Gói thầu: Gói thầu 26: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao sàng lọc trước sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300065452-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2023 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 26: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao sàng lọc trước sinh
Số hiệu KHLCNT PL2300037267
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 12,808,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128.084.570 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300078551 - Phần 1 56,952,000 85.428.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 39.866.400 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
2 PP2300078552 - Phần 2 6,327,300 9.490.950 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 4.429.110 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
3 PP2300078553 - Phần 3 45,574,200 68.361.300 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 31.901.940 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
4 PP2300078554 - Phần 4 17,467,800 26.201.700 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 12.227.460 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
5 PP2300078555 - Phần 5 323,774,850 485.662.280 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 226.642.400 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
6 PP2300078556 - Phần 6 1,582,350 2.373.530 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 1.107.650 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
7 PP2300078557 - Phần 7 56,983,500 85.475.250 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 39.888.450 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
8 PP2300078558 - Phần 8 960,000 1.440.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 672.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
9 PP2300078559 - Phần 9 2,806,716,000 4.210.074.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 1.964.701.200 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
10 PP2300078560 - Phần 10 90,500,000 135.750.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 63.350.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
11 PP2300078561 - Phần 11 480,000,000 720.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 336.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
12 PP2300078562 - Phần 12 19,800,000 29.700.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 13.860.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
13 PP2300078563 - Phần 13 17,400,000 26.100.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 12.180.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
14 PP2300078564 - Phần 14 4,460,000 6.690.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 3.122.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
15 PP2300078565 - Phần 15 60,420,000 90.630.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 42.294.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
16 PP2300078566 - Phần 16 27,840,000 41.760.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 19.488.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
17 PP2300078567 - Phần 17 158,620,000 237.930.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 111.034.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
18 PP2300078568 - Phần 18 21,700,000 32.550.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 15.190.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
19 PP2300078569 - Phần 19 430,716,000 646.074.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 301.501.200 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
20 PP2300078570 - Phần 20 215,061,000 322.591.500 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 150.542.700 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
21 PP2300078571 - Phần 21 44,100,000 66.150.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 30.870.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
22 PP2300078572 - Phần 22 352,800,000 529.200.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 246.960.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
23 PP2300078573 - Phần 23 456,000,000 684.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 319.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
24 PP2300078574 - Phần 24 2,732,083,200 4.098.124.800 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 1.912.458.240 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
25 PP2300078575 - Phần 25 60,763,500 91.145.250 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 42.534.450 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
26 PP2300078576 - Phần 26 1,388,508,000 2.082.762.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 971.955.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
27 PP2300078577 - Phần 27 1,388,508,000 2.082.762.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 971.955.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
28 PP2300078578 - Phần 28 154,394,100 231.591.150 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 108.075.870 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
29 PP2300078579 - Phần 29 12,422,550 18.633.830 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 8.695.790 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
30 PP2300078580 - Phần 30 115,178,700 172.768.050 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 80.625.090 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
31 PP2300078581 - Phần 31 6,327,300 9.490.950 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 4.429.110 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
32 PP2300078582 - Phần 32 53,808,000 80.712.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 37.665.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
33 PP2300078583 - Phần 33 53,775,000 80.662.500 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 37.642.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
34 PP2300078584 - Phần 34 395,541,000 593.311.500 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 276.878.700 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
35 PP2300078585 - Phần 35 88,938,000 133.407.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 62.256.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
36 PP2300078586 - Phần 36 61,204,000 91.806.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 42.842.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
37 PP2300078587 - Phần 37 136,080,000 204.120.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 95.256.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
38 PP2300078588 - Phần 38 3,163,650 4.745.480 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 2.214.560 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
39 PP2300078589 - Phần 39 462,000,000 693.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 323.400.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Phần 1
Mã phần lô PP2300078551
Giá từng phần lô 56,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.428.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.866.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2
Mã phần lô PP2300078552
Giá từng phần lô 6,327,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.490.950
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3
Mã phần lô PP2300078553
Giá từng phần lô 45,574,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.361.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.901.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4
Mã phần lô PP2300078554
Giá từng phần lô 17,467,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.201.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.227.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5
Mã phần lô PP2300078555
Giá từng phần lô 323,774,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.662.280
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.642.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6
Mã phần lô PP2300078556
Giá từng phần lô 1,582,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.373.530
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.107.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7
Mã phần lô PP2300078557
Giá từng phần lô 56,983,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.475.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.888.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8
Mã phần lô PP2300078558
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9
Mã phần lô PP2300078559
Giá từng phần lô 2,806,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.210.074.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.964.701.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10
Mã phần lô PP2300078560
Giá từng phần lô 90,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 11
Mã phần lô PP2300078561
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 12
Mã phần lô PP2300078562
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 13
Mã phần lô PP2300078563
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 14
Mã phần lô PP2300078564
Giá từng phần lô 4,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.690.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 15
Mã phần lô PP2300078565
Giá từng phần lô 60,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.630.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 16
Mã phần lô PP2300078566
Giá từng phần lô 27,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.760.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 17
Mã phần lô PP2300078567
Giá từng phần lô 158,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.930.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.034.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 18
Mã phần lô PP2300078568
Giá từng phần lô 21,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 19
Mã phần lô PP2300078569
Giá từng phần lô 430,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.074.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.501.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 20
Mã phần lô PP2300078570
Giá từng phần lô 215,061,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.591.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.542.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 21
Mã phần lô PP2300078571
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 22
Mã phần lô PP2300078572
Giá từng phần lô 352,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 23
Mã phần lô PP2300078573
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 24
Mã phần lô PP2300078574
Giá từng phần lô 2,732,083,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.098.124.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.912.458.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 25
Mã phần lô PP2300078575
Giá từng phần lô 60,763,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.145.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.534.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 26
Mã phần lô PP2300078576
Giá từng phần lô 1,388,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.082.762.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 971.955.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 27
Mã phần lô PP2300078577
Giá từng phần lô 1,388,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.082.762.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 971.955.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 28
Mã phần lô PP2300078578
Giá từng phần lô 154,394,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.591.150
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.075.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 29
Mã phần lô PP2300078579
Giá từng phần lô 12,422,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.633.830
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.695.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 30
Mã phần lô PP2300078580
Giá từng phần lô 115,178,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.768.050
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.625.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 31
Mã phần lô PP2300078581
Giá từng phần lô 6,327,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.490.950
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 32
Mã phần lô PP2300078582
Giá từng phần lô 53,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.712.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.665.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 33
Mã phần lô PP2300078583
Giá từng phần lô 53,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.662.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.642.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 34
Mã phần lô PP2300078584
Giá từng phần lô 395,541,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.311.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.878.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 35
Mã phần lô PP2300078585
Giá từng phần lô 88,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.407.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.256.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 36
Mã phần lô PP2300078586
Giá từng phần lô 61,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.806.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.842.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 37
Mã phần lô PP2300078587
Giá từng phần lô 136,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.120.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 38
Mã phần lô PP2300078588
Giá từng phần lô 3,163,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.745.480
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.214.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 39
Mã phần lô PP2300078589
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->