Gói thầu: Gói thầu 19: Cung cấp hóa chất khử khuẩn dụng cụ, hóa chất xét nghiệm và vật tư phụ trợ: 228 phần (mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600017543-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 19: Cung cấp hóa chất khử khuẩn dụng cụ, hóa chất xét nghiệm và vật tư phụ trợ: 228 phần (mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500370606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 86,960,633,189 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500645975 - 1,4-Dithiothreitol 71,280,000 97.200.000 35.640.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
2 PP2500645976 - Acid nitric 4,500,000 6.136.364 2.250.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
3 PP2500645977 - Băng đựng hydrogenperoxide dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 808,619,175 1.102.662.511 404.309.588 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
4 PP2500645978 - Bao túi máu ba 350ml, loại đáy-đỉnh, đã bao gồm dung dịch nuôi dưỡng hồng cầu, phù hợp với máy tách tự động 3,074,400,000 4.192.363.636 1.537.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
5 PP2500645979 - Bộ chất thử định danh nhóm vi khuẩn lao (MTBC),kỹ thuật DNA Strip 342,720,000 467.345.455 171.360.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
6 PP2500645980 - Bộ chất thử cho xét nghiệm A-Disintegrin and Metalloproteinase with Thombospondin type 1 motif 13 (ADAMTS13) 691,165,440 942.498.327 345.582.720 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
7 PP2500645981 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Anti-mitochondrial antibody (AMA) 33,673,728 45.918.720 16.836.864 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
8 PP2500645982 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Cortisol trong nước tiểu 26,208,000 35.738.182 13.104.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
9 PP2500645983 - Bộ chất thử cho xét nghiệm DHEA (dehydro-epiandrosterone) 15,676,416 21.376.931 7.838.208 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
10 PP2500645984 - Bộ chất thử cho xét nghiệm dịnh tính nhanh cùng lúc 5 chất gây nghiện Morphine, Amphetamine, THC, Codein, Heroin trên mẫu nước tiểu 21,000,000 28.636.364 10.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
11 PP2500645985 - Bộ chất thử cho xét nghiệm đồng thời 3 chỉ số adrenaline, noradrenaline và dopamine 465,696,000 635.040.000 232.848.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
12 PP2500645986 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Erythropoietin (EPO) 134,064,000 182.814.545 67.032.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
13 PP2500645987 - Bộ chất thử cho xét nghiệm GAD 57,697,920 78.678.982 28.848.960 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
14 PP2500645988 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Histamin 85,430,016 116.495.476 42.715.008 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
15 PP2500645989 - Bộ chất thử cho xét nghiệm ICA 49,275,072 67.193.280 24.637.536 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
16 PP2500645990 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Insulin Autoantibodies (IAA) 28,153,536 38.391.185 14.076.768 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
17 PP2500645991 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Jo-1 56,442,624 76.967.215 28.221.312 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
18 PP2500645992 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Metanephrine 331,273,152 451.736.116 165.636.576 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
19 PP2500645993 - Bộ chất thử cho xét nghiệm MPO (ANCA) 64,270,080 87.641.018 32.135.040 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
20 PP2500645994 - Bộ chất thử cho xét nghiệm PR3 (ANCAs) 72,303,840 98.596.145 36.151.920 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
21 PP2500645995 - Bộ chất thử cho xét nghiệm SCL-70 48,384,000 65.978.182 24.192.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
22 PP2500645996 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Smith (Anti Sm) 48,384,000 65.978.182 24.192.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
23 PP2500645997 - Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-A 46,077,696 62.833.222 23.038.848 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
24 PP2500645998 - Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-B 46,077,696 62.833.222 23.038.848 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
25 PP2500645999 - Bộchất thử định lượng Candida albicans, Candida glabrata, Candida krusei, Candida parapsilosis và Candida tropicalistừ mẫu bệnh phẩm 606,060,000 826.445.455 303.030.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
26 PP2500646000 - Bộ chất thử định lượng EBV 551,838,000 752.506.364 275.919.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
27 PP2500646001 - Bộchất thử định lượng Parvovirus B19 66,465,000 90.634.091 33.232.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
28 PP2500646002 - Bộ chất thử định tính Herpes Simplex Virus 1 và 2 (HSV1 + 2) 558,600,000 761.727.273 279.300.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
29 PP2500646003 - Bộchất thử định tính Mycoplasma pneumoniae / Chlamydophila pneumoniae 29,702,400 40.503.273 14.851.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
30 PP2500646004 - Bộ chất thử định tính phát hiện kháng nguyên ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) 5,171,040,000 7.051.418.182 2.585.520.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
31 PP2500646005 - Bộ chất thử định tính Pneumocystis jirovecii (carinii) 324,960,000 443.127.273 162.480.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
32 PP2500646006 - Bộchất thử định tính và phân biệt gene kháng kháng sinh (KPC, OXA, VIM, IMP và NDM) 710,810,100 969.286.500 355.405.050 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
33 PP2500646007 - Bộchất thử định tính Varicellazoster virus 146,559,000 199.853.182 73.279.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
34 PP2500646008 - Bộ chất thử HBsAg trong huyết tương, huyết thanh bằng phương pháp Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) 993,600,000 1.354.909.091 496.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
35 PP2500646009 - Bộ chất thử Interferon Gamma trên hệ thống hoàn toàn tự động 32,950,008,000 44.931.829.091 16.475.004.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
36 PP2500646010 - Bộ chất thử kháng sinh đồ định lượng MIC cho vi nấm 141,000,000 192.272.727 70.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
37 PP2500646011 - Bộ chất thử kháng sinh đồ định lượng MIC Colistin cho vi khuẩn 88,385,600 120.525.818 44.192.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
38 PP2500646012 - Bộchất thử phát hiện 14 kiểu gen của HPV 458,766,000 625.590.000 229.383.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
39 PP2500646013 - Bộ chất thử phát hiện Chlamydia pneumoniae IgG 42,094,080 57.401.018 21.047.040 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
40 PP2500646014 - Bộ chất thử phát hiện Chlamydia pneumoniae IgM 42,094,080 57.401.018 21.047.040 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
41 PP2500646015 - Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgG 56,304,000 76.778.182 28.152.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
42 PP2500646016 - Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgM 73,584,000 100.341.818 36.792.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
43 PP2500646017 - Bộ chất thử phát hiện đột biến gen HLA-B27 145,514,880 198.429.382 72.757.440 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
44 PP2500646018 - Bộ chất thử phát hiện Echinococcus granulosus IgG 64,800,000 88.363.636 32.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
45 PP2500646019 - Bộ chất thử phát hiện Entamoeba histolytica IgG 102,120,480 139.255.200 51.060.240 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
46 PP2500646020 - Bộ chất thử phát hiện Fasciola hepatica IgG 99,433,344 135.590.924 49.716.672 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
47 PP2500646021 - Bộ chất thử phát hiện Helicobacter pylori IgG 9,120,000 12.436.364 4.560.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
48 PP2500646022 - Bộ chất thử phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV) IgM 11,376,000 15.512.727 5.688.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
49 PP2500646023 - Bộ chất thử phát hiện HIV (kháng nguyên HIV, kháng thể HIV 1, kháng thể HIV 2) bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) 1,164,240,000 1.587.600.000 582.120.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
50 PP2500646024 - Bộ chất thử phát hiện InfluenzaA virus IgA 43,344,000 59.105.455 21.672.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
51 PP2500646025 - Bộ chất thử phát hiện InfluenzaA virus IgG 43,344,000 59.105.455 21.672.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
52 PP2500646026 - Bộ chất thử phát hiện kháng nguyên Aspergillus Galatomannan 307,999,296 419.999.040 153.999.648 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
53 PP2500646027 - Bộ chất thử phát hiện Legionella Pneumoniae IgG 48,149,856 65.658.895 24.074.928 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
54 PP2500646028 - Bộ chất thử phát hiện Legionella Pneumoniae IgM 50,168,160 68.411.127 25.084.080 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
55 PP2500646029 - Bộ chất thử phát hiện Leptospira IgM 117,665,856 160.453.440 58.832.928 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
56 PP2500646030 - Bộ chất thử phát hiện Measles virus IgG 14,784,000 20.160.000 7.392.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
57 PP2500646031 - Bộ chất thử phát hiện Measles virus IgM 24,045,120 32.788.800 12.022.560 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
58 PP2500646032 - Bộ chất thử phát hiện Mycoplasma pneumoniae IgG 45,904,320 62.596.800 22.952.160 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
