Gói thầu: Gói thầu 19: Hóa chất cho Ngân hàng mô, Khoa Hỗ trợ sinh sản & Nam học và vật tư tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500348891-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 19: Hóa chất cho Ngân hàng mô, Khoa Hỗ trợ sinh sản & Nam học và vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2500185899
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,882,973,691 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500381620 - Bộ hoá chất xét nghiệm nội độc tố 19,799,000 198,000
2 PP2500381621 - Bộ túi xử lý tế bào máu cuống rốn (thủ công) 107,982,000 1,080,000
3 PP2500381622 - Bộ túi xử lý tế bào máu cuống rốn (tự động) 2,070,000,000 20,700,000
4 PP2500381623 - Chai nuôi cấy tế bào 25cm² 22,392,000 224,000
5 PP2500381624 - Chai nuôi cấy tế bào 75cm² 43,056,000 431,000
6 PP2500381625 - Chai vận chuyển mô dây rốn 125ml 25,398,000 254,000
7 PP2500381626 - Xanh trypan 3,410,000 35,000
8 PP2500381627 - Đầu côn 10μl, tiệt trùng, có lọc 10,080,000 101,000
9 PP2500381628 - Đầu côn 1000μl, tiệt trùng, có lọc 72,552,000 726,000
10 PP2500381629 - Đầu côn 200μl, tiệt trùng, có lọc 155,504,640 1,556,000
11 PP2500381630 - Đĩa nuôi cấy tế bào 96 giếng 3,654,828 37,000
12 PP2500381631 - Đĩa nuôi cấy tế bào 24 giếng 5,273,640 53,000
13 PP2500381632 - Dung dịch bao dòng 23,259,600 233,000
14 PP2500381633 - Dụng cụ lấy mẫu trong xử lý tế bào gốc 84,240,000 843,000
15 PP2500381634 - Dung dịch bảo quản đông lạnh tế bào DimethylSulfloxide (DMSO) 45,000,000 450,000
16 PP2500381635 - Dung dịch đệm (PBS 1X Free Ca, Mg) 33,375,000 334,000
17 PP2500381636 - Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tủy xương) dùng trong môi trường nuôi cấy sơ cấp 318,797,500 3,188,000
18 PP2500381637 - Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tủy xương) dùng trong nuôi cấy thứ cấp 228,080,000 2,281,000
19 PP2500381638 - Dung dịch nuôi dưỡng tế bào (glucose phân tử lượng thấp) 45,000,000 450,000
20 PP2500381639 - Dung dịch phân tách mô 17,646,000 177,000
21 PP2500381640 - Dung dịch rã đông tế bào 4,619,000 47,000
22 PP2500381641 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 18,742,500 188,000
23 PP2500381642 - Dung dịch tách tế bào đơn 63,315,000 634,000
24 PP2500381643 - Dung dịch trợ lắng (HES 600) 17,000,000 170,000
25 PP2500381644 - Hạt bù màu trên máy xét nghiệm tế bào 926,628 10,000
26 PP2500381645 - Hóa chất để xác định tế bào CD73 + CD90 + CD105 +/- CD34 +/- 470,938,125 4,710,000
27 PP2500381646 - Hóa chất kiểm chuẩn 14,294,700 143,000
28 PP2500381647 - Thuốc thử cài đặt bù màu trên máy xét nghiệm tế bào dòng chảy 38,494,950 385,000
29 PP2500381648 - Thuốc thử đếm tế bào gốc 235,242,800 2,353,000
30 PP2500381649 - Màng lọc tế bào 8,050,000 81,000
31 PP2500381650 - Mẫu kiểm chuẩn xét nghiệm đếm tế bào gốc 4,478,920 45,000
32 PP2500381651 - Môi trường biệt hóa MSC thành tế bào Mỡ 37,996,000 380,000
33 PP2500381652 - Môi trường biệt hóa MSC thành tế bào Sụn 64,458,000 645,000
34 PP2500381653 - Môi trường biệt hóa MSC thành tế bào Xương 56,892,000 569,000
35 PP2500381654 - Môi trường cho đông lạnh tế bào 288,555,000 2,886,000
36 PP2500381655 - Môi trường nuôi cấy tế bào bạch cầu 12,000,000 120,000
37 PP2500381656 - Ống bảo quản mẫu đông lạnh 2ml 66,900,000 669,000
38 PP2500381657 - Ống bảo quản mẫu đông lạnh 5ml 8,720,000 88,000
39 PP2500381658 - Ống ly tâm 1,5ml 11,313,000 114,000
40 PP2500381659 - Ống ly tâm 15ml 281,050,000 2,811,000
41 PP2500381660 - Ống ly tâm 50ml 27,850,000 279,000
42 PP2500381661 - Ống nghiệm Test Tube 12 x 75mm (tránh ánh sáng) 10,395,000 104,000
43 PP2500381662 - Penicillin-Streptomycin (5.000 U/mL) 2,402,000 25,000
44 PP2500381663 - Pipette nhựa 10 ml (dùng cho pipet gun) 15,780,000 158,000
45 PP2500381664 - Pipette nhựa 2 ml (dùng cho pipet gun) 11,996,000 120,000
46 PP2500381665 - Pipette nhựa 25 ml (dùng cho pipet gun) 4,756,000 48,000
47 PP2500381666 - Pipette nhựa 5 ml (dùng cho pipet gun) 26,496,000 265,000
48 PP2500381667 - Pipette Pasteur 3ml (dùng cho máy hút chân không) 21,745,000 218,000
49 PP2500381668 - Săng mổ 50 cm x 50 cm 2,520,000 26,000
50 PP2500381669 - Túi kiểm soát dùng cho hệ thống tách tế bào gốc máu cuống rốn tự động 83,610,000 837,000
51 PP2500381670 - Túi lưu trữ tế bào gốc máu cuống rốn 99,810,000 999,000
52 PP2500381671 - Túi máu đơn 250ml 17,160,000 172,000
53 PP2500381672 - Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô từ mô mỡ dùng trong nuôi cấy sơ cấp 41,146,500 412,000
54 PP2500381673 - Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô từ mô mỡ dùng trong nuôi cấy thứ cấp 21,666,000 217,000
55 PP2500381674 - Ống nghiệm Test Tube 12 x 75mm 11,000,000 110,000
56 PP2500381675 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2 36,597,000 366,000
57 PP2500381676 - Kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu tự thân 800,000,000 8,000,000
58 PP2500381677 - Khăn lau khử khuẩn (có cồn) 190,960,000 1,910,000
59 PP2500381678 - Bơm tiêm 1ml 65,898,360 659,000
60 PP2500381679 - Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma 327,870,000 3,279,000
61 PP2500381680 - Nhãn mã vạch và băng mực in nhiệt cho hệ thống lưu trữ 24,829,000 249,000
Bộ hoá chất xét nghiệm nội độc tố
Mã phần lô PP2500381620
Giá từng phần lô 19,799,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ túi xử lý tế bào máu cuống rốn (thủ công)
Mã phần lô PP2500381621
Giá từng phần lô 107,982,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ túi xử lý tế bào máu cuống rốn (tự động)
Mã phần lô PP2500381622
Giá từng phần lô 2,070,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai nuôi cấy tế bào 25cm²
Mã phần lô PP2500381623
Giá từng phần lô 22,392,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai nuôi cấy tế bào 75cm²
Mã phần lô PP2500381624
Giá từng phần lô 43,056,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 431,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai vận chuyển mô dây rốn 125ml
Mã phần lô PP2500381625
Giá từng phần lô 25,398,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xanh trypan
Mã phần lô PP2500381626
Giá từng phần lô 3,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn 10μl, tiệt trùng, có lọc
Mã phần lô PP2500381627
Giá từng phần lô 10,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn 1000μl, tiệt trùng, có lọc
Mã phần lô PP2500381628
Giá từng phần lô 72,552,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 726,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn 200μl, tiệt trùng, có lọc
Mã phần lô PP2500381629
Giá từng phần lô 155,504,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,556,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa nuôi cấy tế bào 96 giếng
Mã phần lô PP2500381630
Giá từng phần lô 3,654,828
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa nuôi cấy tế bào 24 giếng
Mã phần lô PP2500381631
Giá từng phần lô 5,273,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch bao dòng
Mã phần lô PP2500381632
Giá từng phần lô 23,259,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy mẫu trong xử lý tế bào gốc
Mã phần lô PP2500381633
Giá từng phần lô 84,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 843,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch bảo quản đông lạnh tế bào DimethylSulfloxide (DMSO)
Mã phần lô PP2500381634
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đệm (PBS 1X Free Ca, Mg)
Mã phần lô PP2500381635
Giá từng phần lô 33,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tủy xương) dùng trong môi trường nuôi cấy sơ cấp
Mã phần lô PP2500381636
Giá từng phần lô 318,797,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,188,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tủy xương) dùng trong nuôi cấy thứ cấp
Mã phần lô PP2500381637
Giá từng phần lô 228,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,281,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nuôi dưỡng tế bào (glucose phân tử lượng thấp)
Mã phần lô PP2500381638
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch phân tách mô
Mã phần lô PP2500381639
Giá từng phần lô 17,646,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rã đông tế bào
Mã phần lô PP2500381640
Giá từng phần lô 4,619,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500381641
Giá từng phần lô 18,742,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tách tế bào đơn
Mã phần lô PP2500381642
Giá từng phần lô 63,315,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch trợ lắng (HES 600)
Mã phần lô PP2500381643
Giá từng phần lô 17,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hạt bù màu trên máy xét nghiệm tế bào
Mã phần lô PP2500381644
Giá từng phần lô 926,628
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất để xác định tế bào CD73 + CD90 + CD105 +/- CD34 +/-
Mã phần lô PP2500381645
Giá từng phần lô 470,938,125
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2500381646
Giá từng phần lô 14,294,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử cài đặt bù màu trên máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500381647
Giá từng phần lô 38,494,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử đếm tế bào gốc
Mã phần lô PP2500381648
Giá từng phần lô 235,242,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,353,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng lọc tế bào
Mã phần lô PP2500381649
Giá từng phần lô 8,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mẫu kiểm chuẩn xét nghiệm đếm tế bào gốc
Mã phần lô PP2500381650
Giá từng phần lô 4,478,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường biệt hóa MSC thành tế bào Mỡ
Mã phần lô PP2500381651
Giá từng phần lô 37,996,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường biệt hóa MSC thành tế bào Sụn
Mã phần lô PP2500381652
Giá từng phần lô 64,458,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường biệt hóa MSC thành tế bào Xương
Mã phần lô PP2500381653
Giá từng phần lô 56,892,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường cho đông lạnh tế bào
Mã phần lô PP2500381654
Giá từng phần lô 288,555,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,886,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2500381655
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống bảo quản mẫu đông lạnh 2ml
Mã phần lô PP2500381656
Giá từng phần lô 66,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 669,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống bảo quản mẫu đông lạnh 5ml
Mã phần lô PP2500381657
Giá từng phần lô 8,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống ly tâm 1,5ml
Mã phần lô PP2500381658
Giá từng phần lô 11,313,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống ly tâm 15ml
Mã phần lô PP2500381659
Giá từng phần lô 281,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,811,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống ly tâm 50ml
Mã phần lô PP2500381660
Giá từng phần lô 27,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm Test Tube 12 x 75mm (tránh ánh sáng)
Mã phần lô PP2500381661
Giá từng phần lô 10,395,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Penicillin-Streptomycin (5.000 U/mL)
Mã phần lô PP2500381662
Giá từng phần lô 2,402,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Pipette nhựa 10 ml (dùng cho pipet gun)
Mã phần lô PP2500381663
Giá từng phần lô 15,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Pipette nhựa 2 ml (dùng cho pipet gun)
Mã phần lô PP2500381664
Giá từng phần lô 11,996,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Pipette nhựa 25 ml (dùng cho pipet gun)
Mã phần lô PP2500381665
Giá từng phần lô 4,756,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Pipette nhựa 5 ml (dùng cho pipet gun)
Mã phần lô PP2500381666
Giá từng phần lô 26,496,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Pipette Pasteur 3ml (dùng cho máy hút chân không)
Mã phần lô PP2500381667
Giá từng phần lô 21,745,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Săng mổ 50 cm x 50 cm
Mã phần lô PP2500381668
Giá từng phần lô 2,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi kiểm soát dùng cho hệ thống tách tế bào gốc máu cuống rốn tự động
Mã phần lô PP2500381669
Giá từng phần lô 83,610,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 837,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi lưu trữ tế bào gốc máu cuống rốn
Mã phần lô PP2500381670
Giá từng phần lô 99,810,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 999,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi máu đơn 250ml
Mã phần lô PP2500381671
Giá từng phần lô 17,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô từ mô mỡ dùng trong nuôi cấy sơ cấp
Mã phần lô PP2500381672
Giá từng phần lô 41,146,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô từ mô mỡ dùng trong nuôi cấy thứ cấp
Mã phần lô PP2500381673
Giá từng phần lô 21,666,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm Test Tube 12 x 75mm
Mã phần lô PP2500381674
Giá từng phần lô 11,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2500381675
Giá từng phần lô 36,597,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 366,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu tự thân
Mã phần lô PP2500381676
Giá từng phần lô 800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khăn lau khử khuẩn (có cồn)
Mã phần lô PP2500381677
Giá từng phần lô 190,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500381678
Giá từng phần lô 65,898,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 659,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma
Mã phần lô PP2500381679
Giá từng phần lô 327,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,279,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhãn mã vạch và băng mực in nhiệt cho hệ thống lưu trữ
Mã phần lô PP2500381680
Giá từng phần lô 24,829,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->