Gói thầu: Gói thầu 19: Cung cấp hóa chất khử khuẩn dụng cụ, hóa chất xét nghiệm và vật tư phụ trợ: 228 phần (mục)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600017543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 19: Cung cấp hóa chất khử khuẩn dụng cụ, hóa chất xét nghiệm và vật tư phụ trợ: 228 phần (mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500370606 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 86,960,633,189 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500645975 - 1,4-Dithiothreitol | 71,280,000 | 97.200.000 | 35.640.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 2 | PP2500645976 - Acid nitric | 4,500,000 | 6.136.364 | 2.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 3 | PP2500645977 - Băng đựng hydrogenperoxide dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 808,619,175 | 1.102.662.511 | 404.309.588 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 4 | PP2500645978 - Bao túi máu ba 350ml, loại đáy-đỉnh, đã bao gồm dung dịch nuôi dưỡng hồng cầu, phù hợp với máy tách tự động | 3,074,400,000 | 4.192.363.636 | 1.537.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 5 | PP2500645979 - Bộ chất thử định danh nhóm vi khuẩn lao (MTBC),kỹ thuật DNA Strip | 342,720,000 | 467.345.455 | 171.360.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 6 | PP2500645980 - Bộ chất thử cho xét nghiệm A-Disintegrin and Metalloproteinase with Thombospondin type 1 motif 13 (ADAMTS13) | 691,165,440 | 942.498.327 | 345.582.720 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 7 | PP2500645981 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Anti-mitochondrial antibody (AMA) | 33,673,728 | 45.918.720 | 16.836.864 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 8 | PP2500645982 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Cortisol trong nước tiểu | 26,208,000 | 35.738.182 | 13.104.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 9 | PP2500645983 - Bộ chất thử cho xét nghiệm DHEA (dehydro-epiandrosterone) | 15,676,416 | 21.376.931 | 7.838.208 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 10 | PP2500645984 - Bộ chất thử cho xét nghiệm dịnh tính nhanh cùng lúc 5 chất gây nghiện Morphine, Amphetamine, THC, Codein, Heroin trên mẫu nước tiểu | 21,000,000 | 28.636.364 | 10.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 11 | PP2500645985 - Bộ chất thử cho xét nghiệm đồng thời 3 chỉ số adrenaline, noradrenaline và dopamine | 465,696,000 | 635.040.000 | 232.848.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 12 | PP2500645986 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Erythropoietin (EPO) | 134,064,000 | 182.814.545 | 67.032.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 13 | PP2500645987 - Bộ chất thử cho xét nghiệm GAD | 57,697,920 | 78.678.982 | 28.848.960 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 14 | PP2500645988 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Histamin | 85,430,016 | 116.495.476 | 42.715.008 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 15 | PP2500645989 - Bộ chất thử cho xét nghiệm ICA | 49,275,072 | 67.193.280 | 24.637.536 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 16 | PP2500645990 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Insulin Autoantibodies (IAA) | 28,153,536 | 38.391.185 | 14.076.768 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 17 | PP2500645991 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Jo-1 | 56,442,624 | 76.967.215 | 28.221.312 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 18 | PP2500645992 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Metanephrine | 331,273,152 | 451.736.116 | 165.636.576 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 19 | PP2500645993 - Bộ chất thử cho xét nghiệm MPO (ANCA) | 64,270,080 | 87.641.018 | 32.135.040 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 20 | PP2500645994 - Bộ chất thử cho xét nghiệm PR3 (ANCAs) | 72,303,840 | 98.596.145 | 36.151.920 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 21 | PP2500645995 - Bộ chất thử cho xét nghiệm SCL-70 | 48,384,000 | 65.978.182 | 24.192.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 22 | PP2500645996 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Smith (Anti Sm) | 48,384,000 | 65.978.182 | 24.192.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 23 | PP2500645997 - Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-A | 46,077,696 | 62.833.222 | 23.038.848 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 24 | PP2500645998 - Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-B | 46,077,696 | 62.833.222 | 23.038.848 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 25 | PP2500645999 - Bộchất thử định lượng Candida albicans, Candida glabrata, Candida krusei, Candida parapsilosis và Candida tropicalistừ mẫu bệnh phẩm | 606,060,000 | 826.445.455 | 303.030.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 26 | PP2500646000 - Bộ chất thử định lượng EBV | 551,838,000 | 752.506.364 | 275.919.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 27 | PP2500646001 - Bộchất thử định lượng Parvovirus B19 | 66,465,000 | 90.634.091 | 33.232.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 28 | PP2500646002 - Bộ chất thử định tính Herpes Simplex Virus 1 và 2 (HSV1 + 2) | 558,600,000 | 761.727.273 | 279.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 29 | PP2500646003 - Bộchất thử định tính Mycoplasma pneumoniae / Chlamydophila pneumoniae | 29,702,400 | 40.503.273 | 14.851.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 30 | PP2500646004 - Bộ chất thử định tính phát hiện kháng nguyên ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) | 5,171,040,000 | 7.051.418.182 | 2.585.520.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 31 | PP2500646005 - Bộ chất thử định tính Pneumocystis jirovecii (carinii) | 324,960,000 | 443.127.273 | 162.480.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 32 | PP2500646006 - Bộchất thử định tính và phân biệt gene kháng kháng sinh (KPC, OXA, VIM, IMP và NDM) | 710,810,100 | 969.286.500 | 355.405.050 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 33 | PP2500646007 - Bộchất thử định tính Varicellazoster virus | 146,559,000 | 199.853.182 | 73.279.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 34 | PP2500646008 - Bộ chất thử HBsAg trong huyết tương, huyết thanh bằng phương pháp Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) | 993,600,000 | 1.354.909.091 | 496.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 35 | PP2500646009 - Bộ chất thử Interferon Gamma trên hệ thống hoàn toàn tự động | 32,950,008,000 | 44.931.829.091 | 16.475.004.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 36 | PP2500646010 - Bộ chất thử kháng sinh đồ định lượng MIC cho vi nấm | 141,000,000 | 192.272.727 | 70.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 37 | PP2500646011 - Bộ chất thử kháng sinh đồ định lượng MIC Colistin cho vi khuẩn | 88,385,600 | 120.525.818 | 44.192.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 38 | PP2500646012 - Bộchất thử phát hiện 14 kiểu gen của HPV | 458,766,000 | 625.590.000 | 229.383.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 39 | PP2500646013 - Bộ chất thử phát hiện Chlamydia pneumoniae IgG | 42,094,080 | 57.401.018 | 21.047.040 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 40 | PP2500646014 - Bộ chất thử phát hiện Chlamydia pneumoniae IgM | 42,094,080 | 57.401.018 | 21.047.040 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 41 | PP2500646015 - Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgG | 56,304,000 | 76.778.182 | 28.152.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 42 | PP2500646016 - Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgM | 73,584,000 | 100.341.818 | 36.792.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 43 | PP2500646017 - Bộ chất thử phát hiện đột biến gen HLA-B27 | 145,514,880 | 198.429.382 | 72.757.440 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 44 | PP2500646018 - Bộ chất thử phát hiện Echinococcus granulosus IgG | 64,800,000 | 88.363.636 | 32.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 45 | PP2500646019 - Bộ chất thử phát hiện Entamoeba histolytica IgG | 102,120,480 | 139.255.200 | 51.060.240 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 46 | PP2500646020 - Bộ chất thử phát hiện Fasciola hepatica IgG | 99,433,344 | 135.590.924 | 49.716.672 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 47 | PP2500646021 - Bộ chất thử phát hiện Helicobacter pylori IgG | 9,120,000 | 12.436.364 | 4.560.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 48 | PP2500646022 - Bộ chất thử phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV) IgM | 11,376,000 | 15.512.727 | 5.688.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 49 | PP2500646023 - Bộ chất thử phát hiện HIV (kháng nguyên HIV, kháng thể HIV 1, kháng thể HIV 2) bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) | 1,164,240,000 | 1.587.600.000 | 582.120.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 50 | PP2500646024 - Bộ chất thử phát hiện InfluenzaA virus IgA | 43,344,000 | 59.105.455 | 21.672.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 51 | PP2500646025 - Bộ chất thử phát hiện InfluenzaA virus IgG | 43,344,000 | 59.105.455 | 21.672.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 52 | PP2500646026 - Bộ chất thử phát hiện kháng nguyên Aspergillus Galatomannan | 307,999,296 | 419.999.040 | 153.999.648 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 53 | PP2500646027 - Bộ chất thử phát hiện Legionella Pneumoniae IgG | 48,149,856 | 65.658.895 | 24.074.928 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 54 | PP2500646028 - Bộ chất thử phát hiện Legionella Pneumoniae IgM | 50,168,160 | 68.411.127 | 25.084.080 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 55 | PP2500646029 - Bộ chất thử phát hiện Leptospira IgM | 117,665,856 | 160.453.440 | 58.832.928 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 56 | PP2500646030 - Bộ chất thử phát hiện Measles virus IgG | 14,784,000 | 20.160.000 | 7.392.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 57 | PP2500646031 - Bộ chất thử phát hiện Measles virus IgM | 24,045,120 | 32.788.800 | 12.022.560 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 58 | PP2500646032 - Bộ chất thử phát hiện Mycoplasma pneumoniae IgG | 45,904,320 | 62.596.800 | 22.952.160 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 59 | PP2500646033 - Bộ chất thử phát hiện Mycoplasma pneumoniae IgM | 40,284,000 | 54.932.727 | 20.142.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 60 | PP2500646034 - Bộ chất thử phát hiện Strongyloides stercoralis IgG | 192,009,216 | 261.830.749 | 96.004.608 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 61 | PP2500646035 - Bộ chất thử phát hiện Taenia solium IgG | 73,180,800 | 99.792.000 | 36.590.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 62 | PP2500646036 - Bộ chất thử Realtime- PCR đa tác nhân gây bệnh đường hô hấp, cung cấp kèm ly trích vật liệu di truyền. | 63,770,700 | 86.960.045 | 31.885.350 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 63 | PP2500646037 - Bộ chất thử Realtime- PCR đa tác nhân gây bệnh đường tiêu hóa, cung cấp kèm ly trích vật liệu di truyền. | 90,090,000 | 122.850.000 | 45.045.