Gói thầu: Gói thầu 2: Vật tư tiêu hao sử dụng cho máy và cho một số chuyên khoa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500632710-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2026 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 2: Vật tư tiêu hao sử dụng cho máy và cho một số chuyên khoa
Số hiệu KHLCNT PL2500364679
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,364,988,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500634596 - Bộ dây thở 1,485,000,000 2.121.428.600 742.500.000 + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
2 PP2500634597 - Chai nuôi cấy tế bào 456,426,600 652.038.000 228.213.300 + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
3 PP2500634598 - Đầu côn 131,000,000 187.142.900 65.500.000 + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
4 PP2500634599 - Đĩa nuôi cấy dùng trong HTSS 203,000,000 290.000.000 101.500.000 + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
5 PP2500634600 - Kim sinh thiết gai rau 94,000,000 134.285.700 47.000.000 + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
6 PP2500634601 - Ống hút thai, bơm hút thai 1,021,790,000 1.459.700.000 510.895.000 + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
7 PP2500634602 - Pipette nhựa dùng cho pipet gun 16,402,000 23.431.400 8.201.000 + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
8 PP2500634603 - Sensor đo độ bão hòa oxy tương thích với máy Nellcor 1,520,000,000 2.171.428.600 760.000.000 + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
9 PP2500634604 - Vật tư kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn EO 217,680,000 310.971.400 108.840.000 + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
10 PP2500634605 - Vật tư kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn nhiệt độ cao 718,570,000 1.026.528.600 359.285.000 + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
11 PP2500634606 - Vật tư tiêu hao thở liệu pháp CPAP 373,680,000 533.828.600 186.840.000 + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
12 PP2500634607 - Vật tư tiêu hao thở lưu lượng cao cho sơ sinh 127,440,000 182.057.100 63.720.000 + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bộ dây thở
Mã phần lô PP2500634596
Giá từng phần lô 1,485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.121.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2500634597
Giá từng phần lô 456,426,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.038.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.213.300
Năng lực sản xuất hàng hóa + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn
Mã phần lô PP2500634598
Giá từng phần lô 131,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa nuôi cấy dùng trong HTSS
Mã phần lô PP2500634599
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim sinh thiết gai rau
Mã phần lô PP2500634600
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút thai, bơm hút thai
Mã phần lô PP2500634601
Giá từng phần lô 1,021,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.459.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Pipette nhựa dùng cho pipet gun
Mã phần lô PP2500634602
Giá từng phần lô 16,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.431.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sensor đo độ bão hòa oxy tương thích với máy Nellcor
Mã phần lô PP2500634603
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn EO
Mã phần lô PP2500634604
Giá từng phần lô 217,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.971.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2500634605
Giá từng phần lô 718,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.528.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư tiêu hao thở liệu pháp CPAP
Mã phần lô PP2500634606
Giá từng phần lô 373,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.828.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư tiêu hao thở lưu lượng cao cho sơ sinh
Mã phần lô PP2500634607
Giá từng phần lô 127,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.057.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa + 01 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày)) Hoặc + 01 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->