59 PP2500646033 - Bộ chất thử phát hiện Mycoplasma pneumoniae IgM 40,284,000 54.932.727 20.142.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
60 PP2500646034 - Bộ chất thử phát hiện Strongyloides stercoralis IgG 192,009,216 261.830.749 96.004.608 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
61 PP2500646035 - Bộ chất thử phát hiện Taenia solium IgG 73,180,800 99.792.000 36.590.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
62 PP2500646036 - Bộ chất thử Realtime- PCR đa tác nhân gây bệnh đường hô hấp, cung cấp kèm ly trích vật liệu di truyền. 63,770,700 86.960.045 31.885.350 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
63 PP2500646037 - Bộ chất thử Realtime- PCR đa tác nhân gây bệnh đường tiêu hóa, cung cấp kèm ly trích vật liệu di truyền. 90,090,000 122.850.000 45.045.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
64 PP2500646038 - Bộ chất thử Salmonella Widal 50,000,000 68.181.818 25.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
65 PP2500646039 - Bộ chất thử tầm soát Syphilis dạng card, phương pháp kháng nguyên kháng thể 64,800,000 88.363.636 32.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
66 PP2500646040 - Bộ chất thử viêm não nhật bản B qua IgM (JEV IgM) 108,000,000 147.272.727 54.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
67 PP2500646041 - Bộ chất thử xác định 21 đột biến gen trong α-Thalassemia bằng phương pháp StripAssay 233,100,000 317.863.636 116.550.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
68 PP2500646042 - Bộ chất thử xác định 22 đột biến gen trong β-Thalassemia 46,620,000 63.572.727 23.310.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
69 PP2500646043 - Bộ chất thử xác định 8 đột biến gen huyết khối động mạch 38,000,000 51.818.182 19.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
70 PP2500646044 - Bộ chất thử xác định 9 đột biến gen huyết khối tĩnh mạch 38,000,000 51.818.182 19.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
71 PP2500646045 - Bộ chất thử xác định đột biến gen HFE C282Y và H63D 66,950,000 91.295.455 33.475.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
72 PP2500646046 - Bộ chất thử xác định tính đa hình gene DPYD 29,988,000 40.892.727 14.994.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
73 PP2500646047 - Bộ chất thử xét nghiệm định tính Treponema Pallidum(TP-PA ) 77,280,000 105.381.818 38.640.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
74 PP2500646048 - Bộchất thử xét nghiệm kháng nguyên nhanh SARS-CoV-2 trong dịch mũi họng 7,890,000 10.759.091 3.945.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
75 PP2500646049 - Bộ chất thử xét nghiệm miễn dịch phát hiện đồng thời kháng nguyên lõi viêm gan C (HCV) và kháng thể kháng HCV bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) 2,376,000,000 3.240.000.000 1.188.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
76 PP2500646050 - Bộ chất thử xét nghiệm phát hiện biến đổi di truyền tại gene CYP2C19 210,000,000 286.363.636 105.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
77 PP2500646051 - Bộ chất thử xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidumloại IgG và IgM bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) 2,663,040,000 3.631.418.182 1.331.520.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
78 PP2500646052 - Bộ chất thử xét nghiệm RNP, phương pháp Elisa 14,172,480 19.326.109 7.086.240 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
79 PP2500646053 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm renin active 60,480,000 82.472.727 30.240.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
80 PP2500646054 - Bộ hóa chất nhuộm Ziehl-Neelsen lạnh phát hiện vi khuẩn lao trên thiết bị tự động 353,850,000 482.522.727 176.925.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
81 PP2500646055 - Bộ lấy mẫu và vận chuyển mẫu cổ tử cung 60,828,750 82.948.295 30.414.375 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
82 PP2500646056 - Bộ môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương 90,000,000 122.727.273 45.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
83 PP2500646057 - Bộ nhuộm AFB (tìm lao) 5,775,000 7.875.000 2.887.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
84 PP2500646058 - Bộ thuốc nhuộm lam tế bào dùng cho phương pháp nhuộm Papanicolaou 30,450,000 41.522.727 15.225.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
85 PP2500646059 - Bộ túi máu bốn – 450ml loại đỉnh đỉnh có chất bảo quản hồng cầu 138,000,000 188.181.818 69.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
86 PP2500646060 - Bột khử khuẩn dùng trong y tế. 735,000,000 1.002.272.727 367.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
87 PP2500646061 - Bột môi trường nuôi cấy vi khuẩn MacConkey agar 200,000,000 272.727.273 100.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
88 PP2500646062 - Card xác định nhóm máu ABO + D tại giường 13,300,000 18.136.364 6.650.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
89 PP2500646063 - Card xác định nhóm máu ABO tại giường 2,056,600,000 2.804.454.545 1.028.300.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
90 PP2500646064 - Chất bổ sung môi trường Vitalex 77,022,000 105.030.000 38.511.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
91 PP2500646065 - Chất chứng mức bình thường cao cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy 12,264,000 16.723.636 6.132.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
92 PP2500646066 - Chất chứng mức bình thường thấp cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy 12,264,000 16.723.636 6.132.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
93 PP2500646067 - Chất chứng nội kiểm xét nghiệm định lượng Huyết học 3 mức nồng độ 61,600,000 84.000.000 30.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
94 PP2500646068 - Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường cao cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy 45,000,000 61.363.636 22.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
95 PP2500646069 - Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường thấp cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy 45,000,000 61.363.636 22.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
96 PP2500646070 - Chất chứng ở dãy nồng độ bình thường cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy 45,000,000 61.363.636 22.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
97 PP2500646071 - Chất thử cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb 199,500,000 272.045.455 99.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
98 PP2500646072 - Chất thử cho xét nghiệm dịnh tính nhanh Codein trên mẫu nước tiểu 17,850,000 24.340.909 8.925.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
99 PP2500646073 - Chất thử cho xét nghiệm dịnh tính nhanh Heroin trên mẫu nước tiểu 21,000,000 28.636.364 10.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
100 PP2500646074 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Amphetamine trên mẫu nước tiểu 89,250,000 121.704.545 44.625.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
101 PP2500646075 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh HBsAg bằng phương pháp miễn dịch sắc ký. 2,116,800,000 2.886.545.455 1.058.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
102 PP2500646076 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Methamphetaminetrên mẫu nước tiểu 89,250,000 121.704.545 44.625.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
103 PP2500646077 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Morphinetrên mẫu nước tiểu 89,250,000 121.704.545 44.625.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
104 PP2500646078 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh phát hiện cả HIV-1 và HIV-2 190,617,000 259.932.273 95.308.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
105 PP2500646079 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh tầm soát H.Pylori,trên mẫu sinh thiết dạ dày 297,679,200 405.926.182 148.839.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
106 PP2500646080 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Tetrahydrocannabinol (THC) trên mẫu nước tiểu 89,250,000 121.704.545 44.625.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
107 PP2500646081 - Chất thử định tính phát hiện kháng thể của kháng nguyên Treponema Pallidum(bệnh giang mai Syphilis)bằng phương pháp miễn dịch sắc ký. 16,090,000 21.940.909 8.045.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
108 PP2500646082 - Chất thử phát hiện nhanh đồng thời ít nhất 14 tác nhân gây bệnh viêm màng não bằng kỹ thuật PCR đa tác nhân 121,500,000 165.681.818 60.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
109 PP2500646083 - Chất thử phát hiện nhanh đồng thời ít nhất 34 tác nhân gây bệnh đường hô hấp bằng kỹ thuật PCR đa tác nhân 529,604,460 722.187.900 264.802.230 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
110 PP2500646084 - Chất thử phát hiện Streptococcus pyogenesASO 5,040,000 6.872.727 2.520.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
111 PP2500646085 - Chất thử tạo khí trường nuôi cấy vi khẩn kỵ khí nhân tạo, kèm chỉ thị oxy. 72,646,000 99.062.727 36.323.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
112 PP2500646086 - Chất thử tạo khí trường nuôi cấy vi khuẩn vi hiếu khí nhân tạo 9,900,000 13.500.000 4.950.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
113 PP2500646087 - Chất thử tích hợp trên thẻxét nghiệm đồng thời các chỉsố: Na, K, iCa, Glu, pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2, Hct, Hgb trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh 4,236,500,000 5.777.045.455 2.118.250.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
114 PP2500646088 - Chất thử tích hợp trên thẻxét nghiệm đồng thời các chỉsố: pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2 trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh 823,500,000 1.122.954.545 411.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