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 64 | PP2500646038 - Bộ chất thử Salmonella Widal | 50,000,000 | 68.181.818 | 25.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 65 | PP2500646039 - Bộ chất thử tầm soát Syphilis dạng card, phương pháp kháng nguyên kháng thể | 64,800,000 | 88.363.636 | 32.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 66 | PP2500646040 - Bộ chất thử viêm não nhật bản B qua IgM (JEV IgM) | 108,000,000 | 147.272.727 | 54.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 67 | PP2500646041 - Bộ chất thử xác định 21 đột biến gen trong α-Thalassemia bằng phương pháp StripAssay | 233,100,000 | 317.863.636 | 116.550.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 68 | PP2500646042 - Bộ chất thử xác định 22 đột biến gen trong β-Thalassemia | 46,620,000 | 63.572.727 | 23.310.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 69 | PP2500646043 - Bộ chất thử xác định 8 đột biến gen huyết khối động mạch | 38,000,000 | 51.818.182 | 19.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 70 | PP2500646044 - Bộ chất thử xác định 9 đột biến gen huyết khối tĩnh mạch | 38,000,000 | 51.818.182 | 19.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 71 | PP2500646045 - Bộ chất thử xác định đột biến gen HFE C282Y và H63D | 66,950,000 | 91.295.455 | 33.475.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 72 | PP2500646046 - Bộ chất thử xác định tính đa hình gene DPYD | 29,988,000 | 40.892.727 | 14.994.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 73 | PP2500646047 - Bộ chất thử xét nghiệm định tính Treponema Pallidum(TP-PA ) | 77,280,000 | 105.381.818 | 38.640.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 74 | PP2500646048 - Bộchất thử xét nghiệm kháng nguyên nhanh SARS-CoV-2 trong dịch mũi họng | 7,890,000 | 10.759.091 | 3.945.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 75 | PP2500646049 - Bộ chất thử xét nghiệm miễn dịch phát hiện đồng thời kháng nguyên lõi viêm gan C (HCV) và kháng thể kháng HCV bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) | 2,376,000,000 | 3.240.000.000 | 1.188.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 76 | PP2500646050 - Bộ chất thử xét nghiệm phát hiện biến đổi di truyền tại gene CYP2C19 | 210,000,000 | 286.363.636 | 105.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 77 | PP2500646051 - Bộ chất thử xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidumloại IgG và IgM bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) | 2,663,040,000 | 3.631.418.182 | 1.331.520.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 78 | PP2500646052 - Bộ chất thử xét nghiệm RNP, phương pháp Elisa | 14,172,480 | 19.326.109 | 7.086.240 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 79 | PP2500646053 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm renin active | 60,480,000 | 82.472.727 | 30.240.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 80 | PP2500646054 - Bộ hóa chất nhuộm Ziehl-Neelsen lạnh phát hiện vi khuẩn lao trên thiết bị tự động | 353,850,000 | 482.522.727 | 176.925.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 81 | PP2500646055 - Bộ lấy mẫu và vận chuyển mẫu cổ tử cung | 60,828,750 | 82.948.295 | 30.414.375 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 82 | PP2500646056 - Bộ môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương | 90,000,000 | 122.727.273 | 45.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 83 | PP2500646057 - Bộ nhuộm AFB (tìm lao) | 5,775,000 | 7.875.000 | 2.887.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 84 | PP2500646058 - Bộ thuốc nhuộm lam tế bào dùng cho phương pháp nhuộm Papanicolaou | 30,450,000 | 41.522.727 | 15.225.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 85 | PP2500646059 - Bộ túi máu bốn – 450ml loại đỉnh đỉnh có chất bảo quản hồng cầu | 138,000,000 | 188.181.818 | 69.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 86 | PP2500646060 - Bột khử khuẩn dùng trong y tế. | 735,000,000 | 1.002.272.727 | 367.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 87 | PP2500646061 - Bột môi trường nuôi cấy vi khuẩn MacConkey agar | 200,000,000 | 272.727.273 | 100.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 88 | PP2500646062 - Card xác định nhóm máu ABO + D tại giường | 13,300,000 | 18.136.364 | 6.650.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 89 | PP2500646063 - Card xác định nhóm máu ABO tại giường | 2,056,600,000 | 2.804.454.545 | 1.028.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 90 | PP2500646064 - Chất bổ sung môi trường Vitalex | 77,022,000 | 105.030.000 | 38.511.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 91 | PP2500646065 - Chất chứng mức bình thường cao cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy | 12,264,000 | 16.723.636 | 6.132.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 92 | PP2500646066 - Chất chứng mức bình thường thấp cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy | 12,264,000 | 16.723.636 | 6.132.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 93 | PP2500646067 - Chất chứng nội kiểm xét nghiệm định lượng Huyết học 3 mức nồng độ | 61,600,000 | 84.000.000 | 30.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 94 | PP2500646068 - Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường cao cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy | 45,000,000 | 61.363.636 | 22.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 95 | PP2500646069 - Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường thấp cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy | 45,000,000 | 61.363.636 | 22.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 96 | PP2500646070 - Chất chứng ở dãy nồng độ bình thường cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy | 45,000,000 | 61.363.636 | 22.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 97 | PP2500646071 - Chất thử cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb | 199,500,000 | 272.045.455 | 99.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 98 | PP2500646072 - Chất thử cho xét nghiệm dịnh tính nhanh Codein trên mẫu nước tiểu | 17,850,000 | 24.340.909 | 8.925.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 99 | PP2500646073 - Chất thử cho xét nghiệm dịnh tính nhanh Heroin trên mẫu nước tiểu | 21,000,000 | 28.636.364 | 10.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 100 | PP2500646074 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Amphetamine trên mẫu nước tiểu | 89,250,000 | 121.704.545 | 44.625.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 101 | PP2500646075 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh HBsAg bằng phương pháp miễn dịch sắc ký. | 2,116,800,000 | 2.886.545.455 | 1.058.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 102 | PP2500646076 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Methamphetaminetrên mẫu nước tiểu | 89,250,000 | 121.704.545 | 44.625.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 103 | PP2500646077 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Morphinetrên mẫu nước tiểu | 89,250,000 | 121.704.545 | 44.625.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 104 | PP2500646078 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh phát hiện cả HIV-1 và HIV-2 | 190,617,000 | 259.932.273 | 95.308.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 105 | PP2500646079 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh tầm soát H.Pylori,trên mẫu sinh thiết dạ dày | 297,679,200 | 405.926.182 | 148.839.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 106 | PP2500646080 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Tetrahydrocannabinol (THC) trên mẫu nước tiểu | 89,250,000 | 121.704.545 | 44.625.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 107 | PP2500646081 - Chất thử định tính phát hiện kháng thể của kháng nguyên Treponema Pallidum(bệnh giang mai Syphilis)bằng phương pháp miễn dịch sắc ký. | 16,090,000 | 21.940.909 | 8.045.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 108 | PP2500646082 - Chất thử phát hiện nhanh đồng thời ít nhất 14 tác nhân gây bệnh viêm màng não bằng kỹ thuật PCR đa tác nhân | 121,500,000 | 165.681.818 | 60.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 109 | PP2500646083 - Chất thử phát hiện nhanh đồng thời ít nhất 34 tác nhân gây bệnh đường hô hấp bằng kỹ thuật PCR đa tác nhân | 529,604,460 | 722.187.900 | 264.802.230 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 110 | PP2500646084 - Chất thử phát hiện Streptococcus pyogenesASO | 5,040,000 | 6.872.727 | 2.520.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 111 | PP2500646085 - Chất thử tạo khí trường nuôi cấy vi khẩn kỵ khí nhân tạo, kèm chỉ thị oxy. | 72,646,000 | 99.062.727 | 36.323.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 112 | PP2500646086 - Chất thử tạo khí trường nuôi cấy vi khuẩn vi hiếu khí nhân tạo | 9,900,000 | 13.500.000 | 4.950.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 113 | PP2500646087 - Chất thử tích hợp trên thẻxét nghiệm đồng thời các chỉsố: Na, K, iCa, Glu, pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2, Hct, Hgb trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh | 4,236,500,000 | 5.777.045.455 | 2.118.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 114 | PP2500646088 - Chất thử tích hợp trên thẻxét nghiệm đồng thời các chỉsố: pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2 trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh | 823,500,000 | 1.122.954.545 | 411.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 115 | PP2500646089 - Chất thử tích hợp trên thẻxét nghiệm đồng thời các chỉsố: pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, So2, Lactate trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh | 717,800,000 | 978.818.182 | 358.900.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 116 | PP2500646090 - Chất thử xét nghiệm các chỉ số khí máu động mạch và Ca, Na, K, Cl, Glu, Lac. | 520,718,400 | 710.070.545 | 260.359.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 117 | PP2500646091 - Chất thử xét nghiệm nhanh Dengue Virus NS1 Antigen | 64,000,000 | 87.272.727 | 32.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 118 | PP2500646092 - Chất thử xét nghiệm nhanh hồng cầu trong phân | 9,240,000 | 12.600.000 | 4.620.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 119 | PP2500646093 - Chất thử xét nghiệm nhanh kháng thểDengue Virus | 22,050,000 | 30.068.182 | 11.025.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 120 | PP2500646094 - Chất thử xét nghiệm nhanh phát hiện H.Pylori đang hoạt động | 221,760,000 | 302.400.000 | 110.880.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 121 | PP2500646095 - Chứng âm cho xét nghiệm kháng thể kháng HLA | 17,600,000 | 24.000.000 | 8.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 122 | PP2500646096 - Chủng vi sinh Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 | 8,448,000 | 11.520.000 | 4.224.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 123 | PP2500646097 - Chủng vi sinh Klebsiella aerogenes ATCC 13048 | 3,570,000 | 4.868.182 | 1.785.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 124 | PP2500646098 - Chủng vi sinh Staphylococcus aureus ATCC 43300 | 9,030,000 | 12.313.636 | 4.515.