Gói thầu: Gói thầu 22: Cung cấp hóa chất nuôi cấy, nhuộm, định danh và định lượng vi khuẩn, virus sử dụng trên thiết bị tại bệnh viện: 19 phần (22 mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600017929-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 22: Cung cấp hóa chất nuôi cấy, nhuộm, định danh và định lượng vi khuẩn, virus sử dụng trên thiết bị tại bệnh viện: 19 phần (22 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500370606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 21,929,150,220 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500646281 - Chất chứng đo độđục cho các mức 0, 0.5, 2, 3 32,497,500 44.314.773 16.248.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
2 PP2500646282 - Dung dịch pha mẫu NaCl nồng độ 0.45% 203,060,000 276.900.000 101.530.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
3 PP2500646283 - Hóa chất tích hợp trên card dùng cho xét nghiệm định danh NeisseriaHaemophilus 7,684,720 10.479.164 3.842.360 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
4 PP2500646284 - Hóa chất tích hợp trên card dùng cho xét nghiệm định danh vi khuẩn kỵ khí. 38,423,600 52.395.818 19.211.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
5 PP2500646285 - Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động và Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động (gram âm) 7,562,638,000 10.312.688.182 3.781.319.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
6 PP2500646286 - Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động và Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động (gram dương) 2,667,593,200 3.637.627.091 1.333.796.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
7 PP2500646287 - Vi nấm nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động 2,286,204,200 3.117.551.182 1.143.102.100 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
8 PP2500646288 - Dung dịch nhuộm huỳnh quang loại AuramineO (1X) 2,540,304,000 3.464.050.909 1.270.152.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
9 PP2500646289 - Dung dịch nhuộm huỳnh quang loại khử màu 181,116,000 246.976.364 90.558.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
10 PP2500646290 - Dung dịch nhuộm huỳnh quang loại Potassium Permanganate (1X) 1,015,560,000 1.384.854.545 507.780.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
11 PP2500646291 - Chất thửxét nghiệm M.tuberculosis complex 108,000,000 147.272.727 54.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
12 PP2500646292 - Chất thử xét nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn lao với 4 loại kháng sinh 41,371,000 56.415.000 20.685.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
13 PP2500646293 - Chất thử xét nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn lao với kháng sinh Pyrazinamide 46,700,000 63.681.818 23.350.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
14 PP2500646294 - Hỗn hợp dinh dưỡng cho vi khuẩn lao 560,000,000 763.636.364 280.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
15 PP2500646295 - Môi trường nuôi cấy chuẩn bị sẵn Loweinstein Jensen (LJ) 784,168,000 1.069.320.000 392.084.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
16 PP2500646296 - Ống chất chuẩn cho máy cấy lao tự động 50,490,000 68.850.000 25.245.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
17 PP2500646297 - Tube cấy lao chứa môi trường nuôi cấy chuẩn bị sẵn Loweinstein Jensen 2,133,420,000 2.909.209.091 1.066.710.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
18 PP2500646298 - Tube cấy lao chứa sẵn môi trường dùng để phát hiện và phục hồi vi khuẩn lao 1,568,000,000 2.138.181.818 784.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
19 PP2500646299 - Tube cấy lao chứa sẵn môi trường PZA Broth 101,920,000 138.981.818 50.960.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Chất chứng đo độđục cho các mức 0, 0.5, 2, 3
Mã phần lô PP2500646281
Giá từng phần lô 32,497,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.314.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.248.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch pha mẫu NaCl nồng độ 0.45%
Mã phần lô PP2500646282
Giá từng phần lô 203,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất tích hợp trên card dùng cho xét nghiệm định danh NeisseriaHaemophilus
Mã phần lô PP2500646283
Giá từng phần lô 7,684,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.479.164
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.842.360
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất tích hợp trên card dùng cho xét nghiệm định danh vi khuẩn kỵ khí.
Mã phần lô PP2500646284
Giá từng phần lô 38,423,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.395.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.211.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động và Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động (gram âm)
Mã phần lô PP2500646285
Giá từng phần lô 7,562,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.312.688.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.781.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động và Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động (gram dương)
Mã phần lô PP2500646286
Giá từng phần lô 2,667,593,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.637.627.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.333.796.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi nấm nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động
Mã phần lô PP2500646287
Giá từng phần lô 2,286,204,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.117.551.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.143.102.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch nhuộm huỳnh quang loại AuramineO (1X)
Mã phần lô PP2500646288
Giá từng phần lô 2,540,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.464.050.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch nhuộm huỳnh quang loại khử màu
Mã phần lô PP2500646289
Giá từng phần lô 181,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.976.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.558.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch nhuộm huỳnh quang loại Potassium Permanganate (1X)
Mã phần lô PP2500646290
Giá từng phần lô 1,015,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.384.854.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thửxét nghiệm M.tuberculosis complex
Mã phần lô PP2500646291
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử xét nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn lao với 4 loại kháng sinh
Mã phần lô PP2500646292
Giá từng phần lô 41,371,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.685.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử xét nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn lao với kháng sinh Pyrazinamide
Mã phần lô PP2500646293
Giá từng phần lô 46,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.681.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hỗn hợp dinh dưỡng cho vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2500646294
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Môi trường nuôi cấy chuẩn bị sẵn Loweinstein Jensen (LJ)
Mã phần lô PP2500646295
Giá từng phần lô 784,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.069.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống chất chuẩn cho máy cấy lao tự động
Mã phần lô PP2500646296
Giá từng phần lô 50,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Tube cấy lao chứa môi trường nuôi cấy chuẩn bị sẵn Loweinstein Jensen
Mã phần lô PP2500646297
Giá từng phần lô 2,133,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.909.209.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.066.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Tube cấy lao chứa sẵn môi trường dùng để phát hiện và phục hồi vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2500646298
Giá từng phần lô 1,568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.138.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Tube cấy lao chứa sẵn môi trường PZA Broth
Mã phần lô PP2500646299
Giá từng phần lô 101,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.981.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->