Gói thầu: Gói thầu 27: Cung cấp bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm huyết học miễn dịch, có khả năng phân tích đồng thời 25 chỉ số đông máu trên cùng 1 thiết bị tự động: 18 phần (22 mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600025575-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 27: Cung cấp bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm huyết học miễn dịch, có khả năng phân tích đồng thời 25 chỉ số đông máu trên cùng 1 thiết bị tự động: 18 phần (22 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500370606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500646474 - Bộ chất chứng cho xét nghiệm định lượng anti-Xa theo dõi Heparin trọng lượng phân tử thấp 10,844,064 14.787.360 5.422.032 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
2 PP2500646475 - Chất chuẩn độ hoạt động của Rivaroxaban kháng yếu tố Xa 21,408,912 29.193.971 10.704.456 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
3 PP2500646476 - Chất chứng cho xét nghiệm đo độ hoạt động của Rivaroxaban kháng yếu tố Xa 24,680,628 33.655.402 12.340.314 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
4 PP2500646477 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Anti Xa 42,856,128 58.440.175 21.428.064 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
5 PP2500646478 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen 2,954,693,376 4.029.127.331 1.477.346.688 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
6 PP2500646479 - Cuvette nhựa có bi lắc 4,329,072,000 5.903.280.000 2.164.536.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
7 PP2500646480 - Dung dịch chất chuẩn sử dụng trong xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu 12,152,034 16.570.955 6.076.017 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
8 PP2500646481 - Dung dịch pha lõang mẫu xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu 290,692,800 396.399.273 145.346.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
9 PP2500646482 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu 1,162,200,000 1.584.818.182 581.100.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
10 PP2500646483 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu thường quy và chuyên sâu 531,558,720 724.852.800 265.779.360 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
11 PP2500646484 - Hóa chất rửa và bảo dưỡng kim hút mẫu của thiết bị xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu 1,356,929,280 1.850.358.109 678.464.640 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
12 PP2500646485 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer 5,641,357,104 7.692.759.687 2.820.678.552 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
13 PP2500646486 - Hóa chất xét nghiệm thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: ActivatedPartial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 3,083,485,800 4.204.753.364 1.541.742.900 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
14 PP2500646487 - Thuốc thử ThrombinTime 50,009,400 68.194.636 25.004.700 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
15 PP2500646488 - Thuốc thử xét nghiệm Factor IX 80,270,400 109.459.636 40.135.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
16 PP2500646489 - Thuốc thử xét nghiệm Factor VIII 297,720,360 405.982.309 148.860.180 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
17 PP2500646490 - Thuốc thử xét nghiệm PT 1,285,320,960 1.752.710.400 642.660.480 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
18 PP2500646491 - Hóa chất cho xét nghiệm Fibrin mononer-dấu ấn chuẩn đoán vàtheo dõi hội chứng đông máu rải rác trong lòng mạch 348,821,784 475.666.069 174.410.892 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bộ chất chứng cho xét nghiệm định lượng anti-Xa theo dõi Heparin trọng lượng phân tử thấp
Mã phần lô PP2500646474
Giá từng phần lô 10,844,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.787.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.422.032
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn độ hoạt động của Rivaroxaban kháng yếu tố Xa
Mã phần lô PP2500646475
Giá từng phần lô 21,408,912
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.193.971
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.704.456
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm đo độ hoạt động của Rivaroxaban kháng yếu tố Xa
Mã phần lô PP2500646476
Giá từng phần lô 24,680,628
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.655.402
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.340.314
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Anti Xa
Mã phần lô PP2500646477
Giá từng phần lô 42,856,128
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.440.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.428.064
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2500646478
Giá từng phần lô 2,954,693,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.029.127.331
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.477.346.688
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cuvette nhựa có bi lắc
Mã phần lô PP2500646479
Giá từng phần lô 4,329,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.903.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.164.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch chất chuẩn sử dụng trong xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu
Mã phần lô PP2500646480
Giá từng phần lô 12,152,034
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.570.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.076.017
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch pha lõang mẫu xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu
Mã phần lô PP2500646481
Giá từng phần lô 290,692,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.399.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.346.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa máy xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu
Mã phần lô PP2500646482
Giá từng phần lô 1,162,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.584.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu thường quy và chuyên sâu
Mã phần lô PP2500646483
Giá từng phần lô 531,558,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.852.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.779.360
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất rửa và bảo dưỡng kim hút mẫu của thiết bị xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu
Mã phần lô PP2500646484
Giá từng phần lô 1,356,929,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.850.358.109
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 678.464.640
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2500646485
Giá từng phần lô 5,641,357,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.692.759.687
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.820.678.552
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất xét nghiệm thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: ActivatedPartial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động
Mã phần lô PP2500646486
Giá từng phần lô 3,083,485,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.204.753.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.541.742.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử ThrombinTime
Mã phần lô PP2500646487
Giá từng phần lô 50,009,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.194.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.004.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử xét nghiệm Factor IX
Mã phần lô PP2500646488
Giá từng phần lô 80,270,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.459.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.135.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử xét nghiệm Factor VIII
Mã phần lô PP2500646489
Giá từng phần lô 297,720,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.982.309
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.860.180
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2500646490
Giá từng phần lô 1,285,320,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.752.710.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.660.480
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Fibrin mononer-dấu ấn chuẩn đoán vàtheo dõi hội chứng đông máu rải rác trong lòng mạch
Mã phần lô PP2500646491
Giá từng phần lô 348,821,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.666.069
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.410.892
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->