Gói thầu: Gói thầu 54: Mua sắm bổ sung hóa chất xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, huyết học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300266904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 54: Mua sắm bổ sung hóa chất xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, huyết học |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300184949 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 4,981,205,358 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50.102.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300391650 - Thẻ định danh vi khuẩn G(+) | 26,208,000 | 37.440.000 | 3822.xx.xx | 18.345.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 2 | PP2300391651 - Thẻ kháng sinh đồ | 26,208,000 | 37.440.000 | 3822.xx.xx | 18.345.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 3 | PP2300391652 - Nước muối pha huyền dịch vi khuẩn | 4,347,000 | 6.210.000 | 2501.xx.xx | 3.042.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 4 | PP2300391653 - Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn | 13,200,000 | 18.857.143 | 3926.xx.xx | 9.240.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 5 | PP2300391654 - Dung dịch khử Protein | 2,055,900 | 2.937.000 | 3402.xx.xx | 1.439.130 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 6 | PP2300391655 - Hóa chất xét nghiệm BHCG II | 205,961,350 | 294.230.500 | 3822.xx.xx | 144.172.945 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 7 | PP2300391656 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 II | 7,863,979 | 11.234.256 | 3822.xx.xx | 5.504.785 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 8 | PP2300391657 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 | 7,863,979 | 11.234.256 | 3822.xx.xx | 5.504.785 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 9 | PP2300391658 - Hóa chất xét nghiệm AFP | 24,265,992 | 34.665.703 | 3822.xx.xx | 16.986.194 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 10 | PP2300391659 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin | 286,363,350 | 409.090.500 | 3822.xx.xx | 200.454.345 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 11 | PP2300391660 - Hóa chất xét nghiệm HE4 | 87,360,000 | 124.800.000 | 3822.xx.xx | 61.152.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 12 | PP2300391661 - Hóa chất xét nghiệm PCT | 587,412,000 | 839.160.000 | 3822.xx.xx | 411.188.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 13 | PP2300391662 - Hóa chất xét nghiệm đinh lượng TSH trong huyết thanh và huyết tương người | 21,969,208 | 31.384.583 | 3822.xx.xx | 15.378.446 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 14 | PP2300391663 - Hóa chất kiểm chuẩn HIV | 15,228,656 | 21.755.223 | 3822.xx.xx | 10.660.059 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 15 | PP2300391664 - Dung dịch rửa kim hút mẫu | 10,095,852 | 14.422.646 | 3402.xx.xx | 7.067.096 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 16 | PP2300391665 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose | 4,279,716 | 6.113.880 | 3822.xx.xx | 2.995.801 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 17 | PP2300391666 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ure | 7,774,815 | 11.106.879 | 3822.xx.xx | 5.442.371 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 18 | PP2300391667 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinin | 3,744,753 | 5.349.647 | 3822.xx.xx | 2.621.327 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 19 | PP2300391668 - Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric | 1,659,578 | 2.370.826 | 3822.xx.xx | 1.161.705 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 20 | PP2300391669 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase (ALT) | 6,918,875 | 9.884.107 | 3822.xx.xx | 4.843.213 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 21 | PP2300391670 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase (AST) | 6,918,875 | 9.884.107 | 3822.xx.xx | 4.843.213 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 22 | PP2300391671 - Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần | 1,069,930 | 1.528.471 | 3822.xx.xx | 748.951 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 23 | PP2300391672 - Hóa chất xét nghiệm định lượng albumin | 2,215,944 | 3.165.634 | 3822.xx.xx | 1.551.161 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 24 | PP2300391673 - Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride | 2,953,008 | 4.218.583 | 3822.xx.xx | 2.067.106 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 25 | PP2300391674 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol | 1,426,572 | 2.037.960 | 3822.xx.xx | 998.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 26 | PP2300391675 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP-Hs | 8,003,489 | 11.433.556 | 3822.xx.xx | 5.602.442 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 27 | PP2300391676 - Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 1 cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động | 2,072,385 | 2.960.550 | 3822.xx.xx | 1.450.670 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 28 | PP2300391677 - Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 2 cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động | 2,072,385 | 2.960.550 | 3822.xx.xx | 1.450.670 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 29 | PP2300391678 - Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 620,559 | 886.513 | 3402.xx.xx | 434.391 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 30 | PP2300391679 - Chất hoạt động bề mặt | 2,068,530 | 2.955.043 | 3402.xx.xx | 1.447.971 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 31 | PP2300391680 - Dung dịch rửa hệ thống ống và cốc đo sau mỗi lần đo và điều chỉnh điện cực, rửa kim hút thuốc thử của máy phân tích sau khi hút | 50,568,336 | 72.240.480 | 3402.xx.xx | 35.397.835 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 32 | PP2300391681 - Dung dịch rửa hệ thống để phát tín hiệu điện hóa | 39,364,824 | 56.235.463 | 3402.xx.xx | 27.555.377 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 33 | PP2300391682 - Dung dịch rửa, loại bỏ tạp chất gây nhiễu | 20,730,944 | 29.615.634 | 3402.xx.xx | 14.511.661 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 34 | PP2300391683 - Đầu côn hút thuốc thử/ Cốc phản ứng | 39,529,596 | 56.470.851 | 3926.xx.xx | 27.670.717 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 35 | PP2300391684 - Hóa chất chuẩn HCG BETA | 2,496,502 | 3.566.431 | 3822.xx.xx | 1.747.551 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 36 | PP2300391685 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C trong huyết thanh/ huyết tương người | 1,517,481,000 | 2.167.830.000 | 3822.xx.xx | 1.062.236.