115 PP2500646089 - Chất thử tích hợp trên thẻxét nghiệm đồng thời các chỉsố: pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, So2, Lactate trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh 717,800,000 978.818.182 358.900.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
116 PP2500646090 - Chất thử xét nghiệm các chỉ số khí máu động mạch và Ca, Na, K, Cl, Glu, Lac. 520,718,400 710.070.545 260.359.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
117 PP2500646091 - Chất thử xét nghiệm nhanh Dengue Virus NS1 Antigen 64,000,000 87.272.727 32.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
118 PP2500646092 - Chất thử xét nghiệm nhanh hồng cầu trong phân 9,240,000 12.600.000 4.620.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
119 PP2500646093 - Chất thử xét nghiệm nhanh kháng thểDengue Virus 22,050,000 30.068.182 11.025.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
120 PP2500646094 - Chất thử xét nghiệm nhanh phát hiện H.Pylori đang hoạt động 221,760,000 302.400.000 110.880.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
121 PP2500646095 - Chứng âm cho xét nghiệm kháng thể kháng HLA 17,600,000 24.000.000 8.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
122 PP2500646096 - Chủng vi sinh Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 8,448,000 11.520.000 4.224.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
123 PP2500646097 - Chủng vi sinh Klebsiella aerogenes ATCC 13048 3,570,000 4.868.182 1.785.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
124 PP2500646098 - Chủng vi sinh Staphylococcus aureus ATCC 43300 9,030,000 12.313.636 4.515.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
125 PP2500646099 - Chủng vi sinh Staphylococcus aureus ATCC BAA 976 5,100,000 6.954.545 2.550.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
126 PP2500646100 - Dầu soi kính 24,000,000 32.727.273 12.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
127 PP2500646101 - Đĩa giấy tẩm hóa chất xác định Oxidase 6,300,000 8.590.909 3.150.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
128 PP2500646102 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefepime30μg 1,120,000 1.527.273 560.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
129 PP2500646103 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefoperazone 75μg + Sulbactam 30μg 24,167,000 32.955.000 12.083.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
130 PP2500646104 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30μg + Clavulanic acid 10μg 505,000 688.636 252.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
131 PP2500646105 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin (includesG-6-P) 200μg 3,452,500 4.707.955 1.726.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
132 PP2500646106 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Gentamycin 120μg 550,000 750.000 275.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
133 PP2500646107 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10μg 11,502,000 15.684.545 5.751.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
134 PP2500646108 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Optochin5μg 4,547,000 6.200.455 2.273.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
135 PP2500646109 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Penicilin10U 2,177,000 2.968.636 1.088.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
136 PP2500646110 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ticarcilline 75μg 1,010,000 1.377.273 505.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
137 PP2500646111 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime - Clavulanate 30/10 μg 505,000 688.636 252.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
138 PP2500646112 - Đĩa kháng sinh Ceftaroline CPT, 30ug 7,700,000 10.500.000 3.850.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
139 PP2500646113 - Đĩa kháng sinh phù hợp thử 11 loại kháng sinh 57,600,000 78.545.455 28.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
140 PP2500646114 - Đĩa kháng sinh phù hợp thử 17 loại kháng sinh 106,638,000 145.415.455 53.319.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
141 PP2500646115 - Đĩa kháng sinh phù hợp thử 6 loại kháng sinh 27,000,000 36.818.182 13.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
142 PP2500646116 - Đĩa môi trường Mueller Hinton Agar có bổ sung calcium 13,600,000 18.545.455 6.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
143 PP2500646117 - Disodiumhydrophosphat 11,200,000 15.272.727 5.600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
144 PP2500646118 - Dung dịch bảo quản điện cực của máy đo pH 648,000 883.636 324.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
145 PP2500646119 - Dung dịch Colcemidtrong DPBS 2,120,000 2.890.909 1.060.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
146 PP2500646120 - Dung dịch đệm Phosphate buffferedsaline/Citrate 15,258,000 20.806.364 7.629.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
147 PP2500646121 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao cho các dụng cụ thiết yếu như: dụng cụ nội soi tiêu hóa, nội soi tai mũi họng, 1,745,264,000 2.379.905.455 872.632.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
148 PP2500646122 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao cho các dụng cụ thông thường như dây oxy, mask, binh hút đàm, ampu, dây máy thở. 924,000,000 1.260.000.000 462.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
149 PP2500646123 - Dung dịch khử khuẩn và làm sạch bề mặt không chứa cồn sử dụng cho các bề mặt nhạy cảm như màn hình OLED, đầu dò siêu âm, khu vực buồng bệnh thông thường. 677,338,200 923.643.000 338.669.100 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
150 PP2500646124 - Dung dịch Lactophenol blue 3,129,900 4.268.045 1.564.950 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
151 PP2500646125 - Dung dịch làm thuần nhất và loại trừ tạp nhiễm cho mẫu đàm 198,450,000 270.613.636 99.225.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
152 PP2500646126 - Dung dịch NaOH 0.1N 13,530,000 18.450.000 6.765.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
153 PP2500646127 - Dung dịch PH 10.00 1,400,000 1.909.091 700.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
154 PP2500646128 - Dung dịch PH 4.00 583,000 795.000 291.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
155 PP2500646129 - Dung dịch PH 7.00 605,000 825.000 302.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
156 PP2500646130 - Dung dịch pha loãng dùng xét nghiệm xác định nhóm máu và xác định kháng thể bất thường dùng trên AHG bằng phương pháp gel card trên thiết bị tự động 21,000,000 28.636.364 10.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
157 PP2500646131 - Dung dịch Potassium Chloride (KCL) có 0.075 M 22,400,000 30.545.455 11.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
158 PP2500646132 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt chứa cồn sử dụng cho các bề mặt tại các khu vực trong yếu: Phòng mổ, phòng ghép, phòng xét nghiệm, phòng ICU, chắm sóc đặc biệt. 348,900,000 475.772.727 174.450.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
159 PP2500646133 - Dung dịch tách bạch cầu từ máu 28,350,000 38.659.091 14.175.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
160 PP2500646134 - Dung dịch thuốc nhuộm Giemsa 1,980,000 2.700.000 990.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
161 PP2500646135 - Dung dịch thuốc nhuộm Wright-Giemsa Stain pha sẵn 4,800,000 6.545.455 2.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
162 PP2500646136 - Glycerol (Glycerin) 880,000 1.200.000 440.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
163 PP2500646137 - Hóa chất làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh 22,377,600 30.514.909 11.188.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
164 PP2500646138 - Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA 44,000,000 60.000.000 22.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
165 PP2500646139 - Hóa chất rửa đường ống cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb 107,800,000 147.000.000 53.900.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
166 PP2500646140 - Hóa chất xét nghiệm coomb's trực tiếp và gián tiếp: kháng thể đa dòng anti human globulin (ahg) 33,475,000 45.647.727 16.737.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
167 PP2500646141 - Hóa chất xử lý mảng bám trên dụng cụ và bề mặt kim loại 13,617,000 18.568.636 6.808.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
168 PP2500646142 - Hóa chất xúc tác phản ứng trong quá trình phân chia tế bào (Trysin EDTA Solution) 3,075,000 4.193.182 1.537.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
169 PP2500646143 - Hỗn hợp isoparaffinic và hydrocarbon béo dùng cho xử lý mô bệnh học 252,714,000 344.610.000 126.357.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
170 PP2500646144 - Acid Hydrochloric 2,970,000 4.050.000 1.485.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
171 PP2500646145 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt chứa thành phần chlorine sử dụng cho nhóm tác nhân đặc biệt như Candida auris, CDI, Norovirus, Phòng cách ly 90,000,000 122.727.273 45.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
172 PP2500646146 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt chứa cồn sử dụng cho các bề mặt tại các khu vực trong yếu: Phòng mổ, phòng ghép, phòng xét nghiệm, phòng ICU, CSSD. 525,000,000 715.909.091 262.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
173 PP2500646147 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt không chứa cồn sử dụng cho các bề mặt nhạy cảm như màn hình OLED, đầu dò siêu âm, buồng bệnh thông thường 1,160,000,000 1.581.818.182 580.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
174 PP2500646148 - Kháng thể c xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti c) 7,502,000 10.230.000 3.751.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
175 PP2500646149 - Kháng thể đơn dòng Anti Jka 47,071,440 64.188.327 23.535.720 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
