Gói thầu: Gói thầu 18: Vật tư tiêu hao dùng trong hỗ trợ sinh sản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500234704-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 18: Vật tư tiêu hao dùng trong hỗ trợ sinh sản
Số hiệu KHLCNT PL2500126781
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,689,349,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500251188 - Phần 1. Bơm tiêm 3 nấc 1 ml 15,382,500 21.975.000 7.691.250 432 184,590
2 PP2500251189 - Phần 2.Dụng cụ chuyển phôi khó 1,862,700,000 2.661.000.000 931.350.000 247 22,352,400
3 PP2500251190 - Phần 3. Đĩa cấy Petri 100mm x 20mm 52,800,000 75.428.571 26.400.000 247 633,600
4 PP2500251191 - Phần 4. Đĩa nuôi cấy 4 giếng 484,249,200 691.784.571 242.124.600 937 5,810,990
5 PP2500251192 - Phần 5. Đĩa nuôi cấy chuyên dụng dùng cho tủ nuôi cấy phôi 794,760,000 1.135.371.429 397.380.000 99 9,537,120
6 PP2500251193 - Phần 6. Đĩa nuôi cấy vi giọt 32,328,000 46.182.857 16.164.000 74 387,936
7 PP2500251194 - Phần 7. Kim tách trứng 299,100,000 427.285.714 149.550.000 62 3,589,200
8 PP2500251195 - Phần 8. Ống nghiệm 15 ml đáy nhọn 10,350,000 14.785.714 5.175.000 123 124,200
9 PP2500251196 - Phần 9. Ống nghiệm 5 ml đáy tròn 65,620,000 93.742.857 32.810.000 1048 787,440
10 PP2500251197 - Phần 10. Pipette hút mẫu 5 ml 14,060,000 20.085.714 7.030.000 123 168,720
11 PP2500251198 - Phần 11. Thảm dậm chân dính bụi 48,000,000 68.571.429 24.000.000 10 576,000
12 PP2500251199 - Phần 12. Thanh nhôm giữ tube nhựa trữ lạnh 10,000,000 14.285.714 5.000.000 25 120,000
Phần 1. Bơm tiêm 3 nấc 1 ml
Mã phần lô PP2500251188
Giá từng phần lô 15,382,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.691.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,590
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2.Dụng cụ chuyển phôi khó
Mã phần lô PP2500251189
Giá từng phần lô 1,862,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.661.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,352,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3. Đĩa cấy Petri 100mm x 20mm
Mã phần lô PP2500251190
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 633,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4. Đĩa nuôi cấy 4 giếng
Mã phần lô PP2500251191
Giá từng phần lô 484,249,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.784.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.124.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 937
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,810,990
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5. Đĩa nuôi cấy chuyên dụng dùng cho tủ nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2500251192
Giá từng phần lô 794,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.135.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,537,120
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6. Đĩa nuôi cấy vi giọt
Mã phần lô PP2500251193
Giá từng phần lô 32,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.182.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,936
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7. Kim tách trứng
Mã phần lô PP2500251194
Giá từng phần lô 299,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,589,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8. Ống nghiệm 15 ml đáy nhọn
Mã phần lô PP2500251195
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9. Ống nghiệm 5 ml đáy tròn
Mã phần lô PP2500251196
Giá từng phần lô 65,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1048
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,440
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10. Pipette hút mẫu 5 ml
Mã phần lô PP2500251197
Giá từng phần lô 14,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.085.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,720
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 11. Thảm dậm chân dính bụi
Mã phần lô PP2500251198
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 12. Thanh nhôm giữ tube nhựa trữ lạnh
Mã phần lô PP2500251199
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->