Gói thầu: Gói thầu 54: Mua sắm bổ sung hóa chất xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, huyết học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300266904-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 54: Mua sắm bổ sung hóa chất xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, huyết học
Số hiệu KHLCNT PL2300184949
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,981,205,358 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50.102.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300391650 - Thẻ định danh vi khuẩn G(+) 26,208,000 37.440.000 3822.xx.xx 18.345.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
2 PP2300391651 - Thẻ kháng sinh đồ 26,208,000 37.440.000 3822.xx.xx 18.345.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
3 PP2300391652 - Nước muối pha huyền dịch vi khuẩn 4,347,000 6.210.000 2501.xx.xx 3.042.900 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
4 PP2300391653 - Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn 13,200,000 18.857.143 3926.xx.xx 9.240.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
5 PP2300391654 - Dung dịch khử Protein 2,055,900 2.937.000 3402.xx.xx 1.439.130 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
6 PP2300391655 - Hóa chất xét nghiệm BHCG II 205,961,350 294.230.500 3822.xx.xx 144.172.945 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
7 PP2300391656 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 II 7,863,979 11.234.256 3822.xx.xx 5.504.785 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
8 PP2300391657 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 7,863,979 11.234.256 3822.xx.xx 5.504.785 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
9 PP2300391658 - Hóa chất xét nghiệm AFP 24,265,992 34.665.703 3822.xx.xx 16.986.194 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
10 PP2300391659 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin 286,363,350 409.090.500 3822.xx.xx 200.454.345 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
11 PP2300391660 - Hóa chất xét nghiệm HE4 87,360,000 124.800.000 3822.xx.xx 61.152.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
12 PP2300391661 - Hóa chất xét nghiệm PCT 587,412,000 839.160.000 3822.xx.xx 411.188.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
13 PP2300391662 - Hóa chất xét nghiệm đinh lượng TSH trong huyết thanh và huyết tương người 21,969,208 31.384.583 3822.xx.xx 15.378.446 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
14 PP2300391663 - Hóa chất kiểm chuẩn HIV 15,228,656 21.755.223 3822.xx.xx 10.660.059 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
15 PP2300391664 - Dung dịch rửa kim hút mẫu 10,095,852 14.422.646 3402.xx.xx 7.067.096 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
16 PP2300391665 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose 4,279,716 6.113.880 3822.xx.xx 2.995.801 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
17 PP2300391666 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ure 7,774,815 11.106.879 3822.xx.xx 5.442.371 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
18 PP2300391667 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinin 3,744,753 5.349.647 3822.xx.xx 2.621.327 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
19 PP2300391668 - Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric 1,659,578 2.370.826 3822.xx.xx 1.161.705 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
20 PP2300391669 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase (ALT) 6,918,875 9.884.107 3822.xx.xx 4.843.213 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
21 PP2300391670 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase (AST) 6,918,875 9.884.107 3822.xx.xx 4.843.213 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
22 PP2300391671 - Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần 1,069,930 1.528.471 3822.xx.xx 748.951 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
23 PP2300391672 - Hóa chất xét nghiệm định lượng albumin 2,215,944 3.165.634 3822.xx.xx 1.551.161 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
24 PP2300391673 - Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride 2,953,008 4.218.583 3822.xx.xx 2.067.106 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
25 PP2300391674 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol 1,426,572 2.037.960 3822.xx.xx 998.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
26 PP2300391675 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP-Hs 8,003,489 11.433.556 3822.xx.xx 5.602.442 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
27 PP2300391676 - Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 1 cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động 2,072,385 2.960.550 3822.xx.xx 1.450.670 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
28 PP2300391677 - Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 2 cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động 2,072,385 2.960.550 3822.xx.xx 1.450.670 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
29 PP2300391678 - Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 620,559 886.513 3402.xx.xx 434.391 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
30 PP2300391679 - Chất hoạt động bề mặt 2,068,530 2.955.043 3402.xx.xx 1.447.971 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
31 PP2300391680 - Dung dịch rửa hệ thống ống và cốc đo sau mỗi lần đo và điều chỉnh điện cực, rửa kim hút thuốc thử của máy phân tích sau khi hút 50,568,336 72.240.480 3402.xx.xx 35.397.835 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
32 PP2300391681 - Dung dịch rửa hệ thống để phát tín hiệu điện hóa 39,364,824 56.235.463 3402.xx.xx 27.555.377 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
33 PP2300391682 - Dung dịch rửa, loại bỏ tạp chất gây nhiễu 20,730,944 29.615.634 3402.xx.xx 14.511.661 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
34 PP2300391683 - Đầu côn hút thuốc thử/ Cốc phản ứng 39,529,596 56.470.851 3926.xx.xx 27.670.717 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
35 PP2300391684 - Hóa chất chuẩn HCG BETA 2,496,502 3.566.431 3822.xx.xx 1.747.551 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
36 PP2300391685 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C trong huyết thanh/ huyết tương người 1,517,481,000 2.167.830.000 3822.xx.xx 1.062.236.700 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
37 PP2300391686 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm anti - HCV 9,300,692 13.286.703 3822.xx.xx 6.510.484 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
38 PP2300391687 - Hóa chất định tính Chlamydia Trachomatis IgG 172,623,780 246.605.400 3822.xx.xx 120.836.646 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
39 PP2300391688 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG 13,230,000 18.900.000 3822.xx.xx 9.261.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
40 PP2300391689 - Hóa chất định lượng Triglycerid 12,995,514 18.565.020 3822.xx.xx 9.096.860 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
41 PP2300391690 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 26,657,190 38.081.700 3822.xx.xx 18.660.033 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
42 PP2300391691 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 3,339,000 4.770.000 3822.xx.xx 2.337.300 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
43 PP2300391692 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs 320,250 457.500 3822.xx.xx 224.175 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
44 PP2300391693 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c trên máy sắc kí lỏng hiệu năng cao 13,494,600 19.278.000 3822.xx.xx 9.446.220 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
45 PP2300391694 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c 13,494,600 19.278.000 3822.xx.xx 9.446.220 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
46 PP2300391695 - Hóa chất định lượng Prolactin 15,191,400 21.702.000 3822.xx.xx 10.633.980 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