176 PP2500646150 - Kháng thể đơn dòng Anti Jkb 45,357,300 61.850.864 22.678.650 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
177 PP2500646151 - Kháng thể đơn dòng Anti K 10,220,100 13.936.500 5.110.050 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
178 PP2500646152 - Kháng thể đơn dòng Anti P1 43,759,800 59.672.455 21.879.900 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
179 PP2500646153 - Kháng thể đơn dòng Anti S 44,593,326 60.809.081 22.296.663 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
180 PP2500646154 - Kháng thể e xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti e) 11,830,500 16.132.500 5.915.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
181 PP2500646155 - Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti A loại IgM 336,960,000 459.490.909 168.480.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
182 PP2500646156 - Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti AB loại IgM 449,760,000 613.309.091 224.880.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
183 PP2500646157 - Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti B loại IgM 336,960,000 459.490.909 168.480.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
184 PP2500646158 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fya 82,013,400 111.836.455 41.006.700 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
185 PP2500646159 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fyb 116,077,500 158.287.500 58.038.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
186 PP2500646160 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Lea 43,154,100 58.846.500 21.577.050 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
187 PP2500646161 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Leb 46,777,500 63.787.500 23.388.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
188 PP2500646162 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti M 44,593,326 60.809.081 22.296.663 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
189 PP2500646163 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti N 44,593,326 60.809.081 22.296.663 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
190 PP2500646164 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti s 72,456,120 98.803.800 36.228.060 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
191 PP2500646165 - Kháng thể xác định nhóm máu Rh(D): kháng thể đơn dòng Anti D loại hỗn hợp IgG/IgM 367,272,000 500.825.455 183.636.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
192 PP2500646166 - Bộ chất thử cho xét nghiệm định lượng Aldosterone bằng phương pháp Elisa 13,654,272 18.619.462 6.827.136 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
193 PP2500646167 - Máu cừu loại sợi huyết, không sử dụng chất chống đông 391,400,000 533.727.273 195.700.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
194 PP2500646168 - Môi trường được dùng cho nuôi cấy ngắn hạn của các tế bào lymphocytes máu ngoại vi để đánh giá nhiễm sắc thể 3,460,000 4.718.182 1.730.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
195 PP2500646169 - Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc 15,415,000 21.020.455 7.707.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
196 PP2500646170 - Môi trường Mueller Hinton Agar 117,528,000 160.265.455 58.764.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
197 PP2500646171 - Môi trường Muller Hinton Broth 9,470,000 12.913.636 4.735.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
198 PP2500646172 - Môi trường nuôi cấy Candida spp 68,144,160 92.923.855 34.072.080 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
199 PP2500646173 - Môi trường nuôi cấy dinh dưỡng chọn lọc phân lập Helicobacter pylori từ mảnh sinh thiết dạ dày 3,750,000 5.113.636 1.875.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
200 PP2500646174 - Môi trường nuôi cấy Sabouraud Agar có Cloramphenicol 44,850,000 61.159.091 22.425.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
201 PP2500646175 - Môi trường nuôi cấy Sabouraud DextroseAgar chuẩn bị sẵn, dạng bột đông khô 7,207,500 9.828.409 3.603.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
202 PP2500646176 - Môi trường nuôi cấy và phát hiện Candida auris 52,050,600 70.978.091 26.025.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
203 PP2500646177 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí có chứa Thioglycolate 5,826,000 7.944.545 2.913.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
204 PP2500646178 - Môi trường nuôi cấy vi sinh cho mẫu nước tiểu 237,699,000 324.135.000 118.849.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
205 PP2500646179 - Môi trường nuôi cấy vi sinh ColumbiaAgar Base 169,500,000 231.136.364 84.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
206 PP2500646180 - Môi trường nuôi cấy vi sinh Tryptic soy broth 1,210,000 1.650.000 605.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
207 PP2500646181 - Môi trường nuôi cấy vi sinh Xylose-Lysine-Desoxycholate Agar (XLD) 3,577,000 4.877.727 1.788.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
208 PP2500646182 - Môi trường nuôi cấy vi sinh Yeast Extract Agar 2,753,500 3.754.773 1.376.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
209 PP2500646183 - Dung dịch mực tàu 6,300,000 8.590.909 3.150.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
210 PP2500646184 - N-acetyl-L-Cystein 60,480,000 82.472.727 30.240.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
211 PP2500646185 - Parafin type 6 287,754,000 392.391.818 143.877.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
212 PP2500646186 - Potassium permanganate 1,501,250 2.047.159 750.625 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
213 PP2500646187 - Phenol dạng bột 22,032,000 30.043.636 11.016.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
214 PP2500646188 - Kali dihydrophosphate 3,465,000 4.725.000 1.732.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
215 PP2500646189 - Que tích hợp hóa chất xét nghiệm nhanh HCV 30,600,000 41.727.273 15.300.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
216 PP2500646190 - Sodium hydroxide 4,752,000 6.480.000 2.376.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
217 PP2500646191 - Hoá chất được sử dụng trong quá trình khuếch đại DNA 82,500,000 112.500.000 41.250.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
218 PP2500646192 - Thanh tẩm thuốc kháng nấm các loại, thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc kháng nấm đối với vi nấm 252,782,600 344.703.545 126.391.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
219 PP2500646193 - Thanh tẩm thuốc kháng sinh các loại, thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc kháng sinh đối với vi sinh vật 666,681,600 909.111.273 333.340.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
220 PP2500646194 - Thanh tẩm thuốc kháng sinh các loại, thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc kháng sinh đối với vi sinh vật khó mọc. Đóng gói từng test. 28,198,800 38.452.909 14.099.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
221 PP2500646195 - Thẻ xét nghiệm ACT Kaolin đo thời gian đông máu 1,718,280,000 2.343.109.091 859.140.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
222 PP2500646196 - Tri-sodium citrate 9,072,000 12.370.909 4.536.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
223 PP2500646197 - Túi máu đơn 1000ml, không chất chống đông 57,403,500 78.277.500 28.701.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
224 PP2500646198 - Twenn 80 1,595,000 2.175.000 797.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
225 PP2500646199 - Viên nén chứa chất khửkhuẩn dùng trong y tế 42,230,000 57.586.364 21.115.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
226 PP2500646200 - Vôi soda 733,824,000 1.000.669.091 366.912.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
227 PP2500646201 - Kháng thể C xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti C) 10,220,100 13.936.500 5.110.050 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
228 PP2500646202 - Kháng thể E xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti E) 6,472,400 8.826.000 3.236.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
1,4-Dithiothreitol
Mã phần lô PP2500645975
Giá từng phần lô 71,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid nitric
Mã phần lô PP2500645976
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng đựng hydrogenperoxide dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500645977
Giá từng phần lô 808,619,175
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.662.511
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.309.588
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao túi máu ba 350ml, loại đáy-đỉnh, đã bao gồm dung dịch nuôi dưỡng hồng cầu, phù hợp với máy tách tự động
Mã phần lô PP2500645978
Giá từng phần lô 3,074,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.192.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.537.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử định danh nhóm vi khuẩn lao (MTBC),kỹ thuật DNA Strip
Mã phần lô PP2500645979
Giá từng phần lô 342,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.345.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm A-Disintegrin and Metalloproteinase with Thombospondin type 1 motif 13 (ADAMTS13)
Mã phần lô PP2500645980
Giá từng phần lô 691,165,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.498.327
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.582.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Anti-mitochondrial antibody (AMA)
Mã phần lô PP2500645981
Giá từng phần lô 33,673,728
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.918.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.836.864
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Cortisol trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500645982
Giá từng phần lô 26,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.738.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm DHEA (dehydro-epiandrosterone)
