Gói thầu: Gói thầu 19: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ công tác chuyên môn cho các Khoa, Phòng, Trung tâm năm 2024-2025.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400613122-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 19: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ công tác chuyên môn cho các Khoa, Phòng, Trung tâm năm 2024-2025.
Số hiệu KHLCNT PL2400323685
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 16,729,867,491 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400544935 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định tính Anti-Hbe 9,741,600 194,832
2 PP2400544936 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định tính Anti-Hbe 8,643,972 172,879
3 PP2400544937 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa lâm sàng 18,600,960 372,019
4 PP2400544938 - Xi lanh hút mẫu và hoá chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 63,986,400 1,279,728
5 PP2400544939 - Bộ van dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 108,897,600 2,177,952
6 PP2400544940 - Vòng cao su xoay lọ hoá chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 27,365,600 547,312
7 PP2400544941 - Dây bơm nước thải dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 20,897,600 417,952
8 PP2400544942 - Bơm hút nước thải dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 30,248,800 604,976
9 PP2400544943 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng PCT 32,649,000 652,980
10 PP2400544944 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa 7,746,000 154,920
11 PP2400544945 - Dung dịch hiệu chuẩn cho các thông số Glu, lac, Urea/BUN cho máy khí máu và điện giải 87,759,000 1,755,180
12 PP2400544946 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol 5,594,400 111,888
13 PP2400544947 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng HbA1C 19,208,372 384,167
14 PP2400544948 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng CRP 5,482,512 109,650
15 PP2400544949 - Kit phát hiện ≥ 21 đột biến trên gen Alpha Globin gây bệnh Alpha Thalassemia bằng kỹ thuật PCR và lai phân tử ngược. 1,814,400,000 36,288,000
16 PP2400544950 - Kit phát hiện ≥ 22 đột biến trên gen Beta Globin gây bệnh Beta Thalassemia bằng kỹ thuật PCR và lai phân tử ngược. 544,320,000 10,886,400
17 PP2400544951 - Chất xúc tác cho phản ứng khuếch đại gen 39,710,000 794,200
18 PP2400544952 - Bộ hóa chất sử dụng cho PCR điện di 74,000,000 1,480,000
19 PP2400544953 - Đĩa PCR 96 giếng có màng lọc 400,000,000 8,000,000
20 PP2400544954 - Đĩa ≥ 96 giếng chuyên dụng chạy thểtích nhỏ 37,200,000 744,000
21 PP2400544955 - Dải nắp ống dùng cho đĩa chuyên dụng chạy thểtích nhỏ 36,000,000 720,000
22 PP2400544956 - Gíá từ dùng cho phân tách DNA/RNA 90,270,000 1,805,400
23 PP2400544957 - Dung dịch tinh sạch DNA cho dung dịch trước điện di 13,860,000 277,200
24 PP2400544958 - Khay đựng hóa chất ≥ 50 mL 23,760,000 475,200
25 PP2400544959 - Đầu Tip có màng lọc, thể tích ≤ 10 μl 29,040,000 580,800
26 PP2400544960 - Đầu Tip có màng lọc, thể tích ≤ 200 μL 29,160,000 583,200
27 PP2400544961 - Đầu Tip có màng lọc, thể tích ≤ 1000 μL 30,480,000 609,600
28 PP2400544962 - Đĩa lọc tiệt trùng 96 giếng dùng cho máy nhân gene 82,120,000 1,642,400
29 PP2400544963 - Mao quản cho máy giải trình tự gen cỡ 50cm 842,652,000 16,853,040
30 PP2400544964 - Nắp đậy dùng cho đĩa 96 giếng 234,300,000 4,686,000
31 PP2400544965 - Nắp đậy khay chứa dung dịch đệm điện cực 73,736,000 1,474,720
32 PP2400544966 - Khay chứa dung dịch đệm điện cực dương 47,800,000 956,000
33 PP2400544967 - Khay chứa dung dịch đệm điện cực âm 60,482,400 1,209,648
34 PP2400544968 - Dung dịch rửa bơm polymer 17,892,000 357,840
35 PP2400544969 - Bộ hóa chất hiệu chuẩn ≥ 06 kênh huỳnh quang dùng cho máy giải trình tự gen 24,240,000 484,800
36 PP2400544970 - Bộ kit chuẩn kích thước đoạn DNA 139,320,000 2,786,400
37 PP2400544971 - Bộ hóa chất cài đặt kênh huỳnh quang cho máy giải trình tự gen 275,760,000 5,515,200
38 PP2400544972 - Bộ hóa chất hiệu chuẩn ≥ 05 kênh huỳnh quang dùng cho máy giải trình tự gen 48,600,000 972,000
39 PP2400544973 - Dung dịch polymer chuyên dụng cho phân tích đoạn DNA trên các hệ thống máy giải trình tự gen. 151,200,000 3,024,000
40 PP2400544974 - Hóa chất hoàn nguyên mẫu sử dụng cho hệ thống giải trình tự gen 23,496,000 469,920
41 PP2400544975 - Đĩa đọc sử dụng cho hệ thống giải trình tự gen 353,600,000 7,072,000
42 PP2400544976 - Miếng dán đĩa trong suốt 32,000,000 640,000
43 PP2400544977 - Miếng dán đĩa quang học 168,480,000 3,369,600
44 PP2400544978 - Dải strip 8 nắp phẳng 28,290,600 565,812
45 PP2400544979 - Dải strip 8 ống thể tích 0.2 mL 57,240,000 1,144,800
46 PP2400544980 - Ống có nắp dùng cho máy nhân gene 503,300,000 10,066,000
47 PP2400544981 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 41,241,225 824,825
48 PP2400544982 - Chai cấy máu nhi phát hiện vi sinh vật hiếu khí 230,000,000 4,600,000
49 PP2400544983 - Hóa chất chuẩn bị mẫu ≥ 240 tests 738,564,750 14,771,295
50 PP2400544984 - Dung dịch rửa ≥ 240 tests 376,922,700 7,538,454
51 PP2400544985 - Hóa chất chuẩn bị mẫu ≥ 960 tests 476,280,000 9,525,600
52 PP2400544986 - Dung dịch rửa ≥ 960 tests 198,450,000 3,969,000
53 PP2400544987 - Đầu côn hút mẫu và thuốc thử dùng cho máy tách chiết tự động 837,900,000 16,758,000
54 PP2400544988 - Đĩa tách chiết mẫu dùng cho máy tách chiết tự động 176,400,000 3,528,000
55 PP2400544989 - Khay chứa hóa chất 50ml 441,000,000 8,820,000
56 PP2400544990 - Khay chứa hóa chất 200ml 220,500,000 4,410,000
57 PP2400544991 - Đĩa phản ứng PCR 0,3ml 264,600,000 5,292,000
58 PP2400544992 - Dung dịch rửa và tạo dòng dùng cho máy phân tích huyết học tự động 273,150,000 5,463,000
59 PP2400544993 - Dung dịch tạo dòng cho phân tích thành phần bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học tự động 84,590,000 1,691,800
60 PP2400544994 - Hóa chất rửa hệ thống dùng cho máy phân tích huyết học tự động 412,785,000 8,255,700
61 PP2400544995 - Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học tự động 483,516,000 9,670,320
62 PP2400544996 - Hóa chất phân tích các thành phần hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học tự động. 343,512,000 6,870,240
63 PP2400544997 - Hóa chất xác định thời gian thrombintrong huyết tương người 224,910,000 4,498,200
64 PP2400544998 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GPT (ALAT) 24,750,000 495,000
65 PP2400544999 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GOT (ASAT) 24,750,000 495,000
66 PP2400545000 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Uric Acid 24,300,000 486,000
67 PP2400545001 - Dùng dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm phân tích sinh hóa tự động 7,500,000 150,000
68 PP2400545002 - Hóa chất đếm tế bào gốc 418,340,000 8,366,800
69 PP2400545003 - Phụ gia tạo dòng 21,048,000 420,960
70 PP2400545004 - Hóa chất kiểm chuẩn tế bào gốc 37,244,000 744,880
71 PP2400545005 - Dung dịch rửa 2,210,000 44,200
72 PP2400545006 - Dung dịch tẩy rửa đậm đặc 1,536,000 30,720
73 PP2400545007 - Dung dịch rửa dòng tế bào mở rộng 1,485,000 29,700
74 PP2400545008 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máy phân tích dòng chảy tế bào 45,624,000 912,480
75 PP2400545009 - Bộ kít bảo dưỡng cho máy phân tích dòng chảy tế bào 140,000,000 2,800,000
76 PP2400545010 - Túi chứa dung dịch pha chế dịch truyền dùng cho máy pha chế tự động, dung tích 150 ml 1,320,000,000 26,400,000
77 PP2400545011 - Túi chứa dung dịch pha chế dịch truyền dùng cho máy pha chế tự động, dung tích 250 ml 123,000,000 2,460,000
78 PP2400545012 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu cơ bản 82,800,000 1,656,000
79 PP2400545013 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học hàng tháng 91,728,000 1,834,560
80 PP2400545014 - Cartridgeđo dùng cho hệ thống xét nghiệm khí máu ≥ 250 Test 195,300,000 3,906,000
81 PP2400545015 - Cartridgeđo dùng cho hệ thống xét nghiệm khí máu ≥ 400 Test 1,080,000,000 21,600,000
82 PP2400545016 - Bộ hóa chất rửa dùng cho hệ thống xét nghiệm khí máu 260,000,000 5,200,000
83 PP2400545017 - Ống lấy máu mao mạch có chứa chất chống đông, thể tích ≥140 μl 230,400,000 4,608,000
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định tính Anti-Hbe
Mã phần lô PP2400544935
Giá từng phần lô 9,741,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,832
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định tính Anti-Hbe
Mã phần lô PP2400544936
Giá từng phần lô 8,643,972
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,879
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa lâm sàng
Mã phần lô PP2400544937
Giá từng phần lô 18,600,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,019
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xi lanh hút mẫu và hoá chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400544938
Giá từng phần lô 63,986,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,279,728
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ van dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400544939
Giá từng phần lô 108,897,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,177,952
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng cao su xoay lọ hoá chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400544940
Giá từng phần lô 27,365,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,312
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây bơm nước thải dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400544941
Giá từng phần lô 20,897,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,952
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm hút nước thải dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400544942
Giá từng phần lô 30,248,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,976
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng PCT
Mã phần lô PP2400544943
Giá từng phần lô 32,649,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,980
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400544944
Giá từng phần lô 7,746,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,920
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch hiệu chuẩn cho các thông số Glu, lac, Urea/BUN cho máy khí máu và điện giải
Mã phần lô PP2400544945
Giá từng phần lô 87,759,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755,180
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2400544946
Giá từng phần lô 5,594,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,888
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng HbA1C
Mã phần lô PP2400544947
Giá từng phần lô 19,208,372
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,167
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2400544948
Giá từng phần lô 5,482,512
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,650
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit phát hiện ≥ 21 đột biến trên gen Alpha Globin gây bệnh Alpha Thalassemia bằng kỹ thuật PCR và lai phân tử ngược.
Mã phần lô PP2400544949
Giá từng phần lô 1,814,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,288,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit phát hiện ≥ 22 đột biến trên gen Beta Globin gây bệnh Beta Thalassemia bằng kỹ thuật PCR và lai phân tử ngược.
