Gói thầu: Gói thầu 31: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao huyết học, truyền máu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300092142-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 31: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao huyết học, truyền máu
Số hiệu KHLCNT PL2300061230
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 15,489,659,833 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185.875.919 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300171226 - Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường 31,683,960 45.262.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 22.178.772 1,97
2 PP2300171227 - Thẻ thực hiện trực tiếp phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C 607,004,900 867.149.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 424.903.430 16,44
3 PP2300171228 - Thẻ định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C 1,251,180,000 1.787.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 875.826.000 49,32
4 PP2300171229 - Thẻ định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu 1,283,100,000 1.833.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 898.170.000 65,75
5 PP2300171230 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động 322,484,400 460.692.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 225.739.080 32,88
6 PP2300171231 - Hồng cầu mẫu 19,845,000 28.350.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 13.891.500 1,97
7 PP2300171232 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động 299,880,000 428.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 209.916.000 11,51
8 PP2300171233 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động 257,040,000 367.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 179.928.000 9,86
9 PP2300171234 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 38,472,000 54.960.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 26.930.400 1,32
10 PP2300171235 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 1,366,496,210 1.952.137.443 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 956.547.347 146,30
11 PP2300171236 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học 1,407,729,840 2.011.042.629 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 985.410.888 9,04
12 PP2300171237 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 778,090,698 1.111.558.140 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 544.663.489 12,66
13 PP2300171238 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 324,436,585 463.480.836 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 227.105.610 9,04
14 PP2300171239 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học 664,808 949.726 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 465.366 0,16
15 PP2300171240 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 8,420,894 12.029.849 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.894.626 0,33
16 PP2300171241 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 222,024,640 317.178.057 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 155.417.248 13,15
17 PP2300171242 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 3,898,232,500 5.568.903.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.728.762.750 107,67
18 PP2300171243 - Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu 374,374,950 534.821.357 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 262.062.465 8,22
19 PP2300171244 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO phương pháp hồng cầu mẫu, kháng thể bất thường và hòa hợp 314,045,000 448.635.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 219.831.500 8,22
20 PP2300171245 - Khay pha loãng hồng cầu 122,200,000 174.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 85.540.000 8,22
21 PP2300171246 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 30,998,410 44.283.443 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 21.698.887 1,64
22 PP2300171247 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 67,316,298 96.166.140 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 47.121.409 2,30
23 PP2300171248 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 108,531,570 155.045.100 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 75.972.099 2,30
24 PP2300171249 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 7,082,018 10.117.169 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.957.413 0,33
25 PP2300171250 - Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao 671,857,200 959.796.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 470.300.040 3,95
26 PP2300171251 - Hóa chất Định lượng HbA1c 442,572,900 632.247.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 309.801.030 2,30
27 PP2300171252 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 28,170,450 40.243.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 19.719.315 0,49
28 PP2300171253 - hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c trên máy sắc kí lỏng hiệu năng cao 19,845,000 28.350.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 13.891.500 0,49
29 PP2300171254 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c 19,845,000 28.350.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 13.891.500 0,49
30 PP2300171255 - Hóa chất dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 11,470,368 16.386.240 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.029.258 2,63
31 PP2300171256 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu 10,259,270 14.656.100 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.181.489 2,30
32 PP2300171257 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 25,080,820 35.829.743 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 17.556.574 1,64
33 PP2300171258 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen trên máy phân tích đông máu 323,738,828 462.484.040 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 226.617.180 2,30
34 PP2300171259 - Hóa chất dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 77,183,180 110.261.686 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 54.028.226 3,29
35 PP2300171260 - Dung dịch phá hủy màng tế bào hồng cầu 358,192,800 511.704.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 250.734.960 4,93
36 PP2300171261 - Dung dịch pha loãng bạch cầu và tạo áp suất thẩm thấu thấp hơn tế bào hồng cầu dẫn tới giải phóng HGB ra khỏi tế bào hồng cầu 135,317,272 193.310.389 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 94.722.091 1,32
37 PP2300171262 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 224,792,064 321.131.520 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 157.354.445 3,78
Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300171226
Giá từng phần lô 31,683,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.262.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.178.772
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,97
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ thực hiện trực tiếp phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C
Mã phần lô PP2300171227
Giá từng phần lô 607,004,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 867.149.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.903.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C
Mã phần lô PP2300171228
Giá từng phần lô 1,251,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.787.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300171229
Giá từng phần lô 1,283,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.833.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 898.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300171230
Giá từng phần lô 322,484,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.692.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.739.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300171231
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,97
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300171232
Giá từng phần lô 299,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,51
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300171233
Giá từng phần lô 257,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300171234
Giá từng phần lô 38,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.960.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.930.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300171235
Giá từng phần lô 1,366,496,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.952.137.443
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 956.547.347
Năng lực sản xuất hàng hóa 146,30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300171236
Giá từng phần lô 1,407,729,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.011.042.629
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 985.410.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,04
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300171237
Giá từng phần lô 778,090,698
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.558.140
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.663.489
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300171238
Giá từng phần lô 324,436,585
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.480.836
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.105.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,04
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300171239
Giá từng phần lô 664,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 949.726
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.366
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300171240
Giá từng phần lô 8,420,894
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.029.849
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.894.626
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300171241
Giá từng phần lô 222,024,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.178.057
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.417.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300171242
Giá từng phần lô 3,898,232,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.568.903.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.728.762.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 107,67
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu
Mã phần lô PP2300171243
Giá từng phần lô 374,374,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.821.357
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.062.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO phương pháp hồng cầu mẫu, kháng thể bất thường và hòa hợp
Mã phần lô PP2300171244
Giá từng phần lô 314,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.635.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.831.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300171245
Giá từng phần lô 122,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300171246
Giá từng phần lô 30,998,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.283.443
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.698.887
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300171247
Giá từng phần lô 67,316,298
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.166.140
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.121.409
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300171248
Giá từng phần lô 108,531,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.045.100
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.972.099
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300171249
Giá từng phần lô 7,082,018
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.117.169
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.957.413
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao
Mã phần lô PP2300171250
Giá từng phần lô 671,857,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 959.796.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.300.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,95
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất Định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300171251
Giá từng phần lô 442,572,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.247.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.801.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300171252
Giá từng phần lô 28,170,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.243.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.719.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c trên máy sắc kí lỏng hiệu năng cao
Mã phần lô PP2300171253
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300171254
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300171255
Giá từng phần lô 11,470,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.386.240
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.029.258
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,63
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300171256
Giá từng phần lô 10,259,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.656.100
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.181.489
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300171257
Giá từng phần lô 25,080,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.829.743
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.556.574
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300171258
Giá từng phần lô 323,738,828
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.484.040
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.617.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2300171259
Giá từng phần lô 77,183,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.261.686
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.028.226
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch phá hủy màng tế bào hồng cầu
Mã phần lô PP2300171260
Giá từng phần lô 358,192,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.704.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.734.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng bạch cầu và tạo áp suất thẩm thấu thấp hơn tế bào hồng cầu dẫn tới giải phóng HGB ra khỏi tế bào hồng cầu
Mã phần lô PP2300171261
Giá từng phần lô 135,317,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.310.389
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.722.091
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300171262
Giá từng phần lô 224,792,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.131.520
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.354.445
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,78
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->