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 37 | PP2300391686 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm anti - HCV | 9,300,692 | 13.286.703 | 3822.xx.xx | 6.510.484 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 38 | PP2300391687 - Hóa chất định tính Chlamydia Trachomatis IgG | 172,623,780 | 246.605.400 | 3822.xx.xx | 120.836.646 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 39 | PP2300391688 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG | 13,230,000 | 18.900.000 | 3822.xx.xx | 9.261.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 40 | PP2300391689 - Hóa chất định lượng Triglycerid | 12,995,514 | 18.565.020 | 3822.xx.xx | 9.096.860 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 41 | PP2300391690 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 26,657,190 | 38.081.700 | 3822.xx.xx | 18.660.033 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 42 | PP2300391691 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 3,339,000 | 4.770.000 | 3822.xx.xx | 2.337.300 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 43 | PP2300391692 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs | 320,250 | 457.500 | 3822.xx.xx | 224.175 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 44 | PP2300391693 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c trên máy sắc kí lỏng hiệu năng cao | 13,494,600 | 19.278.000 | 3822.xx.xx | 9.446.220 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 45 | PP2300391694 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c | 13,494,600 | 19.278.000 | 3822.xx.xx | 9.446.220 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 46 | PP2300391695 - Hóa chất định lượng Prolactin | 15,191,400 | 21.702.000 | 3822.xx.xx | 10.633.980 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 47 | PP2300391696 - Giếng phản ứng dùng cho máy miễn dịch | 7,595,700 | 10.851.000 | 3926.xx.xx | 5.316.990 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 48 | PP2300391697 - Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang | 105,225,750 | 150.322.500 | 3822.xx.xx | 73.658.025 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 49 | PP2300391698 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 91,665,000 | 130.950.000 | 3822.xx.xx | 64.165.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 50 | PP2300391699 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học | 103,908,420 | 148.440.600 | 3822.xx.xx | 72.735.894 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 51 | PP2300391700 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 51,279,480 | 73.256.400 | 3822.xx.xx | 35.895.636 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 52 | PP2300391701 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 17,608,500 | 25.155.000 | 3402.xx.xx | 12.325.950 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 53 | PP2300391702 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 13,807,500 | 19.725.000 | 3822.xx.xx | 9.665.250 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 54 | PP2300391703 - Hóa chất xác định một số loại đột biến Beta-Thalassemia thường gặp | 696,150,000 | 994.500.000 | 3822.xx.xx | 487.305.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 55 | PP2300391704 - Hóa chất xác định một số loại đột biến Alpha Thalassemia thường gặp | 185,640,000 | 265.200.000 | 3822.xx.xx | 129.948.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 56 | PP2300391705 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol | 61,582,400 | 87.974.857 | 3006.xx.xx | 43.107.680 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 57 | PP2300391706 - Hóa chất xét nghiệm định lượng hormon hoàng thể | 92,960,000 | 132.800.000 | 3822.xx.xx | 65.072.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 58 | PP2300391707 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH | 83,976,000 | 119.965.714 | 3006.xx.xx | 58.783.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 59 | PP2300391708 - Hóa chất xét nghiệm định lượng testosterone | 92,956,800 | 132.795.429 | 3006.xx.xx | 65.069.760 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 60 | PP2300391709 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone | 38,700,900 | 55.287.000 | 3006.xx.xx | 27.090.630 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 61 | PP2300391710 - Cóng phản ứng xét nghiệm | 4,828,000 | 6.897.143 | 3926.xx.xx | 3.379.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 62 | PP2300391711 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng testosterone | 2,300,000 | 3.285.714 | 3006.xx.xx | 1.610.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
Thẻ định danh vi khuẩn G(+) |
|
| Mã phần lô | PP2300391650 |
| Giá từng phần lô | 26,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.345.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Thẻ kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300391651 |
| Giá từng phần lô | 26,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.345.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Nước muối pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300391652 |
| Giá từng phần lô | 4,347,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2501.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.042.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300391653 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Dung dịch khử Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300391654 |
| Giá từng phần lô | 2,055,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.937.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.439.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm BHCG II |
|
| Mã phần lô | PP2300391655 |