Mã phần lô PP2500645983
Giá từng phần lô 15,676,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.376.931
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.838.208
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm dịnh tính nhanh cùng lúc 5 chất gây nghiện Morphine, Amphetamine, THC, Codein, Heroin trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500645984
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm đồng thời 3 chỉ số adrenaline, noradrenaline và dopamine
Mã phần lô PP2500645985
Giá từng phần lô 465,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Erythropoietin (EPO)
Mã phần lô PP2500645986
Giá từng phần lô 134,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.814.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm GAD
Mã phần lô PP2500645987
Giá từng phần lô 57,697,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.678.982
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.848.960
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Histamin
Mã phần lô PP2500645988
Giá từng phần lô 85,430,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.495.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.715.008
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm ICA
Mã phần lô PP2500645989
Giá từng phần lô 49,275,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.193.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.637.536
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Insulin Autoantibodies (IAA)
Mã phần lô PP2500645990
Giá từng phần lô 28,153,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.391.185
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.076.768
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Jo-1
Mã phần lô PP2500645991
Giá từng phần lô 56,442,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.967.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.221.312
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Metanephrine
Mã phần lô PP2500645992
Giá từng phần lô 331,273,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.736.116
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.636.576
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm MPO (ANCA)
Mã phần lô PP2500645993
Giá từng phần lô 64,270,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.641.018
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.135.040
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm PR3 (ANCAs)
Mã phần lô PP2500645994
Giá từng phần lô 72,303,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.596.145
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.151.920
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm SCL-70
Mã phần lô PP2500645995
Giá từng phần lô 48,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.978.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Smith (Anti Sm)
Mã phần lô PP2500645996
Giá từng phần lô 48,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.978.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-A
Mã phần lô PP2500645997
Giá từng phần lô 46,077,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.833.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.038.848
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-B
Mã phần lô PP2500645998
Giá từng phần lô 46,077,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.833.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.038.848
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộchất thử định lượng Candida albicans, Candida glabrata, Candida krusei, Candida parapsilosis và Candida tropicalistừ mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500645999
Giá từng phần lô 606,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.445.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử định lượng EBV
Mã phần lô PP2500646000
Giá từng phần lô 551,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 752.506.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộchất thử định lượng Parvovirus B19
Mã phần lô PP2500646001
Giá từng phần lô 66,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.634.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử định tính Herpes Simplex Virus 1 và 2 (HSV1 + 2)
Mã phần lô PP2500646002
Giá từng phần lô 558,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộchất thử định tính Mycoplasma pneumoniae / Chlamydophila pneumoniae
Mã phần lô PP2500646003
Giá từng phần lô 29,702,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.503.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.851.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử định tính phát hiện kháng nguyên ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay)
Mã phần lô PP2500646004
Giá từng phần lô 5,171,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.051.418.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.585.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử định tính Pneumocystis jirovecii (carinii)
Mã phần lô PP2500646005
Giá từng phần lô 324,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.127.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộchất thử định tính và phân biệt gene kháng kháng sinh (KPC, OXA, VIM, IMP và NDM)
Mã phần lô PP2500646006
Giá từng phần lô 710,810,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.286.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.405.050
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộchất thử định tính Varicellazoster virus
Mã phần lô PP2500646007
Giá từng phần lô 146,559,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.853.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.279.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử HBsAg trong huyết tương, huyết thanh bằng phương pháp Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay)
Mã phần lô PP2500646008
Giá từng phần lô 993,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.354.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử Interferon Gamma trên hệ thống hoàn toàn tự động
Mã phần lô PP2500646009
Giá từng phần lô 32,950,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.931.829.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.475.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử kháng sinh đồ định lượng MIC cho vi nấm
Mã phần lô PP2500646010
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử kháng sinh đồ định lượng MIC Colistin cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2500646011
Giá từng phần lô 88,385,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.525.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.192.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộchất thử phát hiện 14 kiểu gen của HPV
Mã phần lô PP2500646012
Giá từng phần lô 458,766,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.383.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Chlamydia pneumoniae IgG
Mã phần lô PP2500646013
Giá từng phần lô 42,094,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.401.018
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.047.040
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Chlamydia pneumoniae IgM
Mã phần lô PP2500646014
Giá từng phần lô 42,094,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.401.018
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.047.040
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgG
Mã phần lô PP2500646015
Giá từng phần lô 56,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.778.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgM
Mã phần lô PP2500646016
Giá từng phần lô 73,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.341.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện đột biến gen HLA-B27
Mã phần lô PP2500646017
Giá từng phần lô 145,514,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.429.382
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.757.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Echinococcus granulosus IgG
Mã phần lô PP2500646018
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Entamoeba histolytica IgG
Mã phần lô PP2500646019
Giá từng phần lô 102,120,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.255.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.060.240
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Fasciola hepatica IgG
Mã phần lô PP2500646020
Giá từng phần lô 99,433,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.590.924
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.716.672
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Helicobacter pylori IgG
Mã phần lô PP2500646021
Giá từng phần lô 9,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.436.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV) IgM
Mã phần lô PP2500646022
Giá từng phần lô 11,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.512.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện HIV (kháng nguyên HIV, kháng thể HIV 1, kháng thể HIV 2) bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay)
Mã phần lô PP2500646023
Giá từng phần lô 1,164,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.587.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện InfluenzaA virus IgA
Mã phần lô PP2500646024
Giá từng phần lô 43,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.105.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện InfluenzaA virus IgG
Mã phần lô PP2500646025
Giá từng phần lô 43,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.105.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện kháng nguyên Aspergillus Galatomannan
Mã phần lô PP2500646026
Giá từng phần lô 307,999,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.999.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.999.648
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Legionella Pneumoniae IgG
Mã phần lô PP2500646027
Giá từng phần lô 48,149,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.658.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.074.928
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Legionella Pneumoniae IgM
Mã phần lô PP2500646028
Giá từng phần lô 50,168,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.411.127