47 PP2300391696 - Giếng phản ứng dùng cho máy miễn dịch 7,595,700 10.851.000 3926.xx.xx 5.316.990 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
48 PP2300391697 - Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang 105,225,750 150.322.500 3822.xx.xx 73.658.025 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
49 PP2300391698 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 91,665,000 130.950.000 3822.xx.xx 64.165.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
50 PP2300391699 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học 103,908,420 148.440.600 3822.xx.xx 72.735.894 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
51 PP2300391700 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 51,279,480 73.256.400 3822.xx.xx 35.895.636 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
52 PP2300391701 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 17,608,500 25.155.000 3402.xx.xx 12.325.950 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
53 PP2300391702 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 13,807,500 19.725.000 3822.xx.xx 9.665.250 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
54 PP2300391703 - Hóa chất xác định một số loại đột biến Beta-Thalassemia thường gặp 696,150,000 994.500.000 3822.xx.xx 487.305.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
55 PP2300391704 - Hóa chất xác định một số loại đột biến Alpha Thalassemia thường gặp 185,640,000 265.200.000 3822.xx.xx 129.948.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
56 PP2300391705 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol 61,582,400 87.974.857 3006.xx.xx 43.107.680 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
57 PP2300391706 - Hóa chất xét nghiệm định lượng hormon hoàng thể 92,960,000 132.800.000 3822.xx.xx 65.072.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
58 PP2300391707 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH 83,976,000 119.965.714 3006.xx.xx 58.783.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
59 PP2300391708 - Hóa chất xét nghiệm định lượng testosterone 92,956,800 132.795.429 3006.xx.xx 65.069.760 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
60 PP2300391709 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone 38,700,900 55.287.000 3006.xx.xx 27.090.630 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
61 PP2300391710 - Cóng phản ứng xét nghiệm 4,828,000 6.897.143 3926.xx.xx 3.379.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
62 PP2300391711 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng testosterone 2,300,000 3.285.714 3006.xx.xx 1.610.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thẻ định danh vi khuẩn G(+)
Mã phần lô PP2300391650
Giá từng phần lô 26,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.345.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thẻ kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300391651
Giá từng phần lô 26,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.345.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nước muối pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300391652
Giá từng phần lô 4,347,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.210.000
Mã hàng hóa (HS) 2501.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.042.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300391653
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch khử Protein
Mã phần lô PP2300391654
Giá từng phần lô 2,055,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.937.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.439.130
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm BHCG II
Mã phần lô PP2300391655
Giá từng phần lô 205,961,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.230.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.172.945
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm CA 125 II
Mã phần lô PP2300391656
Giá từng phần lô 7,863,979
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.234.256
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.504.785
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300391657
Giá từng phần lô 7,863,979
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.234.256
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.504.785
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300391658
Giá từng phần lô 24,265,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.665.703
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.986.194
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300391659
Giá từng phần lô 286,363,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.454.345
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2300391660
Giá từng phần lô 87,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2300391661
Giá từng phần lô 587,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 839.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.188.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm đinh lượng TSH trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2300391662
Giá từng phần lô 21,969,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.384.583
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.378.446
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn HIV
Mã phần lô PP2300391663
Giá từng phần lô 15,228,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.755.223
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.660.059
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch rửa kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300391664
Giá từng phần lô 10,095,852
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.422.646
Mã hàng hóa (HS) 3402.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.067.096
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300391665
Giá từng phần lô 4,279,716
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.113.880
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.995.801
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ure
Mã phần lô PP2300391666
Giá từng phần lô 7,774,815
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.106.879
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.442.371
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300391667
Giá từng phần lô 3,744,753
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.349.647
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.621.327
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric
Mã phần lô PP2300391668
Giá từng phần lô 1,659,578
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.826
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.161.705
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase (ALT)
Mã phần lô PP2300391669
Giá từng phần lô 6,918,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.884.107
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.843.213
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase (AST)
Mã phần lô PP2300391670
Giá từng phần lô 6,918,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.884.107
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.843.213
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần
Mã phần lô PP2300391671
Giá từng phần lô 1,069,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.528.471
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.951
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng albumin
Mã phần lô PP2300391672
Giá từng phần lô 2,215,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.165.634
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.551.161
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride
Mã phần lô PP2300391673
Giá từng phần lô 2,953,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.218.583
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.067.106
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol
Mã phần lô PP2300391674
Giá từng phần lô 1,426,572
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.037.960
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 998.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP-Hs
Mã phần lô PP2300391675
