Gói thầu: Gói thầu 32: Mua sắm hóa chất sinh hóa, miễn dịch, sàng lọc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300092005-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2023 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 32: Mua sắm hóa chất sinh hóa, miễn dịch, sàng lọc
Số hiệu KHLCNT PL2300061230
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,574,537,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114.894.452 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300171162 - Chất chuẩn AMH 34,935,600 49.908.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 24.454.920 0,66
2 PP2300171163 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs 320,250 457.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 224.175 0,16
3 PP2300171164 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-ReactiveProtein (CRP) 291,312,000 416.160.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 203.918.400 26,30
4 PP2300171165 - Dung dịch rửa 2,419,200 3.456.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.693.440 0,66
5 PP2300171166 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 12,243,000 17.490.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.570.100 3,62
6 PP2300171167 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 5,288,850 7.555.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.702.195 0,99
7 PP2300171168 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 6,355,128 9.078.754 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.448.590 0,99
8 PP2300171169 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 15,680,700 22.401.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 10.976.490 0,49
9 PP2300171170 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 183,289,887 261.842.696 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 128.302.921 16,27
10 PP2300171171 - Dung dịch đệm ISE 101,555,773 145.079.676 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 71.089.042 11,67
11 PP2300171172 - Giếng phản ứng dùng cho máy miễn dịch 72,159,150 103.084.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 50.511.405 3,12
12 PP2300171173 - Dung dịch làm sạch ống và kim rửa, dùng cho máy miễn dịch 24,696,000 35.280.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 17.287.200 1,32
13 PP2300171174 - cóng phản ứng 43,832,250 62.617.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 30.682.575 2,47
14 PP2300171175 - Dung dịch kiểm tra hệ thống 2,866,500 4.095.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.006.550 0,33
15 PP2300171176 - Đầu côn dùng một lần 82,026,000 117.180.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 57.418.200 6,58
16 PP2300171177 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày,12x5ml 12,220,000 17.457.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.554.000 0,82
17 PP2300171178 - Dung dịch đệm tăng cường phản ứng 39,480,000 56.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 27.636.000 6,58
18 PP2300171179 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày, 15x12 ml 43,710,000 62.442.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 30.597.000 1,64
19 PP2300171180 - Hóa chất Định lượng Creatinin 76,230,000 108.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 53.361.000 5,42
20 PP2300171181 - Dung dịch rửa cho máy miễn dịch 150,362,100 214.803.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 105.253.470 9,53
21 PP2300171182 - Hóa chất Định lượng AMH 3,080,868,000 4.401.240.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.156.607.600 13,15
22 PP2300171183 - Hóa chất xét nghiệm Protein Total trong Urine/CSF. 5,821,200 8.316.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.074.840 1,32
23 PP2300171184 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Protein Total Urine/CSF 677,250 967.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 474.075 0,49
24 PP2300171185 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 247,972,200 354.246.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 173.580.540 11,18
25 PP2300171186 - Đo hoạt độ ALP (AlkalinPhosphatase) 7,698,600 10.998.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.389.020 0,66
26 PP2300171187 - Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT) 218,282,400 311.832.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 152.797.680 35,01
27 PP2300171188 - Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương 62,716,500 89.595.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 43.901.550 5,42
28 PP2300171189 - Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT) 724,745,700 1.035.351.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 507.321.990 33,21
29 PP2300171190 - Hóa chất Định lượng Calci toàn phần 27,898,500 39.855.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 19.528.950 0,82
30 PP2300171191 - Hóa chất Định lượng Triglycerid 178,369,800 254.814.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 124.858.860 4,60
31 PP2300171192 - Hóa chất Định lượng Protein toàn phần 70,728,000 101.040.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 49.509.600 5,26
32 PP2300171193 - Hóa chất Định lượng Bilirubintrực tiếp 46,065,600 65.808.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 32.245.920 0,99
33 PP2300171194 - Hóa chất Định lượng Bilirubintoàn phần 27,301,050 39.001.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 19.110.735 1,48
34 PP2300171195 - Định lượng Cholesterol toàn phần 118,272,000 168.960.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 82.790.400 3,62
35 PP2300171196 - Hóa chất Định lượng Glucose 147,834,750 211.192.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 103.484.325 4,77
36 PP2300171197 - Hóa chất Định lượng Ure 172,147,500 245.925.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 120.503.250 4,11
37 PP2300171198 - Hóa chất Định lượng Acid Uric 238,982,100 341.403.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 167.287.470 5,10
38 PP2300171199 - Chất mồi phản ứng 38,367,000 54.810.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 26.856.900 1,97
39 PP2300171200 - Hóa chất định lượng Chlamydia Trachomatis IgG 25,385,850 36.265.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 17.770.095 0,49
40 PP2300171201 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG 3,307,500 4.725.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.315.250 0,16
41 PP2300171202 - Hóa chất định lượng Chlamydia Trachomatis IgA 169,806,000 242.580.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 118.864.200 3,29
42 PP2300171203 - Dung dịch rửa hệ thống 57,254,400 81.792.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 40.078.080 1,97
43 PP2300171204 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgA 9,922,500 14.175.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.945.750 0,49
44 PP2300171205 - Hóa chất Định lượng Prolactin 398,774,250 569.677.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 279.141.975 17,26
45 PP2300171206 - Hóa Chất chuẩn Prolactin 26,901,000 38.430.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 18.830.700 0,82
46 PP2300171207 - Hóa Chất kiểm tra xét nghiệm AMH 30,378,600 43.398.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 21.265.020 0,66