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.084.080
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Leptospira IgM
Mã phần lô PP2500646029
Giá từng phần lô 117,665,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.453.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.832.928
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Measles virus IgG
Mã phần lô PP2500646030
Giá từng phần lô 14,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Measles virus IgM
Mã phần lô PP2500646031
Giá từng phần lô 24,045,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.788.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.022.560
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Mycoplasma pneumoniae IgG
Mã phần lô PP2500646032
Giá từng phần lô 45,904,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.596.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.952.160
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Mycoplasma pneumoniae IgM
Mã phần lô PP2500646033
Giá từng phần lô 40,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.932.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Strongyloides stercoralis IgG
Mã phần lô PP2500646034
Giá từng phần lô 192,009,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.830.749
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.004.608
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Taenia solium IgG
Mã phần lô PP2500646035
Giá từng phần lô 73,180,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.590.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử Realtime- PCR đa tác nhân gây bệnh đường hô hấp, cung cấp kèm ly trích vật liệu di truyền.
Mã phần lô PP2500646036
Giá từng phần lô 63,770,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.960.045
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.885.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử Realtime- PCR đa tác nhân gây bệnh đường tiêu hóa, cung cấp kèm ly trích vật liệu di truyền.
Mã phần lô PP2500646037
Giá từng phần lô 90,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử Salmonella Widal
Mã phần lô PP2500646038
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử tầm soát Syphilis dạng card, phương pháp kháng nguyên kháng thể
Mã phần lô PP2500646039
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử viêm não nhật bản B qua IgM (JEV IgM)
Mã phần lô PP2500646040
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xác định 21 đột biến gen trong α-Thalassemia bằng phương pháp StripAssay
Mã phần lô PP2500646041
Giá từng phần lô 233,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xác định 22 đột biến gen trong β-Thalassemia
Mã phần lô PP2500646042
Giá từng phần lô 46,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.572.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xác định 8 đột biến gen huyết khối động mạch
Mã phần lô PP2500646043
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xác định 9 đột biến gen huyết khối tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500646044
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xác định đột biến gen HFE C282Y và H63D
Mã phần lô PP2500646045
Giá từng phần lô 66,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.295.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xác định tính đa hình gene DPYD
Mã phần lô PP2500646046
Giá từng phần lô 29,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.892.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm định tính Treponema Pallidum(TP-PA )
Mã phần lô PP2500646047
Giá từng phần lô 77,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.381.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộchất thử xét nghiệm kháng nguyên nhanh SARS-CoV-2 trong dịch mũi họng
Mã phần lô PP2500646048
Giá từng phần lô 7,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.759.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm miễn dịch phát hiện đồng thời kháng nguyên lõi viêm gan C (HCV) và kháng thể kháng HCV bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay)
Mã phần lô PP2500646049
Giá từng phần lô 2,376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.188.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm phát hiện biến đổi di truyền tại gene CYP2C19
Mã phần lô PP2500646050
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidumloại IgG và IgM bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay)
Mã phần lô PP2500646051
Giá từng phần lô 2,663,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.631.418.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.331.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm RNP, phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500646052
Giá từng phần lô 14,172,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.326.109
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.086.240
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hóa chất cho xét nghiệm renin active
Mã phần lô PP2500646053
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.472.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hóa chất nhuộm Ziehl-Neelsen lạnh phát hiện vi khuẩn lao trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500646054
Giá từng phần lô 353,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.522.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ lấy mẫu và vận chuyển mẫu cổ tử cung
Mã phần lô PP2500646055
Giá từng phần lô 60,828,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.948.295
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.414.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương
Mã phần lô PP2500646056
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nhuộm AFB (tìm lao)
Mã phần lô PP2500646057
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ thuốc nhuộm lam tế bào dùng cho phương pháp nhuộm Papanicolaou
Mã phần lô PP2500646058
Giá từng phần lô 30,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.522.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ túi máu bốn – 450ml loại đỉnh đỉnh có chất bảo quản hồng cầu
Mã phần lô PP2500646059
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bột khử khuẩn dùng trong y tế.
Mã phần lô PP2500646060
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bột môi trường nuôi cấy vi khuẩn MacConkey agar
Mã phần lô PP2500646061
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Card xác định nhóm máu ABO + D tại giường
Mã phần lô PP2500646062
Giá từng phần lô 13,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Card xác định nhóm máu ABO tại giường
Mã phần lô PP2500646063
Giá từng phần lô 2,056,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.804.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.028.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất bổ sung môi trường Vitalex
Mã phần lô PP2500646064
Giá từng phần lô 77,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.511.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng mức bình thường cao cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy
Mã phần lô PP2500646065
Giá từng phần lô 12,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.723.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng mức bình thường thấp cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy
Mã phần lô PP2500646066
Giá từng phần lô 12,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.723.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng nội kiểm xét nghiệm định lượng Huyết học 3 mức nồng độ
Mã phần lô PP2500646067
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường cao cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy
Mã phần lô PP2500646068
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường thấp cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy
Mã phần lô PP2500646069
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng ở dãy nồng độ bình thường cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy
Mã phần lô PP2500646070
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb
Mã phần lô PP2500646071
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm dịnh tính nhanh Codein trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500646072
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.340.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm dịnh tính nhanh Heroin trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500646073
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Amphetamine trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500646074
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.704.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh HBsAg bằng phương pháp miễn dịch sắc ký.
Mã phần lô PP2500646075
Giá từng phần lô 2,116,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.886.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Methamphetaminetrên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500646076
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.704.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Morphinetrên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500646077
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.704.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh phát hiện cả HIV-1 và HIV-2
Mã phần lô PP2500646078
Giá từng phần lô 190,617,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.932.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.308.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh tầm soát H.Pylori,trên mẫu sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2500646079
Giá từng phần lô 297,679,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.926.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.839.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Tetrahydrocannabinol (THC) trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500646080
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.704.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử định tính phát hiện kháng thể của kháng nguyên Treponema Pallidum(bệnh giang mai Syphilis)bằng phương pháp miễn dịch sắc ký.
