Gói thầu: Gói thầu 30: Mua sắm hóa chất xét nghiệm khối cận lâm sàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400157611-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 30: Mua sắm hóa chất xét nghiệm khối cận lâm sàng
Số hiệu KHLCNT PL2400093783
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 51,282,506,862 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 769.270.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400057193 - Thẻ thực hiện trực tiếp phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C 1,875,645,300 28,135,000
2 PP2400057194 - Thẻ định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C 2,625,840,000 39,388,000
3 PP2400057195 - Thẻ định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu 1,651,991,000 24,780,000
4 PP2400057196 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động 661,012,800 9,916,000
5 PP2400057197 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động 668,529,150 10,028,000
6 PP2400057198 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động 668,529,150 10,028,000
7 PP2400057199 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 1,636,525,280 24,548,000
8 PP2400057200 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học 1,941,151,868 29,118,000
9 PP2400057201 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 963,149,292 14,448,000
10 PP2400057202 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 483,646,800 7,255,000
11 PP2400057203 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học 1,362,690 21,000
12 PP2400057204 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 8,630,370 130,000
13 PP2400057205 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 259,581,000 3,894,000
14 PP2400057206 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 4,106,535,000 61,599,000
15 PP2400057207 - Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu 3,257,062,500 48,856,000
16 PP2400057208 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO phương pháp hồng cầu mẫu, kháng thể bất thường và hòa hợp 2,732,191,500 40,983,000
17 PP2400057209 - Khay pha loãng hồng cầu 244,400,000 3,666,000
18 PP2400057210 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày, 12x5ml 114,868,000 1,724,000
19 PP2400057211 - Dung dịch đệm tăng cường phản ứng 429,345,000 6,441,000
20 PP2400057212 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày, 15x12 ml 131,130,000 1,967,000
21 PP2400057213 - Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao 605,511,291 9,083,000
22 PP2400057214 - Hóa chất Định lượng HbA1c 390,728,640 5,861,000
23 PP2400057215 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 19,343,708 291,000
24 PP2400057216 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c trên máy sắc kí lỏng hiệu năng cao 34,067,250 512,000
25 PP2400057217 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c 34,067,250 512,000
26 PP2400057218 - Chất chuẩn AMH 26,987,751 405,000
27 PP2400057219 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs 989,571 15,000
28 PP2400057220 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP) 292,550,076 4,389,000
29 PP2400057221 - Dung dịch rửa 2,491,776 38,000
30 PP2400057222 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 18,915,435 284,000
31 PP2400057223 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 6,355,433 96,000
32 PP2400057224 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 7,636,741 115,000
33 PP2400057225 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 48,453,363 727,000
34 PP2400057226 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 184,974,538 2,775,000
35 PP2400057227 - Dung dịch đệm ISE 98,709,291 1,481,000
36 PP2400057228 - Giếng phản ứng dùng cho máy miễn dịch 93,882,840 1,409,000
37 PP2400057229 - Hóa chất định lượng Creatinin 71,379,000 1,071,000
38 PP2400057230 - Dung dịch rửa cho máy miễn dịch 101,468,474 1,523,000
39 PP2400057231 - Hóa chất định lượng AMH 2,855,964,600 42,840,000
40 PP2400057232 - Hóa chất xét nghiệm Protein Total trong Urine/CSF 3,747,395 57,000
41 PP2400057233 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Protein Total Urine/CSF 697,566 11,000
42 PP2400057234 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 262,923,430 3,944,000
43 PP2400057235 - Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 3,964,778 60,000
44 PP2400057236 - Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) 244,886,208 3,674,000
45 PP2400057237 - Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương 62,640,480 940,000
46 PP2400057238 - Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) 768,660,880 11,530,000
47 PP2400057239 - Hóa chất định lượng Calci toàn phần 11,494,182 173,000
48 PP2400057240 - Hóa chất định lượng Triglycerid 209,966,720 3,150,000
49 PP2400057241 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 77,402,938 1,162,000
50 PP2400057242 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 23,723,784 356,000
51 PP2400057243 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 15,622,265 235,000
52 PP2400057244 - Định lượng Cholesterol toàn phần 116,282,880 1,745,000
53 PP2400057245 - Hóa chất định lượng Glucose 168,021,824 2,521,000
54 PP2400057246 - Hóa chất định lượng Ure 198,589,356 2,979,000
55 PP2400057247 - Hóa chất định lượng Acid Uric 222,330,444 3,335,000
56 PP2400057248 - Hóa chất định lượng Prolactin 391,178,500 5,868,000
57 PP2400057249 - Hóa chất chuẩn Prolactin 16,624,818 250,000
58 PP2400057250 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm AMH 23,467,467 353,000
59 PP2400057251 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 24,766,350 372,000
60 PP2400057252 - Dung dịch làm sạch ống và kim rửa, dùng cho máy miễn dịch 38,155,320 573,000
61 PP2400057253 - Cóng phản ứng 75,245,350 1,129,000
62 PP2400057254 - Dung dịch kiểm tra hệ thống 2,952,494 45,000
63 PP2400057255 - Đầu côn dùng một lần 126,730,140 1,901,000
64 PP2400057256 - Chất mồi phản ứng 115,260,845 1,729,000
65 PP2400057257 - Dung dịch rửa hệ thống 98,286,720 1,475,000
66 PP2400057258 - Hóa chất định danh Streptococcus nhóm B 1,278,300,000 19,175,000
67 PP2400057259 - Giếng vi lỏng 56,080,000 842,000
68 PP2400057260 - Hóa chất xét nghiệm định type HPV 2,650,000,000 39,750,000
69 PP2400057261 - Hóa chất tách chiết ADN 1,250,000,000 18,750,000
70 PP2400057262 - Ống tách chiết ADN 500,000,000 7,500,000
