Gói thầu: Gói thầu 7: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao theo máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500045978-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 7: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao theo máy
Số hiệu KHLCNT PL2500019107
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,116,106,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500059043 - Phần 1: Vật tư tiêu hao cho máy đo đường huyết 350,586,000 500.837.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 175293000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 4,207,032
2 PP2500059044 - Phần 2: Cảm biến đo SPO2 cho máy Masimo hoặc tương đương 2,146,560,000 3.066.514.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1073280000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 25,758,720
3 PP2500059045 - Phần 3: Cảm biến đo SPO2 cho máy Nellcor hoặc tương đương 1,460,160,000 2.085.942.857 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 730080000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 17,521,920
4 PP2500059046 - Phần 4: Chất tẩy rửa dùng cho máy khử khuẩn dụng cụ y tế 65,800,000 94.000.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 32900000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 789,600
5 PP2500059047 - Phần 5: Dung dịch bảo dưỡng và làm trơn bóng dụng cụ dùng cho máy khử khuẩn dụng cụ 52,400,000 74.857.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 26200000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 628,800
6 PP2500059048 - Phần 6: Băng mực in tương thích với máy hàn túi Hawo hoặc tương đương 40,600,000 58.000.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 20300000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 487,200
Phần 1: Vật tư tiêu hao cho máy đo đường huyết
Mã phần lô PP2500059043
Giá từng phần lô 350,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.837.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175293000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,207,032
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Cảm biến đo SPO2 cho máy Masimo hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500059044
Giá từng phần lô 2,146,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.066.514.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1073280000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,758,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Cảm biến đo SPO2 cho máy Nellcor hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500059045
Giá từng phần lô 1,460,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.085.942.857
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730080000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,521,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Chất tẩy rửa dùng cho máy khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500059046
Giá từng phần lô 65,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 789,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Dung dịch bảo dưỡng và làm trơn bóng dụng cụ dùng cho máy khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2500059047
Giá từng phần lô 52,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.857.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 628,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Băng mực in tương thích với máy hàn túi Hawo hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500059048
Giá từng phần lô 40,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->