Giá từng phần lô 8,003,489
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.433.556
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.602.442
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 1 cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300391676
Giá từng phần lô 2,072,385
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.960.550
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.670
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 2 cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300391677
Giá từng phần lô 2,072,385
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.960.550
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.670
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300391678
Giá từng phần lô 620,559
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.513
Mã hàng hóa (HS) 3402.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.391
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chất hoạt động bề mặt
Mã phần lô PP2300391679
Giá từng phần lô 2,068,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.955.043
Mã hàng hóa (HS) 3402.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.447.971
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch rửa hệ thống ống và cốc đo sau mỗi lần đo và điều chỉnh điện cực, rửa kim hút thuốc thử của máy phân tích sau khi hút
Mã phần lô PP2300391680
Giá từng phần lô 50,568,336
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.240.480
Mã hàng hóa (HS) 3402.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.397.835
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch rửa hệ thống để phát tín hiệu điện hóa
Mã phần lô PP2300391681
Giá từng phần lô 39,364,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.235.463
Mã hàng hóa (HS) 3402.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.555.377
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch rửa, loại bỏ tạp chất gây nhiễu
Mã phần lô PP2300391682
Giá từng phần lô 20,730,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.615.634
Mã hàng hóa (HS) 3402.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.511.661
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu côn hút thuốc thử/ Cốc phản ứng
Mã phần lô PP2300391683
Giá từng phần lô 39,529,596
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.470.851
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.670.717
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất chuẩn HCG BETA
Mã phần lô PP2300391684
Giá từng phần lô 2,496,502
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.566.431
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.747.551
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C trong huyết thanh/ huyết tương người
Mã phần lô PP2300391685
Giá từng phần lô 1,517,481,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.167.830.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.062.236.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm anti - HCV
Mã phần lô PP2300391686
Giá từng phần lô 9,300,692
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.286.703
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.484
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất định tính Chlamydia Trachomatis IgG
Mã phần lô PP2300391687
Giá từng phần lô 172,623,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.605.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.836.646
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG
Mã phần lô PP2300391688
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300391689
Giá từng phần lô 12,995,514
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.565.020
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.096.860
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300391690
Giá từng phần lô 26,657,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.081.700
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.660.033
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300391691
Giá từng phần lô 3,339,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.770.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.337.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs
Mã phần lô PP2300391692
Giá từng phần lô 320,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.175
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c trên máy sắc kí lỏng hiệu năng cao
Mã phần lô PP2300391693
Giá từng phần lô 13,494,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.278.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.446.220
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300391694
Giá từng phần lô 13,494,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.278.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.446.220
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2300391695
Giá từng phần lô 15,191,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.702.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.633.980
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giếng phản ứng dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300391696
Giá từng phần lô 7,595,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.851.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.316.990
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang
Mã phần lô PP2300391697
Giá từng phần lô 105,225,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.322.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.658.025
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300391698
Giá từng phần lô 91,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.165.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300391699
Giá từng phần lô 103,908,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.440.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.735.894
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300391700
Giá từng phần lô 51,279,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.256.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.895.636
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300391701
Giá từng phần lô 17,608,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.155.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.325.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300391702
Giá từng phần lô 13,807,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.725.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.665.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xác định một số loại đột biến Beta-Thalassemia thường gặp
Mã phần lô PP2300391703
Giá từng phần lô 696,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xác định một số loại đột biến Alpha Thalassemia thường gặp
Mã phần lô PP2300391704
Giá từng phần lô 185,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2300391705
Giá từng phần lô 61,582,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.974.857
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.107.680
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng hormon hoàng thể
Mã phần lô PP2300391706
Giá từng phần lô 92,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH
Mã phần lô PP2300391707
Giá từng phần lô 83,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.965.714
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.783.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng testosterone
Mã phần lô PP2300391708
Giá từng phần lô 92,956,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.795.429
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.069.760
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2300391709
Giá từng phần lô 38,700,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.287.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.090.630
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cóng phản ứng xét nghiệm
Mã phần lô PP2300391710
Giá từng phần lô 4,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.897.143
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.379.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng testosterone
Mã phần lô PP2300391711
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->