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 125 | PP2500646099 - Chủng vi sinh Staphylococcus aureus ATCC BAA 976 | 5,100,000 | 6.954.545 | 2.550.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 126 | PP2500646100 - Dầu soi kính | 24,000,000 | 32.727.273 | 12.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 127 | PP2500646101 - Đĩa giấy tẩm hóa chất xác định Oxidase | 6,300,000 | 8.590.909 | 3.150.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 128 | PP2500646102 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefepime30μg | 1,120,000 | 1.527.273 | 560.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 129 | PP2500646103 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefoperazone 75μg + Sulbactam 30μg | 24,167,000 | 32.955.000 | 12.083.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 130 | PP2500646104 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30μg + Clavulanic acid 10μg | 505,000 | 688.636 | 252.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 131 | PP2500646105 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin (includesG-6-P) 200μg | 3,452,500 | 4.707.955 | 1.726.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 132 | PP2500646106 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Gentamycin 120μg | 550,000 | 750.000 | 275.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 133 | PP2500646107 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10μg | 11,502,000 | 15.684.545 | 5.751.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 134 | PP2500646108 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Optochin5μg | 4,547,000 | 6.200.455 | 2.273.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 135 | PP2500646109 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Penicilin10U | 2,177,000 | 2.968.636 | 1.088.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 136 | PP2500646110 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ticarcilline 75μg | 1,010,000 | 1.377.273 | 505.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 137 | PP2500646111 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime - Clavulanate 30/10 μg | 505,000 | 688.636 | 252.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 138 | PP2500646112 - Đĩa kháng sinh Ceftaroline CPT, 30ug | 7,700,000 | 10.500.000 | 3.850.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 139 | PP2500646113 - Đĩa kháng sinh phù hợp thử 11 loại kháng sinh | 57,600,000 | 78.545.455 | 28.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 140 | PP2500646114 - Đĩa kháng sinh phù hợp thử 17 loại kháng sinh | 106,638,000 | 145.415.455 | 53.319.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 141 | PP2500646115 - Đĩa kháng sinh phù hợp thử 6 loại kháng sinh | 27,000,000 | 36.818.182 | 13.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 142 | PP2500646116 - Đĩa môi trường Mueller Hinton Agar có bổ sung calcium | 13,600,000 | 18.545.455 | 6.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 143 | PP2500646117 - Disodiumhydrophosphat | 11,200,000 | 15.272.727 | 5.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 144 | PP2500646118 - Dung dịch bảo quản điện cực của máy đo pH | 648,000 | 883.636 | 324.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 145 | PP2500646119 - Dung dịch Colcemidtrong DPBS | 2,120,000 | 2.890.909 | 1.060.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 146 | PP2500646120 - Dung dịch đệm Phosphate buffferedsaline/Citrate | 15,258,000 | 20.806.364 | 7.629.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 147 | PP2500646121 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao cho các dụng cụ thiết yếu như: dụng cụ nội soi tiêu hóa, nội soi tai mũi họng, | 1,745,264,000 | 2.379.905.455 | 872.632.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 148 | PP2500646122 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao cho các dụng cụ thông thường như dây oxy, mask, binh hút đàm, ampu, dây máy thở. | 924,000,000 | 1.260.000.000 | 462.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 149 | PP2500646123 - Dung dịch khử khuẩn và làm sạch bề mặt không chứa cồn sử dụng cho các bề mặt nhạy cảm như màn hình OLED, đầu dò siêu âm, khu vực buồng bệnh thông thường. | 677,338,200 | 923.643.000 | 338.669.100 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 150 | PP2500646124 - Dung dịch Lactophenol blue | 3,129,900 | 4.268.045 | 1.564.950 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 151 | PP2500646125 - Dung dịch làm thuần nhất và loại trừ tạp nhiễm cho mẫu đàm | 198,450,000 | 270.613.636 | 99.225.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 152 | PP2500646126 - Dung dịch NaOH 0.1N | 13,530,000 | 18.450.000 | 6.765.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 153 | PP2500646127 - Dung dịch PH 10.00 | 1,400,000 | 1.909.091 | 700.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 154 | PP2500646128 - Dung dịch PH 4.00 | 583,000 | 795.000 | 291.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 155 | PP2500646129 - Dung dịch PH 7.00 | 605,000 | 825.000 | 302.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 156 | PP2500646130 - Dung dịch pha loãng dùng xét nghiệm xác định nhóm máu và xác định kháng thể bất thường dùng trên AHG bằng phương pháp gel card trên thiết bị tự động | 21,000,000 | 28.636.364 | 10.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 157 | PP2500646131 - Dung dịch Potassium Chloride (KCL) có 0.075 M | 22,400,000 | 30.545.455 | 11.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 158 | PP2500646132 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt chứa cồn sử dụng cho các bề mặt tại các khu vực trong yếu: Phòng mổ, phòng ghép, phòng xét nghiệm, phòng ICU, chắm sóc đặc biệt. | 348,900,000 | 475.772.727 | 174.450.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 159 | PP2500646133 - Dung dịch tách bạch cầu từ máu | 28,350,000 | 38.659.091 | 14.175.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 160 | PP2500646134 - Dung dịch thuốc nhuộm Giemsa | 1,980,000 | 2.700.000 | 990.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 161 | PP2500646135 - Dung dịch thuốc nhuộm Wright-Giemsa Stain pha sẵn | 4,800,000 | 6.545.455 | 2.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 162 | PP2500646136 - Glycerol (Glycerin) | 880,000 | 1.200.000 | 440.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 163 | PP2500646137 - Hóa chất làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh | 22,377,600 | 30.514.909 | 11.188.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 164 | PP2500646138 - Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA | 44,000,000 | 60.000.000 | 22.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 165 | PP2500646139 - Hóa chất rửa đường ống cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb | 107,800,000 | 147.000.000 | 53.900.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 166 | PP2500646140 - Hóa chất xét nghiệm coomb's trực tiếp và gián tiếp: kháng thể đa dòng anti human globulin (ahg) | 33,475,000 | 45.647.727 | 16.737.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 167 | PP2500646141 - Hóa chất xử lý mảng bám trên dụng cụ và bề mặt kim loại | 13,617,000 | 18.568.636 | 6.808.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 168 | PP2500646142 - Hóa chất xúc tác phản ứng trong quá trình phân chia tế bào (Trysin EDTA Solution) | 3,075,000 | 4.193.182 | 1.537.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 169 | PP2500646143 - Hỗn hợp isoparaffinic và hydrocarbon béo dùng cho xử lý mô bệnh học | 252,714,000 | 344.610.000 | 126.357.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 170 | PP2500646144 - Acid Hydrochloric | 2,970,000 | 4.050.000 | 1.485.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 171 | PP2500646145 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt chứa thành phần chlorine sử dụng cho nhóm tác nhân đặc biệt như Candida auris, CDI, Norovirus, Phòng cách ly | 90,000,000 | 122.727.273 | 45.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 172 | PP2500646146 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt chứa cồn sử dụng cho các bề mặt tại các khu vực trong yếu: Phòng mổ, phòng ghép, phòng xét nghiệm, phòng ICU, CSSD. | 525,000,000 | 715.909.091 | 262.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 173 | PP2500646147 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt không chứa cồn sử dụng cho các bề mặt nhạy cảm như màn hình OLED, đầu dò siêu âm, buồng bệnh thông thường | 1,160,000,000 | 1.581.818.182 | 580.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 174 | PP2500646148 - Kháng thể c xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti c) | 7,502,000 | 10.230.000 | 3.751.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 175 | PP2500646149 - Kháng thể đơn dòng Anti Jka | 47,071,440 | 64.188.327 | 23.535.720 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 176 | PP2500646150 - Kháng thể đơn dòng Anti Jkb | 45,357,300 | 61.850.864 | 22.678.650 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 177 | PP2500646151 - Kháng thể đơn dòng Anti K | 10,220,100 | 13.936.500 | 5.110.050 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 178 | PP2500646152 - Kháng thể đơn dòng Anti P1 | 43,759,800 | 59.672.455 | 21.879.900 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 179 | PP2500646153 - Kháng thể đơn dòng Anti S | 44,593,326 | 60.809.081 | 22.296.663 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 180 | PP2500646154 - Kháng thể e xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti e) | 11,830,500 | 16.132.500 | 5.915.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 181 | PP2500646155 - Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti A loại IgM | 336,960,000 | 459.490.909 | 168.480.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 182 | PP2500646156 - Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti AB loại IgM | 449,760,000 | 613.309.091 | 224.880.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 183 | PP2500646157 - Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti B loại IgM | 336,960,000 | 459.490.909 | 168.480.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 184 | PP2500646158 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fya | 82,013,400 | 111.836.455 | 41.006.700 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 185 | PP2500646159 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fyb | 116,077,500 | 158.287.500 | 58.038.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 186 | PP2500646160 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Lea | 43,154,100 | 58.846.500 | 21.577.050 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 187 | PP2500646161 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Leb | 46,777,500 | 63.787.500 | 23.388.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 188 | PP2500646162 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti M | 44,593,326 | 60.809.081 | 22.296.663 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 189 | PP2500646163 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti N | 44,593,326 | 60.809.081 | 22.296.663 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 190 | PP2500646164 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti s | 72,456,120 | 98.803.800 | 36.228.060 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 191 | PP2500646165 - Kháng thể xác định nhóm máu Rh(D): kháng thể đơn dòng Anti D loại hỗn hợp IgG/IgM | 367,272,000 | 500.825.455 | 183.636.