Gói thầu: Gói thầu 32: Mua sắm hóa chất sinh hóa, miễn dịch, sàng lọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300092005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2023 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 32: Mua sắm hóa chất sinh hóa, miễn dịch, sàng lọc |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300061230 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 9,574,537,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114.894.452 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300171162 - Chất chuẩn AMH | 34,935,600 | 49.908.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 24.454.920 | 0,66 |
| 2 | PP2300171163 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs | 320,250 | 457.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 224.175 | 0,16 |
| 3 | PP2300171164 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-ReactiveProtein (CRP) | 291,312,000 | 416.160.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 203.918.400 | 26,30 |
| 4 | PP2300171165 - Dung dịch rửa | 2,419,200 | 3.456.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.693.440 | 0,66 |
| 5 | PP2300171166 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 12,243,000 | 17.490.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.570.100 | 3,62 |
| 6 | PP2300171167 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 5,288,850 | 7.555.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.702.195 | 0,99 |
| 7 | PP2300171168 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 6,355,128 | 9.078.754 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.448.590 | 0,99 |
| 8 | PP2300171169 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 15,680,700 | 22.401.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 10.976.490 | 0,49 |
| 9 | PP2300171170 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 183,289,887 | 261.842.696 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 128.302.921 | 16,27 |
| 10 | PP2300171171 - Dung dịch đệm ISE | 101,555,773 | 145.079.676 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 71.089.042 | 11,67 |
| 11 | PP2300171172 - Giếng phản ứng dùng cho máy miễn dịch | 72,159,150 | 103.084.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 50.511.405 | 3,12 |
| 12 | PP2300171173 - Dung dịch làm sạch ống và kim rửa, dùng cho máy miễn dịch | 24,696,000 | 35.280.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 17.287.200 | 1,32 |
| 13 | PP2300171174 - cóng phản ứng | 43,832,250 | 62.617.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 30.682.575 | 2,47 |
| 14 | PP2300171175 - Dung dịch kiểm tra hệ thống | 2,866,500 | 4.095.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.006.550 | 0,33 |
| 15 | PP2300171176 - Đầu côn dùng một lần | 82,026,000 | 117.180.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 57.418.200 | 6,58 |
| 16 | PP2300171177 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày,12x5ml | 12,220,000 | 17.457.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.554.000 | 0,82 |
| 17 | PP2300171178 - Dung dịch đệm tăng cường phản ứng | 39,480,000 | 56.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 27.636.000 | 6,58 |
| 18 | PP2300171179 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày, 15x12 ml | 43,710,000 | 62.442.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 30.597.000 | 1,64 |
| 19 | PP2300171180 - Hóa chất Định lượng Creatinin | 76,230,000 | 108.900.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 53.361.000 | 5,42 |
| 20 | PP2300171181 - Dung dịch rửa cho máy miễn dịch | 150,362,100 | 214.803.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 105.253.470 | 9,53 |
| 21 | PP2300171182 - Hóa chất Định lượng AMH | 3,080,868,000 | 4.401.240.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.156.607.600 | 13,15 |
| 22 | PP2300171183 - Hóa chất xét nghiệm Protein Total trong Urine/CSF. | 5,821,200 | 8.316.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.074.840 | 1,32 |
| 23 | PP2300171184 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Protein Total Urine/CSF | 677,250 | 967.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 474.075 | 0,49 |
| 24 | PP2300171185 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 247,972,200 | 354.246.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 173.580.540 | 11,18 |
| 25 | PP2300171186 - Đo hoạt độ ALP (AlkalinPhosphatase) | 7,698,600 | 10.998.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.389.020 | 0,66 |
| 26 | PP2300171187 - Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT) | 218,282,400 | 311.832.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 152.797.680 | 35,01 |
| 27 | PP2300171188 - Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương | 62,716,500 | 89.595.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 43.901.550 | 5,42 |
| 28 | PP2300171189 - Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT) | 724,745,700 | 1.035.351.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 507.321.990 | 33,21 |
| 29 | PP2300171190 - Hóa chất Định lượng Calci toàn phần | 27,898,500 | 39.855.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 19.528.950 | 0,82 |
| 30 | PP2300171191 - Hóa chất Định lượng Triglycerid | 178,369,800 | 254.814.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 124.858.860 | 4,60 |
| 31 | PP2300171192 - Hóa chất Định lượng Protein toàn phần | 70,728,000 | 101.040.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 49.509.600 | 5,26 |
| 32 | PP2300171193 - Hóa chất Định lượng Bilirubintrực tiếp | 46,065,600 | 65.808.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 32.245.920 | 0,99 |
| 33 | PP2300171194 - Hóa chất Định lượng Bilirubintoàn phần | 27,301,050 | 39.001.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 19.110.735 | 1,48 |
| 34 | PP2300171195 - Định lượng Cholesterol toàn phần | 118,272,000 | 168.960.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 82.790.400 | 3,62 |
| 35 | PP2300171196 - Hóa chất Định lượng Glucose | 147,834,750 | 211.192.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 103.484.325 | 4,77 |
| 36 | PP2300171197 - Hóa chất Định lượng Ure | 172,147,500 | 245.925.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 120.503.250 | 4,11 |
| 37 | PP2300171198 - Hóa chất Định lượng Acid Uric | 238,982,100 | 341.403.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 167.287.470 | 5,10 |
| 38 | PP2300171199 - Chất mồi phản ứng | 38,367,000 | 54.810.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 26.856.900 | 1,97 |
| 39 | PP2300171200 - Hóa chất định lượng Chlamydia Trachomatis IgG | 25,385,850 | 36.265.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 17.770.095 | 0,49 |
| 40 | PP2300171201 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG | 3,307,500 | 4.725.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.315.250 | 0,16 |
| 41 | PP2300171202 - Hóa chất định lượng Chlamydia Trachomatis IgA | 169,806,000 | 242.580.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 118.864.200 | 3,29 |
| 42 | PP2300171203 - Dung dịch rửa hệ thống | 57,254,400 | 81.792.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 40.078.080 | 1,97 |
| 43 | PP2300171204 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgA | 9,922,500 | 14.175.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 6.945.750 | 0,49 |
| 44 | PP2300171205 - Hóa chất Định lượng Prolactin | 398,774,250 | 569.677.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 279.141.975 | 17,26 |
| 45 | PP2300171206 - Hóa Chất chuẩn Prolactin | 26,901,000 | 38.430.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 18.830.700 | 0,82 |
| 46 | PP2300171207 - Hóa Chất kiểm tra xét nghiệm AMH | 30,378,600 | 43.398.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 21.265.020 | 0,66 |
| 47 | PP2300171208 - Dung dịch pha loãng vàrửa tế bào | 151,236,960 | 216.052.800 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 105.865.872 | 6,58 |
| 48 | PP2300171209 - Dung dịch dùng rửa máy đếm tế bào | 3,245,364 | 4.636.234 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.271.755 | 0,66 |
| 49 | PP2300171210 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol | 358,297,600 | 511.853.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 250.808.320 | 10,52 |
| 50 | PP2300171211 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone | 352,505,200 | 503.578.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 246.753.640 | 11,18 |
| 51 | PP2300171212 - Màng ngăn hóa chất cho máy xét nghiệm | 4,748,400 | 6.783.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.323.880 | 0,16 |
| 52 | PP2300171213 - Hoá chất chạy mẫu Full + CO-OX + Lactate 250 Test | 97,650,000 | 139.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 68.355.000 | 0,49 |
| 53 | PP2300171214 - Hóa chất rửa thải toàn bộ | 37,376,000 | 53.394.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 26.163.200 | 0,66 |
| 54 | PP2300171215 - Hóa chất xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Treponema pallidum | 124,424,850 | 177.749.786 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 87.097.395 | 4,93 |
| 55 | PP2300171216 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Syphilis | 10,522,792 | 15.032.560 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 7.365.955 | 1,32 |
| 56 | PP2300171217 - Ngoại kiểm huyết sắc tố bất thường người lớn và sơ sinh | 97,200,000 | 138.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 68.040.000 | 0,33 |
| 57 | PP2300171218 - Bộ kit ngoại kiểm phân tích gen α-thalassemia /hoặc gen β-thalassemia bằng hai phương pháp | 85,360,000 | 121.942.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 59.752.000 | 0,33 |
| 58 | PP2300171219 - Ngoại kiểm nhiễm sắc thể trước sinh | 52,000,000 | 74.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 36.400.000 | 0,33 |
| 59 | PP2300171220 - Ngoại kiểm nhiễm sắc thể sau sinh | 52,000,000 | 74.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 36.400.000 | 0,33 |
| 60 | PP2300171221 - Bộ kit ngoại kiểm sàng lọc phôi, tiền làm tổ | 52,000,000 | 74.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 36.400.000 | 0,33 |
| 61 | PP2300171222 - Ngoại kiểm C. trachomatis & N. gonorrhoeae | 77,900,000 | 111.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 54.530.000 | 0,33 |
| 62 | PP2300171223 - Que thử xét nghiệm nước tiểu tối thiểu 10 thông số | 195,510,000 | 279.300.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 136.857.000 | 5.753,42 |
| 63 | PP2300171224 - Hóa chất định lượng tyrosine kinase-1dạng hòa tan trong huyết thanh người | 80,850,000 | 115.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 56.595.000 | 0,33 |
| 64 | PP2300171225 - Hóa chất định lượng (PIGF) trong huyết thanh người | 404,250,000 | 577.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 282.975.000 | 1,64 |
Chất chuẩn AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300171162 |
| Giá từng phần lô | 34,935,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.908.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.454.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs |
|
| Mã phần lô | PP2300171163 |
| Giá từng phần lô | 320,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-ReactiveProtein (CRP) |
|
| Mã phần lô | PP2300171164 |
| Giá từng phần lô | 291,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.918.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26,30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300171165 |
| Giá từng phần lô | 2,419,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.693.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300171166 |
| Giá từng phần lô | 12,243,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.570.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300171167 |
| Giá từng phần lô | 5,288,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.555.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.702.195 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300171168 |
| Giá từng phần lô | 6,355,128 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.078.754 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.448.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300171169 |
| Giá từng phần lô | 15,680,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.976.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2300171170 |
| Giá từng phần lô | 183,289,887 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.842.696 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.302.921 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch đệm ISE |
|
| Mã phần lô | PP2300171171 |
| Giá từng phần lô | 101,555,773 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.079.676 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.089.042 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giếng phản ứng dùng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300171172 |
| Giá từng phần lô | 72,159,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.084.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.511.405 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch làm sạch ống và kim rửa, dùng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300171173 |
| Giá từng phần lô | 24,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.287.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300171174 |
| Giá từng phần lô | 43,832,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.617.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.682.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch kiểm tra hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300171175 |
| Giá từng phần lô | 2,866,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.006.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu côn dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300171176 |
| Giá từng phần lô | 82,026,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.418.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày,12x5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300171177 |
| Giá từng phần lô | 12,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300171178 |
| Giá từng phần lô | 39,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.636.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày, 15x12 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300171179 |
| Giá từng phần lô | 43,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.442.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.597.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất Định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300171180 |
| Giá từng phần lô | 76,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.361.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300171181 |
| Giá từng phần lô | 150,362,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.803.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.253.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9,53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất Định lượng AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300171182 |
| Giá từng phần lô | 3,080,868,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.401.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.156.607.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13,15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Protein Total trong Urine/CSF. |
|
| Mã phần lô | PP2300171183 |
| Giá từng phần lô | 5,821,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.316.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.074.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Protein Total Urine/CSF |
|
| Mã phần lô | PP2300171184 |
| Giá từng phần lô | 677,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 967.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 474.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300171185 |
| Giá từng phần lô | 247,972,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.246.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.580.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đo hoạt độ ALP (AlkalinPhosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2300171186 |
| Giá từng phần lô | 7,698,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.998.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.389.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2300171187 |
| Giá từng phần lô | 218,282,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.832.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.797.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35,01 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300171188 |
| Giá từng phần lô | 62,716,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.901.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2300171189 |
| Giá từng phần lô | 724,745,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.351.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.321.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33,21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất Định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300171190 |
| Giá từng phần lô | 27,898,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.528.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất Định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300171191 |
| Giá từng phần lô | 178,369,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.814.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.858.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất Định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300171192 |
| Giá từng phần lô | 70,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.509.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất Định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300171193 |
| Giá từng phần lô | 46,065,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.245.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất Định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300171194 |
| Giá từng phần lô | 27,301,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.001.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.735 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300171195 |
| Giá từng phần lô | 118,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.790.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300171196 |
| Giá từng phần lô | 147,834,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.192.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.484.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300171197 |
| Giá từng phần lô | 172,147,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.503.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300171198 |
| Giá từng phần lô | 238,982,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.403.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.287.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất mồi phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300171199 |
| Giá từng phần lô | 38,367,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.856.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Chlamydia Trachomatis IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300171200 |
| Giá từng phần lô | 25,385,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.265.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.770.095 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300171201 |
| Giá từng phần lô | 3,307,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.315.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Chlamydia Trachomatis IgA |
|
| Mã phần lô | PP2300171202 |
| Giá từng phần lô | 169,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.864.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300171203 |
| Giá từng phần lô | 57,254,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.078.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgA |
|
| Mã phần lô | PP2300171204 |
| Giá từng phần lô | 9,922,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.945.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất Định lượng Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300171205 |
| Giá từng phần lô | 398,774,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 569.677.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.141.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17,26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa Chất chuẩn Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300171206 |
| Giá từng phần lô | 26,901,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.830.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa Chất kiểm tra xét nghiệm AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300171207 |
| Giá từng phần lô | 30,378,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.398.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.265.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng vàrửa tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300171208 |
| Giá từng phần lô | 151,236,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.052.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.865.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch dùng rửa máy đếm tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300171209 |
| Giá từng phần lô | 3,245,364 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.636.234 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.271.755 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300171210 |
| Giá từng phần lô | 358,297,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.853.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.808.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10,52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300171211 |
| Giá từng phần lô | 352,505,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 503.578.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.753.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Màng ngăn hóa chất cho máy xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300171212 |
| Giá từng phần lô | 4,748,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.783.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.323.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất chạy mẫu Full + CO-OX + Lactate 250 Test |
|
| Mã phần lô | PP2300171213 |
| Giá từng phần lô | 97,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất rửa thải toàn bộ |
|
| Mã phần lô | PP2300171214 |
| Giá từng phần lô | 37,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.394.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.163.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Treponema pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2300171215 |
| Giá từng phần lô | 124,424,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.749.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.097.395 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300171216 |
| Giá từng phần lô | 10,522,792 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.032.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.365.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ngoại kiểm huyết sắc tố bất thường người lớn và sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300171217 |
| Giá từng phần lô | 97,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kit ngoại kiểm phân tích gen α-thalassemia /hoặc gen β-thalassemia bằng hai phương pháp |
|
| Mã phần lô | PP2300171218 |
| Giá từng phần lô | 85,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ngoại kiểm nhiễm sắc thể trước sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300171219 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ngoại kiểm nhiễm sắc thể sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300171220 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kit ngoại kiểm sàng lọc phôi, tiền làm tổ |
|
| Mã phần lô | PP2300171221 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ngoại kiểm C. trachomatis & N. gonorrhoeae |
|
| Mã phần lô | PP2300171222 |
| Giá từng phần lô | 77,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử xét nghiệm nước tiểu tối thiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300171223 |
| Giá từng phần lô | 195,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.857.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.753,42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng tyrosine kinase-1dạng hòa tan trong huyết thanh người |
|
| Mã phần lô | PP2300171224 |
| Giá từng phần lô | 80,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng (PIGF) trong huyết thanh người |
|
| Mã phần lô | PP2300171225 |
| Giá từng phần lô | 404,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi