Gói thầu: Gói thầu 2: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm đợt 1 năm 2025 của Bệnh viện Phụ sản Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400581412-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 2: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm đợt 1 năm 2025 của Bệnh viện Phụ sản Hà Nội
Số hiệu KHLCNT PL2400310274
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 50,333,167,298 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400521752 - Phần 1: Hoá chất, vật tư xét nghiệm miễn dịch 1,851,356,961 27,771,000
2 PP2400521753 - Phần 2: Hoá chất định danh vi khuẩn, vi-rút 341,754,000 5,127,000
3 PP2400521754 - Phần 3: Que thử xét nghiệm 10 thông số trong nước tiểu 562,289,952 8,435,000
4 PP2400521755 - Phần 4: Mua sắm hóa chất xét nghiệm huyết học 10,159,978,290 152,400,000
5 PP2400521756 - Phần 5: Hóa chất xét nghiệm bộ đôi trong tầm soát ung thư cổ tử cung 4,346,051,366 65,191,000
6 PP2400521757 - Phần 6: Dung dịch rửa cho kim hút mẫu cho máy xét nghiệm sinh hóa 1,041,957 16,000
7 PP2400521758 - Phần 7: Hoá chất xét nghiệm hoá mô miễn dịch tự động 1,859,151,710 27,888,000
8 PP2400521759 - Phần 8: Hoá chất xét nghiệm trên hệ thống victor 2D 3,858,342,600 57,876,000
9 PP2400521760 - Phần 9: Hoá chất xét nghiệm sàng lọc sơ sinh 26,316,012,382 394,741,000
10 PP2400521761 - Phần 10: Hóa chất xét nghiệm định tính Chlamydia trachomatis và Neisseriagonorrhoeae 1,037,188,080 15,558,000
Phần 1: Hoá chất, vật tư xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400521752
Giá từng phần lô 1,851,356,961
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,771,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Hoá chất định danh vi khuẩn, vi-rút
Mã phần lô PP2400521753
Giá từng phần lô 341,754,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,127,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Que thử xét nghiệm 10 thông số trong nước tiểu
Mã phần lô PP2400521754
Giá từng phần lô 562,289,952
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,435,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Mua sắm hóa chất xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400521755
Giá từng phần lô 10,159,978,290
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Hóa chất xét nghiệm bộ đôi trong tầm soát ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2400521756
Giá từng phần lô 4,346,051,366
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,191,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Dung dịch rửa cho kim hút mẫu cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400521757
Giá từng phần lô 1,041,957
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Hoá chất xét nghiệm hoá mô miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400521758
Giá từng phần lô 1,859,151,710
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,888,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Hoá chất xét nghiệm trên hệ thống victor 2D
Mã phần lô PP2400521759
Giá từng phần lô 3,858,342,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,876,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Hoá chất xét nghiệm sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2400521760
Giá từng phần lô 26,316,012,382
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,741,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Hóa chất xét nghiệm định tính Chlamydia trachomatis và Neisseriagonorrhoeae
Mã phần lô PP2400521761
Giá từng phần lô 1,037,188,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,558,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->