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 192 | PP2500646166 - Bộ chất thử cho xét nghiệm định lượng Aldosterone bằng phương pháp Elisa | 13,654,272 | 18.619.462 | 6.827.136 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 193 | PP2500646167 - Máu cừu loại sợi huyết, không sử dụng chất chống đông | 391,400,000 | 533.727.273 | 195.700.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 194 | PP2500646168 - Môi trường được dùng cho nuôi cấy ngắn hạn của các tế bào lymphocytes máu ngoại vi để đánh giá nhiễm sắc thể | 3,460,000 | 4.718.182 | 1.730.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 195 | PP2500646169 - Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc | 15,415,000 | 21.020.455 | 7.707.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 196 | PP2500646170 - Môi trường Mueller Hinton Agar | 117,528,000 | 160.265.455 | 58.764.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 197 | PP2500646171 - Môi trường Muller Hinton Broth | 9,470,000 | 12.913.636 | 4.735.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 198 | PP2500646172 - Môi trường nuôi cấy Candida spp | 68,144,160 | 92.923.855 | 34.072.080 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 199 | PP2500646173 - Môi trường nuôi cấy dinh dưỡng chọn lọc phân lập Helicobacter pylori từ mảnh sinh thiết dạ dày | 3,750,000 | 5.113.636 | 1.875.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 200 | PP2500646174 - Môi trường nuôi cấy Sabouraud Agar có Cloramphenicol | 44,850,000 | 61.159.091 | 22.425.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 201 | PP2500646175 - Môi trường nuôi cấy Sabouraud DextroseAgar chuẩn bị sẵn, dạng bột đông khô | 7,207,500 | 9.828.409 | 3.603.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 202 | PP2500646176 - Môi trường nuôi cấy và phát hiện Candida auris | 52,050,600 | 70.978.091 | 26.025.300 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 203 | PP2500646177 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí có chứa Thioglycolate | 5,826,000 | 7.944.545 | 2.913.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 204 | PP2500646178 - Môi trường nuôi cấy vi sinh cho mẫu nước tiểu | 237,699,000 | 324.135.000 | 118.849.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 205 | PP2500646179 - Môi trường nuôi cấy vi sinh ColumbiaAgar Base | 169,500,000 | 231.136.364 | 84.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 206 | PP2500646180 - Môi trường nuôi cấy vi sinh Tryptic soy broth | 1,210,000 | 1.650.000 | 605.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 207 | PP2500646181 - Môi trường nuôi cấy vi sinh Xylose-Lysine-Desoxycholate Agar (XLD) | 3,577,000 | 4.877.727 | 1.788.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 208 | PP2500646182 - Môi trường nuôi cấy vi sinh Yeast Extract Agar | 2,753,500 | 3.754.773 | 1.376.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 209 | PP2500646183 - Dung dịch mực tàu | 6,300,000 | 8.590.909 | 3.150.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 210 | PP2500646184 - N-acetyl-L-Cystein | 60,480,000 | 82.472.727 | 30.240.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 211 | PP2500646185 - Parafin type 6 | 287,754,000 | 392.391.818 | 143.877.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 212 | PP2500646186 - Potassium permanganate | 1,501,250 | 2.047.159 | 750.625 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 213 | PP2500646187 - Phenol dạng bột | 22,032,000 | 30.043.636 | 11.016.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 214 | PP2500646188 - Kali dihydrophosphate | 3,465,000 | 4.725.000 | 1.732.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 215 | PP2500646189 - Que tích hợp hóa chất xét nghiệm nhanh HCV | 30,600,000 | 41.727.273 | 15.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 216 | PP2500646190 - Sodium hydroxide | 4,752,000 | 6.480.000 | 2.376.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 217 | PP2500646191 - Hoá chất được sử dụng trong quá trình khuếch đại DNA | 82,500,000 | 112.500.000 | 41.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 218 | PP2500646192 - Thanh tẩm thuốc kháng nấm các loại, thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc kháng nấm đối với vi nấm | 252,782,600 | 344.703.545 | 126.391.300 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 219 | PP2500646193 - Thanh tẩm thuốc kháng sinh các loại, thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc kháng sinh đối với vi sinh vật | 666,681,600 | 909.111.273 | 333.340.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 220 | PP2500646194 - Thanh tẩm thuốc kháng sinh các loại, thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc kháng sinh đối với vi sinh vật khó mọc. Đóng gói từng test. | 28,198,800 | 38.452.909 | 14.099.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 221 | PP2500646195 - Thẻ xét nghiệm ACT Kaolin đo thời gian đông máu | 1,718,280,000 | 2.343.109.091 | 859.140.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 222 | PP2500646196 - Tri-sodium citrate | 9,072,000 | 12.370.909 | 4.536.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 223 | PP2500646197 - Túi máu đơn 1000ml, không chất chống đông | 57,403,500 | 78.277.500 | 28.701.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 224 | PP2500646198 - Twenn 80 | 1,595,000 | 2.175.000 | 797.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 225 | PP2500646199 - Viên nén chứa chất khửkhuẩn dùng trong y tế | 42,230,000 | 57.586.364 | 21.115.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 226 | PP2500646200 - Vôi soda | 733,824,000 | 1.000.669.091 | 366.912.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 227 | PP2500646201 - Kháng thể C xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti C) | 10,220,100 | 13.936.500 | 5.110.050 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 | |
| 228 | PP2500646202 - Kháng thể E xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti E) | 6,472,400 | 8.826.000 | 3.236.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
1,4-Dithiothreitol |
|
| Mã phần lô | PP2500645975 |
| Giá từng phần lô | 71,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Acid nitric |
|
| Mã phần lô | PP2500645976 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng đựng hydrogenperoxide dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500645977 |
| Giá từng phần lô | 808,619,175 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.662.511 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.309.588 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bao túi máu ba 350ml, loại đáy-đỉnh, đã bao gồm dung dịch nuôi dưỡng hồng cầu, phù hợp với máy tách tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500645978 |
| Giá từng phần lô | 3,074,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.192.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.537.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử định danh nhóm vi khuẩn lao (MTBC),kỹ thuật DNA Strip |
|
| Mã phần lô | PP2500645979 |
| Giá từng phần lô | 342,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.345.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm A-Disintegrin and Metalloproteinase with Thombospondin type 1 motif 13 (ADAMTS13) |
|
| Mã phần lô | PP2500645980 |
| Giá từng phần lô | 691,165,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.498.327 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.582.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Anti-mitochondrial antibody (AMA) |
|
| Mã phần lô | PP2500645981 |
| Giá từng phần lô | 33,673,728 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.918.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.836.864 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Cortisol trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500645982 |
| Giá từng phần lô | 26,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.738.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm DHEA (dehydro-epiandrosterone) |
|
| Mã phần lô | PP2500645983 |
| Giá từng phần lô | 15,676,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.376.931 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.838.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm dịnh tính nhanh cùng lúc 5 chất gây nghiện Morphine, Amphetamine, THC, Codein, Heroin trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500645984 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm đồng thời 3 chỉ số adrenaline, noradrenaline và dopamine |
|
| Mã phần lô | PP2500645985 |
| Giá từng phần lô | 465,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 635.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Erythropoietin (EPO) |
|
| Mã phần lô | PP2500645986 |
| Giá từng phần lô | 134,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.814.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm GAD |
|
| Mã phần lô | PP2500645987 |
| Giá từng phần lô | 57,697,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.678.982 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.848.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Histamin |
|
| Mã phần lô | PP2500645988 |
| Giá từng phần lô | 85,430,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.495.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.715.008 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm ICA |
|
| Mã phần lô | PP2500645989 |
| Giá từng phần lô | 49,275,072 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.193.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.637.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Insulin Autoantibodies (IAA) |
|
| Mã phần lô | PP2500645990 |
| Giá từng phần lô | 28,153,536 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.391.185 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.076.768 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Jo-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500645991 |
| Giá từng phần lô | 56,442,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.967.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.221.312 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Metanephrine |
|
| Mã phần lô | PP2500645992 |
| Giá từng phần lô | 331,273,152 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.736.116 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.636.576 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm MPO (ANCA) |
|
| Mã phần lô | PP2500645993 |
| Giá từng phần lô | 64,270,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.641.018 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.135.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm PR3 (ANCAs) |
|
| Mã phần lô | PP2500645994 |
| Giá từng phần lô | 72,303,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.596.145 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.151.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm SCL-70 |
|
| Mã phần lô | PP2500645995 |
| Giá từng phần lô | 48,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.978.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Smith (Anti Sm) |
|
| Mã phần lô | PP2500645996 |
| Giá từng phần lô | 48,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.978.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-A |