| Giá từng phần lô | 205,961,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.230.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.172.945 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm CA 125 II |
|
| Mã phần lô | PP2300391656 |
| Giá từng phần lô | 7,863,979 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.234.256 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.504.785 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300391657 |
| Giá từng phần lô | 7,863,979 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.234.256 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.504.785 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300391658 |
| Giá từng phần lô | 24,265,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.665.703 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.986.194 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300391659 |
| Giá từng phần lô | 286,363,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.454.345 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300391660 |
| Giá từng phần lô | 87,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300391661 |
| Giá từng phần lô | 587,412,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 839.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.188.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm đinh lượng TSH trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300391662 |
| Giá từng phần lô | 21,969,208 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.384.583 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.378.446 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300391663 |
| Giá từng phần lô | 15,228,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.755.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.660.059 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Dung dịch rửa kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300391664 |
| Giá từng phần lô | 10,095,852 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.422.646 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.067.096 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300391665 |
| Giá từng phần lô | 4,279,716 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.113.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.995.801 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300391666 |
| Giá từng phần lô | 7,774,815 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.106.879 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.442.371 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300391667 |
| Giá từng phần lô | 3,744,753 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.349.647 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.621.327 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2300391668 |
| Giá từng phần lô | 1,659,578 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.370.826 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.161.705 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase (ALT) |
|
| Mã phần lô | PP2300391669 |
| Giá từng phần lô | 6,918,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.884.107 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.843.213 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase (AST) |
|
| Mã phần lô | PP2300391670 |
| Giá từng phần lô | 6,918,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.884.107 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.843.213 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300391671 |
| Giá từng phần lô | 1,069,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.528.471 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 748.951 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300391672 |
| Giá từng phần lô | 2,215,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.165.634 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.551.161 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2300391673 |
| Giá từng phần lô | 2,953,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.218.583 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.067.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300391674 |
| Giá từng phần lô | 1,426,572 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.037.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 998.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP-Hs |
|
| Mã phần lô | PP2300391675 |
| Giá từng phần lô | 8,003,489 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.433.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.602.442 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 1 cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300391676 |
| Giá từng phần lô | 2,072,385 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.960.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 2 cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300391677 |
| Giá từng phần lô | 2,072,385 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.960.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300391678 |
| Giá từng phần lô | 620,559 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 886.513 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.391 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Chất hoạt động bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300391679 |
| Giá từng phần lô | 2,068,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.955.043 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.447.971 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Dung dịch rửa hệ thống ống và cốc đo sau mỗi lần đo và điều chỉnh điện cực, rửa kim hút thuốc thử của máy phân tích sau khi hút |
|
| Mã phần lô | PP2300391680 |
| Giá từng phần lô | 50,568,336 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.240.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.397.835 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Dung dịch rửa hệ thống để phát tín hiệu điện hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300391681 |
| Giá từng phần lô | 39,364,824 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.235.463 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.555.377 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Dung dịch rửa, loại bỏ tạp chất gây nhiễu |
