Gói thầu: Gói thầu 20: Cung cấp hóa chất và vật tư sinh học phân tử - di truyền phục vụ xét nghiệm HLA, phát hiện đột biến gen và phân tích bất thường nhiễm sắc thể trên các hệ thống thiết bị tự động: 37 phần (63 mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600017611-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 20: Cung cấp hóa chất và vật tư sinh học phân tử - di truyền phục vụ xét nghiệm HLA, phát hiện đột biến gen và phân tích bất thường nhiễm sắc thể trên các hệ thống thiết bị tự động: 37 phần (63 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500370606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 36,115,360,440 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500646203 - Bộ chất thử phát hiện bất thường nhiễm sắc thể trong bệnh lý bệnh cầu cấp dòng hạt (AML) 2,480,180,000 3.382.063.636 1.240.090.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
2 PP2500646204 - Bộ chất thử phát hiện bất thường nhiễm sắc thể trong bệnh lý bệnh cầu cấp dòng Lympho (ALL) 452,000,000 616.363.636 226.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
3 PP2500646205 - Bộ chất thử phát hiện bất thường nhiễm sắc thể trong bệnh lý bệnh cầu mạn dòng tủy (CML) 991,200,000 1.351.636.364 495.600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
4 PP2500646206 - Bộ chất thử phát hiện bất thường nhiễm sắc thể trong bệnh lý đa u tủy xương (MM) 4,893,410,000 6.672.831.818 2.446.705.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
5 PP2500646207 - Bộ chất thử phát hiện bất thường nhiễm sắc thể trong bệnh lý huyết học 29,000,000 39.545.455 14.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
6 PP2500646208 - Bộ chất thử phát hiện bất thường nhiễm sắc thể trong bệnh lý Lymphoma 869,050,000 1.185.068.182 434.525.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
7 PP2500646209 - Bộ chất thử phát hiện bất thường nhiễm sắc thể trong bệnh lý ung thư phổi 2,390,726,000 3.260.080.909 1.195.363.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
8 PP2500646210 - Bộ chất thử phát hiện bất thường nhiễm sắc thể trong bệnh lý ung thư vú 568,560,000 775.309.091 284.280.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
9 PP2500646211 - Bộ chất thử phát hiện bất thường nhiễm sắc thể trong hội chứng loạn sinh tủy (MDS) 932,000,000 1.270.909.091 466.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
10 PP2500646212 - Bộ chất thử phát hiện bất thường nhiễm sắc thể trong hội chứng tăng Eosinophil 145,000,000 197.727.273 72.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
11 PP2500646213 - Bộ hóa chất và vật tư tiêu hao sử dụng trong kỹ thuật FISH 395,949,000 539.930.455 197.974.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
12 PP2500646214 - Bộ hóa chất tách chiết cho mẫu xét nghiệm HLA 103,680,000 141.381.818 51.840.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
13 PP2500646215 - Dung dịch rửa và bảo dưỡng máy thực hiện xét nghiệm các chỉ số miễn dịch HLA 17,955,000 24.484.091 8.977.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
14 PP2500646216 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định type HLA 94,598,700 128.998.227 47.299.350 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
15 PP2500646217 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định type HLA 94,598,700 128.998.227 47.299.350 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
16 PP2500646218 - Hóa chất Lyophilized sử dụng trong xét nghiệm phát hiện IgG của người 43,980,800 59.973.818 21.990.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
17 PP2500646219 - Hóa chất Streptavidine được sử dụng trong xét nghiệm phát hiện DNA được đánh dấu biotin 55,000,000 75.000.000 27.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
18 PP2500646220 - Thuốc nhuộm huỳnh quang và cố dịnh tế bào lympho 13,892,000 18.943.636 6.946.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
19 PP2500646221 - Hóa chất cho xét nghiệm định type HLA lớp 1 locus A 1,741,320,000 2.374.527.273 870.660.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
20 PP2500646222 - Hóa chất cho xét nghiệm định type HLA lớp 1 locus B 2,321,760,000 3.166.036.364 1.160.880.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
21 PP2500646223 - Hóa chất cho xét nghiệm định type HLA lớp 2 locus DRB1 2,321,760,000 3.166.036.364 1.160.880.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
22 PP2500646224 - Hóa chất cho xét nghiệm định type HLA lớp 1 locus C 580,440,000 791.509.091 290.220.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
23 PP2500646225 - Hóa chất cho xét nghiệm định type HLA lớp 2 locus DPA1/ DPB1 580,440,000 791.509.091 290.220.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
24 PP2500646226 - Hóa chất cho xét nghiệm định type HLA lớp 2 locus DQA1/ DQB1 1,741,320,000 2.374.527.273 870.660.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
25 PP2500646227 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HLA lớp 1 1,847,790,000 2.519.713.636 923.895.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
26 PP2500646228 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HLA lớp 2 1,457,050,000 1.986.886.364 728.525.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
27 PP2500646229 - Hóa chất cho xét nghiệm bán định lượng kháng thể kháng HLA lớp 1 1,988,500,000 2.711.590.909 994.250.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
28 PP2500646230 - Hóa chất cho xét nghiệm bán định lượng kháng thể kháng HLA lớp 2 1,560,300,000 2.127.681.818 780.150.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
29 PP2500646231 - Bộ chất thử phát hiện đột biến gen EGFR trong mẫu huyết tương, phương pháp Real-time PCR 543,701,952 741.411.753 271.850.976 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
30 PP2500646232 - Bộ chất thử phát hiện đột biến gen MGMT từmẫu mô, phương pháp giải trình tựgen. Bao gồm phụ kiện 113,503,008 154.776.829 56.751.504 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
31 PP2500646233 - Bộ chất thử phát hiện và định lượng đột biến gen fusion BCR-ABL1 (theo tiêu chuẩn IS-MMR) bao gồm phản ứng phiên mã ngược (major) trong bệnh ung thư máu 1,945,461,168 2.652.901.593 972.730.584 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
32 PP2500646234 - Bộ chất thử tách chiết DNA tựdo từmẫu dịch cơ thể 215,096,064 293.312.815 107.548.032 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
33 PP2500646235 - Bộ chất thử xét nghiệm định lượng đột biến gen JAK2 từ mẫu máu, phương pháp Real-time PCR 841,438,080 1.147.415.564 420.719.040 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
34 PP2500646236 - Bộhóa chất ly trích DNA từmáu 111,000,000 151.363.636 55.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
35 PP2500646237 - Bộhóa chất phát hiện đột biến gen EGFR từmẫu mô, phát hiện đồng thời Exon 18: G719X, Exon 19: Del, Exon 20: T790M, S768I, Inser, Exon 21: L861Q, L858R bằng phương pháp RealtimePCR 1,459,200,000 1.989.818.182 729.600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
36 PP2500646238 - Bộ hóa chất xét nghiệm đột biến gen BCR-ABL1 mbcr trên mẫu máu 136,483,968 186.114.502 68.241.984 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
37 PP2500646239 - Tube chạy PCR có thể tích 0,1ml, tube trong, vô trùng, nắp rời 38,016,000 51.840.000 19.008.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bộ chất thử phát hiện bất thường nhiễm sắc thể trong bệnh lý bệnh cầu cấp dòng hạt (AML)
Mã phần lô PP2500646203
Giá từng phần lô 2,480,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.382.063.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.240.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử phát hiện bất thường nhiễm sắc thể trong bệnh lý bệnh cầu cấp dòng Lympho (ALL)
Mã phần lô PP2500646204
Giá từng phần lô 452,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử phát hiện bất thường nhiễm sắc thể trong bệnh lý bệnh cầu mạn dòng tủy (CML)
Mã phần lô PP2500646205
Giá từng phần lô 991,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.351.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử phát hiện bất thường nhiễm sắc thể trong bệnh lý đa u tủy xương (MM)
Mã phần lô PP2500646206
Giá từng phần lô 4,893,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.672.831.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.446.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử phát hiện bất thường nhiễm sắc thể trong bệnh lý huyết học
Mã phần lô PP2500646207
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử phát hiện bất thường nhiễm sắc thể trong bệnh lý Lymphoma
Mã phần lô PP2500646208
Giá từng phần lô 869,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.068.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử phát hiện bất thường nhiễm sắc thể trong bệnh lý ung thư phổi
Mã phần lô PP2500646209
Giá từng phần lô 2,390,726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.260.080.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.195.363.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử phát hiện bất thường nhiễm sắc thể trong bệnh lý ung thư vú
Mã phần lô PP2500646210
Giá từng phần lô 568,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.309.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử phát hiện bất thường nhiễm sắc thể trong hội chứng loạn sinh tủy (MDS)
Mã phần lô PP2500646211
Giá từng phần lô 932,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.270.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử phát hiện bất thường nhiễm sắc thể trong hội chứng tăng Eosinophil
Mã phần lô PP2500646212
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ hóa chất và vật tư tiêu hao sử dụng trong kỹ thuật FISH
Mã phần lô PP2500646213
Giá từng phần lô 395,949,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.930.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.974.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ hóa chất tách chiết cho mẫu xét nghiệm HLA
Mã phần lô PP2500646214
Giá từng phần lô 103,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.381.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa và bảo dưỡng máy thực hiện xét nghiệm các chỉ số miễn dịch HLA
Mã phần lô PP2500646215
Giá từng phần lô 17,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.484.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định type HLA
Mã phần lô PP2500646216
Giá từng phần lô 94,598,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.998.227
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.299.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định type HLA
Mã phần lô PP2500646217
Giá từng phần lô 94,598,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.998.227
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.299.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất Lyophilized sử dụng trong xét nghiệm phát hiện IgG của người
Mã phần lô PP2500646218
Giá từng phần lô 43,980,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.973.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.990.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất Streptavidine được sử dụng trong xét nghiệm phát hiện DNA được đánh dấu biotin
Mã phần lô PP2500646219
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc nhuộm huỳnh quang và cố dịnh tế bào lympho
Mã phần lô PP2500646220
Giá từng phần lô 13,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.943.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định type HLA lớp 1 locus A
Mã phần lô PP2500646221
Giá từng phần lô 1,741,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.374.527.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định type HLA lớp 1 locus B
Mã phần lô PP2500646222
Giá từng phần lô 2,321,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.166.036.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định type HLA lớp 2 locus DRB1
Mã phần lô PP2500646223
Giá từng phần lô 2,321,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.166.036.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định type HLA lớp 1 locus C
Mã phần lô PP2500646224
Giá từng phần lô 580,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 791.509.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định type HLA lớp 2 locus DPA1/ DPB1
Mã phần lô PP2500646225
Giá từng phần lô 580,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 791.509.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định type HLA lớp 2 locus DQA1/ DQB1
Mã phần lô PP2500646226
Giá từng phần lô 1,741,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.374.527.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HLA lớp 1
Mã phần lô PP2500646227
Giá từng phần lô 1,847,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.519.713.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 923.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HLA lớp 2
Mã phần lô PP2500646228
Giá từng phần lô 1,457,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.986.886.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm bán định lượng kháng thể kháng HLA lớp 1
Mã phần lô PP2500646229
Giá từng phần lô 1,988,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.711.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm bán định lượng kháng thể kháng HLA lớp 2
Mã phần lô PP2500646230
Giá từng phần lô 1,560,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.681.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử phát hiện đột biến gen EGFR trong mẫu huyết tương, phương pháp Real-time PCR
Mã phần lô PP2500646231
Giá từng phần lô 543,701,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.411.753
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.850.976
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử phát hiện đột biến gen MGMT từmẫu mô, phương pháp giải trình tựgen. Bao gồm phụ kiện
Mã phần lô PP2500646232
Giá từng phần lô 113,503,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.776.829
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.751.504
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử phát hiện và định lượng đột biến gen fusion BCR-ABL1 (theo tiêu chuẩn IS-MMR) bao gồm phản ứng phiên mã ngược (major) trong bệnh ung thư máu
Mã phần lô PP2500646233
Giá từng phần lô 1,945,461,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.652.901.593
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 972.730.584
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử tách chiết DNA tựdo từmẫu dịch cơ thể
Mã phần lô PP2500646234
Giá từng phần lô 215,096,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.312.815
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.548.032
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử xét nghiệm định lượng đột biến gen JAK2 từ mẫu máu, phương pháp Real-time PCR
Mã phần lô PP2500646235
Giá từng phần lô 841,438,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.147.415.564
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.719.040
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộhóa chất ly trích DNA từmáu
Mã phần lô PP2500646236
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộhóa chất phát hiện đột biến gen EGFR từmẫu mô, phát hiện đồng thời Exon 18: G719X, Exon 19: Del, Exon 20: T790M, S768I, Inser, Exon 21: L861Q, L858R bằng phương pháp RealtimePCR
Mã phần lô PP2500646237
Giá từng phần lô 1,459,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.989.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ hóa chất xét nghiệm đột biến gen BCR-ABL1 mbcr trên mẫu máu
Mã phần lô PP2500646238
Giá từng phần lô 136,483,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.114.502
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.241.984
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Tube chạy PCR có thể tích 0,1ml, tube trong, vô trùng, nắp rời
Mã phần lô PP2500646239
Giá từng phần lô 38,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->