|
| Mã phần lô | PP2500645997 |
| Giá từng phần lô | 46,077,696 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.833.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.038.848 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-B |
|
| Mã phần lô | PP2500645998 |
| Giá từng phần lô | 46,077,696 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.833.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.038.848 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộchất thử định lượng Candida albicans, Candida glabrata, Candida krusei, Candida parapsilosis và Candida tropicalistừ mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500645999 |
| Giá từng phần lô | 606,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 826.445.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử định lượng EBV |
|
| Mã phần lô | PP2500646000 |
| Giá từng phần lô | 551,838,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 752.506.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.919.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộchất thử định lượng Parvovirus B19 |
|
| Mã phần lô | PP2500646001 |
| Giá từng phần lô | 66,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.634.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử định tính Herpes Simplex Virus 1 và 2 (HSV1 + 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500646002 |
| Giá từng phần lô | 558,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 761.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộchất thử định tính Mycoplasma pneumoniae / Chlamydophila pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2500646003 |
| Giá từng phần lô | 29,702,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.503.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.851.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử định tính phát hiện kháng nguyên ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) |
|
| Mã phần lô | PP2500646004 |
| Giá từng phần lô | 5,171,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.051.418.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.585.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử định tính Pneumocystis jirovecii (carinii) |
|
| Mã phần lô | PP2500646005 |
| Giá từng phần lô | 324,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.127.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộchất thử định tính và phân biệt gene kháng kháng sinh (KPC, OXA, VIM, IMP và NDM) |
|
| Mã phần lô | PP2500646006 |
| Giá từng phần lô | 710,810,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 969.286.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.405.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộchất thử định tính Varicellazoster virus |
|
| Mã phần lô | PP2500646007 |
| Giá từng phần lô | 146,559,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.853.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.279.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử HBsAg trong huyết tương, huyết thanh bằng phương pháp Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) |
|
| Mã phần lô | PP2500646008 |
| Giá từng phần lô | 993,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.354.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 496.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử Interferon Gamma trên hệ thống hoàn toàn tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500646009 |
| Giá từng phần lô | 32,950,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.931.829.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.475.004.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử kháng sinh đồ định lượng MIC cho vi nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500646010 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử kháng sinh đồ định lượng MIC Colistin cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500646011 |
| Giá từng phần lô | 88,385,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.525.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.192.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộchất thử phát hiện 14 kiểu gen của HPV |
|
| Mã phần lô | PP2500646012 |
| Giá từng phần lô | 458,766,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.383.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Chlamydia pneumoniae IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500646013 |
| Giá từng phần lô | 42,094,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.401.018 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.047.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Chlamydia pneumoniae IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500646014 |
| Giá từng phần lô | 42,094,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.401.018 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.047.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500646015 |
| Giá từng phần lô | 56,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.778.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500646016 |
| Giá từng phần lô | 73,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.341.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện đột biến gen HLA-B27 |
|
| Mã phần lô | PP2500646017 |
| Giá từng phần lô | 145,514,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.429.382 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.757.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Echinococcus granulosus IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500646018 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Entamoeba histolytica IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500646019 |
| Giá từng phần lô | 102,120,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.255.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.060.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Fasciola hepatica IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500646020 |
| Giá từng phần lô | 99,433,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.590.924 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.716.672 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Helicobacter pylori IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500646021 |
| Giá từng phần lô | 9,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV) IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500646022 |
| Giá từng phần lô | 11,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.512.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện HIV (kháng nguyên HIV, kháng thể HIV 1, kháng thể HIV 2) bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) |
|
| Mã phần lô | PP2500646023 |
| Giá từng phần lô | 1,164,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.587.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 582.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện InfluenzaA virus IgA |
|
| Mã phần lô | PP2500646024 |
| Giá từng phần lô | 43,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.105.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện InfluenzaA virus IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500646025 |
| Giá từng phần lô | 43,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.105.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện kháng nguyên Aspergillus Galatomannan |
|
| Mã phần lô | PP2500646026 |
| Giá từng phần lô | 307,999,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.999.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.999.648 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Legionella Pneumoniae IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500646027 |
| Giá từng phần lô | 48,149,856 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.658.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.074.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Legionella Pneumoniae IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500646028 |
| Giá từng phần lô | 50,168,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.411.127 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.084.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Leptospira IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500646029 |
| Giá từng phần lô | 117,665,856 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.453.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.832.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Measles virus IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500646030 |
| Giá từng phần lô | 14,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Measles virus IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500646031 |
| Giá từng phần lô | 24,045,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.788.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.022.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Mycoplasma pneumoniae IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500646032 |
| Giá từng phần lô | 45,904,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.596.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.952.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Mycoplasma pneumoniae IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500646033 |
| Giá từng phần lô | 40,284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.932.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.142.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Strongyloides stercoralis IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500646034 |
| Giá từng phần lô | 192,009,216 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.830.749 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.004.608 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Taenia solium IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500646035 |
| Giá từng phần lô | 73,180,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.590.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử Realtime- PCR đa tác nhân gây bệnh đường hô hấp, cung cấp kèm ly trích vật liệu di truyền. |
|
| Mã phần lô | PP2500646036 |
| Giá từng phần lô | 63,770,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.960.045 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.885.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử Realtime- PCR đa tác nhân gây bệnh đường tiêu hóa, cung cấp kèm ly trích vật liệu di truyền. |
|
| Mã phần lô | PP2500646037 |
| Giá từng phần lô | 90,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử Salmonella Widal |
|
| Mã phần lô | PP2500646038 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử tầm soát Syphilis dạng card, phương pháp kháng nguyên kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2500646039 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử viêm não nhật bản B qua IgM (JEV IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2500646040 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xác định 21 đột biến gen trong α-Thalassemia bằng phương pháp StripAssay |
|
| Mã phần lô | PP2500646041 |
| Giá từng phần lô | 233,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xác định 22 đột biến gen trong β-Thalassemia |
|
| Mã phần lô | PP2500646042 |