Mã phần lô PP2500646081
Giá từng phần lô 16,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.940.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử phát hiện nhanh đồng thời ít nhất 14 tác nhân gây bệnh viêm màng não bằng kỹ thuật PCR đa tác nhân
Mã phần lô PP2500646082
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.681.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử phát hiện nhanh đồng thời ít nhất 34 tác nhân gây bệnh đường hô hấp bằng kỹ thuật PCR đa tác nhân
Mã phần lô PP2500646083
Giá từng phần lô 529,604,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.187.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.802.230
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử phát hiện Streptococcus pyogenesASO
Mã phần lô PP2500646084
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.872.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử tạo khí trường nuôi cấy vi khẩn kỵ khí nhân tạo, kèm chỉ thị oxy.
Mã phần lô PP2500646085
Giá từng phần lô 72,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.062.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử tạo khí trường nuôi cấy vi khuẩn vi hiếu khí nhân tạo
Mã phần lô PP2500646086
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử tích hợp trên thẻxét nghiệm đồng thời các chỉsố: Na, K, iCa, Glu, pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2, Hct, Hgb trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh
Mã phần lô PP2500646087
Giá từng phần lô 4,236,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.777.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.118.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử tích hợp trên thẻxét nghiệm đồng thời các chỉsố: pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2 trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh
Mã phần lô PP2500646088
Giá từng phần lô 823,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.122.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử tích hợp trên thẻxét nghiệm đồng thời các chỉsố: pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, So2, Lactate trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh
Mã phần lô PP2500646089
Giá từng phần lô 717,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 978.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử xét nghiệm các chỉ số khí máu động mạch và Ca, Na, K, Cl, Glu, Lac.
Mã phần lô PP2500646090
Giá từng phần lô 520,718,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.070.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.359.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử xét nghiệm nhanh Dengue Virus NS1 Antigen
Mã phần lô PP2500646091
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử xét nghiệm nhanh hồng cầu trong phân
Mã phần lô PP2500646092
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử xét nghiệm nhanh kháng thểDengue Virus
Mã phần lô PP2500646093
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.068.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử xét nghiệm nhanh phát hiện H.Pylori đang hoạt động
Mã phần lô PP2500646094
Giá từng phần lô 221,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chứng âm cho xét nghiệm kháng thể kháng HLA
Mã phần lô PP2500646095
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng vi sinh Enterococcus casseliflavus ATCC 700327
Mã phần lô PP2500646096
Giá từng phần lô 8,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng vi sinh Klebsiella aerogenes ATCC 13048
Mã phần lô PP2500646097
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.868.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng vi sinh Staphylococcus aureus ATCC 43300
Mã phần lô PP2500646098
Giá từng phần lô 9,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.313.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng vi sinh Staphylococcus aureus ATCC BAA 976
Mã phần lô PP2500646099
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2500646100
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm hóa chất xác định Oxidase
Mã phần lô PP2500646101
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefepime30μg
Mã phần lô PP2500646102
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefoperazone 75μg + Sulbactam 30μg
Mã phần lô PP2500646103
Giá từng phần lô 24,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.083.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30μg + Clavulanic acid 10μg
Mã phần lô PP2500646104
Giá từng phần lô 505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin (includesG-6-P) 200μg
Mã phần lô PP2500646105
Giá từng phần lô 3,452,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.707.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.726.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Gentamycin 120μg
Mã phần lô PP2500646106
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10μg
Mã phần lô PP2500646107
Giá từng phần lô 11,502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.684.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Optochin5μg
Mã phần lô PP2500646108
Giá từng phần lô 4,547,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.200.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.273.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Penicilin10U
Mã phần lô PP2500646109
Giá từng phần lô 2,177,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.968.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.088.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ticarcilline 75μg
Mã phần lô PP2500646110
Giá từng phần lô 1,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.377.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa kháng sinh Cefotaxime - Clavulanate 30/10 μg
Mã phần lô PP2500646111
Giá từng phần lô 505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa kháng sinh Ceftaroline CPT, 30ug
Mã phần lô PP2500646112
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa kháng sinh phù hợp thử 11 loại kháng sinh
Mã phần lô PP2500646113
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa kháng sinh phù hợp thử 17 loại kháng sinh
Mã phần lô PP2500646114
Giá từng phần lô 106,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.415.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa kháng sinh phù hợp thử 6 loại kháng sinh
Mã phần lô PP2500646115
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa môi trường Mueller Hinton Agar có bổ sung calcium
Mã phần lô PP2500646116
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Disodiumhydrophosphat
Mã phần lô PP2500646117
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch bảo quản điện cực của máy đo pH
Mã phần lô PP2500646118
Giá từng phần lô 648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Colcemidtrong DPBS
Mã phần lô PP2500646119
Giá từng phần lô 2,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.890.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch đệm Phosphate buffferedsaline/Citrate
Mã phần lô PP2500646120
Giá từng phần lô 15,258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.806.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.629.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao cho các dụng cụ thiết yếu như: dụng cụ nội soi tiêu hóa, nội soi tai mũi họng,
Mã phần lô PP2500646121
Giá từng phần lô 1,745,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.379.905.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 872.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao cho các dụng cụ thông thường như dây oxy, mask, binh hút đàm, ampu, dây máy thở.
Mã phần lô PP2500646122
Giá từng phần lô 924,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn và làm sạch bề mặt không chứa cồn sử dụng cho các bề mặt nhạy cảm như màn hình OLED, đầu dò siêu âm, khu vực buồng bệnh thông thường.
Mã phần lô PP2500646123
Giá từng phần lô 677,338,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 923.643.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.669.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Lactophenol blue
Mã phần lô PP2500646124
Giá từng phần lô 3,129,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.268.045
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.564.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch làm thuần nhất và loại trừ tạp nhiễm cho mẫu đàm
Mã phần lô PP2500646125
Giá từng phần lô 198,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.613.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch NaOH 0.1N
Mã phần lô PP2500646126
Giá từng phần lô 13,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch PH 10.00
Mã phần lô PP2500646127
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch PH 4.00
Mã phần lô PP2500646128
Giá từng phần lô 583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch PH 7.00
Mã phần lô PP2500646129
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch pha loãng dùng xét nghiệm xác định nhóm máu và xác định kháng thể bất thường dùng trên AHG bằng phương pháp gel card trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500646130
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Potassium Chloride (KCL) có 0.075 M
Mã phần lô PP2500646131
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn bề mặt chứa cồn sử dụng cho các bề mặt tại các khu vực trong yếu: Phòng mổ, phòng ghép, phòng xét nghiệm, phòng ICU, chắm sóc đặc biệt.
Mã phần lô PP2500646132
Giá từng phần lô 348,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tách bạch cầu từ máu
Mã phần lô PP2500646133
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.659.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500646134
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch thuốc nhuộm Wright-Giemsa Stain pha sẵn
Mã phần lô PP2500646135
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Glycerol (Glycerin)
Mã phần lô PP2500646136
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh
Mã phần lô PP2500646137
Giá từng phần lô 22,377,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.514.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.188.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA
Mã phần lô PP2500646138
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất rửa đường ống cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb
Mã phần lô PP2500646139
Giá từng phần lô 107,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm coomb's trực tiếp và gián tiếp: kháng thể đa dòng anti human globulin (ahg)
Mã phần lô PP2500646140
Giá từng phần lô 33,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.647.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xử lý mảng bám trên dụng cụ và bề mặt kim loại
Mã phần lô PP2500646141
Giá từng phần lô 13,617,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.568.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xúc tác phản ứng trong quá trình phân chia tế bào (Trysin EDTA Solution)
Mã phần lô PP2500646142
Giá từng phần lô 3,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.193.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hỗn hợp isoparaffinic và hydrocarbon béo dùng cho xử lý mô bệnh học
Mã phần lô PP2500646143
Giá từng phần lô 252,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid Hydrochloric
Mã phần lô PP2500646144
Giá từng phần lô 2,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khăn lau khử khuẩn bề mặt chứa thành phần chlorine sử dụng cho nhóm tác nhân đặc biệt như Candida auris, CDI, Norovirus, Phòng cách ly
Mã phần lô PP2500646145
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khăn lau khử khuẩn bề mặt chứa cồn sử dụng cho các bề mặt tại các khu vực trong yếu: Phòng mổ, phòng ghép, phòng xét nghiệm, phòng ICU, CSSD.
Mã phần lô PP2500646146
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khăn lau khử khuẩn bề mặt không chứa cồn sử dụng cho các bề mặt nhạy cảm như màn hình OLED, đầu dò siêu âm, buồng bệnh thông thường
Mã phần lô PP2500646147
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.581.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể c xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti c)
Mã phần lô PP2500646148
Giá từng phần lô 7,502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể đơn dòng Anti Jka
Mã phần lô PP2500646149
Giá từng phần lô 47,071,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.188.327
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.535.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể đơn dòng Anti Jkb
Mã phần lô PP2500646150
Giá từng phần lô 45,357,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.850.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.678.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể đơn dòng Anti K
Mã phần lô PP2500646151
Giá từng phần lô 10,220,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.936.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.050
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể đơn dòng Anti P1
Mã phần lô PP2500646152
Giá từng phần lô 43,759,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.672.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.879.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể đơn dòng Anti S
Mã phần lô PP2500646153
Giá từng phần lô 44,593,326
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.809.081
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.296.663
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể e xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti e)
Mã phần lô PP2500646154
Giá từng phần lô 11,830,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.132.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.915.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti A loại IgM
Mã phần lô PP2500646155
Giá từng phần lô 336,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.490.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti AB loại IgM
Mã phần lô PP2500646156
Giá từng phần lô 449,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.309.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti B loại IgM
Mã phần lô PP2500646157
Giá từng phần lô 336,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.490.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fya
Mã phần lô PP2500646158
Giá từng phần lô 82,013,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.836.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.006.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fyb
Mã phần lô PP2500646159
Giá từng phần lô 116,077,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.038.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Lea
Mã phần lô PP2500646160
Giá từng phần lô 43,154,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.846.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.577.050
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Leb
Mã phần lô PP2500646161
Giá từng phần lô 46,777,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.388.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti M
Mã phần lô PP2500646162
Giá từng phần lô 44,593,326
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.809.081
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.296.663
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti N
Mã phần lô PP2500646163
Giá từng phần lô 44,593,326
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.809.081
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.296.663
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti s
Mã phần lô PP2500646164
Giá từng phần lô 72,456,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.803.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.228.060
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu Rh(D): kháng thể đơn dòng Anti D loại hỗn hợp IgG/IgM
Mã phần lô PP2500646165
Giá từng phần lô 367,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.825.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm định lượng Aldosterone bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500646166
Giá từng phần lô 13,654,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.619.462
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.827.136
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máu cừu loại sợi huyết, không sử dụng chất chống đông
Mã phần lô PP2500646167
Giá từng phần lô 391,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường được dùng cho nuôi cấy ngắn hạn của các tế bào lymphocytes máu ngoại vi để đánh giá nhiễm sắc thể
Mã phần lô PP2500646168
Giá từng phần lô 3,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.718.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2500646169
Giá từng phần lô 15,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.020.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.707.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2500646170
Giá từng phần lô 117,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.265.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường Muller Hinton Broth
Mã phần lô PP2500646171
Giá từng phần lô 9,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.913.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy Candida spp
Mã phần lô PP2500646172
Giá từng phần lô 68,144,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.923.855
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.072.080
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy dinh dưỡng chọn lọc phân lập Helicobacter pylori từ mảnh sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2500646173
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.113.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy Sabouraud Agar có Cloramphenicol
Mã phần lô PP2500646174
Giá từng phần lô 44,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy Sabouraud DextroseAgar chuẩn bị sẵn, dạng bột đông khô
Mã phần lô PP2500646175
Giá từng phần lô 7,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.828.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.603.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy và phát hiện Candida auris
Mã phần lô PP2500646176
Giá từng phần lô 52,050,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.978.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.025.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí có chứa Thioglycolate
Mã phần lô PP2500646177
Giá từng phần lô 5,826,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.944.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.913.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy vi sinh cho mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500646178
Giá từng phần lô 237,699,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.849.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy vi sinh ColumbiaAgar Base
Mã phần lô PP2500646179
Giá từng phần lô 169,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy vi sinh Tryptic soy broth
Mã phần lô PP2500646180
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy vi sinh Xylose-Lysine-Desoxycholate Agar (XLD)
Mã phần lô PP2500646181
Giá từng phần lô 3,577,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.877.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.788.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy vi sinh Yeast Extract Agar
Mã phần lô PP2500646182
Giá từng phần lô 2,753,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.754.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.376.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch mực tàu
Mã phần lô PP2500646183
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
N-acetyl-L-Cystein
Mã phần lô PP2500646184
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.472.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Parafin type 6
Mã phần lô PP2500646185
Giá từng phần lô 287,754,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.391.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.877.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Potassium permanganate
Mã phần lô PP2500646186
Giá từng phần lô 1,501,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.047.159
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phenol dạng bột
Mã phần lô PP2500646187
Giá từng phần lô 22,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.043.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kali dihydrophosphate
Mã phần lô PP2500646188
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que tích hợp hóa chất xét nghiệm nhanh HCV
Mã phần lô PP2500646189
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sodium hydroxide
Mã phần lô PP2500646190
Giá từng phần lô 4,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất được sử dụng trong quá trình khuếch đại DNA
Mã phần lô PP2500646191
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh tẩm thuốc kháng nấm các loại, thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc kháng nấm đối với vi nấm
Mã phần lô PP2500646192
Giá từng phần lô 252,782,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.703.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.391.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh tẩm thuốc kháng sinh các loại, thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc kháng sinh đối với vi sinh vật
Mã phần lô PP2500646193
Giá từng phần lô 666,681,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.111.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.340.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh tẩm thuốc kháng sinh các loại, thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc kháng sinh đối với vi sinh vật khó mọc. Đóng gói từng test.
Mã phần lô PP2500646194
Giá từng phần lô 28,198,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.452.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.099.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thẻ xét nghiệm ACT Kaolin đo thời gian đông máu
Mã phần lô PP2500646195
Giá từng phần lô 1,718,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.343.109.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tri-sodium citrate
Mã phần lô PP2500646196
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.370.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi máu đơn 1000ml, không chất chống đông
Mã phần lô PP2500646197
Giá từng phần lô 57,403,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.277.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.701.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Twenn 80
Mã phần lô PP2500646198
Giá từng phần lô 1,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 797.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Viên nén chứa chất khửkhuẩn dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500646199
Giá từng phần lô 42,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.586.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vôi soda
Mã phần lô PP2500646200
Giá từng phần lô 733,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.669.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể C xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti C)
Mã phần lô PP2500646201
Giá từng phần lô 10,220,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.936.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.050
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể E xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti E)
Mã phần lô PP2500646202
Giá từng phần lô 6,472,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.826.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.236.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->