71 PP2400057263 - Hóa chất kiểm chuẩn 117,500,000 1,763,000
72 PP2400057264 - Hóa chất pha loãng mẫu tế bào 800,000,000 12,000,000
73 PP2400057265 - Túi đựng rác thải thể rắn 8,000,000 120,000
74 PP2400057266 - Đầu tip pipet xét nghiệm HPV 715,000,000 10,725,000
75 PP2400057267 - Bộ phụ kiện 115,200,000 1,728,000
76 PP2400057268 - Túi đựng rác thải thể lỏng 60,000,000 900,000
77 PP2400057269 - Thẻ mở khóa xét nghiệm 99,000,000 1,485,000
78 PP2400057270 - Hóa chất bảo quản mẫu tế bào cổ tử cung 675,000,000 10,125,000
79 PP2400057271 - Chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung 375,000,000 5,625,000
80 PP2400057272 - Hóa chất dùng cho máy phân tách và làm giàu tế bào tự động 2,596,400,000 38,946,000
81 PP2400057273 - Vật tư tiêu hao dùng cho máy chuẩn bị và nhuộm tiêu bản tế bào 2,048,000,000 30,720,000
82 PP2400057274 - Hóa chất nhuộm tế bào 955,000,000 14,325,000
83 PP2400057275 - Hóa chất rửa mẫu 310,000,000 4,650,000
84 PP2400057276 - Miếng dính xét nghiệm HPV của máy định danh vi khuẩn 14,800,000 222,000
85 PP2400057277 - Bộ thuốc thử định tính Hemoglobin cho mẫu sơ sinh 4,000,000,000 60,000,000
Thẻ thực hiện trực tiếp phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C
Mã phần lô PP2400057193
Giá từng phần lô 1,875,645,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,135,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C
Mã phần lô PP2400057194
Giá từng phần lô 2,625,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,388,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2400057195
Giá từng phần lô 1,651,991,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2400057196
Giá từng phần lô 661,012,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,916,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2400057197
Giá từng phần lô 668,529,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,028,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2400057198
Giá từng phần lô 668,529,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,028,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400057199
Giá từng phần lô 1,636,525,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,548,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400057200
Giá từng phần lô 1,941,151,868
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,118,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400057201
Giá từng phần lô 963,149,292
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,448,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400057202
Giá từng phần lô 483,646,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,255,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400057203
Giá từng phần lô 1,362,690
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400057204
Giá từng phần lô 8,630,370
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400057205
Giá từng phần lô 259,581,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,894,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2400057206
Giá từng phần lô 4,106,535,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,599,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu
Mã phần lô PP2400057207
Giá từng phần lô 3,257,062,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,856,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO phương pháp hồng cầu mẫu, kháng thể bất thường và hòa hợp
Mã phần lô PP2400057208
Giá từng phần lô 2,732,191,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,983,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2400057209
Giá từng phần lô 244,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,666,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày, 12x5ml
Mã phần lô PP2400057210
Giá từng phần lô 114,868,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,724,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng
Mã phần lô PP2400057211
Giá từng phần lô 429,345,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,441,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày, 15x12 ml
Mã phần lô PP2400057212
Giá từng phần lô 131,130,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,967,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao
Mã phần lô PP2400057213
Giá từng phần lô 605,511,291
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,083,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất Định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400057214
Giá từng phần lô 390,728,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,861,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400057215
Giá từng phần lô 19,343,708
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c trên máy sắc kí lỏng hiệu năng cao
Mã phần lô PP2400057216
Giá từng phần lô 34,067,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400057217
Giá từng phần lô 34,067,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn AMH
Mã phần lô PP2400057218
Giá từng phần lô 26,987,751
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs
Mã phần lô PP2400057219
Giá từng phần lô 989,571
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP)
Mã phần lô PP2400057220
Giá từng phần lô 292,550,076
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,389,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2400057221
Giá từng phần lô 2,491,776
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400057222
Giá từng phần lô 18,915,435
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400057223
Giá từng phần lô 6,355,433
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400057224
Giá từng phần lô 7,636,741
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400057225
Giá từng phần lô 48,453,363
Bảo đảm dự thầu (VND) 727,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2400057226
Giá từng phần lô 184,974,538
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2400057227
Giá từng phần lô 98,709,291
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,481,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giếng phản ứng dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400057228
Giá từng phần lô 93,882,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,409,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2400057229
Giá từng phần lô 71,379,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400057230
Giá từng phần lô 101,468,474
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,523,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng AMH
Mã phần lô PP2400057231
Giá từng phần lô 2,855,964,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Protein Total trong Urine/CSF
Mã phần lô PP2400057232
Giá từng phần lô 3,747,395
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn cho xét nghiệm Protein Total Urine/CSF
Mã phần lô PP2400057233
Giá từng phần lô 697,566
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400057234
Giá từng phần lô 262,923,430
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,944,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2400057235
Giá từng phần lô 3,964,778
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2400057236
Giá từng phần lô 244,886,208
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,674,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2400057237
Giá từng phần lô 62,640,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 940,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2400057238
Giá từng phần lô 768,660,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,530,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2400057239
Giá từng phần lô 11,494,182
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2400057240
Giá từng phần lô 209,966,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400057241
Giá từng phần lô 77,402,938
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,162,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2400057242
Giá từng phần lô 23,723,784
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2400057243
Giá từng phần lô 15,622,265
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2400057244
Giá từng phần lô 116,282,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,745,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400057245
Giá từng phần lô 168,021,824
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,521,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Ure
Mã phần lô PP2400057246
Giá từng phần lô 198,589,356
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,979,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2400057247
Giá từng phần lô 222,330,444
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,335,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2400057248
Giá từng phần lô 391,178,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,868,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn Prolactin
Mã phần lô PP2400057249
Giá từng phần lô 16,624,818
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm AMH
Mã phần lô PP2400057250
Giá từng phần lô 23,467,467
Bảo đảm dự thầu (VND) 353,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400057251
Giá từng phần lô 24,766,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch làm sạch ống và kim rửa, dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400057252
Giá từng phần lô 38,155,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2400057253
Giá từng phần lô 75,245,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,129,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch kiểm tra hệ thống
Mã phần lô PP2400057254
Giá từng phần lô 2,952,494
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn dùng một lần
Mã phần lô PP2400057255
Giá từng phần lô 126,730,140
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,901,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất mồi phản ứng
Mã phần lô PP2400057256
Giá từng phần lô 115,260,845
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,729,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2400057257
Giá từng phần lô 98,286,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định danh Streptococcus nhóm B
Mã phần lô PP2400057258
Giá từng phần lô 1,278,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giếng vi lỏng
Mã phần lô PP2400057259
Giá từng phần lô 56,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 842,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định type HPV
Mã phần lô PP2400057260
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất tách chiết ADN
Mã phần lô PP2400057261
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống tách chiết ADN
Mã phần lô PP2400057262
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2400057263
Giá từng phần lô 117,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,763,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất pha loãng mẫu tế bào
Mã phần lô PP2400057264
Giá từng phần lô 800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi đựng rác thải thể rắn
Mã phần lô PP2400057265
Giá từng phần lô 8,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu tip pipet xét nghiệm HPV
Mã phần lô PP2400057266
Giá từng phần lô 715,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phụ kiện
Mã phần lô PP2400057267
Giá từng phần lô 115,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,728,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi đựng rác thải thể lỏng
Mã phần lô PP2400057268
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ mở khóa xét nghiệm
Mã phần lô PP2400057269
Giá từng phần lô 99,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất bảo quản mẫu tế bào cổ tử cung
Mã phần lô PP2400057270
Giá từng phần lô 675,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung
Mã phần lô PP2400057271
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho máy phân tách và làm giàu tế bào tự động
Mã phần lô PP2400057272
Giá từng phần lô 2,596,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,946,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư tiêu hao dùng cho máy chuẩn bị và nhuộm tiêu bản tế bào
Mã phần lô PP2400057273
Giá từng phần lô 2,048,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nhuộm tế bào
Mã phần lô PP2400057274
Giá từng phần lô 955,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa mẫu
Mã phần lô PP2400057275
Giá từng phần lô 310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dính xét nghiệm HPV của máy định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2400057276
Giá từng phần lô 14,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ thuốc thử định tính Hemoglobin cho mẫu sơ sinh
Mã phần lô PP2400057277
Giá từng phần lô 4,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->