiêu hao tương tự với mặt hàng đang xét 109.620.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
12 PP2300035416 - Ống Falcon 15ml 52,275,000 78.412.500 Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét 36.592.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
13 PP2300035417 - Ống Falcon 50ml 7,331,250 10.996.875 Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét 5.131.875 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
14 PP2300035418 - Ống ly tâm chuyên dụng 31,815,000 47.722.500 Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét 22.270.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
15 PP2300035419 - Tấm dính nhựa phủ vi tấm 11,000,000 16.500.000 Vật tư tiêu hao tương tự với mặt hàng đang xét 7.700.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
16 PP2300035420 - Vòng nâng cổ tử cung các loại các cỡ 745,000,000 1.117.500.000 Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét 521.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
17 PP2300035421 - Găng tay tắm khô 1,754,352,000 2.631.528.000 Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét 1.228.046.400 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
18 PP2300035422 - Mũ gội đầu khô 190,290,000 285.435.000 Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét 133.203.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
19 PP2300035423 - Ống nghiệm nhựa 10ml có nắp 180,000,000 270.000.000 Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét 126.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
20 PP2300035424 - Catheter một chất liệu 2,497,000,000 3.745.500.000 Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét 1.747.900.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Dải strip 8 ống 0.2ml
Mã phần lô PP2300035405
Giá từng phần lô 92,089,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.133.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.462.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn 10 µL chưa khử trùng
Mã phần lô PP2300035406
Giá từng phần lô 32,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.350.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn 10 µL đã khử trùng, không có đầu lọc
Mã phần lô PP2300035407
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn 1000 µL chia vạch, chưa khử trùng
Mã phần lô PP2300035408
Giá từng phần lô 22,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.146.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.934.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn 200 µL chia vạch, chưa khử trùng
Mã phần lô PP2300035409
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn 200ul đã khử trùng, có lọc
Mã phần lô PP2300035410
Giá từng phần lô 21,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.950.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu típ 1000ul đã khử trùng, có lọc
Mã phần lô PP2300035411
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu tip đóng gói riêng chiếc thể tích 2 -200 µl dùng cho pipet
Mã phần lô PP2300035412
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa 96 giếng lọc 0,45 µm
Mã phần lô PP2300035413
Giá từng phần lô 13,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.415.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.527.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300035414
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọ cấy ối 25 cm²
Mã phần lô PP2300035415
Giá từng phần lô 156,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Falcon 15ml
Mã phần lô PP2300035416
Giá từng phần lô 52,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.412.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Falcon 50ml
Mã phần lô PP2300035417
Giá từng phần lô 7,331,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.996.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.131.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống ly tâm chuyên dụng
Mã phần lô PP2300035418
Giá từng phần lô 31,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.722.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.270.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tấm dính nhựa phủ vi tấm
Mã phần lô PP2300035419
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng nâng cổ tử cung các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300035420
Giá từng phần lô 745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.117.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay tắm khô
Mã phần lô PP2300035421
Giá từng phần lô 1,754,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.631.528.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.046.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũ gội đầu khô
Mã phần lô PP2300035422
Giá từng phần lô 190,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.435.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm nhựa 10ml có nắp
Mã phần lô PP2300035423
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter một chất liệu
Mã phần lô PP2300035424
Giá từng phần lô 2,497,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.745.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.747.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->