|
| Mã phần lô | PP2300391682 |
| Giá từng phần lô | 20,730,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.615.634 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.511.661 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Đầu côn hút thuốc thử/ Cốc phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300391683 |
| Giá từng phần lô | 39,529,596 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.470.851 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.670.717 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất chuẩn HCG BETA |
|
| Mã phần lô | PP2300391684 |
| Giá từng phần lô | 2,496,502 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.566.431 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.747.551 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C trong huyết thanh/ huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300391685 |
| Giá từng phần lô | 1,517,481,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.167.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.062.236.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm anti - HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300391686 |
| Giá từng phần lô | 9,300,692 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.286.703 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.510.484 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất định tính Chlamydia Trachomatis IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300391687 |
| Giá từng phần lô | 172,623,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.605.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.836.646 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300391688 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300391689 |
| Giá từng phần lô | 12,995,514 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.565.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.096.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300391690 |
| Giá từng phần lô | 26,657,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.081.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.660.033 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300391691 |
| Giá từng phần lô | 3,339,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.337.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs |
|
| Mã phần lô | PP2300391692 |
| Giá từng phần lô | 320,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c trên máy sắc kí lỏng hiệu năng cao |
|
| Mã phần lô | PP2300391693 |
| Giá từng phần lô | 13,494,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.446.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300391694 |
| Giá từng phần lô | 13,494,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.446.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất định lượng Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300391695 |
| Giá từng phần lô | 15,191,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.702.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.633.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Giếng phản ứng dùng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300391696 |
| Giá từng phần lô | 7,595,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.851.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.316.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300391697 |
| Giá từng phần lô | 105,225,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.322.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.658.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300391698 |
| Giá từng phần lô | 91,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.165.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300391699 |
| Giá từng phần lô | 103,908,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.440.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.735.894 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300391700 |
| Giá từng phần lô | 51,279,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.256.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.895.636 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300391701 |
| Giá từng phần lô | 17,608,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.325.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300391702 |
| Giá từng phần lô | 13,807,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.665.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xác định một số loại đột biến Beta-Thalassemia thường gặp |
|
| Mã phần lô | PP2300391703 |
| Giá từng phần lô | 696,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 994.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xác định một số loại đột biến Alpha Thalassemia thường gặp |
|
| Mã phần lô | PP2300391704 |
| Giá từng phần lô | 185,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.948.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300391705 |
| Giá từng phần lô | 61,582,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.974.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.107.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng hormon hoàng thể |
|
| Mã phần lô | PP2300391706 |
| Giá từng phần lô | 92,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300391707 |
| Giá từng phần lô | 83,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.965.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.783.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300391708 |
| Giá từng phần lô | 92,956,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.795.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.069.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300391709 |
| Giá từng phần lô | 38,700,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.287.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.090.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Cóng phản ứng xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300391710 |
| Giá từng phần lô | 4,828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.897.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.379.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300391711 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi