Gói thầu: Gói thầu 22 danh mục thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500137910-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền Thái Nguyên
Chủ đầu tư Bệnh viện Y học cổ truyền Thái Nguyên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 22 danh mục thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500061837
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 500,632,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500158383 - 2,925,000 4.169.000 2.048.000 30,000
2 PP2500158384 - 13,300,000 18.953.000 9.310.000 133,000
3 PP2500158385 - 18,250,000 26.007.000 12.775.000 183,000
4 PP2500158386 - 18,460,000 26.306.000 12.922.000 185,000
5 PP2500158387 - 18,200,000 25.935.000 12.740.000 182,000
6 PP2500158388 - 24,150,000 34.414.000 16.905.000 242,000
7 PP2500158389 - 163,500,000 232.988.000 114.450.000 1,635,000
8 PP2500158390 - 4,410,000 6.285.000 3.087.000 45,000
9 PP2500158391 - 1,104,000 1.574.000 773.000 12,000
10 PP2500158392 - 11,664,000 16.622.000 8.165.000 117,000
11 PP2500158393 - 14,872,000 21.193.000 10.411.000 149,000
12 PP2500158394 - 1,575,000 2.245.000 1.103.000 16,000
13 PP2500158395 - 24,472,000 34.873.000 17.131.000 245,000
14 PP2500158396 - 4,290,000 6.114.000 3.003.000 43,000
15 PP2500158397 - 13,200,000 18.810.000 9.240.000 132,000
16 PP2500158398 - 8,000,000 11.400.000 5.600.000 80,000
17 PP2500158399 - 1,700,000 2.423.000 1.190.000 17,000
18 PP2500158400 - 12,960,000 18.468.000 9.072.000 130,000
19 PP2500158401 - 17,820,000 25.394.000 12.474.000 179,000
20 PP2500158402 - 18,000,000 25.650.000 12.600.000 180,000
21 PP2500158403 - 83,328,000 118.743.000 58.330.000 834,000
22 PP2500158404 - 24,452,400 34.845.000 17.117.000 245,000
Mã phần lô PP2500158383
Giá từng phần lô 2,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.169.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158384
Giá từng phần lô 13,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.953.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158385
Giá từng phần lô 18,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.007.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158386
Giá từng phần lô 18,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.306.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158387
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158388
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.414.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158389
Giá từng phần lô 163,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,635,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158390
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158391
Giá từng phần lô 1,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.574.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 773.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158392
Giá từng phần lô 11,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.622.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158393
Giá từng phần lô 14,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.193.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.411.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158394
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.103.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158395
Giá từng phần lô 24,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.873.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.131.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158396
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158397
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158398
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158399
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.423.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158400
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.468.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158401
Giá từng phần lô 17,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.394.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158402
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158403
Giá từng phần lô 83,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.743.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 834,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158404
Giá từng phần lô 24,452,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.117.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->