47 PP2300171208 - Dung dịch pha loãng vàrửa tế bào 151,236,960 216.052.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 105.865.872 6,58
48 PP2300171209 - Dung dịch dùng rửa máy đếm tế bào 3,245,364 4.636.234 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.271.755 0,66
49 PP2300171210 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol 358,297,600 511.853.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 250.808.320 10,52
50 PP2300171211 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone 352,505,200 503.578.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 246.753.640 11,18
51 PP2300171212 - Màng ngăn hóa chất cho máy xét nghiệm 4,748,400 6.783.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.323.880 0,16
52 PP2300171213 - Hoá chất chạy mẫu Full + CO-OX + Lactate 250 Test 97,650,000 139.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 68.355.000 0,49
53 PP2300171214 - Hóa chất rửa thải toàn bộ 37,376,000 53.394.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 26.163.200 0,66
54 PP2300171215 - Hóa chất xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Treponema pallidum 124,424,850 177.749.786 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 87.097.395 4,93
55 PP2300171216 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Syphilis 10,522,792 15.032.560 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.365.955 1,32
56 PP2300171217 - Ngoại kiểm huyết sắc tố bất thường người lớn và sơ sinh 97,200,000 138.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 68.040.000 0,33
57 PP2300171218 - Bộ kit ngoại kiểm phân tích gen α-thalassemia /hoặc gen β-thalassemia bằng hai phương pháp 85,360,000 121.942.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 59.752.000 0,33
58 PP2300171219 - Ngoại kiểm nhiễm sắc thể trước sinh 52,000,000 74.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 36.400.000 0,33
59 PP2300171220 - Ngoại kiểm nhiễm sắc thể sau sinh 52,000,000 74.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 36.400.000 0,33
60 PP2300171221 - Bộ kit ngoại kiểm sàng lọc phôi, tiền làm tổ 52,000,000 74.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 36.400.000 0,33
61 PP2300171222 - Ngoại kiểm C. trachomatis & N. gonorrhoeae 77,900,000 111.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 54.530.000 0,33
62 PP2300171223 - Que thử xét nghiệm nước tiểu tối thiểu 10 thông số 195,510,000 279.300.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 136.857.000 5.753,42
63 PP2300171224 - Hóa chất định lượng tyrosine kinase-1dạng hòa tan trong huyết thanh người 80,850,000 115.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 56.595.000 0,33
64 PP2300171225 - Hóa chất định lượng (PIGF) trong huyết thanh người 404,250,000 577.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 282.975.000 1,64
Chất chuẩn AMH
Mã phần lô PP2300171162
Giá từng phần lô 34,935,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.908.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.454.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs
Mã phần lô PP2300171163
Giá từng phần lô 320,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-ReactiveProtein (CRP)
Mã phần lô PP2300171164
Giá từng phần lô 291,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.160.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.918.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 26,30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300171165
Giá từng phần lô 2,419,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.456.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.693.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300171166
Giá từng phần lô 12,243,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.490.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.570.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300171167
Giá từng phần lô 5,288,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.555.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.702.195
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300171168
Giá từng phần lô 6,355,128
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.078.754
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.448.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300171169
Giá từng phần lô 15,680,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.401.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.976.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2300171170
Giá từng phần lô 183,289,887
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.842.696
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.302.921
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,27
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2300171171
Giá từng phần lô 101,555,773
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.079.676
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.089.042
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,67
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giếng phản ứng dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300171172
Giá từng phần lô 72,159,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.084.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.511.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch làm sạch ống và kim rửa, dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300171173
Giá từng phần lô 24,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.280.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.287.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300171174
Giá từng phần lô 43,832,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.617.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.682.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch kiểm tra hệ thống
Mã phần lô PP2300171175
Giá từng phần lô 2,866,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.006.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn dùng một lần
Mã phần lô PP2300171176
Giá từng phần lô 82,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.180.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.418.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày,12x5ml
Mã phần lô PP2300171177
Giá từng phần lô 12,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.457.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng
Mã phần lô PP2300171178
Giá từng phần lô 39,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày, 15x12 ml
Mã phần lô PP2300171179
Giá từng phần lô 43,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.442.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.597.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300171180
Giá từng phần lô 76,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300171181
Giá từng phần lô 150,362,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.803.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.253.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,53
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất Định lượng AMH
Mã phần lô PP2300171182
Giá từng phần lô 3,080,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.401.240.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.607.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Protein Total trong Urine/CSF.