| Giá từng phần lô | 46,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.572.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xác định 8 đột biến gen huyết khối động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500646043 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xác định 9 đột biến gen huyết khối tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500646044 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xác định đột biến gen HFE C282Y và H63D |
|
| Mã phần lô | PP2500646045 |
| Giá từng phần lô | 66,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xác định tính đa hình gene DPYD |
|
| Mã phần lô | PP2500646046 |
| Giá từng phần lô | 29,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.892.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm định tính Treponema Pallidum(TP-PA ) |
|
| Mã phần lô | PP2500646047 |
| Giá từng phần lô | 77,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.381.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộchất thử xét nghiệm kháng nguyên nhanh SARS-CoV-2 trong dịch mũi họng |
|
| Mã phần lô | PP2500646048 |
| Giá từng phần lô | 7,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.759.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm miễn dịch phát hiện đồng thời kháng nguyên lõi viêm gan C (HCV) và kháng thể kháng HCV bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) |
|
| Mã phần lô | PP2500646049 |
| Giá từng phần lô | 2,376,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.188.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm phát hiện biến đổi di truyền tại gene CYP2C19 |
|
| Mã phần lô | PP2500646050 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidumloại IgG và IgM bằng phương pháp: Elisa (Enzymelinked immunosorbent assay) |
|
| Mã phần lô | PP2500646051 |
| Giá từng phần lô | 2,663,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.631.418.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.331.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm RNP, phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2500646052 |
| Giá từng phần lô | 14,172,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.326.109 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.086.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm renin active |
|
| Mã phần lô | PP2500646053 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.472.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hóa chất nhuộm Ziehl-Neelsen lạnh phát hiện vi khuẩn lao trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500646054 |
| Giá từng phần lô | 353,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.522.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ lấy mẫu và vận chuyển mẫu cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500646055 |
| Giá từng phần lô | 60,828,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.948.295 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.414.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2500646056 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nhuộm AFB (tìm lao) |
|
| Mã phần lô | PP2500646057 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ thuốc nhuộm lam tế bào dùng cho phương pháp nhuộm Papanicolaou |
|
| Mã phần lô | PP2500646058 |
| Giá từng phần lô | 30,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.522.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ túi máu bốn – 450ml loại đỉnh đỉnh có chất bảo quản hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500646059 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bột khử khuẩn dùng trong y tế. |
|
| Mã phần lô | PP2500646060 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.002.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bột môi trường nuôi cấy vi khuẩn MacConkey agar |
|
| Mã phần lô | PP2500646061 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Card xác định nhóm máu ABO + D tại giường |
|
| Mã phần lô | PP2500646062 |
| Giá từng phần lô | 13,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Card xác định nhóm máu ABO tại giường |
|
| Mã phần lô | PP2500646063 |
| Giá từng phần lô | 2,056,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.804.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.028.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất bổ sung môi trường Vitalex |
|
| Mã phần lô | PP2500646064 |
| Giá từng phần lô | 77,022,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.511.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức bình thường cao cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500646065 |
| Giá từng phần lô | 12,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.723.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức bình thường thấp cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500646066 |
| Giá từng phần lô | 12,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.723.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng nội kiểm xét nghiệm định lượng Huyết học 3 mức nồng độ |
|
| Mã phần lô | PP2500646067 |
| Giá từng phần lô | 61,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường cao cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500646068 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường thấp cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500646069 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng ở dãy nồng độ bình thường cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500646070 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb |
|
| Mã phần lô | PP2500646071 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm dịnh tính nhanh Codein trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500646072 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.340.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm dịnh tính nhanh Heroin trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500646073 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Amphetamine trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500646074 |
| Giá từng phần lô | 89,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.704.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh HBsAg bằng phương pháp miễn dịch sắc ký. |
|
| Mã phần lô | PP2500646075 |
| Giá từng phần lô | 2,116,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.886.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.058.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Methamphetaminetrên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500646076 |
| Giá từng phần lô | 89,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.704.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Morphinetrên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500646077 |
| Giá từng phần lô | 89,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.704.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh phát hiện cả HIV-1 và HIV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500646078 |
| Giá từng phần lô | 190,617,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.932.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.308.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh tầm soát H.Pylori,trên mẫu sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500646079 |
| Giá từng phần lô | 297,679,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.926.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.839.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Tetrahydrocannabinol (THC) trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500646080 |
| Giá từng phần lô | 89,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.704.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử định tính phát hiện kháng thể của kháng nguyên Treponema Pallidum(bệnh giang mai Syphilis)bằng phương pháp miễn dịch sắc ký. |
|
| Mã phần lô | PP2500646081 |
| Giá từng phần lô | 16,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.940.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử phát hiện nhanh đồng thời ít nhất 14 tác nhân gây bệnh viêm màng não bằng kỹ thuật PCR đa tác nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500646082 |
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử phát hiện nhanh đồng thời ít nhất 34 tác nhân gây bệnh đường hô hấp bằng kỹ thuật PCR đa tác nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500646083 |
| Giá từng phần lô | 529,604,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 722.187.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.802.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử phát hiện Streptococcus pyogenesASO |
|
| Mã phần lô | PP2500646084 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.872.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử tạo khí trường nuôi cấy vi khẩn kỵ khí nhân tạo, kèm chỉ thị oxy. |
|
| Mã phần lô | PP2500646085 |
| Giá từng phần lô | 72,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.062.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử tạo khí trường nuôi cấy vi khuẩn vi hiếu khí nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500646086 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử tích hợp trên thẻxét nghiệm đồng thời các chỉsố: Na, K, iCa, Glu, pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2, Hct, Hgb trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500646087 |
| Giá từng phần lô | 4,236,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.777.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.118.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử tích hợp trên thẻxét nghiệm đồng thời các chỉsố: pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2 trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500646088 |
| Giá từng phần lô | 823,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.122.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử tích hợp trên thẻxét nghiệm đồng thời các chỉsố: pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, So2, Lactate trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500646089 |
| Giá từng phần lô | 717,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 978.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 358.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử xét nghiệm các chỉ số khí máu động mạch và Ca, Na, K, Cl, Glu, Lac. |
|
| Mã phần lô | PP2500646090 |
| Giá từng phần lô | 520,718,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 710.070.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.359.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử xét nghiệm nhanh Dengue Virus NS1 Antigen |
|
| Mã phần lô | PP2500646091 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử xét nghiệm nhanh hồng cầu trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2500646092 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử xét nghiệm nhanh kháng thểDengue Virus |
|
| Mã phần lô | PP2500646093 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.068.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử xét nghiệm nhanh phát hiện H.Pylori đang hoạt động |
|
| Mã phần lô | PP2500646094 |
| Giá từng phần lô | 221,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chứng âm cho xét nghiệm kháng thể kháng HLA |
|
| Mã phần lô | PP2500646095 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chủng vi sinh Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 |
|
| Mã phần lô | PP2500646096 |
| Giá từng phần lô | 8,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chủng vi sinh Klebsiella aerogenes ATCC 13048 |
|
| Mã phần lô | PP2500646097 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.868.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chủng vi sinh Staphylococcus aureus ATCC 43300 |
|
| Mã phần lô | PP2500646098 |
| Giá từng phần lô | 9,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.313.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chủng vi sinh Staphylococcus aureus ATCC BAA 976 |
|
| Mã phần lô | PP2500646099 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2500646100 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm hóa chất xác định Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2500646101 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefepime30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500646102 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefoperazone 75μg + Sulbactam 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500646103 |
| Giá từng phần lô | 24,167,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.083.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30μg + Clavulanic acid 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500646104 |
| Giá từng phần lô | 505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 688.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin (includesG-6-P) 200μg |
|
| Mã phần lô | PP2500646105 |
| Giá từng phần lô | 3,452,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.707.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.726.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Gentamycin 120μg |
|
| Mã phần lô | PP2500646106 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500646107 |
| Giá từng phần lô | 11,502,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.684.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.751.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Optochin5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500646108 |
| Giá từng phần lô | 4,547,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.200.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.273.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Penicilin10U |
|
| Mã phần lô | PP2500646109 |
| Giá từng phần lô | 2,177,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.968.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.088.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ticarcilline 75μg |
|
| Mã phần lô | PP2500646110 |
| Giá từng phần lô | 1,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.377.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa kháng sinh Cefotaxime - Clavulanate 30/10 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500646111 |
| Giá từng phần lô | 505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 688.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa kháng sinh Ceftaroline CPT, 30ug |
|
| Mã phần lô | PP2500646112 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa kháng sinh phù hợp thử 11 loại kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500646113 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa kháng sinh phù hợp thử 17 loại kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500646114 |
| Giá từng phần lô | 106,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.415.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.319.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa kháng sinh phù hợp thử 6 loại kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500646115 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa môi trường Mueller Hinton Agar có bổ sung calcium |
|
| Mã phần lô | PP2500646116 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Disodiumhydrophosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500646117 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch bảo quản điện cực của máy đo pH |
|
| Mã phần lô | PP2500646118 |
| Giá từng phần lô | 648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 883.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch Colcemidtrong DPBS |
|
| Mã phần lô | PP2500646119 |
| Giá từng phần lô | 2,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.890.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch đệm Phosphate buffferedsaline/Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2500646120 |
| Giá từng phần lô | 15,258,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.806.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.629.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao cho các dụng cụ thiết yếu như: dụng cụ nội soi tiêu hóa, nội soi tai mũi họng, |
|
| Mã phần lô | PP2500646121 |
| Giá từng phần lô | 1,745,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.379.905.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 872.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao cho các dụng cụ thông thường như dây oxy, mask, binh hút đàm, ampu, dây máy thở. |
|
| Mã phần lô | PP2500646122 |
| Giá từng phần lô | 924,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn và làm sạch bề mặt không chứa cồn sử dụng cho các bề mặt nhạy cảm như màn hình OLED, đầu dò siêu âm, khu vực buồng bệnh thông thường. |
|
| Mã phần lô | PP2500646123 |
| Giá từng phần lô | 677,338,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 923.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.669.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch Lactophenol blue |
|
| Mã phần lô | PP2500646124 |
| Giá từng phần lô | 3,129,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.268.045 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.564.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch làm thuần nhất và loại trừ tạp nhiễm cho mẫu đàm |
|
| Mã phần lô | PP2500646125 |
| Giá từng phần lô | 198,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.613.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch NaOH 0.1N |
|
| Mã phần lô | PP2500646126 |
| Giá từng phần lô | 13,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch PH 10.00 |
|
| Mã phần lô | PP2500646127 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch PH 4.00 |
|
| Mã phần lô | PP2500646128 |
| Giá từng phần lô | 583,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch PH 7.00 |
|
| Mã phần lô | PP2500646129 |
| Giá từng phần lô | 605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch pha loãng dùng xét nghiệm xác định nhóm máu và xác định kháng thể bất thường dùng trên AHG bằng phương pháp gel card trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500646130 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch Potassium Chloride (KCL) có 0.075 M |
|
| Mã phần lô | PP2500646131 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn bề mặt chứa cồn sử dụng cho các bề mặt tại các khu vực trong yếu: Phòng mổ, phòng ghép, phòng xét nghiệm, phòng ICU, chắm sóc đặc biệt. |
|
| Mã phần lô | PP2500646132 |
| Giá từng phần lô | 348,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 475.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch tách bạch cầu từ máu |
|
| Mã phần lô | PP2500646133 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch thuốc nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500646134 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch thuốc nhuộm Wright-Giemsa Stain pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500646135 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Glycerol (Glycerin) |
|
| Mã phần lô | PP2500646136 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500646137 |
| Giá từng phần lô | 22,377,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.514.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.188.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA |
|
| Mã phần lô | PP2500646138 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất rửa đường ống cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb |
|
| Mã phần lô | PP2500646139 |
| Giá từng phần lô | 107,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất xét nghiệm coomb's trực tiếp và gián tiếp: kháng thể đa dòng anti human globulin (ahg) |
|
| Mã phần lô | PP2500646140 |
| Giá từng phần lô | 33,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.647.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất xử lý mảng bám trên dụng cụ và bề mặt kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500646141 |
| Giá từng phần lô | 13,617,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.568.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.808.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất xúc tác phản ứng trong quá trình phân chia tế bào (Trysin EDTA Solution) |
|
| Mã phần lô | PP2500646142 |
| Giá từng phần lô | 3,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.193.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hỗn hợp isoparaffinic và hydrocarbon béo dùng cho xử lý mô bệnh học |
|
| Mã phần lô | PP2500646143 |
| Giá từng phần lô | 252,714,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.357.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Acid Hydrochloric |
|
| Mã phần lô | PP2500646144 |
| Giá từng phần lô | 2,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khăn lau khử khuẩn bề mặt chứa thành phần chlorine sử dụng cho nhóm tác nhân đặc biệt như Candida auris, CDI, Norovirus, Phòng cách ly |
|
| Mã phần lô | PP2500646145 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khăn lau khử khuẩn bề mặt chứa cồn sử dụng cho các bề mặt tại các khu vực trong yếu: Phòng mổ, phòng ghép, phòng xét nghiệm, phòng ICU, CSSD. |
|
| Mã phần lô | PP2500646146 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khăn lau khử khuẩn bề mặt không chứa cồn sử dụng cho các bề mặt nhạy cảm như màn hình OLED, đầu dò siêu âm, buồng bệnh thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2500646147 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.581.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể c xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti c) |
|
| Mã phần lô | PP2500646148 |
| Giá từng phần lô | 7,502,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.751.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể đơn dòng Anti Jka |
|
| Mã phần lô | PP2500646149 |
| Giá từng phần lô | 47,071,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.188.327 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.535.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể đơn dòng Anti Jkb |
|
| Mã phần lô | PP2500646150 |
| Giá từng phần lô | 45,357,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.850.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.678.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể đơn dòng Anti K |
|
| Mã phần lô | PP2500646151 |
| Giá từng phần lô | 10,220,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.936.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.110.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể đơn dòng Anti P1 |
|
| Mã phần lô | PP2500646152 |
| Giá từng phần lô | 43,759,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.672.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.879.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể đơn dòng Anti S |
|
| Mã phần lô | PP2500646153 |
| Giá từng phần lô | 44,593,326 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.809.081 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.296.663 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể e xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti e) |
|
| Mã phần lô | PP2500646154 |
| Giá từng phần lô | 11,830,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.132.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.915.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti A loại IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500646155 |
| Giá từng phần lô | 336,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.490.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti AB loại IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500646156 |
| Giá từng phần lô | 449,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.309.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti B loại IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500646157 |
| Giá từng phần lô | 336,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.490.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fya |
|
| Mã phần lô | PP2500646158 |
| Giá từng phần lô | 82,013,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.836.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.006.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fyb |
|
| Mã phần lô | PP2500646159 |
| Giá từng phần lô | 116,077,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.038.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Lea |
|
| Mã phần lô | PP2500646160 |
| Giá từng phần lô | 43,154,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.846.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.577.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Leb |
|
| Mã phần lô | PP2500646161 |
| Giá từng phần lô | 46,777,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.388.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti M |
|
| Mã phần lô | PP2500646162 |
| Giá từng phần lô | 44,593,326 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.809.081 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.296.663 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti N |
|
| Mã phần lô | PP2500646163 |
| Giá từng phần lô | 44,593,326 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.809.081 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.296.663 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti s |
|
| Mã phần lô | PP2500646164 |
| Giá từng phần lô | 72,456,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.803.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.228.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu Rh(D): kháng thể đơn dòng Anti D loại hỗn hợp IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500646165 |
| Giá từng phần lô | 367,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.825.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.636.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm định lượng Aldosterone bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2500646166 |
| Giá từng phần lô | 13,654,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.619.462 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.827.136 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máu cừu loại sợi huyết, không sử dụng chất chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2500646167 |
| Giá từng phần lô | 391,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường được dùng cho nuôi cấy ngắn hạn của các tế bào lymphocytes máu ngoại vi để đánh giá nhiễm sắc thể |
|
| Mã phần lô | PP2500646168 |
| Giá từng phần lô | 3,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.718.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2500646169 |
| Giá từng phần lô | 15,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.020.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.707.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường Mueller Hinton Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500646170 |
| Giá từng phần lô | 117,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.265.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường Muller Hinton Broth |
|
| Mã phần lô | PP2500646171 |
| Giá từng phần lô | 9,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.913.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy Candida spp |
|
| Mã phần lô | PP2500646172 |
| Giá từng phần lô | 68,144,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.923.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.072.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy dinh dưỡng chọn lọc phân lập Helicobacter pylori từ mảnh sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500646173 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.113.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy Sabouraud Agar có Cloramphenicol |
|
| Mã phần lô | PP2500646174 |
| Giá từng phần lô | 44,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy Sabouraud DextroseAgar chuẩn bị sẵn, dạng bột đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2500646175 |
| Giá từng phần lô | 7,207,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.828.409 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.603.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy và phát hiện Candida auris |
|
| Mã phần lô | PP2500646176 |
| Giá từng phần lô | 52,050,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.978.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.025.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí có chứa Thioglycolate |
|
| Mã phần lô | PP2500646177 |
| Giá từng phần lô | 5,826,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.944.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.913.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy vi sinh cho mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500646178 |
| Giá từng phần lô | 237,699,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.849.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy vi sinh ColumbiaAgar Base |
|
| Mã phần lô | PP2500646179 |
| Giá từng phần lô | 169,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy vi sinh Tryptic soy broth |
|
| Mã phần lô | PP2500646180 |
| Giá từng phần lô | 1,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy vi sinh Xylose-Lysine-Desoxycholate Agar (XLD) |
|
| Mã phần lô | PP2500646181 |
| Giá từng phần lô | 3,577,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.877.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.788.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy vi sinh Yeast Extract Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500646182 |
| Giá từng phần lô | 2,753,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.754.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.376.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch mực tàu |
|
| Mã phần lô | PP2500646183 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
N-acetyl-L-Cystein |
|
| Mã phần lô | PP2500646184 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.472.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Parafin type 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500646185 |
| Giá từng phần lô | 287,754,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.391.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.877.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Potassium permanganate |
|
| Mã phần lô | PP2500646186 |
| Giá từng phần lô | 1,501,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.047.159 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Phenol dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2500646187 |
| Giá từng phần lô | 22,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.043.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kali dihydrophosphate |
|
| Mã phần lô | PP2500646188 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que tích hợp hóa chất xét nghiệm nhanh HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500646189 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sodium hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500646190 |
| Giá từng phần lô | 4,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất được sử dụng trong quá trình khuếch đại DNA |
|
| Mã phần lô | PP2500646191 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thanh tẩm thuốc kháng nấm các loại, thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc kháng nấm đối với vi nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500646192 |
| Giá từng phần lô | 252,782,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.703.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.391.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thanh tẩm thuốc kháng sinh các loại, thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc kháng sinh đối với vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2500646193 |
| Giá từng phần lô | 666,681,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 909.111.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.340.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thanh tẩm thuốc kháng sinh các loại, thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc kháng sinh đối với vi sinh vật khó mọc. Đóng gói từng test. |
|
| Mã phần lô | PP2500646194 |
| Giá từng phần lô | 28,198,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.452.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.099.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thẻ xét nghiệm ACT Kaolin đo thời gian đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500646195 |
| Giá từng phần lô | 1,718,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.343.109.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 859.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tri-sodium citrate |
|
| Mã phần lô | PP2500646196 |
| Giá từng phần lô | 9,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.370.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi máu đơn 1000ml, không chất chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2500646197 |
| Giá từng phần lô | 57,403,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.277.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.701.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Twenn 80 |
|
| Mã phần lô | PP2500646198 |
| Giá từng phần lô | 1,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 797.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Viên nén chứa chất khửkhuẩn dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500646199 |
| Giá từng phần lô | 42,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.586.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2500646200 |
| Giá từng phần lô | 733,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.669.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 366.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể C xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti C) |
|
| Mã phần lô | PP2500646201 |
| Giá từng phần lô | 10,220,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.936.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.110.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể E xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti E) |
|
| Mã phần lô | PP2500646202 |
| Giá từng phần lô | 6,472,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.826.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.236.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi