Gói thầu: Gói thầu 27: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao sàng lọc sau sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300065528-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 27: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao sàng lọc sau sinh
Số hiệu KHLCNT PL2300037267
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 18,287,383,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182.873.860 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300078590 - Phần 1 236,160,000 354.240.000 3822xxxx 165.312.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
2 PP2300078591 - Phần 2 550,932,480 826.398.720 3822xxxx 385.652.740 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
3 PP2300078592 - Phần 3 1,412,140,800 2.118.211.200 3822xxxx 988.498.560 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
4 PP2300078593 - Phần 4 848,000,000 1.272.000.000 3822xxxx 593.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
5 PP2300078594 - Phần 5 6,378,624,000 9.567.936.000 3822xxxx 4.465.036.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
6 PP2300078595 - Phần 6 246,355,200 369.532.800 3822xxxx 172.448.640 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
7 PP2300078596 - Phần 7 8,437,271,040 12.655.906.560 3822xxxx 5.906.089.730 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
8 PP2300078597 - Phần 8 120,000,000 180.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét 84.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
9 PP2300078598 - Phần 9 57,900,000 86.850.000 3822xxxx 40.530.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Phần 1
Mã phần lô PP2300078590
Giá từng phần lô 236,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2
Mã phần lô PP2300078591
Giá từng phần lô 550,932,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.398.720
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.652.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3
Mã phần lô PP2300078592
Giá từng phần lô 1,412,140,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.118.211.200
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 988.498.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4
Mã phần lô PP2300078593
Giá từng phần lô 848,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.272.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5
Mã phần lô PP2300078594
Giá từng phần lô 6,378,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.567.936.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.465.036.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6
Mã phần lô PP2300078595
Giá từng phần lô 246,355,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.532.800
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.448.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7
Mã phần lô PP2300078596
Giá từng phần lô 8,437,271,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.655.906.560
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.906.089.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8
Mã phần lô PP2300078597
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9
Mã phần lô PP2300078598
Giá từng phần lô 57,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->