Gói thầu: Gói thầu 7: Xây dựng tuyến cáp ngầm 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400253913-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN HÀ NỘI | Chủ đầu tư | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 7: Xây dựng tuyến cáp ngầm 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400149907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 118,719,390,311 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 5(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 167.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 36.750.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 36.750.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên, cấp: II(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 61.000.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 122.000.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đối với nhà thầu liên danh: từng thành viên liên danh thi công xây lắp phải có Chỉ huy trưởng công trường có chứng chỉ, chuyên môn phù hợp với phần công việc đảm nhận)1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | nghề giám sát thi công xây chỉ huy trưởng công trường hành nghề của ít nhất 01 công công trình từ cấp III cùng lĩnh chứng minh: khả năng huy thầu cho vị trí chỉ huy trưởng nhận của chủ đầu tư/ hợp đồng tương đương để chứng minh sự đảm nhận vị trí chỉ huy công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Hạng II: Có chứng chỉ hành dựng hạng II hoặc đã làm phần việc thuộc nội dung trình từ cấp II hoặc 02 vực trở lên; + Có tài liệu động nhân sự của nhà công trường; + Có xác xây dựng hoặc tài liệu kinh nghiệm của nhân trưởng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện2Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành điện; + khả năng huy động nhân sự của của chủ đầu tư/ hợp đồng xây đương để chứng minh kinh nhận vị trí cán bộ phụ trách công phần điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có bằng đại học đại học Có tài liệu chứng minh nhà thầu; + Có xác nhận dựng hoặc tài liệu tương nghiệm của nhân sự đảm kỹ thuật thi |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng2Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành xây minh khả năng huy động + Có xác nhận của chủ đầu tư/ tài liệu tương đương để chứng nhân sự đảm nhận vị trí cán bộ thi công phần xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có bằng đại học đại học dựng; + Có tài liệu chứng nhân sự của nhà thầu; hợp đồng xây dựng hoặc minh kinh nghiệm của phụ trách kỹ thuật |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động2Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành phù hợp với vị trí cấp Thẻ an toàn lao động/ an toàn, vệ sinh, lao động khả năng huy động nhân sự nhận của chủ đầu tư/ hợp đồng tương đương để chứng minh sự đảm nhận vị trí cán bộ giám vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học chuyên công việc đảm nhận; + Được giấy chứng nhận huấn luyện + Có tài liệu chứng minh của nhà thầu. + Có xác xây dựng hoặc tài liệu kinh nghiệm của nhân sát an toàn, |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đẩy cáp | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo cáp | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thổi khí | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp ngầm 110kV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn cáp thủy lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô trọng tải 5-12 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Trạm trộn bê tông asphalt 50 Tấn/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Pa lăng xích ≥ 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép thủy lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe cẩu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt đường bêtông asphal | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện diesel di động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi