Gói thầu: Gói thầu 19: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế dùng trong xét nghiệm chuyên khoa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400065755-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 19: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế dùng trong xét nghiệm chuyên khoa
Số hiệu KHLCNT PL2400041752
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,921,620,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49.350.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400026212 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm hóa sinh mức trung bình 68,500,000 97.858.000 3822 47.950.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
2 PP2400026213 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm hóa sinh mức cao 68,500,000 97.858.000 3822 47.950.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
3 PP2400026214 - Hóa chất nội kiểm protein đặc biệt mức trung bình 13,500,000 19.286.000 3822 9.450.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
4 PP2400026215 - Hóa chất nội kiểm protein đặc biệt mức cao 13,500,000 19.286.000 3822 9.450.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
5 PP2400026216 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức trung bình 9,450,000 13.500.000 3822 6.615.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
6 PP2400026217 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức cao 9,450,000 13.500.000 3822 6.615.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
7 PP2400026218 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch cao cấp 3 mức 92,052,450 131.504.000 3822 64.436.715 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
8 PP2400026219 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức thấp 4,850,000 6.929.000 3822 3.395.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
9 PP2400026220 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức trung bình 4,850,000 6.929.000 3822 3.395.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
10 PP2400026221 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức cao 4,850,000 6.929.000 3822 3.395.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
11 PP2400026222 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm nước tiểu định tính 22,664,000 32.378.000 3822 15.864.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
12 PP2400026223 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm Protein đặc biệt 24,937,500 35.625.000 3822 17.456.250 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
13 PP2400026224 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm hóa sinh 17,745,000 25.350.000 3822 12.421.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
14 PP2400026225 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm HbA1c 18,075,000 25.822.000 3822 12.652.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
15 PP2400026226 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm miễn dịch thường quy 32,100,000 45.858.000 3822 22.470.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
16 PP2400026227 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm đông máu toàn phần 25,050,000 35.786.000 3822 17.535.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
17 PP2400026228 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm miễn dịch cao cấp 20,940,000 29.915.000 3822 14.658.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
18 PP2400026229 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm nước tiểu định lượng 15,600,000 22.286.000 3822 10.920.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
19 PP2400026230 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm huyết học 20,325,000 29.036.000 3822 14.227.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
20 PP2400026231 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm miễn dịch đặc biệt 1 26,130,000 37.329.000 3822 18.291.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
21 PP2400026232 - Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu 67,956,000 97.080.000 3822 47.569.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
22 PP2400026233 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh 64,864,800 92.664.000 3822 45.405.360 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
23 PP2400026234 - Hoá chất ức chế tiêu sợi huyết 38,199,000 54.570.000 3822 26.739.300 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
24 PP2400026235 - Hoá chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh 64,864,800 92.664.000 3822 45.405.360 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
25 PP2400026236 - Hoá chất ức chế tiểu cầu 38,199,000 54.570.000 3822 26.739.300 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
26 PP2400026237 - Hóa chất ức chế Heparin 61,240,200 87.486.000 3822 42.868.140 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
27 PP2400026238 - Chén đựng mẫu sạch và que khuấy 57,815,100 82.593.000 3926 40.470.570 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
28 PP2400026239 - Đầu côn 7,575,750 10.823.000 3926 5.303.025 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
29 PP2400026240 - Hóa chất chuẩn máy mức bình thường 3,918,600 5.598.000 3822 2.743.020 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
30 PP2400026241 - Hóa chất chuẩn máy mức bất thường 3,918,600 5.598.000 3822 2.743.020 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
31 PP2400026242 - Hoá chất xét nghiệm định tính cho mẫu sơ sinh 4,000,000,000 5.714.286.000 3822 2.800.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm hóa sinh mức trung bình
Mã phần lô PP2400026212
Giá từng phần lô 68,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.858.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm hóa sinh mức cao
Mã phần lô PP2400026213
Giá từng phần lô 68,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.858.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm protein đặc biệt mức trung bình
Mã phần lô PP2400026214
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.286.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm protein đặc biệt mức cao
Mã phần lô PP2400026215
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.286.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức trung bình
Mã phần lô PP2400026216
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức cao
Mã phần lô PP2400026217
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch cao cấp 3 mức
Mã phần lô PP2400026218
Giá từng phần lô 92,052,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.504.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.436.715
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức thấp
Mã phần lô PP2400026219
Giá từng phần lô 4,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.929.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức trung bình
Mã phần lô PP2400026220
Giá từng phần lô 4,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.929.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức cao
Mã phần lô PP2400026221
Giá từng phần lô 4,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.929.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm nước tiểu định tính
Mã phần lô PP2400026222
Giá từng phần lô 22,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.378.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.864.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm Protein đặc biệt
Mã phần lô PP2400026223
Giá từng phần lô 24,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.456.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm hóa sinh
Mã phần lô PP2400026224
Giá từng phần lô 17,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.421.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400026225
Giá từng phần lô 18,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.822.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.652.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm miễn dịch thường quy
Mã phần lô PP2400026226
Giá từng phần lô 32,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.858.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm đông máu toàn phần
Mã phần lô PP2400026227
Giá từng phần lô 25,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.786.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm miễn dịch cao cấp
Mã phần lô PP2400026228
Giá từng phần lô 20,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.915.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm nước tiểu định lượng
Mã phần lô PP2400026229
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.286.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400026230
Giá từng phần lô 20,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.036.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm miễn dịch đặc biệt 1
Mã phần lô PP2400026231
Giá từng phần lô 26,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.329.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.291.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu
Mã phần lô PP2400026232
Giá từng phần lô 67,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.569.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh
Mã phần lô PP2400026233
Giá từng phần lô 64,864,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.664.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.405.360
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất ức chế tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2400026234
Giá từng phần lô 38,199,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.570.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.739.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh
Mã phần lô PP2400026235
Giá từng phần lô 64,864,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.664.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.405.360
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất ức chế tiểu cầu
Mã phần lô PP2400026236
Giá từng phần lô 38,199,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.570.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.739.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ức chế Heparin
Mã phần lô PP2400026237
Giá từng phần lô 61,240,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.486.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.868.140
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chén đựng mẫu sạch và que khuấy
Mã phần lô PP2400026238
Giá từng phần lô 57,815,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.593.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.470.570
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn
Mã phần lô PP2400026239
Giá từng phần lô 7,575,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.823.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.303.025
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn máy mức bình thường
Mã phần lô PP2400026240
Giá từng phần lô 3,918,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.598.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.743.020
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn máy mức bất thường
Mã phần lô PP2400026241
Giá từng phần lô 3,918,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.598.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.743.020
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất xét nghiệm định tính cho mẫu sơ sinh
Mã phần lô PP2400026242
Giá từng phần lô 4,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->