Mã phần lô PP2300171183
Giá từng phần lô 5,821,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.316.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.074.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn cho xét nghiệm Protein Total Urine/CSF
Mã phần lô PP2300171184
Giá từng phần lô 677,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 967.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300171185
Giá từng phần lô 247,972,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.246.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.580.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,18
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đo hoạt độ ALP (AlkalinPhosphatase)
Mã phần lô PP2300171186
Giá từng phần lô 7,698,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.998.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.389.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2300171187
Giá từng phần lô 218,282,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.832.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.797.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 35,01
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2300171188
Giá từng phần lô 62,716,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.595.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.901.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2300171189
Giá từng phần lô 724,745,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.351.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.321.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,21
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất Định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2300171190
Giá từng phần lô 27,898,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.855.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.528.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300171191
Giá từng phần lô 178,369,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.814.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.858.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300171192
Giá từng phần lô 70,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.040.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.509.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,26
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất Định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300171193
Giá từng phần lô 46,065,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.808.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.245.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất Định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2300171194
Giá từng phần lô 27,301,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.001.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,48
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300171195
Giá từng phần lô 118,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.960.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.790.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300171196
Giá từng phần lô 147,834,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.192.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.484.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,77
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất Định lượng Ure
Mã phần lô PP2300171197
Giá từng phần lô 172,147,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.925.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.503.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300171198
Giá từng phần lô 238,982,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.403.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.287.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất mồi phản ứng
Mã phần lô PP2300171199
Giá từng phần lô 38,367,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.810.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.856.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,97
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Chlamydia Trachomatis IgG
Mã phần lô PP2300171200
Giá từng phần lô 25,385,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.265.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.770.095
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG
Mã phần lô PP2300171201
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.315.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Chlamydia Trachomatis IgA
Mã phần lô PP2300171202
Giá từng phần lô 169,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.580.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.864.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300171203
Giá từng phần lô 57,254,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.792.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.078.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,97
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgA
Mã phần lô PP2300171204
Giá từng phần lô 9,922,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.945.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất Định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2300171205
Giá từng phần lô 398,774,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.677.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.141.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 17,26
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa Chất chuẩn Prolactin
Mã phần lô PP2300171206
Giá từng phần lô 26,901,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.430.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.830.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa Chất kiểm tra xét nghiệm AMH
Mã phần lô PP2300171207
Giá từng phần lô 30,378,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.398.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.265.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng vàrửa tế bào
Mã phần lô PP2300171208
Giá từng phần lô 151,236,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.052.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.865.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch dùng rửa máy đếm tế bào
Mã phần lô PP2300171209
Giá từng phần lô 3,245,364
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.636.234
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.271.755
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2300171210
Giá từng phần lô 358,297,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.853.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.808.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,52
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2300171211
Giá từng phần lô 352,505,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.578.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.753.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,18
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng ngăn hóa chất cho máy xét nghiệm
Mã phần lô PP2300171212
Giá từng phần lô 4,748,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.783.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.323.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất chạy mẫu Full + CO-OX + Lactate 250 Test
Mã phần lô PP2300171213
Giá từng phần lô 97,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa thải toàn bộ
Mã phần lô PP2300171214
Giá từng phần lô 37,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.394.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.163.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2300171215
Giá từng phần lô 124,424,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.749.786
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.097.395
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Syphilis
Mã phần lô PP2300171216
Giá từng phần lô 10,522,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.032.560
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.365.955
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ngoại kiểm huyết sắc tố bất thường người lớn và sơ sinh
Mã phần lô PP2300171217
Giá từng phần lô 97,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kit ngoại kiểm phân tích gen α-thalassemia /hoặc gen β-thalassemia bằng hai phương pháp
Mã phần lô PP2300171218
Giá từng phần lô 85,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.942.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ngoại kiểm nhiễm sắc thể trước sinh
Mã phần lô PP2300171219
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ngoại kiểm nhiễm sắc thể sau sinh
Mã phần lô PP2300171220
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kit ngoại kiểm sàng lọc phôi, tiền làm tổ
Mã phần lô PP2300171221
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ngoại kiểm C. trachomatis & N. gonorrhoeae
Mã phần lô PP2300171222
Giá từng phần lô 77,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử xét nghiệm nước tiểu tối thiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300171223
Giá từng phần lô 195,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.857.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.753,42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng tyrosine kinase-1dạng hòa tan trong huyết thanh người
Mã phần lô PP2300171224
Giá từng phần lô 80,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng (PIGF) trong huyết thanh người
Mã phần lô PP2300171225
Giá từng phần lô 404,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->