Mã phần lô PP2400544950
Giá từng phần lô 544,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,886,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất xúc tác cho phản ứng khuếch đại gen
Mã phần lô PP2400544951
Giá từng phần lô 39,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 794,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hóa chất sử dụng cho PCR điện di
Mã phần lô PP2400544952
Giá từng phần lô 74,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa PCR 96 giếng có màng lọc
Mã phần lô PP2400544953
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa ≥ 96 giếng chuyên dụng chạy thểtích nhỏ
Mã phần lô PP2400544954
Giá từng phần lô 37,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 744,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dải nắp ống dùng cho đĩa chuyên dụng chạy thểtích nhỏ
Mã phần lô PP2400544955
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gíá từ dùng cho phân tách DNA/RNA
Mã phần lô PP2400544956
Giá từng phần lô 90,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,805,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tinh sạch DNA cho dung dịch trước điện di
Mã phần lô PP2400544957
Giá từng phần lô 13,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay đựng hóa chất ≥ 50 mL
Mã phần lô PP2400544958
Giá từng phần lô 23,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu Tip có màng lọc, thể tích ≤ 10 μl
Mã phần lô PP2400544959
Giá từng phần lô 29,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 580,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu Tip có màng lọc, thể tích ≤ 200 μL
Mã phần lô PP2400544960
Giá từng phần lô 29,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 583,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu Tip có màng lọc, thể tích ≤ 1000 μL
Mã phần lô PP2400544961
Giá từng phần lô 30,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 609,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa lọc tiệt trùng 96 giếng dùng cho máy nhân gene
Mã phần lô PP2400544962
Giá từng phần lô 82,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,642,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mao quản cho máy giải trình tự gen cỡ 50cm
Mã phần lô PP2400544963
Giá từng phần lô 842,652,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,853,040
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nắp đậy dùng cho đĩa 96 giếng
Mã phần lô PP2400544964
Giá từng phần lô 234,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,686,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nắp đậy khay chứa dung dịch đệm điện cực
Mã phần lô PP2400544965
Giá từng phần lô 73,736,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,474,720
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay chứa dung dịch đệm điện cực dương
Mã phần lô PP2400544966
Giá từng phần lô 47,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 956,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay chứa dung dịch đệm điện cực âm
Mã phần lô PP2400544967
Giá từng phần lô 60,482,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,209,648
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa bơm polymer
Mã phần lô PP2400544968
Giá từng phần lô 17,892,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,840
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hóa chất hiệu chuẩn ≥ 06 kênh huỳnh quang dùng cho máy giải trình tự gen
Mã phần lô PP2400544969
Giá từng phần lô 24,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kit chuẩn kích thước đoạn DNA
Mã phần lô PP2400544970
Giá từng phần lô 139,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,786,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hóa chất cài đặt kênh huỳnh quang cho máy giải trình tự gen
Mã phần lô PP2400544971
Giá từng phần lô 275,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,515,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hóa chất hiệu chuẩn ≥ 05 kênh huỳnh quang dùng cho máy giải trình tự gen
Mã phần lô PP2400544972
Giá từng phần lô 48,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch polymer chuyên dụng cho phân tích đoạn DNA trên các hệ thống máy giải trình tự gen.
Mã phần lô PP2400544973
Giá từng phần lô 151,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hoàn nguyên mẫu sử dụng cho hệ thống giải trình tự gen
Mã phần lô PP2400544974
Giá từng phần lô 23,496,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,920
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đọc sử dụng cho hệ thống giải trình tự gen
Mã phần lô PP2400544975
Giá từng phần lô 353,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,072,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán đĩa trong suốt
Mã phần lô PP2400544976
Giá từng phần lô 32,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán đĩa quang học
Mã phần lô PP2400544977
Giá từng phần lô 168,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,369,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dải strip 8 nắp phẳng
Mã phần lô PP2400544978
Giá từng phần lô 28,290,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 565,812
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dải strip 8 ống thể tích 0.2 mL
Mã phần lô PP2400544979
Giá từng phần lô 57,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,144,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống có nắp dùng cho máy nhân gene
Mã phần lô PP2400544980
Giá từng phần lô 503,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,066,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400544981
Giá từng phần lô 41,241,225
Bảo đảm dự thầu (VND) 824,825
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai cấy máu nhi phát hiện vi sinh vật hiếu khí
Mã phần lô PP2400544982
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn bị mẫu ≥ 240 tests
Mã phần lô PP2400544983
Giá từng phần lô 738,564,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,771,295
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa ≥ 240 tests
Mã phần lô PP2400544984
Giá từng phần lô 376,922,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,538,454
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn bị mẫu ≥ 960 tests
Mã phần lô PP2400544985
Giá từng phần lô 476,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,525,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa ≥ 960 tests
Mã phần lô PP2400544986
Giá từng phần lô 198,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,969,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn hút mẫu và thuốc thử dùng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2400544987
Giá từng phần lô 837,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,758,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa tách chiết mẫu dùng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2400544988
Giá từng phần lô 176,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,528,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay chứa hóa chất 50ml
Mã phần lô PP2400544989
Giá từng phần lô 441,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay chứa hóa chất 200ml
Mã phần lô PP2400544990
Giá từng phần lô 220,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa phản ứng PCR 0,3ml
Mã phần lô PP2400544991
Giá từng phần lô 264,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,292,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa và tạo dòng dùng cho máy phân tích huyết học tự động
Mã phần lô PP2400544992
Giá từng phần lô 273,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,463,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tạo dòng cho phân tích thành phần bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học tự động
Mã phần lô PP2400544993
Giá từng phần lô 84,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,691,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa hệ thống dùng cho máy phân tích huyết học tự động
Mã phần lô PP2400544994
Giá từng phần lô 412,785,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,255,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học tự động
Mã phần lô PP2400544995
Giá từng phần lô 483,516,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,670,320
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất phân tích các thành phần hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học tự động.
Mã phần lô PP2400544996
Giá từng phần lô 343,512,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,870,240
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xác định thời gian thrombintrong huyết tương người
Mã phần lô PP2400544997
Giá từng phần lô 224,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,498,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GPT (ALAT)
Mã phần lô PP2400544998
Giá từng phần lô 24,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GOT (ASAT)
Mã phần lô PP2400544999
Giá từng phần lô 24,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2400545000
Giá từng phần lô 24,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dùng dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm phân tích sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2400545001
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đếm tế bào gốc
Mã phần lô PP2400545002
Giá từng phần lô 418,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,366,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phụ gia tạo dòng
Mã phần lô PP2400545003
Giá từng phần lô 21,048,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn tế bào gốc
Mã phần lô PP2400545004
Giá từng phần lô 37,244,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 744,880
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2400545005
Giá từng phần lô 2,210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tẩy rửa đậm đặc
Mã phần lô PP2400545006
Giá từng phần lô 1,536,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,720
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dòng tế bào mở rộng
Mã phần lô PP2400545007
Giá từng phần lô 1,485,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn cho máy phân tích dòng chảy tế bào
Mã phần lô PP2400545008
Giá từng phần lô 45,624,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 912,480
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kít bảo dưỡng cho máy phân tích dòng chảy tế bào
Mã phần lô PP2400545009
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi chứa dung dịch pha chế dịch truyền dùng cho máy pha chế tự động, dung tích 150 ml
Mã phần lô PP2400545010
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi chứa dung dịch pha chế dịch truyền dùng cho máy pha chế tự động, dung tích 250 ml
Mã phần lô PP2400545011
Giá từng phần lô 123,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu cơ bản
Mã phần lô PP2400545012
Giá từng phần lô 82,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,656,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học hàng tháng
Mã phần lô PP2400545013
Giá từng phần lô 91,728,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,834,560
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cartridgeđo dùng cho hệ thống xét nghiệm khí máu ≥ 250 Test
Mã phần lô PP2400545014
Giá từng phần lô 195,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,906,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cartridgeđo dùng cho hệ thống xét nghiệm khí máu ≥ 400 Test
Mã phần lô PP2400545015
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hóa chất rửa dùng cho hệ thống xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2400545016
Giá từng phần lô 260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống lấy máu mao mạch có chứa chất chống đông, thể tích ≥140 μl
Mã phần lô PP2400545017
Giá từng phần lô 230,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,608,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->