Gói thầu: Gói thầu 50 danh mục thuốc generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500137898-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền Thái Nguyên
Chủ đầu tư Bệnh viện Y học cổ truyền Thái Nguyên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 50 danh mục thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500061837
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 267,854,140 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500158534 - 2,197,440 3.132.000 1.539.000 22,000
2 PP2500158535 - 848,000 1.209.000 594.000 9,000
3 PP2500158536 - 174,000 248.000 122.000 2,000
4 PP2500158537 - 119,700 171.000 84.000 1,500
5 PP2500158538 - 596,200 850.000 418.000 6,000
6 PP2500158539 - 24,078,080 34.312.000 16.855.000 241,000
7 PP2500158540 - 405,000 578.000 284.000 5,000
8 PP2500158541 - 11,423,100 16.278.000 7.997.000 115,000
9 PP2500158542 - 1,191,300 1.698.000 834.000 12,000
10 PP2500158543 - 965,900 1.377.000 677.000 10,000
11 PP2500158544 - 65,400,000 93.195.000 45.780.000 654,000
12 PP2500158545 - 327,000 466.000 229.000 4,000
13 PP2500158546 - 51,030,000 72.718.000 35.721.000 511,000
14 PP2500158547 - 1,400,000 1.995.000 980.000 14,000
15 PP2500158548 - 730,000 1.041.000 511.000 8,000
16 PP2500158549 - 125,000 179.000 88.000 1,500
17 PP2500158550 - 335,000 478.000 235.000 4,000
18 PP2500158551 - 710,000 1.012.000 497.000 8,000
19 PP2500158552 - 178,000 254.000 125.000 2,000
20 PP2500158553 - 802,800 1.144.000 562.000 9,000
21 PP2500158554 - 187,500 268.000 132.000 2,000
22 PP2500158555 - 47,250 68.000 34.000 500
23 PP2500158556 - 750,000 1.069.000 525.000 8,000
24 PP2500158557 - 10,500,000 14.963.000 7.350.000 105,000
25 PP2500158558 - 336,000 479.000 236.000 4,000
26 PP2500158559 - 109,600 157.000 77.000 1,500
27 PP2500158560 - 66,000 95.000 47.000 900
28 PP2500158561 - 175,000 250.000 123.000 2,000
29 PP2500158562 - 299,880 428.000 210.000 3,000
30 PP2500158563 - 567,000 808.000 397.000 6,000
31 PP2500158564 - 549,000 783.000 385.000 6,000
32 PP2500158565 - 750,000 1.069.000 525.000 8,000
33 PP2500158566 - 26,850 39.000 19.000 400
34 PP2500158567 - 60,000 86.000 42.000 800
35 PP2500158568 - 76,807,500 109.451.000 53.766.000 769,000
36 PP2500158569 - 349,600 499.000 245.000 4,000
37 PP2500158570 - 1,768,500 2.521.000 1.238.000 18,000
38 PP2500158571 - 53,000 76.000 38.000 600
39 PP2500158572 - 680,000 969.000 476.000 7,000
40 PP2500158573 - 599,340 855.000 420.000 6,000
41 PP2500158574 - 243,450 347.000 171.000 3,000
42 PP2500158575 - 620,000 884.000 434.000 7,000
43 PP2500158576 - 1,008,000 1.437.000 706.000 11,000
44 PP2500158577 - 640,000 912.000 448.000 7,000
45 PP2500158578 - 2,541,000 3.621.000 1.779.000 26,000
46 PP2500158579 - 66,750 96.000 47.000 1,000
47 PP2500158580 - 48,900 70.000 35.000 700
48 PP2500158581 - 3,322,500 4.735.000 2.326.000 34,000
49 PP2500158582 - 655,000 934.000 459.000 7,000
50 PP2500158583 - 990,000 1.411.000 693.000 10,000
Mã phần lô PP2500158534
Giá từng phần lô 2,197,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.132.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158535
Giá từng phần lô 848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.209.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158536
Giá từng phần lô 174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158537
Giá từng phần lô 119,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158538
Giá từng phần lô 596,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158539
Giá từng phần lô 24,078,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158540
Giá từng phần lô 405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158541
Giá từng phần lô 11,423,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158542
Giá từng phần lô 1,191,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.698.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158543
Giá từng phần lô 965,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.377.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 677.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158544
Giá từng phần lô 65,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 654,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158545
Giá từng phần lô 327,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158546
Giá từng phần lô 51,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.718.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158547
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158548
Giá từng phần lô 730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158549
Giá từng phần lô 125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158550
Giá từng phần lô 335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158551
Giá từng phần lô 710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158552
Giá từng phần lô 178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158553
Giá từng phần lô 802,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158554
Giá từng phần lô 187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158555
Giá từng phần lô 47,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158556
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.069.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158557
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.963.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158558
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158559
Giá từng phần lô 109,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158560
Giá từng phần lô 66,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158561
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158562
Giá từng phần lô 299,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158563
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158564
Giá từng phần lô 549,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158565
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.069.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158566
Giá từng phần lô 26,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158567
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158568
Giá từng phần lô 76,807,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.451.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.766.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 769,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158569
Giá từng phần lô 349,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158570
Giá từng phần lô 1,768,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.521.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158571
Giá từng phần lô 53,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158572
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158573
Giá từng phần lô 599,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158574
Giá từng phần lô 243,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158575
Giá từng phần lô 620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 884.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158576
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.437.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 706.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158577
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158578
Giá từng phần lô 2,541,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.621.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158579
Giá từng phần lô 66,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158580
Giá từng phần lô 48,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158581
Giá từng phần lô 3,322,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158582
Giá từng phần lô 